1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 12 (new)

54 127 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Mới : Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu •HS vẽ khối đa diện lồi tuỳ ý •Vẽ khối đa diện lồi •Nhắc lại đn tứ giác lồi?. Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :

Trang 1

Tuần 1

§1 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

Ngày soạn : Ngày dạy :

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức :

Học sinh hiểu được thế nào là một khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ , khối chóp , khối chóp cụt Từ đó hình dung được thế nào là một hình đa diện, khối đa diện ,điểm trong và điểm ngoài của chúng

2 Về kĩ năng :

Biết được thế nào là hai đa diện bằng nhau

Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : kết hợp khi học bài mới

2 Bài Mới :

Trang 2

Giới thiệu khái niệm điểm ngoài, điểm trong của khối lăng trụ, khối chóp

Lấy VD thực tế : viên gạch, khối lập phương , kim tự tháp…

I Khối lăng trụ và khối chópKhái niệm : sgk (hoặc trình chiếu)

Hình 1.1, 1.2 ( hoặc trình chiếu)

HĐ3: Giải thích tại sao hình

1.8c không phải là một khối

đa diện

Treo hình vẽ 1.4 , 1.5Nêu nhận xét rồi nêu tính chất

Treo các hình vẽ 1.6, 1.7, 1.8 trên bảng (trình chiếu)

Giải thích cho HS hiểu

II Khái niệm về hình đa diên

và khối đa diện:

1 Khái niệm về hình đa diện

- Tính chất : sgk

- Khái niệm hình đa diện : sgk

2 Khái niệm về khối đa diện: Khái niệm khối đa diện và các khái niệm về điểm ngoài, điểm trong, miền ngoài, miền trong, đỉnh, cạnh, mặt : sgk

HS thực hiện theo yêu cầu

Nêu định nghĩa và VD

Vẽ từng bước hình 1.12

Đặt vấn đề về việc và lắp ghép các khối đa diện Hướng dẫn HS tìm hiểu VD1

ở sgk (hình 1.13, 1.14) và nêu nhận xét

III Hai đa diện bằng nhau:

1 Phép dời hình trong không gian:

Trang 3

* Củng cố : Hệ thống kiến thức trọng tâm của bài

* Dặn dò: Học bài , làm bài tập 1, 2, 3, 4 sgk, đọc bài đọc thêm, đọc trước bài 2

Biết cách chứng minh về đa diện

Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : kết hợp khi làm bài tập

2 Bài Mới :

Trang 4

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: đọc và soạn trước bài 2

V RÚT KINH NGHIỆM

Tuần : 2

Tiết : 3

§2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Học sinh cần nắm:

Định nghĩa khối đa diện lồi

Hiểu được thế nào là khối đa diện đều

2 Về kĩ năng :

Nhận biết được các loại khối đa diện đều

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 4

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

HĐ1: Trả lời câu hỏi của GV

HĐ2: Trả lời câu hỏi của GV

- Học sinh trả lời câu hỏi

HĐ3: Học sinh vẽ hình

- Hs thực hiện chia khối lập

phương

Gv : số cạnh của m mặt là bao nhiêu ?

Gv : Mỗi cạnh của đa diện đều là cạnh chung của bao nhiêu mặt ?

Gv : kết luận được điều phải

cm chưa ?

Gv : Đa diện (H) có các đỉnh

là A1,A2,…,Ađ Và số mặt tương ứng là m1,m2,…,mđ

Số cạnh của (H) là bao nhiêu?

A’

D’

C’ B’

Trang 5

Hoạt động nhóm .

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện?

2 Bài Mới :

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

•HS vẽ khối đa diện lồi tuỳ ý

•Vẽ khối đa diện lồi

•Nhắc lại đn tứ giác lồi?

•Giải thích: “Khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó” như khi định nghĩa tứ giác lồi

I Khối đa diện lồi :

•Định nghĩa : sgk(trình chiếu ppt)

•VD: sgk(trình chiếu )

•Hình minh hoạ: 1.17 và 1.18 sgk

(minh hoạ Cabri3Dv2)

nên là tam giác đều

Tương tự các tam giác IEF,

IFM, IMN, INE, JEF, JFM,

mặt là những tam giác đều

nên AB’CD’ là tứ diện đều

cạnh a 2

•GV dùng hình 1.19 sgk để giới thiệu định nghĩa khối

đa diện đều

•Nêu định nghĩa như sgk

•Nêu định lý như sgk

•Cho HS nhận diện 5 loại khối đa diện đều

•Cho HS ghi nhớ 5 loại khối

đa diện đều

•GV trình bày VD trong sgk, hướng dẫn chi tiết theo hình 1.22 a) và b)

II Khối đa diện đều:

•Định nghĩa : sgk(trình chiếu ppt)

•Hình 1.19 : minh hoạ Cabri3Dv2

•Định lý: sgk(trình chiếu ppt)

•Hình 1.20minh hoạ Cabri3Dv2

•Bảng tóm tắt 5 loại khối đa diện đều: sgk

(trình chiếu ppt)

•Vd: sgk

Giới thiệu định lý Ơ-le(Sach giáo viên)

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn Dò : Học sinh về nhà làm bài tập 1,2,3,4 trang 18

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

Nhận biết được khối đa diện đều

Tính được diện tích các hình đa diện đều

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : kết hợp khi làm bài tập

2 Bài Mới :

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 6

Trang 7

* Củng Cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn Dò : Học sinh về nhà đọc và soạn trước bài mới

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :

Học sinh hiểu được khái niệm về thể tích khối đa diện

Nắm được các công thức để tính thể tích của khối lăng trụ và khối chóp

2 Về kĩ năng :

Hs có kỹ năng vận dụng các công thức để tính thể tích của các khối đa diện ở trên

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

HĐ1: Học sinh biểu diễn mô

nhóm

Gv : Nếu gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương (H) Hãy tìm độ dài cạnh của hình bát diện (H’)

Gv : diện tích mỗi mặt của (H) ? và của (H’)?

Stp của (H) và của (H’) ?Gv: Vậy tỉ số cần tìm là ?

a) Gv : Vị trí tương đối của B,C,D,E của A,B,F,D của A,C,E,F?

Gv : Chứng minh B,I,D thẳng hàng? Tương tự cho E,I,C?

Gv : BCDE là hình gì?

Gv: Chứng minh AF,BD,CE đôi một vuông góc tại trung điểm của mỗi đường?

D

C

F

Trang 8

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : kể tên các loại khối đa diện đều? Vẽ khối đa diện không lồi?

2 Bài Mới :

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

HS : Nghe giảng

HS : Trả lời câu hỏi

HS : Trả lời câu hỏi

HS : V = 5.4.7 = 140 cm3

HS : Trả lời câu hỏi

HS : Trả lời câu hỏi

GV : Nêu khái niệm về thể

tích của khối đa diện

GV : Thể tích của khối đa

diện có thể là số âm? bằng 0 không ?

GV : Giới thiệu khối lập

phương đơn vị

GV : Thực hiện các

1,2,3

GV : Nếu cạnh của khối đa

diện có đơn vị là m thì đơn vị của thể tích là gì ?

GV : Chia khối hộp chữ nhật

có ba kích thước là 5,4,7 (cm) thành các khối lập phương đơn vị và tính thể tích của khối hộp chữ nhật trên?

GV: Ta có thể xem khối hộp

chữ nhật trên là khối lăng trụ với đường cao là AA’ được không ?

I Khái Niệm Về Thể Tích Khối Đa Diện

Thể tích của khối đa diện (H)

là một số V(H) > 0 thoả các tính chất :

+ (H) là khối lập phương có cạnh 1 thì V(H) = 1 + Nếu (H1) = (H2) thì V(H1) =

V(H2).+ Nếu (H) được phân chia thành (H1) và (H2) thì V(H) =

A’

Trang 9

HS : Tính thể tích của kim

thự tháp Kê - ốp ?

GV : Hãy suy ra công thức để

tính thể tích của khối lăng trụ

III Thể Tích Của Khối Chóp

* Định lí : V = 1

3 B.h B: diện tích đáy

h : chiều cao

* Củng Cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn Dò : Học sinh về nhà làm bài tập 1-6 trang 25-26

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :

Nắm được các công thức để tính thể tích của khối lăng trụ và khối chóp

2 Về kĩ năng :

Hs có kỹ năng vận dụng các công thức để tính thể tích của các khối đa diện ở trên

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Trang 10

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Viết các công thức tính thể tích của các khối đã học?

2 Bài Mới :

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

HS : giải bài toán

3

3a2

V =

12

3aa3

2a2

2a

a

h

2 2 2

2

GV : Tính thể tích của khối

chóp E.ABCD ?

GV : đáy của khối chóp

E.ABCD là hình gì? Tính diện tích?

D A

Trang 11

HS : trả lời các câu hỏi

DF = a 3

3

2 CEF

a 3S

GV : Hãy chia khối hộp

thành khối tứ diện ACB’D’

và bốn khối chóp có cùng đường cao h ?

* Củng Cố : Hướng dẫn học sinh làm bài 4 trang 25

* Dặn Dò : Học sinh về nhà làm bài tập 4,6 trang 25-26 và làm bài tập ôn chương I

Trang 12

Nắm được các kiến thức ở chương I.

2 Về kĩ năng :

Hs có kỹ năng vận dụng các công thức để tính thể tích của các khối đa diện ở trên

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : khi làm bài tập

2 Bài Mới :

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

HS : giải bài toán

B

C E

H

B

A D

H

E C S

Trang 13

HS trả lời câu hỏi

Thiết diện là hình bình hành A’ECF

Gv: Chứng minh

EF⊥(SAC) ?

Gv: Tính EI ?, FI ? Gv: Tính AM ?

Gv : Tìm thiết diện của

* Củng Cố : Hướng dẫn học sinh làm phần trắc nghiệm trang 27-28

* Dặn Dò : Học sinh về nhà làm bài tập 7,8,12 trang 26-27 Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

V RÚT KINH NGHIỆM

Tuần : 11

Tiết : 11 KIỂM TRA CHƯƠNG I Ngày soạn : 15/9/08Ngày dạy :

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :

Kiểm tra các kiến thức ở chương I

2 Về kĩ năng :

Hs có kỹ năng vận dụng các công thức để tính thể tích của các khối đa diện ở trên

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Trang 14

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Không

2 Bài Mới :

* Đề Kiểm Tra Bài 1 (4đ) Cho khối tứ diện đều có thể tích V 2 2

3

= m3 Tính độ dài các cạnh của khối tứ diện

Bài 2 (4đ) Cho khồi chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 8 cm Chiều cao của

gọi cạnh của tứ diện là a của tứ diện đều ABCD

E là trung điểm của CD

c là số cạnh của hình đa diện

Do mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt nên ta có :

2c = 2(p1 + p2 + … + pm) + m

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 14

B

H C

D A

1,5 đ

1 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

1,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

1,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 15

CHƯƠNG II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU

§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY

Ngày soạn : Ngày dạy :

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :

• Hiểu được sự hình thành mặt tròn xoay Nhận biết được một số mặt tròn xoay trong thực tế

• Hiểu định nghĩa mặt mặt trụ tròn xoay, hình nón –hình trụ tròn xoay,khối khối trụ tròn xoay

nón-• Thuộc các công thức tính diện tích và thể tích

2 Về kĩ năng :

0,5 đ

Trang 16

• Vẽ được một số hình cơ bản trong bài

• Vận dụng tốt các công thức tính diện tích và thể tích vào làm toán

3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Kết hợp khi học bài mới

Vậy mặt tròn xoay được tạo thành như thế nào?Các em hãy quan sát hình 2.2 và thử phát hiện cách tạo thành mặt tròn xoay xem sao(phần hình màu đậm)

Yêu cầu HS quan sát hình 2.3

và trả lời câu hỏi:

-Hình tạo thành có phải là một mặt tròn xoay không?

Mặt tròn xoay có hình dạng như hình 2.3 có tên gọi là mặt nón

-Hãy phát biểu định nghĩa mặt nón tròn xoay?

-(C ) được gọi là đường sinh

- Δ được gọi là trục

-Ví dụ một số mặt tròn xoay: (SGK.Tr30)

II Mặt nón tròn xoay:

1.Định nghĩa:

- Hình vẽ 2.3 SGK-Định nghĩa: (Như SGK.Tr 31)

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 16

Trang 17

các yếu tố.

-HS phân biệt sự khác nhau

-Ghi nhận và chiếm lĩnh tri

thức mới

r)r(lS

r

tp

2 đáy

-Trả lời theo yêu cầu của GV

-Các yếu tố tương tự khối

nón

yếu tố của hình nón,khối nón

-Tam giác vuông OMI khi quay quanh cạnh góc vuông

OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón tròn xoay-gọi tắt là hình nón

-Hình tròn tâm I,bán kính IM được gọi là đáy của hình nón,IM là bán kính đáy

-O: đỉnh của hình nón

-OI: chiều cao hình nón

-OM: độ dài đường sinh(đường sinh)-Phần bề mặt của hình nón tròn xoay được gọi là mặt xung quanh của hình nón đó

-Hình nón và cả phần không gian bên trong hình nón đó được gọi là khối nón tròn xoay (hay khối nón)

-Điểm ngoài của khối nón : là những điểm không thuộc khối nón

-Điểm trong của khối nón : là những điểm thuộc khối nón nhưng không thuộc hình nón

-Đỉnh,mặt đáy,đường sinh của hình nón được gọi tương ứng là đỉnh,mặt đáy,đường sinh của khối nón đó

-Sxq:diện tích xung quanh

-Stp:diện tích toàn phần

-Sđáy:diện tích đáy

-Cho biết công thức tính diện tích đáy của hình nón?

-Lập công thức tính diện tích toàn phần của hình nón?

-Phân biệt khối nón, hình nón

2.Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay:

a/ Định nghĩa: (SGK.Tr32)b/Công thức:

đáy

rl

S S S

S

xq tp

a/ Định nghĩa: (SGK.Tr 33)b/Công thức:

V B h r 2h

3

1 3

=

Trang 18

S

r2

tp

2 đáy

Quan sát hình 2.9:

-Hình chữ nhật ABCD khi quay quanh AB thì đường gấp khúc ADCB tạo nên hình trụ

-Hai hình tròn bằng nhau:

(A;AD) và (B;BC) được gọi

là hai đáy của hình trụ

-AD : bán kính đáy

-CD: độ dài đường sinh

-AB: chiều cao của hình trụ (khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy)

-Phần bề mặt của hình trụ được gọi là mặt xung quanh của hình trụ

-Khối trụ tròn xoay:

-Điểm ngoài và điểm trong của khối trụ:

-Mặt đáy,chiều cao,đường sinh,bán kính của khối trụ:

(như SGK Tr36)

-Gọi HS phát biểu định nghĩa

-Hãy chỉ ra đâu là trục và đâu

là đường sinh?

-Gọi HS chỉ rõ ràng từng yếu

tố và tên gọi của chúng

-Gọi HS phát biểu định nghĩa

-Giới thiệu công thức

rl2

S S S

S

xq tp

V = B h = π r 2h

Trong đó: B:diện tích đáy

h :chiều caoGiáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 18

Trang 19

-Hoạt động nhóm.

-Trả lời theo yêu cầu của GV

-Tính toán và trình bày bài

giải hoàn chỉnh

-HS tính: r =

2 2

-Tính l và r:

*Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông OIM để tính

2

r

2 rl 2

2

2 2

a h V

a S

a A A l h

a AC r

xq

π π

π π

Có r = a Tam giác vuông OIM cho:

3

3 r

3

1

a 2 rl S

2a l

; 3

2

3 30

tan

3 2

2 xq

2 2

0

a V

a h

a IM

OI OM

a

IM OI

π π

π π

* Củng Cố : Hãy so sánh thể tích của một hình nón với thể tích của một hình trụ có cùng bán

kính đáy và chiều cao?

Hãy so sánh thể tích của một hình nón với thể tích của một hình trụ có cùng bán kính đáy và chiều cao?

* Dặn Dò : Học kĩ bài học và làm các bài tập trong SGK

o

30 0

a

Trang 20

Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của các mặt tròn xoay

Tính thể tích của các khối nón, khối trụ

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp .Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : kết hợp khi làm bài tập

2 Bài Mới :

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 20

Trang 21

Giáo án Toán Hình Học 12

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 21

Học sinh trả lời các câu hỏi

Gv: Tính AI = ?, AB =?

Gv: Tính SI = ? Gv: Tính S∆SAB = ?

Gv: Xác định hình chiếu

vuông góc của B lên d ?

Gv: Tìm góc α =·BAH?

Gv: nhận xét góc α ? Gv: Tìm trục của mặt nón

a) Gv : xác định độ dài đường sinh ?

Gv : tính diện tích thiết diện?

GV : vẽ thiết diện của mp và

C

Trang 22

* Củng Cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn Dò : Học sinh về nhà đọc và soạn trước bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

Tuần :13 - 14

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Qua bài học này học sinh sẽ:

- Biết được định nghĩa mặt cầu, khối cầu, tiếp tuyến, tiếp diện

- Biết được các vị trí tương đối giữa một mặt cầu và một mặt phẳng, một đường thẳng

- Biết được khái niệm tiếp tuyến, tiếp diện của mặt cầu

- Nắm được các công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

2 Về kĩ năng : Xác định được các vị trí tương đối giữa một mặt cầu và một mặt phẳng,

một đường thẳng

- Tính được bán kính của đường tròn thiết diện giữa mặt phẳng và mặt cầu

Tính được diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ầu

3 Về tư duy, thái độ : Cận thận, chính xác trong tính toán và lập luận.

Rèn luyện tư duy logic và trí tưởng tượng không gian

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY

Gợi mở, vấn đáp (x) Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : nhắc lại định nghĩa đường tròn.Định nghĩa mặt cầu?

2 Bài Mới :

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu

Trả lời các câu hỏi trong

I.Mặt cầu và các kn liên quan đến mặt cầu

1 Mặt cầu:

a) ĐN: (Sgk T41)

Kí hiệu: S(O,r) hay (S)

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 22

Trang 23

Cho biết vị trí tương đối của một điểm A và mc S(O,r) trong kg?

Từ đó Gv đưa ra các đk

để A nằm trên, trong, ngoài mc S(O,r)

Cho biết hình chiếu vuông góc của mc lên 1 mặt phẳng?

Y/c học sinh chỉ đường kinh tuyến và vĩ tuyến của trái đất

Vậy:

S(O,r) = {M | OM = r}

b) Dây cung và đường kính

-Nếu hai điểm C,D nằm trên S(O,r) thì đoạn CD đgl dây cung

-Nếu dây cung CD đi qua tâm O đgl đường kính, khi đó CD = 2r

-Nếu biết tâm và bán kính hoặc đkính sẽ xđịnh được một mc

2.Điểm nằm trong và điểm nằm ngoài mặt cầu Khối cầu

-Nếu OA=r thì A nằm trên mc S(O,r)

-Nếu OA< r thì A nằm trong mc S(O,r)

-Nếu OA>r thì A nằm ngoài mc S(O,r)

Khối cầu: (SgkT42)

3.Biểu diễn mặt cầu.

-Hình biểu diễn của một khối cầu là một hình tròn

4 Đường kinh tuyến và vĩ tuyến của mặt cầu.

(SGK)

Hoạt động 2 Cho mặt cầu S(O;r) và mặt phẳng (P) Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

(P) và (S)? Nêu các vị trí tương đối đó?

(GV đưa hình ảnh minh họa gồm một mặt cầu và một mặt phẳng)

Hs nêu nhận xét

Hs nêu nhận xét

Khi (P) và (S) không cắt nhau thì d?r ?

Khi (P) và (S) có một điểm chung thì d?r ?

II Giao của mặt cầu và mặt phẳng

1 Trường hợp d > r

d < r: (P) và (S) không có điểm chung

2 Trường hợp d = r

d = r: (P) và (S) có một điểm chung

Trang 24

Khi (P) và (S) cắt nhau thì d?r ?

Ta nói

Điều kiện cần và đủ

3 Trường hợp d < r

d < r: (P) cắt (S) theo một đường tròn C(H; r’)

r'2 = r2 – d2

Hoạt động 3: Áp dụng: Hãy xác định đường tròn giao tuyến của mặt cầu S(O;r) và mặt

phẳng (P) biết khoảng cách từ tâm O đến (P) bằng r/2

HD: r'2 = r2 – d2 = r2 – (r/2)2 = 3r2/4 ⟺ r’ =

Học sinh quan sát và đưa ra

nhận xét

Đưa ra điều kiện cần để

đường thẳng ∆ tiếp xúc với

mặt cầu

Từ điều kiện cần để đường

thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu

đưa ra kết luận

Học sinh quan sát và đưa ra

nhận xét

Trình chiếu các vị trí tương đối của đường thẳng ∆ với

mặ cầu

Nhận xét và hoàn thiện điều kiện cần để đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu

Nếu 1 điểm A trên mặt cầu thì từ đó kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu và nhận xét các tiếp tuyến đó

Trình chiếu để học sinh nhìn rõ hơn các nhận xét

III GIAO CỦA MẶT CẦU VỚI ĐƯỜNG THẲNG TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CÂU:

Cho mặt cầu S(O;r) và đthẳng ∆ bất

kỳ Gọi H là hình chiếu vgóc của O trên ∆ và d = OH là khoảng cách từ O tới ∆ :

a) Nếu d > r thì ∆ không cắt mặt cầu (S)

b) Nếu d = r ta nói ∆ tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm H Điểm H gọi

là tiếp điểm của ∆ và (S) Đường thẳng ∆ gọi là tiếp tuyến của mặt cầu (S)

c) Nếu d < r thì ∆ cắt mặt càu (S) tại hai điểm

Nhận xét:

+ Qua 1 điểm A trên mặt cầu thì từ

đó kẻ được vô số tiếp tuyến với mặt cầu, và các tiếp tuyến đó vuông góc với bkính OA.Tất cả các tiếp tuyến này đều nằm trên mp tiếp xúc với (S) tại điểm A

+ Qua điểm A nằm ngoài mặt cầu S(O;R) có vô số tiếp tuyến với mặt cầu (S) Các tiếp tuyến này tạo thành Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 24

Trang 25

Học sinh quan sát và đưa ra

Trình chiếu

Đường tròn lớn nhất của mặt cầu có bkính = ? =>

diện tích

So sánh rồi đưa ra chú ýNêu thể tích khối chóp

Mặt cầu bkính r có diện tích là

S = 4 r π 2Mặt cầu bkính r có thể tích là

* Củng Cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn Dò : Học sinh về nhà làm bài tập 1-10 trang 49

Tính được bán kính của đường tròn thiết diện giữa mặt phẳng và mặt cầu

Tính được diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

3 Về tư duy, thái độ : Cận thận, chính xác trong tính toán và lập luận.

Rèn luyện tư duy logic và trí tưởng tượng không gian

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà

Bài cũ Giấy phim trong, viết lông

2 Chuẩn bị của gv :

Thước kẻ, compas Các hình vẽ

Các bảng phụ Bài để phát cho hsComputer, projector Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 26

III PHƯƠNG PHÁP DẠY

Gợi mở, vấn đáp (x) Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm Tra Bài Cũ : Vị trí tương đối của mp và mặt cầu ? Xác định tậm mc ngoại tiếp

hình chóp

2 Bài Mới :

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 26

Trang 27

Giáo án Toán Hình Học 12

Giáo Viên : Phạm Đỗ Hải Trang số 27

HS trả lời câu hỏi

Tâm O của mặt cầu qua

đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

khi OA = OB = OC

O thuộc đường thẳng d qua

tâmcủa đường tròn và vuông

góc với mp chứa đường tròn

Nếu lấy O’ thuộc d thì với

mọi M ta có :

O'M= O'I +IM

= O'I2 +r2 không đổi

Suy ra O’ thuộc d

HS trả lời câu hỏi

Giao là đường tròn (C) qua

a) Gv : a, b cắt nhau tại M xác định mp (P) Xác định giao tuyến của (S) và (P) ?

Gv : Tính phương tích của M đối với đường tròn giao?

b) Gv : (OAB) cắt (S) theo đường tròn nào ?

Gv : tìm bán kính của đường tròn đó ?

O A

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1, 1.2 ( hoặc trình  chiếu) - Giáo án hình học 12 (new)
nh 1.1, 1.2 ( hoặc trình chiếu) (Trang 2)
Hình hộp. chứng minh O là  trung điểm của EF - Giáo án hình học 12 (new)
Hình h ộp. chứng minh O là trung điểm của EF (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w