- Trả lời các câu hỏi 5 đến 10 vào vở và ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi đó.
- Xem lại lời giải các bài tập chữa trong giờ học và ghi lại cách làm - Làm bài tập 163,164,165,166,167 sgk - Gợi ý bài 163
Khi đến các số các em cần chú ý rằng số chỉ giờ không quá 24
= 2448: 24 = 102
Ngày soạn: 25/10/2011 Tuần 13
I. Mục tiêu:
- Ôn tập cho HS các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.
- HS vận dụng đợc các kiến thức trên vào việc giải các bài tập thực tế - Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng, nhanh, trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
Bảng phụ ghi nội dung bảng 2, 3 sgk/62 Ôn tập theo các câu hỏi sgk/62 từ câu 5 - 10
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. ¤n tËp lÝ thuyÕt : C©u 5:
GV cho 1 HS đọc câu hỏi và trả lời Tính chất chia hết của một tổng 1) a m
b m
=> (a+b) m 2) a m
b m
HS đọc câu hỏi 5 SGK/61
HS phát biểu và nêu dạng tổng quát của hai tính chất chia hết của một tổng
Tieát
38 §18. ôn tập chương I (tieát 2)
=> (a-b) m a, b, m N, m0
? NÕu a m; b m th× (a+b) cã thể chia hết cho m không?
Câu 6: Các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
* GV cho HS lần lợt phát biểu các dấu hiệu chia hết
? Các số nh thế nào thì chia hết cho cả 2 và 5? Chia hết cho cả 3 và 9? GV chia bảng làm 4 phần và gọi 4 HS lên bảng trả lời từ câu 7 đến c©u 10
GV đi kiểm tra vở bài tập làm ở nhà của HS
? Số nguyên tố và hợp số có điểm gì giống và khác nhau?
? So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số?
II. Bài tập luyện tập:
Bài 165 SGK
GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài 165 lên bảng cho 1 HS đọc
đề bài
GV gọi HS đứng tại chỗ điền kết quả và giải thích rõ lí do?
Bài 166 SGK
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A = {x N/84 x; và x >6}
? Số tự nhiên x cần tìm phải thoả
mãn những điều kiện gì?
b) B = { x N/x 12; x 15; x 18 và 0<x<300}
? Số tự nhiên x cần phải thoả mãn những điều kiện gì?
HS: cha kết luận đợc
HS phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2,3, cho 5 và cho 9
HS trả lời
4 HS lên bảng viết câu trả lời
Giống: Đều là số tự nhiên >1
Khác: Số nguyên tố chỉ có 2 ớc là 1 và chính nó còn hợp số có nhiều hơn hai íc sè
HS dựa vào bảng 3 SGK/62 HS đọc đề bài
a) 747 P vì 747 9 (và 747 >9) 235 P vì 235 5 (và 235 >5) 97 P
b) 835.123+318 P vì a 3 (và a>3) c) 5.7.11 + 13.17 P
vì b là số chẵn (và b>2) c) 2.5.6 - 2.29 P v× c = 2 HS đọc đề bài
HS : x ƯC(84;180) và x >6
¦CLN (84;180) = 12
=> ¦C (84;180) = 12
=> ¦C(84;180) ={1;2;3;4;6;12}
Vì x >6 nên x = 12
=> A = {12}
HS : x BC (12;15;18) và 0<x<300 BCNN (12;15;18) = 180
=> BC (12;15;18) = {0,180,360}
Chó ý :
GV cho HS nêu cách giải của từng câu sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét bổ sung lời giải
Bài 167 SGK
GV cho 1 HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài
Em nào có thể nêu cách giải bài tập này
GV cho 1 HS trình bày lời giải
Bài 213 SBT
GV cho HS đọc đề bài sau đó hớng dẫn HS làm bài
? Em hãy tính số vở, số bút, số tập giấy đã chia?
? Nếu gọi số phần thởng là a thì a có quan hệ gì với số vở, số bút, số tập giấy đã chia, a phải thoả mãn
điều kiện gì khác?
? Để giải bài này ta phải phải gì?
III. Cã thÓ em ch a biÕt:
GV giới thiệu cho HS biết các tính chất thờng hay đợc sử dụng khi làm bài tập về chia hết
1) NÕu a m
a n =>a BCNN(m;n) 2) NÕu a.b c (b,c) = 1
=> a c
V× 0<x<360
=> B = {180}
HS đọc và tóm tắt đề bài HS trả lời
Gọi số sách là a
Theo đề bài ta có: 100< a< 150 Và a 10; a 15; a 12
=> a BC (10;12;15) BCNN (10;12;15) = 60
A BC(10;12;15) = {0,60,120,180) Do 100 <a<150 => a = 120
Vậy số sách là 120 quyển HS đọc đề bài
HS số vở đã chia là 133 -13 = 120
Số bút đã chia là: 80 -8 = 72 Số giấy đã chia là : 170 - 2 = 168 HS : a là ƯC (120;72; 168)
Và a >13
¦CLN (72;120; 168) = 23. 3= 24
¦C (72;120; 168) = {1,2,3,4,6,8,12,24}
Vậy có 24 phần thởng
HS lấy ví dụ minh hoạ
* a 4 và a 6 => a BCNN (4;6)
=> a = 12,24...
* a.3 4 (3;4) = 1
=> a 4
? Hãy lấy ví dụ minh hoạ IV. H ớng dẫn về nhà:
- Ôn tập kỹ các câu lý thuyết (từ câu 1 đến câu 10) - Xem lại lời giải các bài tập đã chữa và nêu lại cách giải - Làm bài tập 203, 204, 207, 208, 209, 211 SBT.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết .
==========================================
====================
Ngày soạn: 25/10/2011 Tuần 13
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chơng I của HS.
- Kiểm tra kĩ năng - thực hiện các phép tính, tìm số cha biết từ 1 biểu thức hoặc từ những điều kiện cho trớc, kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, kĩ năng áp dụng các kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài tập thực tế.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: §Ò kiÓm tra.
- HS: Học bài ở nhà.
III. TiÕn tr×nh kiÓm tra:
1. ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số HS.
2. KiÓm tra:
Trêng THCS Tân Long KIÓM TRA: 45 PHóT Họ và tên:... MÔN: Số HọC (Đề Lẻ) Líp : 6...
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất trong mỗi bài tập sau:
1. Sè 0
A. Số 0 là ớc của bất kì số tự nhiên nào B. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
C. Số 0 là hợp số D. Số 0 là số nguyên tố
2. Trong cách viết sau , cách nào đợc gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố ?
A. 20 = 4. 5 B. 20 = 2.10 C. 20 = 22.5 D. 20 = 40 : 2 Câu 2 : Lấy các số từ tập hợp C ở cột A viết vào vị trí phù hợp của cột
B Cét A Cét B
Tieát