1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tự chọn toán 10(HKI)

11 335 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Các Định Nghĩa Véc Tơ
Tác giả Nguyễn Đăng Ánh
Trường học Trường Trung học Phổ thông Định An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án tự chọn
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 799,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ Tiết 1: I MỤC TIÊU : - Củng cố về khái niệm véc tơ, hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng.. - Vận dụng các

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10

HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH

LỚP GIẢNG DẠY: 10A1 ; 10A2 ; 10A3 ; 10A4

TỔ : TOÁN – LÝ – TIN

NĂM HỌC : 2008 – 2009

Trang 2

Tuần 1

Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ

Tiết 1:

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố về khái niệm véc tơ, hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng.

- Vận dụng các kiến thức đã học về véc tơ để xác định hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc

tơ ngược hướng

- Rèn luện tính cẩn thận trong vẽ hình và tư duy về hình học

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, SBT

- HS : Ôn tập về hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu định nghĩa véc tơ Vẽ hình minh hoạ

HS2: Thế nào là hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng Vẽ hình minh hoạ

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 2/ SGK

Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

Yêu cầu HS quan sát hình

1.4/SGK và nhận biết hai véc tơ

cùng phương, hai véc tơ cùng

hướng, hai véc tơ ngược hướng

Gọi HS chỉ ra hai véc tơ cùng

phương, hai véc tơ cùng hướng,

hai véc tơ ngược hướng

Nhận xét

Đọc bài tập 2

Quan sát hình vẽ

Chỉ ra các cặp véc tơ cùng phương

Chỉ ra các cặp véc tơ cùng hướng

Chỉ ra các cặp véc tơ ngược hướng

Bài tập 2/ SGK

+ Các véc tơ cùng phương:

ar

và br; xr

, yr

, zr

và wr

; ur

và vr + Các véc tơ cùng hướng :

ar

và br; xr

, yr

và zr Các cặp véc tơ ngược hướng :

xr

và wr

; yr

và wr

; zr và wr

;

ur

vr

Hoạt động 2 : Giải bài tập 4/ SGK

Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

Gọi HS vẽ hình

Đọc bài tập

Vẽ hình

Bài tập 4/ SGK

br

r

xr

y

r

zr

vr u

r

A

D E F

• O

Trang 3

Yêu cầu HS chỉ ra các cặp véc tơ

cùng phương, cùng hướng và

ngược hướng với OAuuur

Nhận xét

Chỉ ra các cặp véc tơ cùng phương

với OAuuur

Chỉ ra các cặp véc tơ cùng hướng

với OAuuur Chỉ ra các cặp véc tơ ngược hướng

với OAuuur

+ Các véc tơ cùng phương với OAuuur

là: BC CB OD DO EF FEuuur uuur uuur uuur uuur uuur, , , , ,

+ Các véc tơ cùng hướng với OAuuur

là: CB DO EFuuur uuur uuur, ,

+ Các véc tơ ngược hướng với OAuuur

là: BC OD FEuuur uuur uuur, ,

Hoạt động 3 : Giải bài tập 4/ SBT

Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

Gọi HS vẽ hình

Gọi HS chỉ ra các véc tơ tạo bởi

các cạnh của hình bình hành và

các véc tơ cùng phương

Nhận xét

Đọc bài tập

Vẽ hình

Liệt kê các véc tơ

Liệt kê các véc tơ cùng phương

Bài tập 4/ SBT

- Liệt kê các véc tơ : , , , , , , ,

AB BA BC CB CD DC DA AD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

- Các véc tơ cùng phương:

+ uuur uuur uuur uuurAB BA CD DC, , , + BC CB DA ADuuur uuur uuur uuur, , ,

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại khái niệm về hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng

5- Dặn dò:

Học thuộc bài

Làm các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Đã kiểm tra Ngày tháng năm

A

D

Trang 4

Tuần 2

Chủ đề: BÀI TẬP VỀ MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

Tiết 2:

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố các khái niệm về mệnh đề và tập hợp

- Biết nhận dạng các mệnh đề và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề

- Nhận biết các cách xác định một tập hợp và so sánh các mối quan hệ của các tập hợp

- Rèn luyện tính cẩn thận và lập luận trong bài toán

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, các bài tập

- HS : ôn tập về mệnh đề và tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về mệnh đề sau đó phủ định mệnh đề đó và xác định tính đúng sai của chúng

HS2: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 1.

Giới thiệu bài tập 1

Cho HS nhắc lại khái niệm về

mệnh đề kéo theo

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Yêu cầu các HS khác cùng làm

Gọi HS nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Ghi bài tập 1

Nêu khái niệm về mệnh đề kéo theo

Trình bày câu a

Trình bày câu b

Nhận xét

Bài tập 1: Cho các mệnh đề P và Q.

Phát biểu và xác định tính đúng, sai của mệnh đề P => Q

a) P : ABC là một tam giác cân

Q : ABC là một tam giác đều b) P : ABCD là một hình bình hành

Q : ABCD là một hình thang

Giải:

a) P => Q: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)

b) P => Q: Nếu ABCD là một hình bình hành thì ABCD là một hình thang (mệnh đề đúng)

Hoạt động 2 : Giải bài tập 2.

Giới thiệu bài tập 2

Lập phủ định của các mệnh đề có

chứa các ký hiệu ;∀ ∃ ta làm như

thế nào ?

Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu của

bài tập

Ghi bài tập 2

Nêu cách lập phủ định của các mệnh đề có chứa các ký hiệu

;

∀ ∃

Trình bày câu a

Trình bày câu b

Bài tập 2: Lập mệnh đề phủ định của

các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó

a) P: ∀ ∈x ¡ :x2 ≥0 b) Q: ∃ ∈x ¡ :x x+ =0 c) R: ∀ ∈x ¡ : 1x =x

d) S: *

: ( ) 0

Giải : a) P: ∀ ∈x ¡ :x2 ≥0 ( Đúng)

P : ∃ ∈x ¡ :x2 <0 (Sai) b) Q: ∃ ∈x ¡ :x x+ =0( Đúng)

Trang 5

Gọi 4 HS lên bảng trình bày.

Cho HS khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Trình bày câu c

Trình bày câu d

Nhận xét

Q : ∀ ∈x ¡ :x x+ ≠0(Sai) c) R: ∀ ∈x ¡ : 1x =x( Đúng)

R : ∃ ∈x ¡ : 1xx(Sai) d) S: ∀ ∈x ¡ *:x+ − =( x) 0( Đúng)

S : ∃ ∈x ¡ :x+ − ≠( x) 0(Sai)

Hoạt động 3 : Giải bài tập 3.

Giới thiệu bài tập 3

Thế nào là tập con của một tập

hợp?

Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu của

bài tập

Gọi 2 HS liệt kê các phần tử của

A và B

Gọi HS so sánh hai tập hợp A và

B

Nhận xét, đánh giá

Ghi bài tập 3

Nêu khái niệm tập hợp con của một tập hợp

Liệt kê các phần tử của A

Liệt kê các phần tử của B

So sánh

Bài tập 3: Cho hai tập hợp:

A = {a∈¢ 6Ma}

B = {b∈¡ b2−2b− =3 0}

a) Liệt kê các phần tử của A và B b) So sánh hai tập hợp A và B

Giải : a) Liệt kê các phần tử của A và B

A = {a∈¢ 6Ma} = { -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}

B = {b∈¡ b2−2b− =3 0}

= { -1; 3}

b) B ⊂ A

Hoạt động 4 : Giải bài tập 4.

Giới thiệu bài tập 4

Yêu cầu HS tìm một tính chất đặc

trưng cho các phần tử của hai tập

hợp C và D

Gọi 2 HS trình bày

Nhận xét, đánh giá

Ghi bài tập 4

Suy nghĩ về mối liên hệ giữa các số

Trình bày bài giải

Nhận xét

Bài tập 4: Cho hai tập hợp sau:

C = { -1; 0; 1; 2; 3; 4}

D = {2; 6; 12; 20;30;42}

Hãy xác định các tập hợp trên bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

Giải:

C = {c∈¢ − ≤ ≤1 c 4}

D = {d∈¥ d =n n( +1),1≤ ≤n 6}

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm đã áp dụng giải các bài tập trên

5- Dặn dò:

Xem lại các bài tập đã chữa

Ôn tập các kiến thức đã học

Làm các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Đã kiểm tra Ngày tháng năm

Trang 6

Tuần 3

Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ VEC TƠ

Tiết 3:

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố định nghĩa tổng hai vectơ, quy tắc hình bình hành và tính chất của phép cộng các vectơ.

- Biết xác định vectơ tổng của hai vectơ và vẽ được vectơ tổng

- Biết vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và tính chất của phép cộng các vectơ vào giải các bài tập đơn giản

- Rèn luyện tính cẩn thận và tư duy hình học cho học sinh

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước kẻ, các bài tập

- HS : Ôn tập về phép cộng vectơ

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu định nghĩa tổng hai vectơ, quy tắc hình bình hành

HS2: Nêu tính chất của phép cộng các vectơ

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 :Giải bài tập 1/ SGK

Cho HS đọc yêu cầu của bài

tập

Hướng dẫn HS vẽ vectơ

uuur uuur

sau đó áp dụng

tính chất giao hoán và quy

tắc ba điểm để tìm

uuur uuur

Vectơ tổng của MA MBuuur uuur+ là

vectơ nào?

Đọc bài tập 1:

Dựng BC MAuuur uuur=

Thay thế và tính tổng

MA MB+

uuur uuur

Bài tập 1/SGK

Vẽ vectơ MA MBuuur uuur+

A C B

Lời giải

Vẽ BC MAuuur uuur=

Khi đó:

MA MB BC MB MB BC MC

=

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur

Vậy MCuuuur là vectơ MA MBuuur uuur+

Hoạt động 2 : Giải bài tập 2

Đưa ra bài tập 2

Để vẽ vectơ AB ADuuur uuur+ ta

làm như thế nào ?

Gọi HS trình bày cách dựng

vectơ AB ADuuur uuur+

Nhận xét

Ghi bài tập 2 Dựng hình bình hành ABCD

Trình bày cách dựng

Bài tập 2

a) Vẽ vectơ AB ADuuur uuur+

Từ B vẽ Bx song song với giá của vectơ ADuuur

Từ D vẽ Dy song song với giá của vectơ ABuuur

Bx cắt Dy tại C

Vẽ vectơ ACuuur Khi đó ACuuur= AB ADuuur uuur+ ( theo quy tắc hình bình hành)

M

A

x

B

y

 6cm

8cm

Trang 7

Áp dụng kiến thức nào để

tính AB ADuuur uuur+ ?

Gọi HS tính AB ADuuur uuur+

Gọi HS khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Định lý Pitago

Tính AC

Nhận xét

b) Tính AB ADuuur uuur+

Ta có : uuurAD = AD DC;uuur =DC AC;uuur =AC

Áp dụng định lý Pitago đối với tam giác vông ADC: AC2 =AD2+DC2

= 62 + 82 = 100 => AC = 10

Vậy AB ADuuur uuur+ = 10

Hoạt động 3 : Giải bài tập3a/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

tập

Yêu cầu HS vẽ hình

Hướng dẫn HS áp dụng tính

chất kết hợp và áp dụng quy

tắc ba điểm để chứng minh

đẳng thức

Yêu cầu HS chứng minh

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

các cách chứng minh

Gọi HS khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Đọc bài tập

Vẽ hình

Xác định các vectơ để kết hợp và áp dụng quy tắc ba điểm để chứng minh đẳng thức

Trình bày chứng minh

Nhận xét

Bài tập 3a/SGK C B

A D Chứng minh:

0

AB BC CD DA+ + + =

uuur uuur uuur uuur r

* Cách 1:

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

0

AD DA AA

=uuur uuur uuur r+ = =

Vậy uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA+ + + =0

* Cách 2:

0

AC CA AA

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r

Vậy uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA+ + + =0

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất

5- Dặn dò:

- Học thuộc lý thuyết

- Làm các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Đã kiểm tra Ngày tháng năm

Trang 8

Tuần 4

Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ VEC TƠ ( tiếp theo )

Tiết 4:

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố về các kiến thức về vectơ , vectơ đối, phép trừ vectơ

- Biết xác định vectơ hiệu của hai vectơ, nhận biết được vectơ đối của vectơ

- Biết vận dụng các kiến thức về vectơđể giải các bài toán đơn giản

- Rèn luyện tính cẩn thận trong vẽ hsình và trong chứng minh

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, các bài tập

- HS : Ôn tập các phép toán về vectơ

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là vectơ đối của một vectơ ? Xác định các cặp vectơ đối có ở hình bình hành ABCD HS2: Nêu định nghĩa hiệu hai vectơ, quy tắc trung điểm và trọng tâm của tam giác

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 2/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

tập

Có bao nhiêu cách để chứng

minh đẳng thức?

Hướng dẫn HS áp dụng quy

tắc ba điểm để biến đổi vế trái

(hoặc vế phải)

Gọi HS trình bày chứng

minh

Hướng dẫn HS áp dụng quy

tắc trừ để biến đổi vế trái

(hoặc vế phải)

Gọi HS trình bày chứng

minh

Gọi HS khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Đọc yêu cầu của bài tập

Vẽ hình bình hành ABCD

Nêu phương hướng chứng minh đẳng thức

Nêu quy tắc ba điểm

Xác định chèn điểm để xuất hiện các vectơ cần được chứng minh

Trình bày chứng minh

Nêu quy tắc trừ

Xác định chèn điểm để xuất hiện các vectơ cần được chứng minh

Trình bày chứng minh

Nhận xét

Bài tập 2/SGK

A B

.M

D C

Chứng minh: MA MC MB MDuuur uuuur uuur uuuur+ = +

Chứng minh

Cách 1:

Ta có:

MA MC MB BA MD DC

uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur

uuur uuuur r uuur uuuur

W Cách 2:

MA MC BA BM DC DM

BA MB DC MD

uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur

uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur r uuur uuuur

W

Hoạt động 2 : Giải bài tập 3/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

tập

Có bao nhiêu cách để chứng

minh đẳng thức?

Đọc yêu cầu của bài tập

Vẽ tứ giác ABCD

Nêu phương hướng chứng minh đẳng thức

Bài tập 3/SGK

B

A C D

Trang 9

A

C

D

Yêu cầu HS chứng minh theo

nhiều cách khác nhau

Gọi 2 HS lên bảng trình bày 2

cách khác nhau

Gọi HS khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Yêu cầu HS tìm các cách

chứng minh khác

Trình bày chứng minh

Trình bày chứng minh

Nhận xét

Chứng minh: AB AD CB CDuuur uuur uuur uuur− = −

Chứng minh

Cách 1:

Ta có : AB AD DBuuur uuur uuur− =

CB CD DBuuur uuur uuur− =

=> AB AD CB CDuuur uuur uuur uuur− = − () Cách 2:

Ta có : uuur uuur uuur uuurAB AD AC CB− = + −(uuur uuurAC CD+ )

AC CB AC CD

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r uuur uuur

Hoạt động 3 : Giải bài tập 4

Đưa ra bài tập 4

Gọi HS đọc bài tập

Gọi HS vẽ hình

Khi nào hai vectơ bằng nhau?

EF là đường gì? Nó có tính

chất gì ?

Tứ giác EFDC là hình gì ?

Gọi HS trình bày chứng minh

Gọi HS khác nhận xét

Nhận xét, đánh giá

Ghi bài tập

Đọc yêu cầu của bài tập

Vẽ hình

Nêu điều kiện để hai vectơ bằng nhau

EF là đường trung bình

1 2

EF = BC và EF // BC

tứ giác EFDC là hình bình

hành

Trình bày chứng minh

Nhận xét

Bài tập 4: Gọi D, E, F lần lượt là trung

điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam

giác ABC Chứng minh rằng EF CDuuur uuur=

Chứng minh

Vì EF là đường trung bình của tam giác

ABC nên 1

2

EF = BC và EF // BC

Do đó tứ giác EFDC là hình bình hành Suy ra EF CDuuur uuur=

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại quy tắc ba điểm, quy tắc trừ

5- Dặn dò:

Học thuộc bài, xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

Đã kiểm tra Ngày tháng năm

Tuần 5

Trang 10

Ngày soạn : 28/08/2009 Ngày dạy : 10/09/2009

Chủ đề: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI

Tiết 5:

I) MỤC TIÊU :

- Củng cố các kiến thức về hàm số và tập xác định của hàm số

- Biết xác định sự biến thiên của hàm số và vẽ bảng biến thiên của hàm số

- Biết tìm tập xác định của các hàm số dạng phân thức và căn thức đơn giản

- Tính được giá trị của hàm số tại các điểm

- Biết chứng minh hàm số là hàm số chẵn, hàm số lẻ

- Rèn luyện kỹ năng và cách trình bày các dạng bài tập

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, các bài tập

- HS : ôn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là tập xác định của hàm số ?

HS2: Nêu sự biến thiên của hàm số trên (a;b)

HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ?

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 :Giải bài tập 1/ SGK

Cho HS đọc yêu cầu của bài

tập

Cho HS nhận dạng từng hàm

số và đưa ra cách làm ứng với

từng dạng

Yêu cầu HS tìm tập xác định

của các hàm số

Gọi 3 HS lên bảng trình bày

Gọi HS khác nhận xét

Nhận xét, sửa chữa

Đọc bài tập

Nhận dạng các hàm số và xác định phương pháp giải

Tìm TXĐ của hàm số

3 2

2 1

x y x

= +

Tìm TXĐ của hàm số

2

1

2 3

x y

=

Tìm TXĐ của hàm số

2 1 3

Đưa ra nhận xét

Bài tập 1/ SGK: Tìm tập xác định của các

hàm số:

a) 3 2

2 1

x y x

= +

1

2 1 0

2 1

\ 2

D R

+ ≠ ⇒ ≠ −

b) 2 1

2 3

x y

=

\ 3;1

D R

c) y= 2x+ −1 3−x

1

3 2

2

1

;3 2

x

D

 + ≥ ⇒ ≥ −  ⇒ − ≤ ≤

= − 

Hoạt động 2 : Giải bài tập 2/ SGK

Cho HS đọc yêu cầu của bài

tập

Để tính giá trị của hàm số

dạng nhiều công thức cần phải

chú ý gì ?

Đọc bài tập

Đối chiếu giá trị của x xem thỏa mãn công thức nào

Bài tập 2/ SGK: Cho hàm số:

2

1 2

x y x

+

=  −

Tính giá trị của hàm số tại x = 3; x = - 1

x = 2

với x≥2 với x<2

Ngày đăng: 18/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Rèn luện tính cẩn thận trong vẽ hình và tư duy về hình học. - GA Tự chọn toán 10(HKI)
n luện tính cẩn thận trong vẽ hình và tư duy về hình học (Trang 2)
Gọi 2 HS lên bảng trình bày. Yêu cầu các HS khác cùng làm. - GA Tự chọn toán 10(HKI)
i 2 HS lên bảng trình bày. Yêu cầu các HS khác cùng làm (Trang 4)
Gọi 4 HS lên bảng trình bày. Cho HS khác nhận xét. Nhận xét, đánh giá. - GA Tự chọn toán 10(HKI)
i 4 HS lên bảng trình bày. Cho HS khác nhận xét. Nhận xét, đánh giá (Trang 5)
- Củng cố định nghĩa tổng hai vectơ, quy tắc hình bình hành và tính chất của phép cộng các vectơ - GA Tự chọn toán 10(HKI)
ng cố định nghĩa tổng hai vectơ, quy tắc hình bình hành và tính chất của phép cộng các vectơ (Trang 6)
Yêu cầu HS vẽ hình. - GA Tự chọn toán 10(HKI)
u cầu HS vẽ hình (Trang 7)
HS1: Thế nào là vectơ đối của một vectơ ? Xác định các cặp vectơ đối có ở hình bình hành ABCD - GA Tự chọn toán 10(HKI)
1 Thế nào là vectơ đối của một vectơ ? Xác định các cặp vectơ đối có ở hình bình hành ABCD (Trang 8)
Gọi 2 HS lên bảng trình bày 2 cách khác nhau. - GA Tự chọn toán 10(HKI)
i 2 HS lên bảng trình bày 2 cách khác nhau (Trang 9)
- Biết xác định sự biến thiên của hàm số và vẽ bảng biến thiên của hàm số. - Biết tìm tập xác định của các hàm số dạng phân thức và căn thức đơn giản - GA Tự chọn toán 10(HKI)
i ết xác định sự biến thiên của hàm số và vẽ bảng biến thiên của hàm số. - Biết tìm tập xác định của các hàm số dạng phân thức và căn thức đơn giản (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w