1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 6 ( 2012)

367 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 367
Dung lượng 7,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho học sinh quan sát hình 1 SGK rồi giới thiệu: + Tập hợp các đồ vật sách, bút để trên bàn - GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở ngay trong lớp trờng..  Học sinh biết đọc và viết c

Trang 1

Ngày soạn: 22/08 / 2011

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- GV cho học sinh quan sát hình 1

SGK rồi giới thiệu:

+ Tập hợp các đồ vật (sách, bút) để

trên bàn

- GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở

ngay trong lớp trờng

HS nghe GV giới thiệu

trong dấu ngoặc nhọn, cách nhau

bởi dấu chấm phẩy hoặc dấu phẩy

HS nghe GV giới thiệu và ghi vở

Tieỏt

1 Taọp hụùp – phaàn tửỷ

Trang 2

- GV giới thiệu kí hiệu : đọc là

1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A

HS: 2 có là phần tử của tập hợp A

HS: 5 không phải là phần tử của tập hợp A

1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

hoặc

HS đọc chú ý SGK

HS nghe giáo viên giới thiệu

HS đọc phần đóng khung trong SGK

Trang 3

- HS phân biệt tập hợp N và N*, biết sử dụng , , biết viếtsố liền trước - liền sau.

- Rèn luyện tính chính xác

- Giáo dục tính chuyên cần, cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGV, SGK, giáo án.

- HS: SGK

III Tiến trình dạy học:

- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.

A Kiểm tra bài cũ:

BT 4, 5

(?) Viết tập hợp A các số tự

nhiên lớn hơn 3 và < 10 bằng 2

cách

- GV gọi HS nhận xét

- GV đánh giá và ghi điểm

B Bài mới:

1 Tập hợp N và N*:

Ta đã biết số 0; 1; 2 … là số tự

nhiên và kí hiệu của tập hợp

số tự nhiên là N

(?) 12 ? N ; ? N

HS: 12  N ,  N

GV hướng dẫn lại cách viết tập

hợp số tự nhiên

N = 0; 1; 2 …

GV vẽ tia số, biểu diễn số 0, 1,

2 trên tia

(?) Biểu diễn tiếp số 5, 6, 7

trên tia số

- Điểm biểu diễn số 1, 2, 3 …

gọi là điểm 1, điểm 2, điểm 3

GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên

được biểu diễn bởi 1 điểm trên

Trang 4

GV giới thiệu tập N*

2 Thứ tự trong tập hợp:

-GV yªu cÇu häc sinh quan s¸t tia sè:

GV lÊy vÝ dơ cơ thĨ

-GV yªu cÇu HS lÊy vÝ dơ

-GV giíi thiƯu sè liỊn sau, sè liỊn tríc

-GV: T×m sè liỊn sau cđa sè 3?

Sè 3 cã mÊy sè liỊn sau?

-GV yªu cÇu häc sinh tù lÊy vÝ dơ

-GV: Sè liỊn tríc cđa sè 4 lµ sè nµo?

-GV giíi thiƯu: 3 vµ 4 lµ hai sè tù

nhiªn liªn tiÕp

-GV: Hai sè tù nhiªn liªn tiÕp h¬n

+ §iĨm 3 ë bªn tr¸i ®iĨm 5

HS nghe GV giíi thiƯu

HS nghe

C Hướng dẫn về nhà:

Trang 5

+ Học thuộc bài.

+ Làm bài tập 6 đến 10- SGK/ 7, 8

+ Làm bào tập 10 đến 15- SBT/ 4, 5

Trang 6

 Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

 Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

ghi số tự nhiên Với 10 chữ số này ta

có thể ghi đợc mọi số tự nhiên

- GV: Mỗi số tự nhiên có thể có bao

nhiêu chữ số? Hãy lấy ví dụ

-GV: Hãy lấy ví dụ về một số tự

nhiên có 5 chữ số?

1 HS lên bảng

- HS:

Bài 11-SBT:

-HS:

HS: Tự lấy ví dụ và trả lời câu hỏi

HS: Mỗi số tự nhiên có thể có 1; 2; 3 chữ số

Ví dụ: Số 5 có 1 chữ số

Số 12 có hai chữ số

Số 325 có ba chữ số

Trang 7

ab; abc; abcd theo gia trÞ ch÷ sè

HS chó ý l¾ng nghe

HS: 345 = 300 + 40 + 5

= 3 100 + 4 10 + 5 = a 10 + b

= a 100 + b 10 + c = a 1000 + b 100 + c

10 + d

HS nghe GV giíi thiÖu

1 HS lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vµo vë

- Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba ch÷ sè lµ: 999

- Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba ch÷ sè kh¸c nhau lµ: 987

HS quan s¸t h×nh 7- SGK

HS nghe GV giíi thiÖu vµ ghi vë

HS lªn b¶ng viÕt: IX (9); XI (11)

Trang 8

-GV yêu cầu HS viết các số 9, 11.

-GV: Mỗi chữ số I, X có thể viết liền

-GV nhận xét và sửa sai nếu có

1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

HS đứng tại chỗ đọc số La Mã

HS nhắc lại chú ý

Bài 11: a) 1357 b)- Số 1425 : +Số trăm là 14+Chữ số hàng trăm là 4+Số chục là 142

+Chữ số hàng chục là 135

- Số 2307+ Số trăm là 230+ chữ số hàng trăm là 3+ Số chục là 230

+ Chữ số hàng chục là 0

Trang 9

 Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tậphợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu và

 Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, ôn tập các kiến thức cũ

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu câu hỏi kiểm tra:

a) A = có bốn phần tử.b) B = có hai phần tử

Trang 10

x y

-HS: Không có số tự nhiên x nào mà

x + 5 = 2-HS: Tập hợp A không có phần tử nào

-HS: Một tập hợp có thể có một phần

tử, có nhiều phần tử, có vô số phần

tử, có thể không có phâng tử nào.-HS đọc chú ý trong SGK

đều thuộc tập hợp B

-HS đọc định nghĩa

-HS nghe GV giới thiệu và nhắc lại

Trang 11

HS1: bài tập 16a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x -

8 = 12 có một phần tử

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7 có một phần tử

C H ớng dẫn về nhà:

+ Hoc thuộc bài đã học

+ Làm bài tập 17, 18, 19-SGK/ 13

+ Làm bài tập 29 đến 33-SBT/ 7

Trang 12

 Vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán thực tế.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi hai HS lên bảng kiểm tra:

b) B = Tập hợp B có một phần tử

c) C = NTập hợp C có vô số phần tử

d) D = Tập hợp D không có phần tử nào.-HS 2: Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B

Trang 13

+ Dãy ngoài làm câu a

+ Dãy trong làm câu b

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

-HS: B = có 99-10+ 1 =

90 phần tử

-HS: Các phần tử của tập hợp C đều

là các số chẵn liên tiếp từ 10 đến 98

-Bài tập 23 SGK:

Tập hợp D = có (99- 21) : 2+1 = 40 phần tử

Tập hợp E = có 32):2+1= 33 phần tử

(96 HS: + Tập hợp các số tự nhiên chẵn

từ số chẵn a đến số chẵn b có : a):2+1 phần tử

+ Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ số

lẻ m đến số lẻ n có: (n-m):2+1 phần tử

-Bài 22 SGK/ 14:

a) C = b) D = c) A = d) B = -HS nhận xét

B =

Trang 14

C H ớng dẫn về nhà:

+ Làm các bài tập 34 đến 37, 40 đến 42 SBT/ 8

Trang 15

 Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh.

 Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

1 Giới thiệu vào bài:

ở Tiểu học các em đã học phép

cộng và phép nhân các số tự nhiên

Tổng của hai số tự nhiên bất kì cho

ta một số tự nhiên duy nhất

Tích của hai số tự nhiên bất kì cũng

cho ta một số tự nhiên duy nhất

a b = c(thừa số) ( thừa số) = (tích)

Tieỏt

6

Trang 16

viết dấu nhân giữa các thừa số Ví

dụ: a.b= ab; 4.x.y= 4xy

-GV đa bảng phụ ?1 SGK Gọi HS

đứng tại chỗ trả lời

-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời ?2

( GV dựa vào bảng của bào tập 1

để lấy ví dụ cho HS)

b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0

-HS: + Kết quả của tích bằng 0 Có một thừa số khác 0

+ Thừa số còn lại phải bằng 0

( x- 34) 15 = 0

x – 34 = 0

x = 34-HS : Số bị trừ = số trừ + hiệu

-HS: Phép cộng:

+ Tính chất giao hoán: Nếu ta

đổi chỗ các số hạng trong một tổngthì tổng đó không thay đổi

46 + 17 + 54 = ( 46 + 54) + 17

= 100 + 17 = 117-HS: Phép nhân:

+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ

Trang 17

tính chất gì giống nhau?

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 27 SGK

( Chia lớp thành hai nhóm, mỗi dãy là

một nhóm: Dãy trong làm câu a, c ;

dãy ngoài làm câu b, d) Sau đó gọi

đại diện nhóm lên trình bày

-GV: Nhận xét xem nhóm nào làm

nhanh và đúng

các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi

a b = b a

+ Tính chất kết hợp: Muốn nhân

tích hai số với số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứhai và số thứ ba

( a b) c = a ( b c)

+ Nhân với số 1: Tích của một số với

số 1 thì bằng chính nó

a 1 = 1 a-HS lên bảng làm:

4 37 25 = ( 4 25 ) 37 = 100 37

= 3700-HS :

+ Tính chất phân phối giữa

phép nhân và phép cộng: Muốn

nhân một số với một tổng ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng kết quả lại với nhau.a.( b + c) = a b + a c

-HS lên bảng làm:

87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64) = 87 100 = 8700

= 100 10 27 = 27000

-Nhóm 2:

b) 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128) + 69

= 200 + 69 = 269d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36)

Trang 19

Ngày soạn: 5/09 / 2010

Tuần : 3

I Mục tiêu:

 Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

 Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

 Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng vào giải toán

 Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để làm phép cộng

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

chất nào để tính nhanh?

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số:

Bài tập 33 SGK: Gọi HS đọc đầu

bài

Bài tập 31 SGK:

-Nhóm 1:

a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + ( 360 + 40) = 200 + 400 = 600

-Nhóm 2:

b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 400 = 1000

-Nhóm 3:

c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30 = ( 20 + 30) + ( 21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27) + ( 24 + 26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 50 5 + 25 = 275

-2 HS lên bang rlàm cả lớp làm vào vở

a) 996 + 45 = 996 + 41 + 4 = (996 + 4)+41 = 1000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = 2 + 35 + 198 =( 2 + 198) + 35 = 200 + 35 = 235

-HS: Ta đã vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh.-HS đọc đầu bài:

Tieỏt

7 Luyeọn taọp

Trang 20

-GV: Hãy nêu quy luật của dãy số?

-GV: Hãy viết tiếp 4, 6 8 số nữa vào

dãy

số đó?

Dạng 3: Sử sụng máy tính bỏ túi

Bài tập 34 SGK: Yêu cầu HS tự

1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55

-HS2: viết tiếp 2 số nữa vào dãy số mới:

1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 144.

-HS3: viết tiếp 2 số nữa vào dãy số mới:

1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 144; 233; 377.

Trang 21

 Häc sinh biÕt vËn dơng hỵp lý c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶i to¸n.

 RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n chÝnh x¸c, hỵp lý, nhanh

II ChuÈn bÞ cđa GV vµ HS:

- GV: SGK, SGV, gi¸o ¸n, b¶ng phơ, phÊn mµu, m¸y tÝnh bá tĩi

- HS: SGK, vë ghi, lµm bµi tËp ë nhµ, m¸y tÝnh bá tĩi

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

HoỈc 15 4 = 15.2.2 = (15 2).2 =

30 2 =60-HS2: 25 12 = 25 4 3 = ( 25 4) 3 = 100 3 = 300

-HS3: 125 16 = 125 8 2 = ( 125 8) 2

= 1000 2 = 2000

3 HS lªn b¶ng lµm c¶ líp lµm vµo vë.-HS1 : 25 12 = 25 ( 10 + 2)

=25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300-HS2: 43 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374-HS3: 47 101 = 47 ( 100 + 1) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 4747

Tiết

8 Luyện tập

Trang 22

hớng dẫn sau đó vận dụng để tính.

Gọi 3 HS lên bảng làm

-GV: ta đã vận dụng những tính

chất nào để tính nhanh?

Dạng 3: Sử sụng máy tính bỏ túi

Bài tập 38 SGK: Yêu cầu HS tự

= 16 20 – 16 1

= 320 – 16 = 304-HS2: 46 99 = 46 ( 100 – 1)

= 46 100 – 46 1

= 4600 – 46 = 4554-HS3: 35 98 = 35 ( 100 – 2)

= 35 100 – 35 2

= 3500 – 70 = 3430-HS tự đọc và làm theo hớng dẫn của SGK

-HS hoạt động nhóm:

142857.2 = 285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142

- Nhận xét: Kết quả đều đợc tích

là các chữ số của số đã cho nhng viết theo thứ tự khác

2 H ớng dẫn về nhà:

+ Làm bài tập 40 SGK

+ Làm bài tập 54, 56, 57, 60, 61 SBT

+ Đọc trớc bài phép trừ và phép chia

Trang 23

 Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia

để tìm số cha biết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu câu hỏi kiểm tra: chữa bài

tập 56 SBT (a)

Hỏi thêm: Em đã sử dụng những

tính chất nào của phép toán để

tính nhanh? Hãy phát biểu các tính

= 24 31 + 24 42 + 24 27 = 24 ( 31 + 42 + 27) = 24 100 = 2400

-HS trả lời:

a) x = 3 b) không tìm đợc giá trị của x.-HS: x = 5 – 2

-HS ghi vở: a, b N nếu có x N sao cho b + x = a thì có a – b = x.-HS dùng bút chì di chuyển trên tia

số theo hớng dẫn của GV

Tieỏt

Trang 24

-GV yêu cầu HS quan sát hình 15

SGK và cho biết cách tìm hiệu của

Hai phép chia trên có gì khác nhau?

-GV giới thiệu phép chia thứ nhất là

phép chia hết, phép chia thứ hai là

-HS trả lời miệng:

a) a - a = 0 b) a - 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a - b là a b

-HS:

a) x = 4 vì 3 4= 12b) Không tìm đợc giá trị của x vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12

-HS nghe va ghi vở

-HS trả lời miệng:

a) 0 : a = 0 (a 0)b) a : a = 1 ( a 0)c) a : 1 = a

-HS quan sát SGK

Phép chia thứ nhất có số d bằng 0, phép chia thứ hai có số d khác 0

-HS đọc phần tổng quát trong SGK

Số bị chia = số chia thơng + số d( Số chia 0)

Số d < số chia

?3 a) Thơng 35, d 5b) Thơng 41, d 0c) Không xảy ra vì số chia bằng 0

Trang 25

d có quan hệ gì?

- Số chia cần có điều kiện gì?

- Số d cần có điều kiện gì?

-GV yêu cầu HS làm ?3 chia lớp

thành hai nhóm mỗi nhóm làm hai ý

 Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính

nhẩm, để giải một bài toán thực tế

 Rèn tính cẩn thận chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ só HS.

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Cho 2 số tự nhiên a và b khi nào thì

Trang 26

Dạng 1: Tìm x.

Bài tập 47 SGK/ 24

-GV gọi ba HS lên bảng

-Sau mỗi câu GV cho HS thử lại xem

có đứng với yêu cầu của đề bài

làm các câu còn lại Chia lớp làm ba

nhóm mỗi nhóm làm hai câu

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61

x = 13-HS tự đọc SGK trong 5 phút rồi vận dụng để làm bài tập

2 HS lên bảng làm bài 48

HS1: 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2)

= 33 + 100 = 133HS2: 46 + 29 = (46 + 4) + (29 – 4)

= 50 + 25 = 75-Cả lớp nhận xét bài của bạn

2HS lên bảng làm bài tập 49

HS1:321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4)

= 325 - 100 = 225HS2: 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)

= 1357 - 1000 = 357.-Nhóm 1: 425 - 257 = 168

91 - 56 = 35-Nhóm 2: 82 - 56 = 26

73 - 56 = 17-Nhóm 3: 652 - 46 - 46 - 46 = 514.-HS làm bài tập 51 theo nhóm trên bảng phụ

Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đờng chéo đều bằng nhau ( = 15)

4 9 2

3 5 7

8 1 6

Trong tập hợp các số tự nhiên phép trừ chỉ thực hiện đợc khi số bị trừ

Trang 28

 Rèn luyện luyện kĩ năng tính nhẩm và tính toán cho HS

 Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Khi nào ta có số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b (b 0)

+Khi nào ta nói phép chia số tự

nhiên a cho số tự nhiên b là phép

HS lên bảng kiểm tra bài cũ:

+ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b 0) nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q

+ Phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b 0) là phép chia có d nếu:

a = b.q+r (0 < r <b)Tìm x biết:

a) 6x – 5 = 613

6x = 618

x = 618 : 6 = 13b) 12 ( x – 1) = 0

x – 1 = 0

x = 1

-HS đứng tại chỗ đọc dầu bài, 2

HS lên bảng làm cả lớp làm bài tập vào vở

HS1: 14.50 = (14:2)(50.2) = 7.100 =700

HS2: 16.25 = (16:4)(25.4) = 4.100 =400

HS: Nhân cả số chia và số bị chia

Tieỏt

11 Luyeọn taọp

Trang 29

-GV gọi HS đọc to đầu bài và yêu

cầu tóm tắt lại bài toán

-GV cho HS suy nghĩ trong vòng 3

phút rồi gọi 1 HS lênbảng trình bày

Bài 54SGK.

-GV gọi một vài HS đọc to đầu bài

sau đó tóm tắt nội dung

-GV: Muốn tính số toa ít nhất ta

= 1196:8 = (80+16):8 =80:8 + 16:8 =10 + 2 =12

Bài 53 SGK

Tóm tắt:

Số tiền Tâm có: 21000đ

Giá tiền 1 quyển loại I: 2000đ

Giá tiền 1 quyển loại II: 1500đ

a) Tâm chỉ mua lọai I thì đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển?

b) Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển?

Bài 54SGK

HS: Số khách: 1000 ngờiMỗi toa: 12 khoang

Mỗi khoang: 8 chỗTính số toa ít nhất?

-HS : Ta phải tính xem mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa từ đó xác định số toa cần tìm

-HS: Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là:

12.8 = 96 ( ngời)

1000 : 96 = 10 d 40

Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách là 11 toa

-HS : Vận tốc của ôtô: 288:6 = 48 (km/h)

Trang 30

-HS: Không, a-b N nếu a bKhông, a:b N nếu a chia hết cho b.

D H ớng dẫn về nhà:

+Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân

+Đọc “câu chuyện về lịch” SGK/26

+ Bài tập 76 đến 80 SBT/ 12

Trang 31

Ngày soạn: 12/09/ 2011

Tuần : 4

I Mục tiêu:

 Học sinh nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số

mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 HS thấy đợc lợi ích của việc viết gọn bằng luỹ thừa

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

=1001HS2:

5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5.5

a + a + a + a + a + a = a.6

HS lên bảng viết cả lớp làm vào vở.7.7.7 = 73 ; b.b.b.b.b = b5

Trang 32

-GV hớng dẫn HS cách đọc: 73 đọc

là: 7 mũ 3 hoặc 7 luỹ thừa 3 hoặc

luỹ thừa bậc 3 của 7 7 gọi là cơ số

còn 3 gọi là số mũ

-GV yêu cầu HS đọc: b5, a4, an

-GV hãy chỉ rõ đâu là cơ số, số mũ

của an?

-GV: Em hãy định nghĩa luỹ thừa

bậc n của a? Viết dạng tổng quát

-GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng luỹ thừa

-GV cho HS làm ?1 SGK Gọi từng

HS đọc kết quả

+ GV nhấn mạnh: Trong một luỹ

thừa với số mũ tự nhiên khác 0

-Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số

kết quả với số mũ của các luỹ thừa?

-GV: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng

a4: a mũ 4

a luỹ thừa 4luỹ thừa bậc 4 của a

an: a mũ n

a luỹ thừa nluỹ thừa bậc n của a

- 2HS lên bảng cả lớp làm vào vở

;

HS nhắc lại định nghĩa SGK

2HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở.HS1: a) 5.5.5.5.5.5 = 56

Trang 33

 Rèn tính thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thao.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: +Nêu định nghĩa lũ thừa bậc

n của a? Viết công thức tổng quát

áp dụng tính: 102 =? ; 53 =?

HS2: +Muốn nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm thế nào? Viết dạng

tổng quát

áp dụng: Viết kết quả phép

tính dới dạng một luỹ thừa

-HS1: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa

Công thức tổng quát

Tieỏt

Trang 34

33.34 =? ; 52.57 = ? ; 75.7 = ?

-GV yêu cầu HS nhận xét và GV cho

điểm động viên

B Bài mới: Luyện tập

Dạng 1: Viết một số tự nhiên dới

số mũ của luỹ thừa với số chữ số 0

sau chữ số 1 ở giá trị của luỹ thừa?

Dạng 2: Đúng, sai.

Bài 63 SGK

-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng? Tại sao sai?

Trang 35

Bài 66 SGK.

-GV gọi HS trả lời, GV cho HS cả lớp

dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết

quả vừa dự đoán

24 = 42.c) 25 và 52

25 = 32 ; 52 = 25

25 > 52

d) 210 = 1024 > 100 hay 210 > 100

- HS đọc kĩ đầu bài và dự đoán

Trang 36

 Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

 Rèn tính cẩn thận chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi, đọc bài trớc ở nhà

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số ta làm thế nào? Nêu công thức

tổng quát

+ Bài tập 93 SBT

-GV nhận xét cho điểm động viên

Bài trớc ta đã biết cách nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số V ậy muốn chia hai

luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

-GV yêu cầu học sinh so sánh số mũ

của thơng với số mũ của số bị chia

-HS: (a 0)Tieỏt

14 Chia hai luừy thửứa

Trang 37

-GV gọi vài HS phát biểu.

-GV: Nếu hai số mũ bằng nhau thì

số khác 0 ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ cho nhau

-HS: 54:54 = 1 ; (a 0)-HS: Vì 1.54 = 54; 1.am = am

-HS: Tổng quát:

-HS:

a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 (x 0)c) a4 : a4 = a0 = 1 (a 0)

-HS:

538 = 5.100+3.10 +8 = 5.102 + 3.10 +8.100

-HS:

a) c= 1 vì 1n = 1b) c= 0 vì 0n = 0-HS đứng tại chỗ trả lời

Trang 38

+ Bài tập 99 đến 103 SBT.

Trang 39

Ngày soạn: 16/09 / 2011

Tuần : 5

I Mục tiêu:

 Học sinh nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính

 Biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

 Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, SGV, giáo án, bảng phụ, phấn màu

- HS: SGK, vở ghi

III Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV nêu yêu cầu kiểm tra:

ở tiểu học ta đã biết thực hiện

phép tính Yêu cầu HS nhắc lại thứ

tự thực hiện phép tính.:

+ Trờng hợp khônng có dấu ngoặc

+ Trờng hợp có dấu ngoặc

-GV: Thứ tự thực hiện trong các biểu

-HS: Ví dụ: 5 + 50 ; 15 - 4 ; 30.3 ; 23-(2-3) là các biểu thức

-HS nhắc lại phần chú ý trong SGK/ 31

-HS: Trong dãy tính nếu chỉ có các phép tính cộng trừ hoặc nhân chia

ta thực hiện từ trái sang phải Nếu dãy tính có cả cộng trừ nhân chia ta làm nhân chia trớc cộng trừ sau.-Nếu dãy tính có ngoặc ta thực hiệnngoặc tròn trớc rồi đến ngoặc vuông, ngoặc nhọn

Tieỏt

15 Thửự tửù thửùc hieọn caực

Trang 40

-2HS lên bảng:

HS1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24HS2: b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150-HS: Nếu dãy tính có cả cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớ rồi đến nhân, chia cuối cùng đến cộng, trừ

-2HS lên bảng:

HS1: a) 4 32 - 5.6= 4.9 - 5.6 = 36 -

30 = 6HS2: b) 33.10 + 22 12= 27.10 + 4.12

= 270 + 48 = 318-HS phát biểu nh trong SGK/ 31

-2HS lên bảng thực hiện cả lớp làm vào vở

HS1: a) 100:

=

=

= 100 : 50 = 2HS2: b) 80 -

=

=

=-2HS lên bảng cả lớp làm vào vở

HS1: a) 62:4.3+2.52= 36:4.3+ 2.25

=9.3 + 5

= 27 + 50 = 77HS2: b) 2.(5.42-18) = 2.(5.16-18)

=2.(80-18) = 2.62 =124

Đại diện nhóm lên trình bày:

Nhóm 1:

a) (6x-39) : 3 = 201

6x-39 = 201 36x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107Nhóm 2:

b) 23 + 3x =56 : 53

23 + 3x = 53

Ngày đăng: 22/10/2014, 07:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - giao an 6 ( 2012)
Bảng tr ình bày (Trang 43)
Bảng  làm. - giao an 6 ( 2012)
ng làm (Trang 80)
Bảng làm bài 15 SGK /73 - giao an 6 ( 2012)
Bảng l àm bài 15 SGK /73 (Trang 114)
Bảng làm. - giao an 6 ( 2012)
Bảng l àm (Trang 144)
Bảng làm. - giao an 6 ( 2012)
Bảng l àm (Trang 152)
Bảng làm. - giao an 6 ( 2012)
Bảng l àm (Trang 157)
Bảng làm BT 73, 74/ 89 (SGK) - giao an 6 ( 2012)
Bảng l àm BT 73, 74/ 89 (SGK) (Trang 160)
Bảng phụ HS cả lớp cùng làm - giao an 6 ( 2012)
Bảng ph ụ HS cả lớp cùng làm (Trang 166)
Bảng làm bài. ; - giao an 6 ( 2012)
Bảng l àm bài. ; (Trang 194)
Bảng phụ hoạt động nhóm. - giao an 6 ( 2012)
Bảng ph ụ hoạt động nhóm (Trang 202)
Bảng nhóm). - giao an 6 ( 2012)
Bảng nh óm) (Trang 210)
Hình tròn có bán kính 10 cm). - giao an 6 ( 2012)
Hình tr òn có bán kính 10 cm) (Trang 235)
Bảng   và   nhấn   mạnh   “biến   trừ - giao an 6 ( 2012)
ng và nhấn mạnh “biến trừ (Trang 244)
Bảng nhóm (Phiếu học tập ) - giao an 6 ( 2012)
Bảng nh óm (Phiếu học tập ) (Trang 251)
Hình cột (tia thẳng đứng, tia nằm - giao an 6 ( 2012)
Hình c ột (tia thẳng đứng, tia nằm (Trang 339)
w