- Hiểu đợc nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối...II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh trong SGK + bảng phụ viết sẵn câu
Trang 1- Hiểu đợc nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh trong SGK + bảng phụ viết sẵn câu , đoạn hớng dẫn
III/ Các hoạt động dạy học
- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đờng,
bố trí nhện gộc canh gác,
-Chủ động hỏi: Muốn nói chuyện với tên nhện chóp bu Xng hô: ai, bọn này, ta
-Bọn nhện giàu có béo múp > < món
nợ của mẹ Nhà Trò bé tẹo, đã mấy đời
- Chúng sợ hãi ,
Trang 2- Danh hiệu: hiêp sĩ
- 3 h/s đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
-HS đọc, chú ý đọc nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm: sừng sững, lủng củng, hung dữ, cong chân, đanh
I Mục tiêu: Giúp h/s:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
1/ Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s
2/ Bài mới: Giới thệu bài
Trang 3-HS nêu kết quả cần điên vào ô trống.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- HS biết trình bày các bớc sử dụng bản đồ
- Xác định đợc 4 hớng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo quy ớc
- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ
II/ Đồ dùng: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Trang 4- Các nớc láng giềng của Việt Nam: Trung
Quốc, Lào, Cam – pu – chia
- Vùng biển nớc ta là một phần của biển
- Nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS lên chỉ các hớng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ
- HS chỉ vị trí tỉnh (thành phố) giáp với tỉnh mình
Kỹ thuật Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu(Tiết 2 )
I/ Mục tiêu:
- H/s biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hện an toàn lao động
II/ Đồ dùng:
- Một số mẫu vải, kim khâu, kim thêu, kéo cát vải, chỉ
- Khung thêu, một miếng sáp hoặc nến, một số sản phẩm may, khâu, thêu
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 51P
đặc điểm cà cách sử dụng kim
-HD học sinh quan sát hình 4 ( SGK) kết
hợp với quan sát mẫu kim theo các cỡ
-GV nhận kết luận: Kim đợc làm bằng kim
loại cứng, coa nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau
Mũi nhọn, sắc Thân kim khâu nhỏ và
nhọn về phía mũi kim Đuôi kim khâu hơi
? Nêu tác dụng của vê nút chỉ
*Hoạt động 5: Thực hành xâu chỉ vào kim
và vê nút chỉ
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhắc lại cách thực hành xâu chỉ vào kim
-HS trả lời
-HS trng bày đồ dùng-HS nhắc lại
-HS thực hành theo nhóm
-HS thực hiện thao tác xâu chỉ vào kim, HS khác nhận xét các thao tác của bạn
Trang 63.Bài mới
-Giới thiệu bài
-Nội dung
Bài 1: Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong
các câu thơ dới đây:
Khi con tu hú gọi bầy
Lúa chiêm đơng chín trái cây ngọt dần
Vờn râm dậy tiếng ve ngân
Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào
Tố Hữu
-Gv chữa bài nhận xét
Bầy-cây; dần –ngân – sân
Bài 2: Trong các tiếng dới đây, những tiếng nào
không đủ ba bộ phận: âm đầu, vần , thanh:
A uôm ếch nói ao chuôm
Rào rào, gió nói cái vờn rộng rênh
Âu âu , chó nói đêm thanh
Tẻ te gà nói sáng banh ra rồi
Trần Đăng Khoa
-Gọi HS trình bày
-GV chữa bài nhận xét
a, uôm, ếch, ao, âu, âu
Bài 3: Những chữ( Tiếng) nào đợc nói tới trong
câu đố dới đây?
Quay phải, quay trái, dồn hàng, dàn hàng.
Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh“ ”
I Mục tiêu:
- Củng cố, nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng,dồn hàng
- Biết cách chơi trò chơi: Thi xếp hàng nhanh Yêu cầu tham gia chơi tích cực
II Địa điểm Ph– ơng tiện: Sân bãi, còi
III Các hoạt động dạy học :
Trang 7b/ Chơi trò chơi : Thi xếp hàng nhanh
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách
I Mục tiêu:
- Giúp h/s luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trờng hợp có các chữ số 0)
- Vận dụng làm bài tập nhanh , thạo
II Tài liệu phơng tiện: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8số 8 thuộc hàng trăm nghìnH: đọc số 825713
Đơn
425301 4 2 5 3 0 1 Bốn trăm hai mơi năm nghìn ba trăm linh một
728309 7 2 8 3 0 9 Bảy trăm hai mơi tám nghìn ba trăm linh chín
H: Làm bảng con
a 4300 b 24316 c 24301
d 180715 e 307421 g 999999
H: Làm vở
- 300.000; 400.000; 500.000; 600.000; 700.000; 800.000
- 350.000; 360.000; 370.000; 380.000; 390.000; 400.000
*********************************
Trang 9II/ Tài liệu ph ơng tiện:
- Giáo viên: Bút dạ, phiếu khổ to
- H/s: Vở Bài tập tiếng Việt, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cung cấp vốn từ về
dung của bài
* Hoạt động 2: Đặt câu + giải
H: Đọc yêu cầu bài tập
- Từng cặp h/s trao đổi, làm phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
Trang 10- Đại diện một số nhóm trình bày
a Khuyên ngời ta sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp
b Chê ngời có tính xấu ghen tị
c Khuyên ngời ta đoàn kết
II/ Tài liệu ph ơng tiện: Tranh minh hoạ ( SGK)
III/ Các hoạt động dạy học:
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung câu
? Câu chuyện kết thúc nh thế nào?
* Hoạt động 2: Kể chuyện và nêu ý nghĩa
- Đi làm về bà thấy cửa nhà đã
- Đóng vai ngời kể, kể lại câu chuyện cho ngời khác nghe
Trang 11? Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
H: Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- H: Nêu
- H: Kế hay nối tiếp nhau thi
kể từng đoạn
Địa lí
Dãy Hoàng Liên Sơn
I/ Mục tiêu: Học xong bài này h/s biết
- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và trên bản đồ địa lí VN
Trang 1215P
1P
1/ Bài cũ: Không
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Hoàng Liên Sơn dãy núi cao và
đồ sộ nhất VN
- GV treo bản đồ địa lí tự nhiên VN
- GV chỉ vị trí của dãy núi HLS
? Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc nớc ta,
trong những dãy núi đó dãy núi nào dài nhất?
? Dãy núi HLS nằm ở phía nào của sông Hồng
- GV theo dõi, bổ sung
* Hoạt động 2: Khí hậu lạnh quanh năm
- Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ
- VN ôn bài, chuẩn bị bài giờ sau
II/ Tài liệu, ph ơng tiện:
- Các tài liệu, mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
Trang 132/ Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (bài tập
- Một số h/s trình bày, giới thiệu
- H/s nêu
1 2 nhóm h/s lên trình bày tiểu phẩm đã đợc chuẩn bịH: Thảo luận
- Củng cố cho học sinh cách đọc, viết các số có tới 6 chữ số
- Rèn kỹ nằng giải toán cho học sinh
II Các hoạt động day học.
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 14Bài 1 : Đọc các số sau và cho biết chữ số 5
ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào
450 731; 200 582; 570 004; 425 011
Bài 2 : Từ các chữ số 5, 7, 2 hãy viết tất cả
các số có 3 chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó
Bài 3 : Tìm các số tự nhiên có ba chữ số biết
rằng nếu xóa đi hai chữ số cuối của nó thì ta
đợc một số bằng 1/125 số đã cho
- Giáo viên chấm chữa bài nhận xét
Bài 4: a.Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
b.Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
c.Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là số
Bài 7: Một cái cột cao 1 m có bóng nắng dài
3 dm Cùng lúc đó bóng nắng của cái cột cờ
dài 3 m.Hỏi cột cờ cao bao nhiêu?
GV thu bài chấm nhận xét
Học sinh đọc
572; 527; 752; 725; 257; 275;
Học sinh phân tích đề và làm bài tập vào vở
a.100000b.999999c.102345d.987654-HS đọc
-HS tự làm
HS làm vào vở 123;132;213;231;312;321;-HS tự tính tổng
Bài giải
Đổi 3m = 30 dmBóng nắng của cột cờ gấp bóng của cái cột là:
Trang 151P 4.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Giao bài tập về nhà
30 :3 = 10( lần)Cột cờ cao số mét là:
1 x 10 = 10 ( m) Đáp số : 10 m
- Đọc lu loát toàn bài Đọc đúng: nớc , truyện cổ, tuyệt vời
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc Đó là những câu truyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng những kinh nghiệm quý báu của cha ông
- HTL bài thơ
II/ Tài liệu , ph ơng tiện : Tranh minh hoạ SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
? Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?
? Bài thơ gợi cho em nhớ đến những
- H: nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Nớc, truyện cổ, tuyệt vời
Tôi yêu truyện cổ nớc tôi//Vừa nhân hậu/ lại tuyệt vời sâu xa.//
Thơng ngời/ rồi mới thơng ta//
Yêu nhau/ dù mấy cách xa cũng tìm.//
- H: đọc phần chú giải
- H: luyện đọc theo cặp
- 1-2 em đọc cả bài
- Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu, ý nghĩa rất sâu xa
- Tấm Cám, Đẽo cày giữa ờng,
Trang 16lời dăn dạy của cha ông
-3 h/s nối tiếp nhau đọc diễn cảm bài thơ
- H: luyện đọc theo cặp
- HS nhẩm đọc HTL bài thơ.-H: thi đọc
*****************************
Toán Hàng và lớp
I/ Mục tiêu: Giúp h/s nhận biết đợc:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: đơn vị , chục , trăm
- Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- Giá trị của từng chữ số
II/ Tài liệu , ph ơng tiện : Bảng phụ kẻ sẵn lớp, hàng
III/ Các hoạt động dạy học:
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Giới thiệu lớp đơn vị,
Trang 17Bài 3: Viết các số sau
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Tơng tự với số: 654.000; 654321
- HS đọc thứ tự các hàng từ đơn
vị đến trăm nghìn
- HS quan sát và phân tích mẫu-Nêu kết quả phần còn lại:
54213; 54302; 912800
- 46307: chữ số 3 thuộc hàng trăm
-56032: chữ số 3 thuộc hàng chục
-123517: chữ số 3 thuộc hàng nghìn
-305804: chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn
-960783: chữ số 3 thuộc hàng
đơn vị-HS làm bảng con
a 5735 b 300402
c 204068 d 80.002-HS làm vở
- Giúp h/s biết: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật
- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhaqn vật trong một bài văn cụ thể
II/ Đồ dùng: 4 tờ giấy khổ to + vở tập làm văn
III/ Các hoạt độngdạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3P 1/ Bài cũ:
Trang 18- Chia lớp thành 4 nhóm phát cho mỗi
nhóm 1 tờ phiếu khổ to
- Về nhà học thuộc nội dung phần ghi
nhớ, viết lại vào vở
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét đánh giá cho điểm.H: ba em học sinh nối tiếp nhau
đọc ghi nhớ
- Cả lớp đọc thầm 1 lợt phần ghi nhớ
H: 1 em đọc nội dung bài tập
- Cả lớp đọc thầm lạiH: Từng cặp h/s trao đổi
- Một số h/s lên bảng trình bày kết quả
Trang 19III Các hoạt động dạy học:
Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 17P
1/ Bài cũ: không
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Xác định cơ quan trực tiếp
tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời
- Mục tiêu: Kể tên những biểu hiện bên ngoài
của quá trình trao đổi chất và những cơ quan
thực hiện quá trình đó
- Tiến hành: GV phát phiếu học tập
1 Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá
trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện
quá trình đó
- HS thảo luận nhóm 4
- Một số nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
Lấy vào trình traođổi chấtở cơ thể với môi trờng Tên cơ quan trực tiếp thực hiện quá
bên ngoài
Thải ra
Thức ăn, nớc
Khí ô xi Tiêu hoáHô hấp
Bài tiết nớc tiểu
Da
Phân Khí các-bôn-níchNớc tiểu
Mồ hôi
16P
2P
? Nêu những biểu hiện bên ngoài của quá trình
trao đổi chất giữa cơ thể với bên ngoài?
- GV đa ra kết luận chung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các
cơ quan trong việc trao đổi chất ở ngời
- Mục tiêu: Trình bày đợc sự phối hợp hoạt
động của các cơ quan trong việc thực hiện trao
đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với
- HS trả lời
Trang 20Luyện từ và câu(BS)
Ôn tập I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS những kiến thức về MRVT nhân hậu đoàn kết
- Giúp HS biết vân dung vốn từ để viết bài
II.Các hoạt động dạy học
Thời
1P 1.ổn đinh lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Không
31P
3.Bài mới
-Giới thiệu bài
-Nội dung
Bài 1: Cho các từ chứa tiếng nhân: Nhân quả,
nguyên nhân, nhân ái, nguyên nhân, nhân hậu,
siêu nhân, nhân từ, nhân loại , nhân nghĩa, nhân
viên, bệnh nhân, nhân tài
Xếp các từ thành ba nhóm:
a)Tiếng nhân có nghĩa là “ ngời
b)Tiếng nhân có nghĩa là “lòng thơng ngời”
c)Tiếng nhân có nghĩa là “ cái sinh ra kết quả”
-GV chữa bài nhận xét
a)siêu nhân, nhân viên, bênh nhân, nhân loại, nhân tài
b)nhân ái, nhân hậu, nhân nghĩaàinhan từ
c)nhân quả, nhuyên nhân
Bài 2 : Chon cá từ thích hợp trong các từ sau để
điền vào chỗ trống: nhân chứng, nhân tài, nhân
tâm, nhân ái, nhân lực
a)Giàu lòng
b)Trọng dụng
c)Thu phục
d) Lời khai của
đ) Nguồn dồi dào -HS chữa bài -GV nhận xét a)nhân ái b)nhân tài c)nhân tâm d)nhân chứng đ)nhân lực Bài 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết dới đây: a)Chị ngã
b) Anh em nh thể chân tay Rách lành dở hay
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây lạ nên hòn núi cao
a)em nâng b) đùm boc, đỡ đần c) chụm
3P 4.Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại nội dung
-Nhận xét giờ học
Trang 21Giáo dục ngoài giờ lên lớp
Bài 1: Biển báo giao thông đờng bộ I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS biết thêm 12 nội dung biển báo giao thông phổ biến
-HS hiểu ý nghĩa, tác dụng, tầm quan trọng của biển báo giao thông
*Kĩ năng:
HS nhận biết nội dung của các biển báo hiệu ở khu vực gần trờng học, gần nhà hoặc thờng gặp
*Thái độ:
-Khi đi đờng có ý thức chú ý đến biển báo
-Tuân theo luật và đi dúng phần đờng theo quy định của biển báo giao thông
3P 2.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Để điều khiển ngời và các phơng tiện
giao thông đi trên đờngđợc an toàn, trên
các đờng phố ngời ta đặt những cột biển
báo hiệu GT
-GV hỏi cả lớp xem các em đã nhìn thấy
biển báo hiệu đó cha và có biết ý nghĩa
của biển báo không?
-GV nhắc lại ý nghĩa của biển báo và nơi
thờng gặp các biển báo này( Ví dụ biển
cấm ngợc chiều thờng đặt ở đầu đoạn
đ-ờng mọt chiều)
-Tổ chức cho HS chơi trò chơi
+GV hớng dẫn chơi
+Cả lớp nhận xét
+GV kiểm tra xem nhóm nào đúng hết
Em nào chọn sai phải nhảy lò cò
2-3 HS lên bảng dán bài đã chuẩn bị ở nhà
và nói tên trình bày về biển báo mà em đã gặp
-3 nhóm, mỗi nhóm 4
em, chia mỗi em một biển báo đã học, tham gia chơi
20P *Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung biển
Trang 22báo mới.
-GV đa ra biển báo mới
-Em hãy nhận xét về hình dáng ,màu sắc,
hình vẽ của biển?
-Biển báo này thuộc nhóm biển báo nào?
-GV giới thiệu đây là biển báo cấm ý
nghĩa biểu thị những điều cấm ngời đi
đ-ờng phải chấp hành theo điều cấm mà
biển báo đã báo
-Căn cứ hình vẽ bên trong em có thể biết
nội dung cấm bên trong là gì?
-Tơng tự GV lần lợt giúp HS tìm hiểu nội
dung của từng biển báo cấm
Kết luận: các biển báo hiệu cần biết:
-Biển báo cấm: Hình tròn , màu trắng có
viền đỏ, có hình vễ màu đên biểu thị nội
dung cấm
-Biển hiệu lệnh: Hình tròn màu xanh
lam, có hình vẽ hoặc kí hiệu biểu thị
hiệu lệnh phải theo
-Biển báo nguy hiểm: Hình tam giác ,
màu vàng có viền màu đỏ, có hình vẽ kí
hiệu màu đen biểu thị nguy hiểm
Ghi nhớ:Khi đi đờng phải tuân theo hiệu
lệnh hoặc sự chỉ dẫn của biển báo
-HS quan sát nhận xét-Trả lời câu hỏi
So sánh các số có nhiều chữ sốI/ Mục tiêu: Giúp h/s:
- Nhận biết các dấu hiệu và so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số
- Xác định số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6 chữ số
II/ Tài liệu ph ơng tiện:
- Bảng con, phiếu học tập
Trang 23III/ Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 2: Vận dụng làm bài tập
Bài 1: điền dấu >; <; =
- Trong hai số, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
- H/s viết dấu, giải thích vì sao chọn dấu <
- Số lớn nhất là số: 902011H/s làm vở
- Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn
II/ Tài liệu ph ơng tiện :
- Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 24- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời nói của Bác Hồ
- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời nói của Dế Mèn
- Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đi sau là lời giải thích rõ những điều lạ
mà bà già nhận thấy
- 2 3 h/s đọc ghi nhớ (SGK)
- Cả lớp đọc lạiH: 2 em nối tiếp đọc bài 1H: Đọc thầm từng đoạn văn, trao đổi
về tác dụng của dấu hai chấm trong câu văn
a, Dấu hai chấm:
- Thứ nhất dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói cuae nhân vật
Trang 25- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn s/x ; ăng/ăn
II/ Đồ dùng: - GV 3 tờ giấy khổ to.( để viết sẵn bài tập)
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Nghe- Viết
- HS giải miệng
- a/ Dòng 1: Chữ “ sáo”
- Dòng2: Chữ sáo bỏ sắc thành sao
b/ dòng 1: Chữ “ Trăng”
- Dòng 2: trăng thêm sắc thành trắng
**************************************
Thể dục
Động tác quay sau Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh
I/ Mục tiêu:
Trang 26- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: quay phải, quay trái, đi đều Yêu cầu động tác
đi đều đúng khẩu lệnh
- Học động tác quay sau Yêu cầu nhận biết đúng xoay ngời, làm quen với động tác quay sau
- Biết chơi trò chơi : Nhảy đúng , nhảy nhanh
II/ Địa điểm- ph ơng tiện : Sân tập , còi
III/ Các hoạt động dạy học:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ – VN ôn lại bài
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về hàng , lớp và cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Rèn kĩ năng giải toán cho HS
II Các hoạt động dạy học
Trang 27Bài 2: Khoanh vào số bé nhất và
gạch vào số lớn nhất trong dãy số
-HS làm bài:
5641<78476<526834<897329<910367
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:
120 : (1 + 3 ) = 30 ( m)Chiều dài hình chữ nhật là:
120 – 30 = 90 (m)Diện tích hình chữ nhật là:
90 x 30 =270 ( m2) Đáp số: 270 m2
****************************
Địa lí ( BS)
Ôn tập: Dãy Hoàng Liên Sơn I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về vị trí của dãy Trờng sơn và đặc điểm của dãy Trờng sơn
- Giáo dục cho HS thêm tự hào về cảnh đẹp của quê hơng đát nớc
II.Các hoạt động dạy học:
Thời
gian
trò1P 1.ổn định lớp
3P 2.Kiểm tra bài cũ
- Nêu vị trí của dãy núi Trờng Sơn? HS trả lời
Trang 28Bài 1:Quan sat hình 1 trang 70 SGK rồi sắp xếp các dãy núi
chính ở Bắc Bộ theo thứ tự từ đông sang tây vào các ô trống
Bài 2: GV treo lợc đồ các dãy núi chính ở các tỉnh phía
Bắc.Điền 5 dãy núi kể trên vào lợc đồ
-HS lên điền
-GV chữa bài nhận xét
Bài 3: Nối mỗi từ ở cột A với cụm từ thích hợp ở cột B nói
về đặc điểm của dãy núi Hoang Liên Sơn
b)rất dốcc) lạnh quanh năm ở những nơi cao
d)gần 30 kme) khoảng 180 mg) cao nhất nớc tah)thờng hẹp và sâu
Sa Pa
Khí hậu
Phong cảnh
Trang 29
- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
II/ Đồ dùng dạy học: SGK, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học:
Kết luận : Lớp triệu gồm các hàng: triệu,
chục triệu, trăm triệu
* Hoạt động 2:Thực hành
Bài 1: Hớng dẫn h/s làm miệng
-HS đọc ssố-HS nêu
- triệu, chục triệu, trăm triệu-Gọi là 1 triệu, viết là 1000.000
-10.000.000-100.000.000
-HS nêu
Trang 30-HS ch÷a bµi
-N¨m m¬i ngh×n: 50.000-B¶y triÖu: 7.000.000-Sè 7.000.000 cã 7 ch÷ sè,
Trang 31- Mục tiêu: Nói tên và vai trò của thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng
? Nêu tên các thức ăn giàu chất bột đờng?
? Kể tên các thức ăn chứa chất bột đờng mà
các em ăn hàng ngày?
- Giáo viên theo dõi nhận xét
Kết luận: (SHD)
* Hoạt động 3 Xác định nguồn gốc của
nhóm thức ăn chúa nhiều bột đờng
- Mục tiêu: Nhận ra các thức ăn chứa nhiều
chất bột đờng có nguồn gốc từ thực vật
Kết luận: Các thức ăn chứa nhiều chất bột
đ-ờng đều có nguồn gốc từ thực vật
2 h/s vẽ bảng
- HS nhận xét
- HS mở SGK trả lời các câu hổi
- HS trả lời
- Nhóm thức ăn chứa nhiều bột đờng
- Nhóm thức ăn chứa nhiều bột đạm
- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nhóm thức ăn chứa nhiều Vitamin và khoáng chất
Trang 32- 3 h/s nối tiếp nhau đọc 3 bài tập 1, 2, 3
? Ngoại hình của chị Nhà Trò nói lên
- HS ghi vào vở đặc điểm ngoại hình, tính cách của chị Nhà Trò
Trang 33-Thân hình gầy gò, bộ áo cánh nâu
-Đọc yêu cầu của bài
- ỏ biêng biếc xanh,
- HS tả
- Tả hình dáng, vóc ngời, khuôn mặt, trang phục, cử chỉ
************************************
Tập làm văn(BS)
Ôn tập I.Mục tiêu:
- củng cố cho HS : Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách của nhân vật
- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình nhân vật để xác định tính cách nhân vật
II Các hoạt động dạy học
2P 2.Kiêm tra bài cũ
Khi kể chuyên cần chú ý điều gì?
Đọc câu chuyện về quả cam ở bài tập
tuần 1 Ghi lại những nhân vật và hành
động của họ Những hành động đó
giống nhau ở điểm nào, nó chứng tỏ
điểm gì?
b)Kể lại câu chuyện về quả cam bằng
lời kể của ngời cha
-Gv chữa bài nhận xét
a)Câu chuyên có 4 nhân vật, mỗi nhân vật có một hành động giống nhau: nhờng quả cam của mình cho một ngời khác trong gia đình Những hành động đó chứng tỏ mỗi ngời đều quan tâm , nghĩ đến ngời khác
b) HS tự kể câu chuyên bằng lời kể của ngời cha
Trang 34Bài 2: Cho các tình tiết sau:
- Sắp đến ngày khai trờng, cả lớp ai
cũng có quần áo mới trừ Hằng vì nhà
Hằng rất nghèo
- Tôi về xin phép mẹ để đợc tặng
Hằng bộ váy mới của mình
- Mẹ khen tôi biết nthơng yêu bạn
bè và thởng cho tôi một bộ váy mới
khác
Dựa vào các tình tiết trên, em hãy kể
lại câu chuyện và đặt tên cho câu
-HS hoạt động cặp đôi-Gợi ý có thể đặt tên câu chuyện là:
“Bộ quần áo mới”
- Củng cố cho Hs những kiến thức về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
- Rèn kĩ năng giải toán cho HS
II.Các hoạt động dạy học
-HD học sinh làm bài vào vở