Quá trình họat động trên lớp Tiết 1: Hoạt động 1: 1Ổn định: Kiểm tra sĩ số 2Kiểm tra bài cũ: Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình Hoạt động 2: Hệ thức liên hệ giữa cạnh
Trang 1CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1:MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu
- Biết thiết lập các hệ thức : b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’; ha = bc và 12 12 12
b a
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II.Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
III Quá trình họat động trên lớp
Tiết 1:
Hoạt động 1:
1)Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2)Kiểm tra bài cũ:
Tìm các cặp tam giác vuông đồng
dạng trong hình
Hoạt động 2: Hệ thức liên hệ
giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên
cạnh huyền
GV giới thiệu định lí 1
Cho ABC vuông tại A, cạnh
huyền a và các cạnh góc vuông là
b, c
Gọi AH là đường cao ứng với cạnh
BC Ta sẽ thiết lập một số hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông
Đưa hình 1 giới thiệu hệ thức
Để có hệ thức b2 = ab’
b
b a
So sánh với định lý Pytago
Vậy từ đlí 1 ta củng suy ra được đlí
cạnh huyền:
Định lý 1 : Trong một tam giác
vuông , bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
Trang 2liên quan tới đường cao
( AHB vuông tại H;
CHA vuông tại H)
Gợi ý nhận xét :
- Gợi ý có thể kiểm tra hệ thức (3)
bằng công thức tính diện tích
Cho hs làm ?2
Hướng dẫn học sinh bình phương
2 vế (3); sử dụng định lý Pytago
Bˆ ˆ
Hệ thức :
HA
HB CH
AH
(hay h2 = b’c’) Học sinh nhắc lại định lý 2 HSđọc vd2 SGK
Hs làm ?2
* Học sinh nêu yếu tố dẫn đến 2 tam giác vuông này đồng dạng (Bˆ chung)
* Học sinh suy ra hệ thức AC.BA
= HA.BC (3)
ha = bc
* Học sinh nhắc lại định lý 3
2 2 2
111
c b
2 2
2 2 2
1
c b
c b h
2 2
2 2 2
c b
c b h
2
2 2 2
a
c b
* Học sinh nhắc lại định lý 4
Hs lên bảng làm
tới đường cao:
Định lý 2: Trong một tam giác
vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
h2 = b’c’
b.Định lý 3: Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao
ha = bc
c.Định lý 4: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
2 2 2
111
c b
Trang 3Hoạt động 4:Củng cố
Gọi hs lên bảng làm bài tập 1, 2, 3
SGK trang 68;69
Gv nhận xét bài làm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các định lí vừa học để áp
dụng vào btập
Làm btập 4;5;6;7;8SGK để chuẩn
bị tiết sau luyện tập
Bài 1/68:
a)x=3,6 ;y=6,4b)x=7,2; y=12,8Bài 2/68:
Trang 4LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu,bảng phụ
III Quá trình họat động trên lớp:
Hoạt động 1:
1)Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2)Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu các định lý 1, 2
Aùp dụng bài 1 trên bảng phụ
Phát biểu các định lý 3;4
Aùp dụng bài 1 trên bảng phụ
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2:Luyện tập
Cho HS làm bài tập 5 SGK
Giáo viên cho HS lên bảng vẽ
hình và ghi GT - KL
Gọi HS khác nhận xét
GV cho HS phân tích theo sơ đồ
phân tích đi lên
tính AHCần có BC,AB,AC
tính BC Cần có AB,AC
2 HS lên bảng làm theo yêu cầucủa GV
Một học sinh vẽ hình xác định giả thiết kết luận
GT ABC vuông tại A
Aùp dụng định lý Pytago : BC2 =
AB2 + AC2
BC2 = 32 + 42 = 25 BC = 5(cm)
Aùp dụng hệ thức lượng:
Trang 5( đã có )Cho HS lên làm
AH AB BC.AC
5
4 3
BC AB
BC AB
Độ dài CH
CH = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2Cho HS làm bài tập 6 SGK
GV cho HS lên bảng vẽ hình và
nêu cách tính EF và FG
HS khác làm vào tập và xung
phong nộp 3 tập cho GV chấm
điểm
Sau đó GV gọi 2 em bất kỳ đem
tập lên chấm điểm và 1 em lên
bảntg làm
Cho HS cả lớp nhận xét bài làm
trên bảng
- Một học sinh lên bảng vẽ hình
- Vận dụng hệ thức lượng tính EF;
Cho HS làm bài tập 7 SGK
GV hướng dẫn HS vẽ hình theo đề
bài cho và nối những đọan thẳng
cần thiết
cho HS làm tại chỗ sau đó 2 em
xung phong lên bảng theo 2 cách
khác nhau
GV quan sát HS làm bài và sửa sai
lầm cho các em yếu tại chỗ
2 HS lên bảng vẽ CM theo 2 cách
HS 1 Cách 1 : Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh đó ,
do đó tam giác ABC vuông tại A
Vì vậy
AH 2 = BC.CH hay x 2 = a.b
HS 2 Cách 2 : Theo cách dựng tam giác DEF có đường trung tuyến DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh đó ,
do đó tam giác DEF vuông tại D
Vì vậy
DE 2 = EI.EF hay x 2 = a.b
Bài 7 – SGK trang 69
Người ta đưa ra hai cách vẽđọan trung bình nhân x của hai
đọan thẳnga,b ( tức là
x2 = ab )như tronghai hình vẽsau :
Dựavào các hệ thức (1) và (2) hãychứng minh các cách vẽ trên làđúng
Trang 6HS khác nhận xét
Cách 1 : Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh đó , do đó tam giác ABC vuông tại A Vì vậy
AH2 = BC.CH hay x2 = a.bCách 2 : Theo cách dựng tam giác DEF có đường trung tuyến DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnh đó , do đó tam giác DEF vuông tại D Vì vậy
DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
GV cho HS viết đề BT 8 trang 70
Cho HS nhận xét cách tìm x, y
trong các hình vẽ
Cho HS làm bài tại chỗ trong 4
phút
Gọi 3 em đem tập lên chấm điểm
và lên bảng sửa bài
HS làm bài tại chỗ sau đó GV gọi
3 em lên bảng sửa bài
HS 1 a) x2 = 4.9 = 36
x = 6
HS 2 b) Do các tam giác tạo thànhđều là tam giác vuông cân nênx=2 và
đều là tam giác vuông cân nênx=2 và
(Định lý Pytago)
BH2 = AB2 – AH2
Trang 7Hoạt động 3:Củng cố
Cho HS nhắc lại định lí 1;2;3;4
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Ôn tập các định lý, biết áp dụng
các hệ thức
Xem trước bài tỉ số lượng giác
của góc nhọn
- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300; 450; 600
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ,thước
III Quá trình hoạt động trên lớp
Hoạt động 1:
1)Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2)Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại cách viết các hệ thức tỉ lệ
giữa các cạnh của hai tam giác
đồng dạng
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số
lượng giác của góc nhọn
Xét ABC và A’B’C’
(A ˆ Aˆ' = 1V) có B ˆ Bˆ' =
- Yêu cầu viết các tỉ lệ thức về các
cạnh, mà mỗi vế là tỉ số giữa 2
cạnh của cùng một tam giác
Hướng dẫn làm ?1 :
' '
C B
B A BC
AB
; ' '
' '
C B
C A BC
AC
;
' '
' '
B A
C A AB
AC BC
AC BC
Trang 8AB BC
Hướng dẫn cạnh đối, kề của góc
Cho học sinh áp dụng định nghĩa :
làm ?2 với hình vẽ
Gv nêu vdụ 1 và vdụ 2 SGK và làm
Hoạt động 3:Củng cố
Cho HS làm bài
10 SGK
* Học sinh nhận xét:
ABC vuông cân tại A
AB = AC = aAùp dụng định lý Pytago :
AB BC AC
AC AC AB
* Học sinh nhận xét:
ABC là nửa của tam giác đềuBCB’
; 2
3 2
; 3
3 3
* Học sinh làm ?2Khi góc C = thìcos = AC/BC sin = AB/ACcotg = AC/ABtg = AB/AC
b/ Định nghĩa tỉ số lượnggiác của góc nhọn :
+ Tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh huyền được gọi là sin
của góc , kí hiệu sin
+ Tỉ số giữa cạnh huyền và
cạnh kề được gọi là côsin
của góc , ký hiệu cos
+ Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu tg ( hay tan )
+ Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là côtang của góc , kí hiệu cotg ( hay cot )
huyen
ke huyen
sin 45
2
2 ˆ
cos 45
1 ˆ
AB
AC B
tg tg
1 ˆ
cot 45
Ví dụ 2:
2
3 ˆ
sin 60
2
1 ˆ
cos 60
3 ˆ
3
3 ˆ
cot 60
Bài 10 – SGK trang 76
Vẽ hình :
Trang 9GV cho HS vẽ hình rồi tính các tỉ
số LG của góc 340
Nêu cách tính sinP, cosP, tgP,
cotgP
GV cho HS làm trong 3 phút rồi
đem tập lên chấm điểm HS khác
nhận xét
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Học bài kỹ định nghĩa
- Làm bài 11 sgk
- Tiết sau học tiếp bài 2
tg340 = tgP = OQ OPcotg340 =
cotgP = OQ OP
sin 340 = sin P = OQ PQcos 340 = cosP = OP PQtg340 = tgP = OQ OPcotg340 = cotgP = OQ OP
Trang 10TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300; 450; 600
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình hoạt động trên lớp
NỘI DUNG HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS
Hoạt động 1:
1)Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2)Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa tỉ số lượng giác của
GV vẽ hình qua cách dựng
? 3 (Quan sát hình 20 của SGK
trang 64)
- Dựng góc vuông xOy
k
1,1k 48
Trang 11GV nêu ví dụ 4 và yêu cầu HS
- Trên Oy, lấy OM = 1
- Vẽ (M;2) cắt Ox tại N
O ˆ N M Học sinh chứng minh:
OMN vuông tại O có :
OM = 1; MN = 2(Theo cách dựng)
2
1 ˆ
sin
MN
OM N
1 2 O
M
N
* Chú ý : (SGK trang 64)
Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác
của 2 góc phụ nhau
GV nêu định lí và ghi các tỉ
số lượng giác của hai góc phụ
Theo ví dụ 2 đã có giá trị các tỉ sốlượng giác của góc 600 sin300 ?cos300? tg300? cotg300?
Định lý : Nếu hai góc phụ
nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia
sin = cos : cos = sin tg = cotg : cotg = tg
Ví dụ 5:
sin 450 = cos450 = 22tg450 = cotg450 = 1
Ví dụ 6:
sin 300 = cos600 = 21cos300 = sin600 =
2 3
tg300 = cotg600 = 33cotg300 = tg600 = 3
Ví dụ 7: (quan sát hình 22 SGK trang 65)
- Tính cạnh y
- Cạnh y là kề của góc 300
Hoạt động 4:Củng cố
GV hướng dẫn HS nắm bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 12Cho hs làm bài 12SGK
Họat động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học bài kỹ định nghĩa, định lý, bảng lượng giác của góc đặc biệt
- Làm bài 17; 18; 19 ; 20a
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Vận dụng được định nghĩa, định lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
- Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
II Phương pháp dạy học:
SGK; thước, ê-ke, compa
III Quá trình họat động trên lớp:
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Hoạt động 1:
1)Ổn định: Kiểm tra sĩ số
Trang 132)Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa các tỉ
số lượng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông
- Phát biểu định lý về các tỉ
số lượng giác của hai góc
9 2 2 2
5
4 15
12 cos
; 5
3 15
9
AB
BC B AB
AC B
3
4 9
12 cot
; 4
3 12
AC tgB
Vì Aˆ Bˆ 90 0 nên :sin A = cosB = ; cos sin 53
Cho HS làm bài tập 12 SGK
Chú ý : góc nhỏ hơn 450
(nhưng sao cho chúng và
các góc đã cho là phụ nhau)
Gọi5 HS lên làm
GV nhận xét
Aùp dụng định lý về tỉ sốlượng giác của hai góc phụnhau
5HS lên làm
Bài 12 – SGK trang 76
sin 600 = cos300 ; cos750 = sin150sin52030’ = cos37030’; cotg820 =tg80
tg800 = cotg100
Cho HS làm bài tập 13a SGK
Gọi HS nêu cách dựng
Gọi 1 hs vẽ hình
Chú ý cạnh đối, cạnh kề so
với góc
GV nhận xét
Học sinh nêu cách dựng,
3
2 sin
- Chọn độ dài 1 đơn vị
- Vẽ góc x Oˆy 1V
- Trên tia Ox lấy OM = 2 (đơn vị)
- Vẽ cung tròn có tâm là M; bánkính 3 đơn vị; cung này cắt Ox tại
N Khi đó O ˆ N M
Cho HS làm bài tập 14 SGK
So sánh cạnh huyền với
cạnh góc vuông
Lập tỉ số :
HS làm bài tập 13a SGK
a/ Trong tam giác vuông:
Cạnh kề của góc đều làcạnh góc vuông cạnh góc
Bài 14 – SGK trang77
a/ Trong tam giác vuông cạnhhuyền là lớn nhất
Trang 14So sánh các tỉ số đó với
tg; cotg theo định nghĩa
Hướng dẫn học sinh lần
lượt tính : (Dựa vào định
nghĩa của sin; cos và dựa
vào định lý Pytago)
huyen ke huyen
doi
cos sin
g doi
ke
huyen doi huyen
ke
cot sin
cot
doi
ke ke
doi g
tg
c/ sin2 + cos2 =
1 2 2
2
2 2
2 2
ke doi huyen
ke huyen
doi
1 cos
huyen ke huyen
doi
cos sin
g doi
ke
huyen doi huyen
ke
cot sin
cot
doi
ke ke
doi g
tg
c/ sin2 + cos2 =
1 2 2
2
2 2
2 2
ke doi huyen
ke huyen
doi
Cho HS làm bài tập 16 SGK
GV cho HS nêu cách tính
0
60 sin
PQ
OP
3 4 2
3
OP
Bài 16 – SGK trang 77
Gọi độ dài cạnh đối diện với góc
600 của tam giác vuông là x, ta có
3
OP
Hoạt động 3: Củng cố
Cho HS nhắc lại cách làm các
bài vừa giải
Hoạt động 4:
- Xem lại các bài tập đã
làm
- Chuẩn bị bảng lượng giác;
máy tính (nếu có)
Trang 15BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu
- Nắm được cấu tạo, qui luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
- Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II.Chuẩn bị:
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
III Quá trình họat động trên lớp:
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
HỌAT ĐỘNG 1 :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Ôn lại định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn,
quan hệ giữa các tỉ số này
đối với hai góc phụ nhau
HỌAT ĐỘNG 2 : Cấu tạo
của bảng lượng giác
GV HD:
Bảng lượng giác có từ trang
52 58 của cuốn bảng số
Dựa vào tính chất của các tỉ
số lượng giác của hai góc
phụ nhau
Nêu cách tìm sin, cos của
một góc theo bảng lượng
giác
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi
số phút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên
độ (cột 1: ghi số tăng dần từ
00 900; cột 13 ghi số giảm
1 Cấu tạo bảng lượng giác
a) Bảng sin và cosin:
* Bảng chia thành 16 cột (trongđó 3 cột cuối là hiệu chỉnh)
* 11 ô giữa của dòng đầu ghi sốphút là bội số của 6
* Cột 1 và 13; ghi số nguyên độ(cột 1: ghi số tăng dần từ 00
900; cột 13 ghi số giảm dần từ
900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị của sin (cos)
b) Bảng tg và cotg: (bảng IX)
có cấu trúc tương tự (X)
c) Bảng tg của các góc gần 900
Tuần 4 ,Tiết8
NS:24/8/09
ND: /9/09
Trang 16dần từ 900 00)
* 11 cột giữa ghi các giá trị
của sin (cos)
và cotg của các góc nhỏ (bảng X) không có phần hiệu chỉnh Nhận xét : với 00 < < 900 thì: sin và tg tăng
cos và cotg giảm
HỌAT ĐỘNG 3 : Cách dùng
bảng lượng giác
* GV hướng dẫn HS tìm
sin:
Hướng dẫn HS dùng bảng
VIII:
- Tra số độ ở cột I
- Tra số phút ở dòng I
- Lấy giá trị tạo giao của
dòng độ và cột phút
Cho HS làm vi dụ 1
* GV hướng dẫn HS tìm
cos:
Dùng bảng VIII:
- Tra số độ ở cột 13
- Tra số phút ở dòng cuối
- Lấy giá trị tại giao của
dòng độ và cột phút
Chú ý : Trường hợp số phút
không phải là bội số của 6
(xem SGK)
Cho HS làm vi dụ 2
* Tra bảng tính tg: HD tra
bảng IX: Tra số độ ở cột 1,
số phút ở dòng 1 Giá trị ở vị
trí giao của dòng và cột là
phần thập phân; còn phần
nguyên lấy theop phần
nguyên của giá trị gần nhất
Cho HS làm vi dụ 3
* Tra bảng tính cotg:
Tương tự như trên với số độ
ở cột 13; số phút ở dòng
cuối
Cho HS làm?1
Cho HS làm vi dụ 4
HS làmVD1 tìm sin 46012'tra bảng VIII_ Số độ tra ở cột 1, số phút tra
ở hàng 1sin46012' = 0,7218
HS làm
VD 2 tìm cos 33014'tra bảng VIII
_ Số độ tra ở cột 13, số phút tra ở hàng cuối
cos 33014' = 0,8365
HS làm
VD 3 tìm tg52018'tra bảng IX
_ Số độ tra ở cột 1, số phút tra
ở hàng 1tg52018' = 1,2938
HS làm ?1
Tính cotg47024’
2)Cách dùng bảng lượng giác
a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước :
VD1 : Tính sin46012’
(Xem bảng 1 - SGk trang 8)
Ta có : sin46012’ 0,7218
VD2: Tính cos33014’
(Xem bảng 2 – SGK trang 9)
Vì cos33014’ < cos33012’, nên cos33014’ được tính bằng cos33012’ trừ đi phần hiệu chỉnh ứng với 2’ (đối với sin thì cộng vào)
Ta có: cos33014’ 0,8368 –0,0003
0,8365VD3 : Tính tg52018’
(Xem bảng 3 – SGK trang 69)
Ta có : tg52018’ 1,2938
VD4 : Tính cotg8032’
Trang 17HS làm ?2
Nêu chú ý SGK
* Để tính tg của góc 760 trở
lên và cotg của góc 140 trở
xuống, dùng bảng X
HỌAT ĐỘNG 4:Củng cố
Cho Hs làm bài kiểm tra
(Xem bảng 5 – SGK trang 70)
Hs làm bài kiểm tra
(Xem bảng 6 – SGK trang 70)
Trang 18BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu
- Nắm được cấu tạo, qui luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
- Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II.Chuẩn bị:
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
III Quá trình họat động trên lớp:
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
HỌAT ĐỘNG 1 :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Phát bài kiểm tra và chửa
bài tâp 18 sgk
HỌAT ĐỘNG 2 :
Hướng dẫn HS chú ý việc sử
dụng phần hiệu chính trong
bảng VIII và IX
Cho HS làm vi dụ5
Cho HS làm?3
Tìm trong bảng VIII số
0,7837 với 7837 là giao của
dòng 510 và cột 36’
Tương tự tìm khi biết
cotg (giống cột 13 và dòng
Hs chú ý
Hs làm vidụ 5
HS làm ?3
Tìm biết cotg = 3,006Tra bảng 180-24’
Bài 18/83 Tìm các tỉ số lượng
giáca) sin40012’ 0,6455b) cos52054’ 0,6032c) tg63036’ 2,0145d) cotg25018’ 2,1155
b) Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ số lượng giác của góc đó :
VD5: Tìm biết sin = 0,7837Tra bảng 51036’
* Chú ý : SGK trang 71
Tuần 5 ,Tiết9
NS:1/9/09
ND: 10 /9/09
Trang 19cuối)
Nêu chú ý sgk
Cho HS làm vi dụ6
Cho HS làm?4
Tra bảng VIII ta có:
sin26030’ < sin x < sin26036’
Suy ra: 26030’ < x < 26036’
Tương tự: cos56024’< x <
cos56018’
Suy ra : 56024’ >x>56018’
HỌAT ĐỘNG 3: Củng cố
Cho Hs làm bài kiểm tra
10 p bằng bài 19 SGK
Cho hs nhắc lại cách dùng
bảng lượng giác
Hướng dẫn hs sử dụng
máy tính cầm tay để tìm tỉ
số lượnh giác
HỌAT ĐỘNG 4: Hướng dẫn
-Tiết sau luyên tập
Nêu chú ý sgk
II Phương pháp dạy học:
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX - 220
III Quá trình họat động trên lớp:
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Trang 202/ Kiểm tra bài cũ
Phát bài kiểm tra và chửa bài tâp
19 sgk
Gọi 4 HS làm đúng tra bảng tìm
góc x khi biết các giá trị lượng
giác của nó
HS khác nhận xét
4 HS tra bảng và ghi kết quả
a) sinx 0,2368 x 13042’
b) cosx 0,6224 x 51031’
c) tgx 2,154 x 6506’
d) cotgx 3,251 x 1706’
Bài 19 Tìm góc x khi biết
sin, cos, tg, cotg của x
d) cotgx 3,251
x 1706’
HỌAT ĐỘNG 2 :luyên tập
Cho hs làm bài 20,21 SGK
GV hướng dẫn luyện tập bài 20 và
21 bằng cách dùng bảng lượng
giác (có sử dụng phần hiệu chính)
Chia nhóm và cho các nhóm hoạt
động
Gv nhâïn xét
Chia lớp làm 4 nhóm; mỗi nhóm cử 2 đại diện ghi kq trênbảng (1 HS ghi kq bài 20; 1 HSghi kq bài 21)
a) sin70013’ 0,9410b) cos25032’ 0,8138c) tg43010’ 0,9380d) cotg25018’ 2,1155
1 HS ghi kq bài 21a) x 200
b) x 570c) x 570d) x 180
Bài 20/84
a) sin70013’ 0,9410b) cos25032’ 0,8138c) tg43010’ 0,9380d) cotg25018’ 2,1155
Bài 21/84
a) x 200b) x 570c) x 570d) x 180
Cho hs làm bài 22 SGK
Góc tăng thì sin góc đó ra sao?
Tương tự suy luận cho cos, tg, cotg
Nhắc lại định lý về tỉ số lượng giác
của 2 góc phụ nhau
Gọi hs lên làm
Gv nhâïn xét
Góc tăng thì:
sin tăng; cos giảm;
tg tăng; cotg giảm sin = cos (900 - ) tg = cotg (900 - ) Gọi hs lên làm
Bài 22/84
a) sin 200 < sin 700(vì 200 < 700) b) cos 250 > cos63015’ (vì 250 < 63015’) c) tg73020’ > tg450(vì 73020’ > 450) d) cotg20 > cotg37040’ (vì 20 < 37040’)
Cho hs làm bài 23 SGK
Dựa vào định lý đó để biến đổi:
cos650 = sin ? ;
hs lên làmcos650=sin(900 – 650) cotg320 = tg(900-320)
Bài 23/84
a) cossin2565 sin(90sin025650)
0 0
0
Trang 21cotg320 = tg ?
(Hoặc ngược lại)
Gọi hs lên làm
Gv nhâïn xét
HỌAT ĐỘNG 3: Củng cố
Nêu cách làm từng bài
HỌAT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà
Xem các bài đã giải
làm btập24,25 SGK
Xem trước bài Hệ thức giữa các
cạnh và góc trong tam giác vuông
(sọan trước phần ?1; ?2
a) cossin2565 sin(90sin025650)
0 0
0
125sin
25sin0
25sin0
Trang 22Tuần : 6
Tiết 11,12 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
NS:9/9/09 TRONG TAM GIÁC VUÔNG
ND:
I Mục tiêu
- Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
- Hiểu được thuật ngữ “ Giải tam giác vuông”
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
III Quá trình họat động trên lớp
HỌAT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HỌAT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
a) Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b) Kiểm tra bài cũ :
Cho ABC vuông tại A, hãy viết
các tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ
và góc Cˆ
-Hãy tính AB, AC theo sinB, sin C,
cosB, cosC
-Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua
cạnh góc vuông kia và các tgB,
tgC, cotgB, cotgC
Hoạt động 2 : Các hệ thức
Dựa vào các câu hỏi kiểm tra bài
cũ để hòan thiện ? 1
- Một HS viết tất cả tỉ số LG của
góc Bˆ và Cˆ
- Hai HS khác lên thực hiện câu hỏi
(b) và (c) của KT bài cũ
GV tổng kết lại để rút ra định lý
Gv cho hs đọc vidụ 1 sgk và HD
Hs vào các câu hỏi kiểm tra bàicũ làm ?1
B BC AC BC
AC
C BC AB BC
AB
C BC AB BC
AB
C BC AC BC
AC
tgB AB AC AB
AC tgB
tgC AC AB AC
AB tgC
gB AC
AB AC
AB
gC AB
AC AB
Trong tam giác vuông, mỗicạnh góc vuông bằng :
+ Cạnh huyền nhân với singóc đối hoặc nhân với cosingóc kề
+ Cạnh góc vuông kia nhân
Trang 23học cách làm
Cho hs làm ví dụ 2:Đầu bài toán
chiếc thang cân phải đặt như thế
nào?
Chiếc thang cần phải đặt cách chân
tường một khỏang là?
GV nhận xét
làm
* Bài tóan đặt ra ở đầu bài, chiếcthang cần phải đặt cách chântường một khỏang là:
3.cos650 1,27 (m)
với tg góc đối hoặc nhân vớicotg góc kề
VD1:SGKVD2 : Chiếc thang cần phảiđặt cách chân tường mộtkhỏang là:
3.cos650 1,27 (m)
Hoạt động 3 : Aùp dụng giải tam
giác vuông
Giải thích thuật ngữ
“Giải tam giác vuông”
*GV cho ví dụ 3 và làm
HS cùng gv làm ví vụ 5 với hìnhvẽ trên bảng
0 90 36 54 90
Trang 24(có thể tính MN bằng định lý
Pytago)
Gọi hs lần lược lên làm
GV nhận xét
GV nêu nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
Bài hoc hôm nay ta cần nắm nội
dung nào?
Nêu đlí và đọc các hệ thức
Cho hs hoạt động nhóm làm bài 26
và 27 a,b
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
Học bài và xem các bài đã giải
Làm tiếp bài tập 27, 28/88SGK
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Ta có:
0 0 0 0
39 51 90 ˆ 90
449 , 4 6293 , 0
8 , 2 51
LM MN
HS: cần nắm được định lí để rút
ra một số hệ thức áp dụng vàotam giác vuông
HS nêu đlí và đọc các hệ thức
HS hoạt động nhóm giải bài26/88
Chiều cao của tháp là 86.tg34058(m)
HS làm bài 27/88a) B =90 0-C =60 0
c=btgC=10.tg3005,774(cm)
a= 10 11,547( )sin sin 60
39 51 90 ˆ 90
449 , 4 6293 , 0
8 , 2 51
LM MN
* Nhận xét : (SGK trang 88)
Duyệt 6 ngày … tháng … năm 2009
Trang 25LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Vận dụng vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông vào việc “Giải tam giácvuông”
II Phương pháp dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ
II Quá trình họat động trên lớp
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
a) Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b) Kiểm tra bài cũ:
- Hãy viết các hệ thức tính
mỗi cạnh góc vuông theo cạnh
huyền và các tỉ số lượng giác của
các góc nhọn (sửa bài 34c)
- Hãy viết các hệ thức tính
mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc
vuông kia và các tỉ số lượng giác
của các góc nhọn (sửa bài 34a)
Hoạt động 2 : Sửa BT về nhà
Bài 26/SGK trang 78
GV hướng dẫn : - Chiều cao của
tháp là?
Bóng tháp là cgv đã biết và tia
nắng hợp với mặt đất của = 340
Gọi HS lên sửa
Gv nhận xét
HS lên sửa bài, các tổ nhận xét : ápdụng hệ thức liên quan cgv và tỉ sốlg
HS sửa và phân tích dẫn đến hệthức cần dùng
( tg ?)
Bài 26 – SGK trang 88 Chiều cao của tháp là
86 tg340 58 (m)
28 / SGK :
Tương tự bài 26 và tìm ra được hệ
thức áp dụng tương ứng
(Lưu ý ở đây là tìm góc )
Gọi HS lên sửa
Gv nhận xét
HS nêu lại cách tìm tg của một góc Xác định cạnh đối và cạnh kề Giải ra tìm góc
' 15 60 4
Trang 26' 15 60 4
Lưu ý cgv đã biết kề với góc
hệ thức phải dùng
Gọi HS lên sửa
Bài 29 – SGK trang 89
320
250 cos
Tương tự suy luận tính AC
Gọi HS lên sửa
Gv nhận xét
K BˆC 90 0 30 0 60 0
22 38 60
B K
KBC là nửa tam giác đều BK =
HS tìm hệ thức áp dụng Sau khi kẻ thêm AH có ACH (
) 1
ˆ V
H , HS tính AH rồi suy ragóc Dˆ (dựa vào định nghĩ a củasin)
Bài 30 – SGK trang 89
'' 22 cos
5 , 5 ˆ
A B K
BK AB
5,93a) AN = AB.sin A ˆ B N
5.93 sin 380 3.65b)
21 , 4 ' 30 cos
65 , 3 ˆ
N C A
AN AC
A C B
b) AH = AC sin A ˆ C H
8 sin 740 7,69
6 , 9
69 , 7
AD
AH D
Trang 27Gọi hs đọc đề bài 32 Sgk
Gv hướng dẫn
-Ta có thể mô tả khúc sông và
đường đi của chiếc thuyền bởi
hình sau:
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đường đi của chiếc
thuyền và bờ sông và tạo với bờ
sông một góc 700 tại A
Đề bài cho thuyền qua sông mất 5
phút với vận tốc
Hoạt động 3 : Củng cố
Nêu các bước làm từng bài
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Xem các bài đã giải
Làm thêm các bài tập SBT
GV hướng dẫn và mô tả nội dung
bài 32 qua hình để HS tìm ra cách
giải quyết bài
HS đọc đề bài
HS chú ý qua hình vẽ
HS: 33m/phútHS: AC33.5=165(m)HS: AB=AC.sinC165.sin 700
H
a)AB=AC.sin
47 6 54 sin 8
A C
b) AH = AC sin A ˆ C H
8 sin 740 7,69 cm
6 , 9
69 , 7
AD
AH D
Trang 28ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGÒAI TRỜI
I Mục tiêu
- Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Xác định khỏang cách giữa 2 điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II Phương pháp dạy học :
Ê ke, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III Quá trình họat động trên lớp
HỌAT ĐỘNG 1:
1 Ổn định lớp
2 Thực hiện
HỌAT ĐỘNG 2: Xác định chiều
cao của vật
GV nêu ý nghĩa nhiệm vụ : xác định
chiều cao của cột cờ mà không cần
lên đỉnh cột
Hướng dẫn thực hiện Dựa vào sơ đồ
h.34 – SGK
Cho Hs làm ?1
Dựa vào sơ đồ h.34 – SGK trang 90
GV hướng dẫn HS thực hiện và kết
quả tính được là chiều cao AD của
GV nêu nhiệm vụ : xác định chiều - HS chuẩn bị : ê-ke đạc, giác kể,
2 Xác định khỏang cách
Tuần : 8
tiết : 15+16
NS: /9/09
ND: /9/09
Trang 29rộng con đường trước cổng trường
mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một
bên đường
Hướng dẫn thực hiện Dựa vào sơ đồ
h.35 – SGK
Cho Hs làm ?2
Dựa vào sơ đồ h.35 – SGK trang 91
GV hướng dẫn HS thực hiện và kết
quả tính được là chiều rộng AB của
con đường
HỌAT ĐỘNG4:Đánh giá kết quả
Kết quả TH được GV đánh giá theo
thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ : 3;
ý thức kỹ luật: 3, kết quả TH : 4)
Điểm mỗi cá nhân được lấy theo
điểm chung của tổ
HỌAT ĐỘNG 5:Hướng dẫn về nhà
Soạn các câu hỏi ôn tập chương
Học các kiến thức cần nhớ SGK
trang 92
Làm bài tập 33,34,35,36 SGK
thước cuộn, máy tính (hoặc bảngsố) (quan sát h.35 - SGK trang91)
Hs làm ?2
- Chiều rộng con đường AB = b
- Dựa vào ABC vuông tại A có :
AB = a.tg
x a
A ˆ Tính tg
- Chiều rộng : AB = a tg
Duyệt 8 ngày … tháng … năm 2009
Trang 30ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu
- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể
II Phương pháp dạy học :
Bảng phụ, SGK, phấn màu
III Quá trình họat động trên lớp
HỌAT ĐỘNG 1: Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 91-92
Hoạt động 1 :
a) Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b) Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra
các kiến thức cần nhớ
Hoạt động 2: Câu hỏi
GV cho HS quan sát hình và thực
hiện viết hệ thức
b
c g c
r p
h
c) h2 = p’.r’
2/ Viết công thức a) sin b a; cos a c
b
c g c
Trang 31hiện cả hai câu hỏi 2 và 3
GV yêu cầu HS giải thích thuật
ngữ “Giải tam giác vuông”, sau
đó nêu câu hỏi 4 SGK trang 92
GV treo bảng phụ tóm tắt các
kiến thức cần nhớ tr92 SGK
Hoạt động 3 : Luyện tập
* GV cho HS trả lời trắc nghiệm
các bài 33, 34 (xem h.41, h.42,
Hs trả lời bài 34/SGK trang 93a) (h.45) – C
b) (h.46) – C
Bài 33/SGK trang 93a) (h.41) – C
b) (h.42) – Dc) (h.43) – C Bài 34/SGK trang 93a) (h.44) – C
b) (h.45) – C Trong tam giác vuông, tỉ số giữa
hai cạnh góc vuông liên quan tới
tỉ số lượng giác nào của góc
nhọn?
Gọi hs lên làm
GV nhận xét
Hs lên làm
* tg và cotg của góc nhọn
* tg của góc nhọn này là cotg củagóc nhọn kia
0 28
Hãy tìm góc và góc ?
GV hướng dẫn HS chia 2 TH
Aùp dụng định lý Pytago Cho AHC vuông tại C:
2 2
HC AH
21 cm
Trang 32Gọi hs lên làm
GV nhận xét
) ( 7 , 29 2
Để tính khoảng cách giữa hai cọc
ta lập hệ thức như thế nào
Gọi hs lên làm
AB = IB – IA = 814,9 – 452,9 =
362 (cm) Bài 39GK trang 95Khoảng cách giũa hai cọc là
cos50 sin50 m
(Quan sát h.50 SGK trang 9)
Aùp dụng pp xác định chiều cao
1,7 + 30.tg350 = 22,7 (m)
GV hướng dẫn HS vẽ hình
GV cho HS khác nhận xét
Gọi hs lên làm
GV nhận xét
Hs lên làmTheo GT : Tg21048’ = 0,4 = 52
' 48 21 5
GV cho HS quan sát hình
Gọi HS lần lượt cho HS tính AC :
AC’
Lưu ý : B’C’ = BC = 3(m)
1 HS tính AC dựa vào ABC (
) 1
Trang 33GV cho HS làm bài sau đó gọi 2
em đem tập lên chấm điểm
Gọi 1 Hs lên bảng sửa bài
Gọi HS khác nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
Nhắc lại các kiến thức đã học
Nêu cách làm từng bài đã giải
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
_ Ôn lại các kiến thức đã học
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các Bt còn lại
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
AC=BC.cosC = 1 , 5 ( )
2
1
AC’ = B’C’.cosC’
= 3.cos700 1,03 (m) Vậy khi dùng thang, phải đặt thang cách chân tường một khỏang từ 1.03 (m) đến 1,5 (m) để bảo đảm an tòan
B B"
AC’ = B’C’.cosC’
= 3.cos700 1,03 (m) Vậy khi dùng thang, phải đặt thang cách chân tường một khỏangtừ 1.03 (m) đến 1,5 (m) để bảo đảm an tòan
Duyệt 9ngày … tháng … năm 2009
Trang 34KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
HS nắm vững các tỷ số lượng giác và tính góc trong tam giác vuông
II Phương tiện dạy học :
1/- Đối với GV : Đề kiểm tra
2/- Đối với HS : Ôn bài
* Ma trận đề kiểm tra
Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
1 0.5
1
0.5
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
BẢNG LƯỢNG GIÁC
4 2
1 1
1 0.5
2 3
1 0.5
9
7
M ỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
0.5
1 2
2
2.5Tổng
Tuần : 10
tiết : 19
NS: 8/10/09
ND: 14/10/09
Trang 353 3,5 3,5 10
III Tiến trình:
Đề kiểm tra
Câu 2 : Chọn câu sai :CPQ có
a sin 340 = sin P = OQ PQ b.tg340 = tgP = OQ OP c sin 340=cos340 d sin 340=cos560
Câu 3 : Chọn câu sai
a sin2 + cos2 =1 b tg.cotg 1 c sin 300=cos600 = 12 d.tg300= cotg600 = 3
Câu 4 :Cho hình vẽ sau: =?
Câu 8 :Cho hình vẽ sau:
a OP=PQ.cos Q=7.sin5405.663 b OP=PQ.sinP=7.sin5405.663
c OP=PQ.sinQ=7.sin5405.663 d OP=PQ.tgQ=7.sin5405.663
II/- Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 : Không dùng bảng và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác
sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: sin240, sin 540, cos 700, sin 780
Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng giáccủa góc B Từ đó suy ra vác hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc C
Câu 3 : Dựng góc nhọn , biết rằng tg 23
Câu4 : Giải tam giác vuông ABC vuông tại B biết rằng ,AC 7,Â=540
IVĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I.Trắc nghiệm:(4đ)
1b 2c 3d 4a 5b 6b 7a 8c Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
I/-Phần trắc nghiệm : (4điểm)Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Tính MK=?
a MK = 14 cm b.MK = 4,8 cm c.MK = 4cm d.MK = 3cm
Trang 36II.Tự luận
Câu 1 : cos 700=sin200
tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: sin200 ,sin240, sin 540, sin 780
Câu4 : Giải tam giác vuông ABC vuông tại B
Â=540 suy ra C=360 ,BC 5.663 ,BA 4,114
V.THỐNG KÊ:
Lớp Tổng số Trên trung bình (tỉ lệ) Dưới trung bình (tỉ lệ)
9/2
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1 :SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT
ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
- Nắm được định nghĩa đường tròn, tính chất của đường kính, sự xác định một đường tròn, đườngtròn ngọai tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn, cách dựng đường tròn qua 3 điểm không thẳnghàng, biết cách chứng minh 1 điểm nằm trên, trong, ngòai đường tròn Nắm được đường tròn là hình cótâm đối xứng, có trục đối xứng
- Biết vận dụng các kiến thức vào các tình huống đơn giản
II Phương pháp dạy học :
Tuần : 10
tiết : 20
NS: 8 /10/09
ND: 14/10/09
Trang 37Học sinh chuẩn bị compa, xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 6), tính chất đường trung trực củađọan thẳng Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh hưởng dẫn bài tập 1, 2
III Quá trình họat động trên lớp
HỌAT ĐỘNG 1:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : giới
thiệu chương II
HỌAT ĐỘNG 2: Nhắc lại định
nghĩa đường tròn
- Giáo viên vẽ đường tròn (O, R)
- Nhấn mạnh R > 0
- Giáo viên giới thiệu 3 vị trí tương
đối của điểm M và đường tròn (O)
? 1 So sánh các độ dài OH và OK
( Cho HS hoạt động nhóm)
- GV phát biểu đường tròn dưới
dạng tập hợp điểm
- Học sinh nhắc lại định nghĩa đườngtròn (Hình học 6)
- Đọc SGK trang 97
* Học sinh so sánh OM và bán kính
R trong mỗi trườnghợp
* 1 nhóm so sánh, 3 nhóm cho nhậnxét:
OH >r, OK < r nên OH >OK
Suy ra OHK > OHK
* Nhóm 2; 3; 4 phát biểu địnhnghĩa : (0; 2), (0; 3cm), (0;1,5dm)
1 Nhắc lại định nghĩa đường tròn :
Định nghĩa : Đường tròntâm O bán kính R (với R>0)
là hình gồm các điểm cách điểm O một khỏang bằng R
Ký hiệu : (0, R) hoặc (0) Tóm tắt vị trí tương đối củađiểm M và đường tròn (O) :SGK / 98
?1
O K
H
OH >r, OK < r nên OH >OKSuy ra OKHˆ > OHK
HỌAT ĐỘNG 3: Sự xác định
2 Sự xác định đường tròn Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
Chú ý: không vẽ được đường
tròn nào qua 3 điểm thẳnghàng
Trang 38Cho Hs làm ? 3
GV nhận xét
Từ ?3 ta rút ra nhận xét gì Qua 3
điểm không thẳng hàng vẽ được
mấy đường tròn?
Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được
mấy đường tròn?
(GV treo bảng phụ vẽ hình 54, 55)
* Tâm O của đường tròn qua:
- 1 điểm A
- 2 điểm A và B
- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
- 3 điểm A, B, C thẳng hàng, ở vị
trí nào? Trên đường nào?
- GV kết luận về 2 cách xác định
đường tròn
- GV giới thiệu đường tròn ngọai
tiếp, tam giác nội tiếp đường tròn
b)Có vô số đường tròn đi qua A và
B Tâm đi qua đường trung trực củaAB
HS:Qua ba điểm không thẳnghàng, ta vẽ được một và chỉ mộtđường tròn
HS:Qua 3 điểm thẳng hàng takhông vẽ được đường tròn nào
Hs chú ý
* Học sinh trả lời như SGK/98
* Học sinh phát biểu thành định lý
- Hai cách xác định đường tròn
Một đường tròn được xácđịnh khi biết :
+ tâm và bán kính + một đọan thẳng là đườngkính của đường tròn đó
HỌAT ĐỘNG 4: Tâm đối xứng
?4 Đường tròn (0; R) có phải là
hình có tâm đối xứng không? Xác
định tâm đối xứng của nó
Thế nào là tâm đối xứng?
- AB đường kính bất kì của (O, R)
C thuộc (O, R), C’ là điểm đối
xứng của C qua AB CM : C’
(O;R)
* HS làm ?5
* Gọi H là giao điểm của AB và CC’
* Nếu H không trùng O: OH làđường cao vừa là trung tuyến OCC’ cân tại O
Vậy OC’ = OC = R
4 Trục đối xứng:
Trang 39Thế nào là trục đối xứng?
HỌAT ĐỘNG 6:Củng cố
Cho hs làm bài tập 1, 2, 3 (SGK
trang 99-100)
HỌAT ĐỘNG 7 : Học thuộc
định lý 1, 2, làm bài tập 4, 5
Duyệt tuần10 ngày … tháng … năm 2009
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Vận dụng định nghĩa đường tròn, vị trí tương đối của 1 điểm đối với đường tròn; các địnhlý 1, 2 để giải bài tập
II Phương pháp dạy học :
- Sửa bài tập 4, 5
- Luyện tập 6, 7, 8
III Quá trình họat động trên lớp
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý 1, 2 Làm bài
tập 4, 5
Hoạt động 2 :
Cho hs làm bài 4 sgk
Đường tròn (0; 2) có tâm ở gốc
tọa độ Xác định vị trí các điểm
Trang 40A, B, C Biết:
A (- 1; - 1)
B (- 1; - 2)
C ( 2 ; 2 )
- Nhắc lại vị trí tương đối của 1
điểm đối với đường tròn
Cho hs làm bài 5 sgk
Vạch theo nắp hộp tròn vẽ thành
đường tròn trên giấy Dùng thước,
compa tìm tâm đường tròn này
) 2 ( ) 2
Cho hs làm bài 6 sgk
Cho hs quan sát
hình 58;59SGK
Gọi hs trả lời
Hs làm bài 6 sgkHình 58:có tâm đối xứng vàcó trục đối xứng
Hình 59:có trục đối xứng
Bài 6 – SGK /100
Hình 58:có tâm đối xứng và cótrục đối xứng
Hình 59:có trục đối xứng
GV cho Hs nhắc lại cách dựng
đường tròn
Sau khi dựng thì phải làm gì ?
HS nêu cách dựng đường tròn
- Vẽ đường trung trực củađọan BC Đường này cắt Aytại O
- Vẽ đường tròn (O) bánkính OB hoặc OC
Đó là đường tròn phải dựng Thật vậy, theo cách dựng tacó: O thuộc Ax và OB = OC Nên (O, OB) qua B và C
- Vẽ đường trung trực của đọan
BC Đường này cắt Ay tại O
- Vẽ đường tròn (O) bán kính