36’ ở các tiết học trớc ta đã xây dựng đợc một số hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác vuông, hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó đi giải một số bài tập... 35’ Trong tiết
Trang 1Giáo án Hình học 9
Website Lờ Tiến Ngõn - TT Phự Yờn - Sơn La
Ngày soạn: 5/9/2008 Ngày giảng: 6/9/2008
1 Về kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong hình 1
Biết thiết lập các hệ thức: b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’ dới sự dẫn dắt của giáo viên
2 Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3.Vê thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, suy luận logic
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
B Phần lên lớp
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ (3 )’
? Tìm các cặp tam giác vuông trong hình 1
- Ta có các cặp tam giác vuông đồng dạng là:
o AHB CAB (Góc nhọn B chung) 3đ
o AHC BAC (Góc nhọn C chung) 3đ Hình 1
o AHB CHA ( BAHACH cùng phụ với với góc ABH) 4đ
GV: Cho học sinh nhận xét, gv nhận xét đánh giá cho điểm
III Dạy bài mới.
(3’) ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về “Tam giác đồng dạng” Chơng I “Hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông” có thể coi nh một ứng dụng của tam giác đồng dạng
- Trong tam giác vuông, nếu biết hai cạnh, hoặc một cạnh và một góc nhọn thì có
thể tính đợc các góc và các cạnh còn lại của tam giác đó hay không? Chơng I ta
sẽ nghiên cứu điều đó
- Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Nhờ một hệ thức trong tam giác vuông, ta có thể đo đợc chiều cao của một cái
cây bằng một chiếc thớc thợ Vậy đó là hệ thức nào trong các hệ thức mà ta nghiên
cứu trong tiết học hôm nay
Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh ghi
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
(15 )’
G Xét tam giác ABC vuông tại A
AH BC
? Hãy chỉ rõ cạnh huyền và cạnh góc
vuông đờng cao và hình chiếu của hai
cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Trong tam giác ABC vuông tại A, cócạnh huyền BC = a, các cạnh gócvuông AC = b, BC = c, đờng cao AH
= h, hình chiếu của 2 cạnh AC, ABtrên cạnh huyền là CH = b’,
Trang 2? Các em hãy quan sát hình 1 và cho
biết độ dài cạnh huyền a bằng tổng độ
dài 2 đoạn thẳng nào?
Trong tam giác vuông ABC ta có
đ-G Đa ra nội dung định lý * Định lý (SGK – Tr65)
? Với quy ớc ở hình 1 ta có hệ thức nào h2 = b’c’
? Em hãy chứng minh hệ thức h2 = b’c’? Chứng minh
? Đề bài yêu cầu ta tính gì ?
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết Theo định lí 2, ta có :BD2 = AB BC (h2 = bc)
2
b2 = ab’, c2 = ac’
Trang 3đề bài yêu cầu tính đoạn AC.
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
HD: Bài 2: vận dụng hệ thức 1: b2=ab’ ; c2=ac’
Bài 3: vận dụng định lí Pytago để tính y sau đó tính x.y rồi tính x
Ngày soạn: 7/9/2008 Ngày dạy: 9/9/2008
Tiết 2Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông (Tiếp)
A Phần chuẩn bị.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức: Củng cố hệ thức 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác
Biết thiết lập các hệ thức: bc = ah,
h b c dới sự dẫn dắt của giáo viên.
2 Về kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3.Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, suy luận logic
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, đddh
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
Trang 4Giáo án Hình học 9
2 Dạy bài mới.
(1’) ở tiết trớc ta đã biết lập mối liên hệ về cạnh góc vuông và hình chiếu của nótrên cạnh huyền, rồi mối liên hệ giữa đờng cao ứng với cạnh huyền và các hình chiếucủa hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền của một tam giác vuông Trong tiết học nàychúng ta nghiên cứu tiếp một số hệ thức nữa về cạnh và đờng chéo trong tam giácvuông
G Từ công thức tính diện tích tam giác ta
có thể dễ nhanh chóng suy ra hệ thức
ABC HBA AC BC
HA BA
AC HA
ABC HBA
thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao
ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc
Trang 5Giáo án Hình học 9
?
H
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài
đ-ờng cao h nh thế nào ?
Làm bài theo HD của GV
G Trong các ví dụ và các bài toán cần
tính toán của chơng này các số đo độ
dài ở mỗi bài nếu không ghi đơn vị ta
quy ớc là cùng đơn vị
IV Củng cố (10’)
Bài tập 3: (SGK – Tr 69)G
H Cho học sinh lên bảng thực hiện.2 hs lên bảng thực hiện, hs còn lại làm
- Trình bày lời giải có thể theo 1 trong 2 cách dựa vào các hệ thức 1 và 2
- Chứng minh các cách vẽ trên đều đúng dựa vào khẳng định: Nếu 1 tam giác có ờng trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giácvuông
đ-Ngày soạn: 11/9/2008 Ngày dạy: 13/9/2008
3.Về thái độ: Tính cẩn thận, linh hoạt và trung thực trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Cb của Giáo viên: Giáo án, SGK toán 9, đồ dùng dạy học
Trang 6Vẽ tam giác ABC vuông tại A, AH BC.
Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ABC
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm
III Dạy bài mới (36’)
ở các tiết học trớc ta đã xây dựng đợc một số hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác vuông, hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó đi giải một số bài tập
G Cho học sinh nghiên cứu bài tập 5 Bài tập 5
Thảo luận và tính trong 2’, sau đó lên
trình bày lời giải?
Các nhóm báo cáo kết quả và nói rõ đã
G Cho học sinh đọc nội dung bài tập 6 Bài tập 6:
? Lên bảng vẽ hình của bài toán?
? Muốn tính cạnh AB và AC ta cần vận
2 = BH.BC = BH(BH + HC)
= 1(1+2) = 3 AB 36
Trang 7Giáo án Hình học 9
AC BC AB 3 ( 3) 6
G Treo hình vẽ hai cách vẽ đoạn trung
bình nhân x của hai đoạn thẳng a,b
A
G Dựa vào hệ thức 1 và 2 hãy chứng
minh hệ thức trên là đúng?
? Tam giác ABC là tam giác gì tại sao? C1: Tam giác ABC là ta giác vuông vì
có trung tuyến AO ứng với cạnh huyền
BC bằng nửa cạnh đó
? Căn cứ vào đâu ta có x2 = a.b? Trong tam giác vuông ABC có AH
BC nên AH2 = BH.HC hãy x2 = a.bC2:
? Tơng tự hãy cho biết tại sao có
x2 = a.b? Trong tam giác vuông DEF có DI là đ-ờng cao nên DE2 = EF.EI hay
3.Về thái độ: Tính cẩn thận, linh hoạt và trung thực trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, SGK toán 9, đồ dùng dạy học
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
Trang 8Giáo án Hình học 9
III
Dạy nội dung bài mới (35’)
Trong tiết trớc chúng ta đã đi vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong
am giác vuông đi giải một số bài tập Hôm nay chúng ta tiếp tục đi giải một số bài tập Chúng ta vào bài hôm nay
G Cho học sinh nghiên cứu bài tập 8?
Cho học sinh thảo luận trong 5’
có trung tuyến AH (H cạnh huyềnBC) nên
BH = CH = AH = 2 x = 2Tam giác AHB vuông tại B theo định
lý pi ta go ta có AB2 = HA2 + HB2
= 22 + 22 = 8 AB = 2 2c) Tam giác vuông
EK12
916
G Cho học sinh đọc nội dung đề bài
? Yêu cầu của đề bài là gì? a) Chứng minh DI = DL
(Cùng phụ góc IDC)
Trang 9DI DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB.
G Treo bảng phụ đề bài và hình vẽ Bài 15 tr 91 SBT
Trong tam giác vuông ABE có
Cách làm :
Tính OH biết HB = AB
2
và OB = OD + DBNếu OH > R thì hai vệ tinh có nhìn thấy nhau
Ngày soạn:18/9/2008 Ngày dạy: 20/9/2008
Tiết 5 – 6
Trang 102.Về kĩ năng: Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, 60o.
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Biết dựng một góc khi cho các tỉ số lợng giác của nó
3.Về thái độ: Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc, eke, đo góc
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng nhóm
2 Dạy bài mới.
(1’) Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh thì có biết đợc
độ lớn của các góc nhọn hay không? Để trả lời câu hỏi đó chúng ta cùng đi nghiên cứu bài hôm nay
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:
G Cho tam giác vuông ABC vuông tại A
Xét góc nhọn B của nó a) Mở đầu.(18 )’
? Cạnh AB, AC có vị trí nh thế nào đối
với góc B? AB là cạnh kề của góc B, AC là cạnhđối của góc B
G Ta cũng đã biết: hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau khi và chỉ khi
chúng có cùng số đo của một góc nhọn
hoặc các tỉ số giữa cạnh cạnh đối và
cạnh kề của một góc nhọn trong mỗi
tam giác đó bằng nhau Ngợc lại, khi
hai tam giác vuông đã đồng dạng, có
các góc nhọn tơng ứng bằng nhau thì
10
Trang 11? Vậy tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong tam giác vuông
đặc trng cho đại lợng nào?
H Tỉ số lợng giác giữa cạnh đối và cạnh
kề của 1 góc nhọn trong tam giác
vuông đặc trng cho độ lớn của góc
Do đó AB = ACVậy AC 1
AB Ngợc lại, nếu AC 1
AB thì AB = ACnên ABC vuông cân tại A Do đó
= 45o
? Tơng tự các em hãy thảo luận làm
phần b sau 3’ trình bày lời giải b)
Khi = 60oLấy điểm B đối xứng với B qua AC
Ta có ABC là một nửa tam giác
Trang 12*) nhận xét Khi độ lớn của thay
đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kềcủa góc cũng thay đổi
G Ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề,
ta còn xét các tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền,
cạnh kề và cạnh huyền của một góc
nhọn trong tam giác vuông các tỉ số
này chỉ thay đổi khi độ lớn của góc
nhọn đang xét thay đổi và ta gọi chúng
là các tỉ số lợng giác của góc nhọn đó
Vậy tỉ số lợng giác là gì? b) Định nghĩa (SGK – Tr72) (17’)
G Em hãy đọc định nghĩa trong (SGK –
và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn
cạnh góc vuông nên tỉ số lợng giác của
góc nhọn luôn dơng và sin < 1 ;
cos < 1
*) Nhận xét Các tỉ số lợng giác củamột góc nhọn luôn dơng và có
sin < 1; sos < 1
G
? Cho học sinh làm bài tập ?2:Cho ABC vuông tại A có C Hãy
viết tỉ số lợng giác của góc
?2:
ABsin
BC ;
ACcos
BC
ABtg
AC;
ACcotg
AB
G Cho hình vẽ sau; các em hãy viết và
tính tỉ số lợng giác của goc 45o VD1:
ABC là tam giác vuông cân có
AB = AC = a
12
Trang 13= cos B = AB a 2
BC a 2 2tg45o
? Cho hình vẽ, Hãy viết tỉ số lợng giác của góc 60B60o o
? Nêu tỉ số lợng giác của góc nhọn
Cho tam giác ABC, A 90 ; 0 C 30 0
Hãy tính: sin30 0 Đáp án: sin30 0= 1
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Học và nắm đợc định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
Trang 14Giáo án Hình học 9
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
2.Về kĩ năng: Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
3.Về thái độ: Biết vận dụng giải các bài tập có liên quan
III Dạy bài mới
ở tiết trớc ta đã biết thế nào là tỉ số lợng giác của góc nhọn Trong tiết học hôm nay chúng ta ngiên cứu tiếp
G Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho góc nhọn
3
? Vậy ta phải tiến hành cách dựng nh thế
định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA = 2
- Trên ti Oy lấy OB = 3
- Góc OBA là góc cần dựng.Chứng minh
tg = tgOBA OA 2
G Treo hình 18 lên bảng minh họa cách
dựng góc nhọn , khi biết sin = 0,5 VD4: Dựng góc nhọn biết sin = 0,5
- Nối MN Góc OMN là góc cần dựng
Trang 15BC AB cos
BC
a =
a =
AB sin
BC AC cos
BC
b=
b = AC
tg
AB AB cot g
AC
a =
AB tg
AC AC cot g
sin = cos tg = cotg
cos =sin cotg = tg
? VËy khi hai gãc phô nhau, c¸c tØ sè lîng
gi¸c cña chóng cã mèi liªn hÖ g× ? *) §Þnh lý: (SGK – Tr 74)
sin45o = cos? = ?; tg45o = cotg? = ?
VÝ dô; sin45o = cos45o = 2
2 tg45o = cotg45o = 1
? Tõ kÕt qu¶ cña vÝ dô 2, biÕt tØ sè lîng
gi¸c cña gãc 60o h·y suy ra c¸c tØ sè lîng
gi¸c cña gãc 30o?
VD2:
cos30o = sin60o = 3
2sin30o = cos60o = 1
2cotg30o = tg60o = 3tg30o = cotg60o 3
3
G C¸c bµi tËp trªn chÝnh lµ néi dung cña vÝ
dô 5 vµ 6 trong s¸ch gi¸o khoa?
Trang 16Để chứng minh BI AC ta cần chứng minh BAC CBI.
Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC
Ngày soạn: 25/9/2008 Ngày dạy: 27/9/2008
-Tiết 7: Luyện tập
A Phần chuẩn bị.
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn
2.Về kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợnggiác của nó
- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lợng giác đơn giản
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
3.Về thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ vẽ hình,
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, bảng nhóm, dụng cụ học tập
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 32’)
16
Trang 17Giáo án Hình học 9
Trong tiết học này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đã học về tỉ số l ợng giáccủa góc nhọn để giải một số bài tập
G Dựng góc nhọn biết: Bài tập 13: (a,b) (SGK – Tr 77)
Ox tại N khi đó góc ONM = α-CM:
OMN có O = 900sinα = sin ONM = OM/On = 2/3
chứng minh các công thức của bài 14
G
H
Cho học sinh hoạt động nhóm
Hs HĐN làm vào bảng nhóm
Trang 18? x là cạnh đối diện của goc 60o, cạnh
huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số
l-ợng giác nào của góc 60o?
=0,36 => sinB = 0,6
Do B và C là 2 góc phụ nhau NênsinC = cosB = 0,8
? Tam giác ABC có là tam giác vuông
B
$ = 450 AHB vuông cân
H Tam giác ABC không phải là tam giác
vuông vì nếu tam giác ABC AH = BH = 20.Xét tam giác vuông AHC có
18
Trang 19Giáo án Hình học 9
vuông tại A, có B$ = 450 thì tam giác
ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi ấy
đờng cao AH phải là trung tuyến,
ợc lại tìm số đo một góc nhọn khi biết số đo của góc đó
3.Về thái độ: Rèn tính linh hoạt trong việc tra bảng
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bảng số với 4 chữ số thập phân
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng số với 4 chữ
số thập phân, máy tính
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ (4’)
GV yêu cầu hs đứng tại chỗ nhắc lại
Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
Đáp án:
Định lý: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tg góc nàybằng cotg góc kia
Không cho điểm
III Dạy bài mới.
- Dùng bảng lợng giác ta có thể nhanh chóng tìm đợc tỉ số lợng giác của mộtgóc nhọn và ngợc lại nếu biết tỉ số lợng giác ta có thể tìm đợc số đo góc đó
Vậy bảng lợng giác có cấu tạo nh thế nào ta vào bài hôm nay
Tiết 8: Bảng lợng giác.
1 Cấu tạo của bảng l ợng giác (11 )’
G Bảng lợng giác bao gồm bảng VIII,
IX, X, XI (từ Tr52 đến Tr58) của cuốn
“Bảng số với 4 chữ số thập phân” Để
lập bảng ngời ta dựa vào tính chất tỉ số
lợng giác của hai góc phụ nhau
?
H
Tại sao sin và cos, tg và cotg lại đợc
ghép cùng một bảng?
Vì với và là hai góc phụ nhau thì
tg góc này bằng cotg góc kia, sin góc
này bằng cos góc kia và ngợc lại
Trang 20G Bây giờ ta đi tìm tỉ số lợng giác của
một góc nhọn cho trớc bằng bảng số a) Tìm tỉ số lcho tr ớc ợng giác của một góc nhọn
* Dùng bảng số:
? Các em hãy đọc phần a, SGK - Tr78 và
cho biết: Để tra bảng VIII va bảng IX
ta cần thực hiện mấy bớc? Là bớc nào?
*) Các bớc tra bảng VIII và IX (SGK –
Tr 78,79)
G Vận dụng tìm sin46o12’ *) Ví dụ 1: Tìm sin46o12’
? Muốn tìm giá trị Sin của góc 46o12’
em tra bảng bảng nào? Nêu cách tra? Giao của bảng hàng 46
o và cột 12’ làsin46o12’
G Treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 (T79
SGK)
A …bằng việc vận dụng 4 hệ thức 12’ …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
46o 7218 …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
Vậy sin46o12’ 0,7218
G Các em hãy lấy ví dụ khác, yêu cầu
bạn bên cạnh tra bảng và nêu kết quả?
*) Ví dụ 2: tìm cos33o14’
? Tìm cos33o14’ ta tra bảng nào? Nêu
o và cột số phút gầnnhất với 14’ Đó là cột ghi 12’ và phầnhiệu chính 2’
Tra cos(33o12’ + 2’)
? cos33o14’ bằng bao nhiêu? cos33o14’ 0,8368
? Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của
33o và cột ghi 2’ là bao nhiêu? - Ta thấy số 3.
? Tìm cos33o14’ em làm thế nào? Vì
o14’ lấy cos33o12’ trừ điphần hiệu chính vì góc tăng thì cosgiảm Vậy cos33o14’ 0,8368- 0,0003
G Đa mẫu bảng 3 cho học sinh quan sát
A …bằng việc vận dụng 4 hệ thức 18’ …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
52o 2938 …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
G Cho học sinh làm ?1 cotg47o24’ 1,9195
? Muốn tìm cotg8o32’ em tra bảng nào?
Vì sao?
Nêu cách tra bảng?
Ví dụ 4: Tìm cotg8o32’
Tra bảng XLấy giá trị tại giao của hàng 8o30’ và cộtghi 2’
Trang 21HS2So sánh sin 200 và sin700 Ta có: sin200 < sin700vì 200 < 700
cotg20 và cotg37040 Ta có: cotg20 > cotg37040vì 20 < 37040
Ngày soạn: 2/10/2008 Ngày dạy: 4/10/2008
Tiết 9: Bảng lợng giác (Tiếp theo)
1 CB của GV: g/a, bảng số, máy tính
2 CB của HS: Học và làm bài tập đã cho ở tiết trớc Bảng số, máy tính
B Phần lên lớp.
Trang 22- Tìm Sin40o12’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng sau đó dùng máy tính bỏ túi
để kiểm tra lại
hs theo dõi nhận xét gv nhận xét cho điểm
III Dạy bài mới
Tiết trớc chúng ta đã học cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Tiếtnày ta sẽ học cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
2b Tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ
số l ợng giác của góc đó (20 )’
Ví dụ 5:
G Cho học sinh đọc nội dung ví dụ 5 Tìm góc nhọn khi biết
sin = 0,7837
G Đa mẫu 5 lên hớng dẫn lại
A …bằng việc vận dụng 4 hệ thức 36’ …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
G Em hãy đọc, nghiên cứu và làm ví dụ
6 Ví dụ 6: Tìm góc nhọn (làm tròn đếnđộ) biết sin = 0,4470
G Treo mẫu 6 và giới thiệu lại cho học
sinh
A …bằng việc vận dụng 4 hệ thức 30’ 36’ …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
22
Trang 23Giáo án Hình học 9
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
26o 4462 4478 …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
…bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức …bằng việc vận dụng 4 hệ thức
? Dựa vào chú ý các em hãy nêu cách
làm và kết quả? Ta thấy 0,4462 <0,4470 < 0,4478 sin26o30’ < sin < sin26o36’
để tìm khi biết sin
để tìm khi biết cos
để tìm khi biết tg
để tìm khi biết cotg
Gv tổ chức cho các nhóm hs chơi trò chơi, nhóm nào làm nhanh và đúng sẽ chiến thắng
Gv treo bảng phụ nội dung bài tập
Bài 1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lợng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)
- HD Bài 24 C1: hãy tính các tỉ số lợng giác sau đó mới sắp xếp
C2: sử dụng t/c về tỉ số LG của 2 góc phụ nhau đa hết về tỉ số
sin hoặc cos, tg hoặc cotg
Trang 241.Về kiến thức: củng cố kiến thức về tỉ số lợng giác.
2.Về kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giáccủa một góc và ngợc lại tìm số đo một góc khi biết các tỉ số lợng giác của nó
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tam giác, tính nghịch biến của cos và cotg để
so sánh đợc các tỉ số lợng giác
3.Về thái độ: Rèn tính linh hoạt, cẩn thận trong tra bảng
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng số, máy tính
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II.Kiểm tra bài cũ (7’)
1.Câu hỏi
HS1: Dùng bảng số hoặc máy tính để tính: cotg35o15’
So sánh sin300 và sin70o (Không dùng bảng tính và máy tính)
+) cotg = 3,163 x 18o (mỗi câu đúng 2,5đ)
hs theo dõi nhận xét gv nhận xét cho điểm
III Bài mới ( Tổ chức luyện tập 33’)
Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ áp dụng kiến thức đã học để giải một số bài tập
Bài 22 (b, c, d) (SGK – Tr 84)
G Cho học sinh đứng tại chỗ để trả lời b) cos25o > cos63o15’
c) tg73o20’ > tg45od) cotg2o > cotg37o40’
G Các em hãy làm bài tập 47 cho x là
một góc nhọn, biểu thức sau đây có
giá trị dơng hay âm? Vì sao?
Trang 25b) tg580 - cotg32o = 0 (vì tg580 = cotg32o)
Bài 24: (SGK – Tr84)
G Cho học sinh hoạt đông nhóm làm bài
tập 24 trong 2’
a) cos14o sin76o cos87o =sin3o
sin3o < sin47o < sin76o < sin78oHay
cos87o < sin47o < cos14o < sin78ob) cotg25o = tg65o
cotg38o = tg52o
tg52o < tg62o < tg65o < tg73oHay:
Ta có thể sử dụng bảng số hoặc máy
tính bỏ túi để tra các tỉ số lợng giác
6, 4 = 0,5625
CANã 55046
G Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dơng ? Vì sao
có thể hớng dẫn HS câu c, d : dựa vào
tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
Có cotgx = tg(900 – x)
tgx – cotgx > 0 nếu x > 450tgx – cotgx < 0 nếu x < 450
Trang 26- Nghiên cứu trớc nội dung bài tiếp theo.
Ngày soạn: 9/10/2008 Ngày dạy: 11/10/2008
Tiết 11Một số hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ, eke, thớc đo độ
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập Bảng nhóm
máy tính bỏ túi, thớc kẻ, eke, thớc đo độ
+ Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C?
+ Hãy tính cạnh góc vuông b, c qua các cạnh và các góc còn lại
Hs theo dõi nhận xét Gv nhận xét, cho điểm
III Dạy bài mới.
Các hệ thức trên chính là nội dung của bài học hôm nay
1 Các hệ thức (25 ).’
G Nh vậy ta đã hoàn thiện ?1 các em hãy
viết lại các hệ thức trên
26
Trang 27G Chỉ vào hình vẽ, nhấn mạnh lại các hệ
thức, phân biệt cho học sinh, góc kề là
đối với cạnh đang tính
- Cạnh góc vuông kia nhân với tg góc
đối hoặc cotg góc kề
4) Sai ; sửa nh câu 2
hoặc n = m sinN
G Hãy đọc nội dung ?1 (Đa hình vẽ lên
bảng phụ)
G Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng
máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH
chính là độ cao máy bay đạt đợc sau
G Có AB = 10Km hãy tính BH? BH = AB.SinA = 10.sin30o = 5 (Km)
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao
Trang 28Giáo án Hình học 9
ợc 5Km
G
?
Cho học sinh đọc đề bài trong khung ở
đầu bài 4 (Vẽ hình minh họa)
Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC
G Cho học sinh nhận xét Đánh giá kết
quả làm việc của các nhóm c) Phân giác BD.
có Cà = 400 B$ = 500
à
1
B = 250Xét tam giác vuông ABD có
Trang 29Giáo án Hình học 9
- Làm bài tập 26 (SGK – Tr 88) 52, 54 (SBT - Tr97)
- Chuẩn bị phần 2
- HD bài 26/88
áp dụng hệ thức: cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông còn lại nhân tang góc đối
Ngày soạn: 12/10/2008 Ngày dạy: 14/10/2008
Tiết 12Một số hệ thức về cạnh và góc trong
một tam giác vuông (tiếp)
A Phần chuẩn bị.
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông là gì”?
2.Về kĩ năng: Vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông và thấy đợcviệc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
3.Về thái độ: Thấy đc ứng dụng to lớn của toán học trong thực tế cuộc sống, từ đó yêuthích bộ môn hơn
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, MTBT, thớc kẻ, eke, thớc đo độ, phiếu Ht
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập Bảng nhóm
máy tính bỏ túi, thớc kẻ, eke, thớc đo độ
b = aSinB = a.CosC b = c.tgB=c.cotgC
c = aSinC = a.CosB b = c.tgB=c.cotgC
mỗi hệ thức 2đ
Hs2: Bài tập 26 (SGK – Tr 88)
AB = AC.tgC = 86.tg34o 86.0,6745 104(m)
Hs theo dõi nhận xét , GVnx cho điểm
III Dạy bài mới.
Hôm nay chúng ta nghiên cứu tiếp về một số hệ thức về cạnh và góc trong tamgiác vuông
G Trong một ta giác vuông nếu cho
biết trớc hai cạnh hoặc một cạnh
và một góc ta có thể tính đợc các
cạnh và góc còn lại Bài toán đặt
ra nh thế gọi là “Giải tam giác
vuông”
2 áp dụng giải tam giác vuông (23 )’
?
H
Vậy để giải một tam giác vuông
cần biết mấy yếu tố? Trong đó số
cạnh nh thế nào?
Để giải một tam giác vuông cần
biết hai yếu tố Trong đó phải có ít
Trang 30Hãy giải tam giác vuông OPQ?
đứng tại chỗ trình bày theo HD
? Trong ví dụ 4 hãy tính OP, OQ
theo cosin của góc P và góc Q? ?3: OP = PQ.cosP = 7.cos360 5,663
OQ = PQ cosQ = 7.cos540 4,114G
H
Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 5
Treo hình vẽ và nội dung bài tập
1hs lên bảng tính
Ví dụ 5:
30
Trang 31? GV qua viÖc gi¶i c¸c tam gi¸c
vu«ng h·y cho biÕt c¸ch t×m
A
b
c
Trang 32- Học bài và nắm trắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông
Thấy đc ứng dụng của các TS LG trong việc giải quyết các bài toán thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS.
1) CB của Giáo viên: Giáo án, thớc kẻ, bảng phụ
2) CB của HS Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
H2: a) Thế nào là giải tam giác vuông?
b) Giải tam giác vuông ABC vuông tại A, biết rằng b = 10cm, o
C 302) Đáp án:
H1: a) Trong một tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông bằng:
- Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc nhân với cos góc kề 2đ
- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề 2đ
Trang 33Giáo án Hình học 9
III Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 30’)
ở những tiết trớc ta đã đi xây dựng đợc một số hệ thức về cạnh và góc trongtamgiác vuông Vậy vận dụng các hệ thức đó để giải bài tập nh thế nào?
Ta nghiên cứu bài hôm nay
? Một em hãy lên bảng vẽ hình?
G Trong bài này ABC là tam giác thờng
ta mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC
muốn tính đờng cao AN ta phải tính
đ-ợc đoạn AB (Hoặc AC) muốn làm đđ-ợc
điều đó ta phải tạo ra tam giác vuông
có chứa AB (hoặc AC) là cạnh huyền
?
H Theo em ta làm nh thế nào?Từ B kẻ đờng vuông góc với AC
? Em hãy kẻ BK AC và nêu cách tính
BK em hãy lên bảng trình bày Kẻ BK AC Giải
xét tam giác vuông BKC có
G Gọi học sinh lên bảng tính AN và AC AN = AB.sin38o 3,652 (cm)
Trong tam giác vuông ANC
Trang 34tính đợc góc ADC ta phải tạo ra một
tam giác vuông có góc nhọn ADC
Theo em ta phải làm nh thế nào?
Cho các nhóm hoạt động khoảng 4’
sau đó đại diện nhóm lên trình bày bài
a) AB = ?Xét ABC có
AB = ACsin54o=8.Sin54o 6,472 (cm)b) ADC ?
từ A kẻ AH CD xét tam giác vuông ACH
AH = AC.sinC = 8.sin74o 7,69 (cm)Xét tam giác vuông AHD có
G Đôi với bài toán hình học để giải đợc
thờng ngời ta kẻ thêm các đờng phụ
vào hình vẽ Ví dụ bài này ta cần kẻ
thêm đờng vuông góc để đa về giải
tam giác vuông
G Cho học sinh làm bài 32:
Bài 32 (SGK – Tr89)
? Hãy đọc nội dung bài và lên bảng vẽ
hình?
? Chiều rộng của khúc sông biểu thị
bằng đoạn nào? (AB) đổi 5’ = 1/12 (h)
Thuyền đi trong 5’ đợc bao nhiêu m? 1 1
? Phát biểu đlí về góc và cạnh trong tam giác vuông
? để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh góc vuông ntn?
Trang 351.CB của Giáo viên: Giáo án, thớc kẻ, bảng phụ
2.CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng nhóm
Hs theo dõi nhận xét, gv nhận xét cho điểm
III Day bài mới ( Tổ chức luyện tập 34’)
Trong tiết trớc chúng ta đã làm một số bài tập, trong tiết hôm nay chúng ta tiếptục vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong một tam giác để giải một số bài tập
G Cho học sinh đọc nội dung đề bài Bài 26: (SGK – Tr 88)
34 o
Trang 3627, 435(cm)0,6561
G Cho học sinh làm bài 23 (SGK – Tr84) Bài 23:
?
H
Một em hãy lên bảng trình bày lời giải?
Lên bảng trình bày, hs còn lại làm tại
b) tg580 - cotg32o = 0 (vì tg580 = cotg32o)
Bài 24: (SGK – Tr84)
G Cho học sinh hoạt đông nhóm làm bài
tập 24 trong 2’
a) cos14o = sin76o cos87o = sin3o
H đại diện nhóm mang bảng nhóm lên, sin3o < sin47o < sin76o < sin78o
cos87o < sin47o < cos14o < sin78o
b) cotg25o = tg65o cotg38o = tg52o
tg52o < tg62o < tg65o < tg73oHay:
36
Trang 37Hãy giải tam giác vuông ABC?
1 hs lên thực hiện, hs còn lại làm tại chỗ,
Trong bài tập trên hãy tính AC và AB
theo cosin của góc B và góc C ?
Hai hs lên bảng thực hiện
AC = BC.cos54o 7.0,5878 = 4,114
AB = BC.cos36o 7.0,8090 = 5,663
IV.Củng cố: (3’)
? Phát biểu đinh lý về cạnh và góc trong tam giác
? Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc trong tam giác vuông đó ntn?
Hs lần lựơt trả lời các câu hỏi trên
V H ớng dẫn học ở nhà (1’)
- Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập: 45 61 (SBT - Tr21)
- Nghiên cứu trớc nội dung bài tiếp theo
Ngày soạn: 23/10/2008 Ngày dạy: 25/10/2008
Tiết 15 - 16:
ứng dụng thực tếCác tỉ số lợng giác của góc nhọn
2.Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thức tế
3.Về thái độ: Có ý thức, tự giác trong hoạt động tập thể
Thấy đc toán học có ứng dụng to lớn trong thực tiễn
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giáo viên: Giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ (3’) Kiểm tra đồ dùng của các nhóm.
III Dạy bài mới
Nhờ tỉ số lợng giác của góc nhọn, có thể tính đợc chiều cao của tháp và khoảngcách giữa hai điểm mà ta không thể đo trực tiếp đợc Trong tiết học hôm nay chúng ta
Trang 38Giáo án Hình học 9
G Độ dài AD là chiều cao của 1 tháp mà
khó đo trực tiếp đợc
Độ dài OC là chiều cao của giác kế
CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
đạc
? Để tính độ dài AD em sẽ tiến hành nh
thế nào? Đặt giác kế thẳng đứng cách chântháp một khoảng bằng a (CD = a)
Đo chiều cao của giác kế (OC=b)
Đọc trên giác kế số đo góc AOB =
Ta có AB = OB.tg và
AD = AB + BD = atg+ b
G Theo hớng dẫn trên các em sẽ tiến
hành đo đạc thực hành ngoài trời * Chuẩn bị.
G Các tổ trởng báo cáo phần chuẩn bị
thực hành về dụng cụ và phân công
nhiệm vụ
G Kiểm tra và giao mẫu thực hành cho
Báo cáo thực hành tiết … Hình học của tổ … lớp …1) Xác định chiều cao a) Kết quả đo
=
OC = b) Tính AD = AB + BD
Điểm thực hành của tổ (Giáo viên cho)STT Tên học sinh
Điểm chuẩn
bị dụng cụ(2đ)
ý thức kỷluật (3đ)
Kĩ năngthực hành
G Thu báo cáo thực hành của các tổ,
thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho
điểm thực hành từng tổ
Học sinh nộp báo cáo cho giáo viên
IV.Củng cố: (2’)
38
Trang 393.Về thái độ: Có ý thức, tự giác trong hoạt động tập thể.
Thấy đc toán học có ứng dụng to lớn trong thực tiễn
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 Cb của Giáo viên:
- Tiết 2: Ê ke đạc, giác kế, thớc cuộn máy tính bỏ túi
2 Cb của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành
B Phần lên lớp.
I ổn định tổ chức (1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ (3’) Gv giao dụng cụ học tập cho các nhóm.
III Dạy bài mới.
Tiết này chúng ta tiếp tục thực hành ngoài trời xác định khoảng cách
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
g Đa hình 35 (SGK – Tr91) lên bảng
phụ Xác định chiều rộng của một
khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến
hành tại một bờ sông
G Ta coi nh hai bờ sông song song với
nhau chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thờng lấy một cây)
Lấy điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
Dùng Ê ke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao
cho Ax AB và lấy C Ax
Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
Dùng giác kế đo góc ACB (= )
?
H
Ta tính chiều rộng của khúc sông nh
thế nào?
Vì hai bờ sông song song và AB vuông
góc với hai bờ sông Nên chiều rộng
của khúc sông chính là AB Có ACB
vuông tại A
AC = a; ACB AB = a.tg
G Theo cách làm nh trên các em hãy tiến
hành đo đạc ở ngoài trời *) Chuẩn bị thực hành (5’)
G Các tổ trởng báo cáo phần chuẩn bị
thực hành về dụng cụ và phân công
Trang 40Giáo án Hình học 9
nhiệm vụ
G Kiểm tra và giao mẫu thực hành cho
Báo cáo thực hành tiết … Hình học của tổ … lớp …
1) Xác định chiều cao a) Kết quả đo
Kĩ năngthực hành
G Đa học sinh đến địa điểm thực hành,
phân công từng tổ * Tiến hành thực hành.(23’)
G Kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ,
nhắc nhở, hớng dẫn học sinh Các tổ thực hành bài toán xác địnhkhoảng cách
Mỗi tổ cử 1 th ký ghi lại kết quả đo
đạc và tình hình thực hành của tổ.Sau khi thực hành xong, các tổ thu xếpdụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để hoànthành báo cáo
G Khi làm báo cáo cần tính toán đo đạc
chính xác và đánh giá kết quả thực
hành của từng cá nhân trong tổ
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân
và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
G Thu mẫu báo cáo thực hành của các tổ Sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho
giáo viên
G Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và
đề nghị của tổ học sinh, giáo viên cho
điểm thực hành của từng học sinh
IV.Củng cố: (2’)
Gv thu báo cáo của các nhóm, nhận xét buổi thực hành
Gv chấm báo cáo của các nhóm để lấy điểm kiểm tra 15’
V H ớng dẫn học ở nhà (1’)
Ôn lại các kiến thức đã học trong chơng I “Hệ thức lợng trong tam giác vuông”
Làm các câu hỏi ôn tập 1, 2, 3, 4 trang 91, 92 sgk
Làm các bài tập 33, 34, 35, 36, 37 (SGK – Tr 94)
Học và nắm trắc các kiến thức cần nhớ trong chơng
Ngày soạn: 30/10/2008 Ngày dạy: 1/11/2008
Tiết 17-18 ôn tập chơng I
A.Phần chuẩn bị.
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông,
tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụnhau
2.Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán có sử dụng TSLG, tra bảng (hoặc sửdụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
3.Về thái độ: Tự giác, cần cù ôn luyện
II Chuẩn bị của GV và HS.
40