Luyện tập về thực hiện phép

Một phần của tài liệu giao an 6 ( 2012) (Trang 353 - 363)

Bài 3

Tính giá trị của biểu thức (tính nhanh nÕu cã thÓ)

c)

d)

Em có nhận xét gì về biểu thức này?

Chú ý phân biệt thừa số - với phân sè

Trong hỗn số 2

Thực hiện phép tính thế nào cho a) b) c) d)

Hs: Hai số hạng đầu có thừa số chung là -

Hs: Câu a sử dụng tc phân phối Câu b,c đổi số thập phân, phần trăm, hỗn số ra phân số rồi thực hiện phép tính

Câu d sử dụng qui tắc bỏ ngoặc sau đó áp dụng tc kết hợp

hợp lý?

Gv: yêu cầu hs giải thích khi biến

đổi đã áp dụng những tính chất g×?

Hoặc nêu thứ tự thực hiện phép tÝnh?

a)=

= .1 + 2 = 2 b)=

= c)

=

d)= + = =-

C. Củng cố:

- Nêu lại các phơng pháp làm các dạng toán trong bài.

D. H ớng dẫn về nhà:

- Làm bài 174;176(sgk/67)

- Ôn cách giải ba bài toán cơ bản về phân số

Ngày soạn: 15/4/2012

I. Mục tiêu:

- Luyện tập các bài toán cơ bản về phân số có nội dung thực tế - Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế.

- Luyện tập sạng toán tìm x.

- Giáo dục cho học sinh ý thức áp dụng kiến thức và kỹ năng giải bài toán thức thực tế

II. Chuẩn bị của GV và HS:

 GV: Bảng phụ ghi bài tập.

 HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm.

III. Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số HS.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A. Kiểm tra bài cũ   :

Gv: đa nội dung bài tập trên bảng phụ yêu cầu Hs làm:

Điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a/Muốn tìm của số b cho trớc, ta tÝnh...(víi m,n ...)

b/ Muốn tìm một số khi biết của nó bằng a, ta tính...(với m,n ...) B. Bài mới   : Luyện tập

Bài 1(Gv đa đề bài trên bảng phụ) Một lớp học có 40 Học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá và trung bình.

Số học sinh trung bình chiếm 35%

Hs: Lên bảng làm

Hs dới lớp cùng làm

Hs: nhận xét bài trên bảng.

Tieát

108Tuần : 35 Oân tập cuối năm

(tieát 3)

số học sinh cả lớp.Số Hs khá bằng số Hs còn lại.

a) Tính số Hs khá, số Hs giỏi của líp

b) Tìm tỉ số phần trăm của số Hs khá, số học sinh giỏi so với số Hs cả lớp

Gv: hớng dẫn Hs phân tích đề bài

để tìm hớng giải:

Để tính số Hs khá, số Hs giỏi của lớp , trớc hết ta cần tìm gì? Hãy tính.

Vậy HS khá và giỏi là bao nhiêu?

Hãy tính số Hs khá, số Hs giỏi của líp?

Muốn tìm tỉ số phần trăm của số HS khá so với số Hs cả lớp ta làm ntn?

Tơng tự tính tỉ số phần trăm số HS giỏi sso với số HS cả lớp

HS trả lời các câu hổi gợi ý của GV

HS: Trớc hết phải tìm số HS trung bình của lớp.

Số HS trung bình của lớp là:

40.35% = 40. = 14(HS) Số HS khá và giỏi của lớplà:

40 - 14 = 26 (HS) Số HS khá của lớplà:

26. = 16 (HS) Số HS giỏi của lớplà:

26 - 16 = 10 (HS)

Tỉ số phần trăm của số HS khá so với số Hs cả lớp

.100% = 40%

Tỉ số phần trăm của số HS giỏi so với số Hs cả lớp

.100% = 25%

Hs: hoạt động nhóm làm bài 2 Bài giải:

Bài 2

ở lớp 6A, số HS giỏi họ kỳ I bằng số học sinh cả lớp .Cuối năm có thêm 5 học sinh đạt loại giỏi nên số HS giỏi bằng số HS cả lớp. Tính số học sinh líp 6A.

GV yêu cấuH nhận dạng bài toán trên, sau đó hoạt động nhóm để làm bài tËp

Gv cho các nhóm nx, chữa bài cho hs Bài 3: tìm x biết:

a) -0,125 b)x-25%x =

c)3 x +16 =-13,25

Gv yêu câu HS nêu cách làm

5 học sinh giỏi chiếm :

- = (ssố học sinh cả lớp) Số học sinh của lớp 6A là :

5: = 45(HS)

Hs các nhóm nhận xét bài của các nhóm khác

Hs hoạt động cá nhân

a) - =1

=> x =

b)x(1-0,25) = 0,5 0,75x = 0,5 x =

c) 3 x +16 =-13

3 x = - 30 x = -9 C. Củng cố   :

- Nêu các phơng pháp làm các dạng toán trong bài.

D. H ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại các nội dung lý thuyết và bài tập trong ba tiết ôn tập để chuẩn bị kiểm tra học kỳ II

Ngày soạn: 20/4/2012

(Thời gian làm bài 90 phút) I. Mục tiêu:

- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong học kỳ II của HS.

- Kỹ năng áp dụng vào việc giải các bài toán thực tế.

II. Chuẩn bị:

- GV: §Ò kiÓm tra.

- Học bài ở nhà.

III. TiÕn tr×nh kiÓm tra:

- ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.

- GV phát đề kiểm tra và yêu cầu HS bắt đầu làm bài.

Đề kiểm tra ở trang sau.

Tieát 109,

110 Kiểm tra học kì ii

Ngày soạn: 22/4/2012

- GV phát bài kiểm tra cho HS.

- GV sửa bài kiểm tra cho HS.

- Đáp án ở trang sau.

Tieát

111 Trả bài Kiểm tra học kì ii

Ngày soạn: 18/05/2010

I/ MUẽC TIEÂU

- Ôn tập các quy tắc và các tính chất của phép cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa các số tự nhiên, số nguyên, phân số.

- Ôn tập các kĩ năng rút gọn phân số, so sánh phân số.

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính bằng cách hợp lý - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - GV : Thước thẳng, bảng phụ.

- HS : Thước thẳng.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1) Ổn định tổ chức

2) Kiểm tra bài cũ 3) Bài mới

Hoạt động 1 : Ôn tập rút gọn phân số, so sánh phân số - Ôân tập và củng cố các phương pháp rút gọn phân số, so sánh phân số.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Muốn rút gọn phân số ta

làm như thế nào ?

Bài 1: Hãy rút gọn các phaân soá sau :

a) b)

c) d)

- Kết quả rút gọn các phân số đã tối giản chưa ? Thế nào là phân số tối giản ? Bài 2: Hãy so sánh các phaân soá sau :

a) và b) và

c) và d) và

- Hs nêu cách rút gọn phân số.

- 2 HS lên bảng thực hiện.

a) = b) =

c) = d) = 2

- Các phân số trên đã tối giản.

- HS neõu ủũnh nghúa phaõn soỏ toỏi giản.

- 2HS lên bảng thực hiện.

a) < b) <

c) > d) <

- HS nhẩm lại.

- HS đứng tại chỗ trả lời.

- Gv cho HS ôn lại cách so sánh hai phân số.

Bài 3: Hãy khoanh tròn các chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Cho =

Dấu thích hợp trong ô trống là :

A) 15 B) 25 C) -15 b) Kết quả rút gọn phân số

đến tối giản là : A) -7 B) 1 C) 37

c) Trong các phân số : ; ; phân số lớn nhất là :

A) B) C)

- GV nhận xét, bổ sung.

a) C đúng

b) B đúng c) A đúng

- HS nhận xét, bổ sung.

Hoạt động 2 : Ôn tập quy tắc và tính chất các phép toán

- Ôn tập và củng cố quy tắc và các tính chất của phép toán.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Yêu cầu HS trả lời ba câu

hỏi phần ôn tập cuối năm.

- So sánh các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, số nguyên và phân số ?

- Các tính chất trên có ứng dụng gì trong việc tính toán ? - Làm bài tập 5 (SGK tr.171) Yêu cầu HS nêu cách tính rồi lên bảng thực hiện.

- GV nhận xét, bổ sung.

- Yêu cầu HS trả lời câu 4 (SGK tr.66)

- HS trả lời.

- Các tính chất giống nhau, riên phép cộng số nguyên có thêm tính chất cộng với số đối.

- Dùng để tính nhẩm, tính nhanh và tính bằng cách hợp lý.

- Yêu cầu HS nêu cách tính rồi lên bảng thực hiện.

A = 239 B = -198 C = -17 D = -8,8 E = 10

- HS nhận xét, bổ sung.

- Hiệu của hai số tự nhiên là một số tự nhiên nếu số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ. Hiệu

Với điều kiện nào thì hiệu của hai số tự nhiên cũng là một số tự nhiên ? Hiệu của hai số nguyên cũng là số nguyeõn ? Cho vớ duù ?

- Caâu 5 (SGK tr.66)

Với điều kiện nào thì thương của hai số tự nhiên cũng là một số tự nhiên ? Thương của hai phân số cũng là phân số

? Cho vớ duù ? Bài 169 : (SGK)

- Gọi HS lên bảng điền vào choã troáng.

- GV nhận xét, bổ sung.

hai số nguyên bao giờ cũng là một số nguyên.

- Hs tự lấy ví dụ.

- Thương của hai số tự nhiên (với số chia khác 0) là một số tự nhieân neáu soá bò chia chia heát cho soỏ chia. Thửụng cuỷa hai phaõn soỏ bao giờ cũng là một phân số.

- HS lên bảng điền vào chỗ troáng.

a) Với a, n N

an = a.a … a với n 0 b) Với a, m, n N

am . an = am+n

am : an = am – n với a 0 ; m n - HS nhận xét, bổ sung.

4) Dặn dò

- Yêu cầu HS về nhà học bài và xem lại các bài tập đã làm.

n thừa soá

Ngày soạn: 19/05/2012

phối hợp các phép tính về phân số

I. Mục tiêu:

- Luyện tập phối hợp các phép tính về phân số - Rèn kĩ năng tính hợp lý.

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Bài 96 (SBT/19)

Tìm số nghịch đảo của các số sau:

a) -3 b) c) d)

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 92 (SBT/19)

Lúc 6h50ph bạn Việt đi xe đạp từ A để đến B với vận tốc 15km/h.

Lúc 7h10ph bạn Nam đi xe đạp từ B để đến A với vận tốc 12km/h.

Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7h30ph.

Tính quãng đờng AB.

Một phần của tài liệu giao an 6 ( 2012) (Trang 353 - 363)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(367 trang)
w