Tuần 1Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ Tiết 1: I MỤC TIÊU : - Củng cố về khái niệm véc tơ, hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng.. - Vận dụng các
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN
GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10
HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH
LỚP GIẢNG DẠY: 10A1 ; 10A2 ; 10A3 ; 10A4
TỔ : TOÁN – LÝ – TIN
NĂM HỌC : 2008 – 2009
Trang 2Tuần 1
Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ
Tiết 1:
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố về khái niệm véc tơ, hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng.
- Vận dụng các kiến thức đã học về véc tơ để xác định hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc
tơ ngược hướng
- Rèn luện tính cẩn thận trong vẽ hình và tư duy về hình học
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, SBT
- HS : Ôn tập về hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa véc tơ Vẽ hình minh hoạ
HS2: Thế nào là hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng Vẽ hình minh hoạ
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 2/ SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
Yêu cầu HS quan sát hình
1.4/SGK và nhận biết hai véc tơ
cùng phương, hai véc tơ cùng
hướng, hai véc tơ ngược hướng
Gọi HS chỉ ra hai véc tơ cùng
phương, hai véc tơ cùng hướng,
hai véc tơ ngược hướng
Nhận xét
Đọc bài tập 2
Quan sát hình vẽ
Chỉ ra các cặp véc tơ cùng phương
Chỉ ra các cặp véc tơ cùng hướng
Chỉ ra các cặp véc tơ ngược hướng
Bài tập 2/ SGK
+ Các véc tơ cùng phương:
ar
và br; xr
, yr
, zr
và wr
; ur
và vr + Các véc tơ cùng hướng :
ar
và br; xr
, yr
và zr Các cặp véc tơ ngược hướng :
xr
và wr
; yr
và wr
; zr và wr
;
ur
và vr
Hoạt động 2 : Giải bài tập 4/ SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
Gọi HS vẽ hình
Đọc bài tập
Vẽ hình
Bài tập 4/ SGK
br
r
xr
y
r
zr
vr u
r
A
D E F
• O
Trang 3Yêu cầu HS chỉ ra các cặp véc tơ
cùng phương, cùng hướng và
ngược hướng với OAuuur
Nhận xét
Chỉ ra các cặp véc tơ cùng phương
với OAuuur
Chỉ ra các cặp véc tơ cùng hướng
với OAuuur Chỉ ra các cặp véc tơ ngược hướng
với OAuuur
+ Các véc tơ cùng phương với OAuuur
là: BC CB OD DO EF FEuuur uuur uuur uuur uuur uuur, , , , ,
+ Các véc tơ cùng hướng với OAuuur
là: CB DO EFuuur uuur uuur, ,
+ Các véc tơ ngược hướng với OAuuur
là: BC OD FEuuur uuur uuur, ,
Hoạt động 3 : Giải bài tập 4/ SBT
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
Gọi HS vẽ hình
Gọi HS chỉ ra các véc tơ tạo bởi
các cạnh của hình bình hành và
các véc tơ cùng phương
Nhận xét
Đọc bài tập
Vẽ hình
Liệt kê các véc tơ
Liệt kê các véc tơ cùng phương
Bài tập 4/ SBT
- Liệt kê các véc tơ : , , , , , , ,
AB BA BC CB CD DC DA AD
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
- Các véc tơ cùng phương:
+ uuur uuur uuur uuurAB BA CD DC, , , + BC CB DA ADuuur uuur uuur uuur, , ,
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại khái niệm về hai véc tơ cùng phương, hai véc tơ cùng hướng, hai véc tơ ngược hướng
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
Đã kiểm tra Ngày tháng năm
A
D
Trang 4Tuần 2
Chủ đề: BÀI TẬP VỀ MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
Tiết 2:
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố các khái niệm về mệnh đề và tập hợp
- Biết nhận dạng các mệnh đề và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề
- Nhận biết các cách xác định một tập hợp và so sánh các mối quan hệ của các tập hợp
- Rèn luyện tính cẩn thận và lập luận trong bài toán
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, các bài tập
- HS : ôn tập về mệnh đề và tập hợp
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Lấy ví dụ về mệnh đề sau đó phủ định mệnh đề đó và xác định tính đúng sai của chúng
HS2: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1.
Giới thiệu bài tập 1
Cho HS nhắc lại khái niệm về
mệnh đề kéo theo
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Yêu cầu các HS khác cùng làm
Gọi HS nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Ghi bài tập 1
Nêu khái niệm về mệnh đề kéo theo
Trình bày câu a
Trình bày câu b
Nhận xét
Bài tập 1: Cho các mệnh đề P và Q.
Phát biểu và xác định tính đúng, sai của mệnh đề P => Q
a) P : ABC là một tam giác cân
Q : ABC là một tam giác đều b) P : ABCD là một hình bình hành
Q : ABCD là một hình thang
Giải:
a) P => Q: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)
b) P => Q: Nếu ABCD là một hình bình hành thì ABCD là một hình thang (mệnh đề đúng)
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2.
Giới thiệu bài tập 2
Lập phủ định của các mệnh đề có
chứa các ký hiệu ;∀ ∃ ta làm như
thế nào ?
Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu của
bài tập
Ghi bài tập 2
Nêu cách lập phủ định của các mệnh đề có chứa các ký hiệu
;
∀ ∃
Trình bày câu a
Trình bày câu b
Bài tập 2: Lập mệnh đề phủ định của
các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó
a) P: ∀ ∈x ¡ :x2 ≥0 b) Q: ∃ ∈x ¡ :x x+ =0 c) R: ∀ ∈x ¡ : 1x =x
d) S: *
: ( ) 0
Giải : a) P: ∀ ∈x ¡ :x2 ≥0 ( Đúng)
P : ∃ ∈x ¡ :x2 <0 (Sai) b) Q: ∃ ∈x ¡ :x x+ =0( Đúng)
Trang 5Gọi 4 HS lên bảng trình bày.
Cho HS khác nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Trình bày câu c
Trình bày câu d
Nhận xét
Q : ∀ ∈x ¡ :x x+ ≠0(Sai) c) R: ∀ ∈x ¡ : 1x =x( Đúng)
R : ∃ ∈x ¡ : 1x ≠ x(Sai) d) S: ∀ ∈x ¡ *:x+ − =( x) 0( Đúng)
S : ∃ ∈x ¡ :x+ − ≠( x) 0(Sai)
Hoạt động 3 : Giải bài tập 3.
Giới thiệu bài tập 3
Thế nào là tập con của một tập
hợp?
Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu của
bài tập
Gọi 2 HS liệt kê các phần tử của
A và B
Gọi HS so sánh hai tập hợp A và
B
Nhận xét, đánh giá
Ghi bài tập 3
Nêu khái niệm tập hợp con của một tập hợp
Liệt kê các phần tử của A
Liệt kê các phần tử của B
So sánh
Bài tập 3: Cho hai tập hợp:
A = {a∈¢ 6Ma}
B = {b∈¡ b2−2b− =3 0}
a) Liệt kê các phần tử của A và B b) So sánh hai tập hợp A và B
Giải : a) Liệt kê các phần tử của A và B
A = {a∈¢ 6Ma} = { -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
B = {b∈¡ b2−2b− =3 0}
= { -1; 3}
b) B ⊂ A
Hoạt động 4 : Giải bài tập 4.
Giới thiệu bài tập 4
Yêu cầu HS tìm một tính chất đặc
trưng cho các phần tử của hai tập
hợp C và D
Gọi 2 HS trình bày
Nhận xét, đánh giá
Ghi bài tập 4
Suy nghĩ về mối liên hệ giữa các số
Trình bày bài giải
Nhận xét
Bài tập 4: Cho hai tập hợp sau:
C = { -1; 0; 1; 2; 3; 4}
D = {2; 6; 12; 20;30;42}
Hãy xác định các tập hợp trên bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó
Giải:
C = {c∈¢ − ≤ ≤1 c 4}
D = {d∈¥ d =n n( +1),1≤ ≤n 6}
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm đã áp dụng giải các bài tập trên
5- Dặn dò:
Xem lại các bài tập đã chữa
Ôn tập các kiến thức đã học
Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
Đã kiểm tra Ngày tháng năm
Trang 6Tuần 3
Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ VEC TƠ
Tiết 3:
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố định nghĩa tổng hai vectơ, quy tắc hình bình hành và tính chất của phép cộng các vectơ.
- Biết xác định vectơ tổng của hai vectơ và vẽ được vectơ tổng
- Biết vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và tính chất của phép cộng các vectơ vào giải các bài tập đơn giản
- Rèn luyện tính cẩn thận và tư duy hình học cho học sinh
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước kẻ, các bài tập
- HS : Ôn tập về phép cộng vectơ
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa tổng hai vectơ, quy tắc hình bình hành
HS2: Nêu tính chất của phép cộng các vectơ
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 :Giải bài tập 1/ SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài
tập
Hướng dẫn HS vẽ vectơ
uuur uuur
sau đó áp dụng
tính chất giao hoán và quy
tắc ba điểm để tìm
uuur uuur
Vectơ tổng của MA MBuuur uuur+ là
vectơ nào?
Đọc bài tập 1:
Dựng BC MAuuur uuur=
Thay thế và tính tổng
MA MB+
uuur uuur
Bài tập 1/SGK
Vẽ vectơ MA MBuuur uuur+
A C B
Lời giải
Vẽ BC MAuuur uuur=
Khi đó:
MA MB BC MB MB BC MC
=
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur
Vậy MCuuuur là vectơ MA MBuuur uuur+
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2
Đưa ra bài tập 2
Để vẽ vectơ AB ADuuur uuur+ ta
làm như thế nào ?
Gọi HS trình bày cách dựng
vectơ AB ADuuur uuur+
Nhận xét
Ghi bài tập 2 Dựng hình bình hành ABCD
Trình bày cách dựng
Bài tập 2
a) Vẽ vectơ AB ADuuur uuur+
Từ B vẽ Bx song song với giá của vectơ ADuuur
Từ D vẽ Dy song song với giá của vectơ ABuuur
Bx cắt Dy tại C
Vẽ vectơ ACuuur Khi đó ACuuur= AB ADuuur uuur+ ( theo quy tắc hình bình hành)
M
A
x
B
y
6cm
8cm
Trang 7Áp dụng kiến thức nào để
tính AB ADuuur uuur+ ?
Gọi HS tính AB ADuuur uuur+
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Định lý Pitago
Tính AC
Nhận xét
b) Tính AB ADuuur uuur+
Ta có : uuurAD = AD DC;uuur =DC AC;uuur =AC
Áp dụng định lý Pitago đối với tam giác vông ADC: AC2 =AD2+DC2
= 62 + 82 = 100 => AC = 10
Vậy AB ADuuur uuur+ = 10
Hoạt động 3 : Giải bài tập3a/SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
Yêu cầu HS vẽ hình
Hướng dẫn HS áp dụng tính
chất kết hợp và áp dụng quy
tắc ba điểm để chứng minh
đẳng thức
Yêu cầu HS chứng minh
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
các cách chứng minh
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Đọc bài tập
Vẽ hình
Xác định các vectơ để kết hợp và áp dụng quy tắc ba điểm để chứng minh đẳng thức
Trình bày chứng minh
Nhận xét
Bài tập 3a/SGK C B
A D Chứng minh:
0
AB BC CD DA+ + + =
uuur uuur uuur uuur r
* Cách 1:
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
0
AD DA AA
=uuur uuur uuur r+ = =
Vậy uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA+ + + =0
* Cách 2:
0
AC CA AA
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r
Vậy uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DA+ + + =0
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất
5- Dặn dò:
- Học thuộc lý thuyết
- Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
Đã kiểm tra Ngày tháng năm
Trang 8Tuần 4
Chủ đề: BÀI TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN VỀ VEC TƠ ( tiếp theo )
Tiết 4:
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố về các kiến thức về vectơ , vectơ đối, phép trừ vectơ
- Biết xác định vectơ hiệu của hai vectơ, nhận biết được vectơ đối của vectơ
- Biết vận dụng các kiến thức về vectơđể giải các bài toán đơn giản
- Rèn luyện tính cẩn thận trong vẽ hsình và trong chứng minh
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, các bài tập
- HS : Ôn tập các phép toán về vectơ
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là vectơ đối của một vectơ ? Xác định các cặp vectơ đối có ở hình bình hành ABCD HS2: Nêu định nghĩa hiệu hai vectơ, quy tắc trung điểm và trọng tâm của tam giác
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 2/SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
Có bao nhiêu cách để chứng
minh đẳng thức?
Hướng dẫn HS áp dụng quy
tắc ba điểm để biến đổi vế trái
(hoặc vế phải)
Gọi HS trình bày chứng
minh
Hướng dẫn HS áp dụng quy
tắc trừ để biến đổi vế trái
(hoặc vế phải)
Gọi HS trình bày chứng
minh
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Đọc yêu cầu của bài tập
Vẽ hình bình hành ABCD
Nêu phương hướng chứng minh đẳng thức
Nêu quy tắc ba điểm
Xác định chèn điểm để xuất hiện các vectơ cần được chứng minh
Trình bày chứng minh
Nêu quy tắc trừ
Xác định chèn điểm để xuất hiện các vectơ cần được chứng minh
Trình bày chứng minh
Nhận xét
Bài tập 2/SGK
A B
.M
D C
Chứng minh: MA MC MB MDuuur uuuur uuur uuuur+ = +
Chứng minh
Cách 1:
Ta có:
MA MC MB BA MD DC
uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur
uuur uuuur r uuur uuuur
W Cách 2:
MA MC BA BM DC DM
BA MB DC MD
uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur
uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur r uuur uuuur
W
Hoạt động 2 : Giải bài tập 3/SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
tập
Có bao nhiêu cách để chứng
minh đẳng thức?
Đọc yêu cầu của bài tập
Vẽ tứ giác ABCD
Nêu phương hướng chứng minh đẳng thức
Bài tập 3/SGK
B
A C D
Trang 9A
C
D
Yêu cầu HS chứng minh theo
nhiều cách khác nhau
Gọi 2 HS lên bảng trình bày 2
cách khác nhau
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Yêu cầu HS tìm các cách
chứng minh khác
Trình bày chứng minh
Trình bày chứng minh
Nhận xét
Chứng minh: AB AD CB CDuuur uuur uuur uuur− = −
Chứng minh
Cách 1:
Ta có : AB AD DBuuur uuur uuur− =
CB CD DBuuur uuur uuur− =
=> AB AD CB CDuuur uuur uuur uuur− = − () Cách 2:
Ta có : uuur uuur uuur uuurAB AD AC CB− = + −(uuur uuurAC CD+ )
AC CB AC CD
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r uuur uuur
Hoạt động 3 : Giải bài tập 4
Đưa ra bài tập 4
Gọi HS đọc bài tập
Gọi HS vẽ hình
Khi nào hai vectơ bằng nhau?
EF là đường gì? Nó có tính
chất gì ?
Tứ giác EFDC là hình gì ?
Gọi HS trình bày chứng minh
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, đánh giá
Ghi bài tập
Đọc yêu cầu của bài tập
Vẽ hình
Nêu điều kiện để hai vectơ bằng nhau
EF là đường trung bình
1 2
EF = BC và EF // BC
tứ giác EFDC là hình bình
hành
Trình bày chứng minh
Nhận xét
Bài tập 4: Gọi D, E, F lần lượt là trung
điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam
giác ABC Chứng minh rằng EF CDuuur uuur=
Chứng minh
Vì EF là đường trung bình của tam giác
ABC nên 1
2
EF = BC và EF // BC
Do đó tứ giác EFDC là hình bình hành Suy ra EF CDuuur uuur=
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại quy tắc ba điểm, quy tắc trừ
5- Dặn dò:
Học thuộc bài, xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM
Đã kiểm tra Ngày tháng năm
Tuần 5
Trang 10Ngày soạn : 28/08/2009 Ngày dạy : 10/09/2009
Chủ đề: BÀI TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI
Tiết 5:
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố các kiến thức về hàm số và tập xác định của hàm số
- Biết xác định sự biến thiên của hàm số và vẽ bảng biến thiên của hàm số
- Biết tìm tập xác định của các hàm số dạng phân thức và căn thức đơn giản
- Tính được giá trị của hàm số tại các điểm
- Biết chứng minh hàm số là hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Rèn luyện kỹ năng và cách trình bày các dạng bài tập
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, các bài tập
- HS : ôn tập về hàm số
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là tập xác định của hàm số ?
HS2: Nêu sự biến thiên của hàm số trên (a;b)
HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ?
3- Luyện tập:
Hoạt động 1 :Giải bài tập 1/ SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài
tập
Cho HS nhận dạng từng hàm
số và đưa ra cách làm ứng với
từng dạng
Yêu cầu HS tìm tập xác định
của các hàm số
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Gọi HS khác nhận xét
Nhận xét, sửa chữa
Đọc bài tập
Nhận dạng các hàm số và xác định phương pháp giải
Tìm TXĐ của hàm số
3 2
2 1
x y x
−
= +
Tìm TXĐ của hàm số
2
1
2 3
x y
−
=
Tìm TXĐ của hàm số
2 1 3
Đưa ra nhận xét
Bài tập 1/ SGK: Tìm tập xác định của các
hàm số:
a) 3 2
2 1
x y x
−
= +
1
2 1 0
2 1
\ 2
D R
+ ≠ ⇒ ≠ −
b) 2 1
2 3
x y
−
=
\ 3;1
D R
c) y= 2x+ −1 3−x
1
3 2
2
1
;3 2
x
D
+ ≥ ⇒ ≥ − ⇒ − ≤ ≤
= −
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2/ SGK
Cho HS đọc yêu cầu của bài
tập
Để tính giá trị của hàm số
dạng nhiều công thức cần phải
chú ý gì ?
Đọc bài tập
Đối chiếu giá trị của x xem thỏa mãn công thức nào
Bài tập 2/ SGK: Cho hàm số:
2
1 2
x y x
+
= −
Tính giá trị của hàm số tại x = 3; x = - 1
x = 2
với x≥2 với x<2