Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.. Phương tiện dạy học: - G
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1 CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập, câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
- Giới thiệu chương trình môn - Nghe giáo viên giới thiệu
1 Căn bậc hai số học
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm?
? Với số a dương có mấy căn
bậc hai? Cho ví dụ?
? Số 0 có mấy căn bậc hai?
? Làm bài tập ?1 ?
! Các số 3; 23; 0.5; 2 là căn
bậc hai số học 9; 49; 0.25; 2
Vậy thế nào là căn bậc hai
số học của một số?
- Nêu nội dung chú ý và cách
viết Giải thích hai chiều
trong cách viết để HS khắc
sâu hơn
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép toán tìm căn bậc hai
số học của một số không âm
là phép khai phương.
! Khi biết được căn bậc hai
số học ta dễ dàng xác định
được các căn của nó
? Làm bài tập ?3 ?
- Căn bậc hai số học của 16 là 16
- Căn bậc hai số học của 5là 5
- Căn bậc hai số học của 64 là 8
- Các căn bậc hai là: 8; -8
Trang 2Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai 13 phút
2 So sánh các căn bậc hai
! Cho hai số a, b không âm,
nếu a < b so sánh a và b
? Tương tự ví dụ 3 hãy làm
bài tập ?5 ? (theo nhóm)
- Nếu a < b thì a < b
- Nếu a < b thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảnga.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15 nên 16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên 9 < 11 hay 3 < 11
- Chia nhóm thực hiện
16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên
9< 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co ù: 1 = 1 Vì x > 1 <=> x > 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x < 9 <=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <
? Bài tập 1 trang 6 SGK?
(HS trả lời miệng, GV nhận
xét kết quả)
? Làm bài tập 3 tarng 6 SGK?
- HS trả lời miệng
1,2 2
1,2 2
- Bài tập về nhà: 2; 4 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A ”
Trang 3Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- Có kỹ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý 2
a = a và vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn
biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Định nghĩa căn bậc hai số học
của a Viết dưới dạng ký hiệu
? Các khẳng định sau đúng hay sai
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
( )2) 64 8; ) 3 3
-HS2: ? Phát biểu định lý so sánh
các căn bậc hai số học
? Làm bài tập 4 Trang 7 SGK
-GV nhận xét cho điểm và đặt vấn
đề vào bài mới: Mở rộng căn bậc
hai của một số không âm, ta có
căn thức bậc hai
-Hai HS lên bảng
-HS1: Phát biểu định nghĩa như SGK
2 ( 0)
1 Căn thức bậc hai:
? Hs đọc và trả lời ? 1
làbiểu thức lấy căn, hay biểu thức
dưới dấu căn
-Với A là một biểu thức đại số,
người ta gọi A là căn thức
bậc hai của A, còn A được gọi
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Trang 4? Vậy A xác định (có nghĩa khi)
khi A lấy giá trị như thế nào
? Một HS đọc ví dụ 1 SGK
? Nếu x = - 1 thì sao
? HS làm ? 2
? HS làm Bài 6 Trang 10 – SGK
(GV đưa nội dung lên bảng phụ)
- A xác định ⇔A ≥ 0 -HS đọc ví dụ 1 SGK
-Thì 3x không có nghĩa
-Một HS lên bảng
5 2x− xác định khi
5 2− x≥ ⇔ ≥0 5 2x⇔ ≤x 2,5-HS trả lời miệng
)3
- A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm
-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc
hai của 3x;
3x xác định khi 3x ≥ 0
3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có nghĩa.
-HS tự ghi
2 Hằng đẳng thức A2 = A
? HS làm ? 3
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Nhận xét bài làm của bạn
? a và a có quan hệ gì2
-GV đưa ra định lý
? Để CM a2 = a ta CM những
điều kiện gì?
? Hãy CM từng điều kiện
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 + ví dụ
3 và bài giải SGK
? HS là bài 7 Tr 10 SGK
(Đề bài đưalên bảng phụ)
-GV giới thiệu ví dụ 4
? Yêu cầu HS làm bài 8(c,d) SGK
-Hai HS lên bảng điền
) 0,1 0,1 0,1 ) 0,3 0,3 0,3
) 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4
0, 4.0, 4 0,16
a b c d
-HS nghe và ghi bài
-Hai HS lên bảng làm bài
a) Định lý:
Với mọi số a, ta có a2 = a
-Theo định nghĩa giátrị tuyệt đối
của một số a thì : a ≥ 0
Ta thấy :Nếu a ≥ 0 thì a = a, nên ( a )2 = a2
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2
Do đó, ( a )2 = a2 với mọi aHay 2
a = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
c) Ví dụ:
6 ( )3 2 3 3
a = a = a = −a (vì a<0)
Vậy a6 = −a3 với a<0
? A có nghĩa khi nào.
? A bằng gì Khi A 2 ≥ 0, A<0
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
-Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
Trang 5Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức.
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? A có nghĩa khi nào, chữa
bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK
-HS2:
? A2 bằng gì Khi A ≥ 0,
A<0, chữa bài tập 8 (a,b) Tr
11 SGK
-GV nhận xét cho điểm
-HS lên bảng cùng một lúc
Trang 6? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào
-Hai HS lên bảng
-HS thực hiện phép khai phương, nhân, chia, cộng, trừ, làm từ trái qua phải
-HS:
1)1
x2 + 1 ≥ 1 với mọi x Do đó2
1 x+ có nghĩa với mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK Tính
2 2
≥ 1 với mọi x Do đó2
1 x+ có nghĩa với mọi x
Trang 7? Có dạng hằng đảng thức
nào Hãy phân tích thành
( 3)
=(x− 3)(x+ 3)d) 2
a) x2 - 5 = 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
x x x x
2
11 011
x x x
<=> − =
<=> =Phương trình có nghiệm là 11
x=
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 8Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4 - §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung và cách CM định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh:
16.25
16 25
-GV Đây là một trường hợp
cụ thể Tổng quát ta phải
chứng minh định lý sau đây
-GV đưa ra định lý và hướng
dẫn cách chứng minh
? Nhân xét gì về a, b,
a b
? Hãy tính: ( a b )2 =
-GV mở rộng định lý cho tích
nhiều số không âm
Trang 9? Một HS đọc lại quy tắc
SGK
-GV hướng dẫn HS làm vd 1
-Hãy tính:
a) 49.1, 44.5
? Hãy khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả lại
với nhau
? Goi một HS lên bảng làm
câu b
b) 810.40
-GV gợi ý HS làm
-Một HS đọc lại quy tắc SGK
a) 49.1, 44.5
49 1, 44 257.1, 2.5 42
=
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
=
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
Trang 10-GV yêu cầu HS làm ? 2
bằng cách chia nhóm
-GV tiếp tục giới thiệu quy
tắc nhân các căn thức bậc
-GV: Khi nhân các số dưới
dấu căn ta cần biến đổi biểu
thức về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
tính
-GV: Cho HS hoạt động
nhóm ?3
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét các nhóm
làm bài
-GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ
3 và bài giải SGK
-GV hướng dẫn câu b
-GV cho HS làm ? 4
sau đó gọi 2 HS lên bảng
trình bày
-GV các em vẫn có thể
làm cách khác
-Kết quả hoạt động nhóm
) 0,16.0,64.2250,16 0,64 225
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
? Phát biểu và viết định lý
liên hệ giữa phép nhân và
khai phương
? Tổng quát hoá như thế nào
? Quy tắc khai phương một
tích, quy tắc nhân các căn
+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
Trang 11Ngày soạn: Ngày dạy:
- Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm
x, so so sánh hai biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Phát biểu định lí liên hệ
giữa phép nhân và phép khai
phương
? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK
-HS2: Phát biểu quy tắc khai
phương một tích và nhân các
căn thức bậc hai
? Chữa bài 21 Tr 15 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV nhận xét và cho điểm
-Hai HS lần lượt lên bảng
-Chọn (B)
Dạng 1: Tính giá trị của
? Hãy biền đổi rồi tính
? Một HS lên bảng làm
-GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm
-Dạng hằng đẳng thưc a2 – b2
2 2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15
Trang 12-Giải HS làm dưới sự hướng dãn
2006+ 2005 là hai số
nghịch đảo của nhau
? Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau
-Hãy vận dụng định nghĩa về
căn bậc hai để giải
-GV yêu cầu họat động
nhóm
-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
sót của HS (nếu có)
x x
x x x x x x
24
x
x x
x x
-Xemlại các bài tập đã chữa
-BTVN: 22(c,d), 24, 25, 27 Tr 15+16
+Chuẩn bị bài mới
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV đây chỉ là trường hợp
cụ thể Tổng quát ta chứng
minh định lý sau đây:
? Định lý khai phương một
tích được CM trên cơsở nào
? Hãy chứng minh định lí
? Hãy so sánh điều kiện của
a và b trong 2 định lí
? Hãy giải thích điều đó
? Một vài HS nhắc lại định
lý
? Có cách nào chứng minh
khác nửa không -GV có thể
hướng dẫn
-HS:
2
2 2
Ta có
2
2 2
( )( )
Trang 14Hoạt động 3: Áp dụng 13 phút
-GV: Từ định lí trên ta có hai
quy tắc:
-GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương
-GV hướng dẫn HS làm ví
dụ
-GV tổ chức HS họat động
nhóm ? 2 Tr 17 SGK để
củng cố quy tắc trên
-GV giới thiệu quy tắc chia
các căn thức bậc hai
-GV yêu cầu HS tự đọc bài
giải ví dụ 2 Tr 17 SGK
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 3 Tr 17 SGK để củng cố
quy tắc trên
-GV nêu chú ý
-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Goi hai HS lên bảng
-HS nghe-Một vài HS nhắc lại
-Kết quả họat động nhóm
225 225 15)
Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
-Học bài theo vởghi + SGK
-BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK
-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bị bài mới
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS nắm được củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng thành thạo vận dụngcác quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức và giải phương trình
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu định lý khai
phương một thương Tổng
quát Và chữa bài
25 16− = 9 3=
25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16Câu b
2 2
2 2
Trang 16? Hãy vận dụng hàng đẳng
? Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình
2
? Với phương trình này giải
như thế nào, hãy giải pt đó
? Có mấy trường hợp
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 34 Tr 19 SGK
-GV tổ chức cho HS họat
động nhóm (làm trên bảng
nhóm)
Một nửa làm câu a
Một nửa làm câu b
2 2 2
12 : 32
2
x x x
-Họat động nhóm
-Kết quả họat động nhóm
2 4 2
2 4
2 3
3)
a b ab
a b ab
=
=(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
b
a b
2 2 2
12 : 32
2
x x x
<=> =
<=> =
<=> = ±Vậy x1 =2; x2 = - 2 là nghiệm của pt
2 4 2
2 4
2 3
3)
a b ab
a b ab
=
=(do a< 0 nên 2 2
ab = −ab )
2 2
b
a b
-Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
-BTVN : Bài 33=>37 Tr 19 +20 SGK
-GV hướng dẫn bài 43 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 17Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS được hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ tra để tìm căn bậc hai của một số không âm
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Chữa bài tập 35(b) Tr
20 SGK
Tìm x biết: 4x2+4x+ =1 6
-Gv nhận xét cho điểm
-GV nhận xét cho điểm
-HS đồng thời lên bảng
x x x x x
-GV giới thiệu bảng số với 4
chữ số thập phân và cấu tạo
của bảng
-GV nhấn mạnh: Ta quy ước
gọi tên các hàng (cột) theo số
được ghi ở cột đầu tiên
-HS lắng nghe 1 Giới thiệu bảng CBH
(SGK)
-GV hướng dẫn HS cách tìm
? Tìm hàng 1,6;? Tìm cột 8
?Tìm giao của hàng 1,6 và
cột 8 là số nào.? 4,9
8, 49
≈
≈-GV cho HS làm tiếp ví dụ 2
? Tìm giao của hàng 39 và cột 1
-GV ta có: 39,1 6, 253≈
? Tại giao của hàng 39 và cột
8 hiệu chính là số mấy?
-GV dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số cuối ở số 6,253
như sau:
-HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
-Là : 1,296-HS tự làm
-HS: là số 6,235
-HS: là số 6
2 Cách dùng bảng:
a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Mẫu 1
Ví dụ : Tìm 39,18 6, 259≈
Trang 18? Cơ sở nào làm như vậy.
-GV cho HS họat động nhóm
?2 Tr 19 SGK
-GV cho HS đọc ví dụ 4
-GV hướng dẫn HS cách phân
39
::
-GV đưa nội dung bài tập sau
lên bảng phụ
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết
quả ở cột B (dùng bảng số)
3 Luyện tập
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết quả ở cột B (dùng bảng số)
HS tự ghi
-Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK
-GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ; +Chuẩn bị bài mới
Trang 20Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào
-GV phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
-HS: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi mới tính
được
-GV nêu tác dụng của việc
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
) 20
-GV yêu cầu HS đọc ví dụ
? Rút gọn biểu thức
2
a = a
-Thừa số a-HS làm ví dụ 1
2) 3 2 3 2
2) 20 4.5 2 5 2 5
-HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK
-HS họat động nhóm-Kết quả:
1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn:
Trang 21-GV nêu trường hợp tổng quát
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a x y với x≥0;y≥0
2x y 2x y
2) 18
*Trường hợp tổng quát (SGK)
Ví dụ 3:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Giải
2) 4
a x y với x≥0;y≥0
2x y 2x y
2) 18
-GV yêu cầu HS tự nghiên
cứu lời giải trong SGK Tr 26
SGK
-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
-GV cho HS hoạt động nhóm
?4 để củng cố phép biến đổi
đưa thừa số vào trong dấu
căn
-Đại diện nhóm lên trình bày
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ
5
? Để so sánh hai số trên ta
làm như thế nào
? Có thể làm cách khác được
-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 22Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Phát biểu công thức tổng
quát đưa một thừa số ra ngoài
dấu căn
? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr
27 SGK
-HS2:
? Phát biểu công thức tổng
quát đưa một thừa số vào
trong dấu căn
? Aùp dụng làm bài tập 44 Tr
2 2
2
) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000
0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21
a b c
Bài 44:
2 2 2 2
)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50
2 2
2
) 54 9.6 3 6 3 6) 108 36.3 6 3 6 3)0,1 20000
0,1 (10 ) 2 10 2) 0,05 28800 6 2) 7.63 21
a b c
)3 5 3 5 45) 5 2 5 2 50
? Nêu cách so sánh hai số trên
? Hai HS lên bảng làm
-GV nhận xét đánh giá và cho
Trang 23Bài 46 Tr27 SGK Rút gọn
các biểu thức sau với x ≥ 0
)2 3 4 3 27 3 3
? Có các căn thức nào đồng
dạng với nhau
-Kết quả phải ngắn gọn và
? Hãy biến đổi để có các căn
thức đồng dạng với nhau
-GV hướng dẫn HS làm
? Câu a có dạng gì?
? Có cần ĐK gì không
? Biến đổi đưa về dạng ax=b
? Làm sao tìm được x đây
? Câu b có dạng gì
?-Biến đổi đưa về dạng
5 3 3 3
5 3 3 3( 0)3(3 5 )
x x
-Biến đổi đưa về dạng ax=b
Bài 46 Tr27 SGK Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0.
2
)2 3 4 3 27 3 3(2 3 4 3 3 3 ) 27
5 3 3 3
5 3 3 3( 0)3(3 5 )
x x
+Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
+Chuẩn bị bài mới
Trang 24Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Chữa bài tập 45(a,c)
SGK
-HS2: Chữa bài tập 47(b) SGK
-GV nhận xét, uốn nắn, cho
-GV giới thiệu phép khử mẫu
bằng ví du1 SGK
? 23 có biểu thức lấy căn là bao
nhiêu Mẫu là bao nhiêu
-GV hướng dẫn cách làm
? Làm thế nào để khử mẫu 7b
của biểu thức lấy căn
? Một HS lên trình bày
? Qua ví dụ trên em hãy nêu
cách khữ mẫu của biểu thức lấy
căn
-GV đưa công thức tổng quát
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Lưu ý HS khi làm câu b
-HS tự ghi
Trang 25-GV việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức
ở mẫu
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2
-GV yêu cầu HS đọc bài giải
-GV giới thiệu biểu thức liên
hợp
? Câu c ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp nào
-GV đưa kết luận tổng quát
-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm ?2 Trục căn thức ở mẫu
-GV kiểm tra đánh giá kết quả
hoạt động của HS
-HS đọc ví dụ 2 SGK
-HS: là biểu thức 5+ 3
-HS đọc công thức tổng quát
-HS trả lời miệng
-Bài làm của các nhóm
( )2
5 5 8 5.2 2 5 2)
2
a b
2 Trục căn thức ở mẫu:
a) Với A, B mà B>0 ta có
2
a b
-GV đưa bài tập lên bảng phụ
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-GV cho HS hoạt động nhóm
-Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu-Làm các bài tập còn lại của bài :
48 ->52 Tr 29, 30 SGK -Làm bài tập sách bài tập 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới
Trang 26Ngày soạn: Ngày dạy:
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr
13 SBT (đề bài đưa lên màn
-HS2: Chữa bài tập 69(a,c) Tr
13 SBT (đề bài đưa lên màn
-Kết quả:
22
− = =
−
-HS tự ghi
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức
Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
2) 18( 2 3)
? Sử dụng những kiến thức nào
để rút gọn biểu thức
? Gọi một HS lên bảng trình bày
-HS: Sử dụng hằng đảng thức 2
A = A … đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2) 18( 2 3)
Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
2) 18( 2 3)
3 2 3 2 3( 3 2) 2
Trang 27? Hãy cho biết biểu thức liên
hợp của mẫu
-GV yêu cầu cả lớp cùng làm và
gọi một HS lên bảng trình bày
? Có cách nào nhanh hơn không
-GV nhấn mạnh : Khi trục căn
thức ở mẫu cần chú ý dùng
phương pháp rút gọn (nếu có
thể) thì cách giải sẽ gọn hơn
Dạng 2: Phân tích thành nhân
-Khoảng 3 phút mời đại diện
một nhóm lên trình bày
-GV kiểm tra thêm vài nhóm
? Làm sao sắp xếp được
? Một HS lên bảng làm
x x x
x x x
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
Trang 28Ngày soạn Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Điền vào chỗ (…) để hoàn
thành các công thức sau:
-HS tự ghi
-GV: Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp
để rút gọn các biểu thức chứa
căn thức bậc hai
-Ví dụ 1: Rút gọn
? Tại sao a>0
? Ta thực hiện phép biến đổi
nào hãy thực hiện
-HS:Các căn bâc hai có nghĩa-HS: Ta cần đưa và khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 29-GV cho HS làm ? 1
? Rút gọn :
3 5a− 20a+4 45a+ a a( ≥ 0)
-GV yêu cầu một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)
SGK trang 59 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
-GV cho HS đọc ví dụ 2 và bài
giải
? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
hằng đẳng thức nào
-GV yêu cầu HS làm ? 2
Chứng minh đẳng thức
2( ) ( , 0)
? Để chứng minh đẳng thức ta
làm như thế nào
? Có nhận xét gì về vế trái
? Hãy nêu trường hợp tổng quát
? Hãy chứng minh đẳng thức
-GV cho HS đọc ví dụ 3 và bài
giải
? Hãy nêu thứ tự thực hiên các
phép tính
-Yêu cầu HS làm ? 3
-HS làm bài và một HS lên bảng
-HS đọc ví dụ 2 và bài giải
-HS: Aùp dụng hằng đẳng thức (A – B)(A+B) = A2 - B2
Và (A+B)2 = A2 +2AB + B2
-HS: Biến đổi vế trái thành vế phải
-Dạng hằng đẳng thức
+Xem lại các bài tập đã chữa
+BTVN: 58, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK
Bài 80, 81 Trang 15 SBT; +Chuẩn bị bài mới
Trang 30c) 20 - 45 - 3 18 -+ 72
= 4.5 - 9.5 - 3 9.2 -+ 36.2
=2 5 - 3 5 -9 2 -+ 6 2
=11 2 - 5 d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0,4 50
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS Chữa bài tập 58(c,d) Trang 32
SGK
-GV nhận xét và cho điểm
-HS: Rút gọn biểu thức
-GV tiếp tục cho HS rút gọn bài
62 Trang 32 SGK
-GV: lưu ý HS cần tách ở biểu
thức lấy căn các thừa số là số
chính phương đề đưa ra ngoài
dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức chứa căn.
-HS làm dưới sự hướng dẫn của giáo viên
-HS nghe và làm
33
33
= −
Trang 31-GV yêu một HS làm bài 64 Tr
( 0, 1)
a a
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
bài tập sau:
? Với Q = - 1 có nghĩa là gì
? Hãy tìm a (lưu ý ĐK)
? Với Q > 0 ta có điều gì
? Hãy tìm Q trong trường hợp đó
-GV nhận xét bài làm của từng
nhóm và uốn nắn những sai sót
-Một HS lên bảng-HS dưới lớp làm
-Kết quả:
2
2 2
2
.(1 )
1(1 )(1 )
1
(1 )(1 )
1(1 )( 0, 1)
a a
a a
VP a
b Q a
c Q a
( 0, 1)
a a
2
.(1 )
1(1 )( 0, 1)
a a
a a
VP a
≠4b)Tìm a để Q = - 1c) Tìm a để Q> 0
b Q a
-Xem lại các bài tập đã sửa BTVN: 64 Tr 33; 80 -> 85 Tr 15 + 16 (SBT)
+Chuẩn bị bài mới (Mang máy tính bỏ túi và bảng số)
Trang 32Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
- Biết được một số tính chất củacăn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu ĐN căn bậc hai số học của
một số a không âm
? Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy
căn bậc hai
-GV nhận xét và cho điểm
-HS trả lời miệng
1/ Khái niệm căn bậc ba
? Một HS đọc bài toán SGK và
tóm tắt đề bài
Thùng hình lập phương
V = 64(dm3)
? Tính độ dài cạnh của thùng
? Công thức tính thể tích hình lập
phương
?Nếu gọi x (dm) ĐK :x>0 là cạnh
của hình lập phương thì V = …
? Theo đề bài ta có cái gì
? Hãy giải phương trình đó
-GV: Từ 43= 64 người ta gọi 4 là
căn bậc ba của 64
? Vậy căn bậc ba của một số a là
một số x như thế nào
? Hãy tìm CBB của: 8; 0; -1;
-125
? Với a>0, a = , a < 0, mỗi số a
có bao nhiêu căn bậc ba, là các
số như thế nào
-GV giới thiệu ký hiệu căn bậc
ba và phép khai căn bậc ba
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Một HS đọc và tóm tắt
-V= a3
-V = x3-HS: x3 = 64
=> x = 4 (vì 43 = 64)-HS: Nghe và trả lời
-HS: … là một số x sao cho
x3 = a-Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8)
-Căn bâc ba của -1 là:-1 1)3 = -1)
(( Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)
-Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
b) Chú ý:
3
3( a) = a =a
c) Nhận xét: (SGK)
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x 3 =a
Trang 33Hoạt động 3: Tính chất 13 phút
căn bậc hai:
)
a a b< <=> a< b
Ví dụ 2: So sánh 2 và 37
-GV: Lưu ý HS tính chất này
đúng với mọi a, b
b) a a b)3 =3 a b a b R.3 ( , ∈ )
? Công thức này cho ta những
quy tắc nao
-GV yêu cầu HS làm ? 2
-HS trả lời miệng:
-HS:2 = 38 vì 8>7 nên 38>
37 Vậy 2> 37
Ví dụ3: Rút gọn :38a3 −5a
+GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách trabảng.(Lưu ý xem bài đọc thêm )
+Tiết sau ôn tập chương I(Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)
+BTVN: 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT
Trang 34Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS được nắm các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
- Ôn kiến thức 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Nêu ĐK để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví
dụ
? Bài tập:
a)Nếu căn bậc hai số học của
một số là 8 thì số đó là:
A.2 2 ; B.8 ; C không có số
? Bài tập trắc nghiệm
a) Biểu thức 2 3x− xác định với
các giá trị của x:
-GV nhận xét, cho điểm
-Ba HS lên bảng kiểm tra -HS1: Trả lời miệng câu hỏi 1
a) Chọn B.8
b)Chọn C không có số nào
-HS2:
-Chứng minh như SGK Tr 9) 0, 2 10 3 2 2 5
Chọn 2
3
B x≤
b)1
2
C x≤ x≠-HS lớp nhận xét góp ý
-HS tự ghi
Trang 35Hoạt động 2: Luyện tập 23 phút
1 Các công thức biến đổi căn thức bậc hai:
-GV đưa các công thức biến đổi
căn thức lên bảng phụ, yêu cầu
HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện định lí nào của căn bậc
hai
-GV sửa saivà kịp thời uốn nắn
? Một HS lên bảng giải bài tập
70(d) Tr 40 SGK
? Nên áp dụng quy tắc nào
Bài tập 71(a,c) Tr 40 SGK Rút
gọn biểu thức sau:
-GV hướng dẫn chung cách làm
vàyêu cầu hai em HS lên bảng
-HS trả lời miệng
-HS lên bảng làm
2 2
) 21, 6 810 11 5 216.81.(11 5)(11 5) 216.81.6.16 26.9.4 1296
-Hai HS lên bảng cùng một lúc
-HS: Phân phối -> Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn -> Rút gọn)( 8 3 2 10) 2 5
Bài tập 71(a,c) Tr 40 SGK Rút
gọn biểu thức sau:
+Tiết sau ôn tập tiếp
+BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT; Chuẩn bị bài mới
Trang 36Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức , biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
- Ôn kiến thức câu 4 và câu 5 các công thức biến đổi căn thức
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Trả lời câu 4
-GV hỏi thêm: Điền vào chỗ
trống để được khẳng định đúng:
-HS2: Trả lời câu 5
-GV hỏi thêm: Giá trị của biểu
thức 2 1 3 2− 1 3
Hãy chọn kết quả đúng
-HS lên bảng trình bày như SGK
-HS tự ghi
Bài tập 73(a,b) Tr 40 SGK Rút
gọn rồi tính giá trị của biểu
-HS dưới lớp làm dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
23
Trang 37-GV lưu ý HS nên phá trị tuyệt
đối trước khi tính giá trị của
−(Với a, b >0 và a ≠1 )
-GV cho HS hoạt động nhóm
-GV quan sát HS hoạt động
-Đại diện nhóm trình bày
? Hãy quy đồng mẫu
? Phép chia biến thành phép gi
-GV trong quá trình làm lưu ý
rút gọn nếu có thể
*Nếu m<2 => m-2<0=>=
m− = − −m
Biểu thức bằng 1 - 3mVới m= 1, 5 < 2 giá trị biểu thức bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5
-Kết quả hoạt động nhómc)Biến đổi vế trái
Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK Chứng minh các đẳng thức sau
c)Biến đổi vế trái
+Tiết sau kiểm tra một tiết
+Xem lại các bài tập đã chữa (Trắc nghiệm và tự luận);+Chuẩn bị bài mới
Trang 38Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
I Mục tiêu:
- Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS
- Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai
- Từ đó có biện pháp khác phục
II Phương tiện dạy học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi …
III Tiến trình bài dạy:
ĐỀ BÀI
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu A, B, C, D dưới đây (1điểm)
1) Căn bậc hai số học của 121 là :
2) Căn bậc ba của -27 bằng:
3) Cho M = 3−x Điều kiện xác định của biểu thức M là:
A)x≤ −3 B) x<3 C) x≥3 D) x≤34) Kết quả của phép trục căn thức của biểu thức 2 2
++ là :
Bài 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông : (1điểm)
2) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và - a
3) Khai phương tích 12.60.20 ta được kết quả là 120:
4) Căn bậc ba của một số âm là một số dương
Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào ô vuông : (1điểm)
II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)
Bài 1 : (2,5điểm) 1) Rút gọn 5 1 1 20 45
5 2
A = + - ; 2) Tính: B = ( 7 4)- 2 - 283) Phân tích thành nhân tử: C= 3x- 5y+ 5x- 3y
Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức: B = x+ 2- 9x+18- 4x+ 8+ 25x+ 50 (x ≥ -2)
a) Rút gọn B
b) Tìm x sao cho B có giá trị bằng 9
Bài 3: (1,5điểm) Chứng minh đẳng thức 2a 2 1 2a 2 : b2 2 a b a b( 0)
a
+
=+ Tìm a để M là số nguyên
Trang 39HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
-Đáp án mỗi câu là : 1A 2C 3D 4A
Bài 2: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
-Đáp án mỗi câu là : 1D 2D 3D 4D
Bài 3: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
-Đáp án mỗi câu là : 1 < 2 > 3 > 4 =
II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)
Bài 1 : (2,5điểm)
-Câu 1 và câu 2 mỗi câu đúng được 0,75 điểm Câu 3 đúng được 1 điểm
-Đáp án mỗi câu là :
Bài 2: (2điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Câu a rút gọn đúng được 1 điểm.ĐS : B = x+2(x ≥ -2)
-Câu b tìm x đúng được 0,5 điểm ĐS : x = 79
Bài 3: (1,5điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Đáp án như sau
Bài 4: (1điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Phần đa số các em làm được câu trắc nghiệm và câu 1 phần tự luận
-Khả năng biến đổi, chứng minh còn hạn chế
-Khắc phục: GV sửa bài và cho HS về nhà làm lại bài kiểm tra (không lấy điểm)
Trang 40Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV: Ở lớp 7 chúng ta đã
được làm quen với các khái
niệm hàm số, một số ví dụ
hàm số … Ở lớp 9 ngoài ôn
tập các kiến thức trên ta còn
bổ sung một số khái niệm :
Hàm số đồng biến, nghịch
biến , đường thẳng song song
và xét kỹ hàm số y = ax + b
(a ≠ 0)
-HS nghe GV trình bày, mở phần phụ lục Tr 129 để theo dõi
? Khi nào đại lượng y đgl
hàm số của đại lượng x thay
đổi
? Hàm số có thể được cho
bằng mấy cách Hãy liệt kê
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
ví dụ 1(a,b) Tr 124 SGK
? Hãy giải thích vì sao y là
hàm số của x
? Hãy giải thích vì sao công
thức y = 2x là một hàm số
? Tương tự các công thức
khác?
-HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của
x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số
-HS: … bằng bảng và công thức
-HS: Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y
-HS trả lời như trên
1/
Khái niệm hàm số
-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức
-Ví dụ (SGK)