- GV: Ta cũng biết hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi chúng có cùng số đo của một góc nhọn, hoặc các tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong mỗi tam giác
Trang 1Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 22/8/2011
T
iết 1 Chơng 1: Hệ THứC LƯợNG TRONG TAM GIáC VUÔNG
$1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam gIáC
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- Phát triển t duy logíc, trí tởng tợng không gian; biết quy lạ về quen
II Chuẩn bị :
- GV: SGK, SGV, Thớc thẳng, compa, êke, bảng phụ
- HS : Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Py-ta-go
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
B Bài mới:
- GV: ở lớp 8 ta đã đợc học về tam giác đồng dạng Chơng hệ thức lợng trongtam giác vuông có thể coi nh một ứng dụng của tam giác đồng dạng
Hoạt động 1: 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
Trang 2 AC2 = BC.HCTơng tự ta cũng chứng minh đợc
Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đờng cao.
- GV yêu cầu HS đọc định lí 2 – SGK
rồi cho biết GT, KL của định lí
- GV yêu cầu HS thực hiện ?1 – SGK
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 2 –
SGK và đề bài ví dụ 2 lên bảng gọi 1
HS lên bảng trình bày lời giải
Thec ủũnh lớ 2 ta coự :
BD2 = AB.BC
BC = 3,375(m)Chiều cao của cây:
AC = AB + BC = 1,5 +3,375 = 4,875 (m)Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 2
Trang 3Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập.
- GV: Hãy phát biểu định lý 1 và định
lý 2 ?
- GV nêu bài tập và gọi HS đứng tại chỗ
trả lời
Cho DEF vuông tại D hãy viết các
hệ thức tơng ứng với hình vẽ ?
- GV gọi HS lớp nhận xét trả lời của
bạn sau đó GV nhận xét và đa ra trả lời
chính xác
- HS lần lợt phát phát biểu các định lý
- HS trả lời
1) DE2 = EF.EI
DF2 = EF.FI 2) DI2 = IE.IF 3) EF2 = DF2 + DF2
- HS lớp nhận xét trả lời của bạn
- HS ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.
- Về nhà học thuộc nội dung định lí 1, 2 và cách chứng minh các định lí đó
- BTVN: BT4, 6 T69 – SGK
- Xem trớc phần còn lại của bài học để tiết sau học tiếp
Ngày soạn: 28/8/2011
T
iết 2 $1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam gIáC vuông (tiếp)
I Mục tiêu : Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Củng cố định lý 1, 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1- SGK
- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 12 12 12
c b
h dới sự dẫn dắt của giáo viên.
2 Kỹ năng:
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 3
D
F
E
Trang 4Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- T duy linh hoạt, mềm dẻo
II Chuẩn bị :
- GV: SGK, SGV, Thớc thẳng, Bảng phụ
- HS: ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Định lí 3
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 1 –
SGK và giới thiệu các kí hiệu trong
hình
- GV gọi 1 HS đứng dậy đọc nội dung
định lí 3 sau đó yêu cầu HS phát biểu
GT - KL của định lí ?
- GV: Hãy chứng minh định lí 3 dựa
vào công thức tính diện tích tam giác ?
h
- GVgọi 1 HS đứng dậy đọc nội dung
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiếnthức
1 HS đứng dậy đọc nội dung định lí 4
-HS phát biểu GT - KL của định lí:
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 4
Trang 5= 4,8(cm)
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập.
- GV: Với hình 1, hãy viết tất cả các hệ
thức liên hệ giữa các cạnh, giữa cạnh
góc vuông với hình chiếu, các hệ thức
có liên quan đến đờng cao ?
- GV yêu cầu HS làm bài tập 3 và 4-T69
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- T duy linh hoạt, mềm dẻo
II Chuẩn bị :
- GV: SGK, SGV, Thớc thẳng, Bảng phụ
- HS : ôn tập các định lý 1, 2, 3, 4
III Tiến trình dạy học:
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 5
Trang 6dựa vào đâu ?
- GV: Ta sử dụng cách tính nào cho tối
u khi trình bày lời giải bài toán ?
- GV: Bài toán cho thấy rằng khi biết
hai cạnh góc vuông ta có thể tính đợc
các độ dài khác
- GV gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
giải, yêu cầu cả lớp cùng làm vào vở
- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của
- HS: áp dụng định lí 1 sau khi đã tính
Trang 7Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
giải, yêu cầu cả lớp cùng làm vào vở
- GV gợi ý:
+ Trong tam giác EFC ta đã biết yếu tố
nào ?
+ Vậy để tính độ dài các cạnh của tam
giác vuông EFC ta làm nh thế nào ?
-> GV nhấn mạnh: Chỉ cần biết hai yếu
tố độ dài của tam giác vuông ta có thể
tính toán đợc các yếu tố độ dài còn lại
- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của
iết 4 tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu : Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Nắm vững các định nghĩa, các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc các
định nghĩa là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn chứ khôngphụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng )
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- T duy linh hoạt, mềm dẻo
II Chuẩn bị :
- GV: Chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn tam giác vuông có góc và các cạnh đối,
kề, huyền và các tỉ số lợng giác của góc đó
- HS: Thớc, com pa, êke
Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồngdạng
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 7
Trang 8B Bài mới:
- GV: Trong tam giác vuông, nếu biết hai cạnh mà không dùng thớc đo góc thì
có tính đợc số đo các góc của nó hay không ?
Hoạt động 1: Mở đầu
- GV chỉ vào tam giác ABC có Â = 900,
xét góc nhọn B và giới thiệu các khái
niệm:
+ AB đợc gọi là cạnh kề của góc B.
+ AC đợc gọi là cạnh đối của góc B.
+ BC là cạnh huyền
- GV: Ta cũng biết hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau khi và chỉ khi
chúng có cùng số đo của một góc nhọn,
hoặc các tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của một góc nhọn trong mỗi tam giác
đó là nh nhau Nh vậy, tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề của một góc nhọn trong
tam giác vuông đặc trng cho độ lớn của
- GV cho các nhóm báo cáo kết quả sau
khi thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Trang 9Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV: Có nhận xét gì về tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề của góc nhọn B ?
-> GV chốt lại: Qua bài tập trên ta nhận
thấy khi độ lớn của góc nhọn α thay đổi
thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
cạnh đối, cạnh huyền, cạnh kề của góc
nhọn α trong tam giác vuông đó ?
- GV: Tỉ số lợng giác của một góc nhọn
đợc định nghĩa nh thế nào ?
- GV yêu cầu vài HS nhắc lại
- GV: Căn cứ vào định nghĩa hãy giải
Tg = doi
ke ; Cotg =
ke doi
- HS nhắc lại định nghĩa
- HS : Vì độ dài các cạnh của tam giác
là độ dài hình học nên luôn nhận giá trịTrờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 9
C
Trang 10Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012thích tại sao tỉ số lợng giác của một góc
BC ; Cos =
AC BC
Tg = AB
AC ; Cotg =
AC AB
Ví dụ 1 : HS tính đợc:
BC = a 2, Sin450 =
Cos450 =
BC
AB
= 2 2
Tg450 =
AB
AC
= 1Cotg450 =
Tg600 =
AB
AC
= 3Cotg600 =
AC
AB
= 2 3
Trang 11Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
iết 5 tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)
I Mục tiêu : Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Củng cố các công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn.
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600
- Nắm vững tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Biết cách dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của góc đó
2 Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng tính toán, chứng minh, dựng hình
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- T duy linh hoạt, mềm dẻo
II Chuẩn bị :
- GV: Chuẩn bị bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
- HS: Thớc, com pa, êke
ôn lại định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 11
Trang 12Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
+ CH: Cho ABC vuông tại A có ˆB , hãy xác định vị trí các góc kề, cạnh
đối, cạnh huyền đối với góc α Viết công thức định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn α?
B Bài mới:
Hoạt động 1: Dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó.
- GV nêu ví dụ 3 (SGK): Dựng góc
nhọn α biết tgα = 2
3.
- GV: Để dựng góc α ta làm thế nào?
- GV nhấn mạnh cách thực hiện
- HS trình bày
Hoạt động 2 : Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau. * GV yêu cầu HS làm ?4 – SGK Vụựi ABC (AÂ = 900 ) α + β = ? Theo ủũnh nghúa tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa 1 goực nhoùn, em coự ủieàu gỡ ? c cSin cα c= c? c; c c cCos cα c= c? c cTg cα c= c? c c; c c cCotg cα c= c? c cSin cβ c= c?; c c c ccos cβ c c= c? c ctg cβ c= c? c c; c ccotgβ c= c? - GV: Em hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau? Em ruựt ra tửứ ủieàu so saựnh treõn? - GV giới thiệu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau - GV hớng dẫn HS làm ví dụ 5 – SGK Tửứ VD1 treõn: Sin 450 = ? cos 450 = ? Tg 450 = ? cotg 450 = ? - GV hớng dẫn HS làm ví dụ 6 – SGK - GV: Trong tam giaực vuoõng, goực 300 vaứ 600 laứ 2 goực gỡ vụựi nhau?
-> GV dửùa vaứo VD 5 vaứ 6, hửụựng daón HS baỷng tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa caực goực ủaởc bieọt trang 75/SGK - GV hớng dẫn HS làm ví dụ 7 – SGK * HS làm ?4 – SGK α + β = 900 - cHS cthực hiện bài toán dới sự dẫn dắt của GV và rút ta nhận xét: Sin cα c= ccos cβ Cos cα c= cSin cβ Tg cα c= ccotg cβ Cotg cα c= ctg cβ - HS làm ví dụ 5 – SGK Sin 450 = cos 450 = 22
Tg 450 = cotg 450 = 1 - HS làm ví dụ 6 – SGK Sin300 = cos 600 =12 cos300 = sin 600 = 23 tg300 = cotg 600 = 33 cotg300 = tg 600 = 3
- HS làm ví dụ 7 – SGK
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 12
A
A
M
2
3
Trang 13GV: Nêu định lí về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau?
- HS:
Sin = doi
huyen ; Cos =
ke huyen
Tg = doi
ke ; Cotg =
ke doi
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
- T duy linh hoạt, mềm dẻo
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, các hệ thức ợng trong tam giác vuông, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
l-Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt
Trang 14- GV: Neỏu ủửa goực nhoùn vaứo tam
giaực vuoõng thỡ ta ủaừ bieỏt ủửụùc tổ soỏ
giửừa caùnh naứo vaứ caùnh naứo?
- GV: ẹeồ dửùng ủửụùc goực trửụực heỏt ta
phaỷi laứm gỡ?
- GV: Laỏy moọt ủoaùn thaỳng laứm ủụn vũ,
vaọy treõn tia Ox ta choùn nhử theỏ naứo?
- GV gọi 1 HS leõn baỷng vửứa dửùng vửứa
trỡnh baứy cách dựng
* GV: Dựng góc nhọn biết cotg =
2
3
- GV: Neỏu ủửa goực nhoùn vaứo tam
giaực vuoõng thỡ ta ủaừ bieỏt ủửụùc tổ soỏ
giửừa caùnh naứo vaứ caùnh naứo?
- GV gọi 1 HS leõn baỷng vửứa dửùng vửứa
- HS: Dửùng goực vuoõng xOy
- HS: Treõn tia Ox, laỏy ủieồm A sao cho
OA =2 Laỏy A laứm taõm veừ cung troứnbaựn kớnh 3
- 1 HS leõn baỷng vửứa dửùng vửứa trỡnhbaứy cách dựng
+ Dửùng goực vuoõng xOy Laỏy moọt ủoaùnthaỳng laứm ủụn vũ Treõn tia Ox, laỏyủieồm A sao cho OA = 2, laỏy ủieồm Alaứm taõm veừ cung troứn baựn kớnh 3.Cung troứn naứy caột tia Oy taùi B Khi ủoự:
ˆ
OBA = + C/M: Thaọt vaọy OAB vuoõng taùi Ocoự OA= 2, AB= 3 (theo caựch dửùng)
Do ủoự sin = sinB = OA AB = 32
- HS: Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đốibằng 23
- 1 HS leõn baỷng vửứa dửùng vửứa trỡnhbaứy cách dựng
+ Dửùng goực vuoõng xOy Laỏy moọt ủoaùnthaỳng laứm ủụn vũ Treõn tia Oy laỏyủieồm N sao cho ON = 3, treõn tia Oxlaỏy ủieồm M sao cho OM = 2 Khi ủoự Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 14
AO
y
xO
Trang 15Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
- GV nhấn mạnh: Qua baứi taọp naứy ta
thấy ủeồ dửùng goực nhoùn , neỏu bieỏt
sin hoaởc cos thỡ ta phaỷi dửùng cho
ủửụùc 1 caùnh goực vuoõng vaứ caùnh
huyeàn
Neỏu bieỏt tg hoaởc cotg thỡ ta phaỷi
dửùng cho ủửụùc hai caùnh goực vuoõng
tg cotg = 1
sin2 + cos2 = 1
- GV yêu cầu các nhóm kiểm tra chéo
kết quả của nhau
Bài 15-T77 - SGK:
- GV gọi 1 HS leõn baỷng viết GT, KL
của bài toán
- GV gọi 1 HS leõn baỷng trỡnh baứy lời
giải bài toán
-> GV gợi ý:
+ Em coự nhaọn xeựt gỡ veà cosB vaứ sinC?
+ Hãy áp dụng kết quả bài tập 14 để
tính các tỉ số lợng giác còn lại?
- GV gọi HS lớp nhận xét bài làm của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
Bài 16-T77 - SGK:
- GV: Hãy nhắc lại các tỉ số lợng giác
ONM = + CM: Thaọt vaọy OMN vuoõng taùi Ocoự ON = 3, OM = 2 (theo caựch dửùng)
Do ủoự: cotg = cotgN = OM ON = 23
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và cósửa chữa, bổ sung nếu sai
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiếnthức
KL Tớnh sinC, cosC, tgC, cotgC
- 1 HS leõn baỷng trỡnh baứy lời giải bàitoán
và cotgC = 3
4
- HS lớp nhận xét bài làm của bạn và cósửa chữa, bổ sung nếu sai
Bài 16-T77 - SGK:
- HS: Ta có:
8 2
3 60 sin
Trang 16Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012của góc 600?
- GV: Dựa vào tỉ số lợng giác nào để
tính độ dài cạnh đối diện với góc 600
khi biết cạnh huyền?
Bài 17-T77 - SGK:
- GV hớng dẫn HS phân tich đi lên để
tìm cách giải bằng cách nh: Để tính độ
dài x, ta cần tìm độ dài trung gian nào
và áp dụng kiến thức nào? để tìm độ dài
trung gian đó ta cần áp dụng tính chất
nào ?
2
3 8
Bài 17-T77 - SGK:
- HS trình bày lời giải:
Có ABH vuông cân tại H (vì Â = 450 và Hˆ = 900)nên AH = BH = 20
Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841 (vì ACH vuông tại H)Nên AC = 29
Hoạt động 2 : Hớng dẫn về nhà.
- Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn các hệ thức lợng trong
tam giác vuông, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau
l-III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 16
Trang 17Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
+ CH: Vẽ tam giác vuông ABC có: Â = 900 , ˆB= α, cCˆ = Nêu các hệ thức
giữa các tỉ số lợng giác của góc α cvà c ?
B Bài mới:
Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng lợng giác
- GV giới thiệu cấu tạo bảng lợng giác
- 1 HS đọc to phần giới thiệu bảng VIII
- 1 HS đọc to phần giới thiệu bảng IX vàX
- HS: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì : sinα cvà tgα tăng
cosα và cotgα cùng giảm
- HS đọc SGK và quan sát trong bảngsố
Hoạt động 2: Tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc.
- GV: Ta có thể tìm tỉ số lợng giác của
một góc nhọn cho trớc bằng bảng lợng
giác
- GV giới thiệu cách tìm tỉ số lợng giác
của góc nhọn qua các ví dụ SGK
* GV cho HS nghiên cứu ví dụ 2:
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiếnthức
- HS nêu cách tra: Số độ tra ở cột 1, sốphút tra ở hàng 1 Giao của hàng 460 vàcột ghi 12’ làm phần thập phân Vậy:sin46012’ 0,7218
- HS tra bảng VIII số độ ở cột 13 sốTrờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 17
Trang 18Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012 Tìm cos33012’ ?
- GV : Muốn tìm Cotg8032’ ta tra bảng
nào vì sao? nêu cách tra bảng và đọc kết
cos33014’0,8368 - 0,0003 = 0,83650,8368
- HS tra bảng IX: Số độ tra ở cột 1, sốphút tra ở hàng 1
tg 52018’ 1,2938
* HS thực hiện ?1 – SGK
Cotg47024’ 1,9195
- HS tra bảng XCotg8032’= tg81028’ = 6,665
- GV gọi HS lớp nhận xét trả lời của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
Bài 18 T83 – SGK.
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
a) sin40012’ 0,6455b) cos52054’ 0,6032c) tg63036’ 2,0145d) cotg25018’ 2,1155
- HS lớp nhận xét trả lời của bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc bằng bảng
- Xem trớc phần còn lại của bài học để tiết sau học tiếp
- BTVN: BT20T84 – SGK
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 18
Trang 19Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 25/8/2010
T
iết 8 BảNG LƯợNG GIáC (tiếp)
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau
l-III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó.
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 19
Trang 20* HS nghiªn cøu vÝ dô 5 (SGK).
- HS thùc hiÖn díi sù híng dÉn cña GV
α 51036’
* HS thùc hiÖn ?3 – SGK
α 18024’
* HS nghiªn cøu vÝ dô 6 (SGK)
- HS thùc hiÖn díi sù híng dÉn cña GV
α 270
* HS thùc hiÖn ?4 – SGK
Ta ccã : 0,5534 < 0,5547 < 0,5548Tra b¶ng cã:
d) α c 340e) α c 39018’
f) α c 650g) cα c 34042’
Trang 21Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai sửa chữa, bổ sung nếu sai.
- Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính
đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
Ôn tập công thức, định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau
l-III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc.
Bài 20 -T84 – SGK Bài 20-T84 – SGK.
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 21
Trang 22Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
miệng
- GV gọi HS lớp nhận xét trả lời của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
a) sin70013' = 0,9410b) cos25032' = 0,9023c) tg43010' = 0,9380 d) cotg32015' = 1,5849
- HS lớp nhận xét trả lời của bạn và cósửa chữa, bổ sung nếu sai
Hoạt động 2: Tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó.
Bài 21-T84 – SGK.
- GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
miệng
- GV gọi HS lớp nhận xét trả lời của
bạn và có sửa chữa, bổ sung nếu sai
Bài 21-T84 – SGK.
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
a) sinx = 0,3495 x 200b) cosx = 0,5427 x 570c) tgx = 1,5142 x 570d) cotgx = 3,163 x 180
- HS lớp nhận xét trả lời của bạn và cósửa chữa, bổ sung nếu sai
Hoạt động 3: Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác.
Bài 22-T84 – SGK.
- GV: Hãy nhắc lại tính biến thiên của
của các tỉ số lợng giác của một góc
nhọn khi độ lớn tăng dần từ 00 đến 900
- GV nhấn mạnh lại: Khi góc nhọn tăng
thì sin và tang tăng còn côsin và côtang
giảm Hãy sử dụng tính chất này để
giải bài tập?
Bài 23-T84 – SGK.
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải bài toán, mỗi em làm 1 ý
- HS trình bày lời giải bài toán:
a) sin200 < sin700 vì 200 < 700b) cos250 > cos63015' vì 250 < 63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450
65 cos 65
cos
25 sin
0
0 0
Trang 23Gi¸o ¸n H×nh häc 9 N¨m häc 2011 - 2012
Bµi 24-T84 – SGK.
- GV gäi 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi
gi¶i bµi to¸n, mçi em lµm 1 ý
-> GV gîi ý: H·y ®a tÊt c¶ c¸c tØ sè
mµ 780 > 760 > 470 > 30nªn sin780 > sin760 > sin470 > sin30hay sin780 > cos140 > sin470 > cos870b)
V× cotg250 = tg650 ; cotg380 = tg520
mµ 730 > 650 > 620 > 520nªn tg730 > tg650 > tg620 > tg520hay tg730 > cotg250 > tg620 > cotg380
Bµi 25-T84 – SGK.
a) V× tg250 =
0 0
sin 25 25
cos , mµ cos25
0 < 1
tg250 > sin250b) cotg320 > cos320 c) tg450 > cos450 v×
2
2
1 d) cotg600 > sin300 v×
2
1 3
- ChuÈn bÞ bµi sau: Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
Trêng THCS Thä Nguyªn Gi¸o viªn: Lª ThÞ NguyÖt 23
Trang 24Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 5/9/2010
T
iết 10 một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
I Mục tiêu : Giúp HS:
- GV: Máy chiếu, thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
ôn công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
+ CH1: Cho tam giác ABC có:
 = 900, AB = c , AC = b, BC = a
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và góc C ?
+ CH2: Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua các
cạnh và các góc còn lại?
B Bài mới:
- GV: Các hệ thức trên chính là các hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông Chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu kĩ hơn về các hệ thức đó trong nội dung bài họchôm nay
Hoạt động 1: 1 Các hệ thức
- GV cho HS viết lại các hệ thức trên - HS:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosBTrờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 24
A
C
Bc
A
C
Bc
Trang 25kề là đối với cạnh ta đang tính
- GV giới thiệu: Đó là nội dung định lý
về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam
Các khẳng định sau đúng hay sai? Nếu
sai hãy sửa lại cho đúng?
- GV: Trong hình veừ, giả sử AB laứ
ủoaùn ủửụứng maựy bay bay đợc trong 1,2
phuựt thì BH chính là độ cao mà máy
bay đạt đợc sau 1,2 phút ủoự
- GV: Nêu cách tính AB?
- GV: Đã biết AB = 10km, hãy tính
BH?
- GV: Hoỷi sau 1,2 phuựt maựy bay bay
leõn cao ủửụùc bao nhieõu kilomet theo
+ Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc
đối hoạc nhân với côtang góc kề
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiếnthức
- Một vài HS đứng tại chỗ nhắc lại địnhlí
* HS suy nghĩ làm bài:
a) Đúngb) Sai, sửa lại là: n = p.tgN hoặc n = p.cotgPc) Đúng
d) Sai, sửa lại nh câu b, hoặc n = m.sinN
- HS nghiên cứu ví dụ 1 (SGK)
- HS: 1,2phuựt = 1, 260 501 giờ
AB = 500 501 = 10 (km)
- HS: BH = AB sinA = 10.sin 300 = 10 12 = 5(km)
- HS: Vaọy sau 1,2 phuựt maựy bay leõncao ủửụùc 5km
- HS nghiên cứu ví dụ 2(SGK)Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 25
30 0
B
H A
M
N
Pn
Trang 26Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV đa lên máy chiếu nội dung ví dụ
2(T86-SGK)
- GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài
toán bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các số
đã biết
- GV: Khoảng cách cần tính là cạnh nào
của tam giác ABC?
- GV: Nêu cách tính cạnh AC?
- GV: Vaọy chaõn chieỏc caàu thang caàn
ủaởt caựch chaõn tửụứng laứ bao nhieõu?
Trang 27Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
trong tam giác vuông (tiếp)
I Mục tiêu : Giúp HS:
- GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
ôn các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
+ CH1: Vẽ hình và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?
+ CH2: Cho hình vẽ bên, hãy tính BC, AC, Cˆ?
B Bài mới:
- GV: Trong một tam giác vuông, nếu biết trớc hai cạnh hoặc một cạnh và mộtgóc nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại của nó Bài toán đặt ra nh thếgọi là bài toán"Giải tam giác vuông"
Hoạt động 1: 2 áp dụng giải vào tam giác vuông
- GV: Theo ủeà baứi thỡ ta caàn tỡm caùnh
vaứ goực nào cuỷa tam giác vuoõng ABC?
Trang 28Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
* GV yêu cầu HS thực hiện ?2 – SGK
- GV: Trong ví dụ 3, hãy tính cạnh BC
mà không áp dụng định lí Py-ta-go?
Ví dụ 4 (SGK)
- GV: Theo ủeà baứi thỡ ta caàn tỡm caùnh
vaứ goực naứo cuỷa tam giác vuoõng OPQ?
- GV: Haừy tỡm goực Q?
- GV: Hãy tỡm caùnh OP, OQ?
* GV yêu cầu HS thực hiện ?3 – SGK
Ví dụ 5 (SGK)
- GV: Theo ủeà baứi ta caàn tỡm caực caùnh
vaứ goực naứo trong tam giaực vuoõng
Trang 29- GV gọi HS lớp nhận xét, đánh giá bài
làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung
Trang 30Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
I Mục tiêu : Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
2 Kỹ năng:
- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông đểgiải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi và cách làmtròn số
- GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
ôn các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III Tiến trình dạy học:
- GV gợi ý: giả sử chiều cao của cột
đèn ứng với cạnh AC của tam giác
vuông ABC, khoảng cách giữa chân cột
đèn đến bóng của nó là AB Vậy trong
tam giác vuông này ta đã biết yếu tố
nào? Để tính góc α cta cdựa vào tỉ số lợng
B
Trang 31Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012(SGK)
có sửa chữa, bổ sung nếu sai
- 1 HS ủoùc baứi 29 trang 89 (SGK)
- 1 HS lên bảng thực hiện và cả lớp cùnglàm vào vở
0 '
AB 250 cos
Kẻ BK AC (K AC) Trong tamgiác vuông BKC có:
ˆ
KBC = 600 KBAˆ = 220
BC = 11cm BK = 5,5cmVậy:
- HS lớp nhận xét đánh giá và có sửachữa, bổ sung nếu sai
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
2 Kỹ năng:
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 31
A
CN
Trang 32Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông đểgiải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi và cách làmtròn số
- GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
ôn các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III Tiến trình dạy học:
- GV gọi 1 HS lên bảng trình bày lời
giải bài toán
- GV gợi ý câu b: Trong tam giác ACD,
kẻ đờng cao AH, hãy tính AH rồi từ đó
D
Trang 33Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
- GV cho HS lớp nhận xét đánh giá bài
làm của bạn và có sửa chữa, bổ sung
0,8010 9,6
- 1 HS ủoùc ủeà bài 32 trang 89- SGK
- HS quan sát hình vẽ minh hoạ
- HS trình bày cách tính:
Vì thuyền qua sông mất 5 phút với vậntốc 2km/h (33m/phút) nên:
AC 33.5 = 165 (m)Trong tam giác vuông ABC đã có:
Trang 34- GV: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ.
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, êke, thớc đo độ
ôn các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
+ CH: Vẽ hình và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?
B Bài mới:
Hoạt động 1: 1 Xác định chiều cao.
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 34
(SGK) lên bảng cho HS quan sát
- GV giới thiệu: AD là tháp mà khó đo
trực tiếp đợc, OC là chiều cao của giác
- HS:
+ Góc có thể xác định trực tiếp đợcbằng giác kế
+ Đoạn OC; CD xác định đợc bằng cách
đo đạc
- HS:
+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chântháp một khoảng bằng a
+ Đo chiều cao giác kế
+ Đọc trên giác kế AÔB =
Khi đó:
AB = OBtg = atg
AD = AB + BD = atg + bTrờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 34
C
O
DB
A
ab
Trang 35Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Hoạt động 2: 2 Xác định khoảng cách.
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình
35(SGK) treo lên bảng cho HS quan sát
- GV: Nhiệm vụ của ta phải làm gì?
- GV hớng dẫn HS thực hiện:
+ Ta coi hai bên bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia bờ
sông làm mốc
+ Lấy điểm A bên bờ sông sao cho
AB vuông góc với bờ sông
- HS: Ta phải xác định chiều rộng củakhúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hànhtrên một bờ sông
- HS chú ý nghe giảng và ghi nhận kiếnthức
- HS: Tam giác ABC vuông tại A có:
iết 15 thực hành ngoài trời
I Mục tiêu : Giúp HS:
Trang 36- GV: Giác kế, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
B Bài mới:
- GV: Nhờ tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có thể tính đợc chiều cao của vật thể
mà ta không cần leo lên đến điểm cao nhất của nó Hôm nay chúng ta sẽ đi xác địnhchiều cao của cột cờ trờng ta
Hoạt động 1: Cách xác định chiều cao cột cờ.
- GV treo bảng phụ có vẽ sẵn hình mô
tả cách thức tiến hành đo chiều cao của
cột cờ
- GV giới thiệu: AD là cột cờ mà khó
đo trực tiếp đợc, OC là chiều cao của
C
O
DB
A
ab
Trang 37Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012
Hoạt động 2: Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ thực hành
- GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị dụng cụ thực hành
- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho
- Sau khi thực hành các tổ thu xếp dụng
cụ trả phòng thực hành
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo, nhận xét - đánh giá.
- GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo
cáo
- GV thu báo cáo
- Thông qua báo cáo thực hành và thực
tế quan sát GV nêu nhận xét đánh giá
và cho điểm từng tổ
- HS hoàn thành báo cáo
- Các tổ nộp báo cáo cho GV
- HS lắng nghe GV nhận xét để rút kinh nghiệm cho lần thực hành sau
iết 16 thực hành ngoài trời
I Mục tiêu : Giúp HS:
Trang 38- GV: Ê - ke đạc, giác kế, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi, thớc cuộn
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
B Bài mới:
- GV: Nhờ tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có thể xác định khoảng cách giữa hai
điểm mà ta không cần tới điểm bên kia Hôm nay chúng ta sẽ đi xác định khoảngcách giữa hai bờ của một con đờng rộng
Hoạt động 1: Cách xác định khoảng cách giữa hai bờ con đờng.
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình mô tả
cách thức tiến hành đo khoảng cách
giữa hai bờ con đờng cho HS quan sát
- GV: Ta coi hai bên bờ đờng song song
với nhau Chọn một điểm B phía bên kia
bờ đờng làm mốc
+ Lấy điểm A ở bờ đờng bên này sao
cho AB vuông góc với bờ đờng
Hoạt động 2: Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ thực hành
- GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị dụng cụ thực hành
- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho
- Tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị dụng
cụ thực hành
- HS tiếp thu mẫu báo cáo
Trờng THCS Thọ Nguyên Giáo viên: Lê Thị Nguyệt 38
B
Trang 39Giáo án Hình học 9 Năm học 2011 - 2012các tổ.
- Sau khi thực hành các tổ thu xếp dụng
cụ trả phòng thực hành
Hoạt động 4: Hoàn thành báo cáo, nhận xét - đánh giá.
- GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo
cáo
- GV thu báo cáo
- Thông qua báo cáo thực hành và thực
tế quan sát GV nêu nhận xét đánh giá
và cho điểm từng tổ
- HS hoàn thành báo cáo
- Các tổ nộp báo cáo cho GV
- HS lắng nghe GV nhận xét để rút kinh nghiệm cho lần thực hành sau
- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn và tỉ số lợnggiác của hai góc phụ nhau
Trang 40gi¸c trong tam gi¸c vu«ng?
- GV: Nªu c¸c hÖ thøc lîng trong tam
1) b2 = ab', c2 = ac' 2) h2 = b'c'
3) ah = bc 4) 12 12 12
c b
tg = doi
ke ; cotg =
ke doi
- HS nªu c¸c hÖ thøc lîng trong tamgi¸c vu«ng: