-Kiến thức : Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.-Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số..
Trang 1-Kiến thức : Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Kĩ năng : Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ
này để so sánh các số
- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực
* Phơng pháp : Vấn đáp, luyện tập, trực quan
GV nêu yêu cầu môn học : sách, vở ,đồ dùng, TKB.Giới hiệu chơng trình môn học
III Bài mới ( 29 phút )
GV giới thiệu định nghĩa CBHSH và yêu
cầu HS lấy ví dụ về CBHSH
GV giới thiệu phần "Chú ý"
GV yêu cầu HS làm ?2 GV giới thiệu
phép khai phơng nh SGK và yêu cầu HS
làm ?3
?1
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3.c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5.d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
HS : căn bậc hai số học của một số dơng
là căn bậc hai dơng của số đó
HS đọc định nghĩa (SGK tr4)
Ví dụ : CBHSH của 25 là 25 (=5)
CBHSH của 5 là 5.Chú ý : Với a ≥ 0, ta có :
Trang 2GV giới thiệu Ví dụ 2.
GV yêu cầu HS làm ?4 GV : ở một số bài
toán về “tìm x” ta cũng thờng sử dụng
định lí này
GV giới thiệu Ví dụ 3
GV yêu cầu HS làm ?5 dựa vào Ví dụ 3
Vì 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15.b) 11 và 3
Vậy x > 1
b) x< 3
3 = 9, nên x < 3 có nghĩa là x< 9.Vì x ≥ 0 nên x< 9 ⇔ x < 9
Vây 0 ≤ x < 9
IV Củng cố (10’)
Bài 1 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng :
a)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6 b)Căn bậc hai của 0,36 là -0,6 e) 0,36 = ± 0,6.
Trang 3
Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
A Mục tiêu
-Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có
kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
-Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2
III Bài mới (29 phút )
GV: Nh vậy “bình phơng một số, rồi khai
phơng kết quả đó cha chắc đã đợc số ban
Xét tam giác vuông ABC có góc B vuông, theo định lí Py – ta – go, ta có :
Trang 4VÝ dô 4: Rót gän:
a) (x− 2) 2 víi x ≥ 2
2 (x− 2) = − = −x 2 x 2 , v× x ≥ 2
Trang 5
A Mục tiêu
-Kiến thức: HS củng cố về đ/n CBHSH, hằng đẳng thức A2 = A thông qua việc giải
các bài tập
-Kĩ năng : - Biết vận dụng các kiến thức để giải bài toán : tìm x, tính CBHSH, tìm
điều kiện xác định của căn thức bậc hai, phân tích thành nhân tử…
- Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực, tích cực học tập.
* Phơng pháp: Luyện tập, vấn dáp, gợi mở
HS : Ôn lại định nghĩa căn bậc hai, MTCT
C Tiến trình tiết học
I tổ chức lớp ( 1phút)
II Kiểm tra ( 6 phút ) HS1: Chữa bài 9a,b.
HS2: Chữa bài 9c,d nhận xét, chữa bài
III Bài mới (30 phút )
? A có nghĩa khi nào?
GV gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 13 Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 6b) x2 - 2 5x + 5 = x2 - 2 5x + ( 5)2
= (x - 5)2
HS: Ta cần so sánh 2 2 và 3 (= 9 – 6)HS: Ta bình phơng hai số (không âm) đó rồi so sánh
(2 2)2 = 8; 32 = 9, ta có 8 < 9 ⇒ 2 2 <
3 ⇒ 6 + 2 2 < 9.
HS: Vì hai số không âm nên ta so sánh bình phơng của chúng
Trang 7
A Mục tiêu
-Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
-Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
III Bài mới ( 32 phút )
Trang 8
GV thực hiện nh mục a)
=5.6.10 = 300
HS làm ?3 Tính :a) 3 75 = 3.75 = 225 15 = b)
-Kiến thức:- Củng cố cho HS kĩ năng sử dụng các quy tắc khai phơng một tích, nhân
các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 9II Kiểm tra (6 phút )
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Chữa bài 17c, d
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Chữa bài 18c, d
III Bài mới ( 32 phút )
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
số nghịch đảo của nhau
? Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
? Vậy ta cần chứng minh điều gì?
HS: Các biểu thức dới dấu căn là hiệu hai bình phơng
( )2 2 ( )2
2 2 4(1 6+ x+9 )x = 4 1 3 + x =2 1 3+ x
Trang 10
Bài 26 (SGk tr16)
a) So sánh 25 9 + và 25 + 9
GV: Vậy với hai số dơng 25 và 9, căn bậc
hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn
bậc hai của hai số đó
GV cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó
mời 2 HS lên bảng chữa bài
là hai số nghịch đảo của nhau
* GV củng cố cho HS về các dạng bài tập đã luyện tập
* Lu ý cách giải bài toán tìm x có chứa căn thức bậc hai
: -Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn thức
bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
Trang 11
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập
* Phơng pháp : Vấn đáp, gợi mở, luyện tập
III Bài mới (32 phút )
1) Định lí (10 )’
GV cho HS làm ?1
GV: Đây là một trờng hợp cụ thể, tổng
quát ta có định lí sau đây: …
? Hãy so sánh điều kiện của a và b trong
hai định lí ? Giải thích điều đó?
256 = 256 = 16 ;
Trang 12
b) Quy t¾c chia hai c¨n thøc bËc hai
GV giíi thiÖu quy t¾c…
-ab nÕu a < 0 5
Trang 13II Kiểm tra (7’)
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Chữa bài 28 c, d
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn thức bậc hai
Chữa bài 29 c, d
III Bài mới (33’)
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
5 25
5 x 5 x
y
y =
Trang 14x y với x ≠ 0; y ≠ 0.
3 3
4 8
16 0,2x y .
x y = 3 3
2 4
4 0,2x y .
Do đó a b− + b > a ⇔ a− b< a b− Cách 2:
Theo giả thiết :
- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của Bảng căn bậc hai.
- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác, tích cực
* Phơng pháp : Trực quan, vấn đáp, thực hành
B Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ, thớc, ê ke Bảng số
Trang 15
HS : Bảng số
C Tiến trình tiết học
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra:(4’ ) Giáo viên kiểm tra bảng căn bậc hai của HS
III Bài mới ( 34’ )
Gv đa bảng phụ Mẫu 1 rồi dùng ê ke để
tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho số
1,6 và 8 nằm trên hai cạnh góc vuông
? Hãy cho biết 1,68 = ?
GV cho HS tìm tiếp căn bậc hai của 4,9;
8,49
GV cho HS làm tiếp ví dụ 2 Tìm 39,18
? Hãy tìm giao của hàng 39 và
căn bậc hai của Brađixơ chỉ cho phép ta
tính trực tiếp căn bậc hai của số lớn hơn 1
và nhỏ hơn 100 Dựa vào tính chất của
GV giới thiệu ví dụ 4
HS mở bảng để xem và nghe GV giới thiệu
b)
988 = 9,88 100 10 9,88 10.3,143 31, 43 = ≈ ≈
HS theo dõi GV hớng dẫn qua ví dụ 4
Trang 16Vậy nghiệm gần đúng của phơng trình là :
- Kĩ năng : HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào hay ra ngoài dấu căn.
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác
* Phơng pháp : vấn đáp, trực quan, thực hành
Trang 17III Bài mới ( 32 )’
1) Đ a thừa số ra ngoài dấu căn (16’)
GV cho HS làm ?1 Đẳng thức trên đợc
chứng minh dựa trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi trên đợc gọi là phép
biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
? Hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra
GV : Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngợc lại là phép đa thừa số
vào trong dấu căn
2) Đ a thừa số vào trong dấu căn (16’)
(GV giới thiệu nh SGK)
HS làm ?1 Với a≥ 0;b≥ 0 hãy chứng tỏ 2
a b a b= Giải
Trang 18
GV cho HS tự nghiên cứu ví dụ 4 và
làm ?4 theo nhóm
Sau 4’ GV gọi đại diện 2 nhóm HS lên
bảng trình bày (mỗi nhóm 2 câu)
Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28
HS nêu các cách so sánh:
Cách 1: 3 7 = 3 72 = 63Vì 63 > 28 ⇒ 3 7 > 28 Cách 2: 28 = 4.7 2 7=
-Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai : đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
-Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo sử dụng các phép biến đổi trên để làm bài tập.
Trang 19
II Kiểm tra (7’)
HS1: Viết công thức tổng quát biểu thị phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Làm bài tập 46b (SGK tr27)
HS2: Viết công thức tổng quát biểu thị phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Làm bài tập 44 (SGK tr27)
III Bài mới ( 31’)
Bài 56 (SBT tr11) Đa thừa số ra ngoài
1 6
2 và
16
49 > 45 ⇒ 7 > 3 5 c) 1 51 51 17
d) Tơng tự: 1 6
2 <
16
2 .
Trang 20a) 75+ 48− 300 5 3 4 3 10 3= + −
= - 3c) 9a − 16a + 49a (với a ≥ 0)
+
= x y . 3.22(x y)(x y) 2
-Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
-Kĩ năng : Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác
* Phơng pháp : Vấn đáp, gợi mở, luyện tập
HS :
Trang 21
C Tiến trình tiết học
I ổ n định lớp (1’)
II Kiểm tra (8’)
HS1: Chữa bài 58 b, d (SBT tr12) HS2: Chữa bài 59 b, d (SBT tr12)
III Bài mới (30 ) ’
1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
(14’)
GV : Khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai, ngời ta có thể sử dụng phép
khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV cho HS đọc dụ 1
? Qua ví dụ 1, em hãy cho biết muốn khử
mẫu của biểu thức lấy căn A
phép biến đổi đơn giản thờng gặp Dới
đây là một số trờng hợp đơn giản
ta có
B
B A B
Trang 22-Kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai : đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn ; khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến
đổi trên
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác
* Phơng pháp : Luyện tập, vấn đáp, gợi mở
Trang 23II Kiểm tra (8’)
HS1: Chữa bài 48 (SGK) ; HS2: Chữa bài 50 (SGK)
III Bài mới ( 28’)
Dạng 1 : Rút gọn biểu thức(giả thiết
các biểu thức chữ đều có nghĩa).
18 2− 3 = 3 2 − 3 2
= 3.( 3− 2 2) HS2 :
Trang 24
GV: kiểm tra bài làm của các nhóm , đa
bảng phụ có bài mẫu đã giải
GV gợi ý: Hãy nhân mỗi biểu thức với
biểu thức liên hợp của nó rồi viết biểu
thức dới dạng khác
GV yêu cầu 1HS trình bày miệng
Sau đó GV đa lời giải sẵn trên bảng phụ :
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ta làm thế nào?
? Nêu cách so sánh các căn biểu thức có chứa căn thức bậc hai?
Trang 25-Kiến thức: biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
-Kĩ năng : HS biết sử dụng các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để
III Bài mới ( 28’)
GV yêu cầu HS thực hiện
HS : Ta cần đa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 26
GV cho HS làm ?1 Rút gọn :
3 5a − 20a 4 45a+ + a với a ≥ 0
? Qua 2 bài tập trên, muốn rút gọn biểu
thức có chứa căn thức bậc hai ta thờng
HS đọc và nghiên cứu ví dụ 2
HS: Ta sẽ biến đổi vế trái
a
b b a
+
ab b
a
b ab a b
Trang 275 5 5 5 2 2
1 5
1 5 5 20 2
-KiÕn thøc: Biết chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng
số, tìm x … và một số bài toán liên quan
- Kü n¨ng: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý
tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức
Trang 28III Bµi míi ( 30’ )
1 Chữa bài về nhà:
Gv : Gọi Hs nêu yêu cầu bài 60.Sgk
Yêu cầu Hs lên sửa bài về nhà
?: Làm thế nào để giải bài này?
Hd: Đưa về các căn bậc hai đồng dạng
phép biến đổi nào?
Gv: Lưu ý Hs cần tách ở biểu thức lấy
căn các thừa số là số chính phương để
đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức lấy căn
Gv: Gọi 2 Hs đồng thời lên bảng làm mỗi
các phép biến đổi đã học để thực hiện
Yêu cầu một Hs lên bảng làm
Gv : Chấm bài của một vài Hs và gọi Hs
nhận xét bài làm trên bảng
Gv : Nêu yêu cầu bài tập 64.Sgk
?: Làm thế nào để chứng minh được đẳng
Trang 29
thức trên?
Hd : Biến đổi vế trái về bằng vế phải
Gv : Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các
nhóm Gọi Hs đại diện nhóm lên bảng
trình bày bài làm của nhóm mình
( bảng phụ có nội dung bài – h/s quan sát)
1
a a
1
a a
2 1
2 2
(1 ) (1 )
a a
+
= 1Vậy đẳng thức đã được chứng minh
a a
a a
− + =
1
a a
- Về nhà làm bài tập còn lại và làm thêm bài tập 65, 66 - 80/Sbt
- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai của một số , các định lý so sánh các căn bậc hai số học, các phép khai phương một tích, khai phương một thương
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- Kü n¨ng: Hs được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
Trang 30
Trò : Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân
C TiÕn tr×nh tiÕt häc
I Tæ chøc líp( 1’)
II KiÓm tra ( 6’)
Nêu định nghĩa căn bậc hai của - Nêu đúng định nghĩa … (3đ)
một số không âm? a > 0 có 2 căn bậc hai… (3đ) Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ? a = 0 có 1 căn bậc hai… (3đ)
III Bµi míi ( 32’)
1 Khái niệm căn bậc ba:
GV: Yêu cầu Hs đọc bài toán Sgk,tóm tắt
đề
?: Thể tích hình lập phương được tính
theo công thức nào?
GV giới thiệu : Từ 43 = 64 ta gọi 4 là căn
bậc ba của 64
? : Căn bậc ba của một số a là 1 số x như
thế nào?
GV : Chốt định nghĩa và nêu kí hiệu ,chỉ
số của căn , phép khai căn bậc ba như Sgk
Nêu ví dụ 1 Sgk
GV : Giới thiệu chú ý như Sgk
? : Với a > 0; a = 0; a < 0 mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba ? Là các số như thế nào?
GV: Cho HS làm ?1 : Căn bậc ba của số
dương là số như thế nào ? Căn bậc ba của
1 số của một số âm của số 0 là số như thế
( a) = a =a
HS: Lµm ?1/SGK
?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
a) 3 27 = 3 3 3 = 3b) -3 64= -3 4 3= -4c) 3 0 = 0
d) 3 1
125 =
3
3 1 5
=
1 5
3
a a
b = b
Trang 31
* Lưu ý tính chất này đúng với mọi a, b ∈
R
Gv: Cho HS làm ?2 theo nhóm, tính theo
2 cách
Gv : Kiểm tra hoạt động của các
nhóm.Yêu cầu đại diện các nhóm lên
- Làm 5 câu hỏi ôn tập xem lại các công thức biến đổi căn thức
- Làm BT còn lại trong Sgk và làm thêm bài 96, 97, 98/18-Sbt
Trang 32
2 Trò: Máy tính bỏ túi
C TiÕn tr×nh tiÕt häc
I Tæ chøc líp ( 1’)
II KiÓm tra( 0’ ) KÕt hîp khi «n tËp
III Bµi míi ( 38’)
I Lý thuyết: (Sgk)
? : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm ? Cho ví dụ ?
GV: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm
trên bảng phụ ( bài 1 )
? : a 2 = ? Với mọi a ? Chứng minh ?
GV: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm
trên bảng phụ (bài 2 )
? : Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
Axác định ? Làm bài tập 3 trên bảng phụ
GV: Treo bảng phụ các công thức biến đổi
căn thức dưới dạng điền khuyết
GV : Yêu cầu Hs lần lượt điền vào để được
công thức đầy đủ
? : Hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện
định lí, quy tắc nào của căn bậc hai ?
II Bài tập:
GV: Cho Hs làm bài tập 70.Sgk các câu c,d
? : Thực hiện tính giá trị của biểu thức bằng
cách nào?
GV: Gọi 2 Hs lên bảng trình bày
Gọi Hs nhận xét
GV: Ghi đề bài 71.Sgk các câu a,c
? : Ở bài tập này ta nên thực hiện phép tính
rút gọn theo thứ tự nào?
GV: Sau khi Hd chung toàn lớp, gọi 2 Hs lên
bảng trình bày
GV : Yªu cÇu Hs nhận xét bài làm trên bảng
Gọi Hs đọc đề bài 72.Sgk, xác định yêu cầu
Các công thức biến đổi căn thức (Sgk )
Hs: Tr¶ lêi vµ lµm theo híng dÉn cña gi¸o viªn
Bài 70/40-Sgk: Tính giá trị biểu thức
Trang 33
GV: Cho Hs làm bài 72các câu a ;d theo
nhĩm
Chia lớp thành 4 nhĩm, mỗi nhĩm làm 1 câu
GV: Hd câu d) tách hạng tử
-x - x+ 12 = -x + 3 x- 4 x +12
Gv : Yêu cầu Hs nhận xét sửa sai
GV: Nêu yêu cầu bài 74 Sgk
2 1 3
x x
3 x- 15x-2 =1 15
3 x ( x≥0) 1 15
3 x = 2 15x = 6
15x = 36
x = 2,4 ( Thoả điều kiện)
IV.Cđng cè ( 5’) - GV: Hệ thống lại bài tập đã giải
V H íng dÉn vỊ nhµ (1’)
-Ơn tiếp tục câu 4,5 trong phần ơn tập và các cơng thức biến đổi căn thức
- Xem các dạng bài tập đã làm và làm bài tập cịn lại trong Sgk
Ngày soạn:10/10/2011
TiÕt 17: ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
A Mơc tiªu
+KiÕn thøc:
-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
-Ơn lý thuyết 2 câu cuối và các cơng thức biến đổi căn thức
Trang 34
II Kiểm tra (0 ) ’ Kết hợp khi ôn tập
III Bài mới ( 38’)
I Lý thuyết: (Sgk)
Gv: Nờu cõu hỏi ụn tập cõu 4 và 5
Yờu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời
Sau mỗi cõu yờu cầu cho vớ dụ
Sau đú cho Hs làm bài tập sau
1 Điền vào chỗ (…) để rỳt gọn biểu thức :
? : Nờu cỏch thực hiện ? Và cho
biết khi giải bài tập này ta cần ỏp
dụng kiến thức nào trong chương ?
Thực hiện biến đổi
GV: Yờu cầu Hs hoạt động theo nhúm Chia
lớp làm 2 nhúm, mỗi nhúm làm 1 cõu
GV: Kiểm tra kết quả làm việc của cỏc
nhúm Gọi Hs đại diện nhúm lờn bảng trỡnh
HS:Nêu cách làm và lờn bảng làm dưới sự
hướng dẫn của giỏo viờn
Bài 73/40-Sgk: Rỳt gọn, tớnh giỏ trị
a) A = −9a - 9 12 + a+ 4a2 tại a = -9
Ta cú: A = 9( −a)- (3 2 ) + a 2 = 3 −a - 3 2a+
Thay a = -9 vào A đó thu gọn ta được:
a− b
= … = ( a + b)( a - b) = a - b Vậy đẳng thức đó được chứng minhd) 1
1
a a a
Trang 35?: Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh trong Q ?
Gv: Gọi 1 Hs lờn bảng làm cõu a rỳt gọn Q
Sau đú gọi 1 Hs khỏc lờn thay a= 3b vào Q
để tớnh cõu b)
Hd : a - b = ( a b) − 2
Gọi Hs nhận xột sửa sai
GV: Hd sửa sai theo đỏp ỏn bờn
= 1 ( 1)
1
a a a
1
a a a
*) Thay a = 3b vào Q ta được:
2 4
b
b = 2
2
IV.Củng cố ( 4’)
- GV: Hệ thống lại cỏc kiến thức đó ụn tập và cỏc dạng bài tập đó giải
Lu ý cách giải và chốt lại cách làm với mỗi dạng bài
V H ớng dẫn về nhà (2’)
- ễn tập cỏc cõu hỏi ụn tập chương, cỏc cụng thức đó học
- Về nhà làm phần bài tập cũn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
- Xem lại cỏc dạng bài đó làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm, khả năng trình bày bài toán
- Nâng cao tính cẩn thận chính xác trong làm bài
- Giáo dục tính tự giác, ý thức nghiêm túc làm bài của HS
B Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra cho từng học sinh (đề photo)
HS: Các dụng cụ học tập, giấy làm bài kiểm tra
Đề bài
Trang 36
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng
Câu 1: Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 36 laứ
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 1,2 đúng cho 0,5 đ Câu 3,4 mỗi câu đúng cho 1 đ
1,5 đ 0,5 đ
1,0 đ
Trang 37II Bài mới ( làm bài trong 44’)
Giáo viên giao đề, tổ chức lớp – Học sinh làm bài
IV T hu bài nhận xét giờ :– Giáo viên thu bài của học sinh và nhận xét
- Học sinh nắm chắc cỏc khỏi niệm về “hàm số”, “ biến số”
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
+ Kỹ năng:
Trang 38Giáo viên: Bảng phụ vẽ hệ trục toạ độ cho ? 2 và ?3
Học sinh: Máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp ( 1’ )
II Kiểm tra ( 0’ )
III Bài mới ( 37’ )
I Khái ni ệ m h à m s ố : (Sgk)
? : Khi nào đại lượng y được gọi là hàm
số của đại lượng thay đổi x ?
? : Hàm số có thể cho bằng những cách
nào?
GV : Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1.Sgk
và giới thiệu lại trên bảng phụ
GV : Giới thiệu cách viết y = f(x)….như
? : Em hiểu như thế nào về kí hiệu f(0)
giá trị nào của x?
- Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc 1 giá trị duy tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số, x là biến số
- Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức
- Khi y là hàm số của x ta viết y = f(x) , y=g(x)
- Khi x thay đổi mà y nhận giá trị không đổi thì y là hàm hằng
?1 f(0) = 5; f(1) = 11
2 ; f(2) = 6 ; f(3) = 13
2
f(-2) = 4 ; f(-10) = 0
H/S thực hiện
Hs: Làm ?3/Sgk
Trang 39
-H·y nhận xÐt khi x tăng dần th× c¸c gi¸
trị tương ứng của y = 2x +1 như thế nào?
f(x1) > f(x2) th× y = f(x) nghịch biến trªn R
IV.Cñng cè ( 5’ )
Gv :Hệ thống lại kh¸i niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
h·y cho biết trong c¸c hàm số sau hàm số nào đồng biến ,hàm số nào nghịch biến
y = -2x - 1 ; y = 3x + 5 ?
V H íng dÉn vÒ nhµ ( 2’ )
- Nắm vững kh¸i niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
- Về nhà làm bài tập 1,2,3 / Sgk
- Xem trước bài tập phần luyện tập, tiết sau luyện tập
- Hd b à i 3 Sgk Cã thể làm bằng c¸ch lập bảng như ?3 hoặc dựa vào tổng qu¸t Sgk
Trang 40-Vẽ hcn đỉnh O, cạnh OC = 2; CD=1 =>đờng chéo OD= 3.
-Trên tia Oy đặt điểm E: OE=OD= 3.-Xác định điểm A(1; 3)
-Vẽ đờng thẳng OA.Là ĐTHS y= 3x
3 Bài 5 ( phần a) trang 45
- Vẽ đồ thị hàm số y = x và y = 2x
trên cùng 1 hệ trục toạ độ ?