Mục tiêu - KT: HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu, hệ thức về đờng cao.. -Thảo luận theo nhóm trong 5 phút th
Trang 1Giáo án hình học 9
Tiết 01.
một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
Ngày soạn : Ngày dạy :
I Mục tiêu
- KT: HS nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức
giữa cạnh góc vuông và hình chiếu, hệ thức về đờng cao.
- KN: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- TĐ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Soạn bài, kiến thức về tam giác đồng dạng
2 Học sinh: SGK, Vở ghi, ĐD học tập, kiến thức về tam giác đồng dạng
3 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III.Tổ chức các hoạt động:
* Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (5') KT: Nhớ đợc đ/n; các TH đ d của 2 tam giác KN: Nhận biết đợc hai tam giác đồng dạng và TSĐD
- Nêu k/n hai tam giác đồng dạng; các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác.-
Cho ABC HBA hãy chỉ ra tỉ số đồng dạng?
Treo bảng phụ vẽ tam giác vuông
ABC với các yếu tố nh hình vẽ
Giới thiệu các kí hiệu
Cho hs nghiên cứu SGK về nội
Cho hs nghiên cứu VD1, giới
thiệu cho các em biết cách c/m
khác của ĐL Pytago
xét tam giác vuông ABC có các yếu tố nh hình
vẽ, ta có AB = c, AC = b là các cạnh gócvuông, BC= a là cạnh huyền, AH = h là đờngcao ứng với cạnh huyền, CH = b’, BH = c’ lầnlợt là hình chiếu của AC, AB trên cạnh huyềnBC
a
h c' b'
Trang 2y x
8 6
y x
4 1
Giáo án hình học 9
Cho hs thảo luận theo nhóm, chứng
minh nội dung đl
-GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
-Các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét?
-GV nhận xét
Cho hs nghiên cứu VD2
-Thảo luận theo nhóm trong 5 phút theo
Củng cố (7') KT: Nhận biết đc HT liên hệ giữa cạnh và ĐC trong TGVKN: CM đợc ĐL 1
Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng
- Học thuộc các khái niệm và định lý
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
trong tam giác vuông(tiếp)
Ngày soạn : Ngày dạy :
I Mục tiêu
- KT: HS tiếp tục đợc củng cố và thiết lập thêm các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu, cạnh huyền, hệ thức về nghịch đảo của đờng cao và cạnh góc vuông.
- KN: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- TĐ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
KN: Viết đợc 2HTL đầu trong TGV tính đc đd đoạn thg
- HS1? Phát biểu định lí 1? Viết hệ thức của định lí ?Làm bài 1(hình b) SGK.
- HS2 ? Phát biểu định lí 2? Viết hệ thức của định lí ? Làm bài 1(hình a) SBT
* Hoạt động 2: Một số KT: Nhận biết đc HT : bc = ah (3)
Trang 3x
7 5
x
y 2
Trang 4Kiểm tra bài cũ (5') KT: Nhớ đợc 4 HTL trong TGV KN: Viết đợc 4 HTL trong TGV
HS1? Phát biểu định lí 1,2 Viết hệ thức của định lí 1,2?
HS2 ? Phát biểu định lí 3,4 Viết hệ thức của định lí 3,4?
Trang 5x 9 4
x
y y
Cho hs tìm hiểu đề bài
Cho hs thảo luận theo nhóm
-GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài 8 tr 70 sgk Tìm x và y trong hình vẽ(cho trớc)
Trang 6b a
O B
C H
A
y x 3 2
Giáo án hình học 9
* Hoạt động 2: (18')
Bài 7 tr 69 sgk; BT 4.SBT KN: VD HT trên để làm BT.
Cho hs nghiên cứu đề bài
Nêu yêu cầu của bài toán?
Giải
Theo cách dựng ta thấy tam giác ABC có
đờng trung tuyến AO ứng với cạnh BC và
Giải
Ta có 32 = 2.x x = 9
2Theo đl Pytago ta có:
Cho hs tìm hiểu đề bài
Cho hs thảo luận theo nhóm
-GV kiểm tra hoạt động của các
A
C B
H
Giải:
áp dụng đl Pytago ta có AB2 = 252 + 162 =
881 AB = 881
Trang 7Giáo viên nêu lại các dạng bài tập đã chữa trong tiết học.
Bài 13 trang 91 SBT Cho hai đoạn thẳng a và b
HD: a) Dựng tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b khi đó độ dàicạnh huyền là a2 b2 .
b) Dựng tam giác vuông có cạnh huyền là a, một cạnh góc vuông là b, khi
đó cạnh góc vuông còn lại có độ dài là a2 b2 .
Kiểm tra bài cũ (7')
KT: Nhớ đợc các T.H Đ D của 2 tam giác
KN: Nhận biết đợc 2 TG ĐD và TS ĐD
Hai tam giác vuông ABC, A’B’C’ có các góc nhọn B B' Hai tam giác này
có đồng dạng không? viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh tơng ứng của chúng?
* Hoạt động 2: (25')
K/n TSLG của 1 góc nhọn. KT: Nắm đợc k/n TSLG của 1 góc nhọnKN: Nhận biết đợc các TSLG của 1 góc nhọn
Treo bảng phụ vẽ tam giác vuông
ABC với các yếu tố nh hình vẽ
Giới thiệu các kí hiệu, khái niệm
1.khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn.
Trang 8Cho hs tìm hiểu định nghĩa trong sgk.
Thể hiện định nghĩa bằng kí hiệu?
Tìm hiểu nd định nghĩa trong sgk
các tỉ số này luôn nhận các giá trị
cạnh kề cạnh huyềntang cạnh đối
cạnh kềCotg cạnh kề
Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học
Xem lại cách giải các VD + BT
Làm các bài 10,12 SGK
Trang 98 6
tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)
Ngày soạn : Ngày dạy :
I Mục tiêu
- KT: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụnhau
- KN: Biết dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
Cho hs nghiên cứu vd trong sgk
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
Trang 10Giáo án hình học 9
Cho hs tìm hiểu và nắm đợc bảng tỉ số
l-ợng giác của các góc đặc biệt
Nghiên cứu đl1 trong SGK
Thảo luận theo nhóm nd ?3
VD: SGK tr 74 + 75
* Bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt: SGK tr 75
* Hoạt động 4:
Củng cố (10')
KT: Nhớ đc k/n TSLG của 1 góc nhọnKN: Nhận biết đc các TSLG của 1 góc nhọn
Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học
CB: Làm trớc các bài tập phần LT trong SGK MTBT
Giáo viên: Soạn giáo án
Học sinh: KT về TSLG của 1 góc nhọn Thớc, Compa, ê- ke, đo độ, MTBT
Đồ dùng DH: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, ê -ke
Trang 111.Phát biểu định lí về TSLG của góc nhọn? Chữa bài 12 trang 76 SGK.
2.Chữa bài 13 c,d trang 77 SGK
* Hoạt động 2: (12')
Bài 13 a,b trang 77 SGK.
KT: Nắm đợc k/n, t/c của các TSLG của góc nhọn KN: dựng đc 1 góc nhọn khi biết 1 TSLG của nó
y
x 3
M
O
N 2
b) Cos = 0,6 = 3
5
1
3 5 y
-Cho HS nghiên cứu đề bài
-Cho HS thảo luận theo nhóm
tg.cotg= 1; sin2 + cos2 = 1
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
-Vẽ góc vuông xOy, lấy 1đoạn thẳng làm đơn vị
-Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 2
Trang 12Gi¸o viªn nªu l¹i c¸c kiÕn thøc träng t©m trong tiÕt häc.
-Lµm c¸c bµi 28,29,30,31,36 tr 93, 94 SBT
-TiÕt sau mang b¶ng lîng gi¸c vµ MT§T
IV/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 131.Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
2.Vẽ tam giác vuông ABC có:
A= 900; B= ; C= Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của các góc
1.Cấu tạo của bảng lợng giác
a) Bảng sin và bảng cosin.(bảng VIII).b) Bảng tang và bảng cotang.(bảng IX vàX)
a) Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọncho trớc bằng bảng số
SGK tr 78
VD1 Tìm sin46012’
-Tra bảng VIII
-Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1.Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 460 vàcột ghi 12’ làm phần thập phân.(là số7218)
Trang 14Củng cố (7') KT: Nắm đc cách tìm TSLG của 1 góc nhọnKN: Tìm đc TSLG của g/n cho trớc bằng bảng hoăc MTBT.
? Cách sử dụng bảng số hoặc MTĐT để tính các tỉ số lợng giác?
Kiểm tra bài cũ (8') KT: Nhớ đợc t/c đ/b, n/b của các TSLG của g/nKN: Tìm đc TSLG của 1 g/n cho trớc
1 Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc thay đổi
nh thế nào? Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng
2.Tìm tỉ số lợng giác của những góc sau :
Trang 15Giáo án hình học 9
sin65012’; cos46022’; tg6018’; cotg46012’
Yêu cầu 1 HS lên bảng dùng bảng số để tìm, 1 HS dới lớp dùng Máy tính tìm
- GV dùng ngay bài tập ở phần kiểm
tra bài cũ để dẫn dắt vào bài mới
? Ta có sin65012’ 0.9078 Vậy
nếu biết sin = 0,9078 thì góc =
bao nhiêu và cách tìm nh thế nào ?
Ví dụ 5 : Tìm biết sin = 0,7837.
- Tra Bảng VIII : Tìm số 7837 trong bảng, dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng 510 và cột 36’
Hớng dẫn về nhà (3') KT: Nắm đc cách tìm TSLG của 1 góc nhọn và ngc lạiKN: Tìm đc TSLG của g/n cho trớc bằng bảng hoăc
MTBT Tìm đc sđ của g/n khi biết 1 TSLG của góc đó.CB: Làm trớc BT phần LT BLG, MTBT
-Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và MTĐT để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn và ngợc lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó
Trang 16- KN: Rèn luyện kĩ năng tra bảng số, tính toán và trình bày bài giải.
- TĐ: Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học
GV kiểm tra vở bài tập, vở ghi của HS trong lớp và kiểm tra sự chuẩn bị máy tính
* Hoạt động 2: (12')
Tìm sđ của g/n.
KT: Nắm đợc cách tìm sđ của g/n khi biết 1 TSLG của góc đó
KN: Tìm sđ của g/n khi biết 1 TSLG của góc đó
? Để tìm số đo của góc nhọn khi
biết tỉ số lợng giác của góc đó ta
Trang 17Giáo án hình học 9
? Để tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn
cho trớc ta làm nh thế nào
- GV giới thiệu các BT 20, 22, … Sgk
? HS cả lớp thảo luận theo nhóm làm các
BT 20, 22, 24, 25 (Sgk-84) (10 phút)
? Để so sánh các tỉ số lợng giác của các
góc nhọn ta làm nh thế nào
(Dựa vào sự tăng, giảm của các tỉ số
l.giác)
? Muốn sắp xếp các tỉ số lợng giác theo
thứ tự tăng dần ta làm nh thế nào
? Hãy so sánh các tỉ số l.giác đó rồi sắp
xếp chúng theo thứ tự
- Gọi đại diện các nhóm lần lợt lên bảng làm các bài tập theo yêu cầu - Gv và HS dới lớp nhận xét cách làm và kết quả sửa sai nếu có ? Qua các bài tập ở loại 2 em có nhận xét hay kết luận gì từ việc tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc - HS suy nghĩ nêu kết luận - Gv chốt lại bài Loại 2 : Tìm TSLG của góc nhọn. *)Bài 20 (Sgk-84). a/ sin70013’ 0.9410; b/ cos25032’ 0.9023; *)Bài 22 (Sgk-84). a/ sin200 < sin700 vì 200 < 700 (góc nhọn tăng thì sin tăng) d/ cotg 20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’ (góc nhọn tăng thì cotg giảm) *)Bài 24 (Sgk-84). a/ sin780 = cos120, sin470 = cos430 và 120 < 140 < 430 < 870 nên cos120 > cos140 > cos430 > cos870 Do đó : sin780 > cos140 > sin470 > cos870 *)Bài 25 (Sgk-84). a/ Tacó tg250 = 0 0 25 cos 25 sin mà cos250 < 1 Do vậy : tg250 > sin250 d/ cotg600 > sin 300 vì 2 1 3 1 Kết luận Từ việc tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc ta còn có thể dùng kết quả để so sánh hoặc sắp xếp các tỉ số lợng giác theo thứ tự nào đó. * Hoạt động 4: Củng cố (7') KT: Hiểu cách tính góc và tính TSLG của góc nhọn KN: Biết sd BS hoặc MTBT tính góc hoăc TSLG ? Nhắc lại các dạng bài tập đã làm trong giờ và phơng pháp giải mỗi loại - GV chốt lại bài và lu ý cho học sinh nắm chắc cách dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tính toán * Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3') KT: Nắm đc cách tìm TSLG của 1 góc nhọn và ngc lạiKN: Tìm đc TSLG của g/n cho trớc bằng bảng hoăc MTBT Tìm đc sđ của g/n khi biết 1 TSLG của góc đó CB: Đọc và n/c trc bài “Một số HT về cạnh và góc trong vuông" - Xem lại các bài tập đã chữa trong giờ luyện tập, nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng Bảng số hoặc bằng Máy tính bỏ túi và bài toán ngợc lại - Làm các BT còn lại trong Sgk và SBT - Đọc và nghiên cứu trớc bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong vuông IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết :11
một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ngày soạn : Ngày dạy :
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 18Giáo án hình học 9
I Mục tiêu
- KT: HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giácvuông
- KN: Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập
- TĐ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = Viết các tỉ số lợng giác của góc
Từ đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
* Hoạt động 2: (25')
Các hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông.
KT: Nắm đợc các HT liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
KN: Nhận biết đc các HT trên
- GV treo bảng phụ ghi ? 1 ( sgk )
HS thảo luận và thực hiện ? 1
- GV gọi HS làm bài sau đó nhận
xét kết quả và chữa lại
a
b (1) c b
Cos B =
a
c (2) B a
Tg B =
c
b (3) C Cotg B =
b
c (4) a) Từ (1) b = a sin B
Từ (2) c = a cos B Tơng tự đối với góc C ta suy ra :
c = a sin C ; b = a cos C b) Từ (3) b = c tg B
Từ (4) c = b cotg B Tơng tự đối với góc C ta có :
c = b tg C ; b = c cotg C
Định lý ( sgk – 86 )
ABC vuông tại A
b = a.sin B = a.cos C ; b = c.tgB = b.cotgC
c = a.sinC = a cos C ; c = b.tgC = c.cotgB
- Gv ra ví dụ 1 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài sau đó suy nghĩ làm bài
- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài
toán trên GV gợi ý HS vẽ hình
minh hoạ
- Máy bay bay lên theo phơng
nào ? đoạn nào trên hình vẽ biểu
thị đờng đi của máy bay ?
Trang 19Giáo án hình học 9
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông
để tìm BH ?
- Tơng tự hãy đọc lại bài toán đặt
ra trong khung ở đầu bài , vẽ hình
minh hoạ sau đó giải bài toán để đa
ra câu trả lời
- Ta xét tam giác vuông nào ? có
điều kịên gì ? áp dụng hệ thức
nào ?
- GV cho HS thảo luận tìm cách
giải sau đó nêu cách giải và làm
Vậy phải đặt chân thang cách tờng 1,27m
* Hoạt động 3:
Củng cố (10') KT: Hiểu các HTL vừa họcKN: Nhận biết đợc các hệ thức đó
Nêu các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- GV ra bài tập 26 ( sgk – 88 ) yêu cầu HS làm bài HS thảo luận giải bài
- Học thuộc định lý và nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong vuông
trong tam giác vuông ( tiếp )
Ngày soạn : Ngày dạy :
- Viết các hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông
- Nêu các cạnh và góc trong tam giác vuông , định lý Pitago
* Hoạt động 2: (25')
á p dụng giải tam giác
vuông.
KT: Nắm đợc các HT liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
KN: Nhận biết đc các HT trên
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 20Giáo án hình học 9
- GV đặt vấn đề sau đó đa ra
thuật ngữ “ Giải tam giác vuông”
và giải thích cho HS hiểu giải tam
giác vuông là làm gì
- HD HS cách làm tròn số trong
các bài toán giải tam giác vuông
- GV ra ví dụ gọi HS đọc đề bài
sau đó yêu cầu vẽ hình ghi GT ,
KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Em hãy nêu sơ lợc các bớc giải
bài toán trên
- Để giải tam giác vuông trên ta
phải tìm các yếu tố nào và đã biết
- GV ra ví dụ 4 gọi HS đọc đề bài
sau đó nêu các yếu tố của bài
toán
- Giải tam giác vuông OPQ ở trên
ta phải tìm những yếu tố nào ,
- GV cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng làm bài GV chữa lại rồi
làm mẫu cách trình bày
- Hãy thực hiện yêu cầu của ? 3 -
GV cho HS thảo luận cách tìm ,
sau đó cử đại diện lên bảng trình
bày lời giải
- GV ra tiếp ví dụ 5 ( sgk ) gọi HS
đọc đề bài sau đó ghi GT , KL
của bài toán
- Nêu các yếu tố của bài , các yếu
hãy tính MN theo định lý Pitago
1. áp dụng giải tam giác vuông
ĐVĐ ( sgk ) B
Ví dụ 3 ( sgk )
ABC ( A = 900 )
AB = 5 , AC = 8 5 Giải tam giác vuông
Bài làm :
A 8 C Theo định lý Pitago ta có :
58
8 sin
OQ = PQ sin 360 = 7 sin 360 7.0,5877 4,114 7Vì P Q = 900 Q= 900 – 360
Q= 540 lại có : OP = PQ sin Q O Q
Giải : NVì M N = 900
6293 0
8 2 51
LM
,
, cos
*) Nhận xét: SGK
Trang 21Giáo án hình học 9
* Hoạt động 3:
Củng cố (9') KT:Hiểu đc cách giải TGV KN:Giải đợc các tam giác vuông
- Cho HS củng cố bài tập 27 (Sgk-88)
- Qua việc giải các TGV hãy cho biết cách tìm : Góc nhọn, CGV, cạnh huyền
- HS nêu cách tính Gv chốt lại bài
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3')
KT: Nhớ đc các HT liên hệ giữa C và G trong TGV.KN: VD các HT đã học để giải các TGV
CB: Chuẩn bị các bài tập giờ sau LT
- Tiếp tục nắm chắc các HT về C và G trongTGV, rèn kĩ năng giải TGV
- KN: Biết cách vận dụng các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
- TĐ: áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào bài toán thực tế
II Chuẩn bị
- GV : G/A
- HS : Học thuộc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải bài tập trong sgk - 88 , 89 , làm bài tập đợc giao về nhà
- Đồ dùng DH: Bảng phụ, BS, MTBT
III.Tổ chức các hoạt động:
* Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8') KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông.KN: Viết đc các HTL trong tam giác vuông
- Viết các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- GV treo bảng phụ vẽ hình 31
( sgk )
- Theo hình vẽ cho biết tam giác
trên là tam giác gì ? để tính góc
ta dựa vào TSLG nào ?
- GV cho HS điền các đỉnh của
tam giác vuông sau đó viết tỉ số
lợng giác liên quan tới góc
- Tỉ số :
AC
AB
= ? = ? Hãy dùng bảng lợng giác hoặc
máy tính bỏ túi tra tìm góc
KL : = ? Giải : Theo gt ta có ABC vuông tại A 7m
Theo tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có :
tg =
AC
AB
= 4
7 = 1,75 C 4m A
600 15’
Trả lời : Vậy tia sáng mặt trời tạo với mặt đất
1 góc 60015’
- Gv ra tiếp bài tập gọi HS đọc Bài tập 29 ( sgk - 89 )
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 22Giáo án hình học 9
đề bài sau đó vẽ hình 32 vào vở
- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
- Nêu cách giải bài toán trên
GV cho HS suy nghĩ sau đó nêu
cách giải
- Gợi ý : Điền các đỉnh vào tam
giác Tam giác trên là tam giác
gì ? biết các yếu tố nào ? cần tìm
yếu tố nào ?
- Để tìm góc ta áp dụng tỉ số
l-ợng giác nào ?
- Hãy tính Cos = ? sau đó tìm
bằng bảng lợng giác hoặc máy
ABC ta có : CosB = cos =
320
250 BC
AB
38037’
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó
vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán
- Bài toán cho gì , yêu cầu gì
- Tam giác ABN là tam giác gì ?
Muốn tính AN khi biết B = 380
AB AN dựa theo hệ thức liên
hệ giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông
- GV cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải
KL : Tính a) AN = ? 11 cm b) AC = ?
Giải :
Kẻ BK AC Xét KBC A K C( K = 900 ) ta có : C= 300 KBC = 600
BK = BC sin C BK = 11 Sin 300
BK = 11 0,5 = 5,5 ( cm ) Xét KBA có ( K = 900 )
KBA KBC ABC = 600 - 380 = 220 Trong tam giác vuông KBA có :
AB =
9272 0
5 5 22
BK KBA
BK
0 ,
, cos
Xét vuông NBA ta có: AN = AB sin ABN
= 5, 932 sin 380 AN 3,652 ( cm )
* Hoạt động 3:
Củng cố (9') KT:Hiểu đc cách giải TGV KN:Giải đợc các tam giác vuông
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- GV cho HS làm bài 30 ( b) Tơng tự xét tam giác vuông NAC rồi tính AC theo HT liên hệ ( Xét vuông NAC ta có : AC = 0
30
652 3 C
AN
sin
, sin AC 306525
,
,
7,304 ( cm))
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3') KT: Nhớ đc các HT liên hệ giữa C và G trong TGV.KN: VD các HT đã học để giải các TGV
CB: Chuẩn bị các bài tập giờ sau LT
- Học thuộc các hệ thức liên hệ đã học , cách giải tam giác vuông
- Xem lại và làm lại các bài tập đã chữa trong sgk - 88 , 89
- Giải bài tập trong SGK ( 31, 32 - 89 ) , SBT ( 55 - 97 ) ( áp dụng hệ thức vào giải tam giác vuông )
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 23- KN: Biết cách vận dụng các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
- TĐ: áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào bài toán thực tế
II Chuẩn bị
- GV : G/A
- HS : Học thuộc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải bài tập trong sgk - 88 , 89 , làm bài tập đợc giao về nhà
- Đồ dùng DH: Bảng phụ, BS, MTBT
III.Tổ chức các hoạt động:
* Hoạt động 1
Kiểm tra 15' KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông
KN: Giải đợc tam giác vuông
*)Đề: Giải tam giác vuông ABC biết  = 900 và:
-GV ra đầu bài gọi HS đọc đề bài ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- vuông ABC đã biết yếu tố nào , cần
tìm yếu tố nào ? dựa vào hệ thức nào ?
- Hãy tính AB theo AC và góc ACB
B
C H D b) Trong tam giác ACD ta kẻ AH CD
Ta có :Xét vuông AHC có : AH = AC sin ACH
AH = 8 sin 740 8 0,9613
AH 7,690 ( cm ) Xét vuông AHD có : Sin D =
8010 0 6 9
690 7 AD
AH
, ,
,
ADC =D 530 Bài tập 32 ( sgk )
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
suy nghĩ đa ra cách giải bài toán trên
- hãy chuyển bài toán trên bằng hình vẽ
trên giấy
- GV cho học sinh vẽ minh hoạ bài toán
trên giấy sau đó cử đại diện lên bảng vẽ
hình
Tóm tắt : v = 2 km/ h ; t = 5’ = 1/12 h
A= = 700 , tính AB ? Theo bài ra ta có
Quãng đờng đi đợc của B C
thuyền trong 5’ là :
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 24Giáo án hình học 9
- Hãy điền các đỉnh của tam giác sau đó
chỉ ra cách áp dụng vào tam giác vuông
- Ta có vuông nào ? đã biết những yếu
tố gì ? cần tìm yếu tố nào ? có tìm đợc
không ? vì sao? áp dụng hệ thức nào ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
AC = 2
12
1 = 166,7 (m) Xét vuông ABC có : A
BAC= = 700 và AC = 166,7 Nên ta tính đợc AB theo hệ thức liên
hệ trong tam giác vuông :
AB = AC cos BAC = 166,7 cos 700
AB 166,7 0,342 57 (m) Vậy chiều rộng của khúc sông là 57 m
* Hoạt động 3:
Củng cố (9')
KT:Hiểu đc cách giải TGV
KN:Giải đợc các tam giác vuông
- - Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , áp dụng
vào bài toán thực tế nh thế nào ?
- GV ra bài tập 57 ( SBT - 97) gọi HS nêu cách làm bài
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3') KT: Nhớ đc các HT liên hệ giữa C và G trong TGV.KN: VD các HT đã học để giải các TGV
CB: Chuẩn bị các bài tập giờ sau LT
- Xem lại và học thuộc các hệ thức , giải lại các bài tập đã chữa
Giải bài tập 57 ( SBT - 97)
Gợi ý : Tính AN dựa vào ANB biết B= 380 , AB = 11
Tính AC dựa vào ANC biếtC = 300 và AN tính ở trên
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết :15.
ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của
Ngày soạn : Ngày dạy :
- GV : Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét MTBT
- HS : Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét MTBT
Giải bài tập trong sgk - 88 , 89 , làm bài tập đợc giao về nhà
- Đồ dùng DH: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét.MTBT
III.Tổ chức các hoạt động:
KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông
Trang 25Giáo án hình học 9
* Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8') KN: Giải đợc tam giác vuông.
KT dụng cụ thực hành của HS
-Độ dài OC là chiều cao của giác kế
-CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
-Kiểm tra dụng cụ của hs
-Phát thêm dụng cụ và mẫu báo cáo cho
các tổ
-Cho các tổ tiến hành thực hành ngoài trời
-Kiểm tra, theo dõi cách làm của các tổ
-Thu báo cáo thực hành của các tổ
-Quay thanh giác kế sao cho ngắmtheo thanh này ta nhìn thấy đỉnh A củatháp Đọc số đo trên giác kế (là số đogóc AOB, giả sử là )
-Dùng mtđt tính AD = b + tg
2 Chuẩn bị thực hành-Kiểm tra dụng cụ
-Nhận mẫu báo cáo
3 Thực hành ngoài trờiBáo cáo thực hành tổ… lớp… a) Kết quả đo:
CD = …
OC = … b) Tính:
KT: Nhớ đc các HT liên hệ giữa C và G trong TGV
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 26ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của
Ngày soạn : Ngày dạy :
- GV : Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét MTBT
- HS : Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét MTBT
Giải bài tập trong sgk - 88 , 89 , làm bài tập đợc giao về nhà
- Đồ dùng DH: Thớc thẳng,giác kế, ê-ke đạc,thớc đo độ, thớc mét.MTBT
III.Tổ chức các hoạt động:
* Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8') KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông.KN: Giải đợc tam giác vuông
KT dụng cụ thực hành của HS
Trang 27Giáo án hình học 9
tam giác vuông để tính AB?
-GV nhận xét
-HD hs cụ thể cách tiến hành
-Kiểm tra dụng cụ của hs
-Phát thêm dụng cụ và mẫu báo cáo cho
các tổ
-Cho các tổ tiến hành thực hành ngoài
trời
-Kiểm tra, theo dõi cách làm của các tổ
-Thu báo cáo thực hành của các tổ
-Nắm nhiệm vụ cần thực hiện
-Quan sát hình vẽ
-Các tổ tiến hành thực hành ngoài trời
-Nộp báo cáo thực hành
Xác định chiều rộng của một khúcsông mà việc đo đạc chỉ tiến hành trênmột bờ sông
-Nhận mẫu báo cáo
3 Thực hành ngoài trờiBáo cáo thực hành tổ… lớp… a) Kết quả đo:
ý thức
kỉ luật(3 đ)
Kĩ năngthực hành(5 đ)
Tổng số(10 đ)
Trang 28Giáo án hình học 9
Tiết :17 Ôn tập chơng I
Ngày soạn : Ngày dạy :
I Mục tiêu
- KT: Hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chơng I
- KN: Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc MTBT ) để tìm các tỉ số lợng giáchoặc số đo góc
- TĐ: Rèn kỹ năng giải tam giác vuông và áp dụng vào bài toán thực tế
Kiểm tra bài cũ (7')
KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông
KN: Giải đợc tam giác vuông
- Viết các HT liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Giải câu hỏi 1
( 91 - sgk )
- Viết các TSLG của góc nhọn trong tam giác vuông Giải câu hỏi 2 ( sgk - 91 )
* Hoạt động 2: (10')
Ôn tập lý thuyết
KT: Nắm đợc cách xác định chiều cao của vật
KN:Hoàn thành nhiệm vụ đợc giao
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
trong sgk - 91 sau đó tập hợp kiến
3 Bài tập 33 ( sgk - 93 ) a) Đáp án đúng : C b) Đáp án đúng : Dc) Đáp án đúng : C
4 Bài 34 ( sgk- 93 ) a) Đáp án đúng : C
đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT ,
KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Đọc đề bài bài tập 36 ( sgk) sau đó
vẽ hình và ghi GT KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Tam giác vuông AHB có những yếu
Trang 29- GV cho HS làm sau đó gọi HS đứng
tại chỗ nêu lời giải
- GV ra bài tập 37 ( sgk) gọi HS đọc
đề bài sau đó nêu cách làm bài ?
- Gợi ý : Hãy tính BC2 và AB2 + AC2
rồi so sánh và kết luận
- Theo định lý Pitago đảo ta có gì ?
- GV gợi ý HS làm tiếp phần (a) và
áp dụng Pitago ta có : AB2 = BH2 + AH2
AB2 = 202 + 202 = 400 + 400 = 800
AB 28 , 3 (cm)Xét AHC ( H = 900 ) áp dụng Pitago ta có :
AC2 = AH2 + HC2
AC2 = 202 + 212 = 400 + 441 = 841
AC = 29 ( cm) B
Bài tập 37 ( sgk - 94 ) Chứng minh :
a) Có : BC2 = 7,52 = 56,25 (cm)
Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 H
= 36 + 20,25 = 56,25 (cm) Vậy AB2 + AC2 = BC2 A CTheo Pitago đảo ABC vuông tại A
5 7
5 4 BC
Củng cố (7') KT: Hiểu đc cách đo chiều cao của vật trong giờ TH KN: Đo đợc chiều cao của vật
- Nêu các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập 36 ( b) - TH 2 gọi 1 HS lên bảng làm bài
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3')
KT: Nhớ đc các HT liên hệ giữa C và G trong TGV
KN: VD các HT đã học để giải các bài toán thực tế
CB: Làm trớc các BT trong phần ôn tập chơng I
- Học thuộc các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa Vận dụng vào giải tam giác vuông
- Ôn tập cách tra bảng , giải tam giác vuông và bài toán thực tế
- Giải tiếp các bài tập trong SGK - 16 , 17 ( BT 38 , 39 , 40 ) - Giải bằng cách
vận dụng vào tam giác vuông
IV/ Rút kinh nghiệm:
- KT: Tiếp tục củng cố các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông
- KN: Có kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng bài toán thực tế vào tam
giác vuông
- TĐ: Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học và giải bài toán thực tế
II Chuẩn bị
- GV : GA
- HS : Giải bài tập trong SGK - 94 , 95 , 96
- Đồ dùng DH: BS, máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ hình 49 , 50 ( SGK - 95)
III.Tổ chức các hoạt động:
* Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (7') KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông.KN: Giải đợc tam giác vuông
- Viết công thức tỉ số lợng giác và tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 30- Muốn tính IA và IB ta dựa vào các
tam giác vuông nào ? đã biết những
gì , cần tìm gì ? dựa theo hệ thức nào?
- Nêu các hệ thức liên hệ để tính IA
và IB dựa vào các yếu tố đã biết ?
Gợi ý : Xét vuông IAK và vuông
IBK tính theo tỉ số tg của góc K và
IKB
- GV cho HS làm sau đó lên bảng làm
bài GV nhận xét và chữa bài
Xét IAK ( I = 900) BTheo hệ thức liên hệ
giữa góc và cạnh trong tam giác vuông ta có : A
AI = tg K IK
AI = tg 500 380
AI 1,1918 380
AI 453 (m) Xét IBK ( I = 900) lại có : IKB = IKA + AKB I 380m K
IKB = 500 + 150 = 650
Theo hệ thức liên hệ ta có : IB = tg IKB IK
IB = tg 650 380 IB 2,145 380
IB = 815 (m) AB = IB - IA = 362 (m) Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là 362 (m) Bài tập 39( sgk)
- GV ra tiếp bài tập 39 ( sgk ) yêu
cầu HS vẽ lại hình minh hoạ sau đó
ghi GT , KL của bài toán
- Theo hình vẽ ta có gì ? cần tìm gì ?
- Để tính đợc CE ta cần tính những
đoạn nào ? vì sao ?
- GV cho HS suy nghĩ sau đó nêu
- GV gọi HS đứng tại chỗ giải bài
Sau đó gọi HS khác nêu nhận xét bài
AC = tg B AB AC = tg 500 20
AC 1,1917 20 AC 23,84 (m) Xét vuông DEC có D= 900 ; E= B= 500
( đồng vị )
DC = AC - AD = 23,84 - 5 = 18,84 (m) Theo hệ thức liên hệ ta có : EC = 0
50
DC SinE
84 18
Vậy khoảng cách giữa 2 cọc là : 24,6 ( m) Bài tập 40 ( sgk )
- Gọi HS đọc đề bài và nêu cách làm
- Hãy vẽ hình minh hoạ và ghi GT và
KL của bài toán trên
- Để tính chiều cao của cây ( BE ) ta
phải dựa vào tam giác vuông nào ?
C A
D EGiải :
Xét vuông ABC : Theo hệ thức liên hệ
Ta có : AB = AC tg C AB = 30 tg 350
Trang 31Giáo án hình học 9
AB 30 0,7002 AB 21 (m) Vì CDEA là HCN CD = AE = 1,7 m
BE = AB + AE = 21 + 1,7 = 22 ,7(m) vậy chiều cao của cây là 22 ,7 m
* Hoạt động 3:
Củng cố (7') KT: Nhớ đợc các HTL trong tam giác vuông KN: Giải đợc một số bài toán thực tế
- Nêu lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nêu cách giải tam giác vuông và điều kiện để giải đợc tam giác vuông
- Vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán 41 ( sgk ) và nêu cách giải
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3')
KT: Nhớ đc các HT liên hệ giữa C và G trong TGV
KN: VD các HT đã học để giải các bài toán thực tế
CB: Tiết sau KT 45 phút
- Nắm chắc các cách giải tam giác vuông
- Học thuộc các hệ thức trong tam giác vuông
- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã giải
- Làm tiếp các bài tập tơng tự trong SGK và SBT
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 19 Kiểm tra chơng i
Ngày soạn: ngày dạy :
I Mục tiêu:
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của HS trong chơng I
- Kiểm tra các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông, TSLG của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Kiểm tra viêc vận dụng các hệ thức lợng trong tam giác vuông, TSLG của góc nhọn vào giải bài toán tính số đo góc và số đo cạnh của ta, giác
- rèn tính tự giác , nghiêm túc, tính kỷ luật trong làm bài kiểm tra
II Đề bài
A/ Phần trắc nghiệm (4đ)
Bài 1 (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
ABC vuông tại A, đờng cao AH, AB = 3 ; A
Bài 2 (2đ) Điền vào dấu ( … ) để có khẳng định đúng:
a) ; là 2 góc nhọn phụ nhau thì: Sin = … …
b) là góc nhọn bất kỳ thì Sin2 + Co s2 = … …
c) ABC vuông tại A có C = 63o => B = … … …
d) Trong tam giác vuông : độ dài mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân
với……… hoặc………
B/Tự luận (6đ)
Bài1, (2đ) Cho sin = 0,6 Tính cos ; tg ; cotg ?
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 32Bài 2 (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ
a) cos b) 1 c) 27 0 d) … sin góc đối cos góc kề
AB2 = BH.BC => 5 , 4
15
9 2 2
9
.
15
9 15
15 12
cm EB
EB EB
EB EA CB
CB CA
5 , 0
Ôn tập các HTL trong tam giác vuông
Ôn tập các kiến thức về đờng tròn đã học ở lớp 6 Giờ học sau mang com pa
Trang 33Giáo án hình học 9
tính chất đối xứng của đờng tròn.
Ngày soạn: Ngày dạy:
I Mục tiêu
- KT: Nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờngtròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc hình tròn
có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- KN: Biết cách dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứngminh một điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đờng tròn
- TĐ: Vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị
- GV : GA
- HS : Giải bài tập trong SGK - 94 , 95 , 96
- Đồ dùng DH: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, bìa hình tròn
Trang 34Giáo án hình học 9
-Giới thiệu đờng tròn ngoại
tiếp , tam giác nội tiếp
-Nêu khái niệm tâm đối xứng
KN: Giải đợc một số bài toán có liên quan
-Những kiến thức cần ghi nhớ của tiết học?
Bài 1 tr 99 sgk Bài 3 trang 100
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3') KT: Nhớ đợc các đn, tc của đtròn.KN: VD các KT đã học để giải các bài toán có liên quan
CB:Làm trớc các BT phần luyện tập
-Học thuộc bài
-Xem lại các bài đã chữa Làm bài 4, 5, 6 sgk tr 100
IV/ Rút kinh nghiệm:
- HS : Giải bài tập trong SGK -100; 101
- Đồ dùng DH: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
III.Tổ chức các hoạt động:
* Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (3') KT: Nhớ đợc ĐN đờng tròn, các cách xđ đtròn.KN: vễ đợc đờng tròn XĐ đc tâm của đtròn
- HS1 Một đờng tròn xác định đợc khi biết đợc những yếu tố nào?
Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đtròn đi qua 3 điểm này
?5Vì C và C’ đối xứng nhau qua AB AB
là đờng trung trực của CC’ mà O AB
OC = OC’ = R
Vì A và A’ đối xứngnhau qua O
OA = OA’ = R
A’ (O)
Trang 35Cho hs thảo luận theo nhóm.
-Kiểm tra độ tích cực của hs
Bài 7 tr 100
Nối (1) với (4) (2) với (6) (3) với (5)
Bài 5 tr128 sbt Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai?
a)hai đờng tròn phân biệt có thể có hai điểm
chung Đúng.
b)Hai đờng tròn phân biệt có thể có ba điểm
chung Sai, vì nếu có 3 điểm chung phân biệt
thì chúng trung nhau.
c)Tâm đờng tròn ngoại tiếp một tam giác bao
giờ cũng nằm trong tam giác ấy Sai, vì :
Tam giác vuông, tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ở trung điểm của cạnh huyền.
Tam giác tù tâm đờng tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác.
Bài 8 tr 101 sgk Cho góc nhọn xOy, B, C
Ax Dựng (O) đi qua B, C với O Ay
d
x
y
C B
3 O
A
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
Trang 36Giáo án hình học 9
* Hoạt động 3:
Củng cố (7')
KT: Nhớ đợc các đn, tc của đtròn
KN: Giải đợc một số bài toán có liên quan
-Phát biểu định lí về sự xác định của đờng tròn?
-Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn?
Tiết 22: Đ2.đờng kính và dây của đờng tròn.
Ngày soạn: Ngày dạy:
I Mục tiêu
- KT: Nắm đợc ĐK là dây lớn nhất trong các dây của đ/tròn, nắm đợc hai
ĐL về ĐK vuông góc với dây và ĐK đi qua trung điểm của một dây không
đi qua tâm
- KN: Chứng minh đợc các ĐL về đờng kính và dây của đờng tròn
- TĐ: Rèn kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
+Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ABC với ABC vuông tại A
+Đờng tròn có tâm đối xứng không? có trục đối xứng không? hãy chỉ rõ?
-Nếu AB không đi qua O, xét
AOB, hãy so sánh OA + OB với
AB?
So sánh AB với 2R?
-Nhận xét?
1.So sánh độ dài của đờng kính và dây.
Bài toán: sgk tr102.
Gọi AB là dây bất kìcủa (O, R) chứngminh rằng AB 2R
Giải
-Nếu AB là đờngkính của (O,R) ta có AB = 2R
(hình 1)
-Nếu AB không là đờng kính: (hình 2)
Xét AOB có AB < AO + BO = R + R = 2R.Vậy ta luôn có AB 2R
Trang 37B A
hình 2.
2.Quan hệ vuông góc giữa đ/kính và dây.
Định lí 2 SGK Chứng minh (SGK)
Củng cố (7') KT: Nhớ đợc các đl của đtròn KN: Giải đợc một số bài toán có liên quan
GV nhắc lại nội dung của bài Những kiến thức cần ghi nhớ của tiết học?
Chứng minh
a) Gọi O là trung điểm của BC Ta có BCE vuông tại E có OE là đờng trungtuyến nên OE = OB = OC
C/m tơng tự ta có OD = OC = OB
Vậy OB = OC = OD =OE 4 điểm B, C, D, E cùng (O)
b) Vì 4 điểm B, C, D, E cùng (O) BC là ĐK của (O) DE < BC
* Hoạt động 4:
Hớng dẫn về nhà (3')
KT: Nhớ đợc các ĐL liên hệ giữa ĐK và dây của đtròn.KN: VD các KT đã học để giải các bài toán có liên quan.CB:Làm trớc các BT phần LT
Nguyễn Thị Thanh Huyền - Trờng THCS Lai Cách.
O
M
Trang 38Giáo án hình học 9
-Học thuộc bài; Xem lại các bài đã chữa Làm bài 11 sgk tr 104
IV/ Rút kinh nghiệm:
Luyện tập tai lớp KT: Nắm đợc các ĐL về đờng kính và dây của đt.KN:VD đc KT đã học về đtròn để làm BT
- Yêu cầu HS đọc đề bài
= MD (1) (t/c đk – dc)
Xét AKB có OB =
OA, ON//KB (vì cùng CD) AN
K N
Trang 39-Mối quan hệ giữa AE và CD?
-Tứ giác ACED là hình gì? vì sao?
Cho (O,R) AB =2R M OA
GT DCOA tại M, EAB, ME=MA
KL Tứ giác ACED là hình gì? vì sao?
Giải.
Ta có CD OA tại M
MC = MD (tínhchất đờng kính – dâycung)
AM = ME (gt) tứgiác ADEC là hìnhthoi
* Hoạt động 3:
Củng cố (5')
KT: Nhớ đợc các đl của đtròn
KN: Giải đợc một số bài toán có liên quan
-Nêu lại cách giải các bài tập đã chữa trong tiết
-Xem lại các bài đã chữa Làm bài 22, 23sbt
IV/ Rút kinh nghiệm:
D E
1
2 1
1
O A
C K
B H
Trang 40Kiểm tra bài cũ (7') KT: Nhớ đợccác ĐL về ĐK và dây của Đtròn.KN:CM đợc ĐL.
HS1.phát biểu và CM định lí so sánh độ dài đờng kính và dây cung
HS2 Chữa bài tập 18 tr 130 sgk
* Hoạt động 2: (30')
Dạy học bài mới KT: Nắm đợc các ĐL về đờng kính và dây của đt.KN:VD đc KT đã học về đtròn để làm BT
ĐVĐ: giờ học trớc ta đã biết đk là
dây lớn nhất của đ/tròn, vậy để so
sánh 2 dây của đ/tròn ta làm nh thế
nào? Bài học ngày hôm nay sẽ giúp
ta trả lời đợc câu hỏi đó
-Cho hs nghiên cứu bài toán trong
-Cho hs nghiên cứu ?1
-Cho hs làm ra giấy nháp, nửa lớp
-Cho hs nghiên cứu ?2
-Cho hs làm ra giấy nháp, nửa lớp
AB và CD là hai dây của đờng tròn (O, R) Gọi
OH, OK thứ tự là các khoảng cách từ O đến AB,
CD Ta có OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2
R
O
B A
Chú ý: KL của bài toán vẫn đúng nếu một dây là
đờng kính hoặc hai dây là đờng kính.
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
?1 SGK tr 105
Định lí 1
Trong một đờng tròn:
a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
?2 SGK tr 105
Định lí 2.
Trong hai dây của một đờng tròn:
a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn.
A
B
C O