1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DAI SO LOP 7 C IV

32 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 624,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Giáo viên giới thiệu nội dung chương - Khái niệm về biểu thức đại số - Đơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức.. Hoạt động của thầy Hoạt động của

Trang 1

Ngày Soạn: 15/02/2011

Ngày dạy: 17/02/2011

CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

TIẾT: 51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu:

Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

*Trọng tâm: khái niệm về biểu thức đại số.

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

Giáo viên giới thiệu nội dung chương

- Khái niệm về biểu thức đại số

- Đơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức

- Ngiệm của đa thức

Hơm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV ghi các ví dụ hS cho lên bảng

và nĩi đaay là các biểu thức số

GV yêu cầu HS làm ví dụ trong

HS ghi bài và nghe giải thích

Trang 2

GV nêu bài toán

Trong bài toán trên người ta dùng

chữ a thay cho một số nào đó( a

đại diện…)

H: Bằng cách tương tự ví dụ trên

hãy viết biểu thức biểu thị chu vi

HCNcủa bài toán trên?

GV: Khi a = 2biểu thức trên biểu

thi chu vi HCN nào?

Hỏi tương tự khi a = 3,5

GV trong toán học, vật lí …ta

thường gặp những bjiểu thức trong

đo ngoài các số còn có cả các chữ

người ta gọi những biểu thức như

vậy là các biểu thức đại số

GV cho HS nghiên cứu ví dụ trang

?2 gọi a cm là chiều rộng HCN (a>0) thì chiều dài là a + 2 diện tích HCN là: a( a +2)

Sau khi nghiên cứu xong ví

2 Khái niện về biểu thức đại số

Bài toán: Viết biểu thị chu vi HCN có hai cạnh liên tiếp bằng 5 cm và

a cmbiểu thức biểu thj chu vi HCN là:

2.(5 + a) cm ( là một biểu thức đại số)

Trang 3

GV trong các biểu thức đại số các

chữ đại diện cho một số tùy ý nào

đĩ Người ta gọi những chữ như

3 HS lên bảng giải mỗi em giải một câu

Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) cĩ a là biến số

5x + 35y cĩ x; y là các biến

Chú ý ( SGK)

Củng cố:

Bài 1/26a) tổng của x và y là x + y

b) Tích của x và y là: x y

c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x + y) ( x – y)

4.Củng cố:

Em hãy nêu Khái niệm về biểu thức đại số

5 Hướng dẫn về nhà

Nắm vững thế nào là biểu thức đại số

Làm bài tập 4;5 ( T27 SGK)

Bài tập 1 đến 5 trang 9SBT

Đọc trước bài “Giá trị của biểu thức đại số”

Trang 4

-Ngày Soạn: 17/02/2011

Ngày dạy: 21/02/2011

TIẾT: 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu:

- HS biết tính giá trị cả một biểu thức đại số, biét cách trình bày lời giải loại tốn này

- Rèn luyện kĩ năng tính tốn

- Rèn luyện tính cản thận chính xác khi tính tốn

- HS yêu thích mơn học

*Trọng tâm: HS biết tính giá trị cả một biểu thức đại số

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

? Để tính giá trị của biểu

thức đại số tại những giá

trị cho trước của các biến

1 Giá trị của biểu thức đại số.

Ví dụ 1: 18,5 là giá trị của biểu thức :2m + n tại m = 9; n = 0,5

Ví dụ 2: tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = -1 và x = 1

Trang 5

- HS trả lời

- Thay x = 1/3 vào biểu thức

Hs cả lớp làm vào nháp

Vậy giá trị của biểu thức tại x = ½ là -¾

Trang 6

-Ngày Soạn: 21/02/2011

Ngày dạy: 23/02/2011

TIẾT: 53 ĐƠN THỨC

I.Mục tiêu:

Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức

Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức

Biết nhân hai đưn thức

Biết viết một đưn thức chưa thu gọn tành đưn thức thu gọn

Rèn luyện tính cẩn thận chính xãc khi làm bài

*Trọng tâm: đơn thức.

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV treo bảng phụ ghi ?1 lên

Trang 7

GV giới thiệu các biểu thức

Hãy cho ví dụ về đơn thức

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài

tập 10

H: kiểm tra xem Bình viết đã

đúng chưa?

GV xét đơn thức: 10x6y3

H: Trong đơn thức trên có mấy

biến? các biến có mặt mấy lần?

và được viết dưới dạng nào?

GV nói 10x6y3 là đơn thức thu

H: Em hãy cho ví dụ về đơn

thức thu gọn và cho biết phần

HS đứng tại chỗ trả lời

HS lắng nghe

HS đứng tại chỗ trả lời

HS cho ví dụ và chỉ rõ phần biến, phần hệ số

HS đọc

HS chỉ ra những đơn thức thu gọn

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

* Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến , một tích giữa các số và các biến

số mũ nguyên dương.10x6y3 là đơn thức thu gọn

10 là hần hệ số

x6y3 là phần biếnĐịnh nghĩa (SGK)

Chú ý:

- Một số cũng là một đơn thức

- trong đơn thức thu gọn mỗi biến viết một lần,hệ

số viết trước, phần biến viết sau

Trang 8

GV cho bài tốn ( gv ghi bảng)

H: Muốn tính tích hai đơn thức

ta làm thế nào?

Qua bài tốn này theo em muốn

nhân hai đơn thức ta làm thế

1

8 4

1 8 4 2

1 =9

9 là bậc của đơn thức trên

* Định nghĩa (SGK)Chú ý:

Số thực khác 0 là đơn thức bậc khơng

Số 0 là đơn thức khơng

cĩ bậc

4 Nhân hai đơn thức.

Tính tích hai đơn thức sau:

4.Củng cố:

thế nào là đơn thức?Thế nào là đơn thức thu gọn?Nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 12,13,14trang 32 SGK

Đọc trước bài đơn thức đồng dạng

Ngày Soạn: 25/02/2011

Trang 9

Ngày dạy: 28/02/2011

TIẾT: 54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I.Mục tiêu:

HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải tốn HS cĩ ý thức học tập và yêu thích bộ mơn

*Trọng tâm: đơn thức đồng dạng

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

H: Hãy viết 3 đơn thức cĩ

phần biến giống phần biến

của đơn thức đã cho?

H: Hãy viết ba đơn thức cĩ

Trang 10

HS đứng tại chỗ nêu cách làm

HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS lên bảng tính cả lớp làm vào vở

( )

2 2

xy xy

Thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Muốn cộng trừ 2 đơn thức ta làm như thế nào

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 17,18 trang 35 SGK

Tiết sau luyện tập

Ngày Soạn: 25/02/2011

Trang 11

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

1.Oån định tổ chức.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Kiểm tra:

1 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ

2 muốn cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

1 HS lên bảng giải

-HS suy nghĩ

- Hs lên bảng trình bày cách 2

Cách 2: Thu gọn biểu thức:

5 5

Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = 1

2x y− 4x y x y+

Cách 1 tính trực tiếpThay x =1; y = - 1 vào biểu thức ta cĩ:

Trang 12

GV cho HS đọc đề bài

H: Bài tốn yêu cầu ta làm gì?

H: Hãy viết ba đơn thức đồng dạng

với: -2x2y?

H: Hãy tính tổng của các đơn thức

này?

Gọi một hS đọc bài

H: Bài tốn yêu cầu ta làm gì?

H: Muốn nhân hai đơn thức ta làm

thế nào?

H: Thế nào là bậc của đơn thức?

Gọi hai HS lên bảng giải

Các đơn thức đồng dạng với -2x2y là:

15 9 4 9

Thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Muốn cộng trừ 2 đơn thức ta làm như thế nào

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 21,23 trang 36 SGK

Chuẩn bị bài Đa thức

Ngày Soạn: 03/03/2011

Ngày dạy: 07/03/2011

Trang 13

TIẾT: 56 ĐA THỨC

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết được đa thức thơng qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức

– tìm bậc đa thức

*Trọng tâm : khái niệm về Đa thức

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

1.Oån định tổ chức.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Kiểm tra:

- Thế nào là đơn thức cho ví dụ

- Muốn cộmg hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV treo hình vẽ trang 36 SGK

H: Hãy viết biểu thị diện tích của

hình tạo bởi một tam giác vuơng

và hai hình vuơng dựng về hai

phía ngồi cĩ hai cạnh lần lượt là

x và y của cạnh tam giác đĩ

phép tính trong biểu thức này?

Cĩ nghĩa là biểu thức này là các

đơn thức vậy ta cĩ thể viết như

thế nào để thất rõ điều đĩ?

1 HS lên bảng viết

Cả lớp viết vào nháp

Một HS lên bảng viết tổng

Gồm các phép tính cộng, trừ các đơn thức

Trang 14

GV các ví dụ trên đều là các đa

thức vậy thế nào là đa thức?

GV trong đa thức mỗi đơn thức

H: Trong đa thức vừa thu được

có đơn thức nào đồng dạng nữa

H: Đa thức M đã thu gọn chưa?

H: Em hãy chỉ số bậc của mỗi

Kí hiệu đa thức bằng chữ in hoa: A; B; C…

Trang 15

GV cho học sinh đọc chú ý trong

SGK giáo viên ghi bảng

5x + 8yb) Số tiền mua 10 hộp táo,

Trang 16

Ngày dạy: 09/03/2011

TIẾT: 57 CỘNG TRỪ ĐA THỨC

I.Mục tiêu:

HS biết cộng trừ đa thức

Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước cĩ dấu cộng hoặc dấu trừ

*Trọng tâm : cộng trừ đa thức

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

1.Oån định tổ chức.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Kiểm tra:

1) Thế nào là đa thức? cho ví dụ?

2) Thế nào là dạng thu gọn của đa thức?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

H: Muốn cộng hai đa

thức ta làm thế nào?

H: hãy viết hai đa

thức kề nhau nối với

nhau bởi dấu cộng?

Bỏ dấu ngoặc đằng trước cĩ dấu “+”

- áp dụng tính chất giao hốn, kết hợpcủa phép cộng

- Thu gọn các hạng tử đồng dạng

2 1

2 1

Trang 17

H: Hãy viết hai đa

thức kề nhau nối với

nhau bởi dấu trừ?

H: hãy bỏ dấu ngoặc

2 1

b) (x y+ − −) (x y)= + − + =x y x y 2y

4.Củng cố:

Muốn cộng, trừ hai đa thức ta làm thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 30,31,32SGK/42

Chuẩn bị bài Luyện tập

Hướng dẫn BT31/40

2 2

2 2

Trang 18

TIẾT: 58 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa thức

HS được rèn luyện kĩ năngtính tổng hiệu các đa thức tính giá trị của đa thức.biết

tính giá trị của đa thức

*Trọng tâm : cộng trừ đa thức

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

Qua bài tập này chúng ta cần

lưu ý:Ban đầu nên để hai đa

thức trong ngoặc sau đĩ bỏ dấu

Thu gọn đa thức, thay giá trị cho trước của các biến vào đa thức nhận được rồi thực hiện phép tính

2 HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở

Trang 19

Gọi hai HS lên bảng giải.

Gọi 2 học sinh lên bảng giải

Giáo viên hướng dẫn HS nhận

xét sửa chữa

HS hoạt động nhĩm

Mỗi nhĩm cở một bạn lên trình bày bài làm của nhĩm mình

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Muốn cộng, trừ hai đa thức ta làm thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập SGK/42

Chuẩn bị bài Đa thức một biến

Ngày Soạn: 10/03/2011

Ngày dạy: 16/03/2011

Trang 20

TIẾT: 59 ĐA THỨC MỘT BIẾN

I.Mục tiêu:

HS biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến

Biết tìm bậc, các hệ số khác 0, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

*Trọng tâm : đa thức một biến

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv dựa vào bài kiểm

HS nêu định nghĩa

HS lắng nghe và ghi vào vở

B = 2x5 – 3x +7x3 +4x5 + ½ là đa thức của biến x

* Một số được coi là đa thức một biến

* Để chỉ rõ A là đa thức của biến y,

B là đa thức của biến x …người ta viết A(y); B(x) …

* Bậc của đa thức một biến ( khác

đa thức 0 đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến đĩ trong đa thức

Trang 21

đa thức.

HS thực hiện ?4

2 HS lên bảng làm

Hai đa thức có cùng bậc 2

HS đứng tại chỗ nêu các

hệ số

HS lần lượt trả lời các câu hỏi giáo viên nêu ra

Thế nào là đa thức một biến?

Thế nào là bậc của đa thức một biến?

Trang 22

TIẾT: 60 CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN.

I.Mục tiêu:

HS biết cộng, trừ đa thức một bến theo hai cách:

- Cộng trừ theo hàng ngang

- Cộng trừ theo cột dọc

Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ đa thức, bỏ ngoặc thu gọn đa thức sắp xếp các hạng tử của

đa thứctheo một thứ tự, biến trừ thành cộng

*Trọng tâm : HS biết cộng, trừ đa thức

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

HS nghe giảng và ghi vào vở

1 cộng hai đa thức một biến

Cho hai đa thức:

( ) ( )

Trang 23

GV gọi hai HS lên bảng làm

Cĩ mấy cách cộng 2 đa thức đa thức 1 biến?

5 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập SGK/ 44,45,46/45

Chuẩn bị bài luyện tập

Ngày Soạn: 20/03/2011

Ngày dạy: 23/03/2011

Trang 24

TIẾT: 61 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

HS được củng cố các kiến thức về đa thức một biến cộng trừ đa thức một biến

Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến tính hiệu, tổng các đa thức

*Trọng tâm : HS biết cộng, trừ đa thức 1 cách thành thạo

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

HS lên bảng tính

HS đứng tại chỗ trả lời

Trang 25

GV yêu cầu 2 HS lên

bảng tính N + M; N- M

GV ghi đề bài lên bảng

GV nêu kí hiệu giá trị

của đa thức P(x) tại x = 1

là P(-1)

GV yêu cầu ba HS lên

bảng tính

Hai hS lên bảng thu gọn

2 HS lên bảng tính

HS cả lớp làm vào vở

HS đứng tại chỗ trả lời

2 HS lên bảng giải

Cĩ mấy cách cộng 2 đa thức đa thức 1 biến?

5 Hướng dẫn về nhà

Trang 26

TIẾT: 62 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN

I.Mục tiêu:

- HS hiểu được k/n nghiệm của một đa thức

- Biết cách kiểm tra xem số a cĩ phải là nghiệm của đa thức hay khơng

- HS biết một đa thức khác 0 cĩ thể cĩ 1 nghiệm, 2 nghiệm …hoặc khơng cĩ nghiệm nào

Số nghiệm của đa thức khơng vượt quá bậc của nĩ

*Trọng tâm : HS biết tìm nghiệm của một đa thức 1 biến

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Ta đã biết ở một số nước như

Anh; Mĩ … nhiệt độ được tính

theo độ F ở nước ta nhiệt độ được

tính theo độ C

Ta xét bài tốn sau:

H: Em hãy cho biết nước đĩng

băng ở bao nhiêu độ C?

Hãy thay C = 0 vào cơng thức và

Trở lại bài kiểm tra

H: Tại sao x = 1 lại là nghiệm của

đa thức A(x)?

GV cho ví dụ

HS lắng ngheNước đĩng băng ở 00C

HS đứng tại chỗ trả lời

Khi x =32

HS đọc khái niệm ở SGK

Vì tại x = 1 đa thức A(x) cĩ giá trị bằng 0

32 độ FThay F = x vào cơng thức:

P(x) = 5/9x - 160/9 = 0 Khi x = 32

Vậy x = 32 là nghiệm của đa thức P(x)

Khái niệm SGK.

Trang 27

H: Tại sao x = - ½ là nghiệm của

H: Muốn kiểm tra xem một số cĩ

phải là nghiệm của đa thức khơng

HS thay các số đã cho vào biểu thức rồi tínhgiá trị của biểu thức

a) x = -1/4 là nghiệm của

đa thức

b) x =3; x = -1 là nghiệm của đa thức

2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

2 Ví dụ

a) cho đa thức

P(x) = 2x +1thay x = -½ vào đa thức

P(-1/2) = 2.(-1/2 ) +1

= -1 + 1 = 0Vậy x = - ½ là nghiệm của đa thức P(x)

b) Cho Q(x) = x2 – 1

Q(x) cĩ nghiệm là 1 và -1

vì tại các giá trị này Q(x)

cĩ giá trị bằng 0c) Cho đa thức G(x) = x2

+ 1

đa thức này khơng cĩ nghiệm vì x2 ≥0nên x2 + 1≥0Một đa thức (khác đa thức 0) cĩ thể cĩ 1 nghiệm, 2 nghiệm… hoặc khơng cĩ nghiệm nào

4.Củng cố:

Nêu khái niệm về nghiệm của đa thức 1 biến

5 Hướng dẫn về nhà

Trang 28

TIẾT: 63 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN (T)

I.Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về nghiệm của đa thức một biến cách xác định một số là nghiệm của đa thức

- Rèn luyện kĩ năng tính tốn khi tính giá trị của đa thức

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải tốn

*Trọng tâm : HS biết tìm nghiệm của một đa thức 1 biến

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước

HS: thước, vở nháp

III Các hoạt động dạy học:

1.Oån định tổ chức.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

2.Kiểm tra:

Thế nào là nghiệm của đa thức?

Muốn tìm nghiệm của một đa thức ta làm thế nào?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

GV ghi đề bài lên bảng

Gọi HS đọc đề

H: Bài tốn yêu cầu ta làm gì?

H: Muốn biết x = 1/10 cĩ phải là

nghiệm của đa thức P(x) khơng ta

làm thế nào?

Gọi một HS lên bảng giải

Vĩi câu b GV hướng dẫn tương tự

như câu a

Gọi hai HS lên bảng giải

H: Với y bằng bao nhiêu thì P(y)

cĩ giá trị bằng 0?

HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả lời

- Hs suy nghĩ

Bài tập 54/48

a) Thay x = 1/10 vào đa thức P(x)

ta cĩ

( )

1 10

1 5 2

Q(x) = x2 – 4x + 3

Q(1) = 12 - 4.1 + 3 = 1 – 4 + 3 = 0

Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức Q(x)

Bài tập 55/48

a) tìm nghiệm của đa thức:

Ngày đăng: 13/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tạo bởi một tam giác vuông - GA DAI SO LOP 7 C IV
Hình t ạo bởi một tam giác vuông (Trang 13)
Bảng tính N + M; N- M - GA DAI SO LOP 7 C IV
Bảng t ính N + M; N- M (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w