Mở đầu: GV giới thiệu 10 chủ điểm của môn tiếng việt lớp 5 - Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc đoạn, giáo viên kết hợp sửa sai và giảI nghĩa từ - Yêu cầu học sinh luyên đọc cặp -Gọi một học
Trang 1Tuần 1
Thứ 2 ngày 15 tháng 8 năm 2011
Tập đọc : Th gửi các học sinh
I.Mục tiêu
1.Đọc trôi chảy lu loát bức th của Bác Hồ
-Đoc đúng các từ ngữ,câu trong bài
-Thể hiện đợc tình cảm thân ái,trìu mến ,tha thiết tin tởng của Bác Hồ đói với thiếu nhi ViệtNam
2.Hiểu bài:
-Hiểu các từ ngữ trong bài
-Nội dung:Bác Hồ khuyên học sinh chăm học,nghe thầy yêu bạn và tin tởng rằng học sinh sẽ kếtục xứng đáng sự nghuyệp của ông cha,xây dựng thành công đất nớc Việt Nam mới
3.Học thuộc lòng một đoạn th yêu cầu trong SGK
II.Giáo dục KNS:
-HS có kĩ năng đặt mục tiêu,kĩ năng thể hiện sự tự tin
III.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc thuộc
IV.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1 Mở đầu: GV giới thiệu 10 chủ điểm
của môn tiếng việt lớp 5
- Yêu cầu học sinh nối tiếp đọc đoạn,
giáo viên kết hợp sửa sai và giảI nghĩa từ
- Yêu cầu học sinh luyên đọc cặp
-Gọi một học sinh đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học snh đọc thầm đoạn 1 trả
lời câu hỏi: Ngày khai trờng t9-1945 có
gì đặc biệt so với những ngày khai trờng
khác?
Đó là ngày khai trờng đầu tiên của nớc
Việt Nam dân chủ cộng hoà,ngày khai
trờng của nớc Việt Nam độc lập sau 80
năm bị thực dân pháp đô hộ
H: Chung ta đợc hởng cuộc sống nh vậy
là nhờ ai? Vậy các em cần làm gì?
Y/c học sinh đọc thầm đoạn 2 trả lời:
H: Sau C/M tháng 8 nhiệm vụ của toàn
dân là gì?
H: học sinh có trách nhiệm thế nào trong
cuộc kiến thiết đất nớc?
Giải nghĩa từ: kiến thiết,cơ đồ
ND: Qua bức th Bác Hồ khuyên học
sinh chăm học,nghe thầy,yêu bạn và
Bác tin rằng học sinh sẽ kế tục xứng
đáng sự nghiệp của cha ông xây dựng
đất nớc Việt Nam mới.
Học sinh luện đọc cặp
1 học sinh đọc toàn bàiHọc sinh trả lời
Nhộn nhịp tng bừng:vui vẻ náo nhiệt
Hi sinh:từ bỏ quyền lợi,mạng sống để làm việc làm có ích
ý 1:Cảnh nhộn nhịp tng bng của ngày khai ờng năm 1945
tr-nhờ sự hi sinh của biết bao đồng bào cả nớc
làm cho nớc ta theo kịp các nớc trên thế giớiphải cố gắng học tập,siêng năng,nghe thầy,yêu bạn
ý 2:Nhiệm vụ của toàn dân tộc và học sinh trong cuộc kiến thiết đất nớc.
HS lắng nghe
HS luyện đọc3-4 học sinh thi đọc
HS đọc thầm
Trang 2Toán: Ôn tập khái niệm về phân số
I Mục tiêu: Giúp học sinh
-Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc,viết phân số
-Ôn tập cách viết thơng,viết số tự nhiên dới dạng phân số
II Đồ dùng dạy học: hình vẽ SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1 Giới thiệu bài: GV ghi bài
2 Bài mới:
a.Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
GV lần lợt cho học sinh quan sát
hình và cho biết hình chia thành mấy
phần? Tô màu mấy phần? Viết và đọc
phân số chỉ số phần đã tô màu?
-GV chốt lại khái niệm phân số, cách đọc,
viết phân số
H: Viết thơng dới dạng phân số?
KL: Phép chia số tự nhiên cho một số
tự nhiên khác 0 đều có thể viết dới
Bài 1: Y/C học sinh thảo luận cặp
Gọi học sinh lần lợt đọc và nêu tử số
Học sinh thảo luận cặp và lần lợt nêu
1=
6
6 ; 0=
5 0
Đạo đức: Em là học sinh lớp 5
I.Mục tiêu: Sau khi học xong bài học,học sinh biết:
-Vị thế của học sinh lớp 5 so với lớp trớc
- Bớc đầu có khả năng nhận thức,kỹ năng đặt mục tiêu
- Vui và tự hào khi là học sinh lớp 5, có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5
II.GDKNS
-Kĩ năng tự nhận thức,xác định giá trị,kĩ năng ra quyết định
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 3Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1 Khởi động:Cả lớp hát bài:Em yêu
trờng em
2 Tìm hiểu bài :
HĐ1: Quan sát tranh và thảo luận
Y/C học sinh quan sát tranh thảo luận
sinh lớp 5 là học sinh lớn nhất trong
trờng tiểu học.Vì vậy mà chúng ta
cần phải gơng mẫu về mọi mặt để
cho các em học sinh khối khác học tập
HĐ2: Bài tập1
Gọi học sinh nêu yeu cầu bài tập1
-Y/C học sinh thảo luận cặp
-Gọi đại diện nhóm trình bày
Về nhà lập kế hoạch phấn đấu của bản
thân trong năm học này,su tầm bài
thơ,bài hát,báo cáo nói về học sinh
lớp 5 gơng mẫu
HS quan sát tranh thảo luận
Đại diện nhóm trình bàyNhóm khác bổ sung
2 học sinh đọc
HS thảo luận cặpHọc sinh lần lợt trình bày
Học sinh lần lợt trình bày
HS đóng vai phóng viên phỏng vấn bạn
Học sinh trả lời ghi nhớ
Thứ 3 ngày 16 tháng 8 năm2011
Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa
I Mục tiêu: Giúp học sinh
-Bớc đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau , hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn
-Tìm đợc từ đồng nghĩa, dặt câu với từ đồng nghĩa
*GDKNS :Kĩ năng hợp tác
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
4 Giới thiệu phân môn LTVC
5 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV ghi bài
Trang 4b Nhận xét:
Bài1: Gọi HS đọc Y/c và nội dung
-Y/c HS tìm và nêu nghĩa của các từ
in đậm
- Gọi HS lần lợt nêu nghĩa của các từ
H: Em có nhận xét gì về nghiũa của
các từ trong mỗi đoạn văn?
KL: Những từ có nghĩa giống nhau
nh vậy gọi là từ đồng nghĩa
Bài2: Gọi HS đọc Y/c
Y/c HS thảo luận cặp
Gợi ý: Đọc đoạn văn, đổi vị trí các từ
in đậm cho nhau, đọc lại và so sánh
nghĩa
-Gọi HS trình bày
KL: Từ đồng nghĩa hoàn toàn là từ có
nghĩa giống nhau hoàn toàn có thể thay
thế cho nhau đợc Từ đồng nghĩa
không hoàn toàn là những từ có nghĩa
giống nhau không hoàn toàn, không
thể thay thế cho nhau
c Ghi nhớ:
H: Thế nào là từ đồng nghĩa?
H: Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn
đồng nghĩa không hoàn toàn?
Bài2: Gọi HS đọc Y/c
-Y/c HS thảo luận nhóm 4
-Gọi đại diện nhóm trình bày
vàng xuộm: màu vàng đậmvàng hoe: màu vàng nhạt, tơi,ánh lênvàng lịm: màu vàng của quả chín gợi cảmgiác ngọt
Xây dựng, kiến thiết: cùng chỉ một hoạt
động là tạo ra một hay nhiều công trình kiến trúc
vàng xuộm,vàng hoe, vàng lịm: cùng chỉ một màu vàng nhng sắc thái vàng khác nhau
1 HS đọc
HS thảo luận cặp, hS trình bày
- từ: xây dựng, kiến thiết có thể thay
đổi vị trí cho nhau vì nghĩa giống nhau hoàn toàn
- Từ: vàng xuộm,vàng hoe, vàng lịm không thể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa không hoàn toàn giống nhau
- HS trả lời ghi nhớVD: yêu thơng- thơng yêumá- mẹ; bố- ba; lợn- heo
đỏ tơi- đỏ ối
1 HS đọcNớc nhà, hoàn cầu, non sông, năm châu
HS thảo luận, đại diện nhóm trình bàyNớc nhà- non sông; hoàn cầu- năm châuVì 2 từ này đều có nghĩa chung là: chỉ vùng đất nớc mình có nhiều ngời sinhSống
Cùng có nghĩa là khắp mọi nơi,khắp thếGiới
1 HS đọc
HS thảo luận, đại diện nhóm trình bày
đẹp: xinh, đẹpđẽ, đèm đẹp,xinh xắn,xinhtơi,xinh đẹp,tơi đẹp,mĩ lệ,tráng lệ
to lớn: to,lớn,to đùng,to tớng,to kềnh,vị
đại,khổng lồhọc tập: học,học hành,học hỏi
1 HS đọc
HS lần lợt trình bày
HS khác bổ sung
Toán: Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
I Mục tiêu: Giúp HS
-Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số các phân
Trang 5số.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
-Lu ý trờng hợp mẫu số này chia hết
Cho mậu số kia
Bài3: Gọi HS đọc Y/c
- Y/c HS thảo luận cặp
2 6
2 :
4
3
Có 2 cách: nhân(chia) cả tử số và mẫu sốCho 1 số tự nhiên lớn hơn 1
HS lần lợy trả lời
120
90 =
30 : 120
30 :
4 3
5
2=
7 5
7 2
5 4
x
x =
35 20
HS làm vào bảng con
25
15 =
5 : 25
5 :
9 :
18 =
3 2
3
2=
8 3
8 2
3 1
x
x =
12 3
8
5=
3 8
3 5
Lịch sử
nguyên soái Tr
I
gơng tiêu biểu của phong trào đấu tranh
Với lòng yêu ntheo lệnh vua kiên quyết ở lại cùng nhân II
Kể chuyện
Tự Trọng
Hoạt động dạy của giáo viên Hoat động học của học sinh
1.Mở đầu: GV giới thiệu chơng trình
lịch sử lớp 5 và giới thiệu giai đoạn
H: Triều đình nha Nguyễn có thái độ
thế nào trớc cuộc xâm lợc của thực dân
Pháp?
KL: Ngày 1-9-1858 thực dân Pháp tấncông
Đà Nẵng(GV chỉ trên bản đồ)mở đầu cho cuộc
đấu tranh xâm lợc nớc ta,ngay lập tức chúng đã
bị nhândân ta chống trả quyết liệt.
Đáng chú ýnhất là phong trào đấu tranh chống
thực dân Pháp của nhân dân dới sự chỉ huy
của Trơng Định đã làm cho Pháp lo sợ.
HĐ2:Trơng Định kiên quyết cùng nhân
dân chống quân xâm lợc
-Y/C học sinh đọc nội dung SGK thảoluận
nhóm 4 trả lời câu hỏi:
HĐ3: Lòng tự hào và biết ơn của nhân
dân đối với:Bình Tây Đại Nguyên Soái
…nhợng bộ ,không kiên quyết đấu tranhbảo vệ đất nớc
ĐịnhTờng).Triều đình ra lệnh cho TrơngĐịnh phải giải tán lực lợng nhng ông kiên quyết cùngnhân dân chốngquân xâm lợc.
-HS trao đổi nhóm đôi trả lời
Trang 6- Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của giáo viên,kể đợc toàn bộ câu chuyện và
hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện
- Hiẻu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc,dũng cảm bảo
vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV ghi bài
2 Giáo viên kể chuyện:
Lần1: GV kể chuyện
Lần2: GV kể chuyện kết hợp với tranh
Giải nghĩa các từ: sáng dạ, mít tinh, luật s,
thành viên, Quốc Tế Ca
3 H ớng dẫn kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
4 câu chuyện
Bài1: Gọi HS nêu Y/c
-Y/c HS thảo luận cặp tìm1-2 câu thuyết minh
cho mỗi bức tranh
-Gọi HS trình bày
-GV nhận xét treo bảng phụ
ghi sẵn-
-Y/c HS đọc lại
Bài2,3: Gọi HS nêu bài tập
-Y/c HS thảo luận nhóm 4 kể chuyện, trao đổi
- ý nghĩa của chuyện
-Tổ chức thi kể từng đoạn, toàn bộ chuyện
vụ chuyển và nhận th từ.tài liệuTranh3: Trong công việc anh Trọng rất bình tĩnh và nhanh trí
Tranh4: Trong một buổi mít tinh anh bắn chết một tên mật thám và bị bắt
Tranh5: Trớc toà án của giặc anh hiên ngang khẳng định lý tởng C/M của mìnhTranh6: Ra pháp trờmg
Lý Tự Trọng hát vang-HS kể trong nhóm
-HS kể trớc lớp và bình chọn bạn
kể hay nhất
Chiều:
Tập làm văn: Cấu tạo của bài văn tả cảnh
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm đợc cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài
- Biết phân tích cấu tạo của một bài văn cụ thể
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1 Mở đầu: Giới thiệu chơng trình
Tập làm văn
2.Bài mới: 25-30p
a Giới thiệu bài: GV ghi bài
b Nhận xét:
Bài1: Gọi HS đọc Y/c
H: Hoàng hôn là thời điểm nào trong
Bài 2: GV nêu Y/c bài tập
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm
4 bạn theo Y/c
- Đọc bài văn: Quang cảnh…và bài
1 HS đọcCuối buổi chiều vào lúc mặt trời lặn
HS thảo luận,đại diện trình bày
Mở bài: Đ1Thân bài: Đ2,3Kết bài: Đ4
HS thảo luận nhóm,đại diện nhóm trìnhbày
+Giống: Cùng nêu nhận xét,giới thiệu Chung về cảnh vật rồi miêu tả khặng
Trang 7Hoàng hôn trên sông Hơng
- Xác định thứ tự miêu tả từng bài
- So sánh thứ tự miêu tả của 2 bài
H: Bài văn tả cảnh gồm mấy phần ?là những
phần nào?Nêu nội dung củatừng phần?
c Ghi nhớ: Gọi HS đọc ghi nhớ
d Luyện tập:
- Gọi HS dọc Y/c và nội dung bài
- Y/c HS thảo luận cặp
Gợi ý:+Đọc kỹ bài văn Nắng tra
Quang cảnh LM Hoàng hôn trên SH-Giới thiệu màu sắc
bao trùm làng quêvào ngày mùa làmàu vàng
-Tả các màu sắc khác nhau của sựvật
-Tả thời tiết,HĐ củacon ngời
-Nêu nhận xét chung
về sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn-Tả sự thay đổi màuSắcvà yên tĩnh củaHuế lúc hoàng hôn-Tả HĐ của con Ngời,tả sự thức Dậy của Huế
2 HS đọc
HS thảo luận cặp,đại diện nhóm trình bàyMB:Nắng mặt đất(nhận xét chung về nắng)
TB:Buổi tra cha xongKB: Thơng mẹ
Khoa học: Sự sinh sản
I Mục tiêu: Học xong bài học,học sinh có khả năng:
- Nhận biết mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố
mẹ mình
GDKNS : Kĩ năng phân tích đối chiếu
II Đồ dùng dạy học: phiếu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt đọng học của học sinh
1 Mở đầu: GV giới thiệu chơng trình
trong 2 hình có đặc điểm giống nhau
- GV thu hình vẽ,tráo đều Y/c HS lên
KL: Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra
và có đặc điểm giống bố mẹ của mình
HĐ2: Quan sát tranh
- Y/c HS quan sát hình1,2,3 đọc lời
thoại thảo luận cặp trả lời câu hỏi SGK
Có đặc điểm giống nhau
- HS thảo luận ,đại diện trình bày
- HS trả lời
- Không bảo tồn đợc nòi giống
Trang 8Tập đọc: Quang cảnh làng mạc ngày mùa
I Mục tiêu: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng từ khó
- biết đọc diện cảm một đoạn trong bài,nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng
của cảnh vật.HS khá giỏi đọc diện cảm đợc toàn bài,nêu đợc tác dụng gợi tả của
từ ngữ chỉ màu vàng
- Hiểu các từ ngữ chỉ màu vàng,phân biệt đợc các sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc dùng trong bài
- Nội dung: Bài văn miêu tả cảnh làng mạc giữa ngày mùa ở làng quê thật đẹp,sinh
động và phong phú.Qua đó thể hiện lòng yêu quê hơng tha thiết của tác giả
- GD ý thức bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học cxủa học sinh
1 Bài cũ: Gọi HS đọc đoạn 2 bài:Th
- GV ghi bảng và giải nghĩa 1 số từ
KL: Mỗi sự vật đợc tác giả quan sát rất
tỉ mỉ và tinh tế.Bao trùm lên cảnh làng
quê vào ngày mùa là màu vàng những
màu vàng rất khác nhau.Sự khác nhau về
màu vàng cho ta cảm nhận riêng về đặc
điểm sự vật
H: Hãu chọn 1 từ chỉ màu vàng trong
bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm
giác gì ?
Y/c HS đọc thầm đoạn cuối trả lời:
H: Thời tiết ngày mùa đợc tác giả
miêu tả nh thế nào?
H: Hình ảnh con ngời hiện lên trong
bức tranh nh thế nào?
H: Những chi tiết về thời tiết và con
ngời gợi cho ta cảm nhận điều gì về
làng quê vào ngày mùa?
Đoạn3: Từng chiếc lá đỏ chói
Đoạn4: Tất cả ra đồng ngay
- HS trả lời: vàng xuộm,vàng hoe,vànglịm, vàng ối, vàng tơi
và sinh động.Thời tiết đẹp gợi ngày mùa
no ấm,con ngời cần cù.Tất cả gợi cảm giác ấm no,trù phú
ý 2: Thời tiết và con ngời làm cho bứctranh làng quê thêm đẹp
Trang 9H: Qua bài văn thể hiện tình cảm gì
- Yêu quê hơng đất nớc của tác giả
ND: Bàivăn miêu tả bức tranh quang cảnh
làng quê vào ngày mùa thật đẹp,sinh
động và trù phú.Qua đó thể hiện tình yêu quê hơng tha thiết của tác giả.
HS luyện đọc3-4 HS thi đọc
Toán: Ôn tập: So sánh hai phân số
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nhớ lại cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số,khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt đông học của học sinh
Bài1: Gọi HS nêu Y/c bài tập
- Y/c HS làm vào bảng con
- Y/c HS thảo luận cặp
- Gọi HS trình bày và giải thích
7 3
4 5
x
x =
28 20
Chính tả: Việt Nam thân yêu
I.Mục tiêu
-Nghe viết đúng,trình bày đẹp bài Việt Nam thân yêu
-Làm bài tập củng cố viết chính tả ng/ngh; g/gh; c/k
II.Đồ dùng dạy học: Bút dạ,giấy khổ to
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
Trang 101 Mở đầu: GV nêu điều chú ý khi học CT
H: Qua bài thơ em thấy con ngời
Việt Nam nh thế nào?
Bài3: Gọi HS đọc Y/C bài tập
- Y/c HS thảo luận nhóm 4 bạn
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét rut ra quy tắc viết CT
Viết là cViết là gViết là ng
Thể dục: Bài1: Giới thiệu chơng trình,tổ chức lớp
Trò chơi:Kết bạn
I Mục tiêu:
- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp5.Y/c HS biết một ssố nội dung cơ bản
của chơng trình và thái độ học tập đúng
- Một số nội dung yêu cẩùen luyện.Y/cHS biết đợc những điểm cơ bản để thực
hiện trong các giờ thể dục
- Biên chế tổ,chọn cán sự bộ môn
- Ôn đội hình,đội ngũ:cách chào,báo cáo,học cách xin phép ra vào lớp.Y/cthực
hiện cơ bản đúng động tác và nói to rõ
- Trò chơi: Kết bạn.Y/c nắm đợc cách chơi nội quy ,hứng thú trong khi chơi
II Địa điểm và ph ơng tiện: Vệ sinh sân an toàn,còi,4 quả bóng
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Thời lợng 2tiết/tuần,cả năm 70 tiết
trong 35 tuần Nội dung bao gồm:
Bài thể dục phát triển chung
b Phổ biến nội quy,Y/c tập luyện:
c Biên chế tập luyện: Chia tổ tập
luyện theo biên chế lớp
2-3p 2-3p 8-10p 4-6p
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x @
Trang 11- Tìm đợc các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc và đặt câu với từ tìm đợc ở bài tập 1
- Hiểu nghĩa các từ trong bài học
- Chọn đợc từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn
II Đồ dùng dạy học: phiếu,bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1 Bài cũ: 3-5p Gọi 2 HS lên trả lời
H:Thế nào là từ đồng nghĩa?
H: thế nào là từ đông nghĩa hoàn toàn?
đồng nghĩa không hoàn toàn?
thảo luận nhóm 4 bạn hoàn thành bài
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi nhóm khác nhận xét,bổ sung
- GV nhận xét
Bài2: Gọi HS dẹoc bài2
-Y/c HS đặt câu với từ ở bài1
+màu đỏ: dỏ au,dỏ bừng,đỏ chói,đỏchoét,đỏ chót đỏ đọc,đỏ hoe,đỏ lửng+ màu trắng:trắng tinh, trắng toát, trắng muốt, trắng phau, trắng nõn, trắng bóc, trắng ngà, trắng ngần, trắng bong,trắng loá, trắng xoá,trắng lốp,trắng bạch, trắng bệch, trắng hếu
+màu đen: đen sì,đen kịt,đen thui,đenThủi,đen trũi,đen nghịt,đen ngòm
HS đọcVờn rau nhà em xanh mớt
II C ác hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
Trang 127 2
5 2
x
x =
35 10
5
3=
7 5
7 3
5 5
x
x =
35 25
b
7
2=
2 7
2 2
x
x =
14 4
Địa lý: Việt Nam đất nớcchúng ta
I Mục tiêu: Sau bài học,HS có thể:
- Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lý và giới hạn nớc Việt Nam:
+Trên bán đảo Đông Dơng,thuộc khu vực Đông Nam á.Việt Nam vừa có đất
Liền,vừa có biển,đảo và quần đảo
+ Những nớc giáp phần đất liền nớc ta:Trung Quốc,Lào,Cam-pu-chia
- Ghi nhớ diẹn tích phần đất liền Việt Nam:khoảng 330000km2
- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ
II Đồ dùng dạy học: Quả địa cầu,lợc đồ Việt Nảmtong khu vực Đông Nam á
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
1.Giới thiệu môn học:GV giới thiệu chung
về phân môn địa lý lớp5
2 Bài mới:25-30p
a Giới thiệu bài: GV ghi bài
b Tìm hiểu bài:
HĐ1:Vị trí địa lý và giới hạn của nớc ta
- Y/c HS chỉ vị trí của Việt Nam trên quả
- Y/c hS quan sát lợc đồ Việt Nam SGK
thảo luận nhóm 4 bạn trả lời câu hỏi:
H:Chỉ phần đất liền của nớc ta trên lợc
HS lắng nghe
2-3 HS chỉ trên quả địa cầu
HS quan sát,thảo luận,đại diện trình bày