1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an lớp 2 Tuần 2 CKTKN-KNS

17 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 64,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét bài làm của học sinh.. - Cho học sinh đọc yêu cầu và làm bài vào bảng con.. - Nhận xét bài làm của học sinh.. Bài tập: Bài 2: Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn : 03.9.2011

Ngày giảng: 05.9.2011( Thứ 2)

TiÕt 1+2: TẬP ĐỌC

PHẦN THƯỞNG

I- Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1,2,4)

* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3

KNS:-Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác

-Thể hiện sự cảm thông

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Tranh minh hoạ ở sgk.

- Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc

III - Tiến trình dạy học.

4’

30

TIẾT 1

A Mở đầu

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em đọc bài: Tự thuật

- Nhận xét, ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đầu bài

2- Kết nối.

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn Hs luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

2.1 Luyện đọc:

a Gọi học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Tìm tiếng, từ khó để luyện đọc

b Đọc nối tiếp từng đoạn

* Đoạn 2:

+ Luyện câu khó “ một buổi sáng bí

mật lắm ”

+ Hiểu nghĩa một số từ ở chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhóm: Nhóm 3

- Theo dõi giúp đỡ các em yếu

- 2 Em đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- Đọc nối tiếp theo dãy bàn

- VD: phần thưởng, sáng kiến

- Đọc nối tiếp lần lượt 2 em

- Tự tìm câu khó để luyện đọc

- 1 em nêu

- Đọc nhóm 3

- 3 nhóm thi đọc

Trang 2

- Thi đọc giữa các nhóm.

- Nhận xét

- Đọc đồng thanh toàn bài

- Đọc 1 lần

TIẾT 2

2’

28

2’

- Ổn định tổ chức - Lớp hát

- Hs đọc lại toàn bài

2.2 Tìm hiểu bài:

1 Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?

2 Theo em, điều bí mật được các bạn của

Na bàn bạc là gì ?

3 Em có nghỉ rằng Na xứng đáng được

thưởng không ? vì sao ?

4.Khi Na được phần thưởng những ai vui

mừng ? vui mừng như thế nào ?

- Nêu nội dung của câu chuyện

*Luyện đọc lại:

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Giáo viên chấm điểm

C Kết luận:

- 1 em đọc lại toàn bài

- Em học được điều gì ở ban Na ?

- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo

trao phần thưởng cho Na có tác dụng gì ?

- Về nhà tự luyện đọc nhiều lần

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

- 1 Hs đọc lại toàn bài

- Na sẵn sàng giúp đỡ bạn

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người

- Nhóm 2 thảo luận, trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Na ; cô giáo ; mẹ

- 2 -3H nêu

- 3-5 Em đọc

- 1 em đọc lại toàn bài

- tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

- Biểu dương người tốt, khuyến khích hs làm việc tốt

Tiết 3: TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

* Bài 1,2,3(cột 1,2),4

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Thước có chia vạch cm

III - Tiến trình dạy học.

Trang 3

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’

28

3’

A Mở đầu

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1H viết kí hiệu của dm; 1dm = ? cm

- Nhận xét, ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Kết nối.

* Bài 1 :

a Số ? 10cm = dm 1dm = cm

b Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm

c Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

* Bài 2

a Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm

b số ? 2dm = cm

* Bài 3 : Số ?

1dm = cm 8dm = cm

2dm = cm 9dm = cm

30cm = dm 70cm = dm

- Chấm bài một số em

- Nhận xét bài làm của học sinh

* Bài 4 : Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm

thích hợp

- Yêu cầu Hs điền miệng

C Kết luận:

- 1dm = cm 10cm = dm

- Ôn các kiến thức đã học

- Nhận xét giờ học

-1 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

- Đọc yêu cầu

- 2 học sinh làm bảng lớp cả lớp làm bảng con

- Hs làm bài cá nhân

- Hs vẽ vào vở nháp

- Hoạt động nhóm 2

- Đại diện nhóm trả lời

- 2 Hs đọc đề

- Hs làm bài vào vở 2 Hs lên bảng chữa bài

- 2 hs đọc đề

- Hs nêu kết quả

- Hs khác nhận xét

- 2 Hs nêu, lớp nêu

**************************************

Ngày soạn : 03.9.2011

Ngày giảng: 06.9.2011( Thứ 3)

TiÕt 1: TOÁN

SỐ BỊ TRỪ,SỐ TRỪ,HIỆU I- Mục tiêu

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

Trang 4

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải toán bằng một phép trừ

* Bài 1, 2(a,b,c),3

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Thanh thẻ có ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu

III - Tiến trình dạy học.

4’

28

3’

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 học sinh làm: Đặt tính rồi tính:

59 - 5; 35 - 4

- Nhận xét, ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Kết nối.

- Viết phép tính 59-35=24

- Giới thiệu các thành phần của phép tính

trên

- 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu

- Gọi một số em nhắc lại

*Chú ý: 59-35 cũng gọi là hiệu.

c Luyện tập :

* Bài 1: Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu

cho học sinh

- Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu

* Bài 2: Củng cố cách đặt tính và cách

tính

- Cho học sinh đọc yêu cầu và làm bài vào

bảng con

- 2 học sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

* Bài 3: Luyện cách giải toán có lời văn.

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn tóm tắt và giải

- Yêu cầu học sinh giải vào vở

- Chấm bài một số em

- Nhận xét bài làm của học sinh

C Kết luận:

- 1 em làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- Lắng nghe

- Nhắc lại nhiều em 59 là số bị trừ;

35 là số trừ; 24 là hiệu

- Đọc yêu cầu

- Nối tiếp nêu kết quả

- Đọc yêu cầu

- 2 học sinh làm bảng lớp cả lớp làm bảng con

- Lớp nhận xét

- 3 em đọc đề bài

- Tự tóm tắt và giải vào vở

- Hs theo dõi

- 2 em nêu :Số bị trừ, số trừ, hiệu

Trang 5

- Nêu lại các thành phần của phép trừ ?

- Về nhà tự luyện

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập

Tiết 2: CHÍNH TẢ (Tập chép)

PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng( SGK)

- Làm được BT3, BT4, BT (2)a/b hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép

III - Tiến trình dạy học.

4’

28

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh lên bảng viết: sàn nhà, cái

sàng, quyển lịch

- Nhận xét, ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Kết nối.

- Giáo viên treo bảng phụ và đọc đoạn cần

chép 1 lần

- Gọi 2 em đọc lại

- Đoạn văn kể về ai? Bạn Na là người như

thế nào ?

* Hướng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu? Nêu những chữ

được viết hoa ?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Học sinh tự tìm ra từ khó để viết

- Chỉnh sửa kĩ cho học sinh

* Chép bài:

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở các em tư

thế ngồi viết đúng

- Theo dõi nhắc nhở học sinh chép bài

đúng chính tả

* Soát lỗi:

- GV đọc cho học sinh đổi vở cho bạn dò

- 1 học sinh viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

- Lăng nghe

- Lắng nghe

- 2 em đọc lại

- Kể về bạn Na…

- Có 5 câu

- Tự tìm từ khó để viết vào bảng con

- Chép bài vào vở

- Đổi vở cho bạn để soát lỗi

Trang 6

* Chấm, chữa bài học sinh

- Chấm 2 tổ và nhận xét kĩ lỗi của các em

Bài tập:

Bài 2: Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp

làm bảng con nhận xét bài bạn

Bài 3: Hs điền các chữ cái còn thiếu vào

bảng

Bài 4: Yêu cầu các em đọc thuộc bảng chữ

cái đó

C Kết luận:

- Viết lại lỗi sai nhiều phổ biến

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tự học

- 2 tổ nộp bài

- 1 học sinh làm bảng lớp,cả lớp làm bảng con

- Nhận xét bài bạn

- Hs làm bài cá nhân

- 3 -5 H đọc

Tiết 3: KỂ CHUYỆN

PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý ( SGK ), kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT

1, 2, 3 )

* HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện ( BT 4 )

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện ở SGK

- Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng tranh

III - Tiến trình dạy học.

4’

28

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên kể câu chuyện “ Có

công mài sắt, có ngày nên kim ”

- Nhận xét, ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Kết nối.

- Giáo viên kể lại toàn bộ câu chuyện bằng

tranh

- Gọi học sinh nêu từng nội dung bức

tranh

- Học sinh kể chuyện theo nhóm

- 2 học sinh kể

- Lắng nghe

- Lần lượt học sinh nêu

- Kể nhóm3

Trang 7

- Theo dõi học sinh kể

- Gọi học sinh kể từng đoạn trước lớp

- Sau mỗi lần học sinh kể giáo viên dừng

lại nhận xét học sinh

- Gợi ý câu hỏi

+ Bức tranh vẽ Na đang làm gì ?

+ Cuối năm học các bạn bàn về điều gì ?

+ Cô giáo nghĩ gì về sáng kiến của các bạn

?

- Kể chuyện trong nhóm : Nhóm 3

- Đại diện nhóm kể chuyện

* Kể toàn bộ câu chuyện:

- Gọi một vài em kể cá nhân

- Giáo viên chấm điểm

- Dựa theo các tiêu chí đã nêu ở tiết trước

C Kết luận :

- Qua hai tiết kể chuyện đã học em thấy kể

chuyện khác với đọc truyện như thế nào?

- Về nhà kể cho người thân nghe

- Na đang làm vệ sinh giúp mẹ

- Các bạn bàn về phần thưởng cho Na

- Cô giáo nghĩ đó là một sáng kiến hay

- 2-3 em kể

- Em học được đức tính sống vì mọi người của Na

Tiết 4: TẬP VIẾT

CHỮ HOA: Ă, Â

I Mục tiêu

- Viết đúng hai chữ Ă, Â ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ và câu

ứng dụng: Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần).

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Mẫu chữ hoa Ă,Â.Bảng phụ ghi sẵn cụm từ ứng dụng

III - Tiến trình dạy học.

4’

28

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu viết bảng con:Anh, A hoa

- Nhận xét học sinh viết bài

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Kết nối.

* Hướng dẫn học sinh quan sát,nhận xét

- Chữ Ă, Â có điểm gì giống, khác chữ A

- Viết bảng con 2 em viết bảng lớp

- Tự nêu: Chữ Ă, giông là phần chữ A.Còn khác là 2 dấu phụ

- Lắng nghe

Trang 8

vừa học ?

- Hướng dẫn cách viết dấu phụ chữ ă, â.:

+ Chữ Ă: nét cong dưới nằm chính giữa

đỉnh chữ A

+ Chữ Â: Nét mũ trên gồm 2 nét thẳng

xiên nối nhau trông chiếc nón úp xuống

chữ A

- Viết mẫu: Ă Â

- Yêu cầu luyện bảng con

* Treo bảng phụ: Gọi 2 em đọc cụm từ ứng

dụng đó?

- Em hãy nêu cách hiểu của em về cụm từ

đó?

- Yêu cầu học sinh nhận xét độ cao và

khoảng cách các con chữ đó?

- Giáo viên viết mẫu chữ đầu tiên

Ăn chậm nhai kĩ

- Yêu cầu học sinh luyện viết vào bảng

con

- Luyện cả cụm từ vào giấy nháp

- Theo dõi, uốn nắn học sinh viết bài

* Yêu cầu viết bài vào vở

- Nhắc nhở học sinh tư thế ngồi viết đúng

* Chấm, chữa bài

C Kết luận:

- Nhận xét giờ học

-Về nhà tự luyện phần còn lại

- Viết bảng con

- 2 em đọc cụm từ đó

- Ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá dễ dàng

- Tự nêu

- Quan sát

- Luyện bảng con

- Luyện giấy nháp

- Viết vào vở

- Viết bài ở nhà

********************************

Ngày soạn : 03.9.2011

Ngày giảng: 07.9.2011( Thứ 4)

TiÕt 1: TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

* Bài 1,2(cột 1,2),3,4

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- SGK, SGV

Trang 9

III - Tiến trình dạy học.

4’

26

4’

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh thực hiện phép trừ

27

51

78

24

15

39

- Nêu thành phần của phép trừ đó?

- Nhận xét ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Thực hành.

Bài 1: Tính.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng

con

- Nhận xét bài học sinh

Bài 2: Tính nhẩm:

- Bài này yêu cầu làm gì? Làm như thế

nào?

- Gọi các em làm lần lượt bằng miệng

- Nhận xét cách làm của học sinh

Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề bài toán.

- 84 và 31 đâu là số trừ, đâu là số bị trừ?

- Yêu cầu đặt tính theo cột dọc và tính

- Gọi học sinh nhận xét

Bài 4: Bài giải.

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Hướng dẫn giải và tóm tắt bài toán

- Học sinh tự giải vào vở

- Theo dõi H làm và giúp đỡ các em yếu

- Chấm, chữa bài

C Kết luận:

- Hệ thống lại tiết học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tự luyện thêm

- 2 em làm bảng lớp

- 1 em nêu

- 2 em đọc, lớp đọc thầm

- Làm theo yêu cầu

- Đọc yêu cầu và nêu

- Làm lần lượt theo dãy

- Nhận xét bạn

- Đọc yêu cầu

- 84 là số bị trừ,31 là số trừ

- Làm theo yêu cầu

- 3 em đọc đề và cả lớp đọc thầm.Tự tóm tắt rồi giải

Bài giải

Số dây còn lại là :

9 - 5= 4(dm) Đáp số :4dm

- Lắng nghe

Trang 10

Tiết 2: TÂP ĐỌC

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm,dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa : Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.(trả lời đươc các câu hỏi trong SGK)

KNS: -Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì -Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người

cí ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Tranh minh hoạ ở SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc

III - Tiến trình dạy học.

4’

28

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em đọc bài: Phần thưởng

- Bạn Na có xứng đáng được nhận phần

thưởng không? Vì sao?

- Nhận xét, ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Kết nối.

- Giáo viên đọc mẫu

*Luyện đọc:

- Gọi học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Tìm tiếng,từ khó để luyện đọc

- Đọc nối tiếp từng đoạn: ( Giáo viên chia 2

đoạn cho học sinh )

+ Luyện câu khó:Học sinh tự tìm

+ Hiểu nghĩa một số từ ở chú giải

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Nhóm 4

- Theo dõi giúp đỡ các em yếu

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Đọc đồng thanh: Đoạn 2

- 2 Em đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- Hs theo dõi

- Đọc nối tiếp theo dãy bàn

- Tự tìm tiếng, từ khó để luyện đọc

- Đọc nối tiếp lần lượt 2 em

- Tự tìm câu khó để luyện đọc

- 1 em nêu

- Đọc nhóm 4

- Các nhóm thi đọc

- Đọc 1 lần

- Đọc thầm

- Dùng bút chì để gạch: Chim tu

Trang 11

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc thầm gạch chân từ chỉ đồ

vật, cây cối, người được chỉ trong bài ?

- Các vật xung quanh ta làm những việc

gì ?

- Bé làm những việc gì?

- Bé cảm thấy như thế nào?

* Luyện đọc lại:

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Giáo viên chấm điểm

C Kết luận:

- 1 em đọc lại toàn bài

- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

- Về nhà tự luyện đọc nhiều lần

- Chuẩn bị bài sau

hú, chim sâu, cành đào

- Tự trả lời theo nội dung bài

- Đi học,quét nhà,nhặt rau

- Bé lúc nào cũng bận rộn nhưng luôn vui

- 3 - 5 Em đọc

- 1 em đọc lại toàn bài

- Tự nêu

****************************************

Ngày soạn : 03.9.2011

Ngày giảng: 08.9.2011( Thứ 5)

Tiết 1: TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước

- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

* Bài 1,2(a,b,c,d),3(cột 1,2),4

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- SGV, VBT, SGK

III - Tiến trình dạy học

4’

28

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đặt tính rồi tính biết số bị trừ,số trừ lần

lượt là: 84 và 31, 87 và53:

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét,ghi điểm

B Hoạt động dạy học.

- 2 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

- Nhận xét bạn

Trang 12

3’

1- Khám phá.

Ghi đề

2- Thực hành.

Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu.

- Một số em lên bảng làm

- Nhận xét bài bạn

Bài 2: Gọi 2 em đọc yêu cầu.

- Lần lượt làm bài vào bảng con

+ Số 0 có số liền trước không?

*Kết luận: Số 0 là số là số bé nhất trong các

số đã học và là số duy nhất không có số liền

trước

Bài4: Gọi học sinh đọc kĩ đề.

- Hướng dẫn phân tích bài toán

- Hướng dẫn tóm tắt bài toán

- Kiểm tra tóm tắt

- Yêu cầu học sinh giải bài vào vở

- Theo dõi học sinh làm bài giúp đỡ một số

em học yếu

- Chấm,chữa bài học sinh

C Kết luận:

- Củng cố lại toàn bộ kiến thức tiết học

- Nhận xét giờ học: Tuyên dương một số em

có nhiều cố gắng trong học tập

- Về nhà tự luyện thêm

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

- Viết các số

- 3 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

- 2 HS đọc yêu cầu

- Lần lượt làm bảng con

- Số 0 không có số liền trước

- Nêu lại kết luận

- 2 HS đọc đề

- Tóm tắt: 2A: 18 học sinh 2B: 21 học sinh Tất cả:… ? học sinh

- Giải bài vào vở

- 2 tổ nộp bài

- Nhắc lại đề bài

Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP - DẤU CHẤM HỎI

I Mục tiêu

- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)

- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp trật tự lại các từ trong câu để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học:

4’ A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

Ngày đăng: 22/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giáo an lớp 2 Tuần 2 CKTKN-KNS
Bảng con. (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w