1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Tu chon toan 9 Ful 10-11.

69 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về căn bậc hai – Hướng dẫn dạy học
Tác giả Nguyễn Thanh Việt
Trường học Trường THCS Mã Đà
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Mã Đà
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra : HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền?. HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đ-ờng cao và các hình chiếu của

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày giảng: / /2010

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ

đã đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ

thừa bậc hai ?

HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV

GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một

của đẳng thức và bất đẳng thức có liên

quan đến căn thức bậc hai đợc vận dụng

vào giải bài tập

Trang 2

d) 2x < 4  0 2x < 4  2  0 x < 8  Bài 9: SGK - Tr 11.

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

- Ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

=========================================================

3

Trang 4

Tiết 2 tuần 2: bài tập về liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy tóm tắt lại các kiến thức cần

B (Với A  0; B > 0).

B – Bài tập:

Bài 17: SGK – Tr 14

a) 0,09.64 = 0,09 64 = 0,3.8 = 2,4.b) 4 2 2 2 2 2

2 ( 7) = (2 ) ( 7) = 2 7 = 28    c) 12,1.360 = 121.36 = 121 36 = 11.6 = 66.d) 2 4 2 4 2

Trang 5

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 27: So sánh:

a) 4 và 2 3

b) – 5 và – 2

3 Củng cố: Bài 21: Khai phơng tích 12.30.40 đợc: (A) 1200 (B) 120 (C) 12 (D) 240 Hãy chọn kết quả đúng d) 2,7 5 1,5 = 9.1,5.1,5 = 3.1,5 = 4,5 Bài 27: SGK – Tr 16 a) Ta phải so sánh 2 và 3 Vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 2 > 3 Vậy: 4 > 2 3 b) Ta có – 2 = – 4 mà – 5 < – 4 Vậy: – 5 < – 2 Bài 21: SGK – Tr15 Chọn: (B) 120 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) - Học bài theo sgk + vở ghi - Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK - Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK 5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

5

Trang 6

Tiết 3 tuần 3: b.tập về l.hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng (tiếp)

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Trang 7

Hđ của thầy và trò Nội dung

a) 9 4

b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 

c) 1652 1242

164

d)

2 2

3 Củng cố:

Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng

hay sai ? Vì sao ?

a) 0,01 = 0,0001

b) – 0,5 =  0, 25

c) 39 < 7 và 39 > 6

d) 4  13 2 x 3 4  13  2x 3

= =

4 3 10 24. b) 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 = 1,44(1,21 0, 4)   = 1, 44.0,81 144 81 100 100  12 9 = 1,08 10 10  c) 1652 1242 (165 124).(165 124) = 164 164    41.289 289 17 41.4 4 2    d) 2 2 2 2 149 76 (149 76).(149 76) = 457 384 (457 384).(457 384)       73.225 225 15 73.841 841 29    Bài 36: SGK – Tr20 a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001 b) Sai Vì – 0,25 < 0 c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36 d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT) 4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo sgk + vở ghi Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK 5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

7

Trang 8

TiÕt 4 tuÇn 4: bµi tËp vÒ bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn

T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

Bµi 29: T×m x sao cho:

a) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 2x – 5 kh«ng

©m

b) Gi¸ trÞ cña biÓu thøc – 3x kh«ng

lín h¬n gi¸ trÞ cña biÓu thøc – 7x + 5

Bµi 31: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau vµ

biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè:

Trang 9

Hđ của thầy và trò Nội dung

3 Củng cố:

Bài 32: Giải các bất phơng trình:

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

10 - 5x < 9 - 6x x < - 1

-1

Bài 32: SGK – Toán 8

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

 13x + 3 > 3x + 6  10x > 3  x > 10

3 b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

 12x2 – 2x > 12x2 + x – 6  – 3x >

– 6

 x < 2

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

Học bài theo sgk + vở ghi

Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

9

Trang 10

Tiết 5 tuần 5: ôn tập về cbhsh - ctbh - điều kiện xđ của ctbh

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ

đã đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ

thừa bậc hai ?

HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV

GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một

của đẳng thức và bất đẳng thức có liên

quan đến căn thức bậc hai đợc vận dụng

vào giải bài tập

Đáp số : 4; 3

A – Kiến thức cần nhớ:

1 Một số tính chất của luỹ thừa bậc hai:

+)  a R; a 0; a 0 (n N )  2  2n   * +) a = b 2 2  a = b 

+)  a,b > 0 ta có: a b   a b 2  2.+) Tổng quát: a b 2  2  a b 

Trang 11

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 4: Tìm x, biết:

a) x = 15

b) 2 x = 14

c) x < 2

d) 2x < 4

Bài 9: Tìm x, biết:

a) x = 7 2 .

b) x = - 8 2

c) 4x = 6 2

d) 2

9x = - 12

3 Củng cố:

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa:

a) 2x + 7

b) - 3x + 4

c) 1

- 1 + x

d) 1 + x 2 . GV: Hớng dẫn học sinh lập bảng các số chính phơng bằng máy tính bỏ túi +) Với A  0: *) x A 2  2  x A   - A x A   *) 2 2 x A x A x A x - A          B – Bài tập: Bài 4: SGK – Tr 7 a) x = 15  x = 15 = 225 2 b) 2 x = 14  x = 7  x = 7 = 49 2 c) x < 2  0 x < 2  d) 2x < 4  0 2x < 4  2  0 x < 8  Bài 9: SGK – Tr 11 a) 2 x = 7 x = 7 x = 7 x = - 7      b) 2 x = 8 x = - 8 x = 8 x = - 8      c) 2 x = 3 4x = 6 2x = 6 x = - 3      d) 2 x = 4 9x = - 12 3x = 12 x = - 4      Bài 12: SGK – Tr 11 a) 2x + 7 Có nghĩa 7 2x + 7 0 x - 2     b) - 3x + 4 Có nghĩa 4 - 3x + 4 0 x 3     c) 1 - 1 + x Có nghĩa 1 0 - 1 + x 0 x 1 - 1 + x       d) 1 + x 2 Có nghĩa  x R  4 Hớng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo sgk + vở ghi Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK 5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

11

Trang 12

Ngày soạn: 12/09/2010 Ngày giảng: / /2010

trong tam giác vuông

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa câu hỏi lên bảng phụ:

Câu 1: SGK Trang 91 Cho hình 36

a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu

Trang 13

Hđ của thầy và trò Nội dung

của nó trên cạnh huyền;

b) Đờng cao h và hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền p’, r’;

c) Các cạnh góc vuông p, r, cạnh huyền q và

đờng cao h;

d) Các cạnh góc vuông p, r và đờng cao h

HS: Làm theo nhóm vào bảng nhóm sau đó

trình bày kết quả của nhóm mình

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức

giữa cạnh và đờng cao đã học

4 Hớng dẫn về nhà: (2 ’ )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

13

Trang 14

Ngày soạn: 11/10/2009 Ngày giảng: / /2009

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Phát biểu và viết công thức của quy tắc

Phát biểu và viết công thức của quy tắc

chia hai căn bậc hai ?

Viết công thức biểu thị phép biến đổi

đa thừa số ra ngoài dấu căn ?

Viết công thức biểu thị phép biến đổi

đa thừa số vào trong dấu căn ?

Viết công thức khử mẫu của biểu thức

Trang 15

Hđ của thầy và trò Nội dung

d) 10 3

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

15

Trang 16

Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày giảng: / /2009

cao trong tam giác vuông

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Hãy tính x và y trong các hình sau:

Trang 17

H® cña thÇy vµ trß Néi dung

Trang 18

giữa cạnh và đờng cao đã học.

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 19

2 Kỹ năng :

Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụng hợp lý

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Bài 1: Cho biểu thức:

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo

gợi ý của giáo viên

Bài 2: Chứng minh:

19

Trang 20

- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức có chứaCTBH.

- Khác nhau: Phép toán chứng minh

đẳng thức là phép rút gọn đã biết trớc kếtquả

- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọnbiểu thức ta phải kiểm tra kỹ lại các bớcbiến đổi

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Ngày soạn: 1/11/2009

cao trong tam giác vuông (Tiếp)

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

Trang 21

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó

trên cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa đờng cao và các hình chiếu của các

cạnh góc vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh

huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,

đ-ờng cao AH

Bài 2: Cho tam giác vuông với các cạnh

góc vuông có độ dài là 5 và 7, kẻ đờng cao

ứng với cạnh huyền Hãy tính đờng cao

này và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên

Trang 22

Bài 3: Đờng cao của một tam giác vuông

chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có

và tổng của hai cạnh góc vuông lớn hơn

cạnh huyền 4 cm Hãy tính các cạnh của

tam giác vuông này

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức

giữa cạnh và đờng cao đã học

a – 1 = c (1)

b + c – a = 4 (2)

a2 = b2 + c2 (3)

Từ (1) và (2) suy ra: a – 1 + b – c = 4hay b = 5

2 Kỹ năng :

Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụng hợp lý

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

7) a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)

Để rút gọn biểu thức, CM đẳng thức

Trang 23

Hđ của thầy và trò Nội dung

2 Phát hiện kiến thức mới:

Bài 1: Cho biểu thức:

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo

gợi ý của giáo viên

- Khác nhau: Phép toán chứng minh

đẳng thức là phép rút gọn đã biết trớc kếtquả

- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọnbiểu thức ta phải kiểm tra kỹ lại các bớcbiến đổi

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

23

Trang 24

Ngày soạn: 9/11/2009

Tiết 12: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

(Tiếp)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ : Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra : 4 định lý SGK

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền

là 5 và đờng cao ứng với cạnh huyền là 2

Hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác

Bài 2: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số

giữa hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh

huyền là 125cm Tinh độ dài các cạnh góc

vuông và hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền

125cm

4a 3a

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A

Từ (1) và (2) suy ra a’ = 1; b’ = 4

Cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông đãcho là cạnh a (có hình chiếu trên cạnhhuyền là a’)

Ta có: a2 = 5.a’ = 5.1, suy ra a = 5.Bài 2:

Giải: Gọi một cạnh góc vuông của tamgiác có độ dài là 3a (cm) (a > 0) thì cạnhgóc vuông kia có độ dài là 4a (cm)

Theo Pitago, ta có:

(3a)2 + (4a)2 = 1252 => a = 25 cm

Do đó các cạnh góc vuông có độ dài là:3a = 3.25 = 75 cm; 4a = 4.25 = 100 cm Theo định lý 1, ta có:

Trang 25

Hđ của thầy và trò Nội dung

A

H 30

3 Củng cố:

Bài 4: Giữa hai toà nhà (kho và phân

x-ởng) của một nhà máy ngời ta xây dựng

một băng chuyền AB đê chuyển vật liệu

Khoảng cách giữa hai toà nhà là 10m, còn

hai vòng quay của băng chuyền đợc đặt ở

độ cao 8m và 4m so với mặt đất Tính độ

dài AB của băng chuyền

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

25

Trang 26

Tiết 13: ôn tập tỉ số lợng giác của góc nhọn

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

trong tam giác vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

cạnh đối

 Cho hai góc  và  phụ nhau

Khi đó: sin = cos ; cos = sin;

Trang 27

Hđ của thầy và trò Nội dung

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

27

Trang 28

=========================================================

Trang 29

T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.

Ph¸t biÓu tÝnh chÊt cña c¸c tØ sè lîng gi¸c ?

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

GV: §a bµi tËp lªn b¶ng phô:

ph©n thø ba), biÕt r»ng cos 300  0,866

Trang 30

AB = 6cm, B =  Biết tg = 5

12.Hãy tính:

BC 10 ; cosB = AB 6 0, 6

BC 10

;tgB = AC 8 4

AC  8 4; cotgC = AC 8 4

AB  6 3;

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

5 Rút kinh nghiệm:

=========================================================

Trang 31

T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

GV: §a bµi tËp lªn b¶ng phô:

tg620 = cotg(900 – 620) = cotg280;cotg82045’ = tg(900 – 82045’) = tg7015’

- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1

- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho AB = 4

- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB = 3

- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho AB = 4

- Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OB = 1

- Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 1

31

Trang 32

Trong mặt phẳng toạ độ, các đỉnh của

tam giác ABC có toạ độ nh sau: A(1 ; 1);

- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1

10 2

4 6

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Trang 33

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 72: (SBT – Tr 100)

Bài toán cái thang:

Thang AB dài 6,7m tựa vào tờng tạo thành góc

630 với mặt đất Hỏi chiều cao của thang đạt đợc

Làm dây kéo cờ: Tìm chiều dài dây kéo cờ, biết

bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sáng Mặt Trời)

dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 36050’

Đáp án:

Từ đẳng thức: sin2 + cos2 = 1Suy ra: sin2 = 1 – cos2 = 1 – (0,8)2 = 0,36

Bài 73:

Ta có: 11,6.tg36050’ 8,6884 m

Chiều cao cột cờ xấp xỉ 8,6884 m

Sợi dây kéo cờ phải dài gấp đôi chiều caocột cờ

Vậy phải dùng sợi dây dài xấp xỉ là:8,6884 x 2 17,3768 m

33

Trang 34

o

36 50'

Bài 75 ( SBT – Tr 101)

Bài toán đài quan sát:

Đài quan sát ở Toronto, Ontario, Canada cao

533m, ở một thời điểm nào đó vào ban ngày, tia

sáng Mặt Trời chiếu tạo thành bóng dài 1100m

Hỏi lúc đó góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt

đất là bao nhiêu ?

Bài toán máy bay hạ cánh:

Một máy bay đang bay ở độ cao 10km Khi máy

bay hạ cánh xuống mặt đất, đờng đi của máy bay

tạo một góc nghiêng so với mặt đất

a) Nếu phi công muốn tạo góc nghiêng 30 thì

cách sân bay bao nhiêu kilômét phải bắt đầu cho

máy bay hạ cánh

b) Nếu cách sân bay 300km máy bay bắt đầu

hạ cnhs thì góc nghiêng là bao nhiêu ?

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK.

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Ngày đăng: 28/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 minh hoạ  &lt;&lt; thớc phân giác &gt;&gt; . Thớc gồm hai thanh - Tài liệu Tu chon toan 9 Ful 10-11.
Hình 1 minh hoạ &lt;&lt; thớc phân giác &gt;&gt; . Thớc gồm hai thanh (Trang 46)
Hình vẽ). - Tài liệu Tu chon toan 9 Ful 10-11.
Hình v ẽ) (Trang 47)
Hình   thang   DBCE   có   AM   là   đờng   trung b×nh (v× AD = AE, MB = MC) - Tài liệu Tu chon toan 9 Ful 10-11.
nh thang DBCE có AM là đờng trung b×nh (v× AD = AE, MB = MC) (Trang 51)
Đồ thị hàm số y = ax 2   (a   0) có dạng nh - Tài liệu Tu chon toan 9 Ful 10-11.
th ị hàm số y = ax 2 (a  0) có dạng nh (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w