Đ t v n đ ặ ấ ềBiết khoảng cách từ tâm của đường tròn đến hai dây, ta có thể so sánh độ dài của hai dây đó không?. Định lý 2 : Trong hai dây của một đường tròn a Dây nào lớn hơn thì gần
Trang 2KiÓm tra bµi cò :
- Phát biểu định lý 2 về quan hệ vuông góc giữa
đường kính và dây
- Cho hình vẽ ,biết AB = CD So sánh HB và KD
Giải
;
2
=
AB (Do HB =
2
CD KD
Ta có OH⊥AB,OK ⊥CD,AB = CD(GT)
⇒ HB = KD ĐL2)
K
H
O
C
D
Trang 3Đ t v n đ ặ ấ ề
Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đến hai dây, ta có thể so sánh độ dài
của hai dây đó không ?
Các em cùng cô tìm hiểu bài học hôm nay
Trang 4Tiết 24: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
O
H
K
B A
C
D
- Cho hỡnh vẽ ,biết AB = CD So sỏnh OH và OK
Nếu AB = CD thỡ OH = OK Nếu OH = OK thỡ AB = CD
Ta cú: OHB = OKD (HB= KD và OB=OD =R) ⇒ OH = OK
- Cho hỡnh vẽ, biết OH = OK
So sỏnh AB và CD
Ta cú: OHB = OKD(OH= OK và OB=OD =R)
HB = KD
Mà AB = 2HB và CD = 2KD AB CD
Định lý 1
Phỏt biểu kết quả trờn bằng lời ?
Phỏt biểu kết quả trờn bằng lời ?
Qua bài toán này ta rút
ra kết luận gì về mối liên hệ dây và khoảng cách từ tâm đến dây?
Giải:
Trang 51) Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
) ếu AB = CD thì OH = OK
b) Nếu OH = OK thì AB = CD
a N
Trong một đường tròn :
a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
b)Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
*Định lý 1: SGK
Tiết 24: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
O
H
K
B A
C
D
Trang 62) Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
AB = CD OH = OK
Tiết 24: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
O
H
K
B A
C
D
?2 Nếu AB > CD hãy so sánh độ dài hai đoạn thẳng OH và OK?
Trang 72) Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
R
H
K
O
D C
B A
Tiết 24: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
- Cho hỡnh vẽ ,biết AB > CD So sỏnh OH và OK
Giải:
Tam giỏc vuụng OHB và OKD
Ta cú: 2 2 2
2 2 2
OH
OK =OD - KD
OB HB
Trang 82) Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
2
? Sử dụng kết quả OH2 +HB 2 =OK 2 +KD2 (*)
a) OH và OK, nếu biết AB > CD
Hướng dẫn
R
H
K
O
D C
B A
b)AB và CD, nếu biết OH < OK
để so sánh
AB > CD
HB > KD
Ta sẽ so sánh được hai số
hạng nào trong hệ thức (*)
HB 2 > KD 2
OH 2 < OK 2
OH < OK
Ta kết luận được gì về hai số
hạng còn lại trong hệ thức (*) ?
Khi đó em có kết luận gì về độ
dài OH và OK?
Tương tự ta chứng minh chiều
ngược lại
Tiết 24: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
Trang 92) Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
a) OH và OK, nếu biết AB > CD
R
H
K
O
D C
B A
b)AB và CD, nếu biết OH < OK
AB > CD OH < OK Kết quả bài toán ?2 chính
là nội dung định lý 2.
Định lý 2 : Trong hai dây của một đường tròn a) Dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn b) Dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn.
* Định lý 2: SGK T 105
?3
dvd
Tiết 24: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây
Trang 10Câu khẳng định Đ hay S Hình minh hoạ câu sai 1) Trong một đường tròn, hai dây
bằng nhau khi và chỉ khi chúng
cách đều tâm.
4) Trong hai đường tròn bằng nhau,
dây nào nhỏ hơn thì xa tâm hơn dây
kia
Đ
S
Đ
S
3)Trong hai dây của hai đường tròn ,
dây nào lớn hơn thì nó gần tâm hơn
dây kia.
2)Trong hai dây của một đường
tròn dây nào nhỏ hơn thì dây đó
gần tâm hơn
Câu 2:
Câu 3:
I
H O
D C
K O'
D C
H O
B
A
Trang 11Vậy định lý liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây chỉ dùng so sánh hai dây trong một
đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau
Trang 12Cho tam giác ABC , O là giao điểm của các đường trung trực của tam giác; D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,
BC, AC Cho biết OD > OE, OE = OF ( Hình 69) Hãy so sánh các độ dài:
a) BC và AC;
b) AB và AC.
∆ABC,O là giao điểm 3
đường trung trực.
AD = BD , BE = EC, AF = FC.
OD > OE , OE = OF.
So sánh :
a BC và AC
b AB và AC
GT
KL
C ng c - Luy n t p ủ ố ệ ậ
Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác có tính chất gì? Nó còn có
tên gọi khác như thế nào ?
Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác có tính chất gì? Nó còn có
tên gọi khác như thế nào ?
O E
F
D
C B
A
Trang 13?3 C ng c - Luy n t p ủ ố ệ ậ
∆ABC,O là giao điểm 3
đường trung trực.
AD = BD , BE = EC, AF = FC.
OD > OE , OE = OF.
So sánh :
a BC và AC
b AB và AC
GT
KL
Giải
a)O là giao điểm của các đường trung
trực các cạnh ABC nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ∆
ABC.
Khi đó BC và AC là gì của đường tròn?
Với điều kiện của đề bài, để so sánh hai dây
BC và AC của đường tròn(O) ta làm thế nào ?
O E
F
D
C B
A
Trang 14?3 C ng c - Luy n t p ủ ố ệ ậ
∆ABC,O là giao điểm 3
đường trung trực.
AD = BD , BE = EC, AF = FC.
OD > OE , OE = OF.
So sánh :
a BC và AC
b AB và AC
GT
KL
Giải
a)O là giao điểm của các đường trung
trực các cạnh ABC nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ∆
ABC.
b) Ta có OD > OE và OE = OF => OD > OF=> dây AB < dây AC ( Định lý 2b về liên hệ giữa dây và khoảng cách
đến tâm).
Có OE = OF (gt) => dây BC = dây AC (Đ/lý 1b về liên hệ
giữa dây và khoảng cách đến tâm).
, ( ách vẽ trung trực)
OE ⊥ BC OF ⊥ A C C
Tương tự so sánh dây AB và dây AC?
O E
F
D
C B
A
Trang 15Hướng dẫn học ở nhà
*Học thuộc và chứng minh lại hai định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
* Làm bài tập: Bài 12, 13, 14 trang 106 SGK Bài 24, 25 , 26 trang 131 SBT
Trang 16O
B
O'
3 cm
3 cm
O
O'
D B
A
C
Định lý 1 có đúng trong hai đường tròn không?
Trang 17Trong hai đường tròn, hai dây cách đều tâm chưa chắc đã bằng nhau
Chú ý: Trong hai đường tròn, hai dây bằng nhau chưa chắc đã cách đều tâm
C
O
B
O'
3 cm
3 cm
O
O'
D B
A
C
Định lý 1 có thể đúng được trong hai đường tròn không?
Nếu có thì cần thêm điều kiện gì ?
Trang 18Trong hai đường tròn, hai dây cách đều tâm chưa chắc đã bằng nhau
Chú ý: Trong hai đường tròn, hai dây bằng nhau chưa chắc đã cách đều tâm
Định lý 1 chỉ đúng khi hai dây trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau
C
O
B
O'
3 cm
3 cm
O
O'
D B
A
C