- Nhận xét bài làm của học sinh.. - Cho học sinh đọc yêu cầu và làm bài vào bảng con.. - Nhận xét bài làm của học sinh.. Bài tập: Bài 2: Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn : 03.9.2011
Ngày giảng: 05.9.2011( Thứ 2)
TiÕt 1+2: TẬP ĐỌC
PHẦN THƯỞNG
I- Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1,2,4)
* HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3
KNS:-Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác
-Thể hiện sự cảm thông
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Tranh minh hoạ ở sgk.
- Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III - Tiến trình dạy học.
4’
30
’
TIẾT 1
A Mở đầu
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em đọc bài: Tự thuật
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đầu bài
2- Kết nối.
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn Hs luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
2.1 Luyện đọc:
a Gọi học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Tìm tiếng, từ khó để luyện đọc
b Đọc nối tiếp từng đoạn
* Đoạn 2:
+ Luyện câu khó “ một buổi sáng bí
mật lắm ”
+ Hiểu nghĩa một số từ ở chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm: Nhóm 3
- Theo dõi giúp đỡ các em yếu
- 2 Em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- Đọc nối tiếp theo dãy bàn
- VD: phần thưởng, sáng kiến
- Đọc nối tiếp lần lượt 2 em
- Tự tìm câu khó để luyện đọc
- 1 em nêu
- Đọc nhóm 3
- 3 nhóm thi đọc
Trang 2- Thi đọc giữa các nhóm.
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh toàn bài
- Đọc 1 lần
TIẾT 2
2’
28
’
2’
- Ổn định tổ chức - Lớp hát
- Hs đọc lại toàn bài
2.2 Tìm hiểu bài:
1 Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?
2 Theo em, điều bí mật được các bạn của
Na bàn bạc là gì ?
3 Em có nghỉ rằng Na xứng đáng được
thưởng không ? vì sao ?
4.Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng ? vui mừng như thế nào ?
- Nêu nội dung của câu chuyện
*Luyện đọc lại:
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Giáo viên chấm điểm
C Kết luận:
- 1 em đọc lại toàn bài
- Em học được điều gì ở ban Na ?
- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo
trao phần thưởng cho Na có tác dụng gì ?
- Về nhà tự luyện đọc nhiều lần
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
- 1 Hs đọc lại toàn bài
- Na sẵn sàng giúp đỡ bạn
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người
- Nhóm 2 thảo luận, trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Na ; cô giáo ; mẹ
- 2 -3H nêu
- 3-5 Em đọc
- 1 em đọc lại toàn bài
- tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
- Biểu dương người tốt, khuyến khích hs làm việc tốt
Tiết 3: TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
* Bài 1,2,3(cột 1,2),4
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Thước có chia vạch cm
III - Tiến trình dạy học.
Trang 3Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
28
’
3’
A Mở đầu
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1H viết kí hiệu của dm; 1dm = ? cm
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Kết nối.
* Bài 1 :
a Số ? 10cm = dm 1dm = cm
b Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm
c Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
* Bài 2
a Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm
b số ? 2dm = cm
* Bài 3 : Số ?
1dm = cm 8dm = cm
2dm = cm 9dm = cm
30cm = dm 70cm = dm
- Chấm bài một số em
- Nhận xét bài làm của học sinh
* Bài 4 : Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm
thích hợp
- Yêu cầu Hs điền miệng
C Kết luận:
- 1dm = cm 10cm = dm
- Ôn các kiến thức đã học
- Nhận xét giờ học
-1 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
- Đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng lớp cả lớp làm bảng con
- Hs làm bài cá nhân
- Hs vẽ vào vở nháp
- Hoạt động nhóm 2
- Đại diện nhóm trả lời
- 2 Hs đọc đề
- Hs làm bài vào vở 2 Hs lên bảng chữa bài
- 2 hs đọc đề
- Hs nêu kết quả
- Hs khác nhận xét
- 2 Hs nêu, lớp nêu
**************************************
Ngày soạn : 03.9.2011
Ngày giảng: 06.9.2011( Thứ 3)
TiÕt 1: TOÁN
SỐ BỊ TRỪ,SỐ TRỪ,HIỆU I- Mục tiêu
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
Trang 4- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải toán bằng một phép trừ
* Bài 1, 2(a,b,c),3
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Thanh thẻ có ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
3’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 1 học sinh làm: Đặt tính rồi tính:
59 - 5; 35 - 4
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Kết nối.
- Viết phép tính 59-35=24
- Giới thiệu các thành phần của phép tính
trên
- 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu
- Gọi một số em nhắc lại
*Chú ý: 59-35 cũng gọi là hiệu.
c Luyện tập :
* Bài 1: Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu
cho học sinh
- Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu
* Bài 2: Củng cố cách đặt tính và cách
tính
- Cho học sinh đọc yêu cầu và làm bài vào
bảng con
- 2 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
* Bài 3: Luyện cách giải toán có lời văn.
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn tóm tắt và giải
- Yêu cầu học sinh giải vào vở
- Chấm bài một số em
- Nhận xét bài làm của học sinh
C Kết luận:
- 1 em làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- Lắng nghe
- Nhắc lại nhiều em 59 là số bị trừ;
35 là số trừ; 24 là hiệu
- Đọc yêu cầu
- Nối tiếp nêu kết quả
- Đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng lớp cả lớp làm bảng con
- Lớp nhận xét
- 3 em đọc đề bài
- Tự tóm tắt và giải vào vở
- Hs theo dõi
- 2 em nêu :Số bị trừ, số trừ, hiệu
Trang 5- Nêu lại các thành phần của phép trừ ?
- Về nhà tự luyện
- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
Tiết 2: CHÍNH TẢ (Tập chép)
PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng( SGK)
- Làm được BT3, BT4, BT (2)a/b hoặc BTCT phương ngữ do giáo viên soạn
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 học sinh lên bảng viết: sàn nhà, cái
sàng, quyển lịch
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Kết nối.
- Giáo viên treo bảng phụ và đọc đoạn cần
chép 1 lần
- Gọi 2 em đọc lại
- Đoạn văn kể về ai? Bạn Na là người như
thế nào ?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu? Nêu những chữ
được viết hoa ?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Học sinh tự tìm ra từ khó để viết
- Chỉnh sửa kĩ cho học sinh
* Chép bài:
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở các em tư
thế ngồi viết đúng
- Theo dõi nhắc nhở học sinh chép bài
đúng chính tả
* Soát lỗi:
- GV đọc cho học sinh đổi vở cho bạn dò
- 1 học sinh viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- Lăng nghe
- Lắng nghe
- 2 em đọc lại
- Kể về bạn Na…
- Có 5 câu
- Tự tìm từ khó để viết vào bảng con
- Chép bài vào vở
- Đổi vở cho bạn để soát lỗi
Trang 6* Chấm, chữa bài học sinh
- Chấm 2 tổ và nhận xét kĩ lỗi của các em
Bài tập:
Bài 2: Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp
làm bảng con nhận xét bài bạn
Bài 3: Hs điền các chữ cái còn thiếu vào
bảng
Bài 4: Yêu cầu các em đọc thuộc bảng chữ
cái đó
C Kết luận:
- Viết lại lỗi sai nhiều phổ biến
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tự học
- 2 tổ nộp bài
- 1 học sinh làm bảng lớp,cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bài bạn
- Hs làm bài cá nhân
- 3 -5 H đọc
Tiết 3: KỂ CHUYỆN
PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý ( SGK ), kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT
1, 2, 3 )
* HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện ( BT 4 )
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện ở SGK
- Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng tranh
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên kể câu chuyện “ Có
công mài sắt, có ngày nên kim ”
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Kết nối.
- Giáo viên kể lại toàn bộ câu chuyện bằng
tranh
- Gọi học sinh nêu từng nội dung bức
tranh
- Học sinh kể chuyện theo nhóm
- 2 học sinh kể
- Lắng nghe
- Lần lượt học sinh nêu
- Kể nhóm3
Trang 7- Theo dõi học sinh kể
- Gọi học sinh kể từng đoạn trước lớp
- Sau mỗi lần học sinh kể giáo viên dừng
lại nhận xét học sinh
- Gợi ý câu hỏi
+ Bức tranh vẽ Na đang làm gì ?
+ Cuối năm học các bạn bàn về điều gì ?
+ Cô giáo nghĩ gì về sáng kiến của các bạn
?
- Kể chuyện trong nhóm : Nhóm 3
- Đại diện nhóm kể chuyện
* Kể toàn bộ câu chuyện:
- Gọi một vài em kể cá nhân
- Giáo viên chấm điểm
- Dựa theo các tiêu chí đã nêu ở tiết trước
C Kết luận :
- Qua hai tiết kể chuyện đã học em thấy kể
chuyện khác với đọc truyện như thế nào?
- Về nhà kể cho người thân nghe
- Na đang làm vệ sinh giúp mẹ
- Các bạn bàn về phần thưởng cho Na
- Cô giáo nghĩ đó là một sáng kiến hay
- 2-3 em kể
- Em học được đức tính sống vì mọi người của Na
Tiết 4: TẬP VIẾT
CHỮ HOA: Ă, Â
I Mục tiêu
- Viết đúng hai chữ Ă, Â ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ và câu
ứng dụng: Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần).
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Mẫu chữ hoa Ă,Â.Bảng phụ ghi sẵn cụm từ ứng dụng
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết bảng con:Anh, A hoa
- Nhận xét học sinh viết bài
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Kết nối.
* Hướng dẫn học sinh quan sát,nhận xét
- Chữ Ă, Â có điểm gì giống, khác chữ A
- Viết bảng con 2 em viết bảng lớp
- Tự nêu: Chữ Ă, giông là phần chữ A.Còn khác là 2 dấu phụ
- Lắng nghe
Trang 8vừa học ?
- Hướng dẫn cách viết dấu phụ chữ ă, â.:
+ Chữ Ă: nét cong dưới nằm chính giữa
đỉnh chữ A
+ Chữ Â: Nét mũ trên gồm 2 nét thẳng
xiên nối nhau trông chiếc nón úp xuống
chữ A
- Viết mẫu: Ă Â
- Yêu cầu luyện bảng con
* Treo bảng phụ: Gọi 2 em đọc cụm từ ứng
dụng đó?
- Em hãy nêu cách hiểu của em về cụm từ
đó?
- Yêu cầu học sinh nhận xét độ cao và
khoảng cách các con chữ đó?
- Giáo viên viết mẫu chữ đầu tiên
Ăn chậm nhai kĩ
- Yêu cầu học sinh luyện viết vào bảng
con
- Luyện cả cụm từ vào giấy nháp
- Theo dõi, uốn nắn học sinh viết bài
* Yêu cầu viết bài vào vở
- Nhắc nhở học sinh tư thế ngồi viết đúng
* Chấm, chữa bài
C Kết luận:
- Nhận xét giờ học
-Về nhà tự luyện phần còn lại
- Viết bảng con
- 2 em đọc cụm từ đó
- Ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá dễ dàng
- Tự nêu
- Quan sát
- Luyện bảng con
- Luyện giấy nháp
- Viết vào vở
- Viết bài ở nhà
********************************
Ngày soạn : 03.9.2011
Ngày giảng: 07.9.2011( Thứ 4)
TiÕt 1: TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
* Bài 1,2(cột 1,2),3,4
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- SGK, SGV
Trang 9III - Tiến trình dạy học.
4’
26
’
4’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh thực hiện phép trừ
27
51
78
−
24
15
39
−
- Nêu thành phần của phép trừ đó?
- Nhận xét ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Thực hành.
Bài 1: Tính.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng
con
- Nhận xét bài học sinh
Bài 2: Tính nhẩm:
- Bài này yêu cầu làm gì? Làm như thế
nào?
- Gọi các em làm lần lượt bằng miệng
- Nhận xét cách làm của học sinh
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề bài toán.
- 84 và 31 đâu là số trừ, đâu là số bị trừ?
- Yêu cầu đặt tính theo cột dọc và tính
- Gọi học sinh nhận xét
Bài 4: Bài giải.
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Hướng dẫn giải và tóm tắt bài toán
- Học sinh tự giải vào vở
- Theo dõi H làm và giúp đỡ các em yếu
- Chấm, chữa bài
C Kết luận:
- Hệ thống lại tiết học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tự luyện thêm
- 2 em làm bảng lớp
- 1 em nêu
- 2 em đọc, lớp đọc thầm
- Làm theo yêu cầu
- Đọc yêu cầu và nêu
- Làm lần lượt theo dãy
- Nhận xét bạn
- Đọc yêu cầu
- 84 là số bị trừ,31 là số trừ
- Làm theo yêu cầu
- 3 em đọc đề và cả lớp đọc thầm.Tự tóm tắt rồi giải
Bài giải
Số dây còn lại là :
9 - 5= 4(dm) Đáp số :4dm
- Lắng nghe
Trang 10Tiết 2: TÂP ĐỌC
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm,dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa : Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.(trả lời đươc các câu hỏi trong SGK)
KNS: -Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì -Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người
cí ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Tranh minh hoạ ở SGK
- Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III - Tiến trình dạy học.
4’
28
’
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sĩ số - hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em đọc bài: Phần thưởng
- Bạn Na có xứng đáng được nhận phần
thưởng không? Vì sao?
- Nhận xét, ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Kết nối.
- Giáo viên đọc mẫu
*Luyện đọc:
- Gọi học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Tìm tiếng,từ khó để luyện đọc
- Đọc nối tiếp từng đoạn: ( Giáo viên chia 2
đoạn cho học sinh )
+ Luyện câu khó:Học sinh tự tìm
+ Hiểu nghĩa một số từ ở chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Nhóm 4
- Theo dõi giúp đỡ các em yếu
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh: Đoạn 2
- 2 Em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- Hs theo dõi
- Đọc nối tiếp theo dãy bàn
- Tự tìm tiếng, từ khó để luyện đọc
- Đọc nối tiếp lần lượt 2 em
- Tự tìm câu khó để luyện đọc
- 1 em nêu
- Đọc nhóm 4
- Các nhóm thi đọc
- Đọc 1 lần
- Đọc thầm
- Dùng bút chì để gạch: Chim tu
Trang 11* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm gạch chân từ chỉ đồ
vật, cây cối, người được chỉ trong bài ?
- Các vật xung quanh ta làm những việc
gì ?
- Bé làm những việc gì?
- Bé cảm thấy như thế nào?
* Luyện đọc lại:
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Giáo viên chấm điểm
C Kết luận:
- 1 em đọc lại toàn bài
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
- Về nhà tự luyện đọc nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
hú, chim sâu, cành đào
- Tự trả lời theo nội dung bài
- Đi học,quét nhà,nhặt rau
- Bé lúc nào cũng bận rộn nhưng luôn vui
- 3 - 5 Em đọc
- 1 em đọc lại toàn bài
- Tự nêu
****************************************
Ngày soạn : 03.9.2011
Ngày giảng: 08.9.2011( Thứ 5)
Tiết 1: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
* Bài 1,2(a,b,c,d),3(cột 1,2),4
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- SGV, VBT, SGK
III - Tiến trình dạy học
4’
28
A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính biết số bị trừ,số trừ lần
lượt là: 84 và 31, 87 và53:
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét,ghi điểm
B Hoạt động dạy học.
- 2 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét bạn
Trang 123’
1- Khám phá.
Ghi đề
2- Thực hành.
Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu.
- Một số em lên bảng làm
- Nhận xét bài bạn
Bài 2: Gọi 2 em đọc yêu cầu.
- Lần lượt làm bài vào bảng con
+ Số 0 có số liền trước không?
*Kết luận: Số 0 là số là số bé nhất trong các
số đã học và là số duy nhất không có số liền
trước
Bài4: Gọi học sinh đọc kĩ đề.
- Hướng dẫn phân tích bài toán
- Hướng dẫn tóm tắt bài toán
- Kiểm tra tóm tắt
- Yêu cầu học sinh giải bài vào vở
- Theo dõi học sinh làm bài giúp đỡ một số
em học yếu
- Chấm,chữa bài học sinh
C Kết luận:
- Củng cố lại toàn bộ kiến thức tiết học
- Nhận xét giờ học: Tuyên dương một số em
có nhiều cố gắng trong học tập
- Về nhà tự luyện thêm
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- Viết các số
- 3 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
- 2 HS đọc yêu cầu
- Lần lượt làm bảng con
- Số 0 không có số liền trước
- Nêu lại kết luận
- 2 HS đọc đề
- Tóm tắt: 2A: 18 học sinh 2B: 21 học sinh Tất cả:… ? học sinh
- Giải bài vào vở
- 2 tổ nộp bài
- Nhắc lại đề bài
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP - DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)
- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp trật tự lại các từ trong câu để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
II - Phương tiện phương pháp dạy học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
4’ A Mở đầu:
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát