Chữ trong từ chìa khóa: O,A Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác Ô chìa khóa: PHẢN ỨNG HÓA HỌC Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit
Trang 1Tiết:1 Ngày soạn 19/8/2010
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báoluật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán được từ hàngngang được 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoánđược từ chìa khóa được 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý vàhóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất được tạo nên từ 2NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồmmột số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa
về điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
Trang 2* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số ptrong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tửhoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chấtban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N,G
* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH vàchỉ số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O,A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
Ô chìa khóa: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
4 Ghép nối thông tin cột A với
cột B sao cho phù hợp
5 HS làm việc cá nhân
6 GV: Gọi một HS lên bảng làm ,
sửa sai nếu có
7 Hoàn thành PTHH sau viết các
PT trên thuộc loại phản ứng
Trang 3Hoạt động 3: Bài tập
GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
Gv Chấm bài của một số học sinh
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu được ở (ĐKTC)
b Tính khối lượng axit cần dung
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH
10,95 100mdd = = 100 g 10,95
c dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05g
mH2 = 0,15 2 = 0,3gmdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 =108,1g
19,05C% FeCl2 = 100% = 17,6% 108,1
C
Trang 4- Xem lại định nghĩa , 1số oxit đã học
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
3.Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Dụng cụ :
Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nước ( Hiện tượng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa họcnào?
a Tác dụng với nước:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
Trang 5quan sát và nhận xét hiện tượng?
-Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
? GV một số oxit khác như CaO , Fe2O3
cũng xảy ra phản ứng tương tự( trừ oxit
của kim loại kiềm)
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tương
Ca(OH)2 trong suốt Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?
2 oxit axit có những tính chất nào:
a Tác dụng với nước:
P2O5 (r) + 3H2O (l) 2 H3PO4 (dd) Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit ( Trừ SiO2)
b Tác dụng với bazơ:
CO2(k) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3(r) +H2O(l)Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
c Tác dụng với oxit bazơ:
Trang 6cũng có phản ứng tương tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
+H 2 O + Bazơ + H 2 O + Axit
GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit
và oxit bazơ
SO2 (k) + BaO(r) BaSO3(r)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để người ta phân
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit
axit cũng không có tính chất của oxit
bazơ
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lưỡng tính-Oxit trung tính
Trang 7- Học sinh biết được những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biếtđược những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người
- Biết được phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4
; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
Trang 8IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới: CANXI ÔXIT
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí
CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
- Mang đầy đủ tính chất hóa họccủa một oxit bazơ
1 Tác dụng với nước:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd) Ca(OH)2 ít tan , phần tan tạo thành ddbazơ
2 Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2 (dd0 + H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi
oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?
kim, công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nướcthải sinh hoạt, nước thái công nghiệp, sáttrùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit như thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
1 Nguyên liệu : CaCO3
Trang 9? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những ưu nhược điểm của lò nung
vôi thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
- Chất không tan trong nước là CaCO3
b Nhận biết lần lượt cho tác dụng với nước
3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
I
MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết được những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biếtđược những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người
- Biết được phương pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những
Trang 102.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH
-Phân biệt được một số Oxit.
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèncồn
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho SO2 Tác dụng với nước
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chhát gây ô nhiễm không
khí , là nguyên nhân gây ra mưa axit
GV: Hướng đẫn làm thí nghiệm SO2 tác
dụng với Ca(OH)2
? Quan sát hiện tượng , rút ra kết luận và
viết PTHH?
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ như những
oxit bazơ tạo thành muối sufit
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2: Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
? Nêu những ứng dụng của lưuhuỳnh
đioxit?
- Dùng sản suất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trongcông nghiệp,dùng diệt nấmmốc…
Trang 11Hoạt động3: Điều chế lưuhuỳnh đioxit như thế nào?
? Theo em trong PTN srx điều chế SO2
4 FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Trang 12o HS biết được những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một
số hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất
o Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bàitập hóa học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điều chếCu(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; CuO
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2
2 Làm bài tập số 5
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa họcGV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn)
vào đáy ống nghiệm Thêm vào
ống nghiệm 1- 2ml dd HCl
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)2 Thêm vào ống
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
DD axit làm quì tím chuyển thành màu
3 Tác dụng với dd bazơ:
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2OAxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
Trang 13nghiệm 1- 2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH?
và nước Đây là phản ứng trung hòa
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4(dd) + CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thànhmuối và nước
- Ngoài ra axit còn tác dụng vớimuối
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 1: Axit mạnh và axit yếu:
Trang 14- -Ngày soạn 10/9/2010 Tiết 6:
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất
-Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lượng
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóahọc
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh vềứng dụng của axit
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu ứng dụng của axit, viết PTHH minh họa?
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua
trong nước Mang đầy đủ tính chất hóa
học của một axit mạnh
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
GV: Hướng dẫn làm lại từng thí nghiệm
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)
- Tác dụng với bazơ tạo thành
Trang 15- tác dụng với oxit bazơ tạo thànhmuối và nước
2HCl(dd) + CuO(r) CuCl2 (dd) + H2O(l)
Hoạt động 2: ứng dụng:
? Từ những tính chất hóa học của HCl
hãy nêu ứng dụng của HCl?
- Điều chế muối clrua
- Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy gỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm
C Củng cố - luyện tập:
1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra
a Chất cháy được trong không khí
b Dung dịch có màu xanh lam
c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nước
d Dung dịch không màu và nước
Trang 16o HS biết được những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một
số hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất
o Các công đoạn và nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong CN những phảnứng hóa học xảy ra trong các công đoạn
o Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bàitập hóa học
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quì tím ; Zn ; Al : Fe đường kính,quí tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứngdụng của và sản xuất axit sufuric
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lýGV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? Muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
Viết PTHH minh họa với H2SO4
GV: Hướng dẫn làm lại từng thí nghiệm
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạothành muối và giải phóng H2
Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4 (dd) + H2 (k)
Trang 17? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đường vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
H2SO4 đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
- Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối và nước
a Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2
Cu(r) + 2H2SO4(dd) CuSO4(dd) + SO2(k0+H2O(l)
Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:
GV: Thuyết trình về các công đoạn sản
xuất axit sufuric
HS:Viết PTHH
S (r ) + O2 (k) t SO2 (k0
SO2 (k) + O2(k) V 2 O 5 SO3 (k)
SO3 (k) + H2O(l) H2SO4(dd)Hoạt động 5: Nhận biết axit sufuric và muối sufat Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- ống 1: 1ml H2SO4
- ống 2: 1ml Na2SO4
Cho vào mỗi óng nghiệm 3 -4 ml BaCl2
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
?Viết PTHH?
- Dùng BaCl2 , Ba(NO3)2 để nhậnbiết muối sunfat hoặc axitsunfuric
Trang 18o HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hóa học của oxit:
GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ trống
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
Trang 19( (3) (3) + H2O ( 4) + H2O (5)
2 Tính chất hóa học của axit
GV: Đưa ra sơ đồ câm
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
+ Kim loại
1 4
2 3
+ oxit bazơ + Bazơ
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện tròchơi tiếp sức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na2) ; SO3 ; H2O; H2SO4 : Fe ; Cu;FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 : FeO
GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:
Trang 20b Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na2O ;CaO
Na2O(r) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O(dd) CuO(r) + HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O(dd)CaO(r) + HCl (dd) CaCl 2(dd) + H2O(dd)
c Những chất tác dụng với NaOH là: SO2; CO22NaOH(dd) + SO2 (k) Na2SO3(dd) +H2O(l)
NaOH(dd) + SO2 (k) NaHSO3(dd) 2NaOH(dd) + CO2 (k) Na2CO3(dd) +H2O(l)NaOH(dd) + SO2 (k) NaHCO3(dd)
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd
Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A BaCl2 B HCl
C Ag(NO3)2 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHHGiải: Chọn B
- Có khí bay ra là : Na2CO3
Trang 21Giải: a.Viết PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2 (dd) + H2(k)
nHCl ban đầu= 3 0,05= 0,15mol
b n Mg = 1,2 : 24 = 0,05 molTheo PT: nHCl = 2n Mg
Theo bài ra nHCl = 0,15 nMg = 0,05Sau phản ứng HCl dư
Trang 23- -Ngày soạn 18/9/2010 Tiết 9:
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
o GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
o Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệngrộng, môi sắt
o Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, ddBaCl2
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit
3 Nêu tính chất hóa học của axit
B Bài mới: Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của oxit:
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H2O
GV: Hướng dẫn HS các bước làm thí nghiệm:
- Nhỏ 1 -2 ml dd HCl vào ống nghiệm
Quan sát và nêu nhận xét hiện tượng
Trang 24HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
? Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hoặc phenolftalein màu của thuốc thử thay đổinhư thế naò?
? Viết PTHH
b.Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với H2O
GV: Hướng dẫn các bước làm thí nghiệm
- Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng
- Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ
? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau như thế nào?
GV: Đưa ra sơ đồ nhận biết
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím
+ nếu Quì tím không đổi mầu thì lọ đựng Na2SO4
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ … và lọ … đựng HCl và H2SO4
- Lấy 1ml dd axit đựng trong mỗi lọ vào ống nghiệm ( Ghi thứ tự giống thứ
tự ban đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào mỗi ống nghiệm
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là ddH2SO4+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là
dd HCl
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
C.Công việc cuối buổi thực hành:
Thu dọn và viết bản tường trình
D Dặn về nhà.
Ôn lại kiến thức về Oxit, Axit chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra 1 tiết
V.Rút kinh nghiêm.
Trang 25- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II THIẾT LẬP MA TRẬN HAI CHIỀU:
1(0,5 đ)
2(1 đ)
2(1 đ)
6(2,75đ)
Các oxit,axit
quan trọng
2(0,5đ)
3(0,75 đ)
1(0,5 đ)
3(1,5đ)
93,75đ)
Phân loại
PƯHH,thực
hành hoá học
1(0,5 đ)
1(0,5 đ)
2(1 đ)
Tính chất
hoá học
1(2,5 đ)
1(2,5 đ)
(1,75đ)
4(1,25đ)
31,5 đ)
6(3,0 đ)
1(2,5 đ)
18(10 đ)
Trang 26II.ĐỀ BÀI
Phần I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1.Chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây: (3 điểm)
1 Có 3 oxit sau :CaO,So2 ,Al2O3 ,oxit có phản ứng với nước là
A.CaO,Al2O3 B.CaO,So2 C So2 ,Al2O3 D.Cả 3
2 Khi cho hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Zn vào dung dịch H2SO4 loãng ,dư ,sau phản ứng kim loại không tan là:
A.Fe, B.Zn C Cu D.Cả 3 kim loại
3.Chỉ dung thuốc thử nào để phân biệt dung dịch sau :H2SO4,HCl
A.Quì tím B.BaCl2 C.Phênoltalêin D.NaOH
4.Cho các dung dịch HCl, Ca(OH)2 ,NaCl,KOH,H2SO4,FeCl2.Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
A HCl,H2SO4 B.,NaCl,FeCl2 C.KOH,FeCl2 D.HCl, KOH
5 Để làm loãng H2SO4 Người ta pha chế theo cách nào
A.Đổ nhanh nước vào axit B.đổ nhanh axit vào nước
C Đổ từ từ axit vào nước D Đổ từ từ nước vào axit
6.Chất nào trong các chất sau: CaO,SO2 ,CO,HCl,FeO tác dụng được với cả 3
Câu 2.Ghép các thí nhiệm cho phù hợp với các hiện tượng (1 điểm)
2.Ngâm CuO trong H2SO4 loãng B .Tan và tạo sản phẩm làm quì tím
chuyển màu xanh
3.Hoà Na2O vào nước ,nhúng quì tím vào
sản phẩm
C.Không có hiện tượng gì
E.Tan và có khí không màu thoát ra
*Kết quả ghép
1-…… ;2-……… ;3-………… ;4-………
II.Phần tự luận (6 điểm )
Câu 1(3 điểm ) Viết các phương trình theo sơ đồ phản ứng sau:
S SO2 SO3 H2SO4 CuSO4
Na2SO3
Trang 27Câu 2(3 điểm) Hoa ftan 39g Zn vào 400 ml dd HCl 3,5 M sau phản ứng thu được đ A
II.Nhận xét buổi kiểm tra của lớp.
III.Rút kinh nghiêm.
………
………
Trang 28Khái niệm Giải thích tính toán TổngBiết
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nước vừa tác dụng với axit”
A SO2 ; Na2O ; CaO ; NO B Na2O ; N2O5; CO; MgO
Câu 2: Cho ccác chất sau: H2SO4 ; CuO ; Fe; CO ; Cu(OH)2 ; CaCl2
Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ trống trong các phương trình sau:
a …… + 2HCl CuCl2 + H2O
b CO2 + ……… CaCO3 + H2O
c Cu + ……… CuSO4 + SO2 + H2O
Trang 29d ……… + H2SO4 FeSO4 + H2
e 2HCl + Ca(OH)2 ……… + H2O
g CuO + ……… Cu + CO2
Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd sau: NaOH ; HCl ; H2SO4
Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:
Phần B: Tự luận :
Câu 4: Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa:
S 1 SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 Na2SO4 5 BaSO4
Câu 5: Hòa tan 14 g sắt bằng một khối lượng dd H2SO4 9,8% ( Vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu được sau phản ứng
Viết đúng mỗi sự chuyển hóaĐổi nFe = 14: 56 = 0,25 mol
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2Theo PT nH 2 SO 4 = nFe= 0,25 mol
Trang 30-Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan.
- QSTN0 và rút ra kết luận về tính chất của bazơ,tính chất riêng của bazơ khôngtan
-Nhận biết mt bazơ bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH và dd Ca(OH)2
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
II CHUẨN BỊ:
o Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
o Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd CuSO4 ;CaCO3; phenolftalein ; quì tím
o Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Ôn định lớp kiểm tra sỉ số lớp (1ph)
B.Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra.
- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím
Quan sát hiện tượng
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
tượng
HS các nhóm báo cáo
GV: dựa vào tính chất này có thể phân
- Dung dịch bazơ làm đổi màuquì tím thành xanh,phenolftalein không màu thànhđỏ
BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các
Trang 31biệt dd kiềm với các dd khác
GV: Gợi ý bài tập
Gọi HS trình bày
dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Em hãytrình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉdùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:(7ph)
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
HS:trả lời
Viết các PTHH minh họa
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nước
SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) + H2O(l)
P2O5 (k) +3Ba(OH)2 Ba3(PO4)2 + 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:(7ph)
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng
gì?
? lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và
bazơ không tan
Bazơ tác dụng với axit tọa thành muối vànước
Fe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + 2H2O(l)Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 +2H2O
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy(8ph)
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm đun
nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho
CuSO4 tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
HS:Quan sát hiện tượng
GV: kết luận
HS: Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với
muối sẽ học ở bài sau
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)
Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; CaO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng được với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH
Trang 32TỔ TRƯỞNG CM DUYỆT
Ngày soạn: 27/9/2010 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất hóa học của NaOH
- Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp từ muối ăn
2.Kỹ năng:
- Viết được những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất
- Vận dụng những tính chất của NaOH để làm các bài tập định tính và định
o Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
o Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ;
đế sứ
o Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Ôn định lớp kiểm tra sỉ số lớp ;
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu tan nhiềutrong nước và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:(12ph)
? NaOH thuộc loại hợp chất nào?
HS:tra lời NaOH thuôc bazơ tan
- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thành
Trang 33? NHắc lại những tính chất hóa học của
NaOH(dd) + SO3 (k) NaHSO4(dd)2NaOH(dd) +SO3(k) Na2SO4(dd) + H2O(dd)
- SX tơ sợi
Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit.(7ph)
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản
xuất NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá
trình sản xuất
Hướng dẫn HS viết PTHH
ngănNaCl(dd)+H2O(l)ĐFcómànggăn 2NaOH(dd) +
Cl2 (k) + H2 (k)
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Làm bài tập số 3
3 Hướng dẫn làm các bài tập còn lại
E Dặn dò: Đọc trước bài Canxi hidroxit,làm bài tập1-4 sgk trang27
Trang 34Ngày soạn: 02/10/2010,Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất hóa học của Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH,thang PH
2.Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập địnhtính và định lượng
II CHUẨN BỊ:
o Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
o Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ;
đế sứ; giấy PH, giấy lọc
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
2 Làm BT 1
Hoạt động 1: Tính chất :GV: hướng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nước
được một chất màu trắng có tên là vôi
nước hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
là dd Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
1 Pha chế dd canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nướcđược một chất màu trắng có tên là vôinước hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chấtlỏng trong suốt là dd ca(OH)2
2 Tính chất hóa học:
a DD Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối vànước
Ca(OH)2(dd) +HNO3 (dd) Ca(NO3)2(dd) +
H2O(l)c.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
và nước:
Trang 35? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
Ca(OH)2(dd) + SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd)Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)d.Tác dụng với dd muối:
GV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang PH
để biểu thị dộ axit hoặc bazơ
GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang
màu để XD độ PH
HS: Làm thí nghiệm XĐ độ PH của nước
máy, nước chanh
Trang 36-Nhận biết được một số muối cụ thể
-Viết được các phương trình hoá học của muối minh hoạ tính chất hoá học củamuối
-Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch của muối trong phản ứng
o Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Ôn định lớp kiểm tra sỉ số lớp ;
B.Kiểm tra bài cũ: (10ph)
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
C Bài mới:
*Đặt vấn đề : Muối là một hợp chất quan trọng và có rất nhiều ứng dụng trong cuộc
sống Vậy muối có những tính chất hoá học nào ? Và thế nào phản ứng trao đổi,điềukiện để xảy ra phản ứng trao đổi là gì ?Bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu nhữngvấn đề trên
Trang 37Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối(17ph)
? Quan sát hiện tượng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo
? Viết PTHH
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng H2
Cu(r) + AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
2 Muối tác dụng với axit:
H2SO4(dd) + BaCl2 (dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm làmuối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)
- Nhiều muối tác dụng được với nhau tạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +
Trang 38cao KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch:(8ph)
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa hoặc bay hơi
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ
3 GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
E Dặn dò: Đọc trước bài mới,làm bài tập1-5 sgk trang33
Trang 39I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọngnhư NaCl , KNO3
- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3
- Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng dụng của NaCl
III ĐỊNH HƯỚNG PHƯƠNG PHÁP:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Ôn định lớp kiểm tra sỉ số lớp
B.Kiểm tra bài cũ:(10ph)
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
C Bài mới:
Đặt vấn đề:
-Sự sống cần rất nhiều yếu tố như Oxi ,lương thực , nước uống vv nhưng củngkhông thể thiếu một loại cân thiết đó là muối ăn ,vậy nó tồn tại đâu trong tự nhiên?Cách khai thác ntn? ứng dụng ra sao? Bài hôm nay chung ta nghiên cứu 2 loại muốiquan trọng
Hoạt động 1: Muối natrriclrua.10ph
? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: Giới thiệu 1m3 nước biển hào tan
được 27g NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
Trang 40Hoạt động 2: Muối Kalinitơrat:8ph
GV: Giới thiệu các tính chất của KNO3 1.Tính chất:
Muối KNO3 tan nhiều trong nước , bịphân hủy ở nhiệt độ cao, có tính oxi hóamạnh
1 viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Na Na2SO4 NaCl NaOH Cu(OH)2 CuO Cu NaHCO3 Na2CO3
2 Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%
a, Tính khối lượng chất kết tủa thu được
b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu được sau phản ứng