GV: Có bao nhiêu số tự nhiên liền trớc và sau mỗi số tự nhiên GV: Treo bảng phụ ghi đề bài - HS cần nắm đợc: : Thế nào là hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong hệ thập phân phụ thuộ
Trang 1ngày 25 tháng 8 năm 2008
Chơng I: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1:tập hợp.phần tử của tập hợp
I/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp thờng gặp trong đời sống và trong toán học
- Phân biệt đợc 1 đối tợng nào đó thuộc hay không thuộc tập hợp cho trớc
- Viết đợc tập hợp theo các cách diễn đạt, sử dụng đợc các ký hiệu ,
- Tập hợp các cây trong sân trờng
- Tập hợp các bộ quần áo trong cửa hàng bán quần áo…
Vậy các đối tợng có chung 1 tính chất nào
A= 0; 2; 4; 6; 8 7
GV: Chu Văn Tuấn
Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò
Trang 2Các cách viết sau cách viết nào
sai, sửa lại cho đúng
- Các phần tử là số đợc viết ngăn cách với nhau bởi dấu ; và đợc viết trong dấu
- Số 4 là phần tử của tập hợp A, ta nói 4 thuộc tập hợp A, ký hiệu: 4 A
- A= 0; 1; 2; 3; 4; 5
- Có 2 cách để biểu diễn 1 tập hợp:
+ Liệt kê các phần tử + Chỉ ra tính chất đặc trng của phần tử
Trang 3Thứ 6ngày 26tháng 8 năm 2008
Tiết 2:
tập hợp các số tự nhiên I/ Mục đích yêu cầu:
- HS cần nắm đợc: + Tập hợp N, N*
+ Thứ tự biểu diễn trong tập hợp N
+ Biểu diễn đợc 1 số tự nhiên trên tia số, sử dụng đúng các ký hiệu ,
HS1: Hãy nêu các cách viết 1 tập hợp
Làm bài tập: Viết tập hợp sau theo 2 cách: Tập hợp A là các số tự nhiên chia hết cho 2
GV: Mỗi số tự nhiên biểu diễn
bởi 1 điểm trên tia số
GV: treo bảng phụ ghi đề bài
Trang 4GV: Có bao nhiêu số tự nhiên
liền trớc và sau mỗi số tự nhiên
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
- HS cần nắm đợc: : Thế nào là hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong hệ thập phân phụ thuộc vào vị trí của nó
- Phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân, đọc vàviết đợc các số trong hệ La mã
II/ Chuẩn bị:
1 GV:
Trang 52 HS:
III/ Các b ớc lên lớp :
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ:
- Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 4 bằng 2 cách
- Biểu diễn các phần tử của tập hợp A trên tia số
chục là bao nhiêu?
GV treo bảng phụ, HS hoạt
đ-ợc mọi số tự nhiên theo nguyên tắc 1
đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn
vị của hàng thấp hơn liền sau
555 = 500 + 50 + 5 = 5.100 + 5.10 + 5giá trị của mỗi chữ số trong biễu diễnphụ thuộc vào vị trí của nó
ab = a.10 + b = 10.a + babc = a.100 + b 10 + baaa = a.100 + a.10 + a = 111a
GV: Chu Văn Tuấn
Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò
Trang 6cã gi¸ trÞ b»ng n gi¸ trÞ ký hiÖu,III = 3
Trang 7TËp hîp rçng lµ tËp hîp kh«ng cãphÇn tö nµo, ký hiÖu: A = .
NhËn xÐt: Mét tËp hîp cã thÓ cã 1phÇn tö, nhiÒu phÇn tö, v« sè phÇn töhoÆc kh«ng cã phÇn tö nµo
17) A = 0 ; 1 ; 2 ; ; 20cã: 20 – 0 + 1 = 21 phÇn tö
B
Trang 8BT3: Dùng ký hiệu để biểu diễn
mối quan hệ giữa 2 tập hợp:
- Khi tập hợp A là tập hợp con của B,
đều thuộc tập hợp B và mỗi phần tửcủa tập hợp B đều thuộc tập hợp ABài 16:
a, A= 20
b, B = 0
Trang 9- Qua lý thuyết đã học, vận dụng đểgiải quyết các bài toán một cáchthành thạo.
Trang 10- §iÓm 3 ë bªn tr¸i ®iÓm 5
3 < 5 th× ®iÓm 3 ë bªn tr¸i ®iÓm 5 trªn tia
Trang 11sau mỗi số tự nhiên Hai số tự nhiên liền
nhau hơn kém nhau 1 đơn vị
Bài tập 6 ( trang 7- SGK)
Tiết 6:
Phép cộng và phép nhân I) Mục đích, yêu cầu.
Bài 2: Tìm số phần tử của tập hợp.
a, B = 5 ; 6 ; 7 ; ; 100
b, C = 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; ; 101
số phần tử của tập các số lẻ hơn kémnhau 2 đơn vị
Số phần tử của tập hợp C là:
(101 – 3) : 2 + 1 = 50 (phần tử)
c, D = 5 ; 6 ; 7 ; ; 100-số phần tử của tập D là các số tự
GV: Chu Văn Tuấn
Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò
Trang 12b có bao nhiêu số có 2 chữ số giốngnhau.
Giải:
a Đó là các số 111; 222; 333; 444;555; 666; 777; 888; 999
Ngoài ra còn có số 1000 có 4 chữ sốnhng có 3 chữ số 0 giống nhau
Vậy có tất cả 10 số
b Theo bài ra thì các số đều phải là
số có 3 chữ số
- các số có dạng: aab; cdc; egg.Nếu a = 1 b = 0;2; ; 9 có 9 số
A = 1 9 có 9x9 = 81 số
Vậy có: 81 + 81 + 81 = 243 số
Trang 13dạng tổng quát của các tính chất đó.
- HS vận dụng đợc các tính chất đó vào bài tập tính nhanh.Tính nhẩm
và tích của các số tự nhiên cho ta các
P = (a+b).2
S = a.b
Trang 142 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Treo bảng phụ ghị tính chất phép
Phép nhân:
+ tính chất giao hoán: a.b = b.a+ Tính chất kết hợp: a.b.c = a.(b.c)+ Nhân với 1: a.1 = 1.a
+ Tính chất phân phối của phép nhân
VD2: Tìm 2 số tự nhiên có tổng bằng
133 biết rằng số thứ 1 nhiều hơn sốthứ 2 một chữ số va nếu ta gạch bỏchữ số hàng đơn vị ở số thứ nhất thì
Trang 15- Học sinh cần nắm đợc : Cũng cố các tính chất của phép cộng và phép nhâncác số tự nhiên, đồng thời biết cách vận dụng các tính chất đó vào việc giảicác bài toán tính nhanh, tính hợp lý.
Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
câu c (các số tự nhiên liên tiếp)
GV: có bao nhiêu cặp số và giá
trị mỗi cập (nếu ta ghép số 1 với
b, 463 + 318 + 137 + 22
c, 20+21+22+ +30 =(20+30)+(21+29)+ +25 = 50 + 50 + + 25
có 30-20+1 = 11 (số hạng)
có 5 cặp và 1 số hạng = 25
tổng: 50x2 + 25 = 275Bài 32
GV: Chu Văn Tuấn
Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò
Trang 16hãy viết tiếp 5 số của dãy.
3 các bài toán nâng cao
Bài 5: tính nhanh tổng của tất cả các sốchẵn từ 2 đến 1000
A=2+4+6+ +1000
A=2+4+6+ +500+1000+998+ +502Bài 6
Có 8 mẫu giấy vuông với các số:1,2,3,4,5,7,8,9 xếp thành 2 cột nh hình
vẽ Phải chuyển 2 mẫu giấy nào chonhau thì tổng các số trong mỗi cột bằngnhau
( Chuyển 8 cho 9 và quay 9 thành 6)Bài 7: bài 51 (9 – SBT)
Viết các phần tử của tập M các số tựnhiên x biết x = a+b
Thứ 4 ngày 03 tháng 9 năm 2008
Tiết 8
Luyện tập I) Mục đích, yêu cầu:
- HS biết cách vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tựnhiên, tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng vào các bài tập tínhtoán nh: tính nhanh, tính nhẫm, tính hợp lý
II) Chuẩn bị:
Trang 17(10+2)=25.10+25.2=250+50=30034.11=34.(10+1)=34.10+34=374Bµi 37:
a, 19.16 = (20-1).16 = 20.16-16.1 = 320-16
= 304
b, 46.99 = 46.(100-1) = 4600-46 = 4554c,35.98 = 35 (100 –2) = 3500 – 70
Trang 18GV: Nhân xét gì về các thừa số trong
mỗi số hạng riêng của tổng?
GV: Hãy nêu quy luật của dãy số.
Viết tiếp các số hạng ở giữa của dãy
số
GV: HS hãy nêu quy luật của dãy số.
Viết tiếp các số hạng còn thiếu Gọi
=10+23.2+97.2 =10+46+194 = 10+40+(6+194) =50+200
=250
c, 1+7+8+15+23+ +160
3 sử dụng máy tính bỏ túi
Việc thực hiện nhân 2 thừa số bằng máy tính giống nh phép cộng, chỉ thaydấu cộng thành dấu nhân
HS cần xác định đợc: Hiệu ( trong phép trừ) và thơng (trong phép chia) làmột số tự nhiên khi nào?
Quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
Trang 19Xác định đợc các đại lợng còn lại khi biết 2 trong 3 đại lợng của phép tính.
tự nhiên x sao cho: b + x = a thì ta cóphép trừ a – b = x
Dùng dấu - để chỉ phép trừ
Có thể xác định hiệu phép trừ bằngtia số
Trang 20Điều kiện để có hiệu a – b là a bChú ý:
1 Số bị trừ bằng số trừ thì hiệu bằng0
Xét phép chia20:4 (1) và 22:4(2)(1) là phép chia hết và (2) là phépchia có d
Tổng quát:
a= b.q+r (b0)Nếu r = 0 thì a = b.q: phép chia hếtNếu 0 < r < b: phép chia có d
r gọi là số d
IV) Củng cố và dặn dò:
1 củng cố:
- Cách tìm số bị trừ, số trừ
- điều kiện thực hiện đợc phép trừ
- điều kiện để a chia hết cho b
- Điều kiện số d trong phép chia có d
2 Dặn dò:
- Học bài cũ, làm bài tập về nhà
Trang 21Thứ ngày tháng năm 2005
Tiết 10:
Luyện tập 1 I) Mục đích, yêu cầu.
a, (x-35) – 120 = 0 x- 35 = 0 + 120
Trang 22GV: Thªm vµo ë sè h¹ng nµy, bít ®i
Bµi 49:
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) =
325 - 100 = 225tÝnh nhanh:
a, 57 + 48 + 36 + 24
= (57 – 2) + ( 48 + 2) + (36 + 4) +(24 – 4) = 55 + 50 + 40 + 20 = 50 +
5 + 50 + 40 + 20 = 165
b, 84 – 47 + 26 + 39
3 sö dông m¸y tÝnh bá tói.
GV híng dÉn häc sinh sö dông m¸y
TiÕt 11
LuyÖn tËp
Trang 23I) Mục đích, yêu cầu
- HS cần nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,phép chia có d
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải toán:
Trang 241 TÝnh nhÈm GV: Nh©n thõa sè nµy vµ chia thõa
= 4200:100 = 421400:25 = ( 1400.4):(25.4)
= 5600:100 = 56
132:12 = (120 + 12):12 = 120:12 +12:12 = 10 + 1 =11
2 c¸c bµi to¸n øng dông thùc tÕ GV: Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia
GV: Khi mua tõng lo¹i vë th× trong
phÐp chia: h·y chØ ra sè bÞ chia, sè
chia, th¬ng cÇn t×m vµ sè d
a= b.q hÐp chia hÕta= b.q + r (r < 0 < b) lµ phÐp chia cãd
Bµi 53
Th¬ng lµ sè vë cÇn t×mGi¶i:
21000:2000 = 10 d 100vËy t©m mua nhiÒu nhÊt 10 quyÓn vë lo¹i I
21000 : 1500 = 14vËy t©m mua nhiÒu nhÊt 14 vë lo¹i II
3 Sö dông m¸y tÝnh bá tói GV: híng dÉn:
Trang 25TQ: Luỹ thừa bậc n (n0 của a đợc
ký hiệu là an, là tích của n thừa sốbằng nhau Mỗi thừa số bằng a
a gọi là cơ số
an n là số mũ luỹ thừa
GV: Chu Văn Tuấn
Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò
Trang 26GV: vậy phép nhân nhiều thừa số
bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ
Bài 1: bài tập trang 56:
a, 5.5.5.5.5.5 = 56
b, 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64
c, 2.2.2.3.3 = 23 32
d, 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ
Trang 27- HS cần phân biệt đợc cơ số và số mũ; công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơsố
- rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán luỹ thừa , biết cách viết gọn mộttích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
- nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
Trang 28GV: Treo bảng phụ ghi đề bài 65.
GV: cho HS dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại
b, 24 và 42
24 = 16
42 = 16 24 = 42
1112 = 12321 Cơ số (có 3 chữ số 1)
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
I) Mục đích, yêu cầu:
- HS nắm đợc công thức và biết cách chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Vận dụngchính xác quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
II) Chuẩn bị:
1 GV: bảng phụ
Trang 29chia với số mũ của thơng.
GV: Điều kiện để thực hiện đợc phép
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1
Biểu diễn các số sau dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
VD: tính:
410 : 42 = 410-2 = 48
54: 54 = 54-4 = 50 =1
a0 = 1 (quy ớc)VD: viết thơng 2 luỹ thừa dới dạngmột luỹ thừa
+ ab = a.101 + b.100
+ abc = a.100+b.10+c = a.102+b.101+c.100
+abcd = a.1000+b.100+c.10+d = a.103+ b.102+c.101+d.100
BT2:
GV: Chu Văn Tuấn
Trờng THCS Nghi Hơng TX Cửa Lò
Trang 30Thứ tự thực hiện các phép tính
I) Mục đích, yêu cầu:
- HS biết cách thực hiện các phép tính theo thứ tự u tiên
+ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Luỹ thừa Nhân và chia cộng và trừl
+ Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Trang 313 bài mới:
GV: Các VD bên là các biểu thức
Biểu thức có thể là 1 số, 1 dãy các số
đợc nối với nhau bởi các phép toán:
cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, có
ngoặc hoặc không có ngoặc
GV: ở tiểu học, chúng ta thực hiện
các phép tính nh thế nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại
GV: hãy thực hiện phép tính sau:
Hãy tính giá trị biểu thức:
GV: đối với biểu thức có dấu ngoặc
- chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặcnhân và chia) : thực hiện từ trái sangphải
- có dấu ngoặc: trong ngoặc trớc.Ngoặc tròn đến ngoặc vuông Ngoặcnhọn
Vd:
a, 5.32 +4.9 – 8 = 5.9 + 36 – 8 = 45 + 36 – 8 = 81 – 8 = 73
b, 4 + 3.23 – 5 = 4 + 3.8 – 5 = 4 + 24 – 5 = 28 – 5 = 23Thứ tự thực hiện:
+ Nâng luỹ thừa nhân và chia cộng và trừ
VD:
a, 100 – [30 + (13 – 8)2] = 100 – [ 30 + 52] = 100 – [ 30 + 25]
= 100 – 55 = 45
b, 100 – {3[40 – (27 – 6)]}
= 100 – {3[40 – 21]}
= 100 – {3.19}
= 100 – 57 = 43
Trang 32HS làm
Gọi HS làm cả lớp làm vào
vở
GV: treo bảng phụ ghi đề bài tập sau:
- yêu cầu HS hoạt động nhóm
= 27 + 50 = 77
b, 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 2(80 – 18) = 2.62
= 124
a, (6x – 39):3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107
b, 23 + 3x = 56: 53
23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 – 23
x = 102 : 3 = 34Bài tập:
- Các phép tính sau thực hiện đúnghay sai Hãy sữa sai
a, 3.42 = 122 = 144
b, 82 : 2.4 = 82 : 8 = 8
c, 62 : 3.4 = 36 : 12 = 3 Thứ ngày tháng năm2005
Tiết 16:
Luyện tập I) Mục đích, yêu cầu:
- HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức
để tính giá trị của biểu thứca một cách chính xác
Trang 33x + 1 = 54 : 3
x = 18 – 1
x = 17 Bµi tËp 2T×m gi¸ trÞ biÓu thøc
a, 12:{390:[500 – (125 + 35.7)]} = 12:{390:[500 – (125 + 245)]} = 12:{390:[500 – 370]}
= 12:{390: 130}
= 12:3 = 4
b, 12000 – (1500.2 + 1800.3 +1800.2 : 3)
=12000 – (3000 + 5400 + 3600 : 3)
=12000 – (3000 + 5400 + 1200)
=12000 – 9600
= 2400Bµi tËp 3: bµi 79Gi¸ tiÒn 1 gãi phong b× lµ 2400Bµi tËp 4: bµi 80
- ®iÒn vµo « vu«ng c¸c dÊu thÝch hîp
Trang 34Bài tập 5: sử dụng máy tính bở túi.
M+ : Thêm số vào nội dung bộ nhớ
- GV cần hệ thống lại cho HS: các khái niệm về tập hợp các phép tính cộng,trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
qua các bài tập rèn luyện cho HS kỹ năng tính toán chính xác, cẩn thận
II) các bớc lên lớp:
1 ổn định lớp
2 bài cũ:
1, Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
2, Luỹ thừa mũ n của a là gì?
- viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
3, Phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc khi nào, khi nào thì số tựnhiên a chia hết cho số tự nhiên b
Trang 35B = 5.29.619 – 7.229.276
= 5.29.219.319 – 7.229.318
= 5.228.319 – 7.229.318
= 228.318(5.3 – 7.2) = 228.318
A:B = (229.99) : (228.318) = 229 318 : (228 318) = 2bµi 3:
Bµi 4: cho tËp hîp A lµ c¸c sè tùnhiªn lín h¬n 2, nhá h¬n 60
Trang 36Bµi 3: Cho tËp hîp A lµ c¸c sè tù nhiªn x mµ x N* vµ x < 5
a, ViÕt tËp hîp A theo c¸ch liÖt kª c¸c phÇn tö
b, ViÕt c¸c tËp con cña A mµ mçi tËp con chØ gåm 2 phÇn tö
Trang 37- Các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng, hiệu của 2 hay nhiều số có chia hết cho một số haykhông (không cần tính giá trị của tổng, hiệu đó)
GV: Khi xét xem 1 tổng có chia hết cho một số nào đó hay không, có những
trờng hợp không cần tính tổng mà ta vẫn biết Bài mới
Trang 38GV giới thiệu ký hiệu
TH1: a∶b
TH2: a ∶ b
a chia hết cho b ta kí hiệu là: a∶b
a không chia hết cho b ta kí hiệu là:
Kí hiệu: nghĩa là suy ra, kéo theo
GV: Em hãy lấy 3 số chia hết cho 4
Xét xem các số sau có chia hết cho 4
30 ∶ 6tổng là: 24+30 = 54 ∶ 6
Ví dụ 2: 7∶7
21 ∶ 7tổng là: 7+21=28∶7
Nhận xét: Nếu mỗi số hạng của
tổng đều chia hết cho cùng một sốthì tổng chia hết cho số đó
- Dùng kí hiệu: a∶ m b∶ m ⇒(a+b) ∶m4; 16; 76
a,76-16 = 60∶4
b, 76-4 = 72∶ 4
c, 16-4 = 4∶ 4
d, 16+4+76=96∶4Nhận xét:
1 a∶m (a-b) ∶ m với a b b∶m
2 a∶ m b∶ m (a+b+c) ∶ m) ∶ m c) ∶ m∶ m
(a,b,c) ∶ m,m N và m0)
?1
Trang 39GV: §iÒu kiÖn cña c¸c sè a, b, c, m
+ a∶ m b∶ m (a+b) ∶ m+ a∶ m
b∶ m (a-b) ∶ m
a, 12 ∶6 18∶ 6 (12+18+190)
Trang 40GV: Hãy nêu nhận xét
GV: yêu cầu HS nhắc lại 2 tính chất
Sau đó GV kết luận: Dựa vào tính
chất chia hết của một tổng ta có thể
67 ∶ 6 14+84+67=165 ∶6
c, 14∶6 84∶ 6
64 ∶ 6 14+84+6=162 ∶6
Nhận xét
+Nếu chỉ có một số hạng của tổngkhông chia hết cho một số, còn các
số hạng khác đều chia hết cho số đóthì tổng không chia hết cho số đó
a ∶ m
b ∶ m (a+b+c) ∶ m) ∶ m c) ∶ m ∶ m
+ Nếu tổng có 3 số hạng trong đó có
2 số hạng không chia hết cho một sốnào đó, số còn lại chia hết cho số đóthì ta cha kết luận đợc tổng có chiahết cho số đó hay không
- HS biết vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của 1 tổng và hiệu