Hoạt động 2: 15 phút Trả lời các câu hỏi phần ôn tập GV: Yêu cầu Cá nhân học sinh lần lợt đọc đáp án các câu trả lời phần ôn tập.. Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn
Trang 1Ngày soạn: 15/ 01 / 2009
Tiết 19 : Bài 16 : Ròng rọc
A Mục tiêu: sau bài học làm cho HS:
- HS hiểu đợc cấu tạo ròng rọc
- HS hiểu đợc ròng rọc có định có tác dụng làm thay đổi hớng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp , ròng rọc động có tác dụng làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lợng của vật
HĐ trợ giúp của giáo viên HĐ học của học sinh
Hoạt động 1: (5 phút) Nhận xét kết qủa thi học kì I- Gới thiệu bài mới
- GV: Nhận xét kết quả thi học kì I của lớp
Hoạt động 2: (10 phút) Tìm hiểu cấu tạo ròng rọc
GV: Treo tranh và giới thiệu tên 2 loại
Trang 2- GV: Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm gồm :
Lực kế vật nặng , 2 loại ròng rọc
- GV: Yêu cầu lớp chia làm 4 tổ làm TN
Xác định trọng lợng của vật trong 3 trờng
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận về chiều
kéo và độ lớn của lực kéo về 2 ròng rọc ?
- HS: Nghe GV giới thiệu dụng cụ TN
- HS: Làm TN theo tổ dới hớng dẫn GV
- HS: Rút ra nhận xét + Ròng rọc cố định có chiều thay đổi , lực kéo không thay đổi
+ Ròng rọc động có chiều không đổi , lực kéo giảm so với khi kéo trực tiếp
- HS: Rút ra kết luận SGK
- HS: Cá nhân HS trả lời câu hỏi
- HS : Tham gia thảo luận về các phơng án trả lời
- HS: Đọc ghi nhớ và có thể em cha biết
- HS: Lắng nghe nhiệm vụ học tập
Ngày soạn: 24/ 01/ 2009
Trang 3HĐ trợ giúp của giáo viên HĐ học của học sinh
Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu cấu tạo của ròng rọc ?
- HS 2: Nêu tác dụng của ròng rọc ?
- ĐVĐ: Học bài tổng kết chơng I
- HS: Cá nhân lên bảng trả lời các câu hỏi
- HS: Lắng nghe tình huống học tập
Hoạt động 2: (15 phút) Trả lời các câu hỏi phần ôn tập
GV: Yêu cầu Cá nhân học sinh lần lợt đọc
đáp án các câu trả lời phần ôn tập
- GV: Tổ chức cho HS đàm thoại về các
câu trả lời và chts lại ý đúng
HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi phần ôn tập
- HS: Tham gia đàm thoại về các câu trả
lời và lắng nghe nhận xét GV về các câu trả lời
Hoạt động 3: (15 phút) Trả lời các câu hỏi phần vận dụng
- GV: Lần lợt treo bảng phụ về các bài tập
từ bài 1 đến bài số 6
- GV: Yêu cầu HS chia làm việc theo nhóm
để trả lời các câu hỏi
- GV: Yêu cầu đại diện nhóm trả lời và tổ
- HS: Theo dõi đề bài trên bảng phụ
- HS: Làm việc theo nhóm để trả lời các câu hỏi của GV đa ra
- HS: Đại diện nhóm trả lời và tham gia
đàm thoại về câu trả lời của các tổ
Trang 4chức cho các nhóm đàm thoại về câu trả lời
+ Mỗi câu hàng ngang trả lời đúng đợc 10
điểm Trả lời đợc câu hàng dọc đợc 50
+ Tuyên dơng tổ các điểm cao
+ Động viên tổ đợc điểm thấp
- HS: Lắng nghe luật trò chơi
- HS : Tham gia trò chơi theo luật
- HS: Lắng nghe nhận xét GV
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các câu hỏi và bài tập phần ôn tập, chuẩn bị trớc bài mới
Trang 5+ Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn
+ Biết đọc các biểu bảng để rút ra các kết luận cần thiết
Hoạt động1: Tạo tình huống học tập
GV: Theo các em những vật vô chi vô giác
nh : cột sắt , cột điện , cột nhà vv có lớn …
lên đợc không ?
GV: Các em xem thông tin về tháp áp Phen
trang 58 SGK và giải thích tại sao lại nh
HS : Dự đoán
Trang 6vậy ?
GV: Để giải thích đợc hiện tợng đó hôm
nay thầy và các em cùng nhau nghiên cứu
bài 18 : Sự nở vì nhiệt của chất rắn
HS : Đọc phần mở bài
Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn
- Vì sao quả cầu kim loại lọi qua đợc vòng
- Cho HS trả lời câu C3
- Điều khiển lớp thảo luận về kết quả điền
từ
a) Tăng b) Lạnh đi
- Tham gia thảo luận dới hớng dẫn của GV
Hoat động 4: So sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn
- Giới thiệu bảng tăng độ dài của các thanh
kim loại khác nhau
Nội dung cần ghi nhớ: SGK - GV: Hớng dẫn HS trả lời C5, C6, C7.
- HS : Trả lời dới sự hớng dẫn của GV
Trang 7+ Giải thích đợc mội số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
+ Làm đợc thí nghiệm hình 19.1 & 19.2 , mô tả đợc hiệ tợng xảy ra và rút ra đợc kết luận cần thiết
- Kỹ năng:
+ Rèn luyện kĩ năng thao tác TN, kĩ năng phân tích , so sánh rút ra kết luận
- Thái độ:
+ Tinh thần ham học, ham tìm tòi khám phá
II Chuẩn bi:
- Bình cầu có nút đựoc cắm xuyên qua bằng ống thủy tinh
- Khay to , phích nớc nóng
- Rợu, Dầu, nớc
- Bảng phụ
III.Tổ chức hoạt động dạy học.
*/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn?
*/ Bài mới:
Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập
- GV: Cho 2 HS đọc đoạn hội thoại & yêu
cầu HS nhận xét câu trả lời của bạn Bình -
GV: Để biết đợc bạn Bình trả lời đúng hay
sai hôm nay chúng ta học bài 19: Sự nở
vì nhiệt của chất lỏng
- HS:
Trang 8Hoạt động 2: Thí nghiệm về sự giản nở của nớc
- Hớng dẫn HS & theo dõi HS làm thí
nghiệm
- Cho HS trả lời các câu C1 ,C2
- Điều khiển lớp thảo luận & và chốt lại
vấn đề
- Làm thí nghiệm dới hớng dẫn của
GV
- Trả lời câu hỏi
- Tham gia thảo luận
Hoạt động 3 Chứng minh các hất lỏng khác nhau nở vì
- Tham gia trả lời câu hỏi
- Tham gia trả lời câu hỏi
Hoạt động 4: Rút ra kết luận
- GV : Hớng dẫn HS điền từ thích hợp
trong khung vào chỗ trống
- HS : điền từ dới sự hớng dẫn của GV
HS: Hoàn thành kết luận
+ Thể tích nớc trong bình tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
+ Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau
Hoạt động 5 : Tổng kết bài học - Củng cố vận dụng–
- GV: Nêu câu hỏi vận dụng
Trang 9- Làm đợc TN trong bài, mô tả đợc hiện tợng xảy ra & rút ra kết luận cần thiết
- Biết đọc biểu bảng & rút ra kết luận cần thiết
- HS: + Một bình thuỷ tinh đáy bằng Một ống thuỷ tinh thẳng
+ Một nút cao su có đục lỗ Một cốc nớc màu
+ Khăn lau khô & mềm
III Tổ chức hoạt động dạy học :
*/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?
*/ Bài mới:
Hoạt động trợ giúp của gv hoạt động học của hs
Hoạt động1: Tổ chức tình huống dạy học (5 phút)
-Yêu cầu HS đọc đoạn hội thoại
-Tại sao quả bóng bàn bẹp nhúng vào nớc
Hoạt động 2: Chất khí nóng lên khi nở ra (25 phút)
- Hớng dẫn HS cách tiến hành TN & quan - Làm TN, quan sát hiện tợng
Trang 10sát TN
-Theo dõi & giúp đỡ HS trả lời các câu hỏi
SGK
- Điều khiển việc đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả thảo luận ở nhóm mình &
điều khiển việc thảo luận ở lớp
- Cá nhân trả lời 5 câu hỏi ở mục 2 & chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức về giải thích 1 số hiện tợng
(10 phút)
- Điều khiển HS thảo luận về các câu trả
lời câu C7,8,9
- Kể cho HS nghe về khinh khí cầu
- Trả lời cá nhân các câu hỏi C7,8,9 (sgk)
- Tham gia thảo luận với lớp về các câu trả lời
Hoạt động 4: So sánh sự nở về nhiệt của các chất khí khác nhau
-Hớng dẫn HS đọc bảng ghi độ tăng thể
tích của 1000 cm3 một số chất để rút ra
nhận xét
- Đọc bảng và nhân xét về :+Sự nở vì nhiệt của cac chất khác nhau + Sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau
+ Sự nở vì nhiệt của các chất rắn khác nhau
Trang 11- Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép
- Giải thích đợc một số ứng dụng đơn giản về sự nở vì nhiệt
III Tổ chức hoạt động dạy học
*/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí? ứng dụng?
*/ Bài mới:
Hoạt động trợ giúp của gv hoạt động học của hs
Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập
- Tại sao ở 2 đầu thanh dây hay hai đầu
cầu ngời ta thờng để hở ?
- Hớng dẫn HS thảo luận
- Suy nghĩ và trả lời
- Tham gia thảo luận về câu trả lời
Trang 12Hoạt động 2: Quan sát lực xuất hiện trong sự co giản vì nhiệt
- Làm thí nghiệm nh SGK
- Hớng dẫn HS quan sát và trả lời câu
C1,2
- Hớng dẫn HS đọc câu hỏi và quan sát
hình vẽ 21.1b để dự đoán hiện tợng xảy ra
Làm thí nghiệm kiểm chứng
- Quan sát thí nghiệm để trả lời câu hỏi C1,2
- Thảo liận trên lớp về các câu trả lời
- Quan sát hình vẽ 21.1b & dụng cụ thí nghiệm đã đợc bố trí theo hình để dự
đoán hiện tợng xảy ra khi đốt nóng thanh kim loại
- GV yêu cầu học sinh làm trả lời
- GV: Điều khiển lớp trả lời về các câu
hỏi
HS: hoạt động cá nhân hoàn thành các câu hỏi trong phần vận dụng
Hoạt động 4: Nghiên cứu băng kép
- Giới thiệu cấu tạo của băng kép
- Thảo luận nhóm về các câu trả lời
- Tham gia thảo luận ở lớp
Trang 13- Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau.
- Phân biệt đợc nhiệt giai xenxiut và nhiệt giai farenhai và có thể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ tơng ứng của nhiệt giai khác
- Một nhiệt kế rợu ,một nhiệt kế thuỷ ngân , một nhiệt kế y tế
III Tố chức hoạt động dạy học :
*/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất? Nêu một số ứng dụng của chúng?
*/ Bài mới:
Hoạt động trợ giúp của gv hoạt động học của hs
Hoạt động1: Tổ chức tình huống học tập
- GV: Cho HS đọc đoạn hội thoại SGK.
- GV:Vào vấn đề bài mới
Trang 14- Tham gia thảo luận trên lớp và rút ra kết luận
Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệt kế
- Nêu mục đích TN và cách tiến hành TN
hình 22.3 & 22.4 (SGK)
- Hớng dẫn HS trả lời câu 3 và câu 4
- Giải thích cho HS hiểu tác dụng của chỗ
thoát trong nhiệt kế y tế
GV lu ý cho học sinh cách sử dụng
- Quan sát TN và lắng nghe
- Vẽ vào bảng so sánh các loại nhiệt kế Quan sát các loại nhiệt kế để điền vào bảng so sánh đã vẽ ở vỡ
- Thảo luận tại lớp về các đặc điểm thu
đợc
Hoạt động 4: Tìm hiểu các loại nhiệt giai
- GV: Giới thiệu nhiệt giai xenxiut và
nhiệt giai farenhai
- GV: Cho HS xem nhiệt kế rợu trên đó
nhiệt độ đợc ghi cả ở 2 nhiệt giai
Câu 2: Vì sao khi đóng các chai nớc ngọt nhà sản xuất không đóng đầy?
Câu 3: Tại sao các tấm lợp tôn, bờ lô lại có dạng lợn sóng?
Trang 15- Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế
- Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ đợc sự thay đổi bằng đờng biểu diễn
III Tổ chức hoạt động dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra chuẩn bị của HS ở nhà
GV yêu cầu tất cả học sinh trình phiếu
thực hành và công tác chuẩn bị ở nhà nh đã
dặn ở tiết trớc
GV nhắc nhở học sinh và nêu nhiệm vụ và
yêu cầu của bài thực hành
HS trình những công việc đã chuẩn bị cho GV kiểm tra ( mẩu báo cáo TH )
HS lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 2: tổ chức thực hành
GV phát dụng cụ thực hành cho các nhóm,
yêu cầu các nhóm làm thực hành theo hớng
dẫn SGK
HS nhận dụng cụ thực hành và tiến hành thực hành theo nhóm
Trang 16Yêu cầu học sinh hoàn thành mẩu báo cáo.
Ghi kết quả báo các vào mẩu thực hành
- Kiểm tra , đánh giá quá trình học tập của HS
- HS tự đánh giá qua việc làm bài
- Nghiêm túc làm bài đúng thời gian quy định
3c 1,5đ
2c 4đ
9c 7,5đNhiệt kế, nhiệt
giai
1c 0,5đ
1c 2đ
2c 2,5đTổng 5c 2,5đ 3c 1,5đ 3c 6đ 11c 10đ
Đề bài:
Đề a:
Trang 17I trắc nghiệm: (4 Điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp
xếp nào đúng
A Khí – Lỏng - Rắn B Lỏng - Rắn - Khí
C Rắn - Lỏng - Khí D Lỏng - Khí - Rắn
Câu 2: Kết luận nào đúng nhất trong các kết luận sau:
A Một số chất rắn có thể co giãn vì nhiệt
B Một số chất lỏng, chất khí có thể co giãn vì nhiệt
C Cả A và B
D Tất cả các chất rắn , lỏng , khí đều bị co giãn vì nhiệt
Câu 3:: Quả khinh khí cầu bay lên đợc là nhờ vào lí do nào ?
A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên
B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất
C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài
D Cả A , B , C đều đúng
Câu 4: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :
A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )
B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )
C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )
D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc
Câu 5: Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn.
A Khối lợng của vật tăng B Khối lợng riêng của vật tăng
C Thể tích của vật tăng D Cả B và C đều đúng
Câu 6: đờng kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ thay
Câu 7: Chon câu phát biểu sai;
A Chất lỏng nở ra khi nóng lên
B Chất lỏng co lại khi lạnh đi
C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Câu 8: Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh 1 lợng chất lỏng.
A Khối lợng của chất lỏng khi đổi B Thể tích của chất lỏng giảm
Trang 18C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Cả A,B,C đều đúng.
II tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (2 điểm): Vì sao trời nắng nếu ta bơm hơi xe đạp quá căng thì rễ bị nổ xăm? Câu 10 (2 điểm): Làm cách nào để dễ dàng mở đợc nắp sắt của lọ mực nếu nó bị chặt
Câu 2: đờng kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ thay
Câu 3: Chon câu phát biểu sai;
A Chất lỏng nở ra khi nóng lên
B Chất lỏng co lại khi lạnh đi
C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Câu 4: Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh 1 lợng chất lỏng.
A Khối lợng của chất lỏng khi đổi B Thể tích của chất lỏng giảm
C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Cả A,B,C đều đúng
Câu 5: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp
xếp nào đúng
A Rắn - Khí - Lỏng B Lỏng - Rắn - Khí
C Khí – Rắn.- Lỏng D Khí - Lỏng - Rắn
Câu 6 : Kết luận nào trong các kết luận sau sai:
A Một số chất rắn có thể co giãn vì nhiệt
B Một số chất lỏng, chất khí có thể co giãn vì nhiệt
C Tất cả các chất rắn , lỏng , khí đều bị co giãn vì nhiệt
D Tất cả các chất rắn , lỏng , khí không bị co giãn vì nhiệt
Câu 7: Quả khinh khí cầu bay lên đợc là nhờ vào lí do nào ?
A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên
B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất
Trang 19C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài
D Cả A , B , C đều đúng
Câu 8: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :
A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )
B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )
C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )
D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc
II tự luận : (6 điểm)
Câu 9 (2 điểm): Vì sao trời nắng nếu ta bơm hơi xe đạp quá căng thì rễ bị nổ xăm? Câu 10 (2 điểm): Làm cách nào để dễ dàng mở đợc nắp sắt của lọ mực nếu nó bị chặt
A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên
B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất
C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài
D Cả A , B , C đều đúng
Câu 2: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :
A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )
B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )
C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )
D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc
Câu 3: Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn.
A Khối lợng của vật tăng B Khối lợng riêng của vật tăng
C Thể tích của vật tăng D Cả B và C đều đúng
Câu 4: đờng kính của quả cầu kim loại đặc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ thay
Câu 5: Chon câu phát biểu sai;
A Chất lỏng nở ra khi nóng lên B Chất lỏng co lại khi lạnh đi
Trang 20C Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Câu 6: Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh 1 lợng chất lỏng.
A Khối lợng của chất lỏng khi đổi B Thể tích của chất lỏng giảm
C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Cả A,B,C đều đúng
Câu 7: Trong các cách sắp xếp dới đây cho các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách sắp
xếp nào đúng
A Rắn - Khí - Lỏng B Lỏng - Rắn - Khí
C Khí – Rắn.- Lỏng D Khí - Lỏng - Rắn
Câu 8 : Kết luận nào trong các kết luận sau sai:
A Chất rắn không thể co giãn vì nhiệt
B Một số chất lỏng, chất khí có thể co giãn vì nhiệt
C Tất cả các chất rắn , lỏng , khí đều bị co giãn vì nhiệt
D Tất cả các chất rắn , lỏng , khí không bị co giãn vì nhiệt
II tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (2 điểm): Vì sao trời nắng nếu ta bơm hơi xe đạp quá căng thì rễ bị nổ xăm? Câu 10 (2 điểm): Làm cách nào để dễ dàng mở đợc nắp sắt của lọ mực nếu nó bị chặt
A Gió đẩy quả khinh khí cầu lên
B Quả khinh khí cầu đã thoát khỏi lực hút của trái đất
C Không khí trong quả cầu có trọng lợng riêng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí bên ngoài
D Cả A , B , C đều đúng
Câu 2: Có thể dùng nhiệt giai nào để đo nhiệt độ môi trờng :
A Chỉ có thể dùng nhiệt giai Xenxiut ( oC )
B Chỉ có thể dùng nhiệt giai Kenvin ( K )
C Chỉ có thể dùng nhiệt giai Farenhai ( oF )
D Cả ba nhiệt giai trên đều đợc
Câu 3: Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn.
A Khối lợng của vật tăng B Khối lợng riêng của vật tăng