Mục tiêu * Kiến thức: - Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc - Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc .Tuân thủ các quy tắc đo và trung thự
Trang 1- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
- Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
* Kỹ năng:
- Biết đo độ dài của một số độ dài thông thờng
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo
* HS : Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ đà 1.1
C Tổ chức hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC:
3 Bài mới :
giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề (5 phút)
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
ĐVĐ: Để biết đợc đơn vị đo độ dài là gì ta nghiên cứu phần 1
- Gv: Đơn vị đo đọ dài trong hệ thống đo
lờng hợp pháp của nớc ta là gì? Ký hiệu
1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài
- Đơn vị độ dài hợp pháp của Việt Nam
là mét (m)
- Kí hiệu độ dài: l
- C11m = 10 dm1m = 100 cm1cm = 10 mm1km = 1000 m
ĐVĐ: Để đo độ dài của một vật ngời ta làm ntn?
Tiết 1: Đo Độ dài
Trang 2- Gv: C2
- Em hãyớc lợng 1m chiều dài bàn?
- Đo bằng thớc kiểm tra
-GV đặt vấn đề: Tại sao trớc khi đo độ dài
chúng ta lại thờng phải ớc lợng độ dài vật
cần đo?
2 Ước lợng độ dài
ĐVĐ: Ngời ta dùng dụng cụ gì và làm ntn để đo độ dài của một vật
Hoạt động 3 : Đo độ dài ( 5 phút)
- Gv: C4: Em hãy cho biết ông thọ mộc,
Học sinh, ngời bán vải đang dùng các loại
2 Đo độ dài ( 15 phút)
- Yêu cầu HS đọc SGK , thực hiện theo
- Vì sao em chọn thớc đo đó? - HS tiến hành đo và gi các số liẹu của
Trang 3- Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả.
- Biết tính giá trị trung bình của đo độ dài
* Thái độ : t tởng: Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả.
-GV kiểm tra qua các phiếu học tập của
nhóm để kiểm tra hoạt động của các
- GV đánh giá độ chính xác của từng
nhóm qua câu C1, C2, C3, C4, C5
- Nhấn mạnh việc ớc lợng gần đúng độ dài
cần đo để chọn độ dài đo thích hợp.nhóm
1 cách đo độ dài Tiết 2: Đo độ dài (tiếp)
Trang 4- Đo chiều dài quyển vở:
- Em ớc lợng là bao nhiêu và nên chọn dụng cụ đo có ĐCNN là?
- Một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
Trang 5Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
- GV:Tìm hiểu thông tin Em hãy cho biết
ĐVĐ: ngời ta dùng dụng cụ gì để đo thể tích cách dùng nó ntn ?
- Gọi HS trả lời lời câu hỏi C2, C3, C4,
C5 Mỗi câu 2 em trả lời, các em khác
nhận xét
- GV điều chỉnh để HS ghi vở
II - Đo thể tích chất lỏng (5 phút)
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- dụng cụ đo thể tích chất lỏng là : Ca , Can, Chai, Bình chia độ
2.Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
Hãy nêu phơng án đo thể tích của nớc
trong ấm và trong bình
+ Phơng án 1: Nếu giả sử đo bằng ca mà
nớc trong ấm còn lại ít thì kết quả là bao
nhiêu => đa ra kết quả nh vậy là gần
đúng
3.Thực hành đo thể tích của chất lỏng chứa trong bình (5 phút)
Hoạt động theo nhóm
HS đọc phần tiến hành đo bằng bình chia
độ và ghi vào bảng kết quả
- HS đo nớc trong bình bằng ca =>so sánh
2 kết quả = >nhận xét
2 HS lần lợt trình bày ý kiến
HS trao đổi nhóm bài 3.1
Vận dụng - củng cố (10 phút)
Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu hỏi
ban đầu của tiết học ntn?
Yêu cầu HS làm bài tập 3.1
Trang 6Ngày dạy : 6-9-10
A Mục tiêu
* Kiến thức:
- Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc
- Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nớc Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập
HS chuẩn bị 1 vài vật rắn không thấm nớc (đá, sỏi, đinh ốc )
- Bình chia độ, một chai có ghi sẵn dung tích, dây buộc
tại sao phải buộc vật vào dây?
Yêu cầu HS ghi kết quả theo phiếu học
tập
I - Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc (15phút)
HS nghiên cứu cá nhân để trả lời câu C1, ghi vào vở
Tiến hành đo kết quả
Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
Trang 7Yêu cầu HS đọc C2
GV có thể kể câu chuyện đo V chiếc mũ
miện nhà vua do ác si met tìm ra phơng
pháp
Rút ra kết luận
Trả lời phần kết luận ghi vào vở
Yêu cầu HS thảo luận theo các bớc
Quan sát nếu thấy HS đo vật nhỏ có thể
thả đợc vào bình chia độ thì nhận xét HS
đó cha có kỹ năng ớc lơng V vật để chọn
phơng án đo
Yêu cầu HS đo ba lần 1 vật
HS báo cáo kết quả Chú ý cách đọc giá
trị của V theo ĐLNN của bình chia độ
3 Thực hành đo thể tích vậth rắn Hoạt
động theo nhómLập kế hoạch đo V, cần dụng cụ gì?Cách đo vật thả vào bình chia độ
Cách đo vạt không thả đợc vào bình chia
độTiến hành đo: bảng 4.1Tính giá trị trung bình
HĐ4: VII - Vận dụng
GV nhấn mạnh trờng hợp do nh hình 4.4
không đợc hoàn toàn chính xác, vì vậy
phải lau sạch bát, đĩa, khoa (vật đo)
- Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì?
- Biết đợc khối lợng của quả cân 1 kg
- Biết sử dụng cân Rôbécvan
* Kỹ năng:
- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân
- Chỉ ra đợc ĐCNN, GHĐ của cân
* Thái độ:
- Rèn tính cản thận, trung thực khi đọc kết quả
Tiết 5: Khối lợng Đo khối lợng
Trang 8- Hs1:Đo thể tích vật rắn không thấm nớc bằng phơng pháp nào?
- Cho biết thế nào là GHĐ và ĐCNN của bình chia độ?
3 Bài mới :
ĐVĐ:
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
ĐVĐ : Em có biết em nặng bao nhiêu cân không ? Bằng cách nào em biết?
Gv: C1: Số 397g ghi trên hộp sữa chỉ sức
nặng hay lợng sữa chứa trong hộp ?
Hs: lợng sữa chứa trong hộp
Gv: C2 : Số 397g ghi trên vỏ túi bột giặt
chỉ sức nặng hay lợng bột giặt chứa trong
ĐVĐ: đơn vị độ dài là mét , thể tích là mét khối vậy đơn vị của khối lợng là gì
Gv: Tìm hiểu thông tin Em hãy cho biết
Trang 9Gv: Em hãy cho biết ngới ta dùng dụng cụ
ĐVĐ:ngời ta dùng cân Rôbécvan nh thế nào để đo khối lợng
Gv: Hãy chọn từ thích hợp đièn vào chỗ
+ Làm các bài tập trong SBT
Trang 10- Nêu đợc ví dụ về hai lực cân bằng Chỉ ra 2 lực cân bằng.
- Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
- HS 1: Trong bài khối lợng, em hãy phát biểu phần ghi nhớ
- HS 2: Chữa bài tập 5.1 và bài tập 5.3
3 Bài mới :
Đặt vấn đề: Tại sao gọi là lực đẩy và lực kéo? Bài học sẽ nghiên cứu lực và thế nào là hai lực cân bằng
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
GV nên cố vấn cho các em lắp TN, vì đây
là Tn đàu tiên về cơ học, giới thiệu dụng
cụ
GV kiểm tra nhận xét của 1 vài nhóm
=>yêu cầu HS nhận xét chung => GV
nhận xét kết quả TN bằng cách làm lại
TN kiểm chứng
I- Lực
1 Thí nghiệm a) Thí nghiệm 1:
-HS ghi nhận xét
C1:Lò xo làm cho xe chuyển độngHoạt động nhóm
GV kiểm tra TN của các nhóm
GV kiểm tra nhận xét, gợi ý để HS có
Trang 11TN trên.
HS hoạt động cá nhân câu C4 HS ghi vào vở câu C4HS đọc phần kết luận, phát biểu
Yêu cầu HS lấy thêm ví dụ về tác dụng
- GV yêu cầu HS nghiên cứu lực của lò
xo tác dụng lên xe lăn ở hình 6.2 II Phơng và chiều của lực
HS làm thí nghiệm hình 6.2 và buông tay
ra, nhận xét trạng thái xe lăn:
- yêu cầu HS làm lại thí nghiệm hình 6.1,
buông tay nh hình 6.2 + xe lăn chuyển động theo phơng + Xe lăn chuyển động theo chiều
+ xe lăn chuyển động theo phơng
+ Xe lăn chuyển động theo chiều
=yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu và kết
quả thí nghiệm , nhận xét rằng lực phải
có phơng và chiều
- HS ghi: Lực có phơng và chiều xác
định
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi C5
- GV yêu cầu HS quan sát hình 6.4 trả lời
các câu hỏi C6, C7, C8 : Hai lực cân bằng
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C6
- Kiểm tra câu C6 GV nhấn mạnh trờng
hợp 2 đội mạnh ngang nhau thì dây vẫn
đứng yên
- Thống nhất ghi vào vở
- GV hớng dẫn HS, nếu HS trả lời sai vì
HS mới cha biết phơng và chiều của lực - Hoạt động nhóm trả lời câu C7- Thống nhất ghi vào vở:
Phơng là phơng dọc theo sợi dây
+yêu cầu HS chỉ ra chiều của mỗi đội - Chiều hai lực ngợc nhau
+GV thông báo nếu sợi dây chịu tác dụng
2 đội kéo mà sợi dây vẫn đững yên sợi
dây chịu tác dụng của hai lực cân bằng
- GV HS điền C8 nhấn mạnh ý c - Hs ghi phẩn trả lời câu C8
Trang 12- Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật
đó hoặc làm vật đó biến dạng hoặc làm vật đó vừa biến đổi chuyển động vừa biến dạng
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
- yêu cầu HS trả lời câu hỏi : Thế nào là
sự biến đổi chuyển động? 1.Tìm hiểu những hiện tợng xảy ra khi
có lực tác dụng vào
HS đọc thu thập thông tin, trả lời câu hỏi của GV
- GV kiểm tra mức độ kiến thức thu thập
của HS, xử lý tình huống thống nhất các
thí dụ
- Trả lời câu hỏi C1 vàC2
- HS ghi câu trả lờiC1 và C2 vào vở
Tiết 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Trang 13- yêu cầu HS nghiên cứu hình 7.1, chuẩn
bị dụng cụ thí nghiệm
- yêu cầu nhóm nhận xét kết quả thí
nghiệm
-GV điều chỉnh các bớc thí nghiệm của
HS , giúp HS nhận thấy đợc tác dụng của
- yêu cầu HS làm thí nghiệm C4 - HS làm thí nghiệm rút ra nhận xét kết
quả thí nghiệm ghi vở
- tơng tự làm thí nghiệm C5, C6
Qua thí nghiệm HS nhận xét thấy kết
quả thí nghiệm nh thế nào giữa lò xo lá
tròn với xe, giữa dây kéo với xe lăn, giữa
lò xo lá tròn với hòn bi, giữa tay và lò xo
lá tròn
- Hoạt động cá nhân
- GV kiểm tra ý kiến của HS, chỉnh sửa
lỗi yêu cầu HS ghi vở - HS rút ra kết luận bừng các thông tin đã thu đợc khi làm thí nghiệm để điền vào
chỗ trống C7, C8
- HS ghi vở phần kết luận C7, C8
Hoạt động 4: Vận dụng củng cố(15 phút)
- GV kiểm tra sự nhận thức của HS Gợi ý
đẻ HS có thói quen phân tích hiện tợng
- Củng cố: HS hoạt động cá nhân trả lời câu C9, C10, C11
-yêu cầu HS đọc phần “ Có thể em cha
- Trả lời câu hỏi C1 đến C11
- Bài tập 7.1 đến 7.5(SBT )
Ngày soạn: 9-10-10
Trang 14- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Niutơn.
- Biết vận dụng kiến thức thu thập đợc vào thực tếvà kỹ thuật Sử dụng dây dọi để xác
Đặt vấn đề:Em hãy cho biết trái đất hình gì và em có đoán đợc vị trí ngời trên trái đất
nh thế nào? Mô tả lại điều đó.
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
- GV yêu cầu HS nêu phơng án thí
nghiệm
- Kiểm tra trả lời C1, chỉnh sửa: Quả
nặng ở trạng thái thế nào? Phân tích lực
Lực cân bằng là lực nào?
- Gv: Viên phấn chịu tác dụng của
lựcnào? Kết quả hiện tợng tác dụng lực? -
Kiểm tra câu C2
- Từ phân tích câu C2 Trả lời câu C3
I Trọng lực là gì?
1 Thí nghiệm
- Hoạt động theo nhóm
- Đọc phần thí ngiệm
- HS nhận dụng cụ và lắp thí nghiệm
- Nhận xét trạng thái của lò xo, giải thích.-Ghi vở phần trả lời câu C1
- Trả lời câu C2
- HS ghi vở câu trả lời C2 đợc các ý:
- điều khiển HS trong lớp trao đổi Thống
nhất câu trả lời
- Gv:Trái đất tác dụng lên các vật một lực
Trang 15- Gv: Ngời ta gọi trọng lực là gì? HS đọc phần két luận để trả lời câu hỏi
của gv
- yêu cầu HS lắp thí nghiệm hìng 8.2 trả
lời các câu hỏi
- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì?
- Dây dọi có cấu tạo nh thế nào:? Dây dọi
có phơng nh thế nào? Vì sao có phơng
nh vậy?
- kiểm tra câu trả4 lời C4 Thống nhất
- GV kiểm tra 5 em đánh giá mức độ tiếp
thu kiến thức của HS
II Tìm hiểu phơng và chiều của
Hoạt động 5 : Vận dụng - Củng cố( 7 phút)
- yêu cầu HS làm thí nghiệm( Sử dụng thí
nghiẹm hình 8.2) đặt chậu nớc - Làm thí nghiệm và trả lời câu C6.
- yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :
+ trọng lực là gì?
+Phơng và chiều của trọng lực ?
+ trọng lực còn gọi là gì?
+ Đợn vị của trọng lực là gì? Trọng lợng
của quả cân có m =1kglàbao nhiêu?
- Cá nhân HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
-Hớng dẫn HS đọc phần” có thể em cha
biết” - HS đọc phần” có thể em cha biết Nêu thông tin thu đợc
H ớng dẫn về nhà
- Trả lờicâu hỏi C1 đến C5
- Học phần ghi nhớ
- Làm bài tập 8.1 đến 8.4
Ngày soạn: 16-10-10
Trang 16* Gv : Chuẩn bị đề kiểm tra
* Hs : Chuẩn bị giấy kiểm tra
Trang 17Câu7 : Đổi các đơn vị sau:
a 1 km = m
b 500g = kg
c 1m3 = lít
d Vật có khối lợng 2kg thì có trọng lợng là (N)
Câu8 : Lực là gì ? Thế nào là hai lực cân bằng nhau?
Câu9 : Trọng lực là gì? Nêu phơng chiều của trọng lực?
Câu10 : Nêu cách đo thể tích của vật rắn không thấm nớc bằng bình tràn ?
+ Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác
+ Hai lực cân bằng là 2 lực mạnh nh nhau, cùng phơng , nhng ngợc chiều
Câu9 : (2 điểm)
+ Trọng lực là lực hút của trái đất
+Trọng lực có phơng thẳng đứng, có chiều hớng về phía trái đất
Trang 18Ngày dạy : 25-10-10
A mục tiêu
*Kiến thức :
- Nhận biết đợc vật đàn hồi( qua sự đàn hồi của lò xo_)
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
Hoạt động 2: Nghiên cứu biến dạng đàn hồi( qua lò xo )
-GV yêu cầu HS đọc tài liệu và làm việc
- GV kiểm tra câu C1 thống nhất
- Biến dạng của lò xo có đặc điểm gì?
Trang 19độ biến dạng của lò xo đợc tíng nh thế
nào?
- Kiểm tra câu C2
Hoạt động 3: Lực đàn hồi và đặc điểm của nó( 10 phút)
- HS nghiên cứu cá nhân trả lời câu hỏi
của GV ghi vào vở
- trả lời câu hỏi C3
- HS nghiên cứu cá nhân để chọn câu nói
đúng.GV kiểm tra câu C4
- Đo chiều dài tự nhiên Ghi kết quả vào cột3 của bảng 9.1
-Đo chiều dài lò xo khi móc 1 quả nặng Ghi kết quả của cột 3 vào bảng 9.1
- Ghi P quả nặng vào cột 2
- So sánh
- Móc thêm quả nặng 2, 3, 4 vào thí nghiệm Lần lợt đo và ghi kết quả vào bảng 9.1( cột 3
- Trả lời C2 ghi vào cột 4 của bảng 9.1
- HS hoạt động cá nhân:
- Nghiên cứu tài liệu và kết quả thí nghiệm trả lời
Hoạt động 4: Củng cố - Vận dụng
- GV kiểm tra phần trả lời của hs câu C5,
C6 - HS nghiên cứu trả lời câu C5 và C6 trong 5 phút
- Qua bài học các em đã rút ra đợc kiến
thức về lực đàn hồi nh thế nào?
- HS cùng rút ra những kiến thuức thu thập qua bài học
- yêu cầu HS đọc mục” có thể em cha biết
hớng dẫn HS trong kỹ thuật không kéo
Trang 20- 1 lực kế lò xo, 1sợi dây mảnh, nhẹ để buộc vào SGK
- 1 cung tên, 1xe lăn, 1 vài quả nặng
- HS 2: Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố
nào? Em hãy chứng minh?
Gv: Có nhiều loại lực kế, trong bài này
chúng ta nghiên cứu loại lực kế lò xo là
loại lực kế hay sử dụng
*C2: Hs thực hiện
- Phát lực kế lò xo cho các nhóm Hoạt động theo nhóm trong 5 phút
- Nghiên cứu cấu tạo của lực kế lò xo
- Điền vào chỗ trống trong câu C1
GV kiểm tra, thống nhất cả lớp HS trả lồ câu C1 vào vở
Tiết 11 : lực kế - phép đo lực Trọng lợng và khối lợng
Trang 21- Kiểm tra câu trả lời C2 của HS
- Dùng lực kế để đo trọng lực, đo lực kéo
- Kiểm tra câu trả lời của HS -Làm việc cá nhân , trr lì câu C3.
trong mỗi trờng hợp, sao cho trọng lợng
của lực kêits ảnh hởng đến giá trị đo lực
Hoạt động 4: Công thức liên hệ giữa
- Đo lực kéo ngang
- Đo lực kéo xuống
- yêu cầu HS trả lời câu C7, C9 - Nghên cứu trả lời câu hỏi C7, C9
- Kiểm tra câu trả lời của HS - HS rút ra kiến thức cơ bản của bài
H ớng dẫn về nhà
- Trả lời lại câu C1 đến C9
Trang 22Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
- HS 1: Lực kế là dụng cụ để đo đại lợng
vật lý nào ? Em hãy nêu nguyên tắc cấu
C lực kế là dụng cụ dùng để đo lực Cân
Rô béc van là dụng cụ dùng để đo khối
l-ợng
D lực kế là dụng cụ dùng để đo cả khối
lợng và trọng lợng
- HS 1: lực kế là dụng cụ dùng dẻ đo lực
*Cấu tạo gồm : lò xo, kim chỉ thị, bảng chia độ
* Bài tập 10.1
C lực kế là dụng cụ dùng để đo lực Cân Rô béc van là dụng cụ dùng để đo khối l-ợng
hoạt động 2: Tìm hiểu KLR, xây dựng công thức tính khối lợng theo KLR( 10 phút )
C1: V= 1dm3 => m= 7,8 kg
V= 1m3 => m=?
V=0,9 m3 => m=?
1 Khối lợng riêngC1: V= 1dm3 => m= 7,8 kgV= 1m3 => m=7800kg
Tiết 12: khối lợng riêng-trọng lợng riêng
Trang 23- Gv? Vậy khối lợng của chiếc cột là bao
- Gv? cho biết KLR của nhôm bằng bao
nhiêu? con số đó cho biết điều gì ?
3 Xây dựng mối quan hệ giữa KLR và TLR:
P= m.10
D = m/v => m= DVP=10m
Hoạt động 4:III Xác định TLR của một chất ( 5 phút )
- Tìm phơng án xác định d?
Gợi ý :
+ Biểu thức d
+ dựa trên biểu thức d, cần phải xác định
các đại lợng trong biểu thức bằng phơng
pháp nào?
- HS trả lời câu C5
- Nêu phơng án xác định, ghi vào vở
Trang 24- Biết cách xác định khối lợng riêng của vật rắn
- Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lí
- Báo cáo thực hành đợc chuẩn bị từ tiết trớc
- 15 viên sỏi to bằng đốt ngón tay rửa sạch, lau khô
- Giấy lau hoặc khăn lau
c tổ chức hoạt động dạy học
Tiết 13: thực hành xác định khối lợng riêng của sỏi
Trang 25Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: kiểm tra (10)
- Hs1: KLR của một vật là gì? Nêu công
thức tính khối lợng riêng và đơn vị của
khối lợng riêng?
- Nói KLR của sắt là 7800 kg/m3 con số
đó cho biết điều gì ?
d Chỉ cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
+ Phiếu học tập
+ Baó cáo thực hành
- Hs: Để các đồ dùng học tập trên bàn để kiểm tra
- Gv : Yêu cầu Hs thực hành theo các bớc
- Gv : Yêu cầu Hs bầu các nhóm trởng
cho các nhóm để điều hành cho các
nhóm của mình
- Gv : Yêu cầu Hs làm thức hành và làm
- Hs : Tiến hành thực hành theo các bớc
đã đợc hớng dẫn
Trang 26các báo cáo (Làm theo nhóm) - Hs : Làm các báo cáo và nộp các báo
cáo cho giáo viên
- Đọc trớc bài các máy cơ đơn giản
- Tìm hiểu và trả lời các câu hỏi của bài máy cơ đơn giản
Hoạt động 2: Nghiên cứu cách kéo vật lên theo phơng thẳng đứng ( 15 phút)
Tiết 14: máy cơ đơn giản
Trang 27- HS dự đoán câu trả lời
- Muốn tiến hành thí nghiệm để kiểm tra
các bớc tiến hành nh phần b mục 2 - HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm.
- GV theo dõi nhắc nhở HS điều chỉnh
lực kế về vạch số không , cách làm lực kế
để đo lực chính xác
- Mỗi HS ghi lại kết quả thí nghiệm vào báo cáo thí nghiệm
- Gọi đại diện các nhóm trình bầy kết quả
thí nghiệm , dựa vào kết quả thí nghiệm
của nhóm mình trả lời câu hỏi C1
- Thống nhất kết quả nhận xét của các
nhóm
-Dựa vào kết quả của nhóm mình trả lời câu hỏi C1
3 Rút ra kết luận
- yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2 hoàn
thành kết luận - Cá nhân HS tham gia thảo luận trên lớp hoàn thành kết luận, ghi vở
- Hớng dẫn HS thảo luận trên lớp hoàn
thành kết luận , ghi vở Lu ý từ “ ít nhất
bằng” bao hàm cả trơng hợp lớn hơn
Kết luận : Kihi kéo vật lên theo phơng thẳng đứng cần dùng lực ít nhất bằng trọng lợng của vật
- yêu cầu HS suy nghĩ trả lì câu C3: Nêu
những khó khăn khi kéo vật lên theo
ph-ơng thẳng đứng nh hình 13.2
- Hớng dẫn HS thảo luận trên lớp để
thống nhất câu trả lời
- Trong thực tế khắc phục những khó
khăn đó ngời ta thờng làm thế nào?
- Cá nhân HS suy nghĩ câu để trả lời câu C3, tham gia thảo luận để thống nhất câu trả lời
- HS nêu cách khắc phục khó khăn trong thực tế
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các loại máy cơ đơn giản
- yêu cầu HS dọc SGK phần II trả lời câu
+ Kể tên các loại máy cơ dơn giản thờng - HS đọc sách và trả lời câu hỏi theo hớng
Trang 28dùng trong thực tế ? dẫn của GV
+ Nêu thí dụ về một số trờng hợp sử dụng
máy cơ đơn giản - Ghi vở: 3 loại máy cơ đơn giản thờng dùng: mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng
rọc
Hoạt động 4: Vận dụng và ghi nhớ( 15 phút)
- Gọi một HS đọc phần ghi nhớ tr.43 - đọc phần ghi nhớ, đặt câu hỏi cho từng
câu kết luận trong phần ghi nhớ, trả lời trên lớp nếu GV yêu cầu
- Vận dụng làm câu hỏi C4,C5,C6 và bài
tập 13.1(SBT)
- Nừu còn thời gian GV có thể cho HS
suy nghĩ làm bài tập 13.4 Gọi HS lên
bảng trìng bày( có thể cho điểm nếu HS
Trang 29a mục tiêu
- Nêu đợc thí dụ mặt phẳng nghiêngtrong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của chungs
- Biết sử dụng mạet phẳng nghiêng hợp lý trong từng trờng hợp
- Mỗi nhóm một phiếu học tập ghi kết quả thí nghiệm bảng 14.1
c tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tổ chức kiểm tra , tạo tình huống học tập ( 10 phút)
* HS 1: Kể tên các loại máy cơ đơn giản
thơng dùng? Cho thí dụ sử dụng máy cơ
đơn giản trong cuộc sống
*HS 2: Nêu lực kéo của mỗi ngời trong
13.2 và nêu câu hỏi :
+ Những ngừi trong hình 14.1đã đung
( GV ghi nhanh một số ý kiến của HS lên
- Câ nhân HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Tham gia bổ sung ý kiến của các bạn trong lớp
Trang 30góc bảng và bổ sung Chốt lại trên bảng).
ĐVĐ: Bài học hôm nay chuíng ta phải giải
quyết vấn đề gì?
- yêu cầu HS đọc phần 1 Đặt vấn đề , cho
biết vấn đề cần nghiên cứu trong bvìa học
hôm nay?
1 Đặt vấn đề
-Hs: nêu đợc vấn đề cần nghiên cứu
- Một vài HS trả lời câu hỏi đầu ( vấn đề 1)
- Gọi đại diện các nhóm trình bày vấn đề
- các nhóm thảo luận cách làm giảm độ nghiêng của mtj phẳng nghieng , trao đổi câu hỏi trên lớp
Hoạt động 2: HS làm thí nghiệm ( 15 phút)
- GV giới thiệu dụng cụ và cách lắp dụng
cụ thí nghiệm theo hình 14.2
- Nêu cách làm giảm độ nghiêng của mặt
phẳng nghiêng ?
- Hớng dẫn HS cách đo theo các bớc :
+ Bớc 1 : đo trọng lợng F1 củat vật
+ Bớc 2: Đo lực kéo F2 (ở độ nghiêng lớn)
+ Bớc 3: Đo lực kéo F2 (ở độ nghiêng
- Một vài HS trả lời câu hỏi đầu ( vấn đề 1)
- Thảo luận nhóm bàn câu hỏi 2( vấn đề 2)
cử đại diện trình bày trớc lớp
- Cá nhân HS tóm tắt ghi vở muc 1 ( đặt vấn đề)
- các nhóm thảo luận cách làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng , trao đổi câu hỏi trên lớp
- Phát dụng , phiếu học tập cho các nhóm
Yêu cầu HS làm thí nghiệm theo đúng các
bớc , ghi kết quả thí nghiệm vào phiếu học
tập bảng 14.1
Hoạt động theo nhóm
- Nhận dụng cụ phân công các bạn trong nhóm đọc và ghi kết quả thí nghiệm
-GV theo dõi uốn nắn các HS cách cầm
lực kếd song song với mặt phẳng nghiêng,
- Ghi kết quả thí nghiệm vào bảng 14.1
- yêu cầu HS quan sát kỹ kết quả thí
nghiệm của toàn lớp và dựa vào đó để trả
lời 2 vấn đề đặt ra ở đầu bài
- HS làm việc cá nhân , dựa vào bảng kết quả thí nghiệm toàn lớp trả lời 2 vấn đề đặt
ra ở đầu bài
Trang 31- Hớng dẫn thảo luận trên lớpđể rút ra kết
luận chung , yêu cầu HS ghi vở
-Để khắc sâu phần kết luậngv hỏi thêm:
Hãy cho biết lực kéo vật trên mặt phẳng
nghiêng phụ thuộc vào cách kê mặt phẳng
nghiêng nh thế nào ?
- Tham gia phát biểu ý kiến trên lớp, rút ra kết luận chung, ghi vở:
+ dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lựơng của vật
+mặt phẳng càng nghiêng ít, thì lực cần để kéo vật lên trên mặt phẳng đó càng nhỏ
- Ghi nhớ hai kết luận này tại lớp
Hoạt động 3: Vận dụng( 10 phút)
- Phát phiếu bài tập cho từng HS
- yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài tập trong
phiếu bài tập
- Cá nhân HS hoàn thành phiếu bài tập
- Sau khoảng 7 phút , yêu cầu hai em ngồi
cạnh nhau chữa và chấm bài cho nhau
- Từng đôi một chấm và chữa bài của nhau
-Gọi 1, 2 em trả lời tốt trình bày bài của
mình trớc lớp GV sửa chữa và cho điểm
tại lớp Yêu cầu HS khác tự chữa vào bài
nếu sai , thiếu
Trang 32Ngày soạn:27-11-10
Ngày dạy :29-11-10
a muc tiêu
- HS nêu đợc các ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống
- Xác định đợc điểm tựa( O), các lực tác dụng lên đòn bẩy đó ( điểm O1, O2 và lực F1,
F2)
- biết sử dụng đòn bẩy tropng các công việc thích hợp ( biết thay đổi vị trí của các điểm
O, O1, O2 cho phù hợp với yêu cầu sử dụng )
- Biết đo lực ở mọi trờng hợp
Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Kiểm tra và tổ chức tình huống học tập (5 phút )
- Chữa bài tập 14.1, 14.2(SBT )
- GV nhắc lại tình huống thực tế và giới
thiệu cách giải quyết bằng cách dùng đòn
bẩy Treo hình 15.1 lên bảng
Chuyển ý: Trong cuộc sống hàng ngày có
rất nhiều dụng cụ làm việc dựa trên
nguyên tắc của đòn bẩy Vởy đòn bẩy có
cấu tạo nh thế nào ? Chúng ta cùng
nghiên cứu trong bài học ngày hôm nay
Hoạt động 2: I Tìm hiểu cấu tạo của đòn
bẩy( 7 phút )
- GV trao tranh và giới thiệu các hình vẽ
15.2, 15.3( hình vẽ ngời dùng xà beng,
búa nhổ đinh để bẩy vật)
- HS quan sát tranh vẽ và theo dõi phần
đặt vấn đề của GV
- yêu cầu HS tự đọc phần I và cho biết :
các vật đợc gọi là đòn bẩy đều phải có 3 - Từng HS đọc phần I và suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
Tiết 16: đòn bẩy
Trang 33yếu tố , đó là những yếu tố nào ?
- Có thể dụng đòn bẩy mà thiếu 1 trong 3
yếu tố đó đợc không ?
Dựa vào câu trả lời của HS , GV sử chữa
những nhận thức còn sai sót
- 1, 2 HS trả lời HS khác nhận xét
- GV chốt lại 3 ếu tố của đòn bẩy để HS
ghi vở - HS ghi vở : Ba yếu tố của đòn bẩy :+ Điểm tựa O
+ Điểm tác dụng của lực F1 là O1 + Điểm tác sụng của lực F2 laO2
- Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi C1
trên tranh vẽ to hình 15.2 và 15.3
- HS làm việc cá nhân : suy nghĩ trả lời câu hỏi củat GV , tham gia thảo luận trên lớp
- yêu cầu HS lấy thêm ví dụ về dụng cụ
làm việc dựa trên nguyên tắc của đòn
bẩy Chỉ rõ 3 yếu tố của đòn bẩy trên
dụng cụ đó
- Mỗi HS lấy 1 ví dụ về dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc về đòn bẩy và ghi vào vở
Hoạt động 3: Tìm hiểu xem đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế
nào?(15 phút)
- Hớng dẫn HS ruta ra nhận xét: ở cả 3
đòn bẩy hình 15.1, 15.2, 15.3 khoảng
cách O2O lớn hơn khoảng cách O1O Dự
đoán xem độ lớn của lực mà ngời tác
dụng lên điểm O2 để nâng vật so với trọng
lợng của vật cần nâng nh thế nào?
- GV ghi phần dự đoán của 1, 2 HS lên
bảng
ĐVĐ: Khi thay đổi khoảng cách OO1 và
OO2( hay thay đổi vị trí của các điểm O,
O1, O2 ) thì độ lớn của lực bẩy F2 thây đổi
Trang 34- GV phát dụng cụ thí nghiệm cho các
nhóm - HS nhạn dụng cụ thí nghiệm theo nhóm , phân công các bạn trong nhóm
đọc , ghi chép kết quả thí nghiệm
- yêu cầu HS đọc SGK phần b mục 2 Thí
nghiệm để nắm vững mục đichs thí
nghiệm và các bớc thực hiện thí nghiệm
- yêu cầu HS thực hiện thí nghiệm C2 và
ghi kết quả vcào bảng 15.1 đã kể sẵn
trong vở( hoặc phiếu học tập)
- Mỗi HS ghi lại kết quả thí nghiệm của nhóm mình vào phiếu học tập
3 Rút ra kết luận ( 5 phút)
- yêu cầu HS rút ra kết luạn hoàn thành
câu C3 - Cá nhân HS chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống hoàn thành câu C3
- Hớng dẫn HS thảo luận đi đến kết luận
chung( HS có thể điền từ theo 3 cách
đúng ) Tuy nhiên GV nhấn mạnh cách
điền để trả lời câu hỏi đã ghi sẵn trên
- vận dụng trả lời câu C4, C5, C6, Lu ý
rèn luyện cách diễn đạt cho HS - Cá nhân HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi C4, C5, C6 Trình bày trớc lớp khi GV
yêu cầu , HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
Trang 35Hoạt động của Gv và Hs Kiến thức cơ bản
- Hs1: lực kế là dụng cụ dùng để đo đại
l-ợng vật lí nào ? Em hãy nêu nguyên tắc
cấu tạo của lực kế ?
* bài tập : Trong các câu sau câu nào
c Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực Cân
Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo khối
l-ợng
d Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả khối
lợng và trọng lợng
- Hs: lực kế là dụng cụ dùng để đo lực
* Cấu tạo của lực kế :+ 1 lò so
+ 1 kim chỉ thị+ 1 bảng chia độ
* bài tập :
c Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực Cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo khối l-ợng
hoạt động 2 : Bài tập chọn đấp án đúng Câu1: Kí hiệu của thể tích là
Trang 36Câu5: Trọng lực là lực hút của vật nào
trong các vật dới đây
A Trái đất B Mặt trời
Câu5: Trọng lực là lực hút của vật nào
trong các vật dới đây
- Ôn tập lại các dạng bài tập đã chữa
- Đọc trớc và tìm hiểu loại máy cơ đơn giản thứ hai là Ròng Rọc
- Tìm hiểu cấu tạo của ròng rọc
Ngày soạn:11-12-10
Trang 37Câu5: Trọng lực là lực hút của vật nào trong các vật dới đây
Câu6: Khối lợng riêng đợc tính bằng công thức:
Tiết 18 : đề kiểm tra hki
môn: vật lí 6 Thời gian : 45 (phút )
Trang 38Câu10: Các loại máy nào không phải là máy cơ:
Câu11: Nâng 1 vật có khối lợng 370kg ta phải tác dụng một lực F ít nhất là:
Câu12: Dùng mặt phẳng nghiêng để kéo vật có trọng lợng 550N ta phải tác dụng một
lực
II phần tự luận : (7 điểm)
1 Bài 1: (2điểm) Đổi các đơn vị sau:
đáp án và biểu điểm chấm
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
II phần tự luận : (7 điểm)
1 Bài 1: (2điểm) Đổi các đơn vị sau: