Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.. Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn... Gv cho nhận
Trang 1TIẾT 1,2 - TUẦN 01- 8A; TUẦN 2-8C; TUẦN 3-8B; TUẦN 4 - 8D; TUẦN 5 - 8E Ngày soạn :05.09.2007 ; Ngày dạy : 06.09.2007
LUYỆN TẬP (về nhân đa thức với đa thức )
I MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
* Kỹ năng: Rèn kỷ năng thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với
đa thức Aùp dụng vào giải các bài tập khác.
* GDHS: Tính cẩn thận, suy luận lôgic.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Nhân đa thức với đa thức
HS2 : Làm bài tập 1a, 6a SBT
2 Đặt vấn đề :
3 Tổ chức luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 3 Tính giá trị biểu thức
a, A = 5x ( x 2 -3 ) + x 2 ( 7 - 5x ) - 7 x 2
tại x = -5
b, B = x ( x- y ) + y ( x -y )
tại x = 1,5 và y = 10
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
B = x 2 - y 2 ; tại x = 1,5 và y = 10
B = - 97, 75.
Bài tập 4 Tìm x, biết :
2x ( x - 5 ) - x ( 3 + 2x ) = 26
gv y/c hs hoạt động nhóm
gv theo dõi hướng dẫn thêm các nhóm yếu.
Gv cho nhận xét nhóm sai , sau đó lấy bảng
của nhóm làm đúng để làm kiến thức chuẩn.
Gv lưu ý những sai lầm mà hs hay mắc phải
gv hướng dãn hs biến đổi
? ta nên biến đổi vế nào
Gv lưu ý thêm về bài tóan cm đẳng thức
(3qk + 2q + k = n ∈ N ) Vậy ab chia cho 3 dư 2
4,HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : làm bt còn lại trong SBT
TIẾT 3,4
Ngày soạn :10.11.2007
Ngày dạy : 12.11.2007
Trang 3CHỦ ĐỀ : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN
TỬ
I MỤC TIÊU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng :
− Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
− Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng.
− Vận dụng được các phương pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đề :
3 Bài mới :
I LÝ THUYẾT
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích
một đa thức thành nhân tử ?
Bài toan 1 : Trong các cách biến đổi
đa thức sau đây, cách nào là phân
tích đa thức thành nhân tử ? Tại sao
những cách biến đổi còn lại không
phải là phân tích đa thức thành nhân
1
x (x + 3) (5)
Câu hỏi 2 : Những phương pháp nào
thường dùng để phân tích đa thức
Trả lời : Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác.
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân
tích đa thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì
đa thức chưa được biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức đượ biến đổi thành một tích của một đơn thức và một biểu thức không phải là
đa thức.
HS: Đặt nhân tử chung , dùng hằng đẳng thức, nhóm
hạng tử , tách hạng tử , thên bớt cùng một hạng tử.
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
thành nhân tử ?
Câu hỏi 3 : Trong bài tóan pt đt
thành nhân tử ta có thể phối hợp các
pp như thế nào cho linh hoạt ?
Trả lời :khi phân tích đa thức thành nhân tử nên: Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung.Rồi sau đó tùy vào bài tập mà có thể tiếp tục phân tich bằng pp nhóm ,dùng hđt nếu có Cách nhóm nhiều hạng tử hợp lý là sau khi nhóm phải xuất hiện nhân tử chung hoặc có dạng hằng đẳng thức nếu cần thiết phải đặt dấu “ − “ trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử.
II BÀI TẬP
Bài tập1 : Phân tích đa thức thành
14x 2 (3y − 2) + 35x(3y − 2) − 28y(3y − 2)
b,x (2x − 3y) − 6y 2 + 4xy
= x(2x − 3y) + (4xy − 6y 2 )
= x(2x − 3y) + 2y(2x − 3y) = (2x − 3y) (x + 2y) c) 8x 3 + 4x 2 − y 3 − y 2 = (8x 3 − y 3 ) + (4x 2 − y 2 ) = (2x) 3 − y 3 + (2x) 2 − y 2
= (2x − y) [(2x) 2 + (2x)y + y 2 ] + (2x − y) (2x+y)
= (2x − y)(4x 2 + 2xy + y 2 ) + (2x − y) (2x +y)
= (2x − y) (4x 2 + 2xy + y 2 + 2x + y)
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập4 :Phân tích đa thức thành
= ab 2 (c + 4)(c 2 − 4c + 16) c) 27x 3 y − a 3 b 3 y = y(27 − a 3 b 3 ) = y([3 3 − (ab) 3 ]
= y(3 − ab) [3 2 + 3(ab) + (ab) 2 ]
= y(3 − ab) (9 + 3ab + a 2 b 2 )’
Bài tập 5 : Phân tích thành nhân tử
= (y 2 + 8) 2 − (4y) 2 = (y 2 + 8 − 4y) (y 2 + 8 + 4y)
Bài toán 6 : Giải các phương trình
x 2 − x + 6x − 6 = 0
x(x − 1) + 6(x − 1) = 0
(x − 1)(x + 6) = 0 x = 1 ; x = − 6
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài toán 7 : Rút gọn các phân
thức
xy y
x y
2 2
3 2
2
y xy x
y xy x
+
−
− +
; c)2 2 3 21
2
− +
gv cho hs hoạt động nhóm, nhận xét
sửa sai
Trả lời : a)
y
x y
x
y x y
x y x x
y y
x y x xy
y
x y x
2 3 3 2
) (
) 3 2 )(
( )
(
) 3 2 )(
( ) 3 2 ( (
3 2
2
y xy x
y xy x
+
−
− +
=
) ( ) ( ) 2 )(
(
) 2 )(
(
) ( ) ( 2
) ( ) ( 2 2 2
2 2
2 2
2 2
y x y x y x y x
y x y x
y x y y x x
y x y y x x y
xy xy x
y xy xy x
= +
−
−
−
− +
c)
2
1 3 2
2
2
− +
+
−
x x
x x
=
2
1 2 ) 2 )(
1 (
) 1 2 )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 2
2 2
1 2
2
2 2
+
−
= +
x
x x
x x
x
x x
x
x x x
x x x
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Bài tập về nhà : Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử :
− Vận dụng thành thạo các quy tắc trên vào giải bài tập.thực hiện thành thạo bài tập có liên quan đến giá trị của phân thức
_ giáo dục hs tính kiên trì; chịu khó; cẩn thận; chính xác khi giải tóan.
II CHUẨN BỊ :
Trang 7Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đề :
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I LÝ THUYẾT
Gv kiểm tra kiến thức của hs bằng các
câu hỏi sau :
1, Thế nào là phân thức đại số ? lấy ví
dụ.
2, Nêu tính chất cơ bản của phân thức ?
cách rút gọn phân thức ? cách quy đồng
mẫu nhiều phân thức ?
3, Nêu quy tắc thực hiện phép cộng phân
7, Điều kiện xác định của phân thức là
gì ? Khi nào thì phải tìm ĐKXĐ của phân
thức ?
Gv chốt lại kiến thức.
Hs nhớ lại các kiến thức trả lời các câu hỏi mà gv đưa ra
Cho hs thảo luận theo nhóm
Lần lượt các nhóm trả lời các câu hỏi Nhóm khác nhận xét bổ sung
II BÀI TẬP
Bài tập 1 : Thực hiện phép tính sau:
x x
x
−
+ +
−
5 5
5 2
2
9 6 1
10 6 : 1 3
x x x
x x
b, Đs : -1
c, đs : ( x)
x
3 1 2
3 1 +
−
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài tập 2: Chứng minh đđẳng thức
x
1 1 x
x : 1 x
4 1
3 −
.
? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm
như thế nào
Gv cho các nhóm nhận xét và sửa bài
làm của một vài nhóm.
Bài tập 3:
Cho biểu thức A =
x x
x x x
3
2 3
−
+ +
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của
phân thức được xác định.
b) Rút gọn, rồi tính giá trị của x khi
A = 0.
Gv cho các nhóm nhận xét lẫn nhau sau
đó gv chốt kiến thức
Bài tập 2: Chứng minh đđẳng thức = 3−x2x.
Hs: Biến đổi vế trái để chứng minh bằng vế phải
Hs thảo luận cùng làm vào bảng nhóm Giải :
Biến đổi vế trái ta có :
x
1 1 x
x : 1 x
4 1 x
1 x 1 x
1 x
−
( )( ) (x )(x ) x
x x
x
x
1 1
2 : 1 1
4 1
+ +
−
−
x x x
x
x x x
2
1 1 1
1
4 1 2 1
2
+ +
− +
1 1
x 1 1 2
x x x
3
2 3
−
+ +
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định.
b) Rút gọn, rồi tính giá trị của x khi
( ) ( ( )( ) ) 1
1 1
1
1 1
x
x x
x x
x x x
x
x x x
ta có: A = 0 x x−+11 = 0
x +1 = 0 x = -1 ( loại) Vậy không có giá trị nào của x để A = 0
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A x
−
=
−
Thay x = 1 và ta được A = 3/2 c) Vì A = 2 nên 3
3
A x
−
=
− = 2.
Suy ra x = 3/2 a) ước cảu 3 là 1, -1, 3, -3.
Vậy A nguyên khi x = 0, 2, 4, 6
4, Hướng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài tập
Phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x; Rút gọn biểu thức, tìm đkxđ ; Các phép tốn đại số trên phân thức
Trang 10Giáo viên : Bài soạn , SBT, SGK , bảng phụ , phấn màu
Học sinh : dụng cụ học tập, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp vào bài mới
2 Đặt vấn đề :
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I LÝ THUYẾT
1, Nêu các dạng phương trình đã học ?
2, cách giải phương trình bậc nhất và
phương trình đưa được về phương trình
Cho hs thảo luận theo nhóm
Lần lượt các nhóm trả lời các câu hỏi Nhóm khác nhận xét bổ sung
II BÀI TẬP
Bài tập 1 : Giải phương trình:
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
gv cho hs làm bài tập theo nhóm
hướng các nhóm yếu , rèn luyện thêm về
thu gọn , chuyển vế Nhấn mạnh thêm
về kỷ năng biến đổi phương trình một
cách gọn gàng khoa học : đồng thời thu
gọn và chuyển vế, bỏ 2 hạng tử giống
nhau ở hai vế của một phương trình.
Vậy: S = { 34
b, 10 + 4x = 2x − 3 ⇔ 4x - 2x = - 3 -10 ⇔ 2x = - 13 ⇔ x = −213Vậy: S = { −213 }
e) 7 − (2x+4) = −(x+4)
⇔ 7−2x−4 = −x−4 ⇔ −2x + x = −7
⇔ −x = −7 ⇔ x = 7
V ậy: S = { 7 } f) (x−1) −(2x−1) = 9−x
1 7 6
) 1 3 ( 2 5 4
1 1
3
2 x+ + − = x− − x+
gv hướng dẫn câu b, Nên quy đồng mẫu
số riêng về mỗi vế, rút gọn rồi khử mẫu
bằng cách nhân chéo
Hs thảo luận cùng làm bài tập theo nhóm vào bảng phụ
Các nhóm nhận xét bài làm của bạn
) 1 3 ( 2 5 4
1 1 3
2 x+ + − = x− − x+
20
2 3 2 ) 1 3 ( 8 20
100 3 6
gv cho hs làm bài tập theo nhóm
Hs thảo luận cùng làm bài tập theo nhóm vào bảng phụ
Các nhóm nhận xét bài làm của bạn
2 3 3 2
3 2
x
(1)
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
=
x x
x
gv cho hs làm bài tập theo nhóm
các nhóm nhận xét bài làm của nhau
gv chốt lại những vấn đề cần lưu ý khi
giải pt có chứa ẩn ở mẫu.
S = {− 74 }
b, x x 13+ x−x2+
+
= 2 (2) ĐKXĐ : x +1 ≠ 0 và x ≠ 0
⇒ x ≠ − 1 và x ≠ 0
) 1 ( 2 )
1 (
) 2 )(
1 ( ) 3 (
+ +
= +
− + + +
x x x
x x x
(3) ⇔ (x+2()(33−−x)(x)x++x2()x+2) =(53x−+x2)((3x−+x2))
⇔ 3x−x 2 +6−2x+x 2 +2x = 5x+6−2x
⇔ 3x+6 = 3x + 6 ⇔ 3x−3x= 6 − 6 ⇔ 0x = 0 phương trình thỏa mãn với mọi x ≠ 3 và x ≠
− 2
4, Hướng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài tập đã làm là thêm các bài tập trong sbt
Trang 13Ngày soạn:20.02.2009
Ngày dạy: 23.02.2009
ĐỊNH LÍ TALET THUẬN VÀ ĐẢO – TÍNH CHẤT
I MỤC TIÊU :
Củng cố định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ.
HS nắm vững định lí Talet thuận và đảo Biết vận dụng vào việc tìm các tỉ số bằng nhau, xác định các cặp đường thẳng song song.
II NỘI DUNG TIẾT DẠY:
LÝ THUYẾT :
+ Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng ? + Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ?
+ Phát biểu định lí Talet trong tam giác?
+ Phát biểu định lí Talet đảo trong tam giác?
+ Phát biểu hệ quả của định lí Talet?
BÀI TẬP :
* Bài 1: Cho ABC có AB = 15cm, AC = 12cm, và BC = 20cm Trên hai cạnh AB, AC lấy hai điểm M và N sao cho AM = 5cm, CN = 8cm.
a) Chứng minh : MN // BC b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
bằng nhau không,
nếu bằng nhau thì
b) MN // BC =>
AB
AM BC
=
AC
AN AB
AM
Do đó: = =13
AC
AN AB
AM
=> MN // BC (đ.lí đảo) b) MN // BC => MN BC = AM AB hay MN20 =13
Trang 14* Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB // CD và AB < CD Đường thẳng
song songvới đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự tại M, N Chứng
NC
NB MD
MA b BC
NB AD
MA
+ GV gợi ý: Kéo
dài DA và CB cắt
nhau tại E Áp
dụng định lí Talet
vào tam giác EMN
và tam giác EDC.
+ GV yêu cầu HS
nhắc lại nội dung
tính chất dãy tỉ số
bằng nhau đã học ở
lớp 7.
+ 1 HS lên vẽ hình.
+ 1 HS lên bảng chứng minh, các HS còn lại làm tại chỗ.
b) HS áp dụng tính chất tính chất dãy các tỉ số bằng nhau làm.
c) HS áp dụng tính chất tính chất dãy các tỉ số bằng nhau làm.
Chứng minh
a) MN // AB // CD (gt) Kéo dài DA và CB cắt nhau tại E.
Áp dụng định lí Talet vào
EMN và EDC ta được:
BN
MA EB
AE BN
EB MA
BC
AD EB
AE BC
EB AD
Từ (1) và (2) => hay MA AD BN BC
BC
AD BN
MA= => AD MA MA =BC BN−BN
− => MD MA =NC NB (4) c) Từ (4) => MD MA NC NB MA MD MD = NB NC+NC
+
⇒
= hay
BC
NC AD MD
=
Trang 15TÍNH GHẤT PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU :
Củng cố tính chất phân giác của tam giác.
Củng cố định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng.
II NỘI DUNG TIẾT DẠY :
LÝ THUYẾT :
+ HS1 : Nhắc lại định lí về đường phân giác (góc ngoài) của tam giác?
+ HS2 : Phát biểu định nghĩa tam giác đồng dạng?
+ HS3 : Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng?
BÀI TẬP :
BÀI 1 : Cho ABC (Â = 90 0 ), AB = 21cm, AC = 28cm, đường phân giác của góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D song song với AB cắt
AC tại E
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC, DE.
+ Gợi ý HS áp dụng định
lí Pytago để tính.
+ Gợi ý HS áp dụng định
lí về đường phân giác tam
giác và tính chất dãy các
tỉ số bằng nhau để tính
+ 1 HS lên bảng làm.
+ HS áp dụng định lí và định nghĩa 2 đồng dạng tính DE.
GT ABC vuông tại A
AB = 21cm, AC = 28cm
DE // AB
KL a) BD, DC, DE = ?cm b) S ABD ; S ACD
chứng minh
a) Â = 90 0
=> BC 2 = AB 2 + AC 2 (định lí pytago) hay BC 2 = 21 2 + 28 2 = 1225 => BC = 35 (cm)
* Ta có: = = 2821=43
AC
AB DC
BD
BD
=> 7
3
=
BC BD
7
35 3 7
3
DE
(cm)
Tiết 4
Trang 16 BÀI 2 : Cho ABC có AB = 16,2 cm, BC = 24,3 cm, AC = 32,7 cm
Biết rằng A’B’C’ đồng dạng với ABC Tính độ dài các cạnh của
A’B’C’ trong mỗi trường hợp sau:
a) A’B’ lớn hơn cạnh AB là 10,8 cm.
b) A’B’ bé hơn cạnh AB là 5,4 cm.
+ GV yêu cầu HS lập tỉ
số đồng dạng của hai
ABC và A’B’C’
+ HS lập tỉ số đồng dạng của hai ABC và
A’B’C’.
(2 HS lên bảng cùng lúc)
a) Do ABC A’B’C’ nên suy ra:
7 , 32
' ' 3 , 24
' ' 5 , 16
' ' '
' ' ' '
hay AC
C A BC
C B AB
B A
27 2
, 16
8 , 10 2 , 16 7 , 32
' ' 3 , 24
' ' 2 , 16
' '
= +
=
=
B A
2 , 16
3 , 24 27 ' 'C = =
54 , 5 ( )
2 , 16
7 , 32 27 '
b) Tương tự như trên : A’B’ = 16,2 – 5,4 = 10,8 (cm)
- Giúp HS nắm được các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình
- Rèn kỹ năng chọn ẩn và đặt điều kiện chọn ẩn, kỹ năng giải phương trình, kỹ
năng trình bày bài lơgic
- Yêu thích mơn học, cĩ thái độ học tập nghiêm túc tự giác
II Chuẩn bị
1> Giáo viên: Hệ thống bài tập, bảng phụ.
2> Học sinh: máy tính bỏ túi, bảng nhĩm
III Tiến trình bài dạy
HĐ 1> Ơn tập lí thuyết: 1 Lí thuyết:
Tiết 5,6
Trang 17Hoạt động của của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu các bước giải bài toán bằng cách
- Yêu cầu vài HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?
- Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện thích
- Khi đó theo đề bài thì ta có mối liên
hệ nào? Và lập được phương trình nào?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
cho lời giải bài toán sau:
Trên quãng đường AB dài 30 km Một
xe máy đi từ A đến C với vận tốc
30km/h, rồi đi từ C đến B với vận tốc
20km/h hết tất cả 1 giờ 10 phút Tính
quãng đường AC và CB.
GiảiGọi quãng đường AC là x (km), điều
kiện ……
Quãng đường CB là …
Thời gian người đó đi quãng đường
- HS trả lời câu hỏi Gồm 3 bước:
* Bước 1 Lập phương trình:
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợpcho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn
và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lượng
*Bước 2 Giải phương trình
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong cácnghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏamãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào khôngrồi kết luận
2 Luyện tập giải bài tập:
Bài 1> HS đọc kỹ đề Và lần lượt trả lời câu
hỏi do GV đặt ra
- HS lên giải theo hướng dẫn của GV:
* Gọi chiều dài của hình chữ nhật ban đầu
là x (m) (ĐK: x > 0)
- Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là
320 2.x
160 x (m)2
* Vậy chiều dài của hình chữ nhật ban đầu
là 90 (m) chiều rộng của hình chữ nhật banđầu là 160 - 90 = 70 (m)
- HS nhận xét
Bài 2:
- HS đọc kỹ đề và lần lượt trả lời điền vào
… theo yêu cầu của GV
Trang 18Hoạt động của của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thời gian người đó đi quãng đường CB
x = …… Thỏa mãn điều kiện đặt ra
Trả lời Vậy quãng đường AC dài ….
Quãng đường CB dài …
- Cho HS hoạt động cá nhân làm bài
tập trên
Hoàn thành bài tập trên?
- Nhận xét?
Bài 3: Một công ti dệt lập kế hoạch
sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi
ngày phải dệt 100m vải Nhưng nhờ
cải tiến kĩ thuật, công ti đã dệt 120m
vải mỗi ngày Do đó, công ti đã hoàn
thành trước thời hạn 1 ngày Hỏi theo
kế hoạch, công ti phải dệt bao nhiêu
mét vải và dự kiến làm bao nhiêu
ngày?
- Cho HS hoạt động theo nhóm và mời
đại diện các nhóm lên làm
- Cho HS các nhóm nhận xét bài làm
của nhau
Bài 4 : Hai lớp 8A, 8B cùng làm
chung một công việc và hoàn thành
Gọi quãng đường AC là x (km), điều kiện 0
x = 20
x = 20 Thỏa mãn điều kiện đặt ra.
Trả lời Vậy quãng đường AC dài 20 km.
Quãng đường CB dài 10 km
Bài 3> Đại diện các nhóm lên trình bày:
Gọi số ngày dệt theo kế hoạch là x (ngày),điều kiện: x >0
Tổng số mét vải phải dệt theo kế hoạch là100x (m)
Khi thực hiện, số ngày dệt là x - 1 (ngày).Khi thực hiện, tổng số mét vải dệt được là120(x-1)(m)
Theo bài ra ta có phương trình:
120 (x - 1) = 100x120x 120 100x20x 120
x 6
⇔ =
x = 6 thỏa mãn điều kiện đặt ra
Vậy số ngày dệt theo kế hoạch là 6 (ngày).Tổng số mét vải phải dệt theo kế hoạch là100.6 = 600 (m)