1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 2 lớp 2

30 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần Thưởng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Tập đọc
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đúng các từ mới,các từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ.- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.. Kỹ năng: Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới, nắm được đặc điểm

Trang 1

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ mới,các từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ.

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

Kỹ năng: Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới, nắm được đặc điểm của nhân vật

Na và diễn biến câu chuyện

Thái độ: Hiểu ý nghĩa của chuyện, đề cao tấm lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Tranh minh họa

- Học sinh: Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ :Tiết tập đọc trước cô dạy

bài gì?

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu : Trong

tiết học hôm nay, các em sẽ làm

quen với một bạn gái tên là Na, Na

học chưa giỏi nhưng cuối năm Na lại

được một phần thưởng đặc biệt.Đó là

phần thưởng gì?Truyện đọc này

muốn nói với các em điều gì, chúng

ta hãy cùng đọc truyện

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

Mục tiêu : Đọc trơn đoạn 1-2

Đọc đúng các từ mới,các từ dễ sai do

ảnh hưởng của phương ngữ Biết

nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và

giữa các cụm từ

-Giáo viên đọc mẫu đoạn 1-2 Giọng

nhẹ nhàng cảm động

-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ

Đọc từng câu:

Tự thuật-4 emđọc bai2TLCH

-Theo dõi, đọc thầm

-HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Học sinh phát âm/ nhiều em

PPkiểm tra

PPluyện đọc

Trang 2

-Hướng dẫn phát âm các từ có vần

khó, các từ dễ viết sai, các từ mới

Phần thưởng, sáng kiến

nửa, làm, năm, lặng yên,

nửa, tẩy, thưởng, sẽ,

Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

Đọc từng đoạn trước lớp:

-Chú ý nhấn giọng đúng :

Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các

bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều

gì/ có vẻ bí mật lắm.//

Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

-Chia nhóm đọc

-Nhận xét

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Hiểu ý nghĩa của

chuyện,

đề cao tấm lòng tốt

-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1-2

-Câu chuyện này nói về ai?

-Bạn ấy có đức tính gì?

-Hãy kể những việc làm tốt của Na?

-Giáo viên rút ra nhận xét: Na sẵn

sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ

những gì mình có cho bạn

3.Củng cố :Theo em điều bí mật

được các bạn của Na bàn bạc là gì?

-Tập đọc bài gì?

-Em học được việc tốt gì của Na?

Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh ( đoạn 1-2)

-Đọc thầm đoạn 1-2

-Một bạn tên Na

-Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

PPhỏi đáp

-Tiếng việt Tiết 12 : Tập đọc : PHẦN THƯỞNG/ TIẾP.

I/ MỤC TIÊU: ( Xem tiết 1 )

II/ CHUẨN BỊ: ( Xem tiết 1 )

Trang 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Gọi HS đọc đoạn 1-2

bài phần thưởng

-Giáo viên kiểm tra đọc

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

Mục tiêu : Đọc trơn đoạn

3-4 Đọc đúng các từ mới, các từ dễ

sai Biết nghỉ hơi sau dấu chấm,

dấu phẩy và giữa các cụm từ

-Giáo viên đọc mẫu đoạn 3

-Hướng dẫn đọc

Đọc từng câu.

-Rèn phát âm: lớp, bước lên,

trao, tấm lòng, lặng lẽ,

Đọc cả đoạn.

-Hướng dẫn đọc đúng câu:

Đây là phần thưởng/ cả lớp đề

nghị tặng bạn Na.//

Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/

bước lên bục.//

Giảng từ: đề nghị

-Chia nhóm đọc

-Nhận xét

- Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

Mục tiêu :Hiểu nội dung

đoạn 3-4

-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3

-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng

được phần thưởng không? Vì sao?

Giáo viên: Na xứng đáng được

thưởng, vì có tấm lòng tốt Trong

trường học, phần thưởng có nhiều

loại: HS giỏi, đạo đức tốt, lao

động, văn nghệ,

-Khi Na được phần thưởng, những

-Đọc cả đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh ( đoạn 3)

Đọc thầm đoạn 3

-Lớp trao đổi ý kiến

Na tưởng nghe

PP kiểm tra

PPluyện đọc

PP giảng giải

PP hoạt động nhóm

Trang 4

-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng

cho Na có tác dụng gì?

Hoạt động nối tiếp : Dặn

dò-Tập đọc bài

nhầmCô giáo, các bạn vỗ tay

Me khóc

-1 số HS thi đọc lại

-Chọn bạn đọc hay

-Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

-Biểu dương người tốât việc tốt, khuyến khích việc làm tốt

-Đọc bài chuẩn bị cho kể chuyện

Toán Tiết 6 luyện tập

I/ MỤC TIÊU

- Kiến thức : Ôn tập củng cố về dm, quan hệ giữa dm và cm

- Kỹ năng: Rèn tính đúng, nhanh, chính xác

- Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên bảng phụ;

Học sinh : Vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

10cm=…dm 1dm=…cm thực hành

-

-thực hành2dm=…cm 30cm …dm1dm =…cm 60cm =…dm

PPkiểm tra

Pp thực hành

Trang 5

1dm bằng bao nhiêu cm

Dặn dò:xem bài sau

2dm =…cm3dm =…cm5dm =…cm-16cm-2dm30cm12dm10cm

Tiếng việt Tiết 18 : Tập viết : CHỮ A – Ă.

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Viết đúng, viết đẹp các chữ A –Ă hoa và cụm từ “ Ăn chậm nhai kĩ”

- Kĩ năng : Biết cách nối nét từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Thái độ : Ý thức rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên : Mẫu chữ A –Ă hoa

- Học sinh : Vở tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Kiểm tra vở Tập viết.

-Nhận xét

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Giới thiệu chữ Ă-Â

hoa

Mục tiêu : Viết đúng, viết đẹp

các chữ A –Ă hoa

-Mẫu chữ Ă –Â hoa.

-Em so sánh chữ Ă, hoa với chữ A

hoa đã học

-Chữ A hoa gồm mấy nét, là những

nét nào ?

-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì ?

-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt

-Nộp vở ( vài em )-Bảng con : Chữ A, Anh

-2 em lên bảng viết

-Chữ Ă-Â hoa Câu : Ăn chậm nhai kĩ

-Quan sát

-Có thêm các dấu phụ

-3 nét ; nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới, nét lượn ngang

Trang 6

1’

dấu phụ

-Cách viết dấu phụ

-Dấu phụ của chữ Â giống hình gì ?

-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt

dấu phụ Cách viết dấu phụ Â

-Hướng dẫn viết bảng

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách viết

câu

Mục tiêu : Viết đúng, viết đẹp

cụm từ “ Ăn chậm nhai kĩ”

Mẫu : Ăn chậm nhai kĩ.

Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng

gì? -Cụm từ này gồm mấy tiếng? là

những tiếng nào?

-So sánh chiều cao của chữ Ă và n

-Những chữ nào có chiều cao bằng

Hoạt động 3 : Tập viết vở

Mục tiêu : Viết đúng, viết đẹp

các chữ A –Ă hoa và cụm từ “ Ăn

chậm nhai kĩ”

Hướng dẫn viết vở tập viết.

-Chỉnh sửa lỗi

-Chấm ( 5-7 vở)

-1 em nêu Nhận xét

-Chiếc nón úp

-2 em nêu

-Viết trên không : Ă, Bảng con

-Vở Tập viết : Đọc

-Dạ dày dễ tiêu hóa thức ăn -4 tiếng : Ăn, chậm, nhai, kĩ

-Ă ( 2,5 li), chữ n (1 li)

-Chữ h, k

-Từ diểm cuối của chữ Ă nhấc bút lên điểm đầu của chữ n, viết n

PPtrực quan,giảng giải

PPluyện tập CN

Trang 7

3.Củng cố : Nhận xét tiết học.

-Giáo dục tư tưởng

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò-Viết

- Kỹ năng : thực hiện động tác chính xác, nhanh, trật tự

- Thái độ : Ham thích vận động, rèn luyện thể lực

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên : Sân trường, vệ sinh sân tập

- Học sinh : Tập họp hàng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

35’ -Phổ biến nội dung

Trò chơi : Giáo viên chọn

-Tập họp hàng dọc, dóng hàng, điểm

số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại

chỗ, đứng lại

-GV quan sát, đánh giá

-Trò chơi “ Qua đường lội”

-Giáo viên cho tất cả ngồi xổm Khi

-GV gọi tổ nào, tổ đó đứng lên và

-đồng thanh nói “ Có chúng em”

Giáo viên yêu cầu ngồi mới ngồi

-Hệ thống bài, nhận xét

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Tập

các động tác ĐHĐN

-HS tập luyện cách chào báo cáo

-Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

-Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

-Đi thành vòng tròn và hít thở sâu

-Tham gia

-Cán sự lớp điều khiển Tổ

-Dãn hàng ngang, dồn hàng/

3 lần

-Chia tổ và địa điểm chơi

-Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

-Chơi trò chơi “ Có chúng em”

-Tập luyện các động tác ĐHĐN

PP kiểm tra

PP vận động

PP hoạt động

Trang 8

- Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số.

- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ

Kỹ năng : Rèn tính đúng, nhanh, chính xác

Thái độ : Thích sự chính xác của toán học

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên : Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu Ghi bài 1

- Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Dạy bài mới : Trong giờ học

trước, các em đã học tên gọi thành

phần của phép cộng Hôm nay các

em học tên gọi thành phần của

phép trừ

Hoạt động 1 : Số bị số

trừ-hiệu

Mục tiêu : Biết gọi tên đúng

các thành phần và kết quả trong

phép trừ Số bị trừ – số trừ – Hiệu

-Viết bảng: 59 – 35 = 24

-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì

59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ,

24 gọi là hiệu

Ghi : 59 - 35 = 24

↓ ↓ ↓

Số bị trừ số trừ Hiệu.

-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 =

24?

-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 =

-Bảng co,n nêu tên gọi

24 + 5 = 29

56 + 12 = 68

37 + 22 = 59

-Số bị trừ – số trừ – Hiệu

-HS đọc

-Quan sát theo dõi

-Số bị trừ-Số trừ-Hiệu

59 – 35 = 24-Hiệu

PP kiểm tra

PPgiảng giải

PPhỏi đáp

Trang 9

1’

24?

-Kết quả của phép trừ gọi là gì?

-Giới thiệu phép tính cột dọc

-59 – 35 bằng bao nhiêu?

-24 gọi là gì?

-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu

Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 –

35 = 24

Hoạt động 2 : Luyện tập.

Mục tiêu : Củng cố về phép

trừ không nhớ các số có 2 chữ số,

giải bài toán có lời văn bằng 1

phép tính trừ

Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc

phép trừ

-Số bị trừ, số trừ trong phép tính

trên là số nào?

-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ

và số trừ ta làm thế nào?

-Làm vở

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 2 :Bài toán cho biết gì?

-Bài toán yêu cầu gì?

-Quan sát mẫu và nêu cách đặt

tính

-Nêu cách viết cách thực hiện theo

cột dọc có sử dụng các từ: số bị

trừ, số trừ, hiệu

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết độ dài đoạn dây còn

lại ta làm thế nào?

Tóm tắt:

Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : ? dm

3.Củng cố : Nêu tên gọi trong

-Hiệu là 24, là 59 – 35

59 -35

24

-nêu thành phần

19 – 6 = 13-Số bị trừ là 19, số trừ là 6

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-Làm vở BT Đổi vở kiểm tra

-Số bị trừ, số trừ

-Tìm Hiệu đặt tính dọc-Đặt tính dọc và nêu ( 3 em)

-1 em nêu

PPthực hành

Luyện tập CN

PPgiảng giải

Trang 10

phép trừ

8dm – 3dm = 5dm

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò

-Học bài

Tiếng việt Tiết 13 : Kể chuyện : PHẦN THƯỞNG.

- Giáo viên : Tranh minh họa

- Học sinh : Sách tiếng việt, nắm nội dung bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ : Gọi HS kể lại chuyện.

-Nhìn tranh kể từng đoạn

-Kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Kể từng đoạn

Mục tiêu : Dựa vào trí nhớ,

tranh minh họa và gợi ý trong tranh,

kể lại được từng đoạn câu chuyện

Phần thưởng

Tranh:

-Kể từng đoạn theo tranh

-Nhận xét

-Kể chuyện trước lớp

Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?

-Trong tranh này Na đang làm gì?

-Các việc làm tốt của Na như thế

nào?

-Na còn băn khoăn điều gì?

-Có công mài sắt có ngày nên kim.-4 em kể

-Đưa Minh nửa cục tẩy

-Giúp bạn trực nhật

PPtrực quan

PP hỏi đáp

Trang 11

-Cô khen các bạn thế nào?

-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế

nào?

-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ

này?

-Khi Na được phần thưởng Na, các

bạn và mẹ vui mừng ra sao?

Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện.

Mục tiêu : Dựa vào tranh minh

họa và gợi ý trong tranh, kể lại được

toàn bộ nội dung câu chuyện Phần

thưởng

-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ

chuyện theo 2 hình thức

-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt

3.Củng cố : Na là một cô bé như thế

nào?

Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp :Dặn dò, tập kể

lại

-Ý kiến hay

-Từng học sinh được thưởng

-Cô mời Na lên

-Tưởng nhầm, mừng, khóc

-1 em kể toàn chuyện

-1 em kể từng đoạn em khác kể nối tiếp/ trong nhóm

-Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người

-Kể theo trí nhớ

PPkể chuyện

Tiếng việt Tiết 14 : Chính tả : PHẦN THƯỞNG.

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức :

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng

- Viết đúng một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng

- Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái

Kỹ năng : Viết đúng, trình bày đẹp

Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên :Viết nội dung đoạn văn

- Học sinh : Vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 12

2.Dạy bài mới : Giới thiệu.

Hoạt động 1 : Tập chép.

Mục tiêu : Chép lại chính

xác đoạn tóm tắt nội dung bài

Phần thưởng

-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

-Đoạn này có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được

viết hoa?

-Hướng dẫn phát hiện từ khó

-Nhận xét

-Giáo viên đọc mẫu lần 2

-Hướng dẫn tập chép vào vở

-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi

-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7

vở)

-Trò chơi

Hoạt động 2 : Làm bài tập.

Mục tiêu : Viết đúng một

số tiếng có âm s/x hoặc có vần

ăn/ăng Điền đúng 10 chữ cái

vào ô trống theo tên chữ Thuộc

-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái

-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng

3.Củng cố : Tập chép bài gì?

-Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò –

-Tập chép- Phần thưởng

-HS theodõi 2hs đọc lại

-2 câu-Dấu chấm

-Cuối.Đây Na

-HS nêu : Nghị, người, năm, lớp, luôn luôn

-Bảng con

-HS tập chép bài vào vở

-Chữa lỗi

-

-1 em lên bảng làm

-Lớp làm nháp

-1 em lên bảng điền

-Làm vở

-4-5 em đọc to 10 bảng chữ cái

-HTL/ 4-5 em

-Phần thưởng

-Sửa lỗi Làm bài / tr 6

PPkiểm tra

PPluyện đọc.PPhỏi đáp

PPluyện tập

Trang 13

Nghệ thuật

Tiết 2 : Hát : THẬT LÀ HAY

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Hát đúng giai điệu và lời ca

- Kĩ năng : Hát đều, giọng hát êm ái nhẹ nhàng

- Thái độ : Biết bài hát Thật là hay là sáng tác của nhạc sĩ Hoàng Lân

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên : Hát thuộc đúng nhạc đúng lời bài hát Máy nghe, bămg nhạc, tranh vẽ

- Học sinh :Vở nhạc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

35’ 1,Bài cũ :ôn bài hát lớp một.

2.Dạy bài mới : Giáo viên giới thiệu

bài

-Hát mẫu

-Đọc lời ca chú ý chỗ ngắt nhịp

-Dạy hát từng câu

-Nhận xét

-Hướng dẫn hát kết hợp vỗ tay theo

tiết tấu

-Chú ý chỗ có dấu lặng phải dừng lại

không vỗ tay

3.Củng cố : Hát kết hợp vỗ tay theo

phách

-Nhận xét, đánh giá

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò - Tập

-Thực hiện đến hết

-Lớp thực hiện theo tổ

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức : Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng có âm vần dễ lẫn : làm, quanh ta, tích tắc, bận rộn Các từ mới : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ

Kỹ năng : Rèn kỹ năng đọc hiểu, biết đặt câu với các từ mới

Trang 14

Thái độ : Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật Mọi người, mọi vật đều làm việc, mang lại niềm vui.

II/ CHUẨN BỊ :

-Giáo viên : Tranh minh họa

-Học sinh : Sách tiếng

việt.-III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.Bài cũ :Tiết tập đọc trước em

đọc bài gì?

-Nhận xét Ghi điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu : Đọc trơn toàn

bài Đọc đúng các từ ngữ chứa

tiếng có âm vần dễ lẫn : làm,

quanh ta, tích tắc, bận rộn

Các từ mới : sắc xuân, rực rỡ,

tưng bừng Biết nghỉ hơi đúng sau

dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai

chấm giữa các cụm từ

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài,

giọng vui,

hào hứng, nhịp hơi nhanh

Đọc từng câu:

-Hướng dẫn HS phát âm từ có

vần khó, dễ sai, từ mới

-Quanh, quét

-Gà trống, trời, sắp sáng, sâu rau,

bận rộn, làm việc MB

-Vật, biết việc, tích tắc, vải, bảo

vệ, cũng, đỡ, MN

-Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng

Đọc từng đoạn

-Bài được chia làm 2 đoạn

-Hướng dẫn đọc câu:

Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/

đều làm việc.//

Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế

là sắp đến mùa vải chín.//

-Phần thưởng

-3 em đọc 3 đoạn và TLCH

-Làm việc thật là vui

-Theo dõi, đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS phát âm / Nhiều em

-HS đọc từng đoạn

-HS đọc đúng câu / 4-5 em

PPkiểm tra

PPluyện đọc

Luyện đọc CN

Luyện đọc đoạn

PPgiảng giải

Trang 15

1’

Càng đào nở hoa/ cho sắc xuân

thêm rực rỡ, / ngày xuân thêm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Biết được lợi ích

công việc của mỗi người, vật, con

vật Mọi người, mọi vật đều làm

việc, mang lại niềm vui

Tranh –Hỏi đáp :

-Các con vật xung quanh ta làm

những việc gì?

-Kể thêm những con vật có ích ?

-Cha mẹ và những người em biết

làm việc gì ?

-Bé làm những việc gì?

-Hằng ngày em làm những việc

gì ?

-Em có đồng ý với Bé là làm việc

rất vui không ?

-Em hãy đặt câu với từ : rực rỡ,

tưng bừng

-Bài văn giúp em hiểu điều gì ?

Luyện đọc lại bài.

-Nhận xét, chọn em đọc hay

3.Củng cố : Em học tập đọc bài

gì?

Em nêu những công việc làm của

em hàng ngày và nói cảm nghĩ

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh ( đoạn, bài )

-Trò chơi “Chim bay cò bay”

-Thi đọc lại bài / nhiều em

-1 em đọc bài

-Đọc bài nhiều lần

Chuẩn bị : Bạn của nai

nhỏ

PP lyuện đọc

PPtrực quan,hỏi đáp

Ngày đăng: 14/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con : Ngày, mài, sắt,  cháu. - tuan 2 lớp 2
Bảng con Ngày, mài, sắt, cháu (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w