Hoạt đông 2 : Hdhs tìm hiểu về đa diện đều Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung + Cho học sinh xem một số mô hình về các khối tứ diện đều, khối lập phương.. + Quan sát mô hình
Trang 1Tiết 3
BÀI 2: KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I – Mục tiêu:
1 Kiến thức:
2 Kỹ năng:
- Nhận biết các loại khối đa diện, làm được một số bài toán liên quan đến khối đa diện
3 Tư duy:
- Tư duy trực quan thông qua các vật thể có dạng các khối đa diện Biết quan sát thực tế
- Có thái độ tích cực trong học tập và tính liên hệ thực tế cao.
II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1 Của GV: Tài liệu tham khảo, thước, bảng phụ.
2 Của HS: Kiến thức về khối đa diện, soạn bài trước ở nhà.
III - Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định: Kt sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài :
Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu khái niệm khối đa diện lồi, khối đa diện đều
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+ Treo bảng ph ụ (H1,17/14),
cho học sinh đọc, nghiên cứu
phần khái niệm về khối đa diện
lồi
+ Nêu vd ?
+ Treo bảng phụ (H1.18/15
SGK)
+ Xem hình vẽ, nhận xét,
phát biểu đn
+ Khối lăng trụ tam giác, khối hộp, khối tứ diện là những khối đa diện lồi
* ĐN khối đa diện lồi: (SGK)
*VD: (SGK/15)
*Người ta c/m được 1 khối
đa diện là khối đ diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về 1 phía đ/v mỗi mp chứa 1 mặt của nó
Hoạt đông 2 : Hdhs tìm hiểu về đa diện đều
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
+ Cho học sinh xem một
số mô hình về các khối tứ
diện đều, khối lập phương
Gọi hs nhận xét về mặt và
đỉnh của các khối đó?
+ Đ/n về khối đa diện đều
+ Quan sát mô hình tứ diện đều và khối lập phương, đưa ra nhận xét về mặt , đỉnh của các khối đó
+ Phát biểu đ/n
+Hs trả lời
*ĐN: (SGK)
*ĐL: (SGK)
*VD:“Chứng minh rằng trung điểm các cạnh của một
tứ diện đều cạnh a là các đỉnh của một bát diện đều.” Giải
Trang 2+ Treo bphụ (H1.20/16
SGK), gọi học sinh nhận
xét từng khối đa diện
thuộc loại nào?
+ Phát biểu định lý?
+ Treo bảng phụ (Bảng
TTắt của 5 loại khối đa
diện đều)
+Quan sát hình vẽ nêu điều
cần c/m
+ Cho học sinh hình dung
được khối bát diện và nêu
cách cm?
+SGK
+C/m IJEFMN là hình bát diện đều
+C/m tam giác 8 tam giác
IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN,JNE là những tam giác đều cạnh a/2
Cho tứ diện đều ABCD, cạnh a Gọi I, J, E, F, M và
N lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BD, AB, BC CD,
và DA.
Ta có tam giác 8 tam giác IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN,JNE là những tam giác đều cạnh a/2.
Vậy I, J,E, F, M, N là các đỉnh của 1 bát diện đều.
M
F
I
A
D
B C
J
IV Củng cố, dặn dò:
+ Nhắc lại đn khối đa diện lồi, khối đa diện đều
+ Bài tập: C/m tâm các mặt của 1 hình lập phương là các đỉnh của 1 bát diện đều
+ Làm bt 1,2, 3, 4/18 SGK
Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A5, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 4
BÀI TẬP KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I-Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Khắc sâu lại định nghĩa và các tính chất chảu khối đa diện lồi, khối đa diện đều
- Nhận biết được các loại khối đa diện lồi, khối đa diện đều
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh khối đa diện đều và giải các bài tập về khối
đa diện lồi và khối đa diện đều
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình không gian
3 Tư duy:
Trang 3- Rèn luyện tư duy trực quan.
- Nhận biết được các loại khối đa diện lồi và khối đa diện đều
- Tích cực hoạt động
II-Chuẩn bị của GV và HS:
- GV:Thước, bảng phụ
- HS: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ…
III-Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Phát biểu định nghĩa khối đa diện lồi, khối đa diện đều và các tính chất của chúng?
2/ Nêu các loại khối đa diện đều? Cho ví dụ về một vài khối đa diện đều trong thực tế?
3 Vào bài :
Hoạt động 1: Giải bài tập 2 sgk trang 18
+Treo bảng phụ hình 1.22
sgk trang 17
+Yêu cầu HS xác định hình
(H) và hình (H’)
+Hỏi:
-Các mặt của hình (H) là
hình gì?
-Các mặt của hình (H’) là
hình gì?
-Nêu cách tính diện tích của
các mặt của hình (H) và
hình (H’)?
-Nêu cách tính dt toàn phần
của hình (H) và hình (H’)?
+GV hoàn chỉnh sau khi HS
trình bày xong
+Nhìn hình vẽ trên bảng phụ xác định hình (H) và hình (H’)
+Hình vuông
+Tam giác đều
-Dt hình vuông: a2
- Dt tam giác đều
2
a là:
2
a
*Bài tập 2: sgk trang 18
Giải : Đặt a là độ dài của hình lập phương (H), khi đó độ dài cạnh của hình bát diện đều (H’) bắng
2
2
a
-Diện tích toàn phần của hình (H) bằng 6a2
-Diện tích toàn phần của hình (H’)
8
3
Vậy tỉ số diện tích toàn phần của hình (H) và hình (H’) là
3 2 3
6
2
2
a a
Hoạt động 2: BT3/18 SGK
+GV treo bảng phụ hình vẽ
trên bảng
+Hỏi:
-Hình tứ diện đều được tạo
thành từ các tâm của các
mặt của hình tứ diên đều
ABCD là hình nào?
-Nêu cách chứng minh
+HS vẽ hình
-Là tứ diện G1G2G3G4 -C/m tứ diện này có 6 cạnh đều bằng nhau
+HS khác nhận xét +Ta có:
Bài tập 3: sgk trang 18
Chứng minh rằng các tâm của các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều
Giải:
Xét hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N, K lần
Trang 4G1G2G3G4 là hình tứ diện
đều?
+Tính cạnh G1G3?
3 2
3 1
3 1
3 1
a BD MN
G G
AN
AG AM
AG MN
G G
CD, AD Gọi G1, G2, G3, G4 lần lượt là trọng tâm của các mặt ABC, BCD, ACD, ABD
Ta có:
3 3
1 3
2
3 2
3 1
3 1
3 1
a BD MN
G G
AN
AG AM
AG MN
G G
Chứng minh tương tự ta có các đoạn G1G2 =G2G3 =G3G4 =
G4G1 = G1G3 =
3
a
suy ra hình tứ diện G1G2G3G4 là hình tứ diện đều
Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt của hình tứ diện đều ABCD là các đỉnh của một hình tứ diện đều
Hoạt động 3: Giải bài tập 4 sgk trang 18
+Treo bảng phụ hình vẽ trên
bảng
a/GV gợi ý:
-Tứ giác ABFD là hình gì?
-Tứ giác ABFD là hình thoi
thì AF và BD có tính chất
gì?
+Cm các đoạn thẳng AF,
BD, CE cắt nhau tai trung
điểm của mỗi đường
+HS vẽ hình vào vở
+Hình thoi
+AFBD
+Tứ giác ABFD là hình thoi nên AF và
BD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường
*Bài tập 4: sgk trang 18
Giải:
a/Chứng minh rằng: AF, BD và CE đôi một vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Do B, C, D, E cách đều điểm A và F nên chúng cùng thuộc mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AF Tương tự A, B, F, D cùng thuộc một phẳng và A, C, F, E cũng cùng thuộc
G 4
A
C
D M
G 2
G 3
K
N
D
A
F E I
Trang 5+Yêu cầu HS nêu cách
chứng minh tứ giác BCDE
là hình vuông?
đpcm
+Do AI(BCDE) và
AB = AC = AD =
AE nên
IB = IC = ID = IE Suy ra BCDE là hình vuông
một mặt phẳng Gọi I là giao điểm của BD và EC Khi đó AF, BD, CE đồng quy tại I
Ta có: tứ giác ABFD là hình thoi nên: AFBD
Chứng minh tương tự ta có:
AFEC, ECBD
Vậy AF, BD và CE đôi một vuông góc với nhau
*Tứ giác ABFD là hình thoi nên AF
và BD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường
Vậy các đoạn thẳng AF, BD, CE cắt nhau tai trung điểm của mỗi đường b/Chứng minh: ABFD,AEFC, BCDE là những hình vuông
Do AI(BCDE) và
AB = AC = AD = AE nên
IB = IC = ID = IE Suy ra BCDE là hình vuông Chứng minh tương tự ta có : ABFD, AEFC là những hình vuông
IV - Củng cố, dặn dò:
Bt : Cho khối chóp có đáy là n-giác Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
a/ Số cạnh của khối chóp bằng n+1
b/ Số mặt của khối chóp bằng 2n
c/ Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1
d/ Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh của nó
Đáp án : d
-Hs làm bt còn lại và soạn bài 3 trước ở nhà