1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luyen tap cuc tri ham da thuc bac ba chua m tiet 1 co loi giai chi tiet

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Đề thi giúp học sinh ôn lại hai dạng toán về cực trị của hàm đa thức bậc ba chứa tham số m: - Tìm m để hàm số có cực trị.. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x1 khi: A...

Trang 1

MỤC TIÊU

Đề thi giúp học sinh ôn lại hai dạng toán về cực trị của hàm đa thức bậc ba chứa tham số m:

- Tìm m để hàm số có cực trị

- Tìm m để hàm số đạt cực trị tại xx0

Đây là những dạng toán thường xuất hiện trong các đề thi, và ở mức độ vừa phải, các em hãy ôn luyện thật tốt thông qua đề thi này nhé!

Câu 1 (ID:385643 - NB) Hàm số 3   2  2

yxmxmx Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x1 khi:

A m4 B m0,m1 C m1 D m0,m4

Câu 2 (ID:289352 - NB) Hàm số 1 3 1 2 1

yxmx  đạt cực tiểu tại x2 khi m nhận giá trị nào sau đây?

Câu 3 (ID:415806 - TH) Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx5 có hai điểm cực trị là:

Câu 4 (ID:414096 - TH) Tập hợp các giá trị của m để hàm số 3 2  4 7

y   mx đạt cực đại tại x1 là

A  0 B  1 C  2 D

Câu 5 (ID:396624 - TH) Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số yx3mx23x3 có hai điểm cực trị là:

A 1;3 B   ; 3 3; C   1; 2  4; D 1;3

THI ONLINE: LUYỆN TẬP CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC BẬC BA CHỨA m –

(TIẾT 1) – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

MÔN TOÁN LỚP 12

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 6 (ID:389231 - TH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  2 

ymxxmx đạt cực tiểu tại x1

A m 4 B m 2 C m2 D. m1

Câu 7 (ID:384493 - TH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx2 có cực đại

và cực tiểu ?

A m3 B m3 C m3 D m3

Câu 8 (ID:381316 - TH) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx33mx26mx m có hai điểm cực trị

A m 0;8 B m 0; 2 C m  ; 0  8; D m  ; 0  2;

Câu 9 (ID:381104 - TH) Cho hàm số yx3mx23x1 Hàm số có cực đại và cực tiểu khi :

A m3 B m 3 C.   3 m 3 D m 3 hoặc m3

Câu 10 (ID:379063 - TH) Tập hợp các giá trị m để hàm số 3 2  

3

x

y mxmx có hai điểm cực trị là:

Câu 11 (ID:377507 - TH) Tìm m để hàm số 3   2  

yx   m xmx đạt cực trị khi x0 Khi đó hàm số đạt cực đại hay cực tiểu Tính giá trị cực trị tương ứng

A m5, cực tiểu, y CT  4 B m5, cực đại, y CD 4

C m 5, cực đại, y CD4 D m 5, cực tiểu, y CT  4

Câu 12 (ID:377339 - TH) Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2

2017 3

yxxmx có cực trị?

A m ( ;1] B m  ;1 C m  ; 0   0;1 D m  ; 0(0;1]

Câu 13 (ID:375401 - TH) Điều kiện cần và đủ của m để hàm số 1 3 2

4 5 3

yxmxx có hai điểm cực trị là:

A m \2; 2 B m      ; 2  2; 

C m  2; 2 D m  2; 2

Trang 3

Câu 14 (ID:375118 - TH) Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2  2 

1 3

yxmxm  m x đạt cực đại tại x1

A 3

0

m

m

 

Câu 15 (ID:334306 - TH) Giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  2 

y xmxmx đạt cực tiểu tại 1

x  thuộc khoảng nào dưới đây ?

Câu 16 (ID:332900 - TH) Tập hợp các số thực m để hàm số yx33mx2(m2)x m đạt cực tiểu tại x1 là:

Câu 17 (ID:315503 - TH) Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2

3

yxmxmx đạt cực đại tại x3

A m1,m5 B m5 C m1 D m 1

Câu 18 (ID:423504 - VD) Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số   3 2

ymxxmx đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 1 x đồng thời 2 x1x2

Câu 19 (ID:423505 - VD) Cho hàm số 1 3 2  

3

yxmxmx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

là khẳng định sai?

A  m 1 thì hàm số có cực trị B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

C  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 20 (ID:423506 - VD) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1  3 2  

3

ymxxmx

có cực trị

A 3; 0

2

m  

; 0 \ 1 2

m   

; 0 \ 1 2

3

; 0 2

m  

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 A 12 B 13 B 14 B 15 D 16 D 17 B 18 D 19 D 20 A

Câu 1 (ID:385643)

Phương pháp:

Điều kiện cần: Hàm số yf x  đạt cực trị tại xx0  f x0 0

Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị m vừa tìm được

Cách giải:

y  xmxm

Hàm số đạt cực trị tại điểm x1 khi và chỉ khi y 1 0

2

0

4

m

m

 Thử lại:

Với m0 ta có yx33x23x, khi đó 2  2

y  xx  x  , do đó hàm số không có cực trị

Với m4 ta có yx315x227x, khi đó 2 1

9

x

x

 , do đó hàm số có 2 điểm cực trị

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn A.

Chú ý khi giải: Hàm số yf x  đạt cực trị tại xx0  f x0 0 chỉ là điều kiện cần và chưa là điều kiện đủ

Câu 2 (ID:289352)

Phương pháp:

Trang 5

Hàm số đạt cực tiểu tại  

 

2 0 2

2 0

y x

y

    

Cách giải:

Ta có: yx2mx y; 2x m

Hàm số đạt cực tiểu tại  

 

Chọn A.

Câu 3 (ID:415806)

Phương pháp:

Hàm số yf x  có hai điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt

Cách giải:

TXĐ: D Ta có y 3x26x m

Để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị thì phương trình y 0 phải có 2 nghiệm phân biệt

0

3 3m 0 9 3m 0

Chọn B.

Câu 4 (ID:414096)

Phương pháp:

Hàm số yf x  đạt cực đại tại x khi liên tục tại 0 x và 0  

 00

0 0

f x

f x

  

Cách giải:

Ta có: y x2  x m 4 ; y 2x1

Hàm số 3 2  4 7

y   mx đạt cực đại tại x1 khi và chỉ khi:  

2

1 0 2.1 1 0

Vậy không có m để hàm số đạt cực đại tại x1

Trang 6

Chọn D.

Câu 5 (ID:396624)

Phương pháp:

Hàm số bậc ba có 2 cực trị khi và chỉ khi y 0 có hai nghiệm phân biệt

Cách giải:

TXĐ: D

yxmxx  yxmx

Để hàm số có 2 điểm cực trị thì phương trình y 0 phải có 2 nghiệm phân biệt 2 9

3

3

m

m

        

Chọn B.

Câu 6 (ID:389231)

Phương pháp:

Điểm xx0 là điểm cực tiểu của hàm số      0

0

0 0

f x

y f x

f x

    

Cách giải:

Ta có: 3 2  2 

ymxxmx

y mx x m

y mx



Hàm số 3 2  2 

ymxxmx đạt cực tiểu tại x1

 

 

2

2

1

4

1

1

1 3

3

m

m

m m

m

 

 

Chọn D.

Trang 7

Câu 7 (ID:384493)

Phương pháp:

0

yaxbxcxd a có cực đại và cực tiểu  y 0 có hai nghiệm phân biệt

Cách giải:

Ta có: yx33x2mx2

 

2

2

y x x m y

x x m

Hàm số có cực đại và cực tiểu  * có hai nghiệm phân biệt      0 9 3m  0 m 3

Chọn D.

Câu 8 (ID:381316)

Phương pháp:

Hàm số yf x  có 2 điểm cực trị khi phương trình f x 0 có 2 nghiệm bậc lẻ phân biệt

Cách giải:

TXĐ : D

Ta có :

2

y x mx mx m

y x mx m

Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0 có 2 nghiệm phân biệt

Do đó,  2

9m 18m 0

0

m

m m

m

Vậy tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị là m  ; 0  2;

Chọn D.

Câu 9 (ID:381104)

Phương pháp:

Trang 8

Hàm số yf x  bậc 3 có cực đại và cực tiểu khi phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt

Cách giải:

Ta có yx3mx23x1 có đạo hàm y 3x22mx3

Hàm số trên có cực đại và cực tiểu khi y 0 2

3x 2mx 3 0

    có hai nghiệm phân biệt

2

3

3

m

m

        

Chọn D.

Câu 10 (ID:379063)

Phương pháp:

Hàm đa thức bậc ba yf x  có hai điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt

Cách giải:

TXĐ: D

Ta có:   2

fxxmxm

Xét phương trình   2

fx  xmxm 

Để hàm số ban đầu có hai điểm cực trị thì phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt

2

2

10 25 0

5

m

m

 

Vậy m \ 5 

Chọn C.

Câu 11 (ID:377507)

Phương pháp:

- Hàm đa thức yf x  đạt cực trị tại xa khi và chỉ khi a là một nghiệm của phương trình y 0

- Tìm y Thay xa vào phương trình y 0 để tìm tham số m

Trang 9

- Xác định xa là cực đại hay cực tiểu và giá trị cực trị tương ứng

Cách giải:

TXĐ: D

y  x  m xm

Để hàm số đạt cực trị tại x0 thì x0 là một nghiệm của phương trình y 0

2

Thay m5 vào ta được: y2x36x24

2

x

x

BBT:

Từ BBT ta thấy khi x0 thì hàm số đã cho đạt cực tiểu và giá trị cực tiểu đó bằng 4

Chọn A.

Câu 12 (ID:377339)

Phương pháp:

Hàm đa thức bậc ba có cực trị  Hàm số có 2 cực trị  Phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

Cách giải:

Ta có: y x22x m

Hàm đa thức bậc ba có cực trị  Hàm số có 2 cực trị  Phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

      

Trang 10

Chọn B.

Câu 13 (ID:375401)

Phương pháp:

Hàm số liên tục trên có hai điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt

Cách giải:

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên

Ta có: y x22mx4

Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0 có 2 nghiệm phân biệt

2

m m

m

         

Vậy m    ; 2 2;

Chọn B.

Câu 14 (ID:375118)

Phương pháp:

Hàm số yf x  đạt cực đại tại  

 0

0

0

0 0

f x

x x

f x

    

Cách giải:

1 3

yxmxm  m x có:

y x mx m m

y x m

   

Hàm số đạt cực đại tại x1 2

0

(1) 2 2 0

1

m

m

 

Chọn B.

Câu 15 (ID:334306)

Phương pháp:

Trang 11

Hàm số yf x  có đại hàm cấp một và cấp hai tại x0D và đạt cực tiểu tại x 0  

 00

0 0

f x

f x

   

Cách giải:

y xmxmx

      , y  6x2m

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1  

 

1 0

1 0

y y

    

   

 

6 1 2 0

m

 



2

3

m m

m m

m

Đối chiếu các đáp án ta chỉ thấy D thỏa mãn

Chọn D.

Câu 16 (ID:332900)

Phương pháp:

Điểm xx0 là điểm cực tiểu của hàm số      0

0

0 0

f x

y f x

f x

    

Cách giải:

Ta có: y3x26mx m  2 y6x6 m

Hàm số đạt cực tiểu tại  

 1 0 3 6 2 0 1

1

Chọn D.

Câu 17 (ID:315503)

Phương pháp:

Trang 12

Cách giải:

3

yf xxmxmx  fxxmx m 

Hàm số bậc ba 1 3 2 2

3

yxmxmx đạt cực đại tại

5 5

3

m

m m

m

 

Vậy, m5

Chọn B.

Câu 18 (ID:423504)

Phương pháp:

0

yf xaxbxcxd a có 2 điểm cực trị thỏa mãn x CDx CT khi và chỉ khi phương trình y 0 có 2 nghiệm phân biệt và a0

Cách giải:

+ TXĐ: D

y  mxxm

+ Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 1 x đồng thời 2 x1x2 khi và chỉ khi:

2

2

1 0

144 9

2

1

1

2

2

m

m

m m

m

  

 

 

 

 

m  m 2;3; 4

Trang 13

Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn D.

Câu 19 (ID:423505)

Phương pháp:

+ Tính y '

+ Tính biệt thức  của phương trình y 0

+ So sánh  với 0 và kết luận

Cách giải:

+ TXĐ: D

+ y x22mx2m1

+ Xét y  0 x22mx2m 1 0 có 2  2

+ Với mọi m    1  0 Hàm số có 2 điểm cực trị, tức là có cực đại và cực tiểu  C đúng

+ Với m    1 y 0 x nên hàm số không có cực trị  D sai

Chọn D.

Câu 20 (ID:423506)

Phương pháp:

+ Tính đạo hàm

+ Xét 2 TH: a0 và a0

+ Với TH a0, tìm m, từ đó tìm cực trị của hàm số

+ Với TH a0, hàm số có cực trị  Phương trình y 0 có 2 nghiệm phân biệt

Cách giải:

+ TXĐ: D

+   2

y  mxxm

Trang 14

TH1: m 1 2 1 0 1

2

Ta có BBT:

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại 1

2

x 

1

m

   thỏa mãn

TH2: m 1

+ Hàm số có cực trị

 Hàm số có 2 điểm cực trị

 Phương trình   2

y  mxxm  có 2 nghiệm phân biệt

2

2

3

0 2

m

   

Kết hợp 2 TH ta có 3

0

2 m

  

Vậy 3; 0

2

m  

 

Chọn A.

Ngày đăng: 13/07/2021, 13:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w