1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)

115 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 8,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương tiện dạy học: - G

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi, bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

- Giới thiệu chương trình môn - Nghe giáo viên giới thiệu

1 Căn bậc hai số học

? Nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số không âm?

? Với số a dương có mấy căn

bậc hai? Cho ví dụ?

? Số 0 có mấy căn bậc hai?

? Làm bài tập ?1 ?

! Các số 3; 23; 0.5; 2 là căn

bậc hai số học 9; 49; 0.25; 2

Vậy thế nào là căn bậc hai

số học của một số?

- Nêu nội dung chú ý và cách

viết Giải thích hai chiều

trong cách viết để HS khắc

sâu hơn

? Làm bài tập ?2 ?

! Phép toán tìm căn bậc hai

số học của một số không âm

là phép khai phương.

! Khi biết được căn bậc hai

số học ta dễ dàng xác định

được các căn của nó

? Làm bài tập ?3 ?

- Căn bậc hai số học của 16 là 16

- Căn bậc hai số học của 5là 5

- Căn bậc hai số học của 64 là 8

- Các căn bậc hai là: 8; -8

Trang 2

Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai 13 phút

2 So sánh các căn bậc hai

! Cho hai số a, b không âm,

nếu a < b so sánh a và b

? Tương tự ví dụ 3 hãy làm

bài tập ?5 ? (theo nhóm)

- Nếu a < b thì a < b

- Nếu a < b thì a < b

- Xem ví dụ 2

- Trình bày bảnga.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15 nên 16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên 9 < 11 hay 3 < 11

- Chia nhóm thực hiện

16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên

9< 11 hay 3 < 11

?5 a.Ta co ù: 1 = 1 Vì x > 1 <=> x > 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x < 9 <=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <

? Bài tập 1 trang 6 SGK?

(HS trả lời miệng, GV nhận

xét kết quả)

? Làm bài tập 3 tarng 6 SGK?

- HS trả lời miệng

1,2 2

1,2 2

- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK

- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A ”

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A

- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lý 2

a = a và vận dụng hằng đẳng thức 2

A = A để rút gọn

biểu thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? Định nghĩa căn bậc hai số học

của a Viết dưới dạng ký hiệu

? Các khẳng định sau đúng hay sai

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8

( )2) 64 8; ) 3 3

-HS2: ? Phát biểu định lý so sánh

các căn bậc hai số học

? Làm bài tập 4 Trang 7 SGK

-GV nhận xét cho điểm và đặt vấn

đề vào bài mới: Mở rộng căn bậc

hai của một số không âm, ta có

căn thức bậc hai

-Hai HS lên bảng

-HS1: Phát biểu định nghĩa như SGK

2 ( 0)

1 Căn thức bậc hai:

? Hs đọc và trả lời ? 1

làbiểu thức lấy căn, hay biểu thức

dưới dấu căn

-Với A là một biểu thức đại số,

người ta gọi A là căn thức

bậc hai của A, còn A được gọi

là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

Trang 4

? Vậy A xác định (có nghĩa khi)

khi A lấy giá trị như thế nào

? Một HS đọc ví dụ 1 SGK

? Nếu x = - 1 thì sao

? HS làm ? 2

? HS làm Bài 6 Trang 10 – SGK

(GV đưa nội dung lên bảng phụ)

- A xác định ⇔A ≥ 0 -HS đọc ví dụ 1 SGK

-Thì 3x không có nghĩa

-Một HS lên bảng

5 2x− xác định khi

5 2− x≥ ⇔ ≥0 5 2x⇔ ≤x 2,5-HS trả lời miệng

)3

- A xác định (hay có nghĩa) khi

A lấy giá trị không âm

-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc

hai của 3x;

3x xác định khi 3x ≥ 0

3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có nghĩa.

-HS tự ghi

2 Hằng đẳng thức A2 = A

? HS làm ? 3

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

? Nhận xét bài làm của bạn

? a và a có quan hệ gì2

-GV đưa ra định lý

? Để CM a2 = a ta CM những

điều kiện gì?

? Hãy CM từng điều kiện

? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 + ví dụ

3 và bài giải SGK

? HS là bài 7 Tr 10 SGK

(Đề bài đưalên bảng phụ)

-GV giới thiệu ví dụ 4

? Yêu cầu HS làm bài 8(c,d) SGK

-Hai HS lên bảng điền

) 0,1 0,1 0,1 ) 0,3 0,3 0,3

) 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4

0, 4.0, 4 0,16

a b c d

-HS nghe và ghi bài

-Hai HS lên bảng làm bài

a) Định lý:

Với mọi số a, ta có a2 = a

-Theo định nghĩa giátrị tuyệt đối

của một số a thì : a ≥ 0

Ta thấy :Nếu a ≥ 0 thì a = a, nên ( a )2 = a2

Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi aHay 2

a = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)

c) Ví dụ:

6 ( )3 2 3 3

a = a = a = −a (vì a<0)

Vậy a6 = −a3 với a<0

? A có nghĩa khi nào.

? A bằng gì Khi A 2 ≥ 0, A<0

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

-Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK

- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số

+Chuẩn bị bài mới

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A

- Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức.

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? A có nghĩa khi nào, chữa

bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK

-HS2:

? A2 bằng gì Khi A ≥ 0,

A<0, chữa bài tập 8 (a,b) Tr

11 SGK

-GV nhận xét cho điểm

-HS lên bảng cùng một lúc

Trang 6

? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào

-Hai HS lên bảng

-HS thực hiện phép khai phương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải

-HS:

1)1

x2 + 1 ≥ 1 với mọi x Do đó2

1 x+ có nghĩa với mọi x

Bài 11 Trang 11 SGK Tính

2 2

≥ 1 với mọi x Do đó2

1 x+ có nghĩa với mọi x

Trang 7

? Có dạng hằng đảng thức

nào Hãy phân tích thành

( 3)

=(x− 3)(x+ 3)d) 2

a) x2 - 5 = 0

5 0

5 055

x x x x

x x x

x x x x

2

11 011

x x x

<=> − =

<=> =Phương trình có nghiệm là 11

x=

+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2

+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa

+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT

+Chuẩn bị bài mới

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 4 - §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu:

- HS nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

- Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-GV cho HS làm ? 1 SGK

-Tính và so sánh:

16.25

16 25

-GV Đây là một trường hợp

cụ thể Tổng quát ta phải

chứng minh định lý sau đây

-GV đưa ra định lý và hướng

dẫn cách chứng minh

? Nhân xét gì về a, b,

a b

? Hãy tính: ( a b )2 =

-GV mở rộng định lý cho tích

nhiều số không âm

Trang 9

? Một HS đọc lại quy tắc

SGK

-GV hướng dẫn HS làm vd 1

-Hãy tính:

a) 49.1, 44.5

? Hãy khai phương từng thừa

số rồi nhân các kết quả lại

với nhau

? Goi một HS lên bảng làm

câu b

b) 810.40

-GV gợi ý HS làm

-Một HS đọc lại quy tắc SGK

a) 49.1, 44.5

49 1, 44 257.1, 2.5 42

=

-HS lên bảng làm

810.40 81.400 81 4009.20 180

=

-HS lên bảng làm

810.40 81.400 81 4009.20 180

Trang 10

-GV yêu cầu HS làm ? 2

bằng cách chia nhóm

-GV tiếp tục giới thiệu quy

tắc nhân các căn thức bậc

-GV: Khi nhân các số dưới

dấu căn ta cần biến đổi biểu

thức về dạng tích các bình

phương rồi thực hiện phép

tính

-GV: Cho HS hoạt động

nhóm ?3

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV nhận xét các nhóm

làm bài

-GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ

3 và bài giải SGK

-GV hướng dẫn câu b

-GV cho HS làm ? 4

sau đó gọi 2 HS lên bảng

trình bày

-GV các em vẫn có thể

làm cách khác

-Kết quả hoạt động nhóm

) 0,16.0,64.2250,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100

0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100

? Phát biểu và viết định lý

liên hệ giữa phép nhân và

khai phương

? Tổng quát hoá như thế nào

? Quy tắc khai phương một

tích, quy tắc nhân các căn

+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh

+Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới

Trang 11

Ngày soạn: Ngày dạy:

- Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm

x, so so sánh hai biểu thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? Phát biểu định lí liên hệ

giữa phép nhân và phép khai

phương

? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK

-HS2: Phát biểu quy tắc khai

phương một tích và nhân các

căn thức bậc hai

? Chữa bài 21 Tr 15 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV nhận xét và cho điểm

-Hai HS lần lượt lên bảng

-Chọn (B)

Dạng 1: Tính giá trị của

? Hãy biền đổi rồi tính

? Một HS lên bảng làm

-GV kiểm tra các bước biến

đổi và cho điểm

-Dạng hằng đẳng thưc a2 – b2

2 2

2

) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15

Trang 12

-Giải HS làm dưới sự hướng dãn

2006+ 2005 là hai số

nghịch đảo của nhau

? Thế nào là hai số nghịch

đảo của nhau

-Hãy vận dụng định nghĩa về

căn bậc hai để giải

-GV yêu cầu họat động

nhóm

-GV kiểm tra bài làm của các

nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai

sót của HS (nếu có)

x x

x x x x x x

24

x

x x

x x

-Xemlại các bài tập đã chữa

-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16

+Chuẩn bị bài mới

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-GV đây chỉ là trường hợp

cụ thể Tổng quát ta chứng

minh định lý sau đây:

? Định lý khai phương một

tích được CM trên cơsở nào

? Hãy chứng minh định lí

? Hãy so sánh điều kiện của

a và b trong 2 định lí

? Hãy giải thích điều đó

? Một vài HS nhắc lại định

? Có cách nào chứng minh

khác nửa không -GV có thể

hướng dẫn

-HS:

2

2 2

Ta có

2

2 2

( )( )

Trang 14

Hoạt động 3: Áp dụng 13 phút

-GV: Từ định lí trên ta có hai

quy tắc:

-GV giới thiệu quy tắc khai

phương một thương

-GV hướng dẫn HS làm ví

dụ

-GV tổ chức HS họat động

nhóm ? 2 Tr 17 SGK để

củng cố quy tắc trên

-GV giới thiệu quy tắc chia

các căn thức bậc hai

-GV yêu cầu HS tự đọc bài

giải ví dụ 2 Tr 17 SGK

-GV yêu cầu 2 HS lên bảng

làm 3 Tr 17 SGK để củng cố

quy tắc trên

-GV nêu chú ý

-GV yêu cầu HS làm ? 4

-Goi hai HS lên bảng

-HS nghe-Một vài HS nhắc lại

-Kết quả họat động nhóm

225 225 15)

Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

-Học bài theo vởghi + SGK

-BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK

-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bị bài mới

Trang 15

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS nắm được củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Có kỹ năng dùng thành thạo vận dụngcác quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức và giải phương trình

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

? Phát biểu định lý khai

phương một thương Tổng

quát Và chữa bài

25 16− = 9 3=

25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16Câu b

2 2

2 2

Trang 16

? Hãy vận dụng hàng đẳng

? Hãy áp dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi

phương trình

2

? Với phương trình này giải

như thế nào, hãy giải pt đó

? Có mấy trường hợp

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

Bài 34 Tr 19 SGK

-GV tổ chức cho HS họat

động nhóm (làm trên bảng

nhóm)

Một nửa làm câu a

Một nửa làm câu b

2 2 2

12 : 32

2

x x x

-Họat động nhóm

-Kết quả họat động nhóm

2 4 2

2 4

2 3

3)

a b ab

a b ab

=

=(do a< 0 nên ab2 = −ab2)

2 2

b

a b

2 2 2

12 : 32

2

x x x

<=> =

<=> =

<=> = ±Vậy x1 =2; x2 = - 2 là nghiệm của pt

2 4 2

2 4

2 3

3)

a b ab

a b ab

=

=(do a< 0 nên 2 2

ab = −ab )

2 2

b

a b

-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK

-GV hướng dẫn bài 43 SBT

+Chuẩn bị bài mới

Trang 17

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1: Chữa bài tập 35(b) Tr

20 SGK

Tìm x biết: 4x2+4x+ =1 6

-Gv nhận xét cho điểm

-GV nhận xét cho điểm

-HS đồng thời lên bảng

x x x x x

-GV giới thiệu bảng số với 4

chữ số thập phân và cấu tạo

của bảng

-GV nhấn mạnh: Ta quy ước

gọi tên các hàng (cột) theo số

được ghi ở cột đầu tiên

-HS lắng nghe 1 Giới thiệu bảng CBH

(SGK)

-GV hướng dẫn HS cách tìm

? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột 8

?Tìm giao của hàng 1,6 và

cột 8 là số nào.? 4,9

8, 49

≈-GV cho HS làm tiếp ví dụ 2

? Tìm giao của hàng 39 và cột 1

-GV ta có: 39,1 6, 253≈

? Tại giao của hàng 39 và cột

8 hiệu chính là số mấy?

-GV dùng số 6 này để hiệu

chính chữ số cuối ở số 6,253

như sau:

-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

-Là : 1,296-HS tự làm

-HS: là số 6,235

-HS: là số 6

2 Cách dùng bảng:

a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

Mẫu 1

Ví dụ : Tìm 39,18 6, 259≈

Trang 18

? Cơ sở nào làm như vậy.

-GV cho HS họat động nhóm

?2 Tr 19 SGK

-GV cho HS đọc ví dụ 4

-GV hướng dẫn HS cách phân

39

::

-GV đưa nội dung bài tập sau

lên bảng phụ

Nối mỗi ý ở cốt A để được kết

quả ở cột B (dùng bảng số)

3 Luyện tập

Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ở cột B (dùng bảng số)

HS tự ghi

-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK

-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới

Trang 20

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

? Đẳng thức trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào

-GV phép biến đổi này được

gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

? Cho biết thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn

2

) 3 2

a

? Hãy làm ví dụ 1

-HS: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về

dạng thích hợp rồi mới tính

được

-GV nêu tác dụng của việc

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

) 20

-GV yêu cầu HS đọc ví dụ

? Rút gọn biểu thức

2

a = a

-Thừa số a-HS làm ví dụ 1

2) 3 2 3 2

2) 20 4.5 2 5 2 5

-HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK

-HS họat động nhóm-Kết quả:

1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn:

Trang 21

-GV nêu trường hợp tổng quát

-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a x y với x≥0;y≥0

2x y 2x y

2) 18

*Trường hợp tổng quát (SGK)

Ví dụ 3:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Giải

2) 4

a x y với x≥0;y≥0

2x y 2x y

2) 18

-GV yêu cầu HS tự nghiên

cứu lời giải trong SGK Tr 26

SGK

-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa

các thừa số dương vào trong

dấu căn sau khi đã nâng lên

luỹ thừa bậc hai

-GV cho HS hoạt động nhóm

?4 để củng cố phép biến đổi

đưa thừa số vào trong dấu

căn

-Đại diện nhóm lên trình bày

-GV hướng dẫn HS làm ví dụ

5

? Để so sánh hai số trên ta

làm như thế nào

? Có thể làm cách khác được

-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT

+Chuẩn bị bài mới

Trang 22

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn

- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? Phát biểu công thức tổng

quát đưa một thừa số ra ngoài

dấu căn

? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr

27 SGK

-HS2:

? Phát biểu công thức tổng

quát đưa một thừa số vào

trong dấu căn

? Aùp dụng làm bài tập 44 Tr

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21

a b c

Bài 44:

2 2 2 2

)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21

a b c

)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50

? Nêu cách so sánh hai số trên

? Hai HS lên bảng làm

-GV nhận xét đánh giá và cho

Trang 23

Bài 46 Tr27 SGK Rút gọn

các biểu thức sau với x ≥ 0

)2 3 4 3 27 3 3

? Có các căn thức nào đồng

dạng với nhau

-Kết quả phải ngắn gọn và

? Hãy biến đổi để có các căn

thức đồng dạng với nhau

-GV hướng dẫn HS làm

? Câu a có dạng gì?

? Có cần ĐK gì không

? Biến đổi đưa về dạng ax=b

? Làm sao tìm được x đây

? Câu b có dạng gì

?-Biến đổi đưa về dạng

5 3 3 3

5 3 3 3( 0)3(3 5 )

x x

-Biến đổi đưa về dạng ax=b

Bài 46 Tr27 SGK Rút gọn các biểu thức sau với x 0.

2

)2 3 4 3 27 3 3(2 3 4 3 3 3 ) 27

5 3 3 3

5 3 3 3( 0)3(3 5 )

x x

+Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT

+Chuẩn bị bài mới

Trang 24

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

CHỨA CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1: Chữa bài tập 45(a,c)

SGK

-HS2: Chữa bài tập 47(b) SGK

-GV nhận xét, uốn nắn, cho

-GV giới thiệu phép khử mẫu

bằng ví du1 SGK

? 23 có biểu thức lấy căn là bao

nhiêu Mẫu là bao nhiêu

-GV hướng dẫn cách làm

? Làm thế nào để khử mẫu 7b

của biểu thức lấy căn

? Một HS lên trình bày

? Qua ví dụ trên em hãy nêu

cách khữ mẫu của biểu thức lấy

căn

-GV đưa công thức tổng quát

-GV yêu cầu HS làm ? 1

-Lưu ý HS khi làm câu b

-HS tự ghi

Trang 25

-GV việc biến đổi làm mất căn

thức ở mẫu gọi là trục căn thức

ở mẫu

-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2

-GV yêu cầu HS đọc bài giải

-GV giới thiệu biểu thức liên

hợp

? Câu c ta nhân cả tử và mẫu

với biểu thức liên hợp nào

-GV đưa kết luận tổng quát

-GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm ?2 Trục căn thức ở mẫu

-GV kiểm tra đánh giá kết quả

hoạt động của HS

-HS đọc ví dụ 2 SGK

-HS: là biểu thức 5+ 3

-HS đọc công thức tổng quát

-HS trả lời miệng

-Bài làm của các nhóm

( )2

5 5 8 5.2 2 5 2)

2

a b

2 Trục căn thức ở mẫu:

a) Với A, B mà B>0 ta có

2

a b

-GV đưa bài tập lên bảng phụ

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

-GV cho HS hoạt động nhóm

-Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu-Làm các bài tập còn lại của bài :

48 ->52 Tr 29, 30 SGK -Làm bài tập sách bài tập 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới

Trang 26

Ngày soạn: Ngày dạy:

- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr

13 SBT (đề bài đưa lên màn

-HS2: Chữa bài tập 69(a,c) Tr

13 SBT (đề bài đưa lên màn

-Kết quả:

22

− = =

-HS tự ghi

Dạng 1: Rút gọn các biểu thức

Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK

2) 18( 2 3)

? Sử dụng những kiến thức nào

để rút gọn biểu thức

? Gọi một HS lên bảng trình bày

-HS: Sử dụng hằng đảng thức 2

A = A … đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2) 18( 2 3)

Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK

2) 18( 2 3)

3 2 3 2 3( 3 2) 2

Trang 27

? Hãy cho biết biểu thức liên

hợp của mẫu

-GV yêu cầu cả lớp cùng làm và

gọi một HS lên bảng trình bày

? Có cách nào nhanh hơn không

-GV nhấn mạnh : Khi trục căn

thức ở mẫu cần chú ý dùng

phương pháp rút gọn (nếu có

thể) thì cách giải sẽ gọn hơn

Dạng 2: Phân tích thành nhân

-Khoảng 3 phút mời đại diện

một nhóm lên trình bày

-GV kiểm tra thêm vài nhóm

? Làm sao sắp xếp được

? Một HS lên bảng làm

x x x

x x x

+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này

+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới

Trang 28

Ngày soạn Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1: Điền vào chỗ (…) để hoàn

thành các công thức sau:

-HS tự ghi

-GV: Trên cơ sở các phép biến

đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp

để rút gọn các biểu thức chứa

căn thức bậc hai

-Ví dụ 1: Rút gọn

? Tại sao a>0

? Ta thực hiện phép biến đổi

nào hãy thực hiện

-HS:Các căn bâc hai có nghĩa-HS: Ta cần đưa và khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trang 29

-GV cho HS làm ? 1

? Rút gọn :

3 5a− 20a+4 45a+ a a( ≥ 0)

-GV yêu cầu một HS lên bảng

-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)

SGK trang 59 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV cho HS đọc ví dụ 2 và bài

giải

? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng

hằng đẳng thức nào

-GV yêu cầu HS làm ? 2

Chứng minh đẳng thức

2( ) ( , 0)

? Để chứng minh đẳng thức ta

làm như thế nào

? Có nhận xét gì về vế trái

? Hãy nêu trường hợp tổng quát

? Hãy chứng minh đẳng thức

-GV cho HS đọc ví dụ 3 và bài

giải

? Hãy nêu thứ tự thực hiên các

phép tính

-Yêu cầu HS làm ? 3

-HS làm bài và một HS lên bảng

-HS đọc ví dụ 2 và bài giải

-HS: Aùp dụng hằng đẳng thức (A – B)(A+B) = A2 - B2

Và (A+B)2 = A2 +2AB + B2

-HS: Biến đổi vế trái thành vế phải

-Dạng hằng đẳng thức

+Xem lại các bài tập đã chữa

+BTVN: 58, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK

Bài 80, 81 Trang 15 SBT; +Chuẩn bị bài mới

Trang 30

c) 20 - 45 - 3 18 -+ 72

= 4.5 - 9.5 - 3 9.2 -+ 36.2

=2 5 - 3 5 -9 2 -+ 6 2

=11 2 - 5 d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0,4 50

- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS Chữa bài tập 58(c,d) Trang 32

SGK

-GV nhận xét và cho điểm

-HS: Rút gọn biểu thức

-GV tiếp tục cho HS rút gọn bài

62 Trang 32 SGK

-GV: lưu ý HS cần tách ở biểu

thức lấy căn các thừa số là số

chính phương đề đưa ra ngoài

dấu căn, thực hiện các phép

biến đổi biểu thức chứa căn.

-HS làm dưới sự hướng dẫn của giáo viên

-HS nghe và làm

33

33

= −

Trang 31

-GV yêu một HS làm bài 64 Tr

( 0, 1)

a a

-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

bài tập sau:

? Với Q = - 1 có nghĩa là gì

? Hãy tìm a (lưu ý ĐK)

? Với Q > 0 ta có điều gì

? Hãy tìm Q trong trường hợp đó

-GV nhận xét bài làm của từng

nhóm và uốn nắn những sai sót

-Một HS lên bảng-HS dưới lớp làm

-Kết quả:

2

2 2

2

.(1 )

1(1 )(1 )

1

(1 )(1 )

1(1 )( 0, 1)

a a

a a

VP a

b Q a

c Q a

( 0, 1)

a a

2

.(1 )

1(1 )( 0, 1)

a a

a a

VP a

≠4b)Tìm a để Q = - 1c) Tìm a để Q> 0

b Q a

-Xem lại các bài tập đã sửa BTVN: 64 Tr 33; 80 -> 85 Tr 15 + 16 (SBT)

+Chuẩn bị bài mới (Mang máy tính bỏ túi và bảng số)

Trang 32

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác

- Biết được một số tính chất củacăn bậc ba

- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

? Nêu ĐN căn bậc hai số học của

một số a không âm

? Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy

căn bậc hai

-GV nhận xét và cho điểm

-HS trả lời miệng

1/ Khái niệm căn bậc ba

? Một HS đọc bài toán SGK và

tóm tắt đề bài

Thùng hình lập phương

V = 64(dm3)

? Tính độ dài cạnh của thùng

? Công thức tính thể tích hình lập

phương

?Nếu gọi x (dm) ĐK :x>0 là cạnh

của hình lập phương thì V = …

? Theo đề bài ta có cái gì

? Hãy giải phương trình đó

-GV: Từ 43= 64 người ta gọi 4 là

căn bậc ba của 64

? Vậy căn bậc ba của một số a là

một số x như thế nào

? Hãy tìm CBB của: 8; 0; -1;

-125

? Với a>0, a = , a < 0, mỗi số a

có bao nhiêu căn bậc ba, là các

số như thế nào

-GV giới thiệu ký hiệu căn bậc

ba và phép khai căn bậc ba

-GV yêu cầu HS làm ? 1

-Một HS đọc và tóm tắt

-V= a3

-V = x3-HS: x3 = 64

=> x = 4 (vì 43 = 64)-HS: Nghe và trả lời

-HS: … là một số x sao cho

x3 = a-Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8)

-Căn bâc ba của -1 là:-1 1)3 = -1)

(( Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)

-Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

b) Chú ý:

3

3( a) = a =a

c) Nhận xét: (SGK)

Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x 3 =a

Trang 33

Hoạt động 3: Tính chất 13 phút

căn bậc hai:

)

a a b< <=> a< b

Ví dụ 2: So sánh 2 và 37

-GV: Lưu ý HS tính chất này

đúng với mọi a, b

b) a a b)3 =3 a b a b R.3 ( , ∈ )

? Công thức này cho ta những

quy tắc nao

-GV yêu cầu HS làm ? 2

-HS trả lời miệng:

-HS:2 = 38 vì 8>7 nên 38>

37 Vậy 2> 37

Ví dụ3: Rút gọn :38a3 −5a

+GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách trabảng.(Lưu ý xem bài đọc thêm )

+Tiết sau ôn tập chương I(Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)

+BTVN: 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT

Trang 34

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS được nắm các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình

- Ôn kiến thức 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? Nêu ĐK để x là căn bậc hai số

học của số a không âm Cho ví

dụ

? Bài tập:

a)Nếu căn bậc hai số học của

một số là 8 thì số đó là:

A.2 2 ; B.8 ; C không có số

? Bài tập trắc nghiệm

a) Biểu thức 2 3x− xác định với

các giá trị của x:

-GV nhận xét, cho điểm

-Ba HS lên bảng kiểm tra -HS1: Trả lời miệng câu hỏi 1

a) Chọn B.8

b)Chọn C không có số nào

-HS2:

-Chứng minh như SGK Tr 9) 0, 2 10 3 2 2 5

Chọn 2

3

B x

b)1

2

C xx≠-HS lớp nhận xét góp ý

-HS tự ghi

Trang 35

Hoạt động 2: Luyện tập 23 phút

1 Các công thức biến đổi căn thức bậc hai:

-GV đưa các công thức biến đổi

căn thức lên bảng phụ, yêu cầu

HS giải thích mỗi công thức đó

thể hiện định lí nào của căn bậc

hai

-GV sửa saivà kịp thời uốn nắn

? Một HS lên bảng giải bài tập

70(d) Tr 40 SGK

? Nên áp dụng quy tắc nào

Bài tập 71(a,c) Tr 40 SGK Rút

gọn biểu thức sau:

-GV hướng dẫn chung cách làm

vàyêu cầu hai em HS lên bảng

-HS trả lời miệng

-HS lên bảng làm

2 2

) 21, 6 810 11 5 216.81.(11 5)(11 5) 216.81.6.16 26.9.4 1296

-Hai HS lên bảng cùng một lúc

-HS: Phân phối -> Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn -> Rút gọn)( 8 3 2 10) 2 5

Bài tập 71(a,c) Tr 40 SGK Rút

gọn biểu thức sau:

+Tiết sau ôn tập tiếp

+BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT; Chuẩn bị bài mới

Trang 36

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức , biến đổi biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải phương trrình

- Ôn kiến thức câu 4 và câu 5 các công thức biến đổi căn thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-HS1:

? Trả lời câu 4

-GV hỏi thêm: Điền vào chỗ

trống để được khẳng định đúng:

-HS2: Trả lời câu 5

-GV hỏi thêm: Giá trị của biểu

thức 2 1 3 2− 1 3

Hãy chọn kết quả đúng

-HS lên bảng trình bày như SGK

-HS tự ghi

Bài tập 73(a,b) Tr 40 SGK Rút

gọn rồi tính giá trị của biểu

-HS dưới lớp làm dưới sự hướng

dẫn của giáo viên

23

Trang 37

-GV lưu ý HS nên phá trị tuyệt

đối trước khi tính giá trị của

−(Với a, b >0 và a ≠1 )

-GV cho HS hoạt động nhóm

-GV quan sát HS hoạt động

-Đại diện nhóm trình bày

? Hãy quy đồng mẫu

? Phép chia biến thành phép gi

-GV trong quá trình làm lưu ý

rút gọn nếu có thể

*Nếu m<2 => m-2<0=>=

m− = − −m

Biểu thức bằng 1 - 3mVới m= 1, 5 < 2 giá trị biểu thức bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5

-Kết quả hoạt động nhómc)Biến đổi vế trái

Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK Chứng minh các đẳng thức sau

c)Biến đổi vế trái

+Tiết sau kiểm tra một tiết

+Xem lại các bài tập đã chữa (Trắc nghiệm và tự luận);+Chuẩn bị bài mới

Trang 38

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS

- Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai

- Từ đó có biện pháp khác phục

II Phương tiện dạy học:

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi …

III Tiến trình bài dạy:

ĐỀ BÀI

I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Bài 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu A, B, C, D dưới đây (1điểm)

1) Căn bậc hai số học của 121 là :

2) Căn bậc ba của -27 bằng:

3) Cho M = 3−x Điều kiện xác định của biểu thức M là:

A)x≤ −3 B) x<3 C) x≥3 D) x≤34) Kết quả của phép trục căn thức của biểu thức 2 2

++ là :

Bài 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông : (1điểm)

2) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và - a

3) Khai phương tích 12.60.20 ta được kết quả là 120: 

4) Căn bậc ba của một số âm là một số dương 

Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào ô vuông : (1điểm)

II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)

Bài 1 : (2,5điểm) 1) Rút gọn 5 1 1 20 45

5 2

A = + - ; 2) Tính: B = ( 7 4)- 2 - 283) Phân tích thành nhân tử: C= 3x- 5y+ 5x- 3y

Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức: B = x+ 2- 9x+18- 4x+ 8+ 25x+ 50 (x ≥ -2)

a) Rút gọn B

b) Tìm x sao cho B có giá trị bằng 9

Bài 3: (1,5điểm) Chứng minh đẳng thức 2a 2 1 2a 2 : b2 2 a b a b( 0)

a

+

=+ Tìm a để M là số nguyên

Trang 39

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Bài 1: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

-Đáp án mỗi câu là : 1A 2C 3D 4A

Bài 2: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

-Đáp án mỗi câu là : 1D 2D 3D 4D

Bài 3: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

-Đáp án mỗi câu là : 1 < 2 > 3 > 4 =

II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)

Bài 1 : (2,5điểm)

-Câu 1 và câu 2 mỗi câu đúng được 0,75 điểm Câu 3 đúng được 1 điểm

-Đáp án mỗi câu là :

Bài 2: (2điểm) Đúng chính xác mới cho điểm

-Câu a rút gọn đúng được 1 điểm.ĐS : B = x+2(x ≥ -2)

-Câu b tìm x đúng được 0,5 điểm ĐS : x = 79

Bài 3: (1,5điểm) Đúng chính xác mới cho điểm

-Đáp án như sau

Bài 4: (1điểm) Đúng chính xác mới cho điểm

-Phần đa số các em làm được câu trắc nghiệm và câu 1 phần tự luận

-Khả năng biến đổi, chứng minh còn hạn chế

-Khắc phục: GV sửa bài và cho HS về nhà làm lại bài kiểm tra (không lấy điểm)

Trang 40

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

-GV: Ở lớp 7 chúng ta đã

được làm quen với các khái

niệm hàm số, một số ví dụ

hàm số … Ở lớp 9 ngoài ôn

tập các kiến thức trên ta còn

bổ sung một số khái niệm :

Hàm số đồng biến, nghịch

biến , đường thẳng song song

và xét kỹ hàm số y = ax + b

(a ≠ 0)

-HS nghe GV trình bày, mở phần phụ lục Tr 129 để theo dõi

? Khi nào đại lượng y đgl

hàm số của đại lượng x thay

đổi

? Hàm số có thể được cho

bằng mấy cách Hãy liệt kê

-GV yêu cầu HS nghiên cứu

ví dụ 1(a,b) Tr 124 SGK

? Hãy giải thích vì sao y là

hàm số của x

? Hãy giải thích vì sao công

thức y = 2x là một hàm số

? Tương tự các công thức

khác?

-HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi

x sao cho với mỗi giá trị của

x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số

-HS: … bằng bảng và công thức

-HS: Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y

-HS trả lời như trên

1/

Khái niệm hàm số

-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số

- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức

-Ví dụ (SGK)

Ngày đăng: 21/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết  §5. BẢNG CĂN BẬC HAI - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
i ết §5. BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 17)
Tiết  §9. BẢNG CĂN BẬC BA - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
i ết §9. BẢNG CĂN BẬC BA (Trang 32)
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
hu ẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 40)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số   13 phút - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số 13 phút (Trang 41)
Tiết  §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (b  ≠  0) - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
i ết §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (b ≠ 0) (Trang 48)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại một  ủieồm naốm treõn truùc tung - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
th ị của chúng cắt nhau tại một ủieồm naốm treõn truùc tung (Trang 60)
14) Đồ thị hàm số y  =  3 5 x – 1 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ: - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
14 Đồ thị hàm số y = 3 5 x – 1 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ: (Trang 72)
Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =  2x 2 - G/A DAI SO 9( Ca nam-Chi tiet) (11-12)
d ụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x 2 (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w