1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai

127 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 11,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu : - Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.. - Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác của góc nhọn

Trang 1

§· chØnh theo chuÈn kiÕn thøc, kÜ n¨ng.

§· chØnh theo ch¬ng tr×nh gi¶m t¶I n¨m häc 2011 - 2012

Trang 2

Ngày 15/8/2011 CHƯƠNG I : hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết 1- Đ1- một số hệ thức về cạnh Và đờng cao trong tam giác vuông

A Mục tiờu : - Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và 12 12 12

c b

b c

C B

Sau đó GV lu ý HS: Có thể coi đây là 1 cách

chứng minh khác của định lí Pytago

- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đa ra hệ

h b' c'

b c

C B

HC

  AC2 = BC.HChay b2 = a b'

Tơng tự có: c2 = a c'

VD1: (Định lí Pytago).

Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b' +c' do đó :

b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2

2 Một số hệ thức liên quan đến đ ờng cao

*Định lí 2: SGK h2 = b'c' (1)

?1 AHB CHA vì:

BAH AHC (cùng phụ với ABH ).

Trang 3

Do đó:

HA

HB CH

C B

A

Vớ dụ 2:

Tớnh AC = AB + BCTớnh BC theo Định lớ 2 : BD2 = BC AB  BC = =2, 252

1,5

=3,375 mVậy AC = AB + BC = 3,375 + 1,5 = 4,875m

Bài 1:

a) AB = 6; AC = 8 Tớnh BH , CH Theo Pytago : BC2 = AB2 + AC2  ( x + y )2 = 62 + 82  x + y = 2 2

Trang 4

- Kiến thức:Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab'; ah = bc và 12 12 12

c b

HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 và hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2 (dới dạng chữ nhỏ a, b, c)

AC

 

C B

.AB BC AH AC

 AC AB = BC AHhay b.c = a.h

? 2  vuông ABC và HBA có:

2

1

c b

b c h

Hay

2 2

2 2

2 2

688

16

Trang 5

h

8 6

C B

10

8.610

8.668

8.6

2

2 2

2 2

2 2

C B

A

Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày

- HS : C1: Tớnh chiều cao ứng với cạnh huyềntheo hệ thức 3: bc = ah hay

Ngày 29/8/2011 Tiết 3 luyện tập

A Mục tiờu : - Củng cố lại cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

- Rốn kỹ năng giải bài tập theo hỡnh vẽ

- Vận dụng cỏc hệ thức linh hoạt để giải bài tập

- Giỏo dục lũng say mờ bộ mụn

2 Kiểm tra : - Nờu hệ thức 1, 2 về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

- Nờu hệ thức 3, 4 về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng

Trang 6

O

x

I b

Tính x dựa công thức nào? đ/ lí nào?

∆ABC chính là tam giác vuông cân

tại A?

AH vừa là trung tuyến , vừa là đường

cao

K x 16

- Trong tam giác vuông ABC có AH  BC nên AH2 =

A Ta có : AH làtrung tuyến thuộccạnh huyền vì HB =

HC = x 

AH =BH = HC = hay x = 2

H

x

9 4

C B

A

Trang 7

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị :

1 Thầy : Thớc , ê ke, giấy rời, bảng phụ

2 Trũ : Thớc , ê ke, giấy rời, bảng phụ

C Cỏc hoạt động dạy học:

1 Tổ chức : ( 1 phỳt )

2 Kiểm tra : ( 10 phỳt )

- HS1: Chữa bài tập 3 (a) <Tr.90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh trong bài làm

- HS2: Chữa bài tập 4 (a) <Tr.90 SBT>

Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng minh

3 Bài mới: ( 31 phỳt)

*Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm:

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng

a) Độ dài của đờng cao AH bằng:

 12 1 2 1 2

DC DK

DI   (không đổi khi I thay

đổi trên cạnh AB)

B i 14 ài 14: SBT - 91 : Trờn đường thẳng xy lấy 3 điểm liờntiếp A, B , C sao cho AB = a; BC = b

- Vẽ nửa đường trũn đường kớnh AC

- Từ B kẻ đường thẳng vuụng gúc với AC

- Đường thẳng vuụng gúc này cắt nửa đườngtrũn tại D Khi đú đoạn thẳng BD cú độ dài

ab

Bài 15 ( SBT)

Từ B kẻ BE AD ta cú BE = CD = 10m

Trang 8

10 4

8 E

D C

B

AB2 = BE2 +AE2 ( định lớ Pitago ) = 102+ 42 = 116

AB = 116 10,77m

4 Củng cố: ( 2 ph).

- GV chốt lại cách làm các bài tập đã chữa trên lớp

- Khắc sõu biểu thức tớnh cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng

5 H ớng dẫn về nhà : (1 ph).

- Thờng xuyên học các hệ thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập

- Đọc và nghiên cứu trớc bài mới

Ngày 01/9/2011 Tiết 5 Đ2 Tỷ số lợng giác của góc nhọn

A Mục tiờu :

- Kiến thức: HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS hiểu

đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giác

Trang 9

vuông có một góc bằng  Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví

Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chúng

(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam

.- GV chỉ vào tam giác vuông ABC Xét góc

nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh huyền,

AB = 3  α = 600

- GV chốt lại: Độ lớn của góc nhọn  trong

tam giác vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa

- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số lợng

1 Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn

 AB = AC.Vậy:  1

AB AC

Ngợc lại, nếu  1

AB AC

 = 3.Ngợc lại, nếu: 

C

45

Trang 10

giác của  nh SGK.

- Yêu cầu HS tính

- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải

thích: Tại sao tỉ số lợng giác của góc nhọn

Nhận xột: Trong tam giỏc vuụng cú gúc nhọn α độ dài

hỡnh học cỏc cạnh đều dương và cạnh huyền bao giờcũng lớn hơn cạnh gúc vuụng nờn tỷ số lượng giỏc củagúc nhọn luụn dương và

sinα < 1 ; cosα < 1

? 2 A

β

B CSin =

Tan 450 = TanB =   1

a

a AB AC

- Ghi nhớ các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450 , 600

- Làm bài tập: 10 , 11 <Tr 76 SGK> ; 21 , 22 <Tr 92 SBT

Ngày 07/9/2011 Tiết 6 Đ2 Tỷ số lợng giác của góc nhọn

A Mục tiờu :

- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Tính đợc các tỉ

số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600

Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Kĩ năng : Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận dụng vào giải cácbài toán liên quan

Trang 11

- Cho tam giác vuông và góc  nh hình vẽ Xác

định vị trí các cạnh kề, đối, huyền với góc 

- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của

- Ví dụ 4: minh họa

cách dung góc nhọn  , khi biết sin = 0,5

- GV yêu cầu HS làm ?3

- Nêu cách dựng 

- Yêu cầu HS đọc chú ý < SGK>

- Yêu cầu HS làm ? 4

- Đa đầu bài lên bảng phụ

- Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng nhau ?

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lợng giác

của chúng có mối liên hệ gì ?

- HS nêu định lí

- Góc 450 phụ với góc nào ?

- Ví dụ 5, 6: Có: sin450 = cos450 =

2 2

- Góc 300 phụ với góc nào ?

1 2

*Ví dụ 4:

?3 - Dựng góc vuông xOy xác định đoạn thẳng làm đơn vị

Ví dụ 6:

sin300 = cos600 =

2

1 ; cos300 = sin600 =

2 3

x

y

2 1

Trang 12

- Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn Tính đợc các tỉ

số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau

- Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Sử dụng địnhnghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản Vậndụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau ?

điểm A sao cho OA = 4; Trên Oy lấy 1 điểm B

sao cho OB = 3; Nối AB ta đợc ∆OAB Khi đó

OAB = 

*Bài 12:

Sin 600 = cos300 cos 750 = sin150 Sin 52030' = cos37030' Cot 820 = tan 80.Tan 800 = cot 100

*Bài 13:

Trang 13

b) Cos = 0,6 =

5 3

- Chứng minh cos = 0,6

- Yêu cầu HS làm bài 14 <Tr.77 SGK>

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- Nửa lớp chứng minh công thức

tan cot = 1

sin2 + cos2 = 1

- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài tập 15

*Bài 14:

+) tan =

AB AC

AB AC BC AB AB

BC AC BC

+) sin2 + cos2 =

2 2

AC

= 2 1

2 2

2 2

AB AC

3

4 6 , 0

8 , 0

Trang 14

C C

* Bài 16:

Xét sin600 :Sin 600 =

3 8

- Kiến thức: HS hiểu máy tính casio fx- 500MS

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị:

1.Thầy : máy tính bỏ túi.( máy tính casio fx- 500MS)

2 Trò : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số

l-ợng giác của hai góc phụ nhau Máy tính bỏ túi

C

Trang 15

2) Vẽ tam giác ABC có: Â = 900

- GV yêu cầu HS đọc "bài đọc thêm"

Dùng máy tính bỏ túi casio fx220 hoặc fx500A

- GV hớng dẫn HS bấm máy

- HS dùng máy tính theo sự hớng dẫn của GV

- Yêu cầu HS nêu cách tìm cos 52054' bằng

Trang 16

Tan .cot  = 1  cot  = 1

1 0

- Ôn tập sử dung máy tính bỏ túi tìm các tỉ số lợng giác của góc

Ngày 15/9/2011 Tiết 9 hớng dẫn thực hành máy tính bỏ túi

A Mục tiờu

- Kiến thức: HS hiểu máy tính casio fx- 500MS

- Kĩ năng : HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (máy tính bỏ túi)

Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm góc  khi biết tỉ số lợng giác của nó

số lợng giác của góc  thay đổi nh thế nào ?

+ Tìm sin40012' dùng máy tính bỏ túi

Trang 17

- §èi víi m¸y tinh CASIO fx 220:

200 29050.43

Trang 18

3,6 A

 x  5707'  570.Tan x = 1,5142  tan 56033'

 x  56033'  570.Cot x = 3,163 cot 17032'

 x  17032'  180

3 Bài mới – Luyện tập Luyện tập : (28 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 22 (b,c,d)

<Tr 84 SGK>

(Dựa vào tính đồng biến của sin và

nghịch biến của cos)

* sin 380 = cos520

 sin 380 < cos380 (vì cos520 < cos380)

* tan 270 = cot 630 ; cot 630 < cot 270

Trang 19

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.

Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b

- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có,

 tan x – Luyện tập cot x > 0 nếu x > 450 Tan x – Luyện tập cot x < 0 nếu x < 450

Bài 23:

0

0 0

25sin

25sin65

cos

25sin

 tan 520 < tan 620 < tan 650 < tan 730.Hay cot 380 < tan 620 < cot 250 < tan 730

25sin

Có: cos250 < 1  tan 250 > sin250.b) cot 320 =

0

0

32sin

32cos

Có: sin320 < 1

 cot 320 > cos320

4 Củng cố: (4 ph)

- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn , tỉ số lợng giác nào đồng biến ? Nghịch biến ?

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?

5 H ớng dẫn về nhà : (2 ph)

- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

- Bài tập: 48, 49, 50, 51 <Tr.96 SBT>

- Đọc trớc bài 4

Trang 20

Ngày

Tiết 11 Đ4 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảnghoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác đểgiải quyết một số bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị :

1.Thầy : Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ.

2.Trò: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn

Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, ê kê, thớc đo độ

- GV chữa, sau đó đặt vấn đề vào bài các

hệ thức trên chính là nội dung bài hôm

b = a.sin B = a.cos C c = a.cosB = a.sinC ;

b = c.tan B = c.cot C c = b.cotB = b.tan C

3 Bài mới: (35 ph)

- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên

- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt

bằng lời các hệ thức đó

- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các

hệ thức, phân biệt cho HS góc đối, góc kề

là đối với cạnh dang tính

- GV giới thiệu đó là nội dung định lí về

hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

- Yêu cầu HS nhắc lại

- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:

2) n = p cot N p m3) n = m cos P

Trang 21

đợc trong 1 giờ thì BH là độ cao máy bay

đạt đợc sau 1 giò, từ đó tính độ cao máy

bay lên cao đợc sau 1,2 phút

- GV yêu cầu HS đọc đầu bài Ví dụ2

(SGK)

- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng

hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết

- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

tam giác ABC ?

- Nêu cách tính AC ?

500

50

1 = 10 (km)

BH =AB SinA =10 sin300 =10

2

1

= 5(km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao đợc 5 km

- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Bài tập:

a) AC = AB Cot C = 21 cot 400  21 1,1918  25,03(cm)b) Có sinC =

C

AB BC BC

21 40

B

AB BD

BD AB

- Kiến thức: HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Kĩ năng : HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS thấy đợc việc ứngdụng các tỉ số lợng giác để giải 1 số bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị:

1.Thầy : Thớc kẻ, bảng phụ.

2.Trò : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông

Thớc kẻ, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

D

40

21

A B

C

Trang 22

1 Tổ chức: (1 ph)

2 Kiểm tra: (7 ph)

* GV nêu yêu cầu kiểm tra:

- HS1: Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS2: Chữa bài tập 26 <Tr 88 SGK>

3 Bài mới: (35 ph)

- Tìm các cạnh, góc trong tam giác

vuông  "giải tam giác vuông"

- Vậy để giải một tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh

nh thế nào ?

- GV đa Ví dụ 3 lên bảng phụ

- Để giải tam giác vuông ABC, cần

- GV đa Vív dụ 4 lên bảng phụ

- Để giải tam giác vuông PQO cần

 3,458

Có LM = MN Cos 510

51cos

LM

=

0

51cos

8,2

- Cha vội tìm cạnh huyền theo Pitago vì gặp phức tạp…

Trang 23

- GV yêu cầu HS làm bài tập 27

<Tr 88 SGK> theo nhóm (Mỗi dãy 1 câu)

tam giác vuông

- Việc giải tam giác vuông là gì ?

- HS đọc đầu bài tập số 28

- Giáo viên cho học sinh tự giải bài tập

số 28, lên bảng trình bày và cho điểm

- Tiếp tục cho HS lên bảng trình bày lời

giải bài tập số 29 và giáo viên nhận xét

cho điểm

Bài 30

Cho học sinh vẽ hình

Tóm tắt giả thiết kết luận

Trong tam giác vuông KBC có BC =

Trang 24

Hãy tính AN

Cho HS tự giải bài tập số 31

Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên bảng

trình bày lời giải - giáo viên nhận xét và

Cho học sinh đọc đầu bài

giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp nắm

5 , 5

1

a) AN = AB sin 380 = 5,932 sin380 3,652cm

C

AN

304,730sin

652,3sin  0 

690 , 7

AD AH

Theo giả thiết thời gian đi t = 5’ = 5

60h =

1

12hvới vận tốc v =2km/h

Do đó AC = 2 1

12=

1

6km167 mTrong tam giác vuông ABC biết C = 700;

AC 167 m từ đó ta có thể tính đợc AB (chiều rộng của sông) nh sau:

Trang 25

Yêu cầu học sinh nhắc lại hệ thức quan

hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

Nhắc lại giải tam giác vuông có nghĩa là

gì ?

Thực hiện giải bài tập số 57 sách bài tập

Yêu cầu học sinh trả lời: Để tính AN ta

Trong tam giác vuông ANB :

AN = AB sin 38 = 11 sin 38 6,772cmTrong tam giác vuông ANB ta có:

2 1

772 , 6 30

b) Trong tam giác vuông ACB tính x theo CB và góc 400:

x = CB.sin400 = 7 0,6428 4,5

y = x Cot 600 = 4,5 1

3  2,598c) Ta có DP = CQ = 4

Do đó trong tam giác vuông CQB ( vuông tại Q) có: x =

0

50cos

CQ

= 4 0cos50 6, 223

QB = CQ.tan 500 = 4 tan 500  4,767

Trang 26

Trong tam giác vuông ADE biết góc A,

cạnh góc vuông DE, theo tỷ số sin của

góc A ta tính đợc AD, theo tỉ số tang của

- Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó

- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc

- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể

- Tiết 15 : Xác định chiều cao của cột điện

B Chuẩn bị:

1 Thầy: chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi

2.Trũ: đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi

Trang 27

- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao của

một tháp (thay bằng chiếc cột điện) mà khó đo

trực tiếp đợc (không cần lên đỉnh của nó)

- GV giới thiệu các khoảng cách:

- Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố nào ta

có thể xác định trực tiếp đợc ? Bằng cách nào ?

- HS: Xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế,

xác định trực tiếp đoạn OC, OD bằng đo đạc

- Để tính độ dài AD, tiến hành nh thế nào ?

- Tại sao coi AD là chiều cao của tháp và áp

dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác

vuông ?

- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công

nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cao:

1 H ớng dẫn HS thực hành (30 phút)

1 Xác định chiều cao: A

O B b

C a DAD: Chiều cao của cột điện khó tới, khó đo trực tiếp

đợc

OC: Chiều cao của giác kế

CD: Chân cột điện đến nơi đặt giác kế

* Cách làm:

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân cột điện 1khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử

OC = b)

+ Đọc số đo trên giác kế: AOB = .

Ta có: AB = OB Tan 

Và: AD = AB + BD = a tan  + b

Có  AOB vuông tại B

(Vì cột điện vuông góc với mặt đất)

OC = b) Tính AD = AB + BD

*Điểm thực hành của tổ:

STT Họ và tên Điểm chuẩnbị dụng cụ

(2 điểm)

ý thức kỉ luật(3 điểm)

Kĩ năng thựchành(5 điểm)

Tổng(10 điểm)

- GV đa HS tới địa điểm thực hành phân công vị

- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả thực

hành cần đợc các thành viên trong tổ kiểm tra vì

Trang 28

đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào đó,

GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra

nêu nhận xét, đánh giá và cho điểm thực hành

của từng tổ

- Căn cứ vào điểm thực hành của từng tổ và đề

nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành của từng

HS (có thể thông báo sau)

- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánhgiá theo mẫu báo cáo

- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáo choGV

4 Củng cố: (5 ph).

- Yêu cầu HS nhắc lại nhiệm vụ và cách thực hiện từng nhiệm vụ

5 H ớng dẫn về nhà : (3 ph).

- Ghi sẵn số thứ tự, họ và tên thành viên của nhóm vào mẫu báo cáo

- Ôn lại cách thực hiên (cách làm) từng nhiệm vụ

- Giờ sau thực hành tiếp, yêu cầu mang đủ

- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng mà

việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ sông

- GV: Coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia sông làm mốc

(thờng lấy một cây làm mốc)

- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB vuông

góc với các bờ sông

- Dùng ê ke đặc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax

 AB

- Lấy C  Ax

- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)

- Dùng giác kế đo góc ACB

( ACB = ).

- GV: Làm thế nào để tính đợc chiều rộng của

khúc sông ?

- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công

nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cỏo:

- GV đa HS tới địa điểm thực hành phân công

Trang 29

- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả thực

hành cần đợc các thành viên trong tổ kiểm tra

vì đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào

đó, GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm

tra nêu nhận xét, đánh giá và cho điểm thực

hành của từng tổ

- Căn cứ vào điểm thực hành của từng tổ và đề

nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành của

- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung

- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giátheo mẫu báo cáo

- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáo choGV

4.Củng cố:

- Nhận xột đỏnh giỏ giờ thực hành của cỏc tổ

- Khắc sõu cụng thức tớnh cạnh, gúc trong tam giỏc vuụng

Tiết 17 ễn tập chương I

( Cú thực hành giải toỏn trờn MTCT)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệgiữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số l ợng giác hoặc số đo góc

Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị :

1 Thầy: : Bảng phụ: Tóm tắt các kiến thức cần nhớ, câu hỏi, bài tập.

Trang 30

Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2.Trũ : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng I.

Thớc kẻ, com pa, ê ke, thứơc đo độ, máy tính bỏ túi

C Cỏc hoạt đụng dạy học :

- Yêu cầu HSA điền vào bảng phụ

- Yêu cầu HS nêu tính chất của các tỉ số lợng

giác

- Yêu cầu HS làm bài 33 <Tr 93 SGK>

(GV đa đầu bài lên bảng phụ)

4) 12 12 12

c b

h  

2) sin = =

BC AC

cos = =

BC AB

3 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác: Khi

 và  là hai góc phụ nhau, khi đó:

sin = cos cos = sin

tan  = cotg cot  = tan

sin cos

a) C

5

3 b) D

QR SR

c) C

2 3

*Bài 34:

a) C tan  =

c a

 0,6786

   34010'

Có:  +  = 900

  = 900 - 34010' = 55050'

b c

C B

A

c

b

A C

B

Trang 31

a) Chứng minh ABC vuông tại A Tính các

góc B, C và đờng cao AH của tam giác đó

b) Hỏi điểm M mà diện tích MBC bằng diện

tích ABC nằm trên đờng nào ?

- MBC và ABC có đặc điểm gì chung?

AB AC

AH =

5 , 7

5 , 4 6

= 3,6 (cm)

b) MBC và ABC có cạnh BC chung và diệntích bằng nhau

 đờng cao ứng với BC của 2  này bằng nhau

 điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH

 M nằm trên đờng thẳng song song với BC,cách BC 1 khoảng AH = 3,6 (cm)

Tiết 18 ễn tập chương I

( Cú thực hành giải toỏn trờn MTCT)

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc  khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giácvuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liênquan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị :

1.Thầy : Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2.Trũ : thớc kẻ, com pa, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi.

- Tính chiều cao của cây

I Kiểm tra kết hợp ôn tập lí thuyết ( 11 phút)

3 Các hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông

b = a sinB b = a cosC b = c tan B b = c cot C

c = a sinC c = a cosB c = b tan C c = b cotB

* Bài 40 <Tr 95 SGK>.

Có AB = DE = 30 mTrong tam giácvuông ABC:

AC = AB.tan B = 30.tan 350  30.0,7  21 (m)

AD = BE = 1,7 mVậy chiều cao của cây là:

B

Trang 32

- GV nêu câu hỏi 4:

Để giải một tam giác vuông, cần biết ít

- Yêu cầu làm vào vở

- Yêu cầu HS trình bày cách dựng

- Yêu cầu HS làm bài tập 38 <Tr.95 SGK >

- Yêu cầu HS nêu cách tính

K I

- Yêu cầu HS làm bài tập 39 <Tr.95 SGK>

- GV vẽ lại hình cho HS dễ hiểu

- Yêu cầu HS lên bảng trình bày:

- Chọn 1 đoạn thẳng làm đơn vị

*Bài 38 <Tr.95 SGK>.

IB = IK.tan (500 + 150 ) = IK Tan 650

IA = IK Tan 500

 AB = IB - IA = IK Tan 650 - IK.tan 500

= IK (tan 650 – Luyện tập tan 500 )  IK.(2,14450 – Luyện tập1,19175)

0,64278

CE CE

0,76604

DE DE

Trang 33

Ngày

Tiết 19 Kiểm tra viết chương I

A Mục tiêu:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu và nắm kiến thức về các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam

giác vuông, định nghĩa TSLG của góc nhọn và hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Có kỹ năng quan sát hình vẽ, ký năng vẽ hình, tính toán, c/m hình học, dựng 1 góc nhọn khi biết 1 TSLG của góc đó

- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng, tính các góc, và c/m các bài toán có liên quan

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập, lòng yêu thích môn học

B chuẩn bị:

Đề kiểm tra Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu1: Cho  MNP vuông tại M, Đờng cao MI ( Hình vẽ).

a) Hệ thức nào sau đây đúng

Trang 34

Câu 2: : Cho  ABC vuông tại A, AB = 5 cm, AC = 12 cm, BC = 13 cm (Hình vẽ)

a) Hệ thức nào đúng:

A sinC =

12

5 C cosC =

13

12

B tan C =

13

5 D cot C =

12 5

b) Hệ thức nào đúng:

A sin B = cos (900 - C); B tan B = cot C;

C sin2 B + cos2 C = 1; D tan C.cot B = 1

II - Phần II: Tự luận.

Câu 3: Dựng góc nhọn  , biết tan =

5

3

Câu 4: Giải tam giác vuông ABC, biết rằng  = 90 0 , AB = 5 cm, BC = 7 cm.( kết quả về góc làm

Phần I: TNKQ ( 2 điểm ) Câu1: a- C ; b- A (Mỗi ý 0,5 diểm)

Câu 3: a - C ; b - B ( Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)

Phần II: Tự luận ( 8 điểm).

Điểm11

Trang 35

- Giải lại các bài trong đề kiểm tra.

- Đọc trớc " Đ1 Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn" (Chơng II- Đờng tròn.)

- Tiếp tục chủ động tự ôn lại kiến thức cơ bản của chơng I

Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức vào các tình huống thực tiễn đơn giản

Trang 36

nhắc lại định nghĩa đờng tròn ở lớp

6 đã học, giáo viên nhận xét cho

điểm

HS: hãy lấy ví dụ về một điểm nằm

trên đờng tròn, trong đờng tròn,

ngoài đờng tròn

?1 : giáo viên yêu cầu học sinh tìm

hiểu để trả lời ?1

Giáo viên có thể gợi ý hãy so sánh

các góc dựa vào tam giác OKH có

OH>R, OK<R

Giáo viên đặt vấn đề

cho học sinh thực hiện ? 2

Giáo viên nhận xét: Nếu biết một

điểm hoặc biết hai điểm của đờng

tròn ta đều cha xác định đợc duy

Giáo viên giới thiệu đờng tròn ngoại

tiếp tam giác ABC và khái niệm tam

giác nội tiếp

Giáo viên yêu cầu học sinh thực

hiện ? 4

Nh vậy có phải đờng tròn có tâm

đối xứng không ? Tâm đối xứng của

ý đến bán kính

- Một điểm M nằm trên

đờng tròn (O;R) khi và chỉ OM =R

- Điểm M nằm bên trong đờng tròn khi và chỉ khi: OM <R

- Điểm M nằm ngoài đờng tròn khi và chỉ khi:

OM >R

?1Trong tam giác OKH

có OH>r, OK<r

do đó OH>OKsuy ra OKH > OHK

Gọi O là tâm của đờng tròn đi qua A và B do

OA = OB nên điểm O nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng AB

b) có vô số đờng tròn đi qua A và B, tâm của các đờng tròn đónằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng AB

?3 : tâm của đờng tròn qua ba điểm A,B,C là giao điểm của các đờng trung trực của tam giác ABC

Nhận xét: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ đợc một và chỉ một đờng tròn

Chú ý: Không vẽ đợc đờng tròn nào qua ba điểm thẳng hàng

Đờng tròn đi qua ba điểm của tam giác ABC gọi là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, tam giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đờng tròn

3 Tâm đối xứng:

? 4 Cho đờng tròn (O) , A là một điểm bất kỳ thuộc đờng tròn Vẽ A’ đối xứng với A qua O chứng minh rằng A’ cũng thuộc đờng tròn?

Do OA = OA’ =Rnên A’ thuộc đờng tròn (O)

Kết luận: SGK

4 Trục đối xứng:

?5 : SGK

4 Củng cố :

Trang 37

- Cho học sinh giải bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A đờng trung tuyến AM, AB =6cm, AC = 8cm

a) chứng minh rằng các điểm A,B,C cùng thuộc một đờng tròn tâm M

b) Trên tia đối của tia MA lấy D,E,F sao cho MD=4cm, ME =6cm, MF =5cm hãy xác định vị trí của các điểm D,E,F đối với đờng tròn (M) nói trên

5 H ớng dẫn dặn dò : Học bài và làm bài tập 1,2,3,4.- Giải luôn bài tập 5 tại lớp.

Ngày

Tiết 21 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức đã học về đờng tròn

- Vận dụng kiến thức vào giải các bài tập SGK, sách bài tập

- Rèn luyện cho học sinh phơng pháp, kỹ năng giải bài tập hình học

2 Kiểm tra: HS1:Nêu định nghĩa, cách xác định đờng tròn Cho đoạn thẳng AB, một điểm C không

thuộc đờng thẳng chứa đoạn AB Có bao nhiêu đờng tròn qua 3 điểm A,B,C?

HS2: Chứng minh rằng đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng?

Giáo viên yêu cầu nêu vị trí của

một điểm đối với một đờng tròn

Từ đó xác định vị trí của A,B,C đối

với đờng tròn tâm O bán kính là 2

Đối với bài tập số 5 giáo viên cho

học sinh nghiên cứu và trả lời

ph-Bài 4:

Gọi R là bán kính của đờng tròn tâm O

OA2 = 12 + 12 = 2  OA = 2<2 = Rnên A là điểm nằm trong (O)

OB2 = 12 + 22 = 5  OB = 5>2 = R

nên B nằm bên ngoài (O)

OC2 = ( 2)2 + ( 2)2 = 4  OC = 2 = R.nên C nằm trên (O)

Bài tập số 5:

Cách 1:Vẽ hai dây bất kỳ của đờng tròn Giao điểm các đờng

trung trực của hai dây đó là tâm của hình tròn

Trang 38

ơng pháp xác định tâm của đờng

tròn

Giáo viên yêu cầu HS giải thích tại

sao hình 58 là hình có trục đối

xứng, có tâm đối xứng

Hình 59 là hình chỉ có trục đối

xứng ?

Giáo viên yêu cầu HS chỉ ra phơng

pháp dựng đờng tròn thoả mãn yêu

cầu đầu bài

Giáo viên yêu cầu HS cùng vẽ theo

sự hớng dẫn của GV

Cách 2: Gấp tấm bìa cho hai phần của hình tròn trùng nhau,

nếp gấp là một đờng kính Tiếp tục gấp nh trên theo nếp gấp khác, ta đợc một đờng kính thứ hai Giao điểm của hai nếp gấp

a) Các tam giác DBC và EBD có đờng trung

tuyến lần lợt là DO, EO ứng với cạnh BC

bằng nửa cạnh BC nên là các tam giác vuông

Trang 39

Giáo viên nêu bài toán SGK

Gợi ý cho HS giải bài toán bằng

cách xét hai trờng hợp của dây

AB nh SGK

Cho HS phát biểu định lý 1

1 So sánh độ dài của đờng kính và dây:

Bài toán: SGKGọi AB là dây bất kỳ của (O;R) Chứng minh rằng: AB 2RGiải:

Trang 40

- Vẽ đờng tròn (O), dây CD,

đ-ờng kính AB vuông góc với CD (

Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

Giáo viên nêu định lý 3

Hớng dẫn HS chứng minh, yêu

cầu HS trình bày lời giải

- Yêu cầu học sinh thực hiện

? 2

13cm

5cm O

điểm O của CD

Trờng hợp CD không là đờng kính:

Gọi I là giao điểm của Ab và CD Tam giác OCD có OC = OD nên nó là tam giác cân tại O, OI là đờng cao nên cũng là đờng trung tuyến, do đó IC = ID

?1 Hai đường kớnh cắt nhau tại trung điểm O nhưng khụng vuụng gúc

Định lý 3: SGK

? 2 Cho hình vẽ:(hình 67 SGK Tr.104) Tính độ dài dây AB biết OA = 13cm, Am = MB, OM = 5cm

Vỡ AB khụng đi qua tõm O  OM  AB ( đlớ 3)

C

M

B O

A

B i 11: ài 11

C/ minh: Tứ giỏc AHKB là hỡnh thang vỡ cú AH

∥ BK ( cựng vuụng gúc với HK)Xột hỡnh thang AHKB cú OA = OB = R

OM ∥ AH ∥ BK ( cựng vuụng gúc với HK) suy

ra OM là đường trung bỡnh của hỡnh thang Vậy

Ngày đăng: 23/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học các cạnh đều dương và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỷ số lượng giác của góc nhọn luôn dương và - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Hình h ọc các cạnh đều dương và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỷ số lượng giác của góc nhọn luôn dương và (Trang 10)
Bảng phụ. - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Bảng ph ụ (Trang 30)
Hình 59 là hình chỉ có trục đối - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Hình 59 là hình chỉ có trục đối (Trang 38)
Hình vẽ - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Hình v ẽ (Trang 40)
Hình   2   SGK   rồi   điền   vào   chỗ - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
nh 2 SGK rồi điền vào chỗ (Trang 66)
Hình - vẽ hình - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
nh vẽ hình (Trang 68)
Bảng   trình   bày   chứng   minh   từng - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
ng trình bày chứng minh từng (Trang 79)
Hình thang ABCD có     - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Hình thang ABCD có    (Trang 89)
Hình vuông: d = a 2 - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Hình vu ông: d = a 2 (Trang 100)
Hình Bán kính - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
nh Bán kính (Trang 109)
1. Hình nón: - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
1. Hình nón: (Trang 110)
4. Hình nón cụt: - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
4. Hình nón cụt: (Trang 111)
1. Hình cầu: - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
1. Hình cầu: (Trang 114)
Hình trụ   S xq  = 2 Rh  ;  V = Sđ  .h     Trong đó  h: đường cao ; l : đường sinh - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
Hình tr ụ S xq = 2 Rh ; V = Sđ .h Trong đó h: đường cao ; l : đường sinh (Trang 119)
6/ Hình trụ có chiều cao 5cm, bán kính đáy là 3cm. Diện tích xung quanh là: - GA hinh hoc 9 ca nam chuan KTKN va giam tai
6 Hình trụ có chiều cao 5cm, bán kính đáy là 3cm. Diện tích xung quanh là: (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w