C/ Phương pháp : -Quan sát, thảo luận, thực hành luyện tập… D/ Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài?. Đồ dùng dạy học: - Các tranh minh hoạ câu chuyện - Bảng phụ viết sẵn nội dung lời
Trang 1+ Viết bài còn chậm- trình bày vở viết còn xấu- viết không đúng quy định,đọc yếu như: Dũng,Đức,Cảnh,Tuấn,Nam
3 Các hđ khác
- Công tác thể dục giữa giờ còn chậm
+ Vệ sinh đầu giờ: em tham gia chưa đầy đủ Còn để cô giáo quét lớp
II, Phương hướng:
- Đạo đức: Giáo dục em theo 5 điều Bác Hồ dạy- Nói lời hay làm việc tốt
- Học tập: Đi học đầy đủ đúng giờ, học bài làm bài mang đầy đủ sách vở
- Chuẩn bị bài và sách vở trước khi đến lớp
- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…
- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và k.khích hs làm việc tốt( TL được
CH 1, 2, 4)
*Hs khá,giỏi trả lời được câu hỏi 3 trong sgk
*KNS:Có khả năng hiểu rõ những giá trị về bản than,biết tôn trọng và thừa
nhận người khác có giá trị khác.Thể hiện sự thong cảm
II Đồ dùng dạy học.
G: B lớp viết những câu, đoạn văn cần l.đọc
H: SGK, vở, bút
III Phương pháp
- QS, đàm thoại, diễn giải, trình bày ý kiến cá nhân,luyện tập thực hành.
IV Các hoạt động dạy học.
I KTBC(4P) - Gọi hs ĐTL bài Tự thuật vàTL: Em biết gì về bạn Thanh
Hà?
- 2 HS đọc và TLCH
- Hs nghe , nx
Trang 2II Bài mới.
1 GTB(1P) - Sử dụng tranh và GT - Nghe GT và đọc tên bài
- Hs đọc đoạn
- H dẫn hs nghỉ hơi đúng
VD: Một buổi sáng,/ vào giờ ra
chơi,/ các bạn túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//
- Yc hs đọc nối tiếp đoạn
- Yc thi đọc giữa các nhóm đoạn
Trang 3của Na đối với mọi người.G: Na xứng đáng được thưởng.
Vì người tốt cần được thưởng
- Nghe
- Khi Na được phần thưởngnhững ai vui mừng ?
- Na vui mừng đến mứctưởng như nghe nhầm
- Cô giáo và các bạn vuimừng
*Bước 2:Luyện đọc lại.
- Yc đọc nối tiếp đoạn
- Yc đọc cả bài
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- 4 - 6 số HS thi đọc lại cảbài
5 Củng cố, dặn
dò(5P) - Em học được điều gì ở bạn
Na ?
- Là hs em nên làm những viết gì?
- Về học lại bài, thực hiện làm việc tốt C.bị bài sau
- Biết mốiquan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành
dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- QS, đàm thoại, giảng giải, luyện tập thực hành
IV Các hoạt động dạy học.
Trang 4ND –TG Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài mới:
a GTB(1P)
hành(32P)
- GT trực tiếp và ghi đầu bài - Nghe
Bài 1 Vở Yc HS đọc đề sau đó tự làm - 2 HS đọc yêu cầu
AB dài 1dm vào bảng con
c HS vẽ đổi bảng kiểm trabài của nhau
- Tìm trên đường thẳng vạchchỉ 2dm
- 2 HS lên bảng, lớp làm vàoSGK
- 2 đê - xi - mét bằng baonhiêu cm ?
- Đổi các số đo từ dm thành
cm hoặc từ cm thành dm
- 2 HS lên bảng, lớp làm vàoSGK:
- GV nhận xét chữa bài
1dm = 10cm 3m = 30cm2dm = 20cm 5dmm = 50cm3dm = 30cm 60cm = 6dmBài 4 Nhóm - Yêu cầu HS đọc đề bài - Điền cm hoặc dm vào chỗ
chấm thích hợp
- Muốn điền đúng các em phảiước lượng số đo của các vật,của người
- Yc hs hđ nhóm 2
- Mời 5 nhóm BT
- Nx, chữa
- HS quan sát, tập ước lượng
- 2 HS ngồi cạnh thảo luậnnhau
- 5 nhóm TB cácc nhóm cònlại nx, chữa
Trang 5Tiết 1:Toán:
SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU( trang 9)
I Mục tiêu:
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải BT bằng 1 phép trừ.( hs làm các BT1, B2(a, b, c), B3
QS, đàm thoại, giảng giải, luyện tập thực hành
IV Các hoạt động dạy học.
ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Nêu lại -59 gọi là số bị trừ
- 35 gọi là ST, 24 gọi là hiệu 35 là số trừ, 24 là hiệu
Trang 6- Nêu tên gọi của từng số - HS nêu tên gọi của từng số.
- Trong phép trừ còn cáchviết nào khác ?
- Yc nêu tên gọi của từng số
Viết theo cột hàng dọc: 59 35
- Hs nêu 24-Cho HS lấy VD 1 phép trừ
- Bài toán còn yêu cầu gì ? - Đặt tính theo cột dọc
-1 hs lên bảng, lớp làm vở Nx
Bài giải:
Có : 8dmCắt đi : 3dmCòn lại: …dm ?
Độ dài đoạn dây còn lại:
8 – 3 = 5 ĐS: 5dm
-Nhận biết được một số vị trí xương trên cơ thể
-GD hs biết cách giữ gìn và bảo vệ bộ xương không cong vẹo
B/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ bộ xương
- Phiếu ghi tên một số xương và khớp xương
Trang 7C/ Phương pháp :
-Quan sát, thảo luận, thực hành luyện tập…
D/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài
? Vai trò của xương ntn?
Các xương được nối với nhau tạo thành bộ xương
Để nhận biét được một số xương của cơ thể, cách bảo
? Nêu vai trò của một số xương?
Bộ xương của cơ thể gồm rất nhiều xương, khoảng
200 chiếc với kích thước lớn nhỏ khác nhau làm thành một khung để nâng
đỡ và bảo vệ các cơ quan bên trong nhơ: bộ não, tim,phổi…Nhờ có xương, cơ phối hợp dưới sự điều khiển của hệ thần kinh mà chúng ta cử động được
- YC các nhóm quan sát
- Xương tay, chân, đầu, cổ…
- Giúp cho ta làm việc và cử động được
Nghe
- Nhắc lại
- Các nhóm quan sát hình vẽ bộ xương
- Quan sát bộ xương chỉ và nói tênmột số xương và khớp xương
- 2 hs lên bảng chỉ vào tranh và nói tên xương, khớp xương.1 hs gắn phiếu có ghi tên các khớp, xương tương ứng
- Hình dạng, kích thước các xương không giống nhau
- Thảo luận
Nghe
* Thảo luận về cách giữ gìn và
Trang 8? Nên làm gì để cột sống không cong vẹo?
- HD học ở nhà
- NX tiết học
bảo vệ xương
- Quan sát tranh thảo luận nhóm
- Hằng ngày chúng ta phải ngồi,
đi, đứng đúng tư thế tránh cong vẹo cột sống
- Vì xương còn mềm, nếu không ngồi ngay ngắn, mang vác nặng thì sẽ cong vẹo cột sống
- Ngồi học ngay ngắn, không mang vác nặng
- Đi, đứng, ngồi đúng tư thế, không mang vác nặng
- Có khả năng tập chung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
*HSKG;K? du?c toàn b? cõu chuy?n
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ câu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn nội dung lời gợi ý từng tranh
III phương pháp
-Qs, đàm thoại, phân tích, kể chuyện,thực hành
IV các hoạt động dạy học
I KTBC: Kể câu chuyện: "Có công mài
sắt, có ngày nên kim"
- 3 HS nối tiếp nhau kể
- GV nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướngdẫn
nhớ nội dung
-Gv đưa ra các câu hỏi để cho hstrả lời theo nội dung từng tranh
Trang 9ý dưới mỗi đoạn.
+ Kể chuyện theo nhóm - HS nối tiếp nhau kể
từng đoạn câu chuyện theonhóm
+ Kể chuyện trước lớp - HS kể trước lớp theo
nhóm
Khi HS kể GV có thể đặt câuhỏi gợi ý:
- Na còn băn khoăn điều gì ? - Học chưa giỏi
Đoạn 2:
- Cuối năm học, các bạn bàntán về điều gì ?
- Cả lớp bàn tán về điểmthi và phần thưởng
- Lúc đó Na làm gì ? - Na chỉ lặng yên nghe,
vì mình chưa giỏi mônnào
- Các bạn Na thì thầm bàn tánđiều gì với nhau ?
- Các bạn đề nghị côgiáo tặng riêng cho Namột phần thưởng vì Naluôn giúp đỡ bạn
- Cô giáo nghĩ thế nào về sángkiến của các bạn ?
- Cô giáo cho rằng sángkiến của các bạn rất hay.Đoạn 3:
- Phần đầu buổi lễ phát thưởngdiễn ra như thế nào ?
- Cô giáo phát phầnthưởng cho HS Từng HSbước lên bục nhận phầnthưởng
Trang 10- Có điều gì bất ngờ trong buổi
- Na vui mừng đến nỗitưởng mình nghe nhầm,
đỏ bừng mặt cô giáo vàcác bạn vỗ tay vang dậy
Mẹ Na vui mừng khóc đỏhoe cả mắt
3 Củng
cố-Dặn dò.
*Bước 1: Qua 2 tiết kể chuyện
bạn nào cho biết kể chuyện khácđọc như thế nào ?
- Khi đọc phải chính xáckhông thêm bớt từ ngữ.Khi kể có thể kể bằng lờicủa mình, thêm điệu bộnét mặt để tăng sự hấpdẫn
*Bước 2: Về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
Tiết 4:Chính tả:
PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài "Phần Thưởng"
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có cần ăn/ăng
II.Đồ dùng dạy học:
Gv: Nội dung bài viết,bài tập
Hs: Vở,bút,bảng con,phấn
III phương pháp
Qs, đàm thoại, phân tích, luyện tập
IV Các hoạt động dạy học
ND – TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 11- Nhận xét và cho điểm.
II Bài mới:
1 GTB(1P) - GT và ghi đầu bài: - Nghe và vết tên bài
2 Hd tập
chép:
- Treo bảng phụ đã chép đoạnvăn
*Bước 1- Giáo viên đọc mẫu
*Bước 2-Hướng dẫn nhận xét
- HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- Đoạn này có mấy câu ? - 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài chính
tả được viết hoa ?
- Viết hoa chữ Cuối đứng đầuđoạn, chữ Đây đứng đầu câu,chữ Na
*Bước 3-Hướng dẫn viết chữ khó
Viết bảng con:
- Cả lớp viết bảng con: nghị,người
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
Bước 3- GV đọc cho HS soát lỗi. - HS soát lỗi, ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
-Nx lỗi của học sinh
- Viết vào vở những chữ cáitrong bảng sau:
- Đọc tên những chữ cái ở cột 3 ? - 1 HS đọc
- Điền vào chỗ trống ở cột 2những chữ cái tương ứng
- 3 HS lên bảng, cả lớp làmbài
- Đọc lại 10 chữ cái theo thứtự
Bài 4:Miệng - Yc hs ĐTL bảng chữ cái - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 10
chữ cái
Trang 12-Biết ủng hộ cảm phục các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ.
*KNS:Quản lí thời gian ,lập kế hoạch để học tập,sinh hoạt đúng giờ.Tư
duy phê phán,đánh giá kĩ năng sinh hoạt,học tập đúng giờ và chưa đúng giờ
1 Kiểm tra bài cũ:
b Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp trẻ em mau tiến bộ
c Cùng một lúc có thể vừa họcvừa chơi
d Học tập sinh hoạt đúng giờ
- Học tập, sinh hoạt đúng giờ mới có sức khoẻ
Trang 13* Hoạt động 2:
* Hoạt động 3:
3 Củng cố – dặn
có lợi cho sức khoẻ
Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân
- Chia nhóm, phát phiếu bài tập
- YC h/s ghi vào phiếu rồi đọc trước lớp
Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp học tập có kết quả hơn, thoải mái hơn Là việc làm cần thiết
- YC trao đổi về thời gian biểu của mình
-YC trình bày
- Cần thực hiện học tập, sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học tập tiến bộ
- Về nhà thực hiện thời gian
a Là ý kiến sai, nếu như vậy sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ, kết quả học tậpcủa mình, của bạn bè, làm bố
mẹ thầy cô lo lắng
b Là ý kiến đúng Vì có như vậy mới học giỏi, mau tién bộ
c Là ý kiến sai Vì sẽ không tập chung học tập, kết quả học tập sẽ thấp, mất nhiều thời gian Vừa học vừa chơi sẽ là thói quen xấu
d Là ý kiến đúng
* Nêu lợi ích của học tập đúng giờ
- 4 nhóm thảo luận – trình bày
+ Nhóm1: Ghi lợi ích học tập đúng giờ
- Sẽ học giỏi, tiếp thu bài nhanh
+ Nhóm2: Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ
- Có lợi cho sức khoẻ.+ Nhóm3: Những việc làm
- Đã hợp lý chưa?
- Đã thực hiện dược chưa?
- Có làm đủ những việc đề
ra không?
Trang 14- Hiểu nghĩa các từ mới và đặt câu với từ: rực rỡ, tưng bừng
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềmvui
*HSKG :Trả lời được các câu hỏi trong SGK
*GDBVMT- HS luyện đọc và tìm hiểu bài / kết hợp HS liên hệ (dùng câu hỏi) *KNS :Ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì?.Có niềm tin vào bản
thân,tin rằng mình có thể trở thành người có ích,có nghị lực để hàon thành nhiệmvụ:
II Đồ dùng dạy học.
G: Bảng lớp viết sẵn câu hướng dẫn đọc
H: SGK, vở,bút
III Phương pháp
Quan sát, đàm thoại , luỵện đọc,thực hành,đặt câu hỏi,thảo luận
IV Các hoạt động dạy học.
I KTBC(5P) - Đọc bài: Phần thưởng - 3 HS đọc 3 đoạn
- Qua bài em học được điều
gì ở Na?
- Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người
II Bài mới:
1 GTB(1P) - GT trực tiếp và ghi - Đọc tên bài
Trang 15khó: Làm việc, quanh ta,
Bước 4 Đọc từng đoạn
trước lớp:
- Yc đọc từng đoạn trướclớp:
Bước 5:.Đọc từng đoạn
trong nhóm:
- Yc đọc từng đoạn trongnhóm:
- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ;cành đào làm đẹp mùa xuân
- Các con vật: Gà trống đánh thứcmọi người; tu hú báo mùa vải chín,chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng
- Bé làm những việc gì ? - Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt
rau, chơi với em
- Hằng ngày, em làm nhữngviệc gì
- HS kể những công việc thườnglàm
+ Tưng bừng: Lễ khai giảng thậttưng bừng
- Mọi người, mọi vẩt trongbài đều làm gì?
- Xung quanh em mọi vật, mọingười đều làm việc Có làm việc
Trang 16thì mới có ích cho gia đình có íchcho xã hội…
- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải BT bằng 1 phép tính.( Hs làm các BT: bài 1, bài 2(cột 1, 2), bài 3, 4)
- Hs cẩn thận trong khi làm toán
IV Các hoạt động dạy học:
I KTBC(5P) - Yc hs tính - 2ấh lên bảng, cả lớp làm bảng
con 2 hs nêu thành phần của PT
- Nx, chữa, ghi điểm 79 - 51 = … 87 - 43 = …
39 - 15 = … 99 - 72 = …
II Bài mới:
1 GTB(1P) - Giới thiệu bàivà ghi bảng - Nghe và ghi tên bài
2 L tập(32P)
Trang 17Bài 1:bc - Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm vào bảng con, 4 em lên
bảng Nx, chữavà nêu TP của PT
- 1 HS làm mẫu: 60 trừ 10 bằng50; 50 trừ 30 bằng 20
- Kết quả hai phép tính bằngnhau
Bài 3:bc - Yêu cầu HS đọc đề bài - Đặt tính rồi tính hiệu,
- Phép tính thứ nhất có số bịtrừ và số trừ là số nào ?
Bài 4:Vở - Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ? - Dài 9dm, cắt đi 5dm
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Tìm độ dài còn lại của mảnh
vải
- Yêu cầu HS tự tóm tắt vàgiải BT theo nhóm 5 vàobảng nhóm
- Hđ nhóm giải BT
- Đại diện nhóm TB, nhóm nx, chữa
Dài : 9dmCắt đi : 5dm
Số vải còn lại là:
9 – 5 = 4 (dm)
Trang 18Còn lại: …dm? ĐS: 4dm3.Củng cố,
2 chữ số
Tiết 3:Thủ công
GẤP TÊN LỬA ( tiết 2)
A/ Mục tiêu:
- Biết cách gấp tên lửa
- Gấpđược tên lửa, cácnếp gấp tương đối thẳng phẳng
- GD h/s có tính kiên chì, yêu quý sản phẩm mình làm ra
B/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Một tên lửa gấp bằng giấy thủ công khổ to
Quy trình gấp tên lửa, giấy thủ công
- HS : Giấy thủ công, bút màu
-YC nhắc lại các thao tác gấp
* Bước 1: Gấp tạo mũi và thân
tên lửa
- Đặt tờ giấy lên mặt bàn, phầndòng kẻ ô ở trên, gấp đôi tờ giấy để lấy đường dấu giữa
- Mở giấy gấp theo đường dấu gấp ở H1 được H2
- Gấp theo đường dấu gấp ( theo chiều mũi tên) ở H 2 được h3
- Gấp tên lửa gồm 2 bước: Bước1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
Bước2: Tạo tên lửa và sử dụng
- Nhắc lại
- Quan sát
- 2 h/s nhắc lại qui trình gấp
- 2 h/s lên bảng thực hành gấp tên lửa
- Cả lớp quan sát
Trang 19- Cầm vào nếp gấp giữa cho hai cánh tên lửa ngang ra đượcH6 Phóng tên lửa theo hướng chếch lên không chung.
- YC các nhóm thực hành gấp tên lửa trên giấy thủ công
- Phát giấy khổ to cho các nhóm trình bày sản phẩm
- Quan sát giúp h/s còn lúng túng
- Nhắc lại các bước gấp tên lửa
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp tên lửa trên giấy thủ công
- Nhận xét tiết học
- 4 nhóm TH gấp và trang trí tên lửa, rồi ghi tên mình vào cánh tên lửa sau đó dán tên lửa và trang trí bức tranh của nhóm mình cho sinh động bằng cách dùng bút màu vẽ thêm các hoạ tiết
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Nhận xét – bình chọn
- 2 h/s K – G lên thực hành phóng tên lửa
- Đại diện các nhóm phóng thi
- Biêt đọc, viết các số trong phàm vi 100
- Biêt viết số liền trước và số liến sau của một số cho trước
Trang 20- Biết tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ không nhớ trong phạm vi
IV Các hoạt động dạy học.
ND– TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1.KTBC(5P) - Đặt tính rồi tính hiệu
biết
- Số bị trừ là 79, số trừ là25
a GTB(1P) - GT và ghi đầu bài Nghe và viết tên bài
b Nội dung(32P) 2 Luyện tập:
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
- Yc HS tự làm bài - 4 hs b.lớp, lớp làm vào b.con
- Theo dõi hd hs a Số liền sau của 59 là 60
- Chữa bài b Số liền sau của 99 là 100
c Số liền trước của 89 là 88
d Số liền trước của 1 là 0
Vở – B.lớp - Hd cách làm
- Yêu cầu HS nêu cáchlàm
- Chỉ vào từng số yc HSnêu cách gọi từng số đótrong phép cộng hoặc trừ
- Gọi hs đọc đề bài yêu cầu
HS nêu tóm tắt rồi giải:
- Hd HS phân tích bàitoán và giải BT
- HS lên bảng, lớp làm vào vở
32 87 21
43 35 57 ,
54 78 43
b
− + −