1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lý 6 cả năm

55 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lý 6 Cả Năm
Người hướng dẫn Lê Văn San
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hồng Thủy
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồng Thủy
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 6,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Thảo luận thảo luận theo nhóm để trả lời các câu hỏi từ câu C1 đến câu C5 SGK.. - GV giới thiệu dụng cụ và đồ vật cần

Trang 1

4 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nớc

5 5 Khối lợng Đo khối lợng

12 11 Khối lợng riêng Trọng lợng riêng

13 12 Thực hành: Xác định khối lợng riêng của sỏi

21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn

22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí

24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

25 22 Nhiệt kế Nhiệt giai

Trang 2

26 23 Thực hành: Đo nhiệt độ

28 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc

29 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp)

30 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ

31 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ (tiếp)

33 27 Sự sôi (tiếp)

35 Tổng kết chơng II: nhiệt học

Trang 3

Ngµy so¹n:05/9/2006

Trang 4

- Đo độ dài trong một số tình huống.

- Biết tính giá trị trung bình

2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập: (3 / )

- GV cho HS xem tranh và

trả lời câu hỏi ở đầu bài

- HS thảo luận trả lờicâuC4

- HS đọc SGK

- HS quan sát theo dõi

- HS thảo luận trả lời

Tiết 1: Đo độ dài.

I Đợn vị đo độ dài:

1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:

Đơn vị chính của đo độ dài

là mét (m)

Ngoài ra còn có:

dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m = 100 cm1cm = 10mm; 1km =1000 m

2) Ước lợng độ dài:

II Đo độ dài:

1) Tìm hiểu dụng cụ đo:

Giới hạn đo(GHĐ) của thớc

là độ dài lớn nhất ghi ở trênthớc

Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) là

độ dài giữa 2 vạch chia liêntiếp của thớc

Trang 5

Hoạt động 4: Đo độ dài:

- HS đọc SGK, nắmcách làm, nhận dụng cụ

Trang 6

Ngày dạy:13/9/2006

I Mục tiêu:

KN: Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc.

Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp

Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo

Biết tính giá trị trung bình

TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thảo luận

thảo luận theo nhóm để trả

lời các câu hỏi từ câu C1

đến câu C5 SGK

- Yêu cầu các nhóm trả lời

theo từng câu hỏi và GV

chốt lại ở mỗi câu

- Đại diện nhóm trả lời,lớp nhận xét

- HS làm việc cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên làmbài

Lớp theo dõi nhận xét ghivở

ĐCNN thích hợp

c) Đặt thớc dọc theo độ dàicần đo sao cho một đầu củavật ngang bằng với vạch số

0 của thớc

d) Đặt mắt nhìn theo hớngvuông góc với cạnh thớc ở

đầu kia của vật

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vật chia gần nhất với

đầu kia của vật

II Vận dụng:

Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10

Trang 7

- Chuẩn bị bài sau”

Mỗi nhóm một vài ca đong

Ngày dạy: 20/9/2006

Tiết 3 Đo thể tích chất lỏng.

I mục tiêu:

- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng

- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

III Hoạt động dạy học:

? Làm thế nào để biết trong

bình còn chứa bao nhiêu nớc

Hoạt động 2: Ôn lại đơn vị

- HS dự đoán cách kiểmtra

Tiết 3: Đo thể tích chất lỏng

I) Đơn vị đo thể

Trang 8

dụng cụ đo thể tích:

- Yêu cầu HS quan sát hình

thống nhất từng câu hỏi

- Yêu cầu HS điền vào chỗ

thời gian thì cho về nhà

- HS theo dõi và ghi vở

Làm việc cá nhân vớicâu 1

- HS quan sát hình, đọcSGK

- HS trả lời

- HS thảo luận và trả

lời

- HS làm việc cá nhântrả lời các câu hỏi

- HS thảo luận và trả

lời

- HS tìm từ điền vàochỗ trống

- HS thảo luận theo ớng dẫn của GV

h HS đọc SGK theo dõihớng dẫn

- HS tự tìm cách đo

tích:

Đơn vị đo thể tich thờngdùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)

2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.

Khi đo thể tích bằng bìnhchia độ cần:

a) Ước lợng thể tích cần

đo

b) Chọn bình chia độ cóGHĐ và ĐCNN thich hợp.c) Đặt bình chia độ thẳng

đứng

d) Đặt mắt ngang với độcao mực chất lỏng trongbình

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vạch chia gần nhất vớimực chất lỏng

III) Thực hành:

IV) Vận dụng:

4) Dặn dò:

- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khăn lau

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Làm bài tập ở SBT

Trang 9

Ngày dạy:27/9/2006

I Mục đích yêu cầu:

- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắnkhông thấm nớc (có hình dạng bất kì)

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo đợc

- GV giới thiệu dụng cụ và

đồ vật cần đo trong hai trờng

+ Yêu cầu mỗi nhóm trả lời

theo các câu hỏi câu 1 hoặc

- HS trả lời theo các câuhỏi câu 1, câu 2

- HS thực hiện tơng tự

- HS làm theo nhóm,phân công nhau làmnhững việc cần thiết

Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

I) Đo thể tích vậtrắn không thấm n-ớc:

1) Dùng bình chia độ:

Thả chìm vật đó vào chất

lỏng đựng trong bình chia

độ Thể tích phần chất lỏngdâng lên bằng thể tích củavật rắn

2) Dùng bình tràn:

Khi không bỏ lọt vật rắn vàobình chia độ thì thả chìm vật

đó vào trong bình tràn

Thể tích của phần chất lỏngtràn ra bằng thể tích của vật

II) Thực hành:

Trang 10

- GV theo dõi, uốn nắn, điều

- Nắm đợc cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân

- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân

III Hoạt động dạy học:

Sau đó đặt câu hỏi nh ở

- HS trả lời theo yêu cầucủa GV

Tiết 5: Khối lợng - đo

khối lợng:

Trang 11

- GVgiới thiệu hộp sữa vỏ

gói bột giặt và yêu cầu HS

trả lời câu hỏi C1, C2

cân rôbecvan yêu cầu HS

quan sát trả lời câu C7,

điền vào chỗ trống câu C9

- Gọi đại diện nhóm điền

từ vào chỗ trống, các HS

khác tham gia nhận xét

- GV cho HS vận dụng

thực hiện câu C10

- Yêu cầu HS thực hiện

- HS thảo luận theo nhómcác câu 1 và 2

- Đại diện nhóm điền từ,

HS khác nhận xét

I) Khối lợng - đơn vịkhối lợng:

1) Khối lợng:

Mọi vật đều có khối lợng

Khối lợng của một vật chỉ ợng chất chứa trong vật 2) Đơn vị khối lợng:

1 lạng =

10

1 kgMiligam (mg)Tấn (t); tạ

II) Đo khối lợng:

đúng vật giữa Đó là việc điều chỉnh số 0 Đặt vật đem cân

lên một đĩa cân Đặt lên đĩacân bên kia một số quả cân

có khối lợng phù hợp sao cho

đòn cân nằm thăng bằng,

kim cân nằm đúng giữa bảng

chia độ Tổng khối lợng củacác quả cân trên đĩa sẽ bằngkhối lợng vật đem cân.

3) Các loại cân khác:

III) Vận dụng:

C12

Trang 13

- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm.

-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng

-HS thực hiện theo nhómcác thí nghiệm

-HS thông qua cảm nhậncủa tay, nhận xét

-HS nhận xét thông quathí nghiệm

-HS quan sát rút ra nhậnxét

Lúc đó tay ta thông qua xelăn đã tác động vào lò xomột lực đẩy.

b) Lò xo bị dãn đã tác dụngvào xe lăn một lực kéo Lúc

đó tay ta thông qua sợi dây

đã tác dụng vào xe lăn một

lực kéo làm lò xo dãn dài ra.

c) Nam châm đã tác dụngvào quả năng một lực hút

2) Rút ra kết luận:

Khi vật này đẩy, kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

II Phơng và chiềucủa lực:

Mỗi lực có phơng và chiềunhất định

Trang 14

trên rồi yêu cầu HS nhận

-Yêu cầu HS quan sát hình

6.4 và nêu dự đoán ở câu 6

-HS quan sát rồi nêu các

dự đoán theo yêu cầu củacâu 6

-HS làm việc cá nhân tìm

từ thích hợp điền vào C8

-HS làm việc cá nhân câuC9, câu C10

III.Hai lực cân bằng:

Hai lực cân bằng là hai lựcmạnh nh nhau, có cùng ph-

ơng nhng ngợc chiều

IV.Vận dụng:

C9C10

-Một sợi dây

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?

HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằn? Tìm thí dụ thực tế có hai lực cân bằng?

3) Nội dung bài mới:

Trang 15

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức

tình huống học tập

-Từ hai hình vẽ ở đầu bài,

GV đặt vấn đề: Muốn dơng

cung, ngời ta phải tác dụng

lực vào dâycung Vậy phải

- GV yêu cầu HS tìm thí dụ

theo yêu cầu của câu C1

-GV hớng dẫn HS đọc

phần 2

-Yêu cầu HS trả lời câu C2

Hoạt động 3: Nghiên cứu

dụng của tay lên xe thông

qua sợi dây

điền vào câu C7

+Yêu cầu đại diện nhóm

-HS theo dõi vấn đề

-HS đọc SGK phần 1-Theodõi bảng phụ và ghinhớ

-HS tìm thí dụ-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả lời

-HS quan sát thí nghiệm 1

ở câu C3-HS thảo luận nhóm trả lời -HS làm thí nghiệm theonhóm

-HS thảo luận nhóm trả lời-HS làm thí nghiệm theonhóm

- Trả lời vào phiếu học tập-HS tự làm theo cá nhân,trả lời kết quả

-Cả lớp tham gia nhận xét,chấm phiếu học tập

-HS thảo luận tìm từ thíchhợp

Tiết 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của

lực

I)Những hiện tợngcần chú ý quan sátkhi có lực tácdụng:

1)Những sự biến đổi của chuyển động

(SGK)

2)Những sự biến dạng:

(SGK)II) Những kết quảtác dụng của lực:

1/Thí nghiệm:

-Hình 6.4-Hình7.1-Hình 7.2-Câu C6

2)Kết luận:

a)Lực đẩy mà lò xo lá tròntác dụng lên xe lăn đã làm

biến đổi chuyển động của

xeb)Lực mà tay ta tác dụnglên xe lăn khi đang chạylàm biến đổi chuyển động

Trang 16

của xec)Lực mà lò xo lá tròn tácdụng lên hòn bi khi vachạm đã làm biến đổi chuyển động của hòn bi

Trang 17

Ngày dạy: 25/10/2006

I.Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?

- Nêu đợc phơng và chiều của lực

- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn

*Kĩ năng:

- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng

*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì?

Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huóng học tập:

-GV giới thiệu: các em biết

không, Trái Đất của chúng

ta luôn quay quanh trục của

nó, và quay quanh Mặt Trời,

thế mà mọi vật trên Trái Đất

cụ và quan sát kết quả

-Yêu cầu HS thảo luận và

-HS suy nghĩ và rút ravấn đề của bài học

-Đọc SGK và nêu

ph-ơng án thí nghiệm-HS theo dõi-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bố tríTN

-Thảo luận nhóm, trả

lời C1, ghi nhận xétvào phiếu

-Theo dõi GV làm thínghiệm C2, thảo luận

và trả lời C2 theo HDcủa GV, ghi nhận xétvào phiếu

Trang 18

-Cho đại diện nhóm điền

-Đọc SGK phần 1 vàquan sát hình 8.2 SGK-Trả lời theo y/c củaGV

-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả lờiC4

-Làm việc theo cá nhântìm từ thích hợp điềnvào C5

-HS theo dõi và ghi vở

-Trả lời câu hỏi của GV

-Làm TN C6-Trả lời theo câu hỏicủa GV

2/Kết luận:

a)Trọng lực là lực hút củaTrái Đất tác dụng lên mọi vậtb)Trọng lực tác dụng lên mộtvật là trọng lợng của vật đó

II.Phơng và chiều củatrọng lực:

1)Phơng và chiều của trọng lực:

a) Phơng của dây dọi là

ph-ơng thẳng đứngKhi quả nặng treo trên dâydọi đứng yên thì trọng lợngcủa quả nặng đã cân bằng

với lực kéo của sợi dây do đóphơng của trọng lực cũng làphơng của dây dọi, tức là ph-

Trang 19

Ngµy d¹y: 0 /11/2006

<Lu ë sæ chÊm ch÷a>

Trang 20

Ngày dạy: /11/2006

I.Mục tiêu:

*KT: Nhận biết đợc vật đàn hồi

Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi

Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật

2) Kiểm tra bài cũ:

? Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

GV giới thiệu lò xo và sợi

cao su rồi đặt câu hỏi nh ở

SGK

Hoạt động 2: Nghiên cứu

biến dạng đàn hồi, độ biến

dạng

-Y/c Hs đọc SGK phần TN

-Giới thiệu dụng cụ và y/c

HS thực hiện TN theo nhóm

-Y/c HS dựa vào kết quả

TN, thảo luận trả lời C1

-Thảo luận trả lời C1-Rút ra kết luận

-Đọc SGK-Trả lời câu hỏi

Tiết 10: lực đàn hồi

I-Biến dạng đàn hồi.

Độ biến dạng 1) Biến dạng đàn hồi:

Khi bị trọng lợng của quảnặng tác dụng thì lò xo bị dãn

ra, chiều dài của nó tăng lên,khi bỏ quả nặng đi chiều dàicủa lò xo trở lại bằng chiềudài tự nhiên của nó Lò xo cóhình dạng ban đầu

II-Lực đnà hồi và đặc

điểm của nó:

1)Lực đàn hồi:

Lực mà lò xo hay một vật đàn

Trang 21

-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức củabài học

lực đàn hồi 2) Đặc điểm của lực đàn hồi:

Độ biến dạng tăng thì lực đànhồi tăng

Trang 22

*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo

Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trợng hợp

*TĐ: Sáng tạo, cẩn thận

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1lực kế lò xo 1 sợi dây mảnh, để buộc SGK

Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị kéo dãn thì tác dụng lực đàn hồi lên đâu? Lực đàn hồi

có phơng chiều nh thế nào?

? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

nghiên cứu cấu tạo

-Yêu cầu HS thảo luận tìm

từ điền vào chỗ trống ở câu

-HS theo dõi

-HS hoạt động theonhóm nghiện cứu cấutạo của lực

-HS tìm từ điền vào chỗtrống

-HS trả lời vào vở-HS trả lời

-HS thảo luận và tìm từ

điền vào chỗ trống

Tiết 11: Lực kế - Phép đo lực Trọng lực -Khối l-

đầu kia có gắn một móc vàmột cái kim chỉ thị Kim chỉthị chạy trên mặt một bảngchia độ

II)Đo lực bằng lực kế:

1) Cách đo lực:

Thoạt tiên phải điều chỉnh số

0, nghĩa là phải điều chỉnhsao cho khi cha đo lực, kimchỉ thị nằm đúng vạch 0 Cholực tác dụng vào lò xo của lực

kế, phải cầm vỏ lực kế theohớng sao cho lò xo của lực kếnằm dọc theo phơng của lựccần đo

2)Thực hành:

Trang 23

-Yêu cầu HS trả lời câu 6

-Cho HS thảo luận, GV chốt

lại

-Sau khi trả lời, GV yêu cầu

HS tìm mối liên hệ giữa P

-HS trả lời C7, C8, C9

III)Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng:

P = 10m

Trong đó:

-P là trọng lợng của vật, có

đơn vị là N -m là khối lợng, đơn vị là kg

Trang 24

*KN: + Sử dụng phơng pháp đo khối lợng

+ Sử dụng phơng pháp đo thể tích để đo trọng lợng của vật

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lý nào? Hãy nêu

nguyên tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập(5 / )

GV cho HS đọc mẫu chuyện ở

SGK và yêu cầu HS chốt lại mẫu

chuyện đó cho ta thấy cần

nghiên cứu vấn đề gì?

Hoạt động 2: Tìm hiểu khối

-Cho HS thảo luận và cùng nhau

tính khối lợng của cột trụ (3/)

Gọi đại diện nhóm trình bày

-Sau cách tính đó yêu cầu HS

đọc khái niệm khối lợng

riêng→ghi bảng

?Đơn vị khối lợng riêng là gì?

-HS đọc SGK phần mởbài, trả lời câu hỏi củaGV

-Đọc SKG C1, hoạt

động theo nhóm thảoluận phơng án giảiquyết

-Cho HS htảo luận theonhóm, tính KL và trìnhbày hteo YC của GV

-Theo dõi

-HS đọc SGK và ghi vở-Trả lời

Tiết: khối lợng riêng trọng lợng riêng

-I- Khối lợng riêng Tính khối lợng của các vật theo khối lợng riêng:

1) Khối lợng riêng:

Khối lợng của 1m3 một chấtgọi là khối lợng riêng củachất đó

Đơn vị khối lợng riêng làkilôgam trên mét khối, kíhiệu là Kg/m3

2)Bảng khối lợng riêng của

một số chất

<SGK>

Trang 25

-GV giới thiệu ý nghĩa của bảng

⇒ Chính vì mỗi chất có khối

l-ợng riêng khác nhau→giải quyết

câu hỏi đầu bài

l-ợng riêng của một chất:

GV giới thiệu dụng cụ cần sử

dụng Sau đó yêu cầu HS thảo

luận tìm P.á để xác định trọng

l-ợng riêng bằng các dụng cụ đó

GV phát dụng cụ và cho HS làm

HS trả lời

HS đọc SGK +ghi vở

HS chọn từ điền vàochỗ trống

HS theo dõi, thảo luậntìm P.á, trả lời

HS tiến hành theonhóm

HS trả lời

HS đọc phần ghi nhớ

3)Tính khối lợng một vật theo khối lợng riêng

2)Đơn vị trọng lợng riêng làNiutơn trên mét khối Kí hiệu

P là trọng lợng (N)

V là thể tich (m3)Dựa vào công thức: P=10m tacó: d=10D

III)Xác định trọng ợng riêng của một chất:

l-Dựa trên công thức: d=

V

D

-Đo trọng lợng P của vật: Lựckế

-Đo thể tích vật: Bình chia độThay kết quả và d=

Trang 26

-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn

-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:- 1 cân có ĐCNN là 10g

- 1 bình chioa độ có GHĐ 100 cm3, ĐCNN là 1 cm3

- 1 cốc nớc

Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả

- 15 viên sỏi, khăn lau khô

- Giấy lau khô

III Hoạt động dạy- học:

1/ ổn định: Nêu đợc mục đích thực hành, phổ biến nội quy

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

-Yêu cầu HS các thông tin về

lí thuyết vào báo cáo thực

-Hoạt động cá nhân,

đọc tài liệu cá nhântrong vòng 10/ phần 2

và 3 và rút ra nhữngviệc cần làm

-HS điền các thông tin

ở mục 1 đến mục 5trong mẫu BCTH

-HS tiến hành theonhóm

-Thay đổi nhau đo vàghi kết quả vào bảng-HS tính khối lợngriêng

-Hoàn thành mẫu báocáo và nộp

Tiết13: Thực hành:

Xác định khối ợng riêng của sỏi

l-Nội dung thực hành:

(SGK)

Trang 27

- Nắm vững cách xác định khối lợng riêng của sỏi và của các vật rắn khác

- Đọc trớc bài máy cơ đơn giản

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

+KT: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật

Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng

+KN: Biết làm thí nghiệm để so sánh lực kéo vật lên với trọng lợng của vật

Nhận biết đợc MCĐG

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

-2 lực kế (GHĐ 5N)-1 quả nặng

-1 giá

Cả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK

III Hoạt động dạy- học:

1/ ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tạo tình

huống học tập:

GV giới thiệu nh ở SGK

Treo tranh 13.1 và đặt câu

hỏi nêu vấn đề nh ở SGK

Từ đó GV đi vào bài mới nh

Tiết 14: Máy cơ đơn giản

I Kéo vật lên theo

ph-ơng thẳng đứng:

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK - giáo án lý 6 cả năm
Hình v ẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK (Trang 6)
Hình 6.1 cho HS quan sát - giáo án lý 6 cả năm
Hình 6.1 cho HS quan sát (Trang 15)
Hình vẽ 16.2a và b ở SGk và đọc - giáo án lý 6 cả năm
Hình v ẽ 16.2a và b ở SGk và đọc (Trang 33)
Hình 28.1 để nắm cách bố - giáo án lý 6 cả năm
Hình 28.1 để nắm cách bố (Trang 52)
w