1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Sô 6

122 470 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học 6
Người hướng dẫn GV: Chu Văn Tuấn
Trường học Trường THCS Nghi Hương
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố TX Cửa Lò
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Có bao nhiêu số tự nhiên liền trớc và sau mỗi số tự nhiên GV: Treo bảng phụ ghi đề bài - HS cần nắm đợc: : Thế nào là hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong hệ thập phân phụ thuộ

Trang 1

ngày 25 tháng 8 năm 2008

Chơng I: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1:tập hợp.phần tử của tập hợp

I/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp thờng gặp trong đời sống và trong toán học

- Phân biệt đợc 1 đối tợng nào đó thuộc hay không thuộc tập hợp cho trớc

- Viết đợc tập hợp theo các cách diễn đạt, sử dụng đợc các ký hiệu , 

- Tập hợp các cây trong sân trờng

- Tập hợp các bộ quần áo trong cửa hàng bán quần áo…

Vậy các đối tợng có chung 1 tính chất nào

A= 0; 2; 4; 6; 8 7

GV: Chu Văn Tuấn

Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò

Trang 2

Các cách viết sau cách viết nào

sai, sửa lại cho đúng

- Các phần tử là số đợc viết ngăn cách với nhau bởi dấu ; và đợc viết trong dấu

- Số 4 là phần tử của tập hợp A, ta nói 4 thuộc tập hợp A, ký hiệu: 4  A

- A= 0; 1; 2; 3; 4; 5

- Có 2 cách để biểu diễn 1 tập hợp:

+ Liệt kê các phần tử + Chỉ ra tính chất đặc trng của phần tử

Trang 3

Thứ 6ngày 26tháng 8 năm 2008

Tiết 2:

tập hợp các số tự nhiên I/ Mục đích yêu cầu:

- HS cần nắm đợc: + Tập hợp N, N*

+ Thứ tự biểu diễn trong tập hợp N

+ Biểu diễn đợc 1 số tự nhiên trên tia số, sử dụng đúng các ký hiệu , 

HS1: Hãy nêu các cách viết 1 tập hợp

Làm bài tập: Viết tập hợp sau theo 2 cách: Tập hợp A là các số tự nhiên chia hết cho 2

GV: Mỗi số tự nhiên biểu diễn

bởi 1 điểm trên tia số

GV: treo bảng phụ ghi đề bài

Trang 4

GV: Có bao nhiêu số tự nhiên

liền trớc và sau mỗi số tự nhiên

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

- HS cần nắm đợc: : Thế nào là hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong hệ thập phân phụ thuộc vào vị trí của nó

- Phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân, đọc vàviết đợc các số trong hệ La mã

II/ Chuẩn bị:

1 GV:

Trang 5

2 HS:

III/ Các b ớc lên lớp :

1 ổn định lớp:

2 Bài cũ:

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 4 bằng 2 cách

- Biểu diễn các phần tử của tập hợp A trên tia số

chục là bao nhiêu?

GV treo bảng phụ, HS hoạt

đ-ợc mọi số tự nhiên theo nguyên tắc 1

đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn

vị của hàng thấp hơn liền sau

555 = 500 + 50 + 5 = 5.100 + 5.10 + 5giá trị của mỗi chữ số trong biễu diễnphụ thuộc vào vị trí của nó

ab = a.10 + b = 10.a + babc = a.100 + b 10 + baaa = a.100 + a.10 + a = 111a

GV: Chu Văn Tuấn

Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò

Trang 6

cã gi¸ trÞ b»ng n gi¸ trÞ ký hiÖu,III = 3

Trang 7

TËp hîp rçng lµ tËp hîp kh«ng cãphÇn tö nµo, ký hiÖu: A = .

NhËn xÐt: Mét tËp hîp cã thÓ cã 1phÇn tö, nhiÒu phÇn tö, v« sè phÇn töhoÆc kh«ng cã phÇn tö nµo

17) A = 0 ; 1 ; 2 ; ; 20cã: 20 – 0 + 1 = 21 phÇn tö

B

Trang 8

BT3: Dùng ký hiệu  để biểu diễn

mối quan hệ giữa 2 tập hợp:

- Khi tập hợp A là tập hợp con của B,

đều thuộc tập hợp B và mỗi phần tửcủa tập hợp B đều thuộc tập hợp ABài 16:

a, A= 20

b, B = 0

Trang 9

- Qua lý thuyết đã học, vận dụng đểgiải quyết các bài toán một cáchthành thạo.

Trang 10

- §iÓm 3 ë bªn tr¸i ®iÓm 5

3 < 5 th× ®iÓm 3 ë bªn tr¸i ®iÓm 5 trªn tia

Trang 11

sau mỗi số tự nhiên Hai số tự nhiên liền

nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

Bài tập 6 ( trang 7- SGK)

Tiết 6:

Phép cộng và phép nhân I) Mục đích, yêu cầu.

Bài 2: Tìm số phần tử của tập hợp.

a, B = 5 ; 6 ; 7 ; ; 100

b, C = 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; ; 101

số phần tử của tập các số lẻ hơn kémnhau 2 đơn vị

Số phần tử của tập hợp C là:

(101 – 3) : 2 + 1 = 50 (phần tử)

c, D = 5 ; 6 ; 7 ; ; 100-số phần tử của tập D là các số tự

GV: Chu Văn Tuấn

Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò

Trang 12

b có bao nhiêu số có 2 chữ số giốngnhau.

Giải:

a Đó là các số 111; 222; 333; 444;555; 666; 777; 888; 999

Ngoài ra còn có số 1000 có 4 chữ sốnhng có 3 chữ số 0 giống nhau

Vậy có tất cả 10 số

b Theo bài ra thì các số đều phải là

số có 3 chữ số

- các số có dạng: aab; cdc; egg.Nếu a = 1  b = 0;2; ; 9 có 9 số

A = 1  9 có 9x9 = 81 số

Vậy có: 81 + 81 + 81 = 243 số

Trang 13

dạng tổng quát của các tính chất đó.

- HS vận dụng đợc các tính chất đó vào bài tập tính nhanh.Tính nhẩm

và tích của các số tự nhiên cho ta các

P = (a+b).2

S = a.b

Trang 14

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Treo bảng phụ ghị tính chất phép

Phép nhân:

+ tính chất giao hoán: a.b = b.a+ Tính chất kết hợp: a.b.c = a.(b.c)+ Nhân với 1: a.1 = 1.a

+ Tính chất phân phối của phép nhân

VD2: Tìm 2 số tự nhiên có tổng bằng

133 biết rằng số thứ 1 nhiều hơn sốthứ 2 một chữ số va nếu ta gạch bỏchữ số hàng đơn vị ở số thứ nhất thì

Trang 15

- Học sinh cần nắm đợc : Cũng cố các tính chất của phép cộng và phép nhâncác số tự nhiên, đồng thời biết cách vận dụng các tính chất đó vào việc giảicác bài toán tính nhanh, tính hợp lý.

Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

câu c (các số tự nhiên liên tiếp)

GV: có bao nhiêu cặp số và giá

trị mỗi cập (nếu ta ghép số 1 với

b, 463 + 318 + 137 + 22

c, 20+21+22+ +30 =(20+30)+(21+29)+ +25 = 50 + 50 + + 25

có 30-20+1 = 11 (số hạng)

 có 5 cặp và 1 số hạng = 25

 tổng: 50x2 + 25 = 275Bài 32

GV: Chu Văn Tuấn

Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò

Trang 16

hãy viết tiếp 5 số của dãy.

3 các bài toán nâng cao

Bài 5: tính nhanh tổng của tất cả các sốchẵn từ 2 đến 1000

A=2+4+6+ +1000

A=2+4+6+ +500+1000+998+ +502Bài 6

Có 8 mẫu giấy vuông với các số:1,2,3,4,5,7,8,9 xếp thành 2 cột nh hình

vẽ Phải chuyển 2 mẫu giấy nào chonhau thì tổng các số trong mỗi cột bằngnhau

( Chuyển 8 cho 9 và quay 9 thành 6)Bài 7: bài 51 (9 – SBT)

Viết các phần tử của tập M các số tựnhiên x biết x = a+b

Thứ 4 ngày 03 tháng 9 năm 2008

Tiết 8

Luyện tập I) Mục đích, yêu cầu:

- HS biết cách vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng vào các bài tập tínhtoán nh: tính nhanh, tính nhẫm, tính hợp lý

II) Chuẩn bị:

Trang 17

(10+2)=25.10+25.2=250+50=30034.11=34.(10+1)=34.10+34=374Bµi 37:

a, 19.16 = (20-1).16 = 20.16-16.1 = 320-16

= 304

b, 46.99 = 46.(100-1) = 4600-46 = 4554c,35.98 = 35 (100 –2) = 3500 – 70

Trang 18

GV: Nhân xét gì về các thừa số trong

mỗi số hạng riêng của tổng?

GV: Hãy nêu quy luật của dãy số.

Viết tiếp các số hạng ở giữa của dãy

số

GV: HS hãy nêu quy luật của dãy số.

Viết tiếp các số hạng còn thiếu Gọi

=10+23.2+97.2 =10+46+194 = 10+40+(6+194) =50+200

=250

c, 1+7+8+15+23+ +160

3 sử dụng máy tính bỏ túi

Việc thực hiện nhân 2 thừa số bằng máy tính giống nh phép cộng, chỉ thaydấu cộng thành dấu nhân

HS cần xác định đợc: Hiệu ( trong phép trừ) và thơng (trong phép chia) làmột số tự nhiên khi nào?

Quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Trang 19

Xác định đợc các đại lợng còn lại khi biết 2 trong 3 đại lợng của phép tính.

tự nhiên x sao cho: b + x = a thì ta cóphép trừ a – b = x

Dùng dấu - để chỉ phép trừ

Có thể xác định hiệu phép trừ bằngtia số

Trang 20

Điều kiện để có hiệu a – b là a  bChú ý:

1 Số bị trừ bằng số trừ thì hiệu bằng0

Xét phép chia20:4 (1) và 22:4(2)(1) là phép chia hết và (2) là phépchia có d

Tổng quát:

a= b.q+r (b0)Nếu r = 0 thì a = b.q: phép chia hếtNếu 0 < r < b: phép chia có d

r gọi là số d

IV) Củng cố và dặn dò:

1 củng cố:

- Cách tìm số bị trừ, số trừ

- điều kiện thực hiện đợc phép trừ

- điều kiện để a chia hết cho b

- Điều kiện số d trong phép chia có d

2 Dặn dò:

- Học bài cũ, làm bài tập về nhà

Trang 21

Thứ ngày tháng năm 2005

Tiết 10:

Luyện tập 1 I) Mục đích, yêu cầu.

a, (x-35) – 120 = 0 x- 35 = 0 + 120

Trang 22

GV: Thªm vµo ë sè h¹ng nµy, bít ®i

Bµi 49:

321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) =

325 - 100 = 225tÝnh nhanh:

a, 57 + 48 + 36 + 24

= (57 – 2) + ( 48 + 2) + (36 + 4) +(24 – 4) = 55 + 50 + 40 + 20 = 50 +

5 + 50 + 40 + 20 = 165

b, 84 – 47 + 26 + 39

3 sö dông m¸y tÝnh bá tói.

GV híng dÉn häc sinh sö dông m¸y

TiÕt 11

LuyÖn tËp

Trang 23

I) Mục đích, yêu cầu

- HS cần nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,phép chia có d

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải toán:

Trang 24

1 TÝnh nhÈm GV: Nh©n thõa sè nµy vµ chia thõa

= 4200:100 = 421400:25 = ( 1400.4):(25.4)

= 5600:100 = 56

132:12 = (120 + 12):12 = 120:12 +12:12 = 10 + 1 =11

2 c¸c bµi to¸n øng dông thùc tÕ GV: Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia

GV: Khi mua tõng lo¹i vë th× trong

phÐp chia: h·y chØ ra sè bÞ chia, sè

chia, th¬ng cÇn t×m vµ sè d

a= b.q hÐp chia hÕta= b.q + r (r < 0 < b) lµ phÐp chia cãd

Bµi 53

Th¬ng lµ sè vë cÇn t×mGi¶i:

21000:2000 = 10 d 100vËy t©m mua nhiÒu nhÊt 10 quyÓn vë lo¹i I

21000 : 1500 = 14vËy t©m mua nhiÒu nhÊt 14 vë lo¹i II

3 Sö dông m¸y tÝnh bá tói GV: híng dÉn:

Trang 25

TQ: Luỹ thừa bậc n (n0 của a đợc

ký hiệu là an, là tích của n thừa sốbằng nhau Mỗi thừa số bằng a

a gọi là cơ số

an n là số mũ luỹ thừa

GV: Chu Văn Tuấn

Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò

Trang 26

GV: vậy phép nhân nhiều thừa số

bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ

Bài 1: bài tập trang 56:

a, 5.5.5.5.5.5 = 56

b, 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64

c, 2.2.2.3.3 = 23 32

d, 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ

Trang 27

- HS cần phân biệt đợc cơ số và số mũ; công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơsố

- rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa , biết cách viết gọn mộttích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

- viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa

Trang 28

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài 65.

GV: cho HS dùng máy tính bỏ túi

kiểm tra lại

b, 24 và 42

24 = 16

42 = 16  24 = 42

1112 = 12321 Cơ số (có 3 chữ số 1)

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS nắm đợc công thức và biết cách chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Vận dụngchính xác quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

II) Chuẩn bị:

1 GV: bảng phụ

Trang 29

chia với số mũ của thơng.

GV: Điều kiện để thực hiện đợc phép

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1

Biểu diễn các số sau dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

VD: tính:

410 : 42 = 410-2 = 48

54: 54 = 54-4 = 50 =1

 a0 = 1 (quy ớc)VD: viết thơng 2 luỹ thừa dới dạngmột luỹ thừa

+ ab = a.101 + b.100

+ abc = a.100+b.10+c = a.102+b.101+c.100

+abcd = a.1000+b.100+c.10+d = a.103+ b.102+c.101+d.100

BT2:

GV: Chu Văn Tuấn

Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò

Trang 30

Thứ tự thực hiện các phép tính

I) Mục đích, yêu cầu:

- HS biết cách thực hiện các phép tính theo thứ tự u tiên

+ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Luỹ thừa  Nhân và chia  cộng và trừl

+ Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Trang 31

3 bài mới:

GV: Các VD bên là các biểu thức

Biểu thức có thể là 1 số, 1 dãy các số

đợc nối với nhau bởi các phép toán:

cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, có

ngoặc hoặc không có ngoặc

GV: ở tiểu học, chúng ta thực hiện

các phép tính nh thế nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại

GV: hãy thực hiện phép tính sau:

Hãy tính giá trị biểu thức:

GV: đối với biểu thức có dấu ngoặc

- chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặcnhân và chia) : thực hiện từ trái sangphải

- có dấu ngoặc: trong ngoặc trớc.Ngoặc tròn đến ngoặc vuông Ngoặcnhọn

Vd:

a, 5.32 +4.9 – 8 = 5.9 + 36 – 8 = 45 + 36 – 8 = 81 – 8 = 73

b, 4 + 3.23 – 5 = 4 + 3.8 – 5 = 4 + 24 – 5 = 28 – 5 = 23Thứ tự thực hiện:

+ Nâng luỹ thừa  nhân và chia cộng và trừ

VD:

a, 100 – [30 + (13 – 8)2] = 100 – [ 30 + 52] = 100 – [ 30 + 25]

= 100 – 55 = 45

b, 100 – {3[40 – (27 – 6)]}

= 100 – {3[40 – 21]}

= 100 – {3.19}

= 100 – 57 = 43

Trang 32

HS làm

Gọi HS làm cả lớp làm vào

vở

GV: treo bảng phụ ghi đề bài tập sau:

- yêu cầu HS hoạt động nhóm

= 27 + 50 = 77

b, 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 2(80 – 18) = 2.62

= 124

a, (6x – 39):3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107

b, 23 + 3x = 56: 53

23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 – 23

x = 102 : 3 = 34Bài tập:

- Các phép tính sau thực hiện đúnghay sai Hãy sữa sai

a, 3.42 = 122 = 144

b, 82 : 2.4 = 82 : 8 = 8

c, 62 : 3.4 = 36 : 12 = 3 Thứ ngày tháng năm2005

Tiết 16:

Luyện tập I) Mục đích, yêu cầu:

- HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

để tính giá trị của biểu thứca một cách chính xác

Trang 33

x + 1 = 54 : 3

x = 18 – 1

x = 17 Bµi tËp 2T×m gi¸ trÞ biÓu thøc

a, 12:{390:[500 – (125 + 35.7)]} = 12:{390:[500 – (125 + 245)]} = 12:{390:[500 – 370]}

= 12:{390: 130}

= 12:3 = 4

b, 12000 – (1500.2 + 1800.3 +1800.2 : 3)

=12000 – (3000 + 5400 + 3600 : 3)

=12000 – (3000 + 5400 + 1200)

=12000 – 9600

= 2400Bµi tËp 3: bµi 79Gi¸ tiÒn 1 gãi phong b× lµ 2400Bµi tËp 4: bµi 80

- ®iÒn vµo « vu«ng c¸c dÊu thÝch hîp

Trang 34

Bài tập 5: sử dụng máy tính bở túi.

M+ : Thêm số vào nội dung bộ nhớ

- GV cần hệ thống lại cho HS: các khái niệm về tập hợp các phép tính cộng,trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

qua các bài tập rèn luyện cho HS kỹ năng tính toán chính xác, cẩn thận

II) các bớc lên lớp:

1 ổn định lớp

2 bài cũ:

1, Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

2, Luỹ thừa mũ n của a là gì?

- viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

3, Phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc khi nào, khi nào thì số tựnhiên a chia hết cho số tự nhiên b

Trang 35

B = 5.29.619 – 7.229.276

= 5.29.219.319 – 7.229.318

= 5.228.319 – 7.229.318

= 228.318(5.3 – 7.2) = 228.318

 A:B = (229.99) : (228.318) = 229 318 : (228 318) = 2bµi 3:

Bµi 4: cho tËp hîp A lµ c¸c sè tùnhiªn lín h¬n 2, nhá h¬n 60

Trang 36

Bµi 3: Cho tËp hîp A lµ c¸c sè tù nhiªn x mµ x  N* vµ x < 5

a, ViÕt tËp hîp A theo c¸ch liÖt kª c¸c phÇn tö

b, ViÕt c¸c tËp con cña A mµ mçi tËp con chØ gåm 2 phÇn tö

Trang 37

- Các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Biết nhận ra một tổng, hiệu của 2 hay nhiều số có chia hết cho một số haykhông (không cần tính giá trị của tổng, hiệu đó)

GV: Khi xét xem 1 tổng có chia hết cho một số nào đó hay không, có những

trờng hợp không cần tính tổng mà ta vẫn biết  Bài mới

Trang 38

GV giới thiệu ký hiệu

TH1: a∶b

TH2: a ∶ b

a chia hết cho b ta kí hiệu là: a∶b

a không chia hết cho b ta kí hiệu là:

Kí hiệu: nghĩa là suy ra, kéo theo

GV: Em hãy lấy 3 số chia hết cho 4

Xét xem các số sau có chia hết cho 4

30 ∶ 6tổng là: 24+30 = 54 ∶ 6

Ví dụ 2: 7∶7

21 ∶ 7tổng là: 7+21=28∶7

Nhận xét: Nếu mỗi số hạng của

tổng đều chia hết cho cùng một sốthì tổng chia hết cho số đó

- Dùng kí hiệu: a∶ m b∶ m ⇒(a+b) ∶m4; 16; 76

a,76-16 = 60∶4

b, 76-4 = 72∶ 4

c, 16-4 = 4∶ 4

d, 16+4+76=96∶4Nhận xét:

1 a∶m (a-b) ∶ m với a b b∶m

2 a∶ m b∶ m (a+b+c) ∶ m) ∶ m c) ∶ m∶ m

(a,b,c) ∶ m,m N và m0)

?1

Trang 39

GV: §iÒu kiÖn cña c¸c sè a, b, c, m

+ a∶ m b∶ m  (a+b) ∶ m+ a∶ m

b∶ m  (a-b) ∶ m

a, 12 ∶6 18∶ 6  (12+18+190)

Trang 40

GV: Hãy nêu nhận xét

GV: yêu cầu HS nhắc lại 2 tính chất

Sau đó GV kết luận: Dựa vào tính

chất chia hết của một tổng ta có thể

67 ∶ 6 14+84+67=165 ∶6

c, 14∶6 84∶ 6

64 ∶ 6 14+84+6=162 ∶6

Nhận xét

+Nếu chỉ có một số hạng của tổngkhông chia hết cho một số, còn các

số hạng khác đều chia hết cho số đóthì tổng không chia hết cho số đó

a ∶ m

b ∶ m  (a+b+c) ∶ m) ∶ m c) ∶ m ∶ m

+ Nếu tổng có 3 số hạng trong đó có

2 số hạng không chia hết cho một sốnào đó, số còn lại chia hết cho số đóthì ta cha kết luận đợc tổng có chiahết cho số đó hay không

- HS biết vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của 1 tổng và hiệu

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi quy tắc cộng hai số - GA Sô 6
Bảng ph ụ ghi quy tắc cộng hai số (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w