Nêu các hệ thức liên quan về cạnh và đường cao trong tam giác - Gọi một học sinh đọc đề bài và vẽ hình... Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của mộ
Trang 1- Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong.
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương tiện dạy học:
- Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I 5 phút
- Trong chương trình lớp 8
các em được học về tam giác
đồng dạng, chương I là phần
ứng dụng các đó
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và
đường cao, …
+ Tỉ số lượng giác của góc
nhọn cho trước và ngược lại
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 15 phút
Trang 2! GV đưa bảng phụ có vẽ
hình 1 tr64 giới thiệu các kí
hiệu trên hình
- Yêu cầu học sinh đọc định lí
trong SGK
? Hãy viết lại nội dung định lí
bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho học sinh thảo luận theo
nhóm để chứng minh định lí
? Đọc ví dụ 1 trong SGK và
trinh bày lại nội dung bài
tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ
quả của định lí trên
- b2 ab';c2 ac'
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ABC vuông tại A có AB = c,
AC = b, BC = a, AH = h, CH = b', HB
= c'
a
c b
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 13 phút
- Yêu cầu học sinh đọc
định lí 2 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
? Làm bài tập ?1 theo
nhóm?
- Yêu cầu các nhóm trình
bày bài chứng minh, GV
nhận xét kết quả.
- Yêu cầu một học sinh đọc
ví dụ 2 trang 66 SGK.
- Đọc lí
-h2 b'c'
- Làm việc động nhóm
Ta có: HBA CAH (cùng phụ với góc HCA ) nên
Trang 3- Gọi một học sinh lên
bảng hoàn thành bài tập 1a
trang 68 SGK.
! Tương tự hãy trình bày
bài 1b trang 68 SGK?
- Trình bày bảng Độ dài cạnh huyền:
x + y = 6282 10Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 6.10 60=7.746
y = 8.10 80=7.7460
- Đứng tại chỗ trình bày.
Aùp dụng định lí 1 ta có:
x = 6.10 60=7.746
y = 8.10 80=7.7460
- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT.
- Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết2: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam gíc vuông
- Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
II Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
Trang 4- GV treo bảng phụ, gọi
bốn học sinh cùng lúc
hoàn thành yêu cầu của
bài
? Hãy viết hệ thức và tính
các đại lượng trong các
hình trên?
- Nhận xét kết quả làm
bài của các học sinh
- Quan sát hình vẽ trênbảng phụ
- Trình bày bài giải
- Gọi một học sinh đọc đề
bài và vẽ hình - Vẽ hình
Bài 5/tr60 SGK
Trang 5? Để tính AH ta làm nhhư
thế nào?
? Tính BH?
? Tương tự cho CH?
- Gọi một học sinh đọc
nội dung bài 4/tr70 SGK?
? Muốn chứng minh DIL
là tam gíac cân ta cần
! Trình bày bài giải?
- Áp dụng theo định lí 4
- Trình bày cách tínhÁp dụng định lí 4 ta có:
2 2 2
- Trình bày bài chứng minh
- Bằng một yếu tố khôngđổi
- Trình bày bảng
Tính AH; BH; HC?
Giải Áp dụng định lí 4 ta có:
2 2 2
a Chứng minh DIL là tam giác cân
Xét DAI và LCD ta có:
C A 1v
AD DCADI DLC
Do đó, DAI = LCD (g-c-g)Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)Trong DIL có DI = DL nên cân tại D
DI DK không đổiTrong LDK có DC là đường cao Ápdụng định lí 4 ta có:
DC DL DK mà DI = DL và DC làcạnh hình vuông ABCD nên DC12khôngđổi
Vậy: DI12 DK1 2 DC12 không đổi
- Bài tập về nhà: 6; 7; 8; trang 70 SGK
- Chuẩn bị bài phần luyện tập
Trang 6Ngày soạn:
Ngày dạy:
T3 - §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM
GIÁC VUÔNG (tiếp)
I Mục tiêu:
- Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương tiện dạy học:
- Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
III Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu và viết hê thức
giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó lên cạnh huyền?
Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức
giữa hình chiếu hai cạnh góc
vuông và đường cao?
Lấy ví dụ minh họa?
- Trả lời
b ab';c ac'
- Trả lời2
h b'c'
Trang 7- Yêu cầu học sinh đọc định lí
3 trong SGK
? Hãy viết lại nội dung định lí
bằng kí hiệu của các cạnh?
- Cho học sinh thảo luận theo
nhóm nhỏ để chứng minh
- Trình bày nội dung chứngminh
- Làm việc động nhóm
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 3: bc ah
Chứng minh:
a
c b
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 17 phút
- Yêu cầu học sinh đọc định lí
4 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài chứng minh định lí? (Gợi
ý: Sử dụng định lí Pitago và
hệ thức định lí 3)
- Yêu cầu một học sinh đọc
ví dụ 3 trang 67 SGK
- Giáo viên đọc và giải thích
phần chú ý, có thể em chưa
- Theo dõi ví dụ 3
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Trang 8- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập 4 trang 69
SGK
- Trình bày bảngAùp dụng định lí 2 ta có:
- Xem bài cũ, học thuộc các định lí
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Trang 9Ngày soạn: Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập
II Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu các hệ thức liên
quan về cạnh và đường
cao trong tam giác
- Gọi một học sinh đọc
đề bài và vẽ hình
Trang 10? Hãy tính AB và AC?
- Giáo viên treo bảng
phụ có chuẩn bị trước
hình 8 và 9 trong SGK
Yêu cầu một học sinh
đọc phần “Có thể em
chưa biết” SGK trang 68
và yêu cầu đề bài
? Chia lớp thành bốn
nhóm thực hiện thảo
luận để hoàn thành bài
tập?
- Gọi các nhóm trình bày
nội dung bài giải
Áp dụng định lí Pitago ta có:
- Trình bày bài giải
Áp dụng định lí Pitago ta có:
Ta có: AH2 = BH.CH hay x2 = ab
Hình 9
Hình 9
Trong DEF có đường trung tuyến DOứng với cạnh EF bằng một nửa cạnhhuyền nên DEF vuông tại D
Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab
- Ôn lại lại bài cũ
- Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Trang 11Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần :
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Tính được các tỉ sốn lượng giác của góc nhọn
- Biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan
II Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu các hệ thức liên quan
về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông?
- Các hệ thức
Hệ thức 1: b2 ab';c2 ac'
Hệ thức 2: h2 = b'c'
Hệ thức 3: ah = bc Hệ thức 4: 2 2 2
h b c
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn 28 phút
- Giáo viên treo bảng phụ có
vẽ hình 13 trong SGK Yêu
cầu một học sinh đọc phần
mở đầu trong SGK
! Yêu cầu học sinh nhắc lại
tên gọi các cạnh ứng với góc
nhọn
? Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm để hoàn thành bài tập ?
1 trong sách giáo khoa?
- Theo dõi bài
- Nhắc lại các khái niệm
- Làm việc nhóm, trình bày phần chứng minh
AB là cạnh kề của góc B
AC là cạnh đối của góc B
Trang 12- GV nêu nội dung định nghĩa
như trong SGK Yêu cầu học
sinh phát biểu lại các định
nghĩa đó
? Căn cứ theo định nghĩa hãy
viết lại tỉ số lượng giác của
góc nhọn B theo các cạnh của
tam giác?
? So sánh sin và cos với
1, giải thích vì sao?
- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập ?2
- Yêu cầu học sinh tự đọc các
ví dụ 1, 2, 3 trong SGK trang
73
- Gọi một học sinh trình bày
cách dựng hình trong bài tập ?
3
- Trình bày
cạnhđốisin
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
b Định nghĩa (SGK)
cạnhđốisin
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
? Làm bài tập 10 trang 76
SGK?
-Nêu như trong SGK
- Trình bày bảngCác tỉ số lượng gáic góc 340sin340;
cos340tg340cotg340
Bài 10 tr 76SGK
sin340;cos340; tg340; cotg340
- Bài tập về nhà: 11; 12 trang 76 SGK
- Chuẩn bị bài mới phần tiếp theo §2
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Tính được các tỉ sốn lượng giác của góc nhọn
- Biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan
II Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
gíac của góc nhọn?
? Hãy vẽ một tam giác vuông
có các cạnh lần lượt là 6; 8;
10 Hãy viết và tính tỉ số
lượng giác của góc nhọn B?
cạnhđốisin
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
AB 6 3
AB 6 3cotgB
AC 8 4
- Giáo viên treo bảng phụ có
vẽ hình 19 trang 74 SGK lên
bảng; yêu cầu học sinh làm
bài tập ?4 theo nhóm?
? Qua kết quả vừa rồi hãy cho
biết các cặp tỉ số bằng nhau?
- Làm việc nhóm
Trang 14- GV nêu nội dung định lí như
trong SGK Yêu cầu học sinh
phát biểu lại các định lí đó
? Biết sin450 = 2
2 Tínhcos450?
- Qua một số tính toán cụ thể
ta có bảng tỉ số lượng giác
của một số góc đặc biệt sau
GV treo bảng phụ và hướng
dẫn cho học sinh
- Cho học sinh tự đọc ví dụ 7
trang 75 SGK
- GV nêu chú ý ghi trong
SGK trang 75
- Trình bàycos450 = sin450 = 2
2
22
12tg 3
3
Chú ý: SGK
- GV treo bảng phụ có hình
21; 22 trong SGK và đọc
phần có thể em chưa biết cho
cả lớp nghe và làm theo
? Làm bài tập 12 trang 76
SGK?
- Làm theo hướng dẫn của giáo viên
- Trình bày bảngcos300; sin150; cos37030';
Tg180; cotg100;
Bài 12 tr 76SGK
cos300; sin150; cos37030';
Tg180; cotg100;
- Bài tập về nhà: 13; 14; 15; 16; 17 trang 77 SGK
- Chuẩn bị bài mới phần luyện tập trang 77 SGK
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
- Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện dựng hình của hai
Trang 16? Nhắc lại định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn?
? Hãy dùng định nghĩa để
chứng minh tg = cossin
?
? Tương tự hãy chứng minh
các trường hợp còn lại?
! Đây là bốn công thức cơ
bản của tỉ số lượng giác yêu
cầu các em phải nhớ các
công thức này
? Làm bài tập 17/tr77 SGK?
? Trong ABH có gì đặc
biệt ở các góc nhọn? Vậy
cos
= cạnhđối tgcạnh kề .
- Ba học sinh lên bảng trìnhbày ba câu còn lại
- Lên bảng làm theo hướngdẫn của GV
- Có hai góc nhọn đều bằng
450 BHA là tam giác cân
- Áp dụng định lí Pitago
= cạnh huyềncạnhđối : cạnh kề
cạnh huyềnsin
cos
= cạnh huyềncạnhđối cạnh huyền
cạnh kềsin
cos
= cạnhđối tgcạnh kề .
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Giải Trong AHB có H 90 ;B 45 0 0suy
ra A 45 0 hay AHB cân tại H nên
- Bài tập về nhà: 15; 16 tr77 SGK
- Chuẩn bị bài mới §3 Bảng lượng giác
Trang 17Ngày soạn: Ngày dạy:
- Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tg, tính nghịch biến của hàm cos và cotg
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
II Phương tiện dạy học:
- Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu định lí về tỉ số
lượng giác của hai góc phụ
- GV yêu cầu một học sinh
đọc cấu tạo trong SGK trang
77, sau đó yêu cầu các em
trình bày lại cấu tạo bảng
lượng giác
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
(Xem SGK)
- GV yêu cầu học sinh đọc
trong SGK và trình bày lại
cách dùng bảng lượng giác
? Làm bài tập ?1?
? Làm bài tập ?3?
- Đọc và tự tìm hiểu
cotg47024' = 0.9195
cotg = 3.006 => = 18024'
2
Cách dùng bảng
a Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (Xem SGK)
Trang 18Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà 2 phút
- Bài tập về nhà: 18; 19; 20; 21; 22 rang 83 + 84 SGK
- Chuẩn bị bài mới Luyện tập
Trang 19Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập
II Phương tiện dạy học:
III Tiến trình bài dạy:
? Dùng bảng lượng giác làm
bài tập 18a, b? - Trình bày bảng18a: sin40012' = 0.6454
18b: cos52054' = 0.6032
Hoạt động 2: Tìm tỉ số lựơng giác bằng máy tính điện tử bỏ túi Casio 30 phút
- Hướng dẫn cho các em học
sinh biết cách sử dụng máy
tính bỏ túi để tìm các tỉ số
? Dùng máy tính bỏ túi hoàn
thành bài tập 18 và 19 trang
tg 63036' = 0.6032cotg 25018' = 0.5051
- Bài tập về nhà: 20; 21; 22; 23; 24 trang 84 SGK
- Chuẩn bị bài mới luyện tập
Trang 20Ngày soạn: Ngày dạy:
- Biết sử dụng thành thạo bảng và máy tính bỏ túi
II Phương tiện dạy học
- Sách giáo khoa, giáo án, máy tính bỏ túi, bảng lượng giá, bảng phụ
III.Tiến trình bài dạy
- Gv gọi hai học sinh lên
bảng làm bài 20, học sinh 1
làm theo cách sử dụng
bảng, học sinh 2 sử dụng
máy tính
- Giáo viện nhận xét…
- Giáo viên hương dẫn học
sinh thực hiện tính bằng
máy tính
- Em nào biết cách sử dựng
máy tính để tính bài 21?
- Gọi học sinh lên bảng thực
hiện
- Để so sánh tỉ số của một
góc ta làm như thế nào?
- Học sinh thực hiện…
a) Sin70013’ 0.9410b) Cos25032’ 0.9023c) Tg43010’ 0.9380d) Cotg32015’ 1.5849
- Học sinh nhận xét…
- Học sinh thực hiện…
a) sinx=0.3495 x 200b) cosx=0.5427 x 570c) tax=1.5142 x 570d) cotgx=3.163 x 180
- Học sinh nhận xét…
- Học sinh trả lời…
a) sin200<sin700 (vì
200<700)b) cos250>cos63015’
vì 250<63015’ (góc nhọn tăng thìcos giảm)
- Học sinh thực hiện…
Bài 20/84/GSK.
e) Sin70013’ 0.9410f) Cos25032’ 0.9023g) Tg43010’ 0.9380h) Cota32015’ 1.5849
Bài 21/84/SGK
e) sinx=0.3495 x 200f) cosx=0.5427 x 570g) tax=1.5142 x 570h) cotgx=3.163 x 180
Bài 22/84/SGK.
So sánh:
c) sin200<sin700 (vì 200<700)d) cos250>cos63015’
vì 250<63015’ (góc nhọn tăng thìcos giảm)
Trang 21- GV gọi 2 học sinh lên
bảng trình bày bài tập 23
trang 84 SGK?
- Nhận xét kết quả của học
sinh
- Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài giải?
- GV nhận xét kết quả làm
bài của học sinh
- Trình bày bảng
0 0
cotg380 ; tg620; cotg250; tg730
Bài 23/84/SGK
a sin2500cos65
cotg380 ; tg620; cotg250; tg730
Hoạt động 2: Dặn Dò
- Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Chuẩn bị bài tập tiết sau ta luyện tập tiếp.
Trang 22Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
- Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
- Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán thực tế
II Phương tiện dạy học:
- Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Vẽ một tam giác vuông có
A 90 ; AB = c; AC = b;
BC = a Hãy viết các tỉ số
lượng giác của góc B và C?
? Hãy tính các cạnh góc
vuông b và c thông qua các
cạnh và các góc còn lại?
sinB = ba = cosCcosB = ac= sinCtgB = bc = cotgCcotgB = cb = tgC
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
! Các cách tính b, c vừa rồi
chính là nội dung bài học
ngày hôm nay
- GV cho học sinh ghi bài và
yêu cầu học sinh vẽ lại hình
và chép lại hệ thức trên
- Học sinh ghi bài
- HS ghi lại các hệ thức vào vở
Trang 23? Thông qua các hệ thức trên
em nào có thể phát biểu
khái quát thành định lí?
- Yêu cầu một học sinh đọc
nộidung ví dụ 1 trang 86
SGK GV treo bảng phụ có
vẽ hình 26 SGK
? Thảo luận theo nhóm để
hoàn thành bài tập này?
- Yêu cầu các nhóm trình
bày bài làm, GV nhận xét
bài làm đó
? Hãy trả lời yêu cầu được
nêu ra trong phần đầu của
bài học?
- Trả lời như trong SGK
- Đọc và theo dõi
- Thảo luận nhóm
- Trả lời3.cos650 1,27 m
Ví dụ 2:
=>
? Phát biểu lại nội dung định
lí về quan hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông?
? Làm bài tập 26 trang 88
SGK? (Gọi một học sinh lên
bảng trình bày)
- Trả lời
- Trình bày bảng
Hình 30Chiều cao tháp: 86.tg340 54m
- Bài tập về nhà 27 trang 10 SGK
- Chuẩn bị bài mới §6 (tiếp theo)
Áp dụng định lí ta có:
3.cos650 1,27 m
Trang 24Ngày soạn: Ngày dạy:
GIÁC VUÔNG (tiếp)
I Mục tiêu:
- Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
- Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết mộtsố bài tập toán thực tế
II Phương tiện dạy học:
- Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu định lí các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác
vuông?
? Áp dụng tính góc B và
cạnh huyền BC trong tam
Áp dụng định lí pitago ta có:
=> BC = 10
! Trong bài tập vừa rồi ta
thấy sau khi tìm góc B và
cạnh BC thì coi như ta đã
biết tất cả các yếu tố trong
tam giác vuông ABC; việc
đi tìm các yếu tố còn gọi là
“Giải tam giác vuông”
- Yêu cầu một học sinh đọc
trong SGK
- Nghe và theo dõi
2 Áp dụng giải tam giác vuông
Trang 25- Gọi một hoc sinh đọc phần
? Làm bài tập ?2 ?
- GV cho học sinh tự đọc ví
dụ 4 và 5 sau đó làm bài tập
?Làm bài tập ?3?
- GV đọc và giải thích phần
nhận xét ghi trong SGK
Do đó: B 90 0 320 580
Ví dụ 4: SGK
Ví dụ 5: SGK
Nhận xét: SGK
? Phát biểu lại nội dung định
lí về quan hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông?
? Thế nào là bài toán giải
tam giác vuông?
? Làm bài tập 27a?
- Trả lời
- Là bài toán: khi biết hai cạnhhoặc một cạnh, một góc thì ta tìm được các cạnh và các góc còn lại
- Bài tập về nhà 28; 29; 30 trang 10 SGK
- Chuẩn bị luyện tập
Trang 26Ngày soạn: Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập và vận dụng kiến thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
- Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II Phương tiện dạy học:
- Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc
nhọn?
? Giải tam giác vuông
gì?
cạnhđốisin
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
cạnhđối
- Là tìm số đo các cạnh và số đo củacác góc trong tam giác vuông đó
- Gọi học sinh lên vẽ
hình
? Tg =? =?
! Giáo viện nhận xét…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh nhận xét…
- Học sinh trả lời…
Trang 27A B
C
H
? Làm thế nào để giải
tam giác vuông? Để
giải được ta phải biết ít
nhất là bao nhiêu dử
ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và góc còn lại
- Học sinh trả lời…
- Kẽ CHABcó CH=ACsinA
Kẽ CHABcó CH=AcsinA
như thế nào? Muốn tính
được ta phải tạo ra tam
giác mhư thế nào?
? Gọi học sinh vẽ hình
? Giáo viện nhận xét…
? Ta phải tính được AB hoặc AC
? Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh
AB họac AC
? Học sinh thực hiện…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
5.5
5.932( )cos 22
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
C
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại
380
300
Trang 28Ngày soạn: Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làmtròn
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quýet các bàitập thực tế
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, giáo án, thước thẳng, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
Đề bài:
Giải tam giác ABC vuông tại A biết: a) b = 10cm; C = 300.b) c = 10cm; C = 450
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh vẽ hình
? Để tính ta phải kẽ thêm
- Giáo viện nhận xét…
- Học sinh thực hiện…
Có:
0
.sin8.sin 747.690
9,6
53 13 53
AH D AD D D
.sin8.sin 747.690
9,6
53 13 53
AH D AD D D
Trang 29- Học sinh đọc dề bài.
- học sinh vẽ hình
? Chiều rộng của khúc sông
biểu thị bằng đoạn nào?
? Đoạn thuyền đi biểu thị
bằng đoạn nào?
? Vậy tính quảng đường
thuyền đi được trong 5 phút
(AC) từ đó ta tính được AB
không?
? 5 phút = ? giờ?
? AC=?
? AB=?
- Giáo viện nhận xét…
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
? Giải tam giác vuông gì?
- Học sinh thực hiện…
- Chiều rộng của khúc sôngbiểu thị bằng đoạn AB
- Đoạn thuyền đi biểu thịbằng đoạn AC
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
cạnhđối
- Là tìm số đo các cạnh và số
đo của các góc trong tam giácvuông đó
Bài 32/89 SGK.
o 70
156,9 m 157m
- Xem lại và làm bài tập 59,60,61 SBT
- Tiết sau ta thực hành nên các em chuẩn bị các dụng cụ sau:
+ Mổi tổ 1 thước cuộn, máy tính bỏ túi
- Đọc trước bài 5
Trang 30Ngày soạn: Ngày dạy:
- Học sinh biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần đo trực tiếp
- Học sinh xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm không tới được
- Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể, tạo sự đòan kết hổ trợ trong học tập
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo kho, giáo án
- Giác kế, êke đạc, thước cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
- GV cho cả lớp xem băng
hình của bộ giáo dục hướng
dẫn cách đo?
- Sau khi xem xong giáo viên
hướng dẫn lại một lần nữa và
giới thiệu các dụng cụ
- Gv đưa học sinh đến địa
điểm thực hành; chia thành 4
tổ để thực hành
- Gv kiểm tra dụng cụ học
sinh Gv đưa mẫu báo cáo
cho các tổ
- Học sinh mang dụng cụ ra
- Học sinh chia tổ
- Tổ trương nhận báo cáo
- Tiến hành đo đạc
Trang 31Hoạt động 4: Nộp báo cáo 13 phút
TỔ ĐIỂM CHUẨN BỊ, DỤNG CỤ
(2 ĐIỂM)
Ý THỨC KỈ LUẬT (3 ĐIỂM)
KĨ NĂNG THỰC HÀNH (5 ĐIỂM)
TỔNG SỐ (ĐIỂM
-Kẻ Ax AB-Lấy CAx
đo ACXác định
b) Tính AB =
Nhận Xét chung:
- Gv thu báo cáo của các tổ
- Gv thông báo kết quả của các tổ, nhận xét cho điểm các tổ và cá nhân xuất xắc, phê bình những ai không nghiêm túc
- Ôn lại kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương trang 91,92 SGK
- Làm bài tập 33,34,35,36 SGK
Trang 32Ngày soạn: Ngày dạy:
II Phương tiện dạy học:
- Máy tính bỏ túi; thước, compa, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
- Dùng bảng lượng giác làm
bài tập 18a, b? - Trình bày bảng18a: sin40012' = 0.6454
18b: cos52054' = 0.6032
- Gv treo bảng phụ có vẽ các
hình 36, 37 yêu cầu học sinh
đứng tại chỗ trả lời các câu
hỏi trong sách giáo khoa?
? Để giải một tam giác vuông
cần biết ít nhất mấy góc và
cạnh?
? Cần lưu ý gì về số cạnh?
- Gv treo bảng phụ có phần
tóm tắt kiến thức trong SGK
hướng dẫn học sinh ôn tập
a
ccos
a
btgc
ccot g
Trang 33Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 2 phút
- Bài tập về nhà: 33;34;35 trang 93 SGK
- Chuẩn bị bài mới luyện tập
Trang 34Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II Phương tiện dạy học:
- Máy tính bỏ túi; thước, compa, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của góc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
cạnh kềcos
cạnh huyền
cạnhđốitg
cạnh kề
cạnh kềcot g
- Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện dựng hình của hai
Trang 35? Nhắc lại định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn?
? Hãy dùng định nghĩa để
chứng minh tg = sin
cos
?
? Tương tự hãy chứng minh
các trường hợp còn lại?
! Đây là bốn công thức cơ
bản của tỉ số lượng giác yêu
cầu các em phải nhớ các
công thức này
? Làm bài tập 17/tr77 SGK?
? Trong ABH có gì đặc biệt
ở các góc nhọn? Vậy đó là
cos
= cạnhđối tgcạnh kề .
- Ba học sinh lên bảng trìnhbày ba câu còn lại
- Lên bảng làm theo hướngdẫn của GV
- Có hai góc nhọn đều bằng
450 BHA là tam giác cân
- Áp dụng định lí Pitago
= cạnh huyềncạnhđối : cạnh kề
cạnh huyềnsin
cos
= cạnh huyềncạnhđối cạnh huyền
cạnh kềsin
cos
= cạnhđối tgcạnh kề .
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Giải Trong AHB có H 90 ;B 45 0 0suy
ra A 45 0 hay AHB cân tại H nên
- Bài tập về nhà: 40; 41; 42 trang 96 SGK
- Chuẩn bị bài kiểm tra một tiết
Trang 36F I E
- Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS
- Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng kiến thức trong giải bài tập
II Phương tiện dạy học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi …
III Tiến trình bài dạy:
ĐỀ BÀI
A Phần Trắc nghiệm: (4điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Cho tam giác DEF có D 900, đường cao DI
DI C EI
EI C DI
DI C IF
IF C DI
Câu 2 Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:
Cho góc nhọn
Bài 1
Trong tam giác ABC có AB = 12 cm;
ABC40 ;0 ACB30 ;0 đường cao AH Hãy tính độ dài AH, AC
Trang 374
A
N M
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN
A Phần Trắc nghiệm: (4điểm).
Câu 1 (Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)
Câu 2 (Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)
Đánh dấu “X” vào những câu mà em cho là đúng:
Cho góc nhọn
Trang 38O R
O A
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định ngiã đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
- Học sinh năm được đường tròng là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
- Học sinh biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh mộtđiểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, giáo án, thứớt thẳng, compa, phấn màu Mô hình hình tròn.
III Tiến trình bài dạy:
- Yêu cầu học sinh vẽ đường
tròn tâm O bán kính R
- Giáo viên đưa ra kí hiệu về
đường tròn, và cách gọi
? Nêu định nghĩa đường tròn
- Gv đua bảng phụ giới thiệu
3 vị trí của điểm M đối với
đường tròn (O;R)
? Em nào cho biết các hệ
thức liên hệ giữa độ dài đọan
Om và bán kính R của đường
tròng O trong từng trường hợp
của các hình vẽ trên bảng
phụ?
- Gv viên ghi lại các hệ thức
dưới mỗi hình
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) OM>R
- Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) OM=R
- Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) OM<R
1 Nhắc lại về đường tròn
Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính R hoặc đường tròn tâm O
BẢNG PHỤ
R O M R
O M M
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Hình 1: Điểm M nằm ngoài đường
tròn (O;R) OM>R
Hình 2: điểm M nằm trên đường tròn
(O;R) OM=R
Hình 3: điểm M nằm trong đường
tròn (O;R) OM<R
? Một đường tròn được xác
định ta phải biết những yếu
tố nào?
? Hoặc biết được yếu tố nào
khác nửa mà ta vẫn xác định
- Học sinh tra lời…
- Biết tâm và bán kính
- Biết 1 đọan thẳng là đường
2 Cách xác định đường tròn
a) vẽ hình:
Trang 39? Ta sẽ xét xem, một đường
tròn được xác định thì ta biết
ít nhất bao nhiêu điểm của
nó?
- Cho học sinh thực hiện ?2
? Có bao nhiêu đường trong
như vậy? Tâm của chúng nằn
trên đường nào? Vì sao?
- Như vậy, biết một hoặc hai
điểm của đường tròn ta có
xác định được một đường tròn
không?
- Học sinh thực hiện ?3
? Vẽ được bao nhiêu đường
tròn? Vì sao?
? Vậy qua bao nhiêu điểm thì
ta xác định được 1 đường tròn
duy nhất?
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh vẽ hình
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Chỉ vẽ được 1 đường tròn vì trong một tam giác, ba đường trung trực đi qua 1 điểm
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
b) có vô số đường tròn đi qua A và B.Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có
OA=OB
Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua
ba điểm không thẳng hàng:
- Gv viên đưa miếng bìa hình
tròn làm sẵn, kẽ 1 đường
thẳng qua tâm, gấp theo
đường thẳng vừa vẽ
? Hỏi hai phân bìa hình tròn
như thế nào?
? Vậy ta rút ra được gì ?
đường tròn có bao nhiêu trục
đối xứng?
- Học sinh thực hiện ?5
- Học sinh quan sát…trả lời…
- Đường tròn có trục đối xứng
- Đường tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đường kínhnào
- Học sinh thực hiện…
3 Tâm đối xứng của đường tròn
- Đường tròn có trục đối xứng
- Đường tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đường kính nào
- Kiểm tra kiến thức cần ghi
nhớ của tiết học này là những
kiến thức nào?
- Học sinh tra lời…
- Học kĩ lý thuyết từ vỡ và SGK
- Làm bài tập 1,2,4 SGK/99+100 và 3,4 SBT/128
B A
C’
Trang 40- Củng cố các kiên thức về sự xác định đường tròng, tính chất đối xứng của đường tròn qua
một số bài tập
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, thứơc, compa, bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
?! Gv đưa ra câu hỏi:
? Một đường tròn xác định
được khi biết những yếu tố
nào?
? Cho tam giác ABC hãy vẽ
đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC?
?! Giáo viên nhận xét đánh
giá cho điểm…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
! ABC nội tiếp đường tròn
(O) đường kíng BC thì ta có
được điều gì?
? AO là đường gì của ABC
? OA = ? Vì sao?
? BAC ? ABC là tam
giác gì? Vuông tại đâu?
! Gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày bài
! Giáo viên nhận xét đánh
giá cho điểm…
? Em nào cho biết tính chất
về đường chéo của hình chữ
- ABC vuông tại A
- Học sinh nhận xét…
- Học sinh tra lời…