1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 12 chương 1 bài 2 khối đa diện lồi và khối đa diện đều

6 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Biết khái niệm khối đa diện đều - Biết 5 loại khối đa diện đều - Biết tính đối xứng qua mặt phẳng của khối tứ diện đều, bát diện đều và hình lập phương.. Chuẩn bị của gi

Trang 1

Tiết 3: KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Biết khái niệm khối đa diện đều

- Biết 5 loại khối đa diện đều

- Biết tính đối xứng qua mặt phẳng của khối tứ diện đều, bát diện đều và hình lập

phương

2.Về kĩ năng: Nhận biết các loại khối đa diện

3 Về tư duy thái độ:

Tư duy trực quan thông qua các vật thể có dạng các khối đa diện,thái độ học tập

nghiêm túc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án ,hình vẽ các khối đa diện trên giấy rôki.

2 Chuẩn bị của học sinh : Kiến thức về khối đa diện

III Phương pháp: Trực quan, gợi mở,vấn đáp.

IV:Tiến trình bài học

1.Kiểm tra bài cũ : Nêu đn khối đa diện

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần trình bày

Gviên nêu định nghĩa

-Dựa vào Đn trên trả lời

Câu hỏi 1 SGK

+Thế nào là khối đa diện

không lồi?

+Cho học sinh xem một

số hình ảnh về khối đa

diện đều

-Tổ chức học sinh đọc,

nghiên cứu định nghĩa

về khối đa diện đều

-Cho học sinh quan sát

mô hình các khối tứ diện

đều, khối lập phương

-Hướng dẫn học sinh

nhận xét về mặt, đỉnh

của các khối đó

Giới thiệu định lí : 5 loại

khối đa diện đều

Học sinh ghi nhận

Hs trả lời +HS phát biểu ý kiến về khối đa diện không lồi

Xem hình vẽ 1.19 sgk +Quan sát mô hình tứ diện đều và khối lập phương đưa ra nhận xét

về mặt , đỉnh của các khối đó

+ Phát biểu định nghĩa về khối đa diện đều

+ Đếm được số đỉnh và số

I- Khối đa diện lồi

-Khối đa diện (H) được gọi là lồi nếu bất kỳ 2 điểm A và B nào đó của nó thì mọi điểm của đoạn thẳng AB cũng thuộc khối đó Đn: (SGK)

-Chú ý:-Đa diện lồi cùng loại thì đồng dạng

II- Khối đa diện đều

ĐN: SGK

C D

E

G H

I

Trang 2

+HD hs cũng cố định lý

bằng cách gắn loại khối

đa diện đều cho các hình

trong hình 1.20

GV cho học sinh thực

hiện VD SGK trang 17

và hoạt động 3, 4 SGK

cạnh của các khối đa diện đều: tứ diện đều; lục diện đều; bát diện đều, khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều

(h1.20)

Học sinh lên bảng vẽ hình trình bày lời giải

Làm ví dụ và các hoạt động theo yêu cầu của giáo viên

M

F

I

A

D

B C

J

3 Củng cố:

+Phát biểu đn khối đa diện lồi, khối đa diện đều

+Làm các bài tập trong SGK

+Đọc trước bài khái niệm về thể tích của khối đa diện

4 Bài tập về nhà

Giải các bài tập SGK

Trang 3

- -Ngày 02/9/2013

Tiết 4: Luyện tập : Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Biết khái niệm khối đa diện đều; Biết 5 loại khối đa diện đều

2.Về kĩ năng: Nhận biết các loại khối đa diện

3 Về tư duy thái độ:

Tư duy trực quan thông qua các vật thể có dạng các khối đa diện,thái độ học tập

nghiêm túc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án ,hình vẽ các khối đa diện trên giấy rôki.

2 Chuẩn bị của học sinh : Kiến thức về khối đa diện

III Phương pháp: Trực quan, gợi mở,vấn đáp.

IV:Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều và các tính chất của chúng?

2/ Nêu các loại khối đa diện đều? Cho ví dụ về một vài khối đa diện đều trong thực

tế?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 2 sgk trang 18

+Treo bảng phụ hình 1.22

sgk trang 17

+Yêu cầu HS xác định hình

(H) và hình (H’)

+Hỏi: -Các mặt của hình (H)

là hình gì?

-Các mặt của hình (H’) là

hình gì?

-Nêu cách tính diện tích của

các mặt của hình (H) và

hình (H’)?

-Nêu cách tính toàn phần

của hình (H) và hình (H’)?

+GV chính xác kết quả sau

khi HS trình bày xong

+Nhìn hình vẽ trên bảng phụ xác định hình (H) và hình (H’)

+HS trả lời các câu hỏi +HS khác nhận xét

*Bài tập 2: sgk trang 18 Giải :

Đặt a là độ dài của hình lập phương (H), khi đó độ dài cạnh của hình bát diện đều (H’) bắng

2

2

a

-Diện tích toàn phần của hình (H) bằng 6a2

-Diện tích toàn phần của hình (H’)

8

3

8a2 a2

Vậy tỉ số diện tích toàn phần của hình (H) và hình (H’) là 2 3

3

6

2

2

a a

Hoạt động 2: Khắc sâu khái niệm và các tính chất của khối đa diện đều

+GV treo bảng phụ

hình vẽ trên bảng

+Hỏi:

-Hình tứ diện đều được

+HS vẽ hình

+HS trả lời các câu hỏi +HS khác nhận xét

*Bài tập 3: sgk trang 18

Chứng minh rằng các tâm của các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

Trang 4

tạo thành từ các tâm

của các mặt của hình

tứ diên đều ABCD là

hình nào?

-Nêu cách chứng minh

G1G2G3G4 là hình tứ

diện đều?

+GV chính xác lại kết

quả

Giải:

Xét hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của cạnh

BC, CD, AD Gọi G1, G2, G3, G4 lần lượt là trọng tâm của các mặt ABC, BCD, ACD, ABD

Ta có:

3 3

1 3

2

3 2

3 1

3 1

3 1

a BD MN

G G

AN

AG AM

AG MN

G G

Chứng minh tương tự ta có các đoạn G1G2

=G2G3 =G3G4 = G4G1 = G1G3 =

3

a

suy ra hình tứ diện G1G2G3G4 là hình tứ diện đều Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt của hình

tứ diện đều ABCD là các đỉnh của một hình

tứ diện đều

*Hoạt động 3: Giải bài tập 4 sgk trang 18

+Treo bảng phụ hình

vẽ trên bảng +HS vẽ hình vào vở *Bài tập 4: sgk trang 18Giải:

G 4

C

D M

G 2

G 3 K

N

D A

F E

I

Trang 5

a/GV gợi ý:

-Tứ giác ABFD là

hình gì?

-Tứ giác ABFD là

hình thoi thì AF và

BD có tính chất gì?

+GV hướng dẫn cách

chứng minh và chính

xác kết quả

+GV yêu cầu HS nêu

cách chứng minh AF,

BD và CE cắt nhau tại

trung điểm của mỗi

đường

+Yêu cầu HS nêu

cách chứng minh tứ

giác BCDE là hình

vuông

+HS trả lời các câu hỏi

+HS trình bày cách chứng minh

+HS trình bày cách chứng minh

a/Chứng minh rằng: AF, BD và CE đôi một vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Do B, C, D, E cách đều điểm A và F nên chúng cùng thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AF Tương tự A, B, F, D cùng thuộc một phẳng và A, C, F, E cũng cùng thuộc một mặt phẳng

Gọi I là giao điểm của BD và EC Khi đó

AF, BD, CE đồng quy tại I

Ta có: tứ giác ABFD là hình thoi nên: AFBD

Chứng minh tương tự ta có:

AFEC, ECBD

Vậy AF, BD và CE đôi một vuông góc với nhau

*Tứ giác ABFD là hình thoi nên AF và BD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường -Chứng minh tương tự ta có: AF và EC cắt nhau tại trung điểm I, BD và EC cũng cắt nhau tại trung điểm I

Vậy các đoạn thẳng AF, BD, CE cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường

b/Chứng minh: ABFD,AEFC, BCDE là những hình vuông

Do AI(BCDE) và

AB = AC = AD = AE nên

IB = IC = ID = IE Suy ra BCDE là hình vuông Chứng minh tương tự ta có : ABFD, AEFC

là những hình vuông

3.Củng cố toàn bài

Cho khối chóp có đáy là n-giác Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

a/ Số cạnh của khối chóp bằng n+1

Trang 6

b/ Số mặt của khối chóp bằng 2n

c/ Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1

d/ Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó

Đáp án : d

4 Hướng dẫn và ra bài tập về nhà

- Nắm vững lại các định nghĩa về khối đa diện lồi, khối đa diên đều và các tính chất của nó

- Làm lại các bài tập 1,2,3,4 sgk trang 18

- Đọc bài và tìm hiểu bài mới trước ở nhà

Ngày đăng: 21/10/2014, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên bảng - Giáo án hình học 12 chương 1 bài 2 khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Hình v ẽ trên bảng (Trang 3)
Hình tứ diện G 1 G 2 G 3 G 4  là hình tứ diện đều .   Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt của hình - Giáo án hình học 12 chương 1 bài 2 khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Hình t ứ diện G 1 G 2 G 3 G 4 là hình tứ diện đều . Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt của hình (Trang 4)
Hình thoi thì AF và - Giáo án hình học 12 chương 1 bài 2 khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Hình thoi thì AF và (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w