1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 co ap dung chuan KT-KN

31 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 360 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS viết bảng con: rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh - GV nhận xét cho điểm HS * HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu tơ màu nâu g

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 – LỚP 1A2

(Từ ngày 5 /4 đến ngày 9 / 4 / 2010)

HĐTT Chào cờ đầu tuần

Đạo đức Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng(T1)Tập đọc Chuyện ở lớp

Tập đọc ø Chuyện ở lớp (T2)Toán Phép Trừ trong phạm vi 100( Trừ không nhớ)

Thứ ba

6 /4 /2010

Thể dục Chuyền cầu theo nhóm 2 người – Trò chơi (GV chuyên)Chính tả Chuyện ở lớp

Tập viết Tô chữ hoa :O,Ô,Ơ,P

Trang 2

Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 HĐTT

Chào cờ

………

Tiết 2 ĐẠO ĐỨC

BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG( tiết 1)

( Thay bằng giáo án diện tử)

I.MỤC TIÊU

HS hiểu ích lợi của cây và hoa đối với cuộc sống con người Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộngQuyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em

HS biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

Tranh minh hoạ bài học Tình huống sắm vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ Bài cũ

4-5’

*Gọi học sinh lên bảng nêu :

- Vì sao ta phải chào hỏi khi gặp mặt, tạm biệt khi chia tay

- GV nêu ra một tình huống để HS nêu cáchứng xử

-GV nhận xét bài cũ

HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét bổ sung

- Thể hiện sự tôn trọng

- Lần lượt sử lí các hình huống

- Lắng nghe

2 /Bài mới

Hoạt động 1

HS quan sát tranh

và đàm thoại

8’-9’

* Trò chơi

* GV giới thiệu bài “ Bảo vệ cây và hoa nơicông cộng” tiết 1

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Ra chơi ở sân trường, vườn hoa, công viên

em có thích không?

- Ơû đó em thấy có đẹp và mát không?

- Để vườn trường, vườn hoa, công viên luônđẹp, luôn mát em phải làm gì?

- Cho HS thảo luận trước lớp Lớp nhận xét bổ sung cho nhau

-GV kết luậnCây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ Em cần chăm sóc và bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

* Trò chơi giữa tiết

* Lắng nghe

- HS quan sát tranh và thảo luận cả lớp

- Nêu theo ý thích

- Ví dụ : Ở đó đẹp và rất mát

- Để vườn trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát em phải bảo vệ cây và hoa nơi đó

- Lần lượt nêu ,học sinh khác theo dõi nhận xét

- Lắng nghe

* HS chơi

Hoạt động 2

HS làm bài tập 1

Làm việc nhóm

bàn

* Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Các bạn nhỏ đang làm gì?

- Những việc làm đó có lợi gì?

* HS thảo luận theo nhóm bàn

- Các bạn nhỏ đang bắt sâu,nhổ cỏ tưới nước cho cây

- Những việc làm đó có lợi ,giúp

Trang 3

- Em có thể làm được như các bạn không?

- Cho một số em lên trình bày ý kiến của mình

- GV kết luận:

Tưới cây, rào cây, bắt sâu, nhổ cỏ là nhằm bảo vệ chăm sóc cây, làm cho nơi công cộng, nơi em sống thêm trong lành

cây mau lớn

- Ví dụ: Em có thể làm được như các bạn

- Đại diện các nhóm khác theo dõi bổ sung

- Các bạn đang làm gì?

- Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?

- Cho HS tô màu vào quần áo các bạn có hành động đúng

- Đại diện lên trình bàyCác bạn khác bổ sung

- GV kết luận:

Nếu các bạn có hành động không đúng nên nhắc nhở bạn không phá hoại cây, không bẻ cành, đu cây Bẻ cành, đu cây là hành động sai

* HS thảo luận nhóm 2

- Có bạn đang đu cây,bẻ cành,trồng cây rào cây

- Em tán thành những việc làm như : Trồng cây ,rào cây

- Tô trong SGK

- HS lên trình bày ý kiến của mình

- HS lắng nghe

3/Cũng cố dặn dò

4-5’ * Hôm nay học bài gì?

- Cây và hoa có ích lợi gì cho cuộc sống củacon người ?

- Em bảo vệ cây và hoa như thế nào?

- Dặn dò HS thể hiện những hành vi đúng trong cuộc sống hàng ngày

Nhận xét tiết học

* Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Cho bóng mát ,không khí trong lành,cho gỗ

-Tưới nước ,bắt sau ,nhổ cỏ…

- HS trả lời câu hỏi

………

Tiết 3+4 TẬP ĐỌC

CHUYỆN Ở LỚP ( Thay bằng giáo án diện tử) Tiết 3 I.MỤC TIÊU

1 :Đọc :

 HS đọc trơn được cả bài “ Chuyện ở lớp”

 Luyện đọc đúng các từ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

 Biết nghỉ hơi sau mỗi dóng thơ

2 Ôn các vần uôt, uôc

 Tìm được tiếng trong bài có vần uôt

 Tìm được tiếng ngoài bài có vần uôc

3 Hiểu :

Trang 4

 Hiểu được các từ ngữ trong bài

 Hiểu được nội dung bài: Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn

trong lớp Mẹ gạt đi và nói : Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào

4 HS chủ động nói theo đề tài: HS biết kể lại cho bố mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 bộ chữ, bảng phụ,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Đuôi chú công đẹp như thế nào?

- HS viết bảng con: rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh

- GV nhận xét cho điểm HS

* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu tơ màu nâu gạch

- Sau vài năm đuôi chú công có màu sắc rực rỡ sắc màu

- Đuôi xèo tròn như một cái quạt lớn có đính tới hàng trăm viên ngọc lóng lánh

- Cả lớp viết bảng con

Luyện đọc câu

Luyện đọc đoạn

“ Chuyện ở lớp”

- GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc dịu dàng, trìu mến

* GV ghi các từ : ở lớp, trêu, đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc lên bảng và cho HS đọc

- HS phân tích các tiếng khóTrong bài này, những từ nào em chưa hiểu?

GV kết hợp giảng từ:

* Cho HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câutrong bài

- GV nhận xét

* HS đọc theo đoạn Mỗi khổ thơ 3 HS đọcCho HS đọc toàn bài Cả lớp đồng thanh

* Cho HS thi đọc, 1 HS chấm điểm

HS đọc, HS chấm điểm

* Mẹ đang vốut tóc bé gái

- Lắng nghe

- Lắng nghe biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh

- Những học sinh phát âm chưa chuẩn

- HS ghép chữ khó hiểu

- HS nhắc lại nghĩa các từ

- HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp

- Lắng nghe

- 3 HS đọc 1 đoạn nối tiếp cho đến hết

- 3 HS đọc toàn bài Cả lớp đồng thanh

* Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm

- HS thi đọc , HS chấm điểm

- HS thi đua đọc cả bài theo nhóm, theo

Trang 5

- GV nhận xét cho điểm

* Tìm tiếng trong bài có vần uôt?

* Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần uôt hoặc uôc

- Gọi HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS nêu tieng mới, các tổ khác nhận xét

-Cho học sinh đọc lại bàiNhận xét tiết học

-Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

-Vì sao mẹ muốn bé kể chuyện ngoan ngoãn?

- Cho đọc lại bài

- GV nhận xét cho điểm

* cho 1 HS nêu yêu cầu phần luyện nói

- Cho HS đóng vai để luyện nói theo mẫuMẫu : Bä: bạn nhỏ làm việc gì ngoan?

B: Con đã làm được việc gì ngoan ở lớp?

- Nhận xét phần luyện nói

- Cả lớp đọc thầm

- 2-3 HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện ở lớp: Bạn Hoa không học bài ,bạn Hùng cứ trêu con,bạn mai tay đầy mực …

- Mẹ muốn bạn nhỏ kể ở lớp bạn nhỏ ngoan như thế nào

- Như thế mẹ mới biết bạn nhỏ có ngoan không

* Đọc theo dãy mỗi em một câu nối tiêp1

- 3 em thi đọc một đoạn

- 3 em đọc lại toàn bài

- Lắng nghe

* HS quan sát tranh ,thảo luận thực hành luyên nói theo mẫu

- Ví dụ : Bạn nhỏ chăm chỉ học bài

- Bạn nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rác

- Trả lời theo suy nghĩ của HS )

- lắng nghe

3/ Củng cố dặn

4- 5’

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS đọc lại toàn bài ?

-Dặn HS về đọc lại bài ở nhà Chuẩn bị bài “ Mèo con đi học”

Nhận xét tiết học, khen những HS có tiếnbộ

* Truyện ở lớp

- 2-3 em đọc

HS lắng nghe nhận xét

- Nghe về nhà thực hiện

Trang 6

Tiết 5 TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( tiếp ) ( TRỪ KHÔNG NHỚ ) I MỤC TIÊU -HS biết làm tính trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100 ( dạng 65 – 30 và 36 – 4 ) -Củng cố kĩ năng tính nhẩm cho HS - Có ý thức tham gia vào các hoạt động học tập II ĐỒ DÙNG SGK, bảng phụ, que tính III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ND GV HS 1/ Bài cũ 4- 5’ * Giúp HS yếu 2/ Bài mới Hoạt động 1 Giới thiệu cách làm tính trừ không nhớ 10-11’ * GV cho HS lên bảng làm bài 1) Đặt tính rồi tính: 65 – 23 57 – 34 95 – 55 2) Đúng ghi d, sai ghi s 76 54 45

35 11 45 41 33 00 - Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn - GV nhận xét cho điểm * GV giới thiệu bài phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 ( dạng 65– 30 và 36 – 4 ) * Trường hợp phép trừ có dạng 65 – 30 Bước 1: Thao tác trên que tính - Cho HS lấy 65 que tính ( gồm 6 chục và 5 que rời) đặt lên bàn và hỏi: Ta vừa lấy bao nhiêu que tính? -Yêu cầu HS tách 3 bó và hỏi: Chúng ta vừa tách ra bao nhiêu que? -Vậy sau khi tách thì còn lại bao nhiêu que? Vì sao em biết? - Bạn nào nêu được phép trừ đó Bước 2: hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ 65 5 trừ 0 bằng 5 viết 5 * HS dưới lớp làm vào phiếu bài tập 1) Đặt tính rồi tính 65 57 95

23 34 55

42 23 40

2) Đúng ghi d, sai ghi s 76 54 45 - -

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Lắng nghe

* Lắng nghe

HS lấy que tính thực hiện theo yêu cầu

- 65 que

- 30 que

- Còn lại 35 que vì ta làm phép tính trừ 65– 30 = 35

HS nhắc lại cách trừ

Trang 7

Luyện tập

Hoạt động 2

17-18’

Bài 1

Làm bảng

con

* Rèn Hs

yếu

Bài 2

Phiếu bài tập

Bài 3

Làm miệng

* Giúp HS

giỏi

3,C

ủng cố

3-4’

-

30 6 trừ 3 bằng 3 viết 3

35

Làm tính trừ dạng 36 – 4 Cách làm tương tự như trên * Trò chơi giữa tiết * Gọi HS nêu nhiệm vụ bài 1 - Yêu cầu nêu cách làm - Đôc phép tính ,gọi 4 học sinh lên bảng làm bài - Chữa bài HS làm trên lớp * Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2 - Muốn biết phép tính đúng hay sai, chúng ta phải kiểm tra những gì? - Phát phiếu yêu cầu làm bài - Treo đáp án .* HS nêu yêu cầu bài 3 - GV hướng dẫn HS cách nhẩm theo đúng cách đã tính Ví dụ: 59 – 30 9 trừ 0 bằng 9, viết 9 ( viết cách dấu = một khoảng nhỏ ) 5 trừ 3 bằng 2 viết 2 - Yêu cầu HS làm bài và sửa bài - Chữa bài ,gọi từng nhóm nêu kết quả -Hệ thống bài học -Cho học sinh nhắc lại bài học -Nhận xét, dặn dị * HS chơi. * Tính - Thực hiện từ trái qua phải - Cả lớp làm bảng con 82 75 68 37

50 40 4 2

32 35 64 35

- Theo dõi sửa lại bài * Đúng ghi đ, sai ghi s - Kiểm tra cách đặt tính và kết quả phép tính - Làm cá nhân - Đổi chéo phiếu chấm điểm * Tính nhẩm - Lắng nghe nắm cách thực hiện - HS làm bài nhóm 2 thảo luận hỏi đáp - Nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung 66-60=6 98-90=9

78-50=28 59-30= 29 -2 em nhắc lại -Lắng nghe ………

Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010 Tiết 1 THỂ DỤC GV CHUYÊN ………

Tiết 2 CHÍNH TẢ

CHUYỆN Ở LỚP

I MỤC TIÊU

 HS chép lại chính xác khổ thơ cuối bài: “ Chuyện ở lớp” Biết cách trình bày thể thơ năm chữ

Trang 8

 Làm đúng các bài tập chính tả: Điền uôt hoặc uôc Điền k hoặc c

 Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 GV: bảng phụ chép sẵn bài : Chuyện ở lớp và bài tập

- Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết trước

- Nhận xét cho điểm

* HS lên bảng viết , dưới lớp theo dõi nhận xét bạn

- Những học sinh chưa được chấm bài

* Giới thiệu bài viết : “ Chuyện ở lớp ”

* GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài:

Chuyện ở lớp

- Cho HS đọc thầm bài viết

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- Cho viết bảng con chữ khó viết

- GV kiểm tra lỗi, sửa lỗi

* GV đọc cho HS viết bài vào vở chínhtả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

- GV hướng dẫn HS cách viết bài:

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét-* Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- GV treo bảng phụ viết sẵn bài tập

HS thi đua làm nhanh bài

* Lắng nghe

- HS đọc thầm bài và nêu các chữ khó viết

- vuốt tóc,chẳng ,ngoan

- HS phân tích và viết bảng

- Sửa lại trên bảng con

* HS viết bài vào vở

- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn

- Nghe viết cho đúng

- HS đổi vở dùng bút chì sửa bài

- 2/3 số học sinh của lớp

* Điền uôc hay uôt

- HS làm vào vở bài tập

- Điền c hay k

HS làm bài vào vở

3/ Củng cố dặn

- Về nhà chép lại bài viết

Ai viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại, chú

ý sửa lỗi sai

- Lắng nghe rút kinh nghiệm

- k +i,e,ê C;gVới các nguyên âm còn lại

- HS lắng nghe cô dặn dò

……….

Trang 9

Tiết 3 TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA : O, Ô, Ơ,P

I MỤC TIÊU

 HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: O, Ô, Ơ,P

 Viết đúng và đẹp các vần ,uốc, uôt;ươu ưu, các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài con cừu ốc

bươu

 Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét Đưa bút theo đúng quy trình viết, dãnđúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

 Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ chữ hoa :O, Ô, Ơ,P

 Các vần uôt, uôc; các từ : chải chuốt, thuộc bài theo mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- GV chấm bài ở nhà của một số HS

- Nhận xét, cho điểm

* HS lên bảng viết Các bạn khác theodõi

- Bài viết ở nhà

* GV giới thiệu bài tập tô chữ O, Ô,

Ơ ,Pvà vần uôt, uôc và các từ : chải chuốt, thuộc bài

* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏiChữ hoa O gồm những nét nào?

- GV vừa viết chữ hoa O vừa giảng quytrình viết

- Cho nhắc lại quy trình viết

- Cho HS viết chữ O, vào bảng con,

GV uốn nắn sửa sai cho HS

- Viết chữ Ô, Ơ, P tương tự như chữ O

* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng

- Phân tích tiếng có vần uôt, uôc,ưu, ươu

- GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữacác chữ cái trong một chữ

- Cho HS viết bảng con

- Cho đọc lại chữ mới viết

* Trò chơi giữa tiết.

* Lắng nghe

* HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

- nét cong tròn khép kín

- Chú ý lắng nghe để nắm quy trình

viết chữ hoa O

3 – 5 HS nhắc lại cách viết

- HS viết vào không trung chữ O

HS viết vào bảng con chữ O

- Cả lớp viết bảng con

- Cả lớp đồng thanh

Trang 10

Hoạt động 3

HD HS viết bài

vào vở

15-16’

* Giúp HS yếu

* Cho một HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai

- GV thu vở chấm bài

* HS chơi.

* Ngồi viết ngay ngắn

- HS viết bài vào vở Tô chữ hoa

Viết vần và từ ứng dụng

- 2/3 số học sinh

3/Củng cố dặn dò

3-4’

Khen một số em viết đẹp và tiến bộ Dặn các em tìm thêm tiếng có vần uôt, uôc và viết vào vở

HD HS viết phần B ở nhà

* Nghe rút kinh nghiệm

- HS lắng nghe để về nhà viết bài

………

Tiết 5 TOÁN LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU Giúp HS củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ ) Tập đặt tính rồi tính Tập tính nhẩm ( với các phép trừ đơn giản ) Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn II ĐỒ DÙNG SGK, bảng phụ, phấn màu III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1/ Bài cũ 4-5’ * Cho HS lên bảng làm bài Đặt tính rồi tính: a) 83 – 40 b) 76 – 5 57 – 6 65 – 60 - Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn - GV nhận xét cho điểm * HS lên bảng làm bài Dưới lớp làm vào phiếu bài tập 83 57 76 65

40 6 5 60

43 51 71 00

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng - Lắng nghe 2/ Bài mới Hoạt động 1 25-26’ Bài 1 Làm bảng con * Giúp Hs yếu Bài 2 * Hôm nay chúng ta luyện tập về trừ không nhớ trong phạm vi 100 * GV HD HS làm bài tập trong sgk - Cho HS nêu yêu cầu bài 1 - Đọc từng phép tính,gọi 4 học sinh lên bảng làm - Hướng dẫn chữa bài trên bảng lớp * Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2 * Lắng nghe * Đặt tính rồi tính - Đặt số cho thẳng hàng - Cả lớp làm bảng con 45 57 72 70 66

23 31 60 40 25

22 26 12 30 41

- Theo dõi sửa bài

* Tính nhẩm

Trang 11

* Cho HS nêu yêu cầu bài 3

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính

ở từng vế rồi so sánh kết quả với nhau vàđiền dấu cho thích hợp

- Hướng dẫn HS sửa bài.Treo kết quả đúng

* Cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và tự giải bài toán

- HD HS tìm hiểu bài,tóm tắt và giải

Tóm tắtCó tất cả : 35 bạnSố bạn nữ : 20 bạnSố bạn nam : bạn-Thu vở chấm

- Treo bạng phụ ghi sẵn bài tâp5-Cho học sinh thi đua điền-Nhận xét ghi điểm

- HS làm bài theo nhóm 2 thảo luận hỏi đáp nêu kết quả

- Từng nhóm nêu kết quả ,nhóm khác theo dõi nhận xét

65-60=5 65-60=5 65-65=070-30=40 94-3= 91 33-30=3Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- Làm bài trong phiếu35-5 < 35-4 43+3>43-3

- Đổi chéo phiếu kiểm tra

* 1 Học sinh đọc ,cả lớp đọc thầm

Bài giảiSố bạn nam lớp 1B là:

35 – 20 = 15 ( bạn )Đáp số : 15 bạn

-Theo dõi sửa bài-Thảo luận nhĩm-Cư đại diện lên trình bày

3/Củng cố dặn

dò (4- 5’)

* Hôm nay học bài gì?

- GV cho HS chơi trò chơi “ Ai nhanh ai khéo”

- GV hỏi: nêu cho cô cách so sánh các sốcó 2 chữ số với nhau?

- Chuẩn bị: ghi nội dung bài tập 5 ra 4 tờ giấy, có thể thêm vài phép tính nữaCách chơi: Phát cho mỗi tổ lần lượt chuyền tay nhau tờ giấy đó Khi cầm tờ giấy mỗi em được nối một phép tính với một kết quả Tổ nào xong trước và đúng là tổ đó thắng cuộc

- HD HS học bài, làm bài ở nhàChuẩn bị bài sau

- Thi đua xem nhóm nào thắng

- Lắng nghe thực hiện

………

Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 ÂM NHẠC

GV CHUYÊN

Trang 12

 HS đọc trơn được cả bài “ Mèo con đi học”

 Luyện đọc đúng các từ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

 Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các vần ưu, ươu

 Tìm được tiếng trong bài có vần ưu

 Tìm được tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu

3 Hiểu :

 Hiểu được các từ ngữ trong bài

 Hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôi làm mèo sợ không dám nghỉ học nữa

 Học thuộc bài thơ

4 HS chủ động nói theo đề tài: Vì sao bạn thích đi học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 bộ chữ, bảng phụ,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Mẹ muốn em kể chuyện gì?

- Cho HS viết bảng con: vuốt tóc, đứng dậy

- GV nhận xét cho điểm

* HS lên bảng đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

- Em bé kể cho mẹ nghe những chuyện :Bạn Hoa không học bài,bạn Huùng cứ trêu con,bạn mai tay đầy mực

- Mẹ muốn em kể chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào

- Cả lớp viết bảng con

- Sau đó giới thiệu bài tập đọc hôm nay

ta học là bài

“ Mèo con đi học”

* Chú Mèo và chú Cừu

- Lắng nghe

Trang 13

Luyện đọc câu

Luyện đọc đoạn

- GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc diễn cảm, hồn nhiên, nghịch ngợm

* GV ghi các từ : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu lên bảng và cho HS đọc

- HS phân tích các tiếng khó

- Trong bài này, những từ nào em chưa hiểu?

- GV kết hợp giảng từ:

buồn bực, kiếm cớ, be toáng

* HS nối tiếp nhau đọc trơn từng câu trong bài

GV nhận xét

* HS đọc theo đoạn

* Cho HS đọc toàn bài Cả lớp đồng thanh

* HS thi đọc đúng, nhanh, hay cả bài thơ

- GV nhận xét cho điểm

* Trò chơi giữa tiết

* Tìm tiếng trong bài có vần ưu?

- Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần ưu, ươu

- Gọi HS đọc câu mẫu trong sgk

HS nêu câu mới, các tổ khác nhận xét

-Cho học sinh đọc lại tiếng từ trên bảng

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh

- Những học sinh phát âm chưa chuẩn

- HS ghép chữ khó hiểu

- HS nhắc lại nghĩa các từ

* HS luyện đọc câu 2 em đọc một câu nối tiếp

- 4-6 em , cả lớp đọc đồng thanh

- Đại diện các tổ nêu ,lớp theo dõi nhận xét

-Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Cừu có cách gì khiến mèo xin đi học ngay?

- Cho HS đọc lại bài

* Cả lớp đọc thầm

- 2-3 HS đọc và tìm hiểu, trả lời câu hỏi

-Mèo kiếm cớ cái đuôi bị ốm để trốn học

- Cừu xin chữa lành cắt đuôi khỏi hếtkhiến mèo xin đi học ngay

* Đọc theo dãy mỗi em một câu nối tiếp

- 3 em thi đọc một đoạn

Trang 14

- GV nhận xét cho điểm

* Trò chơi giữa tiết.

* Gọi 1 HS nêu yêu cầu phần luyện nóiCho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm với câu hỏi:

- Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến trường?

- Thế vì sao em thích đi học?

- Cho HS luyện nói trước lớp

- Nhận xét cho điểm những HS nói tốt

- 3 em đọc lại toàn bài

- Nêu theo ý thích của học sinh

- Thi đua xem ai nói hay

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà Chuẩn bị bài “ Người bạn tốt”

Nhận xét tiết học, khen những HS có tiến bộ

* Mèo con đi học

- 2-3 em đọc

HS lắng nghe nhận xét

- Nghe về nhà thực hiện

………

Tiết 4 TOÁN

CÁC NGÀY TRONG TUẦN

I MỤC TIÊU

HS bước đầu làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ Nhận biết 1 tuần có 7 ngày

Biết gọi tên các ngày trong tuần lễ: chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy Biết đọc thứ, ngày, tháng, trên tờ lịch bóc hàng ngày

Bước đầu làm quen với lịch học tập

II ĐỒ DÙNG

Một quyển lịch bóc hàng ngày

Thời khoá biểu của lớp

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét cho điểm

HS lên bảng làm bàiDưới lớp làm vào phiếu bài tậpĐiền dấu >, <, = vào chỗ chấm

Trang 15

- GV treo lịch và hỏi; Hôm nay là thứ mấy?

- Cho vài em nhắc lại

- Giới thiệu về tuần lễ

- Cho HS xem hình vẽ trong sgk và giới thiệu các ngày trong tuần

- Vậy một tuần lễ có mấy ngày?

Giới thiệu về các ngày trong tháng

- GV chỉ vào tờ lịch và nói:

- Hôm nay là ngày bao nhiêu?

- GV HD HS chỉ vào lịch để nói và yêu cầu

HS nhắc lại

* Trò chơi giữa tiết.

* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

Nêu yêu cầu trò chơi.Khi nào hô ngày đi học những em nào cầm lịch của ngày đó chạy lên và ngược lại

- Trong một tuần lễ, em đi học những ngày nào?

- Và được nghỉ những ngày nào?

- Một tuần lễ em đi học mấy ngày và nghỉ mấy ngày?

- Em thích nhất ngày nào trong tuần? Vì sao?

* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 2

- GV hướng dẫn HSHôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là ngày bao nhiêu? Tháng mấy?

- GV lưu ý thuật ngữ: ngày mai, hôm qua

để HS dễ dàng làm bài tập hơn

- Gọi một học sinh lên làm trên bảng

* Cho HS nêu yêu cầu bài 3

Yêu cầu HS lần lượt đọc thời khoá biểu của lớp mình

- Chữa bài gọi đại diện từng nhóm đọc

* Lắng nghe

- HS lắng nghe và trả lời câu hỏi

- Hôm nay là thứ tư

- 4-6 em nêu lại

- Quan sát hình vẽ SGK

- Có 7 ngày

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Hôm nay là ngày 12

- HS nhắc lại các ngày trong tuần

* HS chơi.

* Trong mỗi tuần lễ

- Thảo luận theo yêu cầu của bàiSau đó chơi theo yêu cầu

- Trong một tuần lễ, em đi học những ngày thứ hai ,thứ ba ,thứ tư,thứ năm,thứ sáu

- Và được nghỉ những ngày thứ bảy ,chủ nhật

- Một tuần lễ em đi học 5 ngày và nghỉ

2 ngày

- Nêu theo ý thích

* Nêu đề bài và làm bài theo nhóm 2 người

Hôm nay là thứ tư ngày 10Tháng 4

Ngày mai là thứ năm ngày 11 tháng 4

- Dưới lớp theo dõi sửa bài

* Đọc thời khoá biểu lớp em

- Lần lượt trong bàn đọc cho nhau nghe

- Các bạn khác nhận xét

Ngày đăng: 08/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Giao an lop 1 co ap dung chuan KT-KN
Bảng con. (Trang 8)
Bảng giải. - Giao an lop 1 co ap dung chuan KT-KN
Bảng gi ải (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w