1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga so 6

134 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: HS biết tỡm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp cú là tập hợp con hoặc khụng là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viếtmột vài tập hợp con của một tập

Trang 1

Tuần 2 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 4 Ngày dạy: /09/2009

4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

TẬP HỢP CON

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp cú thể cú một phần tử, cú nhiều phần

tử, cú thể cú vụ số phần tử, cũng cú thể khụng cú phần tử nào; hiểu được khỏiniệm tập hợp con và khỏi niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng: HS biết tỡm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

cú là tập hợp con hoặc khụng là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viếtmột vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đỳng cỏc kớ hiệu  và 

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi sử dụng cỏc kớ hiệu  và 

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nờu yờu cầu kiểm tra:

HS1: Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn nhỏ

hơn 10 bằng 2 cỏch?

HS2: Viết tập hợp B cỏc số tự nhiờn lớn

hơn 2 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cỏch?

- Chớnh xỏc húa, cho điểm

Đặt vấn đề: (Dựa vào kiểm tra bài cũ)

- Yờu cầu HS đếm xem mỗi tập hợp cú bao

nhiờu phần tử

- Ta thấy tập hợp A cú 10 phần tử, tập hợp B

cú 7 phần tử; mỗi phần tử của tập hợp B đều

cú mặt trong tập hợp A Ta núi B là tập hợp

con của tập hợp A Vậy để hiểu rừ hơn về số

phần tử của một tập hợp, và khi nào thỡ tập

hợp này được gọi là tập hợp con của tập hợp

khỏc, chỳng ta sẽ nghiờn cứu kĩ hơn trong bài

học hụm nay

Hai HS lên bảng

HS1: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

A = {x  N | x < 10 } HS2: B = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Trang 2

- Kh«ng cã sè tù nhiªn x nµo mµ

x + 5 = 2

- Kh«ng cã phÇn tö nµo

- T©p hîp kh«ng cã phÇn tö nµo gäi lµtËp hîp rçng

- §äc chó ý SGK

- T©p hîp D kh«ng ph¶i lµ tËp hîprçng v× tËp hîp D cã 1 phÇn tö lµ 0

- Mét tËp hîp cã thÓ cã mét phÇn tö,

cã nhiÒu phÇn tö, cã v« sè phÇn tö, cãthÓ kh«ng cã phÇn tö nµo

- §äc l¹i kÕt luËnBµi 17/13 SGK

a A = {0; 1; 2; 3; ; 9; 20} cã 21phÇn tö

c.d

Trang 3

?Có nhận xét gì về các phần tử của tập hợp E

và F?

- Khi mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập

hợp F ta nói tập hợp E là tập hợp con của tập

hợp F

?Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập

hợp B?

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa trong SGK

- Giới thiệu kí hiệu A là tập hợp con của B

?Qua BT trên, hãy cho biết kí hiệu  và 

đ-ợc dùng để chỉ những mối quan hệ nào?

- Thảo luận theo bàn trả lời:

+ Kí hiệu  chỉ mối quan hệ giữaphần tử và tập hợp

+ Kí hiệu  chỉ mối quan hệ giữa hai

Trang 4

Tuần 2 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 5 Ngày dạy: /09/2009

 LUYỆN TẬP

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS biết tỡm số phần tử của một tập hợp (lưu ý trường hợp cỏc

phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dóy số cú quy luật)

2 Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra :

?Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

Thế nào là một tập hợp rỗng? Lấy ví dụ về

các tập hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?

?Nêu khái niệm tập hợp con?Kí hiệu  và 

đợc dùng trong trờng hợp khác nhau ntn?

Trong các cách viết sau cách nào đúng,

cách nào viết sai:

d) B = {25; 27; 29; 31} Bài 36//6Sbt

- Tìm hiểu đề

Trang 5

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài, trình bày

- Chính xác hóa, chốt lại

- Làm việc, đứng tại chỗ trả lời:

a) Đ b) S c) S d) ĐBài 24/14Sgk

(96 - 32):2 + 1 = 33 (phần tử)

- Đại diện các nhóm khác nhận xétBài 25/14Sgk

Trang 6

Tuần 2 Ngày soạn: /09/2009 Tiết 6 Ngày dạy: /09/2009

6 PHẫP CỘNG VÀ PHẫP NHÂN

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm vững cỏc tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp cộng và

phộp nhõn cỏc số tự nhiờn, tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng;biết phỏt biểu và viết dạng tổng quỏt của cỏc tớnh chất đú

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào cỏc bài tập tớnh nhẩm, tớnh

nhanh; vận dụng hợp lý cỏc tớnh chất của phộp tớnh cộng và phộp tớnh nhõn vàogiải toỏn

3 Thỏi độ: Rốn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sỏt, nhận xột bài toỏn

trước khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cỏch hợp lý, chớnh xỏc

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: ễn lại cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

Tính chu vi của một mảnh vờn hình

chữ nhật có chiều dài bằng 32 m, chiều

- Giới thiệu phép cộng và phép nhân, nêu

quy ớc cách viết dấu nhân giữa các thừa số

?Trong một tích, muốn tìm thừa số cha biết

Trang 7

a.b 60 0 48 0

- Chính xác hóa

- Yêu cầu HS tìm hiểu ?2

- Đọc đề bài và cho HS trả lời từng câu

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên(12 phút)

?Hãy nêu các tính chất của phép cộng các

số tự nhiên?

?Phép nhân các số tự nhiên có các tính chất

nào ?

- Treo bảng các tính chất của phép cộng và

phép nhân và yêu cầu HS phát biểu bằng lời

a) 46 +17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117

b) 4.7.25 = (4.25).7 = 100.7 = 700+HS 2 làm câu c

c) 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 87.100 = 8700

- Trả lời tai chỗ

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

?Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có

tính chất nào giống nhau?

?Tính chất nào liên quan đến cả phép tính

cộng và phép tính nhân?

?Tích hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?

Bài 26/16(SGK)

- Yêu cầu HS làm bài, trình bày

- Đều có tính chất giao hoán và kếthợp

- Tính chất phân phối của phép nhân

Trang 8

Bài 27/16 (SGK)

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Gọi HS1 làm câu a, c; HS2 làm câu b, d

- Chính xác hóa, chốt lại

- HS dới lớp làm vào vở

- Tìm hiểu đề

- HS 1 : a) 86 + 357 + 14 = = (86 + 14) + 357 = = 100 + 357 = 457

c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = = 100.10.27 = 27000

- HS 2: b) 72 + 69 + 128 = = (72 + 128) + 69 = = 200 + 69 = 269d) 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36) = = 28.100 = 2800

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 7 Ngày dạy: /09/2009

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kĩ năng vận dụng các tính chất của phép cộng vào các

bài tập tính nhanh, tính nhẩm; vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán;biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

3 Thái độ: Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác; tư duy linh hoạt khi làm toán.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị các BT

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

?HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán của phép cộng?

- HS2: Phát biểu và viết:

(a + b) + c = a + (b + c)

BT: 168 + 79 + 132 = = (168 + 132) + 79 = = 300 + 79 = 379

b) = (463 + 137) + (318 + 22) = = 600 + 340 = 940

+ HS2:

c) = (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28)+ (23 + 27) + (24 + 26) + 25 =

Trang 10

- Lưu ý: Khi giải các bài toán về tính tổng

?Số 97 thiếu bao nhiêu nữa thì tròn trăm?

?Phần thiếu đó có thể lấy ở đâu?

- Chốt lại cách làm, yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

?Dãy số được viết theo quy luật nào?

- Yêu cầu HS viết tiếp 5 số vào dãy số

Bài 32/17 Sgk

- Tìm hiểu vd và yêu cầu bài toán

- Trả lời

- Làm việc, 2 HS trình bàya) = 996 + (4 + 41) = = (996 + 4) + 41 = = 1000 + 41 = 1041b) = (35 + 2) + 198 = = 35 + (2 + 198) = = 35 + 200 = 235

- Quan sát, theo dõi

- Chia 4 nhóm, mỗi nhóm dùng máytính để tính tổng và ghi kết quả vàogiấy, nhóm nào nhanh nhất sẽ đại diệntrình bày bảng

Trang 11

Tuần3 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 8 Ngày dạy: /09/2009

LUYỆN TẬP 2

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc tớnh chất của phộp nhõn cỏc số tự nhiờn

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kĩ năng vận dụng cỏc tớnh chất của phộp nhõn vào cỏc

bài tập tớnh nhanh, tớnh nhẩm; vận dụng hợp lý cỏc tớnh chất trờn vào giải toỏn;biết sử dụng thành thạo mỏy tớnh bỏ tỳi

3 Thỏi độ: Rốn luyện ý thức cẩn thận, chớnh xỏc; tư duy linh hoạt khi làm toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc BT

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nờu yờu cầu kiểm tra:

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài, giải thích cách làm

15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (= 15.12) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9) Bài 36/19 Sgk

- Đọc nội dung bài tập tìm cách giải

- HS1 lên bảng làm câu a 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000

- HS2 lên bảng làm câu b 25.12 = 25.(10 + 2) = 250 + 50 = 300 34.11 = 34.(10 + 1) = 340 + 34 = 374 47.101 = 47.(100 + 1) =

= 4700 + 47 = 4747Bài 37/20 Sgk

- HS đọc bài toán và tìm cách giải

Trang 12

a)16.19 b) 35.98

- Yêu cầu 2 HS làm bài

* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

- Đa tranh máy tính bỏ túi lên bảng

- Giới thiệu nút nhân trên máy tính và cách

- Theo dõi cách thực hiện sau đó ápdụng tính kết quả của các phép nhân

Trang 13

Tuần3 Ngày soạn: /09/2009 Tiết 9 Ngày dạy: /09/2009

Bài 6: PHẫP TRỪ VÀ PHẫP CHIA

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của phộp trừ là một số tự nhiờn, kết

quả của phộp chia là một số tự nhiờn; HS nắm được quan hệ giứa cỏc số trongphộp trừ, phộp chia hết, phộp chia cú dư

2 Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo kiến thức về phộp trừ, phộp chia để làm

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

- Khái quát và ghi bảng:

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép

trừ a - b = x

- Giới thiệu cách xác định hiệu của hai số

bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5 - 2 nh

hình 14/21 SGK:

+ Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển

trên tia số 5 đơn vị theo chiều mũi tên, rồi

di chuyển theo chiều ngợc lại 2 đơn vị

Khi đó bút chì chỉ ở điểm 3, đó chính là

hiệu của 5 và 2

- Yêu cầu HS tìm hiệu 7 - 3 và 5 - 6 bằng

tia số nh hớng dẫn

- Giải thích 5 không trừ đợc cho 6 vì khi

di chuyển bút chì từ điểm 5 theo chiều

ng-ợc mũi tên 6 đơn vị thì bút sẽ vợt ra ngoài

- Tìm giá trị của x và trả lời:

a) x=3b) Không có giá trị của x thỏa mãnyêu cầu

- Muốn tìm số hạng cha biết, ta lấytổng là 5 trừ đi số hạng đã biết là 2

- Ghi bài

- Vẽ tia số sau đó dùng bút chì thựchiện thao tác nh GV làm trên bảng

- Làm việc và báo cáo kết quả

- Nghe GV giải thích và quan sát hình16/21 SGK

Trang 14

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có d

- Khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b (b ≠ 0),

nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta

?Hai phép chia trên có gì khác nhau?

- Giới thiệu phép chia hết, phép chia có d

- Trả lời+ Phép chia thứ nhất có số d bằng 0,+ Phép chia thứ 2 có số d khác 0

- Đọc phần tổng quát SGK/22

- SBC = SC.Thơng + Số d

- Số chia phải khác 0

- Số d < Số chia

Trang 15

- Treo bảng phụ ?3, yêu cầu HS thực hiện - Cả lớp làm ra vở nháp, 1 HS lên

bảng làm bài:

a) Thơng là 35; Số d là 5b) Thơng là 41; Số d là 0c) Không xảy ra vì Số chia = 0d) Không xảy ra vì số d > số chia

Hoạt động 3: Củng cố Bài 44 a,d/24 SGK

x = 721 : 7 = 103

- HS lần lợt trả lời miệng:

+ SBC = SC.Thơng + Số d+ Sốbị trừ = Hiệu + Số trừ+ Số bị trừ  Số trừ

+ Có số tự nhiên q sao cho a = b.q;

- Bài 41/22 SGK: Vẽ sơ đồ quãng đờng đi từ Hà Nội đến TP HCM, điền độ dài

t-ơng ứng rồi dựa vào sơ đồ để giải bài toán

Trang 16

Tuần4 Ngày soạn: /09/2009 Tiết 10 Ngày dạy: /09/2009

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phộp trừ

2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng tỡm số bị trừ, số trừ trong phộp trừ; qua bài tập HS

biết thờm một số kỹ năng tớnh nhẩm một hiệu hai số tự nhiờn; HS sử dụng thànhthạo mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiờn

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong học toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, mỏy tớnh bỏ tỳi.

2 HS: Làm bài tập về nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

x = 1428:14

x = 102

c) 4x:17 = 0 4x = 0.17 = 0

x = 0:4 = 0e) 8(x - 3) = 0

- Tìm hiểu đề và tìm cách giải

Trang 17

?Hãy nêu cách giải của bài toán?

- Giới thiệu bài toán

?Hãy nêu cách giải của bài toán?

- Nêu cách tính tổng quát

a - b = (a + c) - (b + c)

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 50/24 SGK

- Giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3 số

tự nhiên bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ

Hớng dẫn về nhà

- Xem lại lời giải các bài toán đã làm

- Làm bài tập 51/25 SGK; bài 62, 63, 64, 65, 66 SBT

Trang 18

Tuần 4 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 11 Ngày dạy: /09/2009

LUYỆN TẬP 2

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phộp chia

2 Kỹ năng: Rốn luyện cho HS kỹ năng thực hiện phộp tớnh nhõn, chia thụng

qua một số bài tập tớnh nhẩm, bài toỏn thực tế

3 Thỏi độ: HS hiểu biết thờm về sự ra đời của lịch và cõu chuyện về lịch.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, mỏy tớnh bỏ tỳi.

2 HS: Làm bài tập về nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

- Yêu cầu HS nêu lại cách làm ở mỗi bài

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS1: Chữa bài 1:

a) (57 - 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96b) (213 + 2) - (98 + 2) = 215 - 100 = 115

- HS2: Chữa bài 2:

a) x = 60b) x = 103

- HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm

Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1: Tính nhẩm

Bài 52/25 SGK

- Giới thiệu đề bài và chép lên bảng

- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(3 hoặc 4), mỗi nhóm làm 1 câu

- Gọi 3 HS lên trình bày lời giải

- Yêu cầu HS nêu công thức tổng quát cho

mỗi trờng hợp (có thể gợi ý để HS nêu lên

2100:50 =(2100.2):(50.2)=4200:100 = 421400:25=(1400.4).(25.4)=5600:100 = 56 + Nhóm 3: Giải câu c

132:12 = (120 +12): 12 =

96:8 = (80 +16) : 8 =

- Sau đó cho HS lên bảng:

+ HS1: a.b =(a:c).(b.c)

Trang 19

ợc phơng pháp giải mẫu cho mỗi câu)

- Chính xác hóa, chốt lại

+ HS2: a:b =(a:c):(b.c) + HS3: a:b =(c + d):b

Dạng 2: Giải toán

Bài 53/25 SGK

- Giới thiệu bài toán

?Để giải bài toán trên các em phải thực hiện

d 100 nên Tâm mua đợc nhiều nhất 10 vởloại I

b) Vì 2100 chia cho 150 đợc 14 d 0nên Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loạiII

Bài 54/25 SGK

- Yêu cầu HS đọc đề bài

?Để giải bài toán trên ta làm nh thế nào?

- Yêu cầu HS trình bày bài làm

trong 6 giờ ô tô đi đợc 288km

+ Tính chiều dài miếng đất hình chữ

Trang 20

Tuần 4 Ngày soạn: /09/2009 Tiết 12 Ngày dạy: /09/2009

Bài 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phõn biệt được cơ số và số mũ,

nắm được cụng thức nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

2 Kỹ năng: HS biết viết gọn một tớch cú nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch

dựng lũy thừa, biết tớnh giỏ trị của cỏc lũy thừa, biết nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

3 Thỏi độ: HS thấy được lợi ớch của cỏch viết ngắn gọn bằng lũy thừa.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Đọc trước bài

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra

viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau

Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi

đ-ợc viết gọn ntn? Ta sẽ tìm hiểu trong bài học

hôm nay

- Lên bảng làm bài:

a) = 4.2 = 8b) = 5.5 = 25c) = 4a

Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Nêu ví dụ về luỹ thừa và cách gọi tên

2.2.2.2 = 24

24 gọi là lũy thừa

Đọc là “hai mũ bốn” hoặc “ hai lũy thừa bốn”

(cơ số 2, số mũ 4)

- Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số

mũ cho biết điều gì?

Trang 21

- Yêu cầu HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34

- Luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa

số bằng nhau, mõi thừa số bằng a

?Vậy định nghĩa về an (n N*) ntn?

- Giới thiệu phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa

- Yêu cầu HS viết gọn các tích sau:

a) 5.5.5.5.5.5

b) 6.6.6.3.2

- Đa bảng phụ ?1, yêu cầu HS hoàn thành

- Nêu cách gọi tên của 72, 23

- Nêu định nghĩa SGK: Luỹ thừa bậc

n của a là tích của n thừa số bằngnhau, mỗi thừa số bằng a

Kí hiệu: an = a.a.a.a (n ≠ 0)

- Ghi bài

- Trả lời tại chỗ: a) 56 b) 64

- Phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa và

quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS làm bài 56 c,d/27 SGK

?ở câu c ta có thể viết thành tích của 1 luỹ

thừa đợc hay không? Vì sao?

- Trả lời tại chỗ

- Tìm hiểu đề

- Không thể đợc vì không có cùng cơsố

Trang 22

- Yªu cÇu HS lµm bµi

Trang 23

Tuần 5 Ngày soạn: /09/2009 Tiết 13 Ngày dạy: /09/2009

LUYỆN TẬP

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiờn, nhõn

hai lũy thừa cựng cơ số

2 Kỹ năng: Luyện cho HS kĩ năng tớnh giỏ trị của cỏc lũy thừa; viết một số tự

nhiờn dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1; nhõn hai lũy thừa cựng cơ số; sosỏnh hai lũy thừa

3 Thỏi độ: Rốn cho HS khả năng dự đoỏn kết quả.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Chuẩn bị cỏc bài tập.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS lên bảng trả lời, trình bày bài:

- HS1 thực hiện bài 1

- HS2 thực hiện bài 2

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 61/28 SGK

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

?Số 8 có thể viết đợc dới dạng luỹ thừa có cơ

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

?Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?

- Yêu cầu HS làm bài

Trang 24

?Để giải bài tập trên các em cần áp dụng

công thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó

- Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Nêu đề bài: Các câu sau là đúng hay sai?

Nếu sai hãy sửa cho đúng

Bài 65/29 SGK

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài, trình bày

- Chính xác hóa, chốt lại cách so sánh hai

luỹ thừa

Bài 65/29 Sgk

- Đọc đề bài và trả lời a) Ta có 23 = 8; 32 = 9 Vậy 23 < 32

b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 Vậy 24 = 42

c) Ta có 25 = 32; 52 = 25Vậy 25 > 52

d) Ta có 210 = Vây 210 100

Bài 66/29 SGK

- Yêu cầu HS tìm hiêu đề

?Quy luật của các lũy thừa là gì?

- Yêu cầu HS dự đoán kết quả

- Cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính,

chính xác hóa, chốt lại quy luật

Trang 25

Tuần 5 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 14 Ngày dạy: /09/2009

Bài 8: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc chia hai lũy thừa cựng cơ số am:an = am-n (a

≠ 0) và quy ước a0 = 1 (a ≠ 0)

2 Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cựng cơ số, biết viết một số tự nhiờn dưới

dạng tổng cỏc lũy thừa của 10

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi vận dụng cỏc quy tắc nhõn, chia hai

lũy thừa cựng cơ số

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Đọc trước bài.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Viết các tích sau dới dạng một luỹ thừa:

của các lũy thừa trong các phép chia trên?

- Vậy để chia hai lũy thừa cùng cơ số ta có

Trang 26

Hoạt động 3: Tổng quát

? Qua các vd trên, với m > n, em nào có thể

viết công thức tổng quát của phép chia am:an

? Em nào có thể phát biểu quy tắc chia hai

luỹ thừa cùng cơ số bằng lời?

- Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng

tổng các luỹ thừa của 10

- Hớng dẫn HS viết số 2475 dới dạng tổng

các lũy thừa của 10

- Chú ý cho HS: 2.103 là tổng 2 luỹ thừa của

10 vì 2.103 = 103 + 103

- Yêu cầu HS làm ?3

Viết các số 538; abcd dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

- Chính xác hóa

- Làm theo hớng dẫn của GV

- HS1 viết số 538

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.10 + 8.100

- HS2 viết số abcd abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

Hoạt động 5: Củng cố

?Qua bài học hôm nay các em đã đợc học

các kiến thức cơ bản nào?

- Trả lời

Trang 27

- Yªu cÇu HS so s¸nh gi÷a phÐp nh©n vµ

phÐp chia hai lòy thõa cïng c¬ sè

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 67/30 SGK

- Treo b¶ng phô ghi s½n bµi tËp 69/30 SGK.

Trang 28

Tuần 5 Ngày soạn: /09/2009

Tiết 15 Ngày dạy: /09/2009

Bài 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm được cỏc quy ước về thứ tự thức hiện cỏc phộp tớnh

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng cỏc quy tắc về thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh để

tớnh đỳng giỏ trị biểu thức

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: ễn lại thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh trong N

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

?Hãy phát biểu quy tắc nhân và chia

hai luỹ thừa cùng cơ số?

- HS1: Làm bài 1a) = 4096 : 64 = 43 = 64b) = 2401 : 2401 = 70 = 1

- HS2: Làm bài 2 a) a = 1 c) a = 3 b) a = 5 d) a =0

- Trả lời tại chỗ

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức

- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết 2 dãy

phép tính bất kỳ

?Các số đợc nối với nhau bởi cái gì?

- Giới thiệu đó là những về biểu thức

- Lấy thêm một số vd về biểu thức: 5;

74;

60 - (13 - 2.4)

?Biểu thức có thể có những dạng ntn?

- Chính xác hóa, yêu cầu HS đọc chú ý

- Thực hiện yêu cầu VD:

5 + 3 - 2 12:6.2

- Bởi dấu các phép tính

- Một số, các số đợc nối bởi dấu các phéptính, có thể có dấu ngoặc

- Đọc chú ý SGK

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

?Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ - Thực hiện từ trái sang phải

Trang 29

hoặc chỉ có phép nhân, chia thì ta thực

hiện phép tính theo thứ tự nh thế nào?

- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính sau:

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

?Nếu biểu thức có dấu ngoặc tròn ( ),

ngoặc vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta

- Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớcrồi đến nhân và chia, cuối cùng đếncộng và trừ

- Đứng tại chỗ thực hiện phép tính:

= 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6

- Ta phải thực hiện phép tính trong dấu( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuốicùng đến phép tính trong dấu{ }

x = 642 : 6 = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 - 23 = 102

- Yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện các

- Luỹ thừa => nhân và chia => cộng vàtrừ

- ( ) -> [ ] -> { }

Trang 30

phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Yêu cầu HS làm bài tập 73a,b/32 SGK

- Chính xác hóa, chốt lại

- Làm việc, trình bày:

a) 5.42 - 18: 32 = 5.16 - 18 : 9

= 80 - 2 = 78b) 33.18 - 33.12 = 27.18 - 27.12

Trang 31

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc quy tắc về thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc về thứ tự thực hiện cỏc

phộp tớnh để tớnh đỳng giỏ trị biểu thức

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc bài tập.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

1 a) Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

biểu thức không có dấu ngoặc?

b) Tính: 3.52 - 42:22

2 a) Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

biểu thức có dấu ngoặc?

b) Tính: 80 + [130 (18 - 42)]

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS1: Làm bài 1a) Phát biểu b) = 3.25 - 16:4 = 75 - 4 = 71

- HS2: Làm bài 2 a) Phát biểub) = 80 + [130.(18 - 16)]

= 80 + [130.2] = 80 + 260 = 340

Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 74/32 SGK

- Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài

?Làm bài này bằng cách nào?

- Yêu cầu HS trả lời kết quả

- Chính xác hóa, chốt lại

Bài tập 77/32 SGK

Bài 74/32 Sgk

- HS1: Làm câu a, ba) = 218 - x = 735 - 541 = 194

x = 218 - 194 = 24b) = x + 35 = 515 : 5 = 103

x = 103 - 35 = 68

- HS2: Làm câu c, dc) = 3.(x + 1) = 96 - 42 = 54

x + 1 = 54 : 3 = 18

x = 18 - 1 = 17d) = 12x - 33 = 35 = 405 12x = 405 + 33 = 438

x = 438 : 12 = 34Bài 75/32 Sgk

Trang 32

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

LUYỆN TẬP (tt)

Trang 33

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏch giải một số dạng toỏn: tỡm x, tớnh giỏ trị

biểu thức, tỡm số số hạng của tổng và tớnh tổng

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải nhanh

và chớnh xỏc cỏc dạng toỏn núi trờn

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn; HS cú ý thức

chọn cỏch giải thớch hợp nhất khi giải toỏn

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc bài tập.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài tập 80/33 SGK

- Đa bảng phụ đề bài lên bảng

?Để giải bài toán này chúng ta phải làm

nh thế nào?

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm mẫu 1 ví dụ

- Yêu cầu HS lên bảng hoàn thành các câu

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

?Dãy số muốn tìm số số hạng phải có đặc

điểm gì?

?Muốn tìm số số hạng của dãy số có đặc

điểm nh trên ta làm nh thế nào?

- Giới thiệu vd nh SBT

- Yêu cầu HS làm bài

- Trình bày bài giải và nêu cách giải: + HS1: Làm câu a (= 134)

- Theo dõi

- Làm việc, trình bày:

Dãy 8, 12, 16, 20, …, 100 (cách 4) có:, 100 (cách 4) có:

Trang 34

- Giíi thiÖu vd nh trong SBT

- Yªu cÇu HS lµm bµi

Trang 35

Tuần 6 Ngày soạn: /09/2009 Tiết 18 Ngày dạy: /09/2009

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về tập hợp các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa các số tự nhiên

2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày

lời giải

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi

làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị:

1 GV: Soạn giáo án, đề kiểm tra.

2 HS: Ôn bài, giấy kiểm tra

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Giáo viên chép đề lên bảng:

ĐỀ BÀI Bµi 1 (2,5 ®iÓm):

a) ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn lín h¬n 2 vµ kh«ng vît qu¸ 9 b»ng 2 c¸ch

Trang 36

Bài 1 (2 điểm):

a) A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} (0,5 điểm)

A = {x  N | 2 < x  9} (0,5 điểm)b) Tập hợp A cú 8 phần tử (0,5 điểm)

x - 3 = 53 - 38 = 15 (0,5 điểm)

x = 15 + 3 = 18 (0,5 điểm)c) Theo đề bài ta có: [(x : 3) - 5].6 = 24 (0,25 điểm) (x : 3) - 5 = 24 : 6 = 4

Trang 37

Sè c¸c sè h¹ng lµ (94 - 6) : 2 + 1 = 45 (0,5 điểm)Tæng = (6 + 94) 45 : 2 = 2250 (0,5 điểm)

3 Giáo viên thu bài, nhận xét quá trình làm bài của HS.

4 Dặn dò:

- Nắm vững các dạng toán đã học

- Chuẩn bị trước bài “Tính chất chia hết của một tổng”

Tuần 7 Ngày soạn: /10/2009

Trang 38

Tiết 19 Ngày dạy: /10/2009

Bài 10: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm được tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng, một hiệu của hai hay nhiều số cú chia hết

cho một số hay khụng mà khụng cần tớnh giỏ trị của tổng, hiệu đú HS biết sử dụng

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Nhận xét

- Nhận xét về kết quả bài kiểm tra 1 tiết, nêu

u điểm và khuyết điểm trong bài làm của

HS

Hoạt động 2: Nhắc lại về quan hệ chia hết

- Yêu cầu HS lấy vd về phép chia hết và

phép chia có d

- Giới thiệu kí hiệu  và 

Kí hiệu: a  b : a chia hết cho b

a  b : a không chia hết cho b

?Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

khác 0 khi nào?

- Chốt lại định nghĩa phép chia hết SGK

- Lấy 1 ví dụ về phép chia hết và 1 ví dụ

về phép chia có d

- Ghi bài

- Khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k

- Ghi bài: Định nghĩa (Sgk/35)

- Giới thiệu kí hiệu “  ” và cách đọc

- Lu ý HS: Trong cách viết tổng quát, để

Trang 39

- Yêu cầu HS viết 3 số chia hết cho 4 và xét

xem hiệu của hai trong 3 số và tổng của

?Qua bài tập trên các em hãy dự đoán xem

nếu a  m và b  m thì ta suy ra đợc điều gì?

- Yêu cầu HS tìm 2 số, trong đó có 1 số chia

hết và 1 số không chia hết cho 3 và xét xem

hiệu của chúng có chia hết cho 3 không?

?Vậy nhận xét ở trên còn đúng với một hiệu

không?

- Giới thiệu chú ý 1, ghi công thức tổng quát

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về 3 số trong đó có

một số không chia hết cho 3, hai số còn lại

chia hết cho 3 và xét xem tổng của chúng có

chia hết cho 3 không?

?Qua ví dụ trên các em rút ra nhận xét gì?

- Rút ra chú ý 2, ghi công thức tổng quát

-Yêu cầu HS phát biểu tính chất 2

- Làm việc, trả lời tại chỗ

- Nếu trong một tổng của hai số có 1 sốkhông chia hết cho 4(5) thì tổng cũngkhông chia hết cho số đó

- Phát biểu tính chất 2 Sgk/35

Trang 40

Hoạt động 5: Luyện tập - Củng cố

?Qua bài học hôm nay các em cần nắm đợc

những nội dụng gì?

- Ta có thể vận dụng hai tính chất trên để

xác định xem một tổng hoặc hiệu có chia

- Lu ý: Khi tổng có nhiều hơn hai số hạng

không chia hết cho cùng một số thì ta cha

thể kết luận tổng không chia hết cho số đó

- Đa bảng phụ bài tập 86/36 SGK, yêu cầu

HS làm bài

- Chính xác hóa, chốt lại

- Phát biểu lại 2 tính chất

- Đứng tại chỗ trả lời: Các tổng, hiệu sauchia hết cho 8:

Ngày đăng: 21/10/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài: - ga so 6
Bảng l àm bài: (Trang 15)
Bảng biểu diễn 2 điểm +1 và -1 - ga so 6
Bảng bi ểu diễn 2 điểm +1 và -1 (Trang 96)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w