Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên - GV: Em hãy cho biết có mấy cách đặt tên cho điểm ,cho đờng thẳng?. Cho biết các đờng thẳng có trong hình và đặt tên mỗi đờng thẳng đặt m
Trang 1Ngày soạn: 19/09/2009
Ngày giảng: 21,22,26/09/2009 Lớp 6A1, 6A3, 6A2
Tiết 6 ôn tập hình học: điểm - đờng thẳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
- GV: Em hãy cho biết có mấy cách đặt
tên cho điểm ,cho đờng thẳng ?
Hãy cho ví dụ, vẽ hình minh họa ?
- GV: Em hãy cho biết ta cần chú ý gì
khi đặt tên cho đờng thẳng, cho điểm ?
Mỗi điểm hay đờng thẳng chỉ đợc đặt
mấy tên ? Mỗi chữ cái chử đặt tên cho
mấy điểm ?
- HS: nhắc lại và vẽ hình minh họa:
- HS trả lời các câu hỏi của gv
Hãy vẽ đờng thẳng xy, lấy điểm K,F.G,E
thuộc đờng thẳng này ?
Cho biết các đờng thẳng có trong hình
và đặt tên (mỗi đờng thẳng đặt một tên)
*Bài tập 2: Cho hình vẽ bên hãy cho biết
có mấy điểm, mấy đờng thẳng, đọc tên
chúng ? Có mấy điểm thuộc đờng thẳng
xy ? Điểm G thuộc những đờng thẳng
A
CA
Trang 2Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6
*Bài tập 3: Em hãy vẽ đờng thẳng AB
cho biết có mấy điểm trên đờng thẳng
đó ?
*Bài tập 4: Em hãy cho biết trong cách
đặt tên đờng thẳng và đặt tên cho điểm có
+ Khi đặt tên cho đờng thẳng cần chú
ý chỉ dùng chữ cái thờng hoặc dùng hai
điểm mà nó đi qua
Trang 3
Tuần:3
Ngày soạn:20/9/2007
ôn tập tập hợp các số thự nhiên
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng làm toán
II Chuẩn bị :
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
- GV: Số nhỏ nhất trong hai tập hợp trên
là số nào ? Số lớn nhất trong hai tập hợp
- GV: Qua bài tập này em hãy cho biết
các tự nhiên liên tiếp nhau có đặc điểm gì
và mỗi số tự nhiên chỉ có mấy số liền sau
nhiên không vợt quá 78 bằng cách liệt kê
các phần tử Biểu diễn trên tia số các
- HS làm bài tập:
a) Đó là các số :
322 ; 306; 1000 ; a+1 (với a∈N)b) Đó là các số :
Trang 4Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6phần tử của tập hợp đó ?
*Bài tập 4: Viết tập hợp sau bằng hai
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình
II.Chuẩn bị:
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
GV tổ chức cho học sinh luyện tập giảI các bài tập sau:
*Bài tập 1: Vẽ ba đờng thẳng a;b;c cùng cắt nhau tại điểm A
Trả lời:
*Bài tập 2: Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các điểm, các đờng thẳng có trong hình vẽ:
Trả lời: *Các đờng htẳng là:
đt a, đt b, đt c, đt d, đt e *Các điểm là: A, B, C, D, E, F, G, H, I, K
*Bài tập 3: Cũng dựa vào hình vẽ trên hãy cho biết các điểm nào thuộc đờng thẳng a, b,
B
CD
A
e
KI
FG
H
Q
Trang 5+ Các điểm thuộc đờng thẳng c: I, K, D+ Các điểm thuộc đờng thẳng d: I, A, B, C+ Các điểm thuộc đờng thẳng e: K, A, G, H, Q
*Bài tập 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Đờng thẳng a cắt đờng thẳng c tại điểm X
b) Đờng thẳng d đi qua hai điểm A và B
c) Điểm G, H không thuộc đờng thẳng c nhng thuộc đờng thẳng d) Điểm Q nằm ngoài đờng thẳng xy
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng làm toán
II.Chuẩn bị:
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
HG
cb
Q
Trang 6Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6 +Hai tập hợp bằng nhau có đặc điểm
gì ?
- Cho A={0;1;2;3;4 }.Hỏi A có mấy pt?
Hai tập hợp bằng nhau có đặc điểm :+Cùng số phần tử
+Các phần tử của tập hợp này cũng là cácphần tử của ập hợp kia và ngợc lại
- A có 5 phần tử: 0;1;2;3;4
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1: Cho các tập hợp sau, hãy chi
ra có bao nhiêu phần tử trong mỗi tập
*Bài tập 2: Cho A={ x∈N/ 0<x<9 }.
a)Viết tập hợp B là tập hợp con của A có
- HS :B={1;2;3;4;5;6;7}
III Tiến trình dạy học:
GV cho học sinh làm các bài tập sau:
Trang 7*Bài tập 1: Cho tập hợp A={12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22;23;24;25;26}.Tính số
phần tử của tập hợp đó
+ GV kiến thức áp dụng :Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b-a+1 phần tử + HS làm: Số phần tử của tập hợp A là: 26-12+1=15 phần tử
*Bài tập 2: Cho B={13;15;17;19;21;23;25;27}.Tính số phần tử của tập hợp đó.
+ GV kiến thức áp dụng :Tập hợp các số tự nhiên lẻ từ a đến b có (b-a):2+1 phần tử
+ HS làm: Số phần tử của tập hợp A là: (27-13):2+1=8 phần tử
*Bài tập 3: Cho C={12;14;16;18;20;22;24;26}.Tính số phần tử của tập hợp đó.
+GV kiến thức áp dụng: Tập hợp các số tự nhiên chẵn từ m đến n có
Trang 8Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6Ngày soạn: 17/10/2009
Ngày giảng: 19,20,24/10/2009 Lớp 6A1, 6A3, 6A2
ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9.
I.Mục tiêu:
+ HS Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tổ chức dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu
- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2,cho
5,cho 3, cho 9 ?
- GV: Em hãy nêu sự khác nhau của các
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 với dấu hiệu
chia hết cho 3, cho 9
- GV: Em hãy cho biết khi muốn xét xem
một số có chia hết cho 2, cho 5;hay cho 3,
cho 9 ta cần chú ý đến chữ số tận cùng hoặc
tổng các chữ số của số ta xét
*áp dụng:Hãy cho biết các số sau chia hết
cho 2, cho5, hay cho 3, cho 9:
171;132;54234;120
- GV: Cho hs nhận xét
Yêu cầu nhắc lại các dấu hiệu trên
- Hãy cho biết số sau chia hết cho 3; 9; 2;
hay là 5: 12123330, vì sao ?
- HS nêu lại các dấu hiệu đã học
- HS: +dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chỉ dựa vào chữ số tận cùng của số ta xét +Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét
- HS chú lắng nghe
- HS: Số 171 3;9 vì 1+7+1=9 9
Số 1323 vì 1+2+3=6 3 và1322 vì có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
Số 542342 vì có chữ số tận cùng là chữ
số chẵn và 542343;9 vì 5+4+2+3+4=18 9
- HS nhận xét
- HS trả lời miệng
Hoạt động2: Luyện tập
*Bài tập 1: Trong các số sau số nào chia
hết cho 3, cho 2, cho 5, cho 9 ?
187; 1347; 6534; 2910; 93 258
- HS trả lời:
Các số chia hết cho 2 là:
6534; 2910; 93 258 Các số chia hết cho 3 là:1347; 2910;
93 258
Các số chia hết cho 5 là:2910
Các số chia hết cho 9 là: 93 258
Trang 91324 /3 vµ 1324 /9c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 v× 1.2.3.4.5.6
Trang 10NguyÔn V¨n TØnh Trêng THCS sè 2 Phó NhuËn Tù chän 6 TiÕt : 11-12 Ngµy so¹n: 12/11/2007.
LuyÖn tËp: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:
GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:
+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:
+Bµi tËp 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:
a) 5.22 c) 39.12 + 88.39
b) 18:32 d) 33.2-23
HS lµm:
a) 5.22 = 5.2.2 = 5.4 = 20 b) Kq: 2 c) Kq: 3900 d) Kq: 45
+ Bµi tËp 2: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c luòy thõa sau
Trang 11Ngày soạn: 28/11/2009
Ngày giảng: 30/11/2009 Lớp 6A1 01/12/2009 Lớp 6A3 6A2:……
Tiết 15 Ôn tập: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập theo các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội chung của
hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội chung
của hai hay nhiều số ta làm thế nào ?
- GV nhận xét chuẩn kiến thức cho HS
- GV nêu đề bài tập 2 HS suy nghĩ
*Bài tập 3: Viết tập A các số tự nhiên
- HS làm bài:
Kết quả là:
Bài tập 1a) 4∉ƯC(12;18); c) 80∉BC(20;30)
Trang 12NguyÔn V¨n TØnh Trêng THCS sè 2 Phó NhuËn Tù chän 6nhá h¬n 40 lµ béi cña 6.
Trang 13Tuần: 8 Ngày soạn: 27/10/2007.
ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Ôn tập khái niệm luỹ thừa, các phép toán luỹ thừa
+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập giá trị của luỹ thừa
II.Chuẩn bị:
Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm luỹ thừa
- GV: Thế nào là luỹ thừa bậc n của số tự
nhiên a ?Hãy viết công thức định nghĩa?
Cơ số cho biết gìêtSố mũ cho biết gì?
-> gv gọi vài hs nhắc lại kiến thức đã
học
- HS: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a làtích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a :
An = a.a.a .a (với n≠0)
Cơ số cho biết :Mỗi thừa số đều
Trang 14Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6 áp dụng :tính giá trị của các luỹ thừa
33 = 9 -> cho hs suy nghỉ ,sau đó
gọi một em đứng tại chổ trả lời gv, cả lớp
theo dõi và nhận xét
-> gv nh vậy khi tính giá trị của luỹ thừa
ta cần chú ý đến quy tắc
- GV: hãy phát biểu quy tắc nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng
*Bài tập 1: tính giá trị của các luỹ thừa
sau:
a)73 b) 44 c) 210 -> gv gọi3 hs
lên làm ,hs dới lớp cùng làm với các bạn
trên bảng
*Bài tập 2: Bài làm sau đúng hay sai ?
Nếu sai làm lại:
a) 82 = 2.2.2.2.2.2 = 64
b) 112 = 11.2 = 22
c) 23 = 2.3 = 6 -> gv treo bảng phụ
-> gọi hs trả lời và cho làm lại
Vậy em hãy nhắc lại cơ số cho biết gì ?
mũ số cho biết gì ?-> gọi vài hs nhắc lại
->hs khác nhận xét bài làm của bạn trên bảng
b) 52.5 = 53 =125
c) 181 = 18
- Cả lớp làm vào vở, 3 hs lên bảng làm:a) 33:33 = 30 = 1
Trang 15I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+Củng cố lại kiến thức đã học,khắc sâu thêm về lí thuyếtd
+Rèn luyện kỉ năng vẽ hính, vẽ ba điểm thẳng hàng, nêu mối quan hệ của
ba điểm thẳng hàng
II.Chuẩn bị:
Thớc thẳng, bút chì
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+Thế nào là ba điểm thẳng hàng, ba điểm
*Bài tập 1: Cho hình vẽ sau:
a) Hãy giải thích vì sao ba điểm: V, T, X
thẳng hàng ?
b) Nếu ba điểm đó thẳng hàng thì hãy chỉ
ra mối quan hệ của chúng ?
c) Trong ba điểm thẳng hàng thì có mấy
điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
d) Khi ba điểm không thẳng hàng thì có
khái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn
- HS làm:
a) V, T, X thẳng hàng, vì ba điểm này cùng nằm trên một đờng thẳng (cùng thuộc một đờng thẳng)
b) HS nêu đợc mối quan hệ của ba điểm trên
c) Chỉ có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại,
d) Chỉ có trong ba điểm thẳng hàng, khi
Trang 16Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6lại không ?->gv cho hs làm và củng cố.
*Bài tập 2: Cho hình vẽ sau:
Hãy chỉ ra trên hình :
a) Có mấy điểm, mấy đờng thẳng đợc
biểu diễn ? Mỗi đờng thẳng hãy nêu một
b) Điểm U,V nằm khác phía với Z thì
điểm Z nằm ở đâu so với hai điểm U,V ?
khái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- HS quan sát hình vẽ và trả lời:
a) Trả lời miệng; lên viết tên điểm, tên ờng thẳng
đ-+Các điểm có trên hình: A, B, C, H, I, K+Có 4 đờng thẳng đợc biểu diễn: AB,
d) HS đứng tại chỗ trả lời miệng
- HS làm theo yêu cầu đó của gv:
a) b)c)
- HS làm bài tập 4 theo hớng dẫn của gv:a)
HI
Trang 17TuÇn : 10 Ngµy so¹n: 11/11/2007.
LuyÖn tËp: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:
GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:
+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:
+Bµi tËp 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:
Trang 18Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6a) 54 b) 83
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập theo các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội chung của
hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội chung
của hai hay nhiều số ta làm thế nào ?
a) Ư(3)= {1;3} ; Ư(6)= {1;2;3;6}
ƯC(3;6)= {1;3}
b) B(4)= {0;4;8;12;16;20;24; }
Trang 19*Bài tập 4: Khi nào thì điểm M nằm
giữa hai điểm A và B trong các trờng
Tính độ dài đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối
quan hệ giữa ba điểm đó ?
-IV.H ớng dẫn về nhà :
+ Học định nghĩa ƯC, BC, đẳng thức khi có điểm nằm giữa hai điểm +Làm thêm các bài tập trong SBT
Tiết:7-8 Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
+Ôn tập về quan hệ chia hết trong số tự nhiên
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
xyy
Trang 20Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Ôn tập tính chất chia hết của tổng
- GV:
+Em hãy nêu và viết công thức tổng
quát của tính chất chia hết của tổng ?
+Em hãy phát biểu và viết công thức
tổng quát của tính chất chia hết của hiệu?
+Em hãy nêu và viết công thức tổng
quát của tính chất không chia hết của
tổng ?
+Em hãy phát biểu và viết công thức
tổng quát của tính chất không chia hết
+Nếu tổng đó có một số không chia hết cho một số,các số còn lại trong tổng đều cùng chia hết cho số đó thì tổng này không chia hết cho số đó
*Bai tập 2:Hãy giải tích vì sao tổng,hiệu
sau lại chi hết cho 4:
360 + 160 ; 3200 - 1600
*Bai tập 3:Cho tổng:A=12+14+16+x với
x∈N.Tìm x để:
a)A chi hết cho 2
b)A không chia hết cho 2
- 4 hs lên làm:
HS1: 80 + 168 vì 80 8 và168
80 - 168 vì 80 8 và168HS2: 80 + 12 /8 vì 80 8 và12 /8
80 - 12 /8 vì 80 8 và12 /8HS3: 32 + 40 + 248 vì 328; 40
8;248HS4: 32 + 40 + 12 /8 vì 328; 40
8;12 /8
- HS giải thích miệng một hs lên bảng trình bày lại
- HS thực hiện:
Viết gọn A lại,ta đợc:A=42+x
để a) A2=>42+x2,vì 422=>x2 =>x=0;2;4;6;8;
b)A /2=>42+x /2,vì 422=>x /2 =>x=1;3;5;7;
IV.H ớng dẫn về nhà :
Trang 21+Nêu lại dấu hiệu chia hết của tổng.
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu
- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho
2,cho 5,cho 3, cho 9 ?
- GV: Em hãy nêu sự khác nhau của các
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 với dấu
hiệu chia hết cho 3, cho 9
- GV: Em hãy cho biết khi muốn xét
xem một số có chia hết cho 2, cho 5;hay
cho 3, cho 9 ta cần chú ý đến chữ số tận
cùng hoặc tổng các chữ số của số ta xét
*áp dụng:Hãy cho biết các số sau chia
hết cho 2, cho5, hay cho 3, cho 9:
171;132;54234;120
- GV: Cho hs nhận xét
Yêu cầu nhắc lại các dấu hiệu trên
- Hãy cho biết số sau chia hết cho 3; 9;
2; hay là 5: 12123330, vì sao ?
- HS nêu lại các dấu hiệu đã học
- HS: +dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 chỉdựa vào chữ số tận cùng của số ta xét +Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 chỉdựa vào tổng các chữ số của số ta xét
- HS nhận xét
- HS trả lời miệng
Hoạt động2: Luyện tập
Trang 22NguyÔn V¨n TØnh Trêng THCS sè 2 Phó NhuËn Tù chän 6
*Bµi tËp 1: Trong c¸c sè sau sè nµo chia
hÕt cho 3, cho 2, cho 5, cho 9 ?
93b) 5436 - 1324 /3; 9 v× 54363, 9 vµ
1324 /3 vµ 1324 /9c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 v× 1.2.3.4.5.6
GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:
+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:
a) x - 3 = 7 c) 8x = 24
b) 12 - x = 7 d) 56:x = 8
HS lµm:
a) x - 3 = 7 c) 8x = 24
Trang 23=> x = 7 + 3 => x = 24:8
=> x = 10 => x = 3b) 12 - x = 7 d) 56:x = 8 => x = 12 - 7 => x = 56:8
+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 5.22 c) 39.12 + 88.39
b) 18:32 d) 33.2-23
HS làm:
a) 5.22 = 5.2.2 = 5.4 = 20 b) Kq: 2 c) Kq: 3900 d) Kq: 45
+ Bài tập 2: Tính giá trị của các luũy thừa sau
Ôn tập: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập theo các câu
hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội chung của
hai hay nhiều số ?
- HS trả lời các câu hỏi của giáo viên và làm bài tập:
Trang 24Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6 + Muốn tìm ớc chung hay bội chung
của hai hay nhiều số ta làm thế nào ?
*Bài tập 4: Khi nào thì điểm M nằm
giữa hai điểm A và B trong các trờng
Tính độ dài đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối
quan hệ giữa ba điểm đó ?
Trang 25+ Dùng dấu chấm nhỏ trên trang giấy hoặc trên mặt bảng để biểu diển cho điểm.
+ Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho điểm
Chú ý :
+ Mỗi chữ cái in hoa chỉ đặt tên cho một điểm
+ Một dấu chấm thì có thể biểu diễn cho nhiều điểm
Ví dụ : Trên hình ta có hai điểm A và B phân biệt:
A B
Trang 26Nguyễn Văn Tỉnh Trờng THCS số 2 Phú Nhuận Tự chọn 6
Trên hình ta có hai điểm C và D gọi là trùng nhau
+ Mỗi chữ thờng chỉ đặt tên cho một đờng thẳng
+ Một vạch thẳng thì có thể biểu diễn cho nhiều đờng thẳng
Ví dụ : Trên hình ta có hai đờng thẳng a và b phân biệt:
Trang 27Bài 3: Xem hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:
a) Điểm A thuộc những đờng thẳng nào ?
Điểm B thuộc những đờng thẳng nào ? Viết kí hiệu ?
b)Những đờng thẳng nào đi qua điểm B, điểm C
c) Điểm nào nằm trên đờng thẳng nào và không nằm trên đờng thẳng nào ?
A D C q
HS có thể làm nh sau:
a) Điểm A thuộc những đờng thẳng : q; n, kí hiệu: A∈q; A∈n
Điểm B thuộc những đờng thẳng : p; m; n, kí hiệu: B∈p; B∈n ; B∈m
b)Những đờng thẳng đi qua điểm B: m, n, p, điểm C : m; q
+ Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đờng thẳng => gọi là ba điểm thẳng hàng
+ Ba điểm D, E, F không cùng thuộc một đờng thẳng => gọi là ba điểm không thẳnghàng