Quá trình cacbon tác dụng với oxi tạo ra khí cacbonic gọi là phản ứng hóa học, quá trình này đợc biểu diễn bằng phơng trình hoá học” Hoạt động 2: Một số hợp chất vô cơ II.. Một số hợp ch
Trang 1Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Các khái niệm cơ bản ban đầu I Một số khái niệm
- Yêu cầu các nhóm hoàn
- Báo cáo kết quả thảo luận
- Rút kinh nghiệm
Nguyên tử, chất, đơn chất,hợp chất, hoá trị, phản ứnghóa học, phơng trình hoá học
Phiếu học tập số 1
Cho các cụm từ : Nguyên tử, chất, đơn chất, hợp chất, hoá trị, phản ứng hóa học, phơng trình hoá học, mol Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) để hoàn ) để hoàn thành đoạn văn sau “Tập hợp các hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện tạo nên cacbongọi …) để hoàn cacbon Cacbon là…) để hoàn , nhng khi cacbon tác dụng với oxi sẽ tạo thành …) để hoàn
cacbonic Cacbon hay cacbonnic đều gọi là các …) để hoàn Quá trình cacbon tác dụng với oxi tạo ra khí cacbonic gọi là…) để hoàn , quá trình này đợc biểu diễn bằng …) để hoàn ”
Đáp án phiếu học tập số 1
Cho các cụm từ : Nguyên tử, chất, đơn chất, hợp chất, hoá trị, phản ứng hóa học,
Trang 2***
phơng trình hoá học Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) để hoàn ) để hoàn thành
đoạn văn sau “Tập hợp các hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện tạo nên cacbon gọi nguyên tử cacbon Cacbon là đơn chất, nhng khi cacbon tác dụng với oxi sẽ tạo thành hợp chất (cacbonic) Cacbon hay cacbonnic đều gọi là các chất Quá trình cacbon tác dụng với oxi tạo ra khí cacbonic gọi là phản ứng hóa học, quá trình này
đợc biểu diễn bằng phơng trình hoá học”
Hoạt động 2: Một số hợp chất vô cơ II Một số hợp chất vô cơ
- Yêu cầu học sinh làm
bốn nhóm chất oxit, axit,
bazơ, muối và tính hoá trị
của C, S trong các oxit,
hoá trị của các kim loại
-OH; -HSO4; Ca(II); Na(I)
Hoạt động 3: Luyện tập III Luyện tập
- Yêu cầu học sinh làm
bài tập
Bài tập 2:
Cho 1,12 lit SO3 (đktc) tác
dụng với nớc thu đợc 0,05
lít dung dịch axit Viết
nSO3 = nH2O = 0,05 (mol)
nSO3 = nH2SO4 = 0,05 (mol)
=> CM H 2 SO 4 = 0,05:0,05 = 1(mol/l)
C% H 2 SO 4 =
mH 2 SO 4 = nH2SO4 98 = 0,05
98 = 4,9 (g)Theo định luật bảo toàn khối l-ợng mH 2 SO 4= mSO 3 + mH 2 O =0,05.(98 + 18) = 5,8 (g)
4 Củng cố
Hệ thống hoá lại bài
5 Hớng dẫn học ở nhà
0,05 800,05 80 + 50
Trang 3Tiết 02: Tính chất hoá học của oxit.
Khái quát về sự phân loại oxit
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng với nớc, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng với nớc, dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Phân loại oxit: oxit axit, oxit bazơ, oxit lỡng tínhvà oxit trung tính
2 Kỹ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Viết các PTHH minh hoạ cho các tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ trên
3 Thái độ
Củng cố niềm tin khoa học hóa học, giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, bình thuỷ tinh, ống thuỷ tinh
- Hoá chất: CuO, HCl, CaO, H2O, P2O5 (tự điều chế), quỳ tím
2 Học sinh
Ôn tập chơng trình hoá học 8
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của oxit bazơ
I Tính chất hoá học của oxit
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ
- Yêu cầu các nhóm làm
thí nghiệm CaO tác dụng
với H2O (yêu cầu thử tính
- Báo cáo kết quả
- Các nhóm giải thích, viếtPTHH
- Báo cáo kết quả
- Các nhóm giải thích, viếtPTHH
- Viết PTHH
b Tác dụng với axit
Trang 5minh một số oxit bazơ nh
Na2O, K2O, BaO, CaO…) để hoàn
tác dụng đợc với oxit axit
nh CO2, SO2, SO3, N2O5,
P2O5…) để hoàn hãy viết PTHH
biểu diễn PƯHH giữa
c Tác dụng với oxit axit
Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo thành muốiHoạt động 2: Tính chát hoá học của oxit axit 2 Tính chất hoá học của
ống thuỷ tinh từ từ thổi
khí CO2 trong hơi thở vào
huống thổi khí nhiều thì
kết tủa tan ra)
b Tác dụng với bazơ
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối
Hoạt động 3: Khái quát phân loại oxit II Khái quát về sự phân
loại oxit
?Hãy dự đoán căn cứ để
phân loại oxit?
- Căn cứ tính chất hoá học
- Trả lời Căn cứ tính chất hoá học
chia oxit thành 4 loại:
Oxit axit, oxit bazơ, oxit
Trang 6***
ngêi ta chia thµnh 4 lo¹i
- Cung cÊp th«ng tin vÒ
Trang 7***
- Canxi oxit có đầy đủ tính chất của oxit bazơ
- ứng dụng và sản xuất can xi oxit
2 Kỹ năng
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận về tính chất hoá học của canxi oxit
- Viết các PTHH minh hoạ cho các tính chất hoá học của canxi oxit
- Phân biệt đợc một số oxit thờng gặp
- Tính thành phần phần trăm của oxit trong hỗn hợp
3 Thái độ
Củng cố niềm tin khoa học hóa học, giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ
- Hoá chất: CaO, dd HCl
Tiết 2 chúng ta đã nghiên cứu tính chất và khái quát về phân loại oxit.
Hãy cho biết khi căn cứ vào TCHH oxit đợc chia làm mấy loại? Kể tên?
Hãy cho biết CTHH, PTK của canxi oxit, canxi oxit đợc xếp vào loại oxit nào? Các hoạt động của chúng ta trong tiết 3 sẽ chứng minh luận điểm CaO là oxit bazơ, và nó có ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất cũng nh việc sản xuất CaO
đợc diễn ra nh thế nào?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của canxi oxit A Canxi oxit I Tính chất hoá học
Oxit Tính chất
Trang 8CaO tác dụng với CO2
- Yêu cầu các nhóm tiến
hành thí nghiệm CaO tác
dụng với nớc
- Yêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả thí nghiệm
? Hãy giải thích các hiện
Canxi oxit là oxit bazơ, mang đầy đủ tính chất củaoxit bazơ
1.Tác dụng với nớc
Canxi oxit tác dụng với
n-ớc tạo thành canxi hiđroxit
- Yêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả thí nghiệm
? Hãy giải thích các hiện
tợng trên?
- Nhận xét, bổ sung áp
dụng tính chất này cho
việc khử chua đất trồng
- Làm thí nghiệm
- Báo cáo kết quả
- Giải thích hiện tợng (có viết PTHH)
- Lắng nghe, ghi nhớ
2 Tác dụng với axit
Canxi oxit tác dụng với ddaxit tạo muối và nớc
CaO(r) + HCl(dd)
CaCl2(dd) + H2O(l)
? Hãy giải thích hiện tợng
vôi con kiến?
3 Tác dụng với oxit axit
Canxi oxit tác dụng với oxit axit tạo thành muốiCaO(r) + CO2(k)
CaO tồn tại trong vôi
sống, hãy cho biết vôi
Hoạt động 3: Sản xuất canxi oxit III Sản xuất canxi oxit
? Ta dùng nguyên liệu nào
để sản xuất CaO? - Trả lời 1 Nguyên liệu- CaCO3
- Chất đốt: Than, củi, dầu,khí đốt…) để hoàn
Trang 9- Lu huỳnh đioxit mang đầy đủ tính chất của oxit axit
- ứng dụng và điều chế lu huỳnh đioxit
2 Kỹ năng
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận về tính chất hoá học của lu huỳnh đioxit
- Viết các PTHH minh hoạ cho các tính chất hoá học của lu huỳnh đioxit, bớc đầu viết đợc PTHH thực hiện các chuyển đổi hoá học
- Nhận biết đợc một số chất thông dụng
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 Tính chất hoá học của lu huỳnh đioxit
của oxit axit
- Yêu cầu các nhóm tiến
hành thí nghiệm SO2 tác
dụng với nớc
- Yêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả thí nghiệm
? Hãy giải thích các hiện
- Lắng nghe, ghi nhớ
Canxi oxit là oxit bazơ, mang đầy đủ tính chất củaoxit bazơ
1.Tác dụng với nớc
Lu huỳnh đioxit tác dụng với nớc tạo thành axit sunfurơ
SO2(k) + H2O(l)
H2SO3(dd)
- Yêu cầu các nhóm tiến
hành thí nghiệm SO2 tác
dụng với dd Ca(OH)2
- Yêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả thí nghiệm
? Hãy giải thích các hiện
- Lắng nghe, ghi nhớ
2 Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaSO3(r) + H2O(l)
Trang 11bazơ tác dụng đợc với lu
huỳnh đioxit? Viết
PTHH?
- CaO, BaO, K2O, Na2O
- Viết PTHH 3 Tác dụng với oxit bazơLu huỳnh đioxit tác dụng
với một số oxit bazơ tạo muối sunfit
Hoạt động động 2: ứng dụng II ứng dụng của lu huỳnh đioxit
- Tìm hiểu thông tin mục II
- Trả lời câu hỏi - Sản xuất axit sunfuric- Chất tẩy trắng
- Diệt nấm…) để hoàn
Hoạt động 3: Điều chế III Điều chế lu huỳnh đioxit
? Bằng những kiến thức
trong bài một số oxit
quan trọng hãy cho biết
cần sử dụng hoá chất
Nguyên liệu: Muối sunfit, axit HCl hoặc H2SO4 (có thể dùng Cu, H2SO4đặc nóng)
Thu khí bằng cách đẩy không khí
Trang 12- Quan sát thí nghiệm rút ra tính chất hoá học của axit
- Viết các PTHH minh hoạ cho các tính chất hoá học của một số axit thông dụng
3 Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, tính chu đáo cẩn thận, an toàn tiết kiệm
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, ống nhỏ giọt có quả bóp cao su, giá thí nghiệm
- Hoá chất: Quỳ tím, Zn, Fe, Al, Cu(OH)2, Fe2O3, H2O, H2SO4 (loãng), HCl
Hãy kể tên một số axit mà em biết?
Vậy axit có tính chất hoá học nào? Một số nội dung các hoạt động của chúng ta trong bài ngày hôm nay sẽ cơ bản trả lời câu hỏi trên!
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt Hoạt động 1: dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím I Tính chất hoá học 1 Làm đổi màu quỳ tím
- Ghi nhớ Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Hoạt động 2: Tác dụng với kim loại 1 Tác dụng với kim loại
- Phát dụng cụ hoá chất
- Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm: lấy ngẫu nhiên
- Nhận dụng cụ và hoá chất
- Làm thí nghiệm
Trang 13***
axit cho tác dụng với ngẫu
nhiên kim loại
Hoạt động 3: Tác dụng với bazơ 3 Tác dụng với bazơ
- Phát dụng cụ hoá chất
cho các nhóm
Dụng cụ: ống nghiệm, ống
nhỏ giọt
Hoá chất: Cu(OH)2, H2SO4
- Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm: cho Cu(OH)2 tác
muối và nớc, hãy 2 ví dụ
chứng minh cho luận đỉêm
Hoạt động 4: Tác dụng với oxit bazơ 4 Tác dụng với bazơ
? Hãy cho biết khả năng
phản ứng của axit và oxit
- Nêu ví dụ, viết PTHH
Axit tác dụng với oxit bazơtạo thành muối và nớc
Hoạt động 5: Axit mạnh và axit yếu II Axit mạnh và axit yếu
- Phần mở bài ta đã nêu
đ-ợc một số axit, căn cứ
TCHH ngời ta chia axit
thành hai loại axit mạnh và
- Axit yếu: H2CO3, H2S…) để hoàn
Trang 14***
Tiết 06: một số axit quan trọng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Tính chất, ứng dụng của axit HCl
- Tính chất của axit H2SO4 loãng
2 Kỹ năng
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận về tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4loãng
- Viết các PTHH minh hoạ cho các tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4 loãng
- Tính nồng độ và khối lợng các chất tham gia PƯHH đối với axit HCl
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Axit clohiđric A Axit clohiđric (HCl)
- Yêu cầu học sinh đọc
? Hãy báo cáo kết quả
kiểm nghiệm kết luận trên?
? Hãy giải thích hiện tợng?
- Kết luận, nhấn mạnh,
khắc sâu, cung cấp thêm:
axit clohiđric là một axit
mạnh có đầy đủ TCHH của
một axit, ngoài ra axit
clohiđric còn có thể tác
dụng với muối
- Yêu cầu đọc thông tin
- Báo cáo kết quả
- Giải thích hiện tợng (có viết PTHH)
2 ứng dụng
Trang 15***
? Hãy cho biết một tính
chất hoá học của axit
clohiđric đợc ứng dụng ? - Trả lời - Điều chế muối clorua- Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy rỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
Hoạt động 2: Axit sunfuric loãng B Axit sunfuric (H 2 SO 4 )
- Phát mẫu axit sunfuric
(đặc)
? Kết hợp thông tin Sgk,
màu sắc và trạng thái của
mẫu axit quan sát, hãy nêu
? Hãy dự đoán TCHH của
axit sunfuric loãng?
- Yêu cầu HS làm các thí
nghiệm để kiểm tra các dự
đoán trên
? Hãy báo cáo kết quả
kiểm nghiệm kết luận trên?
? Hãy giải thích hiện tợng
trên?
- Kết luận, nhấn mạnh,
khắc sâu, cung cấp thêm:
axit sunfuric là một axit
- Các nhóm làm các thí nghiệm cho axit sunfuric tác dụng với Zn, Cu(OH)2, CuO
- Báo cáo kết quả
- Giải thích hiện tợng (có viết PTHH)
- Lắng nghe, ghi nhớ
I Tính chất vật lí
- Lỏng, sánh, không màu,
nặng gần gấp hai lần ớckhông bay hơi, tan tốt trong nớc và toả nhiều nhiệt
n-II Tính chất hoá học
1 Axit sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất hoá học của axit
Trang 16- Axit H2SO4 đặc có tính chất hóa học riêng
- Phơng pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat
2 Kỹ năng
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận về tính chất hóa học của axit sunfuric đặc
- Viết PTHH biểu diễn những tính chất hóa học của các axit trên
- Nhận biết đợc dd HCl, dd muối clorua, axit sunfuric và muối sunfat
3 Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- ống nghiệm, giá thí nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, đèn cồn
- dd H2SO4 đặc và loãng, Cu,dd BaCl2, dd Na2SO4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Axit sunfuric đặc 2 Axit sunfuric đặc
- Yờu cầu HS nhắc lại
H2SO4 đặc cú những tớnh chất húa học riờng
a Tỏc dụng với kim loại
2H2SO4(dd,đặc,núng) + Cu(r) t o
CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)
* H2SO4 đặc núng tỏc dụng với nhiều kim loại → muối sunfat + SO2 + H2O
b Tớnh hỏo nước
C12H22O11 H2SO 4(D)11H2O +
Trang 17- Yêu cầu HS quan sát
- Giải thích hiện tượng,
viết PTHH minh hoạ
Hoạt động 2: Ứng dụng và sản xuất axit sufuric
- Yêu cầu quan sát H1.12
đọc thông tin sgk trang
- Trả lời
III Ứng dụng
Axit sunfuric có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế quốcdân
- Thuyết trình - Lắng nghe ghi nhớ ,viÕt
PTHH
IV Sản xuất axit sunfuric
1 Nguyên liệu: Lưu huỳnhhoặc pyrit sắt (FeS2), chất khí,nước
Hoạt động 3: Nhận biết axit sunfuric,
muối sun fat
V Nhận biết axit sunfuric, muối sun fat
- Hướng dẫn các nhóm
HS làm thí nghiệm:
ÔN1: ddH2SO4
ÔN1: dd Na2SO4
Cho vào mỗi ống dd
BaCl2 → quan sát hiện
tượng? Viết PTPƯ?
?Thuốc thử để nhận biết
gốc sunfat?
Các nhóm làm thínghiệm
→ Xuất hiện kết tủatrắng
→ HS viết PTPƯ
?dd BaCl2,
dd Ba(NO3)2,
H2SO4(dd) + BaCl2(dd)→ BaSO4(r) + 2HCl(dd)
Na2SO4(dd) + BaCl2(dd)→ BaSO4(r) + NaCl(dd)
4 Cñng cè
Bài tập 3 (tr19-sgk)
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Axit sunfuric đặc 2 Axit sunfuric đặc
- Yờu cầu cỏc nhúm bỏo
- Thảo luận nhúm hoànthiện sơ đồ
- Viết PTHH minh họacho cỏc sơ đồ trờn
- Cỏc nhúm HS thảoluận và hoàn thiện sơ đồ
(3) CaO(r) + CO2(k) →CaCO3(r)
(4) CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd)
Trang 19* H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
- Tác dụng với ntiều kim loại
- Tính háo nước, hút ẩm
- Bài tập 1 trang 21 SGK
GV gọi ý cho HS phải
phân loại các oxit đã cho,
dựa vào tính chất hóa học
Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm
Trang 20n C
n V M
m n
nMg = 0 , 05 ( )
24
2 , 1
M V
n
05 , 0
05 , 0
nHCldư = nHCl đầu – nHCl pư = 0,05mol
M V
n
05 , 0
05 , 0
- Chuẩn bị bài thực hành: Tính chất hóa học của oxit, axit
Biết được: mục đích, các bước tiến hành, kỹ thuật thực hiện các thí nghiệm
- Oxit tác dụng với nước tạo dd bazơ hoặc axit
Trang 21***
- Nhận biết dd axit, dd bazơ và dd muối sunfat
2 Kỹ năng
- Sử dụng dụng cụ húa chất tiến hành an toàn và thành cụng cỏc thớ nghiệm trờn
- Quan sỏt, mụ tả, giải thớch hiện tượng
- Viết tường trỡnh thớ nghiệm
Đọc trước nội dung bài thực hành số 1
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định - tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ
3 Bài mới
Phát mẫu bản tờng trình thí nghiệm, yêu cầu HS ghi chép nội dung các cột: tên, mục
đích, cách tiến hành, hiện tợng các thí nghiệm, lần lợt theo thứ tự thực hiện thí
nghiệm
Họ và tên học sinh: ……… tờng trình thực hành hóa học 9
TT Mục đích của thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng Giải thích
…) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn …) để hoàn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của oxit 1 Tớnh chất húa học của oxit
- Cho mẫu CaO bằng hạt
ngụ vào cố, sau đú thờm
dần 1 → 2ml nước →
Quan sỏt hiện tượng?
- Cho quỳ tớm vào dung
dịch thu được → nhận
xột sự thay đổi màu của
- Theo dừi, ghi nhớ cỏch thực hiện
a Thớ nghiệm 1