1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 12 - Ban cơ bản (2 cột)

87 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Từ cỏc hỡnh vẽ của KTBC GV cho học sinh phõn biệt sự khỏc nhau giữa 4 khối đa diện núi trờn từ đú nóy sinh đnGv vẽ minh hoạ cỏc đoạn thẳng trờn cỏc hỡn

Trang 1

TiÕt 1, 2 : kh¸i niƯm vỊ khèi ®a diƯn.

B ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh

- Gi¸o viªn: Hệ thống câu hởi

- Häc sinh: Đọc trước bài SGK

C TiÕn tr×nh bµi häc

TiÕt 1

Hoạt động 1: Khối lăng trụ và khối chĩp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ H1: Em hãy nhắc lại định nghĩa hình lăng trụ

và hình chĩp

+ GV giới thiệu với HS khái niệm về khối lăng

trụ, khối chĩp, khối chĩp cụt, tên gọi, các khái

niệm về đỉnh, cạnh, mặt, mặt bên, mặt đáy, cạnh

bên, cạnh đáy… của khối chĩp, khối chĩp cụt,

khối lăng trụ cho HS hiểu các khái niệm này

+ GV giới thiệu với HS vd (SGK, trang 5) để Hs

củng cố khái niệm trên)

+ Hs thảo luận nhĩm để nhắc lại địnhnghĩa hình lăng trụ và hình chĩp

+ Ghi nhận khái niêm

+ Khắc sâu kiến thức

Hoạt động 2: Khái niệm về hình đa diện

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Em hãy kể tên các mặt của hình lăng trụ

ABCDE.A’B’C’D’E’ (Hình 1.4, SGK, trang 5)

+ Qua hoạt động trên, GV giới thiệu cho HS khái niệm sau:

“ Hình đa diện là hình gồm có một số hữu hạn miền đa

giác thoả mãn hai tính chất:

a) Hai đa giác phân biệt chỉ cĩ thể hoặc không có điểm

chung hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh

chung

b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của

đúng hai đa giác.”

Một cách tổng quát, hình đa diện (gọi tắt là đa diện) là

hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thoả mãn hai

tính chất trên

+ HS thảo luận nhĩm để

kể tên các mặt của hình lăng trụ

ABCDE.A’B’C’D’E’ (Hình 1.4, SGK, trang 5)

+ Ghi nhận khái niệm

+ Quan sát hình 1.5 và ghi nhận các mặt và các cạnh,

H

B A

S

I

O' O

D' C'

B'

A'

C B

A

Trang 2

+ GV chỉ cho HS biết được các đỉnh, cạnh, mặt của hình đa

diện 1.5

đỉnh

Hoạt động 3: Khái niệm về khối đa diện.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ GV nêu khái niệm

+ GV giới thiệu cho HS biết được các khái

niệm: điểm ngoài, điểm trong, miền ngoài, miền

trong của khối đa diện thông qua mô hình

+ GV giới thiệu với HS vd (SGK, trang 7) để

HS hiểu rõ khái niệm trên

+ Yêu cầu HS làm HĐ 3 (SGK)

+ Ghi nhận khái niệm

+ Ghi nhận khái niêm : điểm ngoài, điểm trong, miền ngoài, miền trong của khối đa diện thông qua mô hình

+ Ghi nhận ví dụ

+ Làm HĐ 3

Hoạt động 4: Củng cố :

- Nắm được khái niệm khối lăng trụ, khối chóp

- Nắm được khái niệm hình đa diện, khối đa diện

Trang 3

Ngµy so¹n: 25/08/2008.

Líp d¹y: 12B9, 12C.

TiÕt 2

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc lại khái niệm hình đa diện, khối đa diện + HS lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Phép dời hình trong không gian.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau:

“Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng

mỗi điểm M và điểm M’ xác định duy nhất

được gọi là một phép biến hình trong không

gian

Phép biến hình trong không gian được gọi là

phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cách

giữa hai điểm tuỳ ý”

+ Gv giới thiệu với HS vd (SGK, trang 8) để

HS hiểu rõ khái niệm vừa nêu

+ GV nêu các nhận xét

+ Ghi nhận kiến thức

+ Ghi nhận ví dụ

+ Ghi nhận nhận xét

Hoạt đ ộng 3: Hai hình bằng nhau:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ GV nêu khái niệm hai hình bằng nhau

+ Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

+ Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh rằng hai

lăng trụ ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’ bằng nhau

(HD hãy tìm một phép dời hình biến hình lăng trụ

ABD.A’B’D’ thành hình lăng trụ BCD.B’C’D’

+ Ghi nhận kiến thức

+ Đọc ví dụ

+ HS thảo luận nhóm để chứngminh rằng hai lăng trụABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’bằng nhau

Hoạt động 4: Phân chia và lắp ghép các khối đa diện:

M

.

M’.

.O

M.

M’.

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ GV giới thiệu với HS vd (SGK, trang 11) để Hs biết

cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện

+ GV nêu nhận xét

+ Ghi nhận cách phân chia vàlắp ghép các khối đa diện

Hoạt đ ộng 5: Củng cố:

- Nắm vững khái niệm hai hình bằng nhau, các phép dời hình trong không gian

- Nắm vững cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện

d A

Trang 5

Tiết 3 : bài tập về khái niệm về khối đa diện.

+ Biết cỏch phõn chia cỏc khối đa diện đơn giản

3 Về thái độ , t duy:

+ Rốn luyện cho học sinh kỹ năng phõn tớch, tổng hợp để giải một bài toỏn

+ Học sinh học tập tớch cực

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa và bài tập đó được chuẩn bị ở nhà

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Cho hỡnh lập phương như hỡnh vẽ Hóy

chia hỡnh lập phương trờn thành hai hỡnh

lăng trụ bằng nhau?

+ Học sinh lờn bảng trỡnh bày

Hoạt động 2: Bài tập 4 “Chia khối lập phương thành 6 khối tứ diện bằng nhau”

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV treo bảng phụ cú chứa hỡnh lập phương ở

cõu hỏi KTBC

- Gợi mở cho HS:

+ Ta chỉ cần chia hỡnh lập phương thành 6 hỡnh

tứ diện bằng nhau

+ Theo cõu hỏi 2 KTBC, cỏc em đó chia hỡnh

lập phương thành hai hỡnh lăng trụ bằng nhau

+ CH: Để chia được 6 hỡnh tứ diện bằng nhau ta

cần chia như thế nào?

- Gọi HS trả lời cỏch chia

- Gọi HS nhận xột

C B

Hoạt động 3: Bài tập 3 “Chia khối lập phương thành 5 khối tứ diện”.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Treo bảng phụ cú chứa hỡnh lập phương ở cõu - Thảo luận theo nhúm

D' C'

C

B

A' B' A

D

Trang 6

hỏi 2 KTBC.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để tìm kết quả

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Gọi đại diện nhóm nhận xét

- Nhận xét, chỉnh sửa và cho điểm

- Đại diện nhóm trình bày

- Đại diện nhóm trả lời

Hoạt động 4: Bài tập 1 “Chứng minh rằng một đa diện có các mặt là những tam giác

+ Hình sau có phải là hình đa diện hay không?

+ Hãy chứng minh hai tứ diện AA’BD và CC’BD bằng nhau ?

Trang 7

Tiết 4: khối đa diện lồi và khối đa diện đều.

Ngày soạn: 03/09/2008.

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

+ Làm cho học sinh nắm được định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều

+ Biết được loại khối đa diện đều: tứ diện đều, lập phương, bỏt diện đều

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn ,hỡnh vẽ cỏc khối đa diện trờn giấy rụki

- Học sinh: Kiến thức về khối đa diện

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nờu đn khối đa diện

+ Cho học sinh xem hỡnh vẽ gồm 4 hỡnh là khối đa diện(2

lồi và 2 khụng lồi), 1 hỡnh khụng là khối đa diện.Với cõu

hỏi: Cỏc hỡnh nào là khối đa diện?Vỡ sao khụng là khối đa

diện?

+ Học sinh lờn bảng trỡnh bày

Hoạt động 2: Khối đa diện lồi

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Từ cỏc hỡnh vẽ của KTBC GV cho học sinh

phõn biệt sự khỏc nhau giữa 4 khối đa diện núi

trờn từ đú nóy sinh đn(Gv vẽ minh hoạ cỏc đoạn

thẳng trờn cỏc hỡnh và cho hs nhận xột)

+ Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu phần

khái niệm về khối đa diện lồi

+Thế nào là khối đa diện khụng lồi?

Hoạt động 3: Khối đa diện đều.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 8

+ Cho học sinh xem một số hỡnh ảnh về khối

đa diện đều

+Tổ chức học sinh đọc, nghiên cứu định nghĩa

về khối đa diện đều

+ Cho học sinh quan sát mô hình các khối tứ

diện đều, khối lập phơng

đỉnh của các khối đó

+ Phát biểu định nghĩa về khối đa diện

đều

+ Đếm đợc số đỉnh và số cạnh của các khối đa diện đều: Tứ diện đều, lục diện

đều, bát diện đều, khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều.(theo h1.20)

+ Cỏc mặt của tứ diện đều cú tớnh chất gỡ?

+ Đoạn thẳng EF cú tớnh chất gỡ trong tam

giỏc ABC

Tương tự cho cỏc tam giỏc cũn lại

+ Hỡnh dung được hỡnh vẽ và trả lời cỏc cõu hỏi để chứng minh được tam giỏc IEF là tam giỏc đều

D hớng dẫn về nhà

+ Làm cỏc bài tập 1, 2, 3, 4

+ Xem lại cỏc kiến thức đó học

☺ HDBT:

+ BT 2: Gọi a là độ dài cạnh hỡnh lập phương (H) Sau đú tớnh độ dài cạnh bỏt diện

(H’); tớnh diện tớch mỗi mặt của (H) và (H’); tớnh diện tớch toàn phần của mỗi hỡnh Từ đú tớnh tỉ số diện tớch toàn phần

J

Trang 9

Tiết 5: bài tập về khối đa diện lồi và khối đa diện đều.

Ngày soạn: 08/09/2008.

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

+ Khắc sõu lại định nghĩa và cỏc tớnh chất chảu khối đa diện lồi, khối đa diện đều

+ Nhận biết được cỏc loại khối đa diện lồi, khối đa diện đều

2 Về kĩ năng:

+ Rốn luyện kỹ năng chứng minh khối đa diện đều và giải cỏc bài tập về khối đa diện lồi

và khối đa diện đều

+ Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh khụng gian

3 Về thái độ , t duy:

+ Tư duy trực quan thụng qua cỏc vật thể cú dạng cỏc khối đa diện

+ Nhận biết được cỏc loại khối đa diện lồi và khối đa diện đều

+ Tớch cực hoạt động Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: chuẩn bị cỏc bài tập giải tại lớp và cỏc hỡnh vẽ minh hoạ trờn bảng phụ của cỏc bài tập đú

- Học sinh: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Phỏt biểu định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều

và cỏc tớnh chất của chỳng ?

+ Nờu cỏc loại khối đa diện đều ? Cho vớ dụ về một vài

khối đa diện đều trong thực tế ?

+ Học sinh lờn bảng trỡnh bày

Hoạt động 2: Giải bài tập 2 SGK trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ HS trả lời cỏc cõu hỏi+ HS khỏc nhận xột(Đặt a là độ dài của hỡnh lập phương (H), khi đú độ dài cạnh của hỡnh bỏt diện đều (H’) bắng

2

2

a

Diện tớch toàn phần của hỡnh (H) bằng 6a 2

Diện tớch toàn phần của hỡnh (H’) bằng 3

8

3

8a2 a2 Vậy tỉ số diện tớch toàn phần của hỡnh (H) và hỡnh (H’) là

3 2 3

6 2

Hoạt động 3: Khắc sõu khỏi niệm và cỏc tớnh chất của khối đa diện đều

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 10

+ GV treo bảng phụ hình vẽ trên bảng

+ Hình tứ diện đều được tạo thành từ các tâm

của các mặt của hình tứ diên đều ABCD là

+ GV yêu cầu HS nêu cách chứng minh AF,

BD và CE cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường

+ Yêu cầu HS nêu cách chứng minh tứ giác

BCDE là hình vẽ

+ HS vẽ hình vào vở+ HS trả lời các câu hỏi+ HS trình bày cách chứng minh+ HS trình bày cách chứng minh

F E I

Trang 11

TiÕt 6, 7: kh¸i niÖm vÒ thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn

Ngµy so¹n: 19/09/2008.

Líp d¹y: 12B9, 12C.

A Môc tiªu

1 VÒ kiÕn thøc:

+ Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện

+ Nắm được các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp.+ Biết chia khối chóp và khối lăng trụ thành các khối tứ diện (bằng nhiều cách khác nhau)

+ Vận dụng linh hoạt các công thức vào các bài toán liên quan đến thể tích

+ Phát triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hình

B ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

- Giáo viên: Giáo án , chuẩn bị vẽ các hình 1.25; 1.26; 1.28 trên bảng phụ

- Học sinh: Kiến thức về hình chóp, hình lăng trụ

C TiÕn tr×nh bµi häc

TiÕt 6

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Phát biểu định nghĩa khối đa diện, khối đa diện đều và

các tính chất của chúng + Học sinh lên bảng trình bày.

Hoạt động 2: Khái niệm về thể tích khối đa diện

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Đặt vấn đề: dẫn dắt đến khái niệm thể tích của

khối đa diện

+ Giới thiệu về thể tích khối đa diện:

Mỗi khối đa diện được đặt tương ứng với một số

dương duy nhất V (H) thoả mãn 3 tính chất

+ Gọi 1 học sinh giải thích V= abc

Hoạt động 3: Thể tích khối lăng trụ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 12

+ H2: Nêu mối liên hệ giữa khối hộp chữ nhật

và khối lăng trụ có đáy là hình chữ nhật

+ H3: Từ đó suy ra thể tích khối lăng trụ

* Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều

3

a C

4 3

+ Nắm được công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, của khối lăng trụ

+ Phương pháp tính thể tích của khối hộp chữ nhật, của khối lăng trụ

A'

D

h

H e'

A'

b' d'

A

B

c'

C e

D

Trang 13

Ngµy so¹n: 20/09/2008.

Líp d¹y: 12B9, 12C.

TiÕt 7

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nêu công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật

và khối lăng trụ - Lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Thể tích khối chóp.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Giới thiệu định lý về thể tích khối chóp

+ Thể tích của khối chóp có thể bằng tổng thể

tích của các khối chóp, khối đa diện

+ Yêu cầu học sinh nghiên cứu Ví dụ1 (SGK

trang 24)

H4: So sánh thể tích khối chóp C A’B’C’ và

thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’?

H5: Suy ra thể tích khối chóp C ABB’A’?

) (

C F E C

V

H V

=?

+ Một học sinh nhắc lại chiều cao của hình chóp Suy ra chiều cao của khối chóp

+ Học sinh ghi nhớ công thức

+ Học sinh suy nghĩ trả lời:

VC.A’B’C’= 1/3 V

VC ABB’A’= 2/3V

SABFE= ½ SABB’A’

' ' '

) (

C F E C

V

H V

=1/2

Hoạt đ ộng 3: Bài tập 4(SGK):

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Hướng dẫn học sinh giải và nhấn mạnh

công thức để học sinh áp dụng vào giải các

bài tập liên quan

- Hãy xác định đường cao của hình chóp ?

- Hãy tính thể tích hình chóp A’.SB’C’ ?

- Diện tích tam giác SB’C’ được tính ntn ?

- Tương tự hãy tính thể tích hình chóp

A.SBC , tam giác SBC

+ Học sinh thảo luận nhóm và nhóm trưởng trình bày

+ Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp

+ Phương pháp tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp

D híng dÉn vÒ nhµ

- Làm các bài tập 1, 2, 3, 5,6

B

C A

C' B' A' S

F' B'

F E

C

B A

Trang 14

Tiết 7: bài tập về khái niệm về thể tích của khối đa diện

Ngày soạn: 25/09/2008.

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

+ Biết cỏch tớnh thể tớch của một số khối đa diện : Khối chúp, khối lăng trụ …

+ Biết cỏch tớnh tỉ số thể tớch của hai khối đa diện

2 Về kĩ năng:

+ Sử dụng thành thạo cụng thức tớnh thể tớch và kỹ năng tớnh toỏn

+ Phõn chia khối đa diện

3 Về t duy, thái độ :

+ Tư duy trực quan thụng qua cỏc vật thể cú dạng cỏc khối đa diện

+ Nhận biết được cỏc loại khối đa diện lồi và khối đa diện đều

+ Tớch cực hoạt động Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: chuẩn bị cỏc bài tập giải tại lớp và cỏc hỡnh vẽ minh hoạ trờn bảng phụ của cỏc bài tập đú

- Học sinh: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nờu cụng thức tớnh thể tớch của khối chúp và khối lăng

trụ , khối hộp chữ nhật , khối lập phương + Học sinh lờn bảng trỡnh bày.

Hoạt động 2: Giải bài tập 1 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ H1: Nờu cụng thức tớnh thể tớch của

khối tứ diện ?

+ H2: Xỏc định chõn đường cao của tứ

diện ?

+ Chỉnh sửa và hoàn thiện lời giải

+ Trả lời cỏc cõu hỏi của giỏo viờn nờu

V=

3

1

B.h

+ Học sinh lờn bảng giải

- Hạ đường cao AH VABCD =

Hoạt động 3: Giải bài tập 3 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

h

B

d c

A

Trang 15

+ Đặt V1 =VACB’D’

+ V= thể tích của khối hộp

+ H1: Dựa vào hình vẽ các em cho biết khối

hộp đã được chia thành bao nhiêu khối tứ diện

, hãy kể tên các khối tứ diện đó ?

+ H4: Có nhận xét gì về thể tích của các khối

tứ diện D’ADC , B’ABC, AA’B’D’,CB’C’D’

+ Trả lời câu hỏi của GV Suy luận V = VD’ADC + VB’ABC+ VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1 Suy luận VD’ADC

= VB’ABC = VAA’B’D’

= VCB’C’D’ =

6

1

V+ Dẫn đến : V = 3V1

Hoạt động 4: Giải bài tập 5 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ H1: Xác định mp qua C vuông góc với BD

+ H2: CM : BD  (CEF)

+ H3: Tính VDCEF bằng cách nào?

- Dựa vào kết quả bài tập 3 hoặc tính trực tiếp

+ H4: Dựa vào bài 3 lập tỉ số nào?

+ H5: dựa vào yếu tố nào để tính được các tỉ số

+ H5: Tính thể tích của khối tứ diện DCBA

- GV sửa và hoàn chỉnh lời giải

+ Hướng dẫn học sinh tính VCDEF trực tiếp

( không sử dụng bài tập 3)

+ Trả lời câu hỏi GV+ Xác định mp cần dựng là (CEF)+ Vận dụng kết quả bài tập 3+ Tính tỉ số :

DCAB

CDEF V V

+ Học sinh trả lời các câu hỏi và lên bảng tính các tỉ số

+ BT 2: Hãy chia bát diện thành hai khối chóp Sau đó tính thể tích các khối chóp

TiÕt 8: bµi tËp vÒ kh¸i niÖm vÒ thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn

F

e

c A

b

d

Trang 16

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

+ Biết cỏch tớnh thể tớch của một số khối đa diện : Khối chúp, khối lăng trụ …

+ Biết cỏch tớnh tỉ số thể tớch của hai khối đa diện

2 Về kĩ năng:

+ Sử dụng thành thạo cụng thức tớnh thể tớch và kỹ năng tớnh toỏn

+ Phõn chia khối đa diện

3 Về t duy, thái độ :

+ Tư duy trực quan thụng qua cỏc vật thể cú dạng cỏc khối đa diện

+ Nhận biết được cỏc loại khối đa diện lồi và khối đa diện đều

+ Tớch cực hoạt động Biết quy lạ về quen

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: chuẩn bị cỏc bài tập giải tại lớp và cỏc hỡnh vẽ minh hoạ trờn bảng phụ của cỏc bài tập đú

- Học sinh: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nờu cụng thức tớnh thể tớch của khối chúp và khối lăng

Hoạt động 2: Giải bài tập 2 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ H1: Hóy chia bỏt diện thành hai khối

Hoạt động 3: Gi i b i t p 6 SGK ải bài tập 6 SGK ài cũ ập 6 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

D A

F E I

Trang 17

+ Gợi ý: Tạo sự liên quan của giả thiết bằng

+ Chỉnh sửa và hoàn thiện bài giải của HS

* Trả lời các câu hỏi của GV đặt ra:+ Suy diễn để dẫn đến VABCD = VABEC+ Gọi HS lên bảng và giải

* Gọi h là khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau d và d’

*  là góc giữa d và d’

 không đổi

* Trong (BCD) dựng hình bình hành BDCE

* VABCD=VABEC

* Vì d’//BE  d(^d,)'(AB,BE)

Và h là khoảng cách từ d’đến mp(ABE)  h không đổi

1

 abh sin 

6 1

* VABCD  abh sin 

6 1

+ Ôn tập nội dung chương I

(Khái niệm đa diện và khối đa diện; Khái niệm hai đa diện bằng nhau; Phân chia lắp ghép các khối đa diện; Đa diện đều các loại đa diện đều; Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp)

+ Làm bài tập ôn tập chương(1 – 9)

B A

Trang 18

Tiết 9, 10: ôn tập chơng i.

Ngày soạn: 19/10/2008.

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức: Học sinh phải nắm được:

+ Khỏi niệm về đa diện và khối đa diện

+ Khỏi niệm về 2 khối đa diện bằng nhau

+ Đa diện đều và cỏc loại đa diện

+ Khỏi niệm về thể tớch khối đa diện

+ Cỏc cụng thức tớnh thể tớch khối hộp CN Khối lăng trụ Khối chúp

2 Về kĩ năng:

+ Nhận biết được cỏc đa diện & khối đa diện

+ Biết cỏch phõn chia và lắp ghộp cỏc khối đa diện để giải cỏc bài toỏn thể tớch

+ Hiểu và nhớ được cỏc cụng thức tớnh thể tớch của cỏc khối hộp CN Khối LTrụ Khối chúp Vận dụng được chỳng vào việc giải cỏc bài toỏn về thể tớch khối đa diện

3 Về t duy, thái độ :

+ Biết tự hệ thống cỏc kiến thức cần nhớ

+ Tự tớch lũy một số kinh nghiệm giải toỏn

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: chuẩn bị cỏc bài tập giải tại lớp và cỏc hỡnh vẽ minh hoạ trờn bảng phụ của cỏc bài tập đú

- Học sinh: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ

C Tiến trình bài học

Tiết 9

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc lại cụng thức tớnh thể tớch hỡnh chúp? Cỏch xỏc

định gúc giữa đường thẳng và mặt phẳng? Cỏch xỏc định

gúc giữa hai mặt phẳng ?

+ Lờn bảng trỡnh bày

Hoạt động 2: Giải bài tập 6 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ HS đọc đề, vẽ hỡnh sau khi kiểm tra

Trang 19

3 5 4 1

3

a SA

Hoạt động 3: Giải bài tập 7 SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Yêu cầu HS vẽ hình

+ Gọi SH là đường cao hình chóp Dựng HE 

AB, HF  BC, HJ  AC

- Nhận xét gì về các đoạn HE, HF, HJ ? Giải

thích ?

- SH được tính ntn ?

- r được tính như thế nào ?

+ Hãy tính diện tích tam giác ABC theo công

+ SH = r.tan600.+ r = S:p

C

B A

S

Trang 20

Ngµy so¹n: 27/10/2008.

Líp d¹y: 12B9, 12C.

TiÕt 10

Hoạt động 1: Ki m tra b i c ể ài cũ ũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Nhận xét gì về tam giác SAC ?

+ Từ đó AM được tính như thế nào ?

+ Hãy tính diện tích tứ giác AEMF ?

+ Hãy xác định đường cao của hình chóp

S.AEMF ?

+ Hãy tính thể tích hình chóp

+ Tiến hành dựng mặt phẳng đi qua AM

và song song với BD + Nêu nhận xét(EF vuông góc với (SAC)

+ Trả lời(EF vuông góc với AM và EI = FI)+ Nhận xét

+ Nêu cách tính AM

+ Tiến hành tính diện tích tứ giác

+ Nêu cách xác định đường cao

K

I

C A

A'

C' B'

Trang 21

Chọn đỉnh, đáy hoặc thông qua V của ltrụ.

b Nêu cách xác định E, F và hướng giải

quyết bài toán

Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 12.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Nêu một số kinh nghiệm để tính V khối đa diện (cách xác định Đỉnh, đáy – những

điều cần chú ý khi xác định đỉnh đáy, hoặc cần chú ý khi phân chia khối đa diện )

+ Các kỹ năng thường vận dụng khi xác định hoặc tính chiều cao, diện tích đáy…)

D híng dÉn vÒ nhµ

- Làm các bài tập còn lại

- Xem lại các bài đã giải

- Ôn lại các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra (tính thể tích một khối chóp, khối lăng trụ, cách xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, cách chứng minh đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, )

N

C

D A

A'

D' B'

B

Trang 22

Tiết 12, 13: khái niệm về mặt tròn xoay

+ Kỹ năng vẽ hỡnh , diện tớch xung quanh , diện tớch toàn phần,thể tớch

+ Dựng thiết diện qua đỉnh hỡnh nún, qua trục hỡnh trụ, thiết diện song song với trục

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc cụng thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Tiết 12

Hoạt động 1: Sự tạo thành mặt trũn xoay

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Giới thiệu một số vật thể : Ly,bỡnh hoa ,chộn ,…gọi là

cỏc vật thể trũn xoay

+ Treo bảng phụ ,hỡnh vẽ

+ Trờn mp(P) chovà () M()

H1: Quay M quanh  một gúc 3600 được đường gỡ?

- Quay (P) quanh trục  thỡ đường ( ) cú quay quanh ?

- Vậy khi măt phẳng (P) quay quanh trục thỡ đường ( )

quay tạo thành một mặt trũn xoay

- Cho học sinh nờu một số vớ dụ

- Quan sỏt mặt ngoài của cỏc vật thể

- Học sinh suy nghỉ trả lời

- HS cho vớ dụ vật thể cú mặt ngoài là mặt trũn xoay

+ Cho (P) quay quanh  thỡ d cú tạo ra mặt trũn

xoay khụng? mặt trũn xoay đú giống hỡnh vật

thế nào?

+ Hỡnh thành khỏi niệm+ Ghi nhận kiến thức

Hoạt động 3: Hỡnh nún trũn xoay.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Vẽ hỡnh 2.4

+ Chọn OI làm trục ,quay OIM quanh trục OI

H: Nhận xột gỡ khi quay cạnh IM và OM quanh trục ?

+ Hỡnh nún gồm mấy phần?

+ Cú thể phỏt biểu khỏi niệm hỡnh nún trũn xoay theo cỏch

Học sinh suy nghĩ trả lời+ Quay quanh M:được đường trũn (hoặc hỡnh trũn) + Quay OM được mặt nún Hỡnh thành khỏi niệm

Trang 23

khác

- GV đưa ra mô hình khối nón tròn xoay cho hs nhận xét và

hình thành khái niệm

+ Nêu điểm trong ,điểm ngoài

+ Củng cố khái niệm :Phân biệt mặt nón ,hình nón ,khối nón

+Gọi H là trung điểm OI thì H thuộc khối nón hay mặt nón

hay hình nón ? Trung điểm K của OM thuộc ?

-Trung điểm IN thuộc ?

+ Hình gồm hai phần +HS nghe

+ Học sinh trả lời

Hoạt động 4: Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Cho hình nón ; trên đường tròn đáy lấy đa giác đều

A1A2…An, nối các đường sinh OA1,…OAn( Hình 2.5 SGK)

Khái niệm hình chóp nội tiếp hình nón

Diện tích xung quanh của hình chóp đều được xác

định như thế nào ?

+ GV thuyết trình  khái niệm diện tích xung quanh

hình nón Nêu cách tính diện tích xung quanh của hình

chóp đều có cạnh bên l

+ Khi n dần tới vô cùng thì giới hạn của d là?

Giới hạn của chu vi đáy?

Hình thành công thức tính diện tích xung quanh

H: Có thể tính diện tích toàn phần được không

+ Hướng dẫn HS tính diện tích xung quanh bằng c.khác

+Gọi học sinh giải

+ HS chú ý nghe giảng + HS nêu S=1 1

2dan 2dC v( Cvchu vi đáy )

+ S=1

2lCchu vi đường tròn =1

2l2 r =rl

+ Học sinh trả lời+ HS nhận biết diện tích xung quanh chính là diện tích hình quạt

+ HS lên bảng giải

Hoạt động 5: Thể tích của hình nón tròn xoay.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nêu định nghĩa

+ Cho học sinh nêu thể tích khối chóp đều n

cạnh

+ Khi n tăng lên vô cùng tìm giới hạn diện tích

đa giác đáy ?

+ Nắm được khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay

+ Nắm được công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích khối nóntròn xoay

Trang 24

+ Kỹ năng vẽ hỡnh , tớnh diện tớch xung quanh , diện tớch toàn phần,thể tớch

+ Dựng thiết diện qua đỉnh hỡnh nún, qua trục hỡnh trụ, thiết diện song song với trục

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc cụng thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc lại niệm mặt trũn xoay, mặt nún trũn xoay, khối nún

trũn xoay, hỡnh nún trũn xoay Cụng thức tớnh diện tớch xung

quanh hỡnh nún trũn xoay, thể tớch khối nún trũn xoay ?

Ta thay đường  bởi đường thẳng d song song

+ Khi quay mp (P) đường d sinh ra một mặt trũn

xoay gọi là mặt trụ trũn xoay ( Hay mặt trụ)

+ Cho học sinh lấy vớ dụ về cỏc vật thể liờn quan

đến mặt trụ trũn xoay

- HĐTP 2:

+ Trờn cơ sở xõy dựng cỏc khỏi niện hỡnh nún trũn

xoay và khối nún trũn xoay cho hs làm tương tự để

dẫn đến khỏi niệm hỡnh trụ và khối trụ

+ Cho hai đồ vật viờn phấn và vỏ bọc lon sữa so

sỏnh sự khỏc nhau cơ bản của hai vật thể trờn

- HĐTP3:

+ Phõn biệt mặt trụ,hỡnh trụ ,khối trụ

Gọi hs cho cỏc vớ dụ để phõn biệt mặt trụ và hỡnh

trụ ; hỡnh trụ và khối trụ

+ Mặt ngoài vờn phấn + Mặt ngoài ống tiếp điện + HS thảo luận nhúm

và trỡnh bày khỏi niệm +HS trả lời

- Viờn phấn cú hỡnh dạng là khối trụ-Vỏ hộp sửa cú hỡnh dạng

là hỡnh trụ+ HS suy nghỉ trả lời + Học sinh cho vớ dụ

Hoạt động 3: Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ trũn xoay

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Cho học sinh thảo luận nhúm để nờu cỏc khỏi niệm về lăng + HS trả lời

Trang 25

trụ nội tiếp hình trụ

+ Công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ n cạnh

H: Khi n tăng vô cùng tìm giới hạn chu vi đáy  hình thành

công thức

+ Gọi HS phát biểu công thức bằng lời

+ Trình bày công thức và tính diện tích xung quanh hình lăng trụ

+ HS nêu đáp số (Sxq = 2 rl Stp=Sxq+2Sđáy)

Hoạt động 4: Thể tích của hình nón tròn xoay.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc lại công thức tính thể tích hình lăng trụ

đều n cạnh

H: Khi n tăng lên vô cùng thì giới hạn diện tích

đa giác đáy ?

Chiều cao lăng trụ có thay đổi không ?

 Công thức

+ V = B.h B: diện tích đa giác đáy

h : Chiều cao + V =  r2h

Hoạt động 5: Cũng cố công thức tính diện tích xung quanh và thể tích.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ HDHS vẽ hình

+ Hãy xác định bán kính hình trụ?

+ Đường sinh hình trụ bằng bao nhiêu ?

+ Diện tích xung quanh hình trụ là gì ?

+ Thể tích hình trụ được tính như thế nào ?

+ Vẽ hình

+ Xác định bán kính

+ Xác định đường sinh+ Tính diện tích xung quanh

+ Tính thể tích

Hoạt động 6: Củng cố

+ Nắm được khái niệm mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay

+ Nắm được công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay

D híng dÉn vÒ nhµ

+ Làm các bài tập 5, 7, 8

☺ HDBT: + BT5a; 7a,b: Tương tự ví dụ.

+ BT5b: Thiết diện là hình gì ? Gọi I là trung điểm AB khi đó ta có OI = ? Từ

đó hãy tính AI, sau đó suy ra AB Khi đó tính diện tích ABA’B’ ?

Trang 26

+ Nắm được định nghĩa mặt cầu Từ đú nắm được cỏc khỏi niệm tõm bỏn kớnh, điểmtrong, điểm ngoài của mặt cầu.

+ Nắm được khỏi niệm đường kinh tuyến và vĩ tuyến của mặt cầu

2 Về kĩ năng:

+ Biết cỏch vẽ hỡnh biểu diễn của mặt cầu qua phộp chiếu vuụng gúc và cựng vớiđường kinh tuyến và vĩ tuyến trờn mặt cầu

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc cụng thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Tiếp cận và hỡnh thành khỏi niệm mặt cầu

+ GV cho HS xem qua cỏc hỡnh ảnh bề mặt quả

búng chuyền, của mụ hỡnh quả địa cầu

+ Nờu khỏi niệm đường trũn trong mặt phẳng ?

+ GV dẫn dắt đến khỏi niệm mặt cầu trong KG

+ GV trỡnh bày cỏc hỡnh vẽ Làn lượt cho HS

nhận xột và kết luận

+ Nếu C, D  (S)

+ Đoạn CD gọi là gỡ ?

+ Nếu A,B  (S) và AB đi qua tõm O của mặt

cầu thỡ điều gỡ xảy ra ?

+ Như vậy, một mặt cầu được hoàn toàn xỏc

+ Một mặt cầu được xỏc định biết: Tõm và bỏn kớnh của nú

Hoặc đường kớnh của nú+ Tõm O: Trung điểm đoạn MN

Hoạt động 2: Điểm nằm trong và nằm ngoài mặt cầu Biểu diễn mặt cầu

+ Cú nhận xột gỡ về đoạn OA và r ?

+ Qua đú, cho biết thế nào là khối cầu ?

+ Để biểu diễn mặt cầu, ta vẽ như thế nào ?

Lưu ý: Hỡnh biểu diễn của mặt cầu qua:

- OA= r -> A nằm trờn (S)

- OA<r-> A nằm trong (S)

- OA>r-> A nằm ngoài (S)+ HS nhắc khỏi niệm trong SGK

Trang 27

- Phép chiếu vuông góc là một đường tròn.

- Phép chiếu song song là một hình elíp

+ Muốn cho hình biểu diễn của mặt cầu được trực

quan, người ta thường vẽ thêm đường nào ?

+ HS dựa vào SGK và hướng dẫncủa GV mà trả lời

+ Đường kinh tuyến và vĩ tuyếncủa mặt cầu

Hoạt động 3: Củng cố khái niệm mặt cầu.

+ Tìm tập hợp tâm các mặt cầu luôn luôn

đi qua 2 điểm cố định A và B cho trước ?

+ HD: Hãy nhắc lại khái niệm mặt phẳng

trung trực của đoạn AB ?

+ Gọi O: tâm của mặt cầu, ta luôn có:

OA = OB

Do đó, O nằm trong mặt phẳng trung trựccủa đoạn AB

Vậy, tập hợp tâm của mặt cầu là mặt phẳngtrung trực của đoạn AB

Hoạt động 4: Củng cố

+ Nắm được khái niệm mặt cầu, bán kính, tâm, đường kính mặt cầu

+ Nắm được khái niệm điểm trong, điểm ngoài mặt cầu, khái niệm khối cầu

Trang 28

+ Nắm được định nghĩa mặt cầu.

+ Giao của mặt cầu và mặt phẳng

2 Về kĩ năng:

+ Biết cỏch vẽ hỡnh biểu diễn giao của mặt cầu và mặt phẳng

+ Học sinh rốn luyện kĩ năng xỏc định tõm và tớnh bỏn kớnh mặt cầu

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc cụng thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc lại k/niệm mặt cầu, điểm trong, điểm ngoài mặt cầu,

cỏch biểu diễn mặt cầu ? + Lờn bảng trỡnh bày.

Hoạt động 2: Tiếp cận và hỡnh thành giao của mặt cầu và mặt phẳng.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Cho S(O ; r) và mp (P)

Gọi H: Hỡnh chiếu của O lờn (P)

=> m  (P), M  (S)

=> (P)  (S) = 

Trang 29

Xét OMH vuông tại H có:

+ Học sinh trả lời

Hoạt động 3: Củng cố cách xác định giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng ().

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

VD: Xác định đường tròn giao tuyến của

mặt cầu (S) và mặt phẳng (), biết S(O; r)

và d(O; ()) = r

2?+ GV hướng dẫn

+ Đọc tiếp phần: Giao của mặt cầu với đường thẳng, tiếp tuyến của mặt cầu

☺ HDBT: BT4: + Giả sử mặt cầu S(O ; r) tiếp xúc với ba cạnh của tam giác tại A’, B’,

C’ Chứng minh IA’, IB’, IC’ lần lượt vuông góc với BC, AC, AB và IA’ = IB’ = IC’ không đổi Sau đó chứng minh điều ngược lại

Trang 30

+ Nắm được định nghĩa mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp hỡnh đa diện.

+ Giao của mặt cầu và đường thẳng, tiếp tuyến của mặt cầu

2 Về kĩ năng:

+ Biết cỏch vẽ hỡnh biểu diễn giao của mặt cầu và đường thẳng

+ Rốn luyện kĩ năng xỏc định tõm và tớnh bỏn kớnh mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp hỡnh đadiện

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc cỏc vị trớ tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu ? Điều

kiện cần và đủ để mặt phẳng tiếp xỳc mặt cầu? + Lờn bảng trỡnh bày.

Hoạt động 2: Tiếp cận và hỡnh thành giao của mặt cầu và đường thẳng Tiếp tuyến của

mặt cầu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nờu vị trớ tương đối của đường thẳng và đường

trũn; tiếp tuyến đường trũn ?

+ Chốt lại vấn đề, gợi mở bài mới

Cho S(O; r) và đường thẳng 

Gọi H là hỡnh chiếu của O lờn A

-> d(O;) = OH = d

+ Vẽ hỡnh

+ Nếu d > r thỡ  cú cắt mặt cầu S(O; r) khụng ?

-> Khi đú,   (S) = ?

và điểm H cú thuộc (S) khụng?

+ Nếu d = r thỡ H cú thuộc (S) khụng ?

và trả lời cỏc cõu hỏi

+ Dựa vào hỡnh vẽ và hướng dẫncủa GV mà trả lời

+ HS theo dừi trả lời

-  (S) = 

- Khụng thuộc (S)+ Trả lời

(  (S) = {H}H} )

+ Trả lời

((S) = {H}A, B})

Trang 31

+ Nếu d < r thì (S) =?

+ Đặc biệt khi d = 0 thì   (S) = ?

+ Đoạn thẳng AB khi đó gọi là gì ?

+ GV: Khắc sâu những kiến thức cơ bản cho học sinh

về: tiếp tuyến của mặt cầu; mặt cầu nội tiếp, (ngoại

tiếp) hình đa diện

+ GV cho HS nêu nhận xét trong SGK

+ HS quan sát hình vẽ, theo dõi câuhỏi gợi mở của GV và trả lời

+ HS theo dõi SGK, quan sát trênbảng để nêu nhận xét

+ HS tiếp thu và khắc sâu kiến thứcbài học

Hoạt động 3: Củng cố khái niệm tâm, bán kính mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp mặt cầu.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh

bằng a Hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu:

a Đi qua 8 đỉnh của hình lập phương

b Tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương

c Tiếp xúc với 6 mặt của hình lập phương

+ Nhận xét gì về tâm của hình lập phương so với

các đỉnh ? Từ đó suy ra tâm và bán kính mặt cầu cần

+ BT 7a) Tương tự ví dụ a

TiÕt 17: mÆt cÇu.

Ngµy so¹n: 25/11/2008.

Trang 32

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

+ Nắm được cụng thức tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch khối cầu

+ Nắm được định nghĩa mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp hỡnh đa diện

2 Về kĩ năng:

+ Kĩ năng tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch khối cầu

+ Rốn luyện kĩ năng xỏc định tõm và tớnh bỏn kớnh mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp hỡnh đadiện

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc cỏc vị trớ tương đối giữa đường thẳng và mặt cầu ?

Điều kiện cần và đủ để đường thẳng tiếp xỳc mặt cầu? Khỏi

niệm mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp?

+ Lờn bảng trỡnh bày

Hoạt động 2: Cụng thức tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch khối cầu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+ Hướng dẫn HS tiếp thu kiến thức bài học thụng qua

+ Nhận xột gỡ về bỏn kớnh đường trũn nội tiếp hỡnh

vuụng mặt bờn của hỡnh lập phương ?

+ Từ đú hóy tớnh cạnh của hỡnh lập phương ?

+ Vẽ hỡnh

+ Trả lời:

- Cú bỏn kớnh bằng bỏn kớnh củamặt cẩu

- Cạnh của hỡnh lập phương là 2r

Trang 33

- Dựng trục đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.

- Dựng trung trực của cạnh bên cùng nằm trong 1

mặt phẳng với trục đươờn tròn trên

- Giao điểm của 2 đường trên là tâm của mặt cầu

Trục đường tròn ngoại tiếp SAB

Đường trung trực của SC trong mp (SC,) ?

Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

+ Trả lời:

(Tìm bán kính của mặt cầu đó)+ Vì SAB vuông tại S nên trục làđường thẳng () qua trung điểm của

AB và vuông góc với mp(SAB).+ Đường thẳng qua trung điểm SC và// SI

+ Giao điểm là tâm của mặt cầu.+ r2 = OA2 = OI2 + IA2

+ Nắm được cách xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

+ Nắm được công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

Trang 34

+ Vận dụng linh hoạt các kiến thức vào các bài toán liên quan

+ Phát triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hình

B ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

- Giáo viên: Giáo án , chuẩn bị vẽ các hình trên bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

C TiÕn tr×nh bµi häc

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nêu định nghĩa mặt cầu ? Nêu một vài cách xác định một

mặt cầu đã biết ? Các vị trí tương đối của đường thẳng và mặt

cầu ? Từ đó suy ra điều kiện tiếp xúc của đường thẳng với mặt

cầu ? Nêu định nghĩa đường trung trực, mặt trung trực của

đoạn thẳng

+ Lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Bài tập 1(SGK)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho HS nhắc lại kết quả tập hợp điểm M nhìn đoạn

AB dưới 1 góc vuông (hình học phẳng) ?

- Dự đoán cho kết quả này trong không gian ?

- NX: đường tròn đường kính AB với mặt cầu đường

OA = OB = OC = OD = OS+ Điểm O

34 Gi¸o ¸n H×nh häc 12

S

Trang 35

đỉnh S, A, B, C, D.

+ Nhận xét 2 tam giác ABD và SBD

+ Gọi O là tâm hình vuông ABCD khi đó ta có kết

Gọi O là tâm của một mặt cầu chứa đường tròn, nhận

xét đường OI đối với đường tròn (C)

+ Dự đoán quĩ tích tâm các mặt cầu chứa đ/ tròn O

+ Trên (C) chọn 3 điểm A,B,C gọi O là tâm mặt cầu

chứa (C) ta có kết quả nào ?

+ Ta suy ra điều gì ? O  trục đường tròn (C)

+ Ngược lại ta sẽ chọn (C) là 1 đường tròn chứa trên

1mặt cầu có tâm trên ()? O’M’ = ?

- Trả lời+ OI là trục của đường tròn (C) + Là trục của đường tròn (C)+ OA = OB = OC

+ O nằm trên trục đường tròn (C)ngoại tiếp ABC

+ O’M = O'I 2  r 2 không đổi.+ M  mặt cầu tâm O’

+ (C) chứa trong mặt cầu tâm O’

Hoạt động 5: Củng cố

+ Nắm được cách xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

+ Nắm được cách tìm quỹ tích một điểm nằm trên một mặt cầu

Trang 36

+ Vận dụng linh hoạt các kiến thức vào các bài toán liên quan

+ Phát triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hình

B ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

- Giáo viên: Giáo án , chuẩn bị vẽ các hình trên bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

C TiÕn tr×nh bµi häc

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+Nhắc lại giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng trong trường

hợp bán kính nhỏ hơn khoảng cách ? Khái niệm mặt cầu ngoại

tiếp đa diện ?

+ Lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Bài tập 5 (SGK)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhận xét: Mặt phẳng (ABCD) có :

- Cắt mặt cầu S(O, r) không ? giao tuyến là gì ?

- Nhận xét MA.MB với MC.MD nhờ kết quả nào?

+ Nhận xét: Mặt phẳng (OAB) cắt mặt cầu S(O,r)

theo giao tuyến là đường tròn nào?

- Phương tích của M đối với (C1) bằng các kết quả

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nhận xét: đường tròn giao tuyến của S(O,r) với mặt

phẳng (AMI) có các tiếp tuyến nào?

- Nhận xét về AM và AI

+ Tương tự ta có kết quả nào ?

+ AM và AI+ Trả lời:

AM = AI

BM = BI

Trang 37

- Nhận xét 2 tam giác MAB và IAB

Bán kính của mặt cầu này

Giao tuyến của mặt phẳng (ABCD) với mặt cầu trên

là ?

- Tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến này ?

Trả lời: Đường chéo của hình hộpchữ nhật bằng nhau và cắt nhau tạitrung điểm mỗi đường

- Phát biểu định nghĩa mặt cầu, vị trí tương đối của đươờn thẳng với mặt cầu

- Cách xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp một hình chóp

D híng dÉn vÒ nhµ

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Làm các bài tập còn lại và bài tập ôn tập chương

Trang 38

- Phân biệt được các khái niệm về mặt và khối nón, trụ, cầu và các yếu tố liên quan.

- Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón, khối trụ,công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

B ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

- Giáo viên: Giáo án , chuẩn bị vẽ các hình trên bảng phụ

- Học sinh: Chuẩn bị bài tập

C TiÕn tr×nh bµi häc

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhắc lại các công thức tính diện tích và thể tích các mặt và

khối:nón, trụ, cầu + Lên bảng trình bày.

Hoạt động 2: Bài tập 2 (SGK)

Hoạt động của GV Hoạt động của HSCH: Để tính Sxq của mặt nón và V của khối nón,

cần xác định các yếu tố nào?

+Gọi một HS lên bảng thực hiện

+ Cho các HS còn lại nhận xét bài giải, gv đánh giá

và ghi điểm

- Trả lời

+ Cần xác định độ dài đường sinh l =

AN, bán kính đường tròn đáy r = HN

và đường cao h=AH

AHC, AHD Nêu cách tính AH ?

+ CH2: Để tính Sxq của mặt trụ và V của khối

Trang 39

+Gọi một hs lên bảng thực hiện.

+Cho các hs còn lại nhận xét bài giải, gv đánh

giá và ghi điểm

+ Cần xác định độ dài đường sinh

l = AB, bán kính đường tròn đáy r = BH

và đường cao h=l

Hoạt động 4: Bài tập 6(SGK).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Trình bày pp xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

+ Nhận xét câu trả lời của hs và nhắc lại các bước:

1 Xác định trục Δ của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

2 Xác định mặt phẳng trung trực ( ) (hoặc đường trung

=>

SM

SO SO

SA

'

+ S = 4πRR2+ V = 3

+ Xem lại các bài tập đã giải

+ Làm các bài tập còn lại và ôn tập lại các nội dung của chương I, II

+ Chuẩn bị cho tiết sau kiển tra học kì

☺ HDBT:

+ BT 7:

- Hãy tính diện tích xung quanh của hình trục và diện tích của mặt cầu rồi so sánh

- Hãy tính thể tích của khối cầu và khối trụ rồi so sánh

Trang 40

Tiết 23: hệ toạ độ trong không gian.

Ngày soạn: 29/12/2008.

Lớp dạy: 12B9, 12C.

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

+ Hiểu được định nghĩa của hệ trục tọa độ Oxyz trong khụng gian

+ Xỏc định tọa độ của 1 điểm, của vectơ cỏc phộp trỏi của nú

+ Tớch vụ hướng của 2 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cỏch 2 điểm

2 Về kĩ năng:

+ Tỡm được tọa độ của 1 vectơ, của điểm

+ Biết cỏch tớnh tớch vụ hướng của 2 vectơ, độ dài của vộc tơ và khoảng cỏch giữa haiđiểm

+ Viết được phương trỡnh mặt cầu, tỡm được tõm và bỏn kớnh khi viết phương mặt cầu

3 Về thái độ , t duy:

+ Vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức vào cỏc bài toỏn liờn quan

+ Phỏt triển tư duy trừu tượng Kỹ năng vẽ hỡnh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giỏo viờn: Giỏo ỏn , chuẩn bị vẽ cỏc hỡnh trờn bảng phụ

- Học sinh: Đọc trước bài

C Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Hỡnh thành định nghĩa hệ trục toạ độ trong khụng gian.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho học sinh nờu lại định nghĩa hệ trục tọa độ Oxy

trong mặt phẳng

- Giỏo viờn vẽ hỡnh và giới thiệu hệ trục trong khụng

gian

- Cho học sinh phõn biệt giữa hai hệ trục

- Giỏo viờn đưa ra khỏi niệm và tờn gọi

Ngày đăng: 22/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt đ ộng  1: Hình thành định nghĩa hệ trục toạ độ trong không gian. - Giáo án Hình học 12 - Ban cơ bản (2 cột)
o ạt đ ộng 1: Hình thành định nghĩa hệ trục toạ độ trong không gian (Trang 40)
Hoạt động 3: Hình thành định nghĩa. - Giáo án Hình học 12 - Ban cơ bản (2 cột)
o ạt động 3: Hình thành định nghĩa (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w