1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 15 lớp 2 SN

21 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học lớp 2
Tác giả Trịnh Thị Hơng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc câu: Theo hình thức nối tiếp, GV kết hợp sửa những từ HS đọc sai rất đỗi, vấtvả, nghĩ… - Đọc đoạn : Hình thức nối tiếp khoảng 2 lợt bài - Hớng dẫn học sinh đọc câu khó : Cho họ

Trang 1

Kế hoạch dạy học tuần 15 ( Từ ngày 11 /12/2006 đến ngày 15/12/2006)

3 Thủ công Gấp, cắt, dán biển báo gt chỉ lối đi thuận

chiều và biển báo cấm xe đi ngợc chiều

4 Thể dục Bài thể dục phát triển chung

6

15 /12

1 Chính tả NV : Bé Hoa

2 TLV Chia vui Kể về anh chị em

4 Âm nhạc Ôn 3 bài hát

Trang 2

Đạo đức

3

Kể chuyệnToánThể dụcChính tả

TN-XH

4

Tập đocLuyện từ &câu

ToánThể dục

5

Tập viếtToánThủ công

Âm nhạc

6

Chính tả

Tập làm vănToán

Mỹ thuật

Thứ ngày tháng năm 2006Tiết 1

Tập đọc : Hai anh em

I – Mục đích yêu cầu :

Trang 3

1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của 2 nhân vật (ngời em và ngời anh ).2- Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới : công bằng, kì lạ

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : ca ngợi tình anh em- anh em yêu thơng, lo lắng cho nhau,nhờng nhịn nhau

II- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : + Tranh minh hoạ trong SGK

+ Một số câu cần hớng dẫn luyện đọc

- Học sinh : SGK

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ : - 2 hs đọc nối tiếp 2 mẫu ” nhắn tin ” và trả lời câu hỏi SGK

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Cho học sinh xem tranh minh họa SGK giáo viên giới thiệu bài.2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Gv đọc mẫu toàn bài : giọng đọc chậm rãi, tình cảm

- Đọc câu: Theo hình thức nối tiếp, GV kết hợp sửa những từ HS đọc sai ( rất đỗi, vấtvả, nghĩ…) )

- Đọc đoạn : Hình thức nối tiếp ( khoảng 2 lợt bài )

- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó : Cho học sinh khá giỏi đọc câu khó ; Học sinh nêunghĩa các từ chú giải trong bài ( công bằng, kì lạ)

- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) học sinh đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu

- Các nhóm lên thi đọc với nhau ( đọc từng đoạn, cả bài,…) )

Tiết 2 :Hoạt động 2 : Hớng dẫn tìm hiểu bài

- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và hỏi : Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế nào ?

- Học sinh đọc thầm đoạn 2 để trả lời câu hỏi 1 - SGK

- Học sinh đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2 - SGK,

- Học sinh đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi 3 – SGK

- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên nhận xét và chốt lại

- 4 học sinh K, G đọc lại toàn bài

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Cho các nhóm luyện đọc lại toàn bài

Trang 4

- Học sinh K,G đọc mẫu toàn bài luyện đọc hay, đọc đúng

- Học sinh Y,TB đọc lại toàn bài luyện đọc đúng, đọc trơn

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò

- Giáo viên nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học dặn dò tiết sau

Tiết 3 Toán : 100 trừ đi một số

A – Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm đợc cách thựchiện phép trừ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số

- Thực hành tính trừ dạng” 100 trừ đi một số” ( trong đó có tính nhẩm với trờng hợp

100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải bài toán)

B- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : SGV, SGK

- Học sinh : VBT, bảng con

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh lên bảng làm 2 phép tính : 57 – 9; 81 - 45 Cả lớp làm vào vở nháp

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh tự tìm cách thực hiện phép trừ dạng 100 –

36 và 100 – 5

a) Dạng 100- 36 : Giáo viên viết phép trừ 100-36 lên bảng , cho học sinh nêu cách tính

nh SGK rồi tính, nếu học sinh lúng túng giáo viên gợi ý cho học sinh làm

b) Dạng 100 – 5 : Giáo viên hớng dẫn tơng tự dạng 100- 36

Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1 : - Học sinh nêu yêu cầu của bài, cả lớp làm vào bảng con

- 4 học sinh ( G, K, TB,Y ) lên thực hiện trên bảng

- Cả lớp nhận xét, giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2: - Học sinh đọc yêu cầu bài tập Giáo viên cho học sinh nêu miệng kết quả

- Giáo viên ghi kết quả lên bảng

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

Bài 3 :.( Bỏ theo giảm tải)

Trang 5

Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học Giao bài tập về nhà

Tiết 4 Đạo đức : giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (T2)

I – Mục tiêu :

- Củng cố lại các kiến thức và kĩ năng về giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

II- Tài liệu và phơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức

III- Các hoạt động chủ yếu:

1- Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1: Đóng vai xử lý tình huống

Mục tiêu : Giúp hs biết ứng xử trong các tình huống cụ thể

Tiến hành : - Giáo viên giao cho mỗi nhóm thực hiện việc đóng vai xử lý một tìnhhuống Giáo viên đa ra các tình huống

- Giáo viên mời các nhóm lên trình bày tiểu phẩm Giáo viên đặt câu hỏi cho cácnhóm thảo luận GV kết luận lại các tình huống

- Học sinh thực hành xếp gọn lại lớp học cho sạch, đẹp

- GV yêu cầu học sinh quan sát lớp học sau khi đã thu dọn và phát biểu cảm tởng.Hoạt động 3: Trò chơi “ Tìm đôi “

Mục tiêu : Giúp cho HS biết đợc phải làm gì trong các tình huống cụ thể để giữ gìntrờng lớp sạch đẹp

Tiến hành : - Giáo viên phổ biến luật chơi và cho học sinh chơi

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006 Tiết 1

Kể chuyện : Hai anh em

I- Mục đích yêu cầu :

1- Rèn kỹ năng nói:

- Kể đợc từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý

Trang 6

- Biết tởng tợng những chi tiết không có trong chuyện (ý nghĩ của ngời anh và ngời emkhi gặp nhau trên cánh đồng).

2- Rèn kỹ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giálời kể của bạn

II- Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d ( diễn biến của câu chuyện)

III- Các hoạt động dạy học :

A- Bài cũ : - 2, hs tiếp nối nhau kể hoàn chỉnh ”Câu chuyện bó đũa“, trả lời câu hỏi

về ý nghĩa câu chuyện

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

B- Dạy bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐ,YC của bài

2- Hớng dẫn kể chuyện :

Hoạt động 1 : Kể từng từng phần câu chuyện theo gợi ý

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài và gợi ý a, b, c, d ( diễn biến của câu chuyện)

- Giáo viên mở bảng phụ đã viết các gợi ý

- Học sinh kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi kể trớc lớp

- Cả lớp, giáo viên nhận xét

Hoạt động 2 : Nói ý nghĩ của 2 anh em khi gặp nhau trên đồng

- 1 học sinh đọc yêu cầu 2, 1 học sinh đọc lại đoạn 4 của chuyện

- Học sinh phát biểu ý kiến Cả lớp ,giáo viên nhận xét, giáo viên khen những học sinh tởng tợng đúng ý nghĩ của nhân vật

Hoạt động 3 : Kể toàn bộ câu

4 học sinh tiếp nối nhau kể theo 4 gợi ý

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học

Tiết 2 Chính tả : Tuần 15

I- Mục đích yêu cầu :

1- Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của chuyện “ Hai anh em “

2- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm, vần dễ lẫn : ai/ay; s/ x; ât /âc

Trang 7

A- Bài cũ : - 2, 3 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ trong bài tập 2 của tiếtchính tả tuần trớc.

- Giáo viên nhận xét chữa bài

B –Nội dung bài mới :

* Giới thiệu bài : Giáo viên nêu MĐYC của tiết học

Hoạt động 1 : Hớng dẫn tập chép

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn chép, 1 2 học sinh nhìn bảng đọc lại

- Hớng dẫn học sinh nhận xét: + Tìm những câu nói lên suy nghĩ của ngời em ? + Suy nghĩ của ngời em đợc ghi với những dấu câu nào ?

- Cho học sinh viết vào bảng con các từ khó dễ viết sai

- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở Giáo viên theo dõi, uốn nắn

- Chấm chữa bài ( 7- 8 bài )

Hoạt động 2 : Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 a: - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài , Cả lớp làm vào VBT

- 2- 3 học sinh lên bảng làm để tìm ra tiếng có vần ai, ay

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 3 (a): - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm vào bảng con

- Học sinh giơ bảng, giáo viên sửa sai cho học sinh

A – Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại

- Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán

B- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : 10 ô vuông, SGV, SGK

- Học sinh : VBT, bảng con

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập : x- 3= 6; x- 4= 12, cả lớp làm vào vở nháp

Trang 8

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng.

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu từ bài cũ để dẫn sang bài mới

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1 : Giáo viên hớng dẫn học sinh cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Giáo viên gắn 10 ô vuông ( nh SGK ) lên bảng Nêu câu hỏi : Có 10 ô vuông, sau khilấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông bị lấy đi ?”

- Cho 1 số học sinh nêu lại bài toán

- Giáo viên nêu : Số ô vuông lấy đi là số cha biết, ta gọi số đó là x, có 10 ô vuông

( giáo viên viết bảng số 10), lấy đi số ô vuông cha biết, còn lại 6 ô vuông : 10-x=6

- Cho học sinh nêu tên gọi các thành phần trong phép tính trên

- Giáo viên hỏi học sinh : “ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?”

- 1-2 học sinh K, G nêu cách tìm số trừ cha biết 2 học sinh Y, TB nêu lại, giáo viên ớng dẫn cách làm

h-Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1: - Cho 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp làm bài vào vở BT

- 4 học sinh ( K, G, TB, Y ) lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét sửa sai

Bài 2 : - 1- 2 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Cho hs thảo luận theo nhóm đôi để tìm ra kết quả của phép tính và làm vào phiếu

- 1 nhóm lên bảng làm, dới lớp đổi chéo bài kiểm tra

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

Bài 3 : - Cho 1- 2 học sinh đọc yêu cầu của bài, giáo viên hớng dẫn tóm tắt bài toán

- Cả lớp làm vào VBT, 1 em lên bảng giải Lớp nhận xét, giáo viên nhận xétHoạt động 3 : Củng cố dặn dò : Giáo viên nhận xét tiết học

Tiết 4

Tự nhiên – Xã hội : trờng học

A – Mục tiêu : Sau bài học, học sinh biết :

- Tên trờng, địa chỉ của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng ( nếu có)

- Mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trờng ( vị trí của lớp học, phòng làm việc, sân chơi, vờn trờng )

- Cơ sở vật chất của nhà trờng và một số hoạt động diễn ra trong trờng

- Tự hào và yêu quý trờng học của mình

B- Đồ dùng dạy học :

Trang 9

- Giáo viên : + Hình vẽ trong SGK trang 32, 33.

- Học sinh : SGK, VBT

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ : - Giáo viên hỏi : Những thứ nào có thể gây ngộ độc? Học sinh trả lời Giáo viên nhận xét

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên hỏi về trờng học của học sinh để giới thiệu vào bài.2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1 : Quan sát trờng học

Mục tiêu : - Biết quan sát và mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trờng mình.Tiến hành : - Giáo viên tổ chức cho học sinh đi tham quan trờng học để khai thác cácnội dung : Tên trờng và ý nghĩa của tên trờng

- Cho học sinh quan sát lớp học

- Quan sát sân trờng và vờn trờng

- Giáo viên gọi 1-2 Học sinh K,G nói trớc lớp về cảnh quan của trờng mình

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

Mục tiêu : - Biết một số hoạt động thờng diễn ra ở lớp học, th viện…)

Tiến hành : - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 3, 4, 5, 6 trong SGK trang 33

và trả lời câu hỏi : + Ngoài những phòng học trờng còn có những phòng nào?

+ Nói về hoạt động diễn ra ở lớp học, th viện…)

- Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi trớc lớp

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò: Giáo viên nhận xét tiết học

Tiết 5Thể dục : Trò chơi : “ vòng tròn “

I- Mục tiêu: Tiếp tục học trò chơi “ Vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và tham giachơi ở mức ban đầu theo đội hình di động

II- Địa điểm , phơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3 m III- Nội dung và phơng pháp lên lớp

1- Phần mở đầu:

Trang 10

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học: 1-2 phút.

- Đi dắt tay nhau, chuyển đội hình hàng ngang thành vòng tròn

- Đi đều và hát theo vòng tròn : 2 phút

* Ôn bài thể dục phát triển chung : 1 lần

- Nhảy thả lỏng và cúi ngời thả lỏng: 4- 5 lần

- Giáo viên nêu tên trò chơi và cho học sinh nhắc lại cách chơi

- Giáo viên nhận xét giờ học: 1 – 2 phút

Thứ t ngày 13 tháng 12 năm 2006 Tiết 1

Tập đọc : bé hoa

I – Mục đích yêu cầu :

1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng : Đọc lu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau cácdấu câu,giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tình cảm nhẹ nhàng

2- Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu đợc các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài : Hoa rất yêu thơng yêu em, biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ II- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc SGK

Một số câu cần hớng dẫn luyện đọc

- Học sinh : SGK,

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ : - 2 học sinh tiếp nối nhau đọc bài “ Hai anh em”, trả lời các câuhỏi gắn với nội dung bài đọc

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B – Nội dung bài mới :

1- Giới thiệu bài : Cho hs xem tranh minh hoạ bài đọc, gv giới thiệu bài - Ghi bảng

Trang 11

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài : giọng tình cảm nhẹ nhàng

- Đọc câu: Theo hình thức tiếp nối ( 2 lợt ) đồng thời gv sửa sai cho hs (đen láy, đavõng )

- Đọc đoạn : Theo hình thức nối tiếp (2 lợt bài).( mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)

- Hớng dẫn học sinh đọc câu khó

- Học sinh đọc theo cặp ( nhóm ) học sinh đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu

Hoạt động 2 : Hớng dẫn tìm hiểu bài

- Học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 1 SGK

- Học sinh đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 2 SGK

- Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 3 SGK

- Học sinh đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK

- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên nhận xét và chốt lại các ý

Hoạt động3 : Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị tiết sau

Tiết 2 Luyện từ và câu: từ chỉ đặc điểm câu kiểu ai thế nào

I – Mục đích yêu cầu :

1- Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời,vật, sự vật

2- Rèn kỹ năng đặt câu kiểu Ai thế nào ?

II- Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ nội dung BT1

- Bút dạ +4,5 tờ giấy khổ to viết nội dung BT2

- 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ bảng ở BT3

- Vở BT

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ : - 2 học sinh làm lại bài tập 1 tuần 14.

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

B – Bài mới :

1- Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MĐ, YC tiết học

2- Hớng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1: - Học sinh nêu YC của bài Cả lớp đọc thầm lại

- Giáo viên gắn tranh phóng to lên bảng, yêu cầu học sinh quan sát kĩ từng tranh; chọn

từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi

- 1 học sinh K, G làm mẫu; học sinh tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

Trang 12

- Giáo viên nhận xét giúp các em hoàn chỉnh câu.

Bài tập 2: - 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên phát bút và giấy khổ to cho các nhóm làm bài

- Đại diện nhóm dán bài lên bảng Cả lớp, giáo viên nhận xét chốt lời giải đúng

Bài tập 3: - Gv nêu yêu cầu của bài 1 HS đọc câu mẫu SGK, phân tích câu mẫu

- Cả lớp làm vào VBT, 3, 4 học sinh lên bảng làm vào giấy to

- Giáo viên và học sinh nhận xét kết luận

3- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị tiết sau

Tiết 3 Toán : đờng thẳng

A – Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Có biểu tợng về đờng thẳng, nhận biết đợc 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm , biết ghi tên các đờng thẳng

B- Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : SGV, SGK

- Học sinh : SGK, VBT

C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I- Kiểm tra bài cũ :

- 1 học sinh lên bảng vẽ một đoạn thẳng AB, cả lớp vẽ vào vở nháp

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét tuyên dơng

II – Bài mới :

1- Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi đầu bài lên bảng

2- Nội dung bài mới :

Hoạt động 1 : Giáo viên giới thiệu cho học sinh về đờng thẳng, 3 điểm thẳng hàng a- Giới thiệu về đờng thẳng AB

- Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ đoạn thẳng AB (giáo viên vẽ trên bảng , cả lớp vẽ vào

vở nháp Giáo viên viết bảng đoạn thẳng AB

- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhận biết ban đầu về đờng thẳng: Dùng bút và thớc kéodài đoạn thẳng AB về 2 phía, ta đợc đờng thẳng AB, cho 1 –2 nhắc lại

b- Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- Giáo viên giới thiệu về 3 điểm thẳng hàng : Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đ ờngthẳng, ta nói A,B, C thẳng hàng và giáo viên giới thiệu thêm về 3 điểm không thẳnghàng

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đọc câu: Theo hình thức nối tiếp, GV kết hợp sửa những từ HS đọc sai ( rất đỗi, vất vả, nghĩ ) … - Tuần 15 lớp 2 SN
c câu: Theo hình thức nối tiếp, GV kết hợp sửa những từ HS đọc sai ( rất đỗi, vất vả, nghĩ ) … (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w