1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LY 6 CA NAM TOT

40 488 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ròng Rọc
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: 15 phút Trả lời các câu hỏi phần ôn tập GV: Yêu cầu Cá nhân học sinh lần lợt đọc đáp án các câu trả lời phần ôn tập.. Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn

Trang 1

Ngày soạn: 15/ 01 / 2009

Tiết 19 : Bài 16 : Ròng rọc

A Mục tiêu: sau bài học làm cho HS:

- HS hiểu đợc cấu tạo ròng rọc

- HS hiểu đợc ròng rọc có định có tác dụng làm thay đổi hớng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp , ròng rọc động có tác dụng làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lợng của vật

HĐ trợ giúp của giáo viên HĐ học của học sinh

Hoạt động 1: (5 phút) Nhận xét kết qủa thi học kì I- Gới thiệu bài mới

- GV: Nhận xét kết quả thi học kì I của lớp

Hoạt động 2: (10 phút) Tìm hiểu cấu tạo ròng rọc

GV: Treo tranh và giới thiệu tên 2 loại

Trang 2

- GV: Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm gồm :

Lực kế vật nặng , 2 loại ròng rọc

- GV: Yêu cầu lớp chia làm 4 tổ làm TN

Xác định trọng lợng của vật trong 3 trờng

- GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận về chiều

kéo và độ lớn của lực kéo về 2 ròng rọc ?

- HS: Nghe GV giới thiệu dụng cụ TN

- HS: Làm TN theo tổ dới hớng dẫn GV

- HS: Rút ra nhận xét + Ròng rọc cố định có chiều thay đổi , lực kéo không thay đổi

+ Ròng rọc động có chiều không đổi , lực kéo giảm so với khi kéo trực tiếp

- HS: Rút ra kết luận SGK

- HS: Cá nhân HS trả lời câu hỏi

- HS : Tham gia thảo luận về các phơng án trả lời

- HS: Đọc ghi nhớ và có thể em cha biết

- HS: Lắng nghe nhiệm vụ học tập

Ngày soạn: 24/ 01/ 2009

Trang 3

HĐ trợ giúp của giáo viên HĐ học của học sinh

Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ

HS 1: Nêu cấu tạo của ròng rọc ?

- HS 2: Nêu tác dụng của ròng rọc ?

- ĐVĐ: Học bài tổng kết chơng I

- HS: Cá nhân lên bảng trả lời các câu hỏi

- HS: Lắng nghe tình huống học tập

Hoạt động 2: (15 phút) Trả lời các câu hỏi phần ôn tập

GV: Yêu cầu Cá nhân học sinh lần lợt đọc

đáp án các câu trả lời phần ôn tập

- GV: Tổ chức cho HS đàm thoại về các

câu trả lời và chts lại ý đúng

HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi phần ôn tập

- HS: Tham gia đàm thoại về các câu trả

lời và lắng nghe nhận xét GV về các câu trả lời

Hoạt động 3: (15 phút) Trả lời các câu hỏi phần vận dụng

- GV: Lần lợt treo bảng phụ về các bài tập

từ bài 1 đến bài số 6

- GV: Yêu cầu HS chia làm việc theo nhóm

để trả lời các câu hỏi

- GV: Yêu cầu đại diện nhóm trả lời và tổ

- HS: Theo dõi đề bài trên bảng phụ

- HS: Làm việc theo nhóm để trả lời các câu hỏi của GV đa ra

- HS: Đại diện nhóm trả lời và tham gia

đàm thoại về câu trả lời của các tổ

Trang 4

chức cho các nhóm đàm thoại về câu trả lời

+ Mỗi câu hàng ngang trả lời đúng đợc 10

điểm Trả lời đợc câu hàng dọc đợc 50

+ Tuyên dơng tổ các điểm cao

+ Động viên tổ đợc điểm thấp

- HS: Lắng nghe luật trò chơi

- HS : Tham gia trò chơi theo luật

- HS: Lắng nghe nhận xét GV

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm lại các câu hỏi và bài tập phần ôn tập, chuẩn bị trớc bài mới

Trang 5

+ Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn

+ Biết đọc các biểu bảng để rút ra các kết luận cần thiết

Hoạt động1: Tạo tình huống học tập

GV: Theo các em những vật vô chi vô giác

nh : cột sắt , cột điện , cột nhà vv có lớn …

lên đợc không ?

GV: Các em xem thông tin về tháp áp Phen

trang 58 SGK và giải thích tại sao lại nh

HS : Dự đoán

Trang 6

vậy ?

GV: Để giải thích đợc hiện tợng đó hôm

nay thầy và các em cùng nhau nghiên cứu

bài 18 : Sự nở vì nhiệt của chất rắn

HS : Đọc phần mở bài

Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn

- Vì sao quả cầu kim loại lọi qua đợc vòng

- Cho HS trả lời câu C3

- Điều khiển lớp thảo luận về kết quả điền

từ

a) Tăng b) Lạnh đi

- Tham gia thảo luận dới hớng dẫn của GV

Hoat động 4: So sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn

- Giới thiệu bảng tăng độ dài của các thanh

kim loại khác nhau

Nội dung cần ghi nhớ: SGK - GV: Hớng dẫn HS trả lời C5, C6, C7.

- HS : Trả lời dới sự hớng dẫn của GV

Trang 7

+ Giải thích đợc mội số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

+ Làm đợc thí nghiệm hình 19.1 & 19.2 , mô tả đợc hiệ tợng xảy ra và rút ra đợc kết luận cần thiết

- Kỹ năng:

+ Rèn luyện kĩ năng thao tác TN, kĩ năng phân tích , so sánh rút ra kết luận

- Thái độ:

+ Tinh thần ham học, ham tìm tòi khám phá

II Chuẩn bi:

- Bình cầu có nút đựoc cắm xuyên qua bằng ống thủy tinh

- Khay to , phích nớc nóng

- Rợu, Dầu, nớc

- Bảng phụ

III.Tổ chức hoạt động dạy học.

*/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn?

*/ Bài mới:

Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập

- GV: Cho 2 HS đọc đoạn hội thoại & yêu

cầu HS nhận xét câu trả lời của bạn Bình -

GV: Để biết đợc bạn Bình trả lời đúng hay

sai hôm nay chúng ta học bài 19: Sự nở

vì nhiệt của chất lỏng

- HS:

Trang 8

Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự giản nở của nớc

- Hớng dẫn HS & theo dõi HS làm thí

nghiệm

- Cho HS trả lời các câu C1 ,C2

- Điều khiển lớp thảo luận & và chốt lại

vấn đề

- Làm thí nghiệm dới hớng dẫn của

GV

- Trả lời câu hỏi

- Tham gia thảo luận

Hoạt động 3 Chứng minh các hất lỏng khác nhau nở vì

- Tham gia trả lời câu hỏi

- Tham gia trả lời câu hỏi

Hoạt động 4: Rút ra kết luận

- GV : Hớng dẫn HS điền từ thích hợp

trong khung vào chỗ trống

- HS : điền từ dới sự hớng dẫn của GV

HS: Hoàn thành kết luận

+ Thể tích nớc trong bình tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

+ Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau

Hoạt động 5 : Tổng kết bài học - Củng cố vận dụng

- GV: Nêu câu hỏi vận dụng

Trang 9

- Làm đợc TN trong bài, mô tả đợc hiện tợng xảy ra & rút ra kết luận cần thiết

- Biết đọc biểu bảng & rút ra kết luận cần thiết

- HS: + Một bình thuỷ tinh đáy bằng Một ống thuỷ tinh thẳng

+ Một nút cao su có đục lỗ Một cốc nớc màu

+ Khăn lau khô & mềm

III Tổ chức hoạt động dạy học :

*/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?

*/ Bài mới:

Hoạt động trợ giúp của gv hoạt động học của hs

Hoạt động1: Tổ chức tình huống dạy học (5 phút)

-Yêu cầu HS đọc đoạn hội thoại

-Tại sao quả bóng bàn bẹp nhúng vào nớc

Hoạt động 2: Chất khí nóng lên khi nở ra (25 phút)

- Hớng dẫn HS cách tiến hành TN & quan - Làm TN, quan sát hiện tợng

Trang 10

sát TN

-Theo dõi & giúp đỡ HS trả lời các câu hỏi

SGK

- Điều khiển việc đại diện các nhóm lên

trình bày kết quả thảo luận ở nhóm mình &

điều khiển việc thảo luận ở lớp

- Cá nhân trả lời 5 câu hỏi ở mục 2 & chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức về giải thích 1 số hiện tợng

(10 phút)

- Điều khiển HS thảo luận về các câu trả

lời câu C7,8,9

- Kể cho HS nghe về khinh khí cầu

- Trả lời cá nhân các câu hỏi C7,8,9 (sgk)

- Tham gia thảo luận với lớp về các câu trả lời

Hoạt động 4: So sánh sự nở về nhiệt của các chất khí khác nhau

-Hớng dẫn HS đọc bảng ghi độ tăng thể

tích của 1000 cm3 một số chất để rút ra

nhận xét

- Đọc bảng và nhân xét về :+Sự nở vì nhiệt của cac chất khác nhau + Sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau

+ Sự nở vì nhiệt của các chất rắn khác nhau

Trang 11

- Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép

- Giải thích đợc một số ứng dụng đơn giản về sự nở vì nhiệt

III Tổ chức hoạt động dạy học

*/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí? ứng dụng?

*/ Bài mới:

Hoạt động trợ giúp của gv hoạt động học của hs

Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập

- Tại sao ở 2 đầu thanh dây hay hai đầu

cầu ngời ta thờng để hở ?

- Hớng dẫn HS thảo luận

- Suy nghĩ và trả lời

- Tham gia thảo luận về câu trả lời

Trang 12

Hoạt động 2: Quan sát lực xuất hiện trong sự co giản vì nhiệt

- Làm thí nghiệm nh SGK

- Hớng dẫn HS quan sát và trả lời câu

C1,2

- Hớng dẫn HS đọc câu hỏi và quan sát

hình vẽ 21.1b để dự đoán hiện tợng xảy ra

Làm thí nghiệm kiểm chứng

- Quan sát thí nghiệm để trả lời câu hỏi C1,2

- Thảo liận trên lớp về các câu trả lời

- Quan sát hình vẽ 21.1b & dụng cụ thí nghiệm đã đợc bố trí theo hình để dự

đoán hiện tợng xảy ra khi đốt nóng thanh kim loại

- GV yêu cầu học sinh làm trả lời

- GV: Điều khiển lớp trả lời về các câu

hỏi

HS: hoạt động cá nhân hoàn thành các câu hỏi trong phần vận dụng

Hoạt động 4: Nghiên cứu băng kép

- Giới thiệu cấu tạo của băng kép

- Thảo luận nhóm về các câu trả lời

- Tham gia thảo luận ở lớp

Trang 13

- Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau.

- Phân biệt đợc nhiệt giai xenxiut và nhiệt giai farenhai và có thể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ tơng ứng của nhiệt giai khác

- Một nhiệt kế rợu ,một nhiệt kế thuỷ ngân , một nhiệt kế y tế

III Tố chức hoạt động dạy học :

*/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất? Nêu một số ứng dụng của chúng?

*/ Bài mới:

Hoạt động trợ giúp của gv hoạt động học của hs

Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập

- GV: Cho HS đọc đoạn hội thoại SGK.

- GV:Vào vấn đề bài mới

Trang 14

- Tham gia thảo luận trên lớp và rút ra kết luận

Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệt kế

- Nêu mục đích TN và cách tiến hành TN

hình 22.3 & 22.4 (SGK)

- Hớng dẫn HS trả lời câu 3 và câu 4

- Giải thích cho HS hiểu tác dụng của chỗ

thoát trong nhiệt kế y tế

GV lu ý cho học sinh cách sử dụng

- Quan sát TN và lắng nghe

- Vẽ vào bảng so sánh các loại nhiệt kế Quan sát các loại nhiệt kế để điền vào bảng so sánh đã vẽ ở vỡ

- Thảo luận tại lớp về các đặc điểm thu

đợc

Hoạt động 4: Tìm hiểu các loại nhiệt giai

- GV: Giới thiệu nhiệt giai xenxiut và

nhiệt giai farenhai

- GV: Cho HS xem nhiệt kế rợu trên đó

nhiệt độ đợc ghi cả ở 2 nhiệt giai

Câu 2: Vì sao khi đóng các chai nớc ngọt nhà sản xuất không đóng đầy?

Câu 3: Tại sao các tấm lợp tôn, bờ lô lại có dạng lợn sóng?

Trang 15

- Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế

- Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ đợc sự thay đổi bằng đờng biểu diễn

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra chuẩn bị của HS ở nhà

GV yêu cầu tất cả học sinh trình phiếu

thực hành và công tác chuẩn bị ở nhà nh đã

dặn ở tiết trớc

GV nhắc nhở học sinh và nêu nhiệm vụ và

yêu cầu của bài thực hành

HS trình những công việc đã chuẩn bị cho GV kiểm tra ( mẩu báo cáo TH )

HS lắng nghe và ghi nhớ

Hoạt động 2: tổ chức thực hành

GV phát dụng cụ thực hành cho các nhóm,

yêu cầu các nhóm làm thực hành theo hớng

dẫn SGK

HS nhận dụng cụ thực hành và tiến hành thực hành theo nhóm

Trang 16

Yêu cầu học sinh hoàn thành mẩu báo cáo.

Ghi kết quả báo các vào mẩu thực hành

- Kiểm tra , đánh giá quá trình học tập của HS

- HS tự đánh giá qua việc làm bài

- Nghiêm túc làm bài đúng thời gian quy định

3c 1,5đ

2c 4đ

9c 7,5đNhiệt kế, nhiệt

giai

1c 0,5đ

1c 2đ

2c 2,5đTổng 5c 2,5đ 3c 1,5đ 3c 6đ 11c 10đ

Đề bài:

Đề a:

Trang 17

I trắc nghiệm: (4 Điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp

xếp nào đúng

A Khí – Lỏng - Rắn B Lỏng - Rắn - Khí

C Rắn - Lỏng - Khí D Lỏng - Khí - Rắn

Câu 2: Kết luận nào đúng nhất trong các kết luận sau:

A Một số chất rắn có thể co giãn vì nhiệt

B Một số chất lỏng, chất khí có thể co giãn vì nhiệt

C Cả A và B

D Tất cả các chất rắn , lỏng , khí đều bị co giãn vì nhiệt

Câu 3:: Quả khinh khí cầu bay lên đợc là nhờ vào lí do nào ?

A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên

B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất

C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài

D Cả A , B , C đều đúng

Câu 4: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :

A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )

B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )

C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )

D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc

Câu 5: Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn.

A Khối lợng của vật tăng B Khối lợng riêng của vật tăng

C Thể tích của vật tăng D Cả B và C đều đúng

Câu 6: đờng kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ thay

Câu 7: Chon câu phát biểu sai;

A Chất lỏng nở ra khi nóng lên

B Chất lỏng co lại khi lạnh đi

C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

Câu 8: Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh 1 lợng chất lỏng.

A Khối lợng của chất lỏng khi đổi B Thể tích của chất lỏng giảm

Trang 18

C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Cả A,B,C đều đúng.

II tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm): Vì sao trời nắng nếu ta bơm hơi xe đạp quá căng thì rễ bị nổ xăm? Câu 10 (2 điểm): Làm cách nào để dễ dàng mở đợc nắp sắt của lọ mực nếu nó bị chặt

Câu 2: đờng kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ thay

Câu 3: Chon câu phát biểu sai;

A Chất lỏng nở ra khi nóng lên

B Chất lỏng co lại khi lạnh đi

C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

Câu 4: Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh 1 lợng chất lỏng.

A Khối lợng của chất lỏng khi đổi B Thể tích của chất lỏng giảm

C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Cả A,B,C đều đúng

Câu 5: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp

xếp nào đúng

A Rắn - Khí - Lỏng B Lỏng - Rắn - Khí

C Khí – Rắn.- Lỏng D Khí - Lỏng - Rắn

Câu 6 : Kết luận nào trong các kết luận sau sai:

A Một số chất rắn có thể co giãn vì nhiệt

B Một số chất lỏng, chất khí có thể co giãn vì nhiệt

C Tất cả các chất rắn , lỏng , khí đều bị co giãn vì nhiệt

D Tất cả các chất rắn , lỏng , khí không bị co giãn vì nhiệt

Câu 7: Quả khinh khí cầu bay lên đợc là nhờ vào lí do nào ?

A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên

B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất

Trang 19

C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài

D Cả A , B , C đều đúng

Câu 8: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :

A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )

B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )

C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )

D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc

II tự luận : (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm): Vì sao trời nắng nếu ta bơm hơi xe đạp quá căng thì rễ bị nổ xăm? Câu 10 (2 điểm): Làm cách nào để dễ dàng mở đợc nắp sắt của lọ mực nếu nó bị chặt

A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên

B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất

C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài

D Cả A , B , C đều đúng

Câu 2: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :

A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )

B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )

C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )

D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc

Câu 3: Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn.

A Khối lợng của vật tăng B Khối lợng riêng của vật tăng

C Thể tích của vật tăng D Cả B và C đều đúng

Câu 4: đờng kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ thay

Câu 5: Chon câu phát biểu sai;

A Chất lỏng nở ra khi nóng lên B Chất lỏng co lại khi lạnh đi

Trang 20

C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.

D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

Câu 6: Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh 1 lợng chất lỏng.

A Khối lợng của chất lỏng khi đổi B Thể tích của chất lỏng giảm

C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Cả A,B,C đều đúng

Câu 7: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp

xếp nào đúng

A Rắn - Khí - Lỏng B Lỏng - Rắn - Khí

C Khí – Rắn.- Lỏng D Khí - Lỏng - Rắn

Câu 8 : Kết luận nào trong các kết luận sau sai:

A Chất rắn không thể co giãn vì nhiệt

B Một số chất lỏng, chất khí có thể co giãn vì nhiệt

C Tất cả các chất rắn , lỏng , khí đều bị co giãn vì nhiệt

D Tất cả các chất rắn , lỏng , khí không bị co giãn vì nhiệt

II tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (2 điểm): Vì sao trời nắng nếu ta bơm hơi xe đạp quá căng thì rễ bị nổ xăm? Câu 10 (2 điểm): Làm cách nào để dễ dàng mở đợc nắp sắt của lọ mực nếu nó bị chặt

A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên

B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất

C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài

D Cả A , B , C đều đúng

Câu 2: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :

A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )

B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )

C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )

D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc

Câu 3: Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn.

A Khối lợng của vật tăng B Khối lợng riêng của vật tăng

Ngày đăng: 02/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 21.1b để dự đoán hiện tợng xảy ra . - GIAO AN LY 6 CA NAM TOT
Hình v ẽ 21.1b để dự đoán hiện tợng xảy ra (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w