1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ĐÊ KT HỌC KỲ 1 TOAN 7 HAY

2 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Đề KT Học Kỳ 1 Toán 7 Hay
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 546 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A: đề bài:I: trắc nghiệm khách quan: 3 điểm Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa đứng trớc đáp án đúng.

Trang 1

A: đề bài:

I: trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa đứng trớc đáp án đúng

Câu 1: Từ đẳng thức 3 7

5 5

x   Ta tìm đợc x bằng

A 4

4 5

Câu 2: Kết quả nào sau đây sai?

A -0.5>-0.47 B -3.54<-2 C 2 2 =2 D

   

   

   

Câu 3: Tìm x và y biết

2 3

x y

 và x+y=-15 Ta đợc kết quả là:

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(0;1), B(3;-2), C(3;0), D(2;-4) Điểm nào

nằm trên trục tung?

Câu 5: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

C Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

D Qua một điểm nằm ngoài đờng thẳng a có duy nhất một đờng thẳng đi qua A

và song song với a

Câu 6: Trờng hợp nào dới đây A, B, C là ba góc của một tam giác?

A A 20 , 0 B 50 , 0 C  100 0 B A 45 , 0 B 50 , 0 C  85 0

C A 100 , 0 B  11 , 0 C  70 0 D A 110 , 0 B  20 , 0 C  70 0

II tự luận: (7 điểm)

Câu 7: (2,5 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau:

a 2 3 22

.

3 4 9

2 :1 2

5 13

4 5 5 5

C      

Câu 8: (1,5 điểm): Tìm diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của

nó bằng 2

3 và chu vi bằng 40 cm.

Câu 9: (3 điểm): Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC vẽ

điểm F sao cho E là trung điểm của DF

Chứng minh rằng a) AED=CEF

b) AB=2CF c) AED ACB 

GV chữa từng bài cho học sinh

I: trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0.5 điểm

II tự luận: (7 điểm)

7

(2,5

điểm)

a) 2 3 2 2 2 3 4

3 4 9 3 4 9

2 1

3 3 1

A    

 

0.5 0.25 0.25

Trang 2

b) 4 1 14 14

13 2 5 3 5

 

0.5 0.25 0.25

.

11 50

C         

0.25 0.25

8 (1,5

4

b

2.4 8 3.4 12

a b

 

Vậy SHCN=8.12=96 (cm2)

0.5 0.5 0.5

9 (3

a) AED và CEF có AE=EC (gt)

DE=EF (gt) AED CEF  (góc đối đỉnh)

 AED=CEF

1.0

b) AED=CEF (câu a)  AD=CF (cạnh tơng ứng)

c) AED=CEF (câu a)  A ECF   AB CF// (2 góc bằng nhau ở

vị trí soletrong)  BDC DCF   (soletrong)

Ta có BDC= FCD (c.g.c)  FDC DCB  (góc tơng ứng)

//

DF CB

AED ACB

  ( 2 góc đồng vị)

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 26/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: (1,5 điểm): Tìm diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2 - Tài liệu ĐÊ KT HỌC KỲ 1 TOAN 7 HAY
u 8: (1,5 điểm): Tìm diện tích của một hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w