Hệ THứC GIữA CạNH GóC VUôNG Và HìNH CHIếU CủA Nó TRêN CạNH HUYềN GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng phụ và giới thiệu GV : ở lớp 7 các em đã biết nội dung của định lí Pytago, hãy phát biểu nội d
Trang 1Ngày soạn : Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông.
Tiết : 1 MộT Số Hệ THứC Về CạNH Và ĐờNG CAO
TRONG TAM GIáC VUôNG
A MụC TIêU
HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1/tr64
Biết thiết lập các hệ thức : b2 = a.b/ , c2 = a.c/ , h2 = b/.c/
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
1 Hệ thức lợng trong tam giác vuông
2 Đờng tròn
3 Các hình không gian : hình trụ, hình nón, hình cầu
Chơng I : “Hệ thức lợng trong tam giác vuông” bao gồm các hệ thức trong tam giác vuông, sửdụng các hệ thức này để tính các góc, các cạnh trong một tam giác vuông nếu biết đợc haicạnh hoặc biết đợc một cạnh và một góc trong tam giác vuuong đó
Hôm nay các em học bài đầu tiên của chơng I “Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trongtam giác vuông”
Hoạt động 2 :
1 Hệ THứC GIữA CạNH GóC VUôNG Và HìNH CHIếU CủA Nó TRêN CạNH HUYềN
GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng phụ và giới thiệu
GV : ở lớp 7 các em đã biết nội dung của
định lí Pytago, hãy phát biểu nội dung của
định lí này
HS quan sát hình vẽ, và nghe GV trình bàycác qui ớc về độ dài của các đoạn thẳng trênhình
HS nêu các hệ thức Hai HS cùng lên bảng :
b c
h
A
C H
y x
B 1 4
Trang 2
Để chứng minh hệ thức này ta phải chứng
minh điều gì? Em nào chứng minh đợc
AHB CHA?
Yêu cầu HS áp dụng định lí 2 vào việc giải ví
dụ 2 tr66,sgk
(Đa đề bài và lên bảng phụ)
Hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì?
? Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
Đề bài yêu cầu tính đoạn AC
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết Tính đoạn BC
áP dụng định lí 2, ta có : BD2 = AB.BC
BC = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = = 4,875 (m)
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hãy phát biểu định lí 1 và định lí 2?
Cho DEF vuông tại D, kẻ đờng cao DI (I
EF) Hãy viết hệ thức các định lí 1 và 2 ứng
với hình trên
Bài 1/tr68 (Đa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu hai HS lên bảng làm bài (cả hai em
cùng làm bài 1a,b
HS phát biểu định lí 1 và định lí 2
HS nghe GV đọc đề và vẽ hình
Ghi hệ thức Bài 1/tr68
Hai HS lên bảng làm bài
Các HS còn lại làm bài trên giấy (Hình vẽ cósẵn trong sgk)
a) x = 3,6 ; y = 6,4b) x = 7,2 ; y = 12,8
Hoạt động 5 :
HỡNG DẫN Về NHà
- Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, định lí 2, định lí Pytago
- Đọc “có thể em cha biết” tr68 sgk là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2
2,25m
8 6
y x
12
20
Trang 31 h
GV : - Bảng tổng hợp một số về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lí3, định lí4
đ-ờng cao trong tam giác vuông
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ thức
và đờng cao trong tam giác vuông
-Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ thức 1
và 2 (dới dạng chữ nhỏ a,b,c .)
AH2 = BH.HC (Định lí1)Hay 22 = 1.x x = 4
AC2 = AH2 + HC2 (Định lí Pytago)
AC2 = 22+ 42 = 20 y = 2 5
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở Hoạt động 2 :
Yêu cầu HS trình bày miệng chứng minh,
GV ghi vài ý chính trong chứng minh này :
ABC HBA (vì hai tam giác vuông có
góc nhọn B chung)
BA
BC AH
AC
AC.AB = BC.AH
Yêu cầu HS làm bài 3 tr69 sgk Tính x và y
(Đa đề bài lên bảng phụ)
HS nêu hệ thức Chứng minh :
SABC =
2
AH BC 2
AB
AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h
HS : Có thể chứng minh dựa vào tam giác
a
5
y
Trang 4x =
74
35 y
7 5
Hoạt động 3 :
ĐịNH Lí 4
Đặt vấn đề : Nhờ hệ thức (3) và nhờ định lí
Pytago, ta có thể chứng minh đợc hệ thức sau
GV phát biểu định lí 4 đồng thời có giải
thích từ gọi nghịch đảo của 2
h
1
Hớng dẫn chứng minh :
c b
c
1 b
1 h
1 h
1
ta phảichứng minh hệ thức b 2 c 2 h 2 a 2
Có thể chứng minh đợc từ hệ thức b.c = h.a,bằng cách bình phơng hai vế
HS làm bài dới sự hớng dẫn của GV
Kết quả : h = 4,8 (cm)
Hoạt động 4 :
CủNG Cố LUYệN TậPBài tập : HS điền vào chỗ trống ( ) để đợc
các hệ thức cạnh và đờng cao trong tam giác
Trang 5Ngày soạn : LUYệN TậP
Tiết : 3
A MụC TIêU
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hớng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT
- Thớc thẳng, êke, compa, phấn màu
HS : - ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phu)
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài toán
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng
Hoạt động 2 :
LUYệN TậPBài 1 (trắc nghiệm)
Hãy chọn kết quả đúng (giả thiết đã ghi trên
HS vẽ theo để nắm đợc cách vẽ của bài toán
Nghĩa là chứng minh : x2 = a.b
A
9
Trang 6- Để chứng minh x2 = a.b, ta cần chứng minh
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải câu b, c
Sau thời gian giải, GV yêu cầu hai nhóm cử
đại diện lên giải
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 9/tr70 (Đa đề bài lên bảng phụ)
GV hớng dẫn HS vẽ hình
Hỏi : Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì?
b) Chứng minh : 2 2
DK
1 DI
1
Không đổi khi Ithay đổi trên AB
GV nhận xét bài làm của HS
Ta cần chứng minh tam giác ABC vuông tạiA
Một HS trình bày miệng chứng minh
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyếnthuộc cạnh huyền (vì HB = HC = x)
HA = HB = HC =
2
BC
x = 2Tam giác vuông HAB có :
AB = AH 2 BH 2 (định lí Pytago)
y = = 2 2
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
DEF vuông tại D có DE EF
1
DK
1 DL
1
3
D A
I
2
Trang 7Ngày soạn : LUYệN TậP
Tiết : 4
A MụC TIêU
Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hớng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT
- Thớc thẳng, êke, compa, phấn màu
HS : - ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phu)
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài toán
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng
Sau đó HS1 phát biểu định lí Pytago và định
Hoạt động 2 : LUYệN TậP
Bài 5/tr90,SBT
(Đa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu HS lên bảng giải
a) Gợi ý : Dùng Pytago tính AB Dùng định lí
(Đa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu HS lên bảng giải
Bài bổ sung 1 :
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 28 m,
đờng chéo AC = 10 m Tính khoảng cách từ
đỉnh B đến đờng chéo AC
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
HS lên bảng giảia) AB = 881 29,68 ; BC = 35,24
Bài bổ sung 1 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
H A
Trang 8Bài bổ sung 2 :
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đờng cao
AH chia cạnh huyền BC ra thành hai đoạn
thẳng BH và CH Biết AH = 6 cm, CH lớn
hơn BH 5 cm Tính cạnh huyền BC
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài bổ sung 2 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở Hoạt động 3 :
HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hs hiểu
đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từngtam giác vuông có một góc bằng
Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức đinhj nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu
HS : - ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu
C TIếN TRìNH DạY – HọC
Hoạt động 1 :
KIểM TRAHỏi : Cho hai tam giác vuông ABC (góc A
= 900) và A/B/C/ (góc A/ = 900), có B& B&/
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng
- Dựa vào các tỉ số bằng nhau ở trên, hãy
viết từng cặp tỉ số bằng nhau mà mỗi vế là
tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác
BC C
A
AC B
Trang 9nhau khi nào?
GV : Ngợc lại, khi hai tam giác vuông đã
đồng dạng, có các góc nhọn tơng ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi cạnh góc nhọn, tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh
kề và cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh
huyền là nh nhau Vậy trong một tam
giác vuông tỉ số này đặc trng cho độ lớn
của góc nhọn đó :
GV yêu cầu HS làm bài
(Đa đề bài lên bảng phụ)
Mỗi câu trên, chỉ yêu cầu HS trình bày
miệng chứng minh, GV ghi lại trên bảng
Qua chứng minh này ta thấy rõ độ lớn của
góc nhọn trong tam giác vuông phụ
thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của góc nhọn đó và ngợc lại Tơng tự độ
lớn của góc nhọn trong tam giác vuông
còn phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề
và cạnh huyền Các tỉ số này chỉ thay đổi
khi độ lớn của góc nhọn đang xét thay đổi
và ta gọi chúng là tỉ số lợng giác của góc
nhọn đó
b)
Định nghĩa (toàn bộ phần định nghĩa
này, chỉ yêu cầu HS nghe GV phát biểu rồi
đọc lại trong sgk, không ghi vở)
Yêu cầu HS đọc lại vài lần định nghĩa
Căn cứ vào định nghĩa trên hãy cho biết vì
sao tỉ số lợng giác của góc nhọn luôn
d-ơng? Vì sao sin < 1 ; cos < 1?
Yêu cầu HS làm bài
chỉ khi
HS trả lời miệng :a) = 450 ABC là tam giác vuông cân
HS nghe GV phát biểu định nghĩa
HS lên bảng tính sin , cos , tg , cotg ứngvới hình trên
HS : các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong mộttam giác vuông luôn có giá trị dơng vì các đó là
tỉ số độ dài giữa các cạnh của tam giác Mặtkhác trong một tam giác vuông, cạnh huỳen baogiờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông, nên : sin <
Trang 10Chỉ yêu cầu HS trả lời miệng, GV ghi bảng
Ví dụ 1 : (H.15) tr73 SGK
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Cho tam giác vuông ABC (A& = 900) có
B& = 450 Tính sin450 ; cos450 ; tg450 ;
(Việc qui ớc độ dài của các cạnh, chỉ yêu
cầu HS nói rồi GV ghi trên hình)
Yêu cầu HS lên bảng điền lời giải vào
bảng phụ :
sin450 = ; cos450 = ;
tg450 = ; cotg450 =
Ví dụ 2: (Đa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ) : Cho tam giác vuông ABC (A& =
900), B& = 600 Tính sin600 ; cos600 ;
tg600 ; cotg600
- Gợi ý : Hãy chọn độ dài của một cạnh
nào đó, chẳng hạn chọn AB = a Tính độ
dài các cạnh còn lại theo a Rồi tính các tỉ
số lợng giác của B&
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tính
Sau khi HS giải xong, GV nhận bảng
nhóm để nhận xét lời giải
HS trả lời miệngSin = ; cos = ; tg = cotg =
Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lợng giác của góc 450 , 600
C
a
P M
N
a A
2 a
45 0
a
Trang 11Ngày soạn : Tỉ Số LợNG GIáC CủA GóC NHọN (Tiếp theo)
Tiết : 6
A MụC TIêU
Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Tính đợc các tỉ số lợng giác của ba góc đặt biệt 300, 450, 600
Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích cảu ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số ợng giác của các góc đặt biệt
l Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu
HS : - ôN tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn; các tỉ số ợng giác của góc 150, 600
l Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ,
C TIếN TRìNH DạY – HọC
Hoạt động 1 :
KIểM TRAHS1:
Cho tam giác vuông
Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh
huyền đối với góc
Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác
- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lợnggiác của góc nhọn
HS2 : Chữa bài tập 11/tr76 sgk
AB = = 1,5mSinB = = 0,6 ; CosB = = 0,8TgB = = 0,75 ; CotgB = 1,33SinA = = 0,8 ; CosA = = 0,6TgA = =1,33 ; CotgA = 0,75
Hỏi : giả sử ta dựng đợc góc sao cho tg
Ví dụ 4 : (Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Yêu cầu HS nêu cách dựng và sau đó chứng
Trang 12(Trong hai ví dụ trên GV chỉ yêu cầu HS
trình bày miệng, không yêu cầu ghi vào vở)
Chú ý : GV nêu phần chú ý nh sgk/tr74
Hoạt động 3 :
2 Tỉ Số LợNG GIáC CủA HAI GóC PHụ NHAU
GV yêu cầu HS làm bài
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lợng giác
của chúng có mối liên hệ gì?
GV nhấn mạnh lại định lí
Từ định lí, hãy cho biết sin450 = ? ; tg450 = ?
Câu hỏi tơng tự nh trên đối với ví dụ 6/sgk
Qua ví dụ 5 và 6, ta có bảng tỉ số lợng giác
của các góc đặt biệt nh sau : (GV giới
c) tg450 = cot450 = 1
d) cos300 = sin600 = 3
e) sin300 = cos600 =
2 1
Trang 13Ngày soạn : LUYệN TậP
Tiết : 7
A MụC TIêU
Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số côngthức lợng giác đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS : - Oõn tập công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn, các hệthức lợng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, , máy tính bỏ túi
hai góc phụ nhau
a) Dựng góc nhọn , biết sin =
2
3
GV yêu cầu một HS nêu cách dựng, đồng
thời GV dựng theo các bớc dựng đó, Yêu cầu
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra vài bảng nhóm, nhận xét bài giải
vaứ
- Nữa lớp chứng minh :
b) tg cotg = 1 ; sin2 + cos2 = 1
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài 15tr77,sgk
(Đa đề bài lên bảng phụ)
GV : góc B và góc C là hai góc phụ nhau, do
đó biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng
giác nào của góc C? Dựa vào công thức nào
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
vaứ
- Nữa lớp chứng minh : b) tg cotg = 1 ; sin2 + cos2 = 1
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 15tr77,sgk
SinC = cosC = 0,8Dựa vào công thức sin2 + cos2 = 1
HS tính tgC ; cotgC
Bài 16/tr77,sgk
Trang 14Hỏi : Tam giác ABC
có phải là tam giác
Hoạt động 3 :
HớNG DẫN Về NHà-ôN lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Trang 15Ngày soạn : BảNG LợNG GIáC
Tiết : 8
A MụC TIêU
HS hểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của haigóc phụ nhau
Thấy đợc tính đồng bến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc
tăng từ 00 đến 900 thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm)
Có kỉ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi chop biết
GV nêu yêu cầu kiểm tra
1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai góc
phụ nhau
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A& = 900 ; B& = ; C& =
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của
góc và
1 HS lên bảng trả lời
1 HS phát biểu định lí
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A& = 900 ; B& = ; C& =
Hoạt động 2 :
1 CấU TạO CủA BảNG LợNG GIáC
GV giới thiệu sơ bộ về cấu tạo của bảng lợng
giác nh sgk Chủ yếu cho HS nắm đợc các nội
dung sau của cấu tạo đó :
- Bảng lợng giác bao gồm bảng VIII, IX, X
Để lập bảng lợng giác ngời ta sử dụng tính
chất tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
a) Bảng sin và côsin (bảng VIII)
b) Bảng tang và côtang
GV : Nhận xét trên cơ sở sử dụng phân hiệu
chính của bảng VIII và bảng IX
HS nghe GV nêu cấu tạo của bảng lợng giác
HS nhận xét : Khi góc tăng từ 00 đến 900thì :
Trang 16Muốn tìm cos33014/ em tra bảng nào? Nêu
bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các góc nhọn
2 So sánh :a) HS : sin200 < sin700 (vì 200 < 700)b) cotg20 > cotg37040/ (vì 20 < 37040/)
Trang 17KIểM TRA BàI Củ
GV yêu cầu kiểm tra
HS1: Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số
lợng giác của góc thay đổi nh thế nào?
Tìm sin40012/ bằng máy tính bỏ túi Nói rõ
TìM Số ĐO CủA GóC NHọN KHI BIếT MộT Tỉ Số LợNG GIáC CủA Nó
Đặt vấn đề : ta đã biết tìm tỉ số lợng giác của
một góc nhọn cho trớc Bây giờ các em sẽ đợc
giới thiệu cách tìm số đo của một góc nhọn
khi biết tỉ số lợng giác của nó
- Đối với máy fx220 :
- Đối với máy fx500 :
(Hai máy khác nhau ở chổ : bấm phiỏm cuối
cùng)
Bài tr81 Tìm biết cotg = 3,006
Yêu cầu tìm bằng bảng số và bằng máy tính
Trang 18Hoạt động 3 :
CủNG Cố
- GV nhắc lại : Muốn tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó, sau khi đặt số
đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp : để tìm khi biết sin Tơng
tự nh vậy khi biết các tỉ số lợng giác khác
- Tìm các tỉ số lợng giác sau đây bằng máy tính : sin70013/ ; tg43010/
- Tìm số đo độ của góc (làm tròn đến độ) biết : sin = 0,2368 ; cotg = 3,215
Trang 19Ngày soạn : 5-10-2006
Tiết : 10 LUYệN TậP
A MụC TIêU
HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số
đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để sosánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số l-ợng giác
(Đa đề bài lên bảng phụ) bài tập 42 tr95, a) CN = 5,292 (định lí Pytago)
b) ABN 23034/ (áp dụng sin)c) CAN 55046/ (áp dụng cos)
Hoạt động 2 :
LUYệN TậP
Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch
biến của cos các em hãy làm bài tập sau :
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có
giá trị âm hay dơng? Vì sao?
GV yêu cầu hoạt động nhóm
- Nữa lớp giải câu a)
- Nữa lớp giải câu b)
Yêu cầu : Nêu các cách so sánh nếu có, và
HS :b) cos250 > cos63015/c) tg73020/ > tg450d) cotg20 > cotg37040/
Bài bổ sung, so sánh :a) sin380 = cos520 mà cos520 < cos380
sin380 < cos380b) ) tg270 = cotg630 mà cotg630 < cotg270
tg270 < cotg270Bài 47 tr96,SBT
HS giải :a) Ta có sinx < 1 sinx –1 < 0b) Ta có cosx < 1 1 – cosx > 0c) Có cosx = sin(900 –x)
Bài 24tr 84,sgk
a) Cách 1 :Cos140 = sin760 ; cos870 = sin30
Mà sin30 < sin470 < sin760 < sin780
A
D N
C B
9 6,4 3,6
34 0
Trang 20Sin780 0,9781Cos140 0,9702sin470 0,7314cos870 0,0523
Từ đó cos870 < sin470 < cos140 < sin780Nhận xét cách 1 đơn giản hơn
Câu b) Trình bày hai cách tơng tự
cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
tg450 > cos450
Hoạt động 3 :
CủNG Cố
- Trong các tỉ số lơng giác của góc nhọn , tỉ số lợng giác nào đồng biến? Nghịch biến?
- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
Trang 21 HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc trabảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số.
HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ, êke, thớc đo độ
HS : - Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi, thớc kẻ, êke, thớc đo độ
a) Cạnh huyền và các tỉ số lợng giác của góc B và góc C
b) Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ số lợng giác của góc B và góc C.
- Các hệ thức trên chính là hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông Bài nàycác em sẽ học trong hai tiết
Hoạt động 2 :
1 CáC Hệ THứCGọi HS viết lại các hệ thức trên
Hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức đó
GV cần chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các
hệ thức đó, phân biệt cho HS thấy góc đối,
góc kề là đối với cạnh đang tính
GV giới thiệu định lí
Yêu cầu vài HS đọc lại định lí (tr86,sgk)
Ví dụ 1.(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
GV : Trong hình vẽ, AB là đoạn đờng máy
bay bay trong 1,2 phút; BH là độ cao máy
bay đạt đợc sau khi bay 1,2 phút đó
Gọi 1 HS lên bảng vẽ lại bài toán bởi tam
giác với các số liệu đã biết
- Khoảng cách giữa chân chiếc thang và
chân tờng là gì trong hình vẽ? Hãy tính
Hoạt động 3 :
LUYệN TậP CủNG Cố(Đa đề bài lên bảng phụ):
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
21 C
sin
AB BC BC
21cm 1
45 0
Trang 22Đại diện một nhóm trình bày câu a và b.
Đại diện nhóm khác trình bày câu c
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở Hoạt động 4 :
CủNG Cố
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại cách tìm số đo góc bằng mày tính bỏ túi khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
B CHUẩN Bị
GV : - Thớc kẻ, bảng phụ
HS: - Oõn lại các hệ thức trong tam giác vuông
- Thớc kỵ, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
- AB 58m
- BC 104m
Hoạt động 2 :
2 áP DụNG GIảI TAM GIáC VUôNG
GV giới thiệu điều kiện để giải đợc một tam
giác vuông nh sgk,tr86
Vậy để giải một tam giác vuông ta cần biết
bao nhiêu yếu tố ? trong đó số cạnh nh thế
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Để giải tam giác vuông ABC, cần tính cạnh,
Trang 23(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
Để giải tam giác vuông PQO, ta cần tính
cạnh nào?
- Hãy nêu cách tính
Yêu cầu HS làm bài ,sgk
Trong ví dụ 4, hãy tính cạnh OP, OQ qua
cosin của góc P và Q
Ví dụ 5,tr87,sgk
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS tự giải Gọi một HS lên bảng
AB
C& 320 B& 900 –320 580.HS: Tính góc C và B trớc
Có C& 320 ; B& 580SinB =
BC
AC
BC = 9,433 cm
HS : Cần tính Q& ; cạnh OP,OQ
Hoạt động 3 :
LUYệN TậP CủNG CốYêu cầu HS làm bài 27/tr88,sgk
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Yêu cầu HS giải theo nhóm
Sau khi HS làm bài, GV gọi HS đại diện
nhóm lên bảng trình bày bài giải trên bảng
phụ nhóm
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả :a) B& = 600
Hoạt động 4 :
HớNG DẫN Về NHà
- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác vuông
- Bài tập 27 (làm lại vào vở), 28,tr88,89 sgk
?3
Trang 24Ngày soạn : 17-10-2006
Tiết : 13 LUYệN TậP
A MụC TIêU
HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
b) Cho tam giác ABC, biết AB = 8 cm, AC = 5cm; BAC = 200 Tính SABC
Hoạt động 2 :
BàI TậPBài 30,tr89,sgk
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Gợi ý : các em có thể làm xuất hiện tam giác
Đờng đi của thuyền biểu thị bằng đoạn nào?
- Nêu cách tính quảng đờng thuyền đi đợc
trong 5 phút (AC) từ đó tính AB
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
Bài 30,tr89,sgk.
Một HS lên bảng trình bày bài giải
tg380 = tg300 =
0
30 tg
38 tg
HS : Kẻ AH CD tại H
a) Tam giác ABC có :
AB = AC SinC = 6,472 (cm)
b) ADC = Trong tam giác vuông ACH có :
AH = AC.sinC = 7,690 (cm)
Xét tam giác vuông AHD có :sinD = 0,8010 D& 53013/.Bài 32,tr89,sgk
Hs : Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng
Trang 25HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở Hoạt động 3 :
CủNG Cố
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác
- Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?
Hoạt động 4 :
HớNG DẫN Về NHà
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr98,99 SBT
- Tiết sau Đ5 Thực hành ngoài trời
- Yêu cầu các em về nhà đọc trớc bài Đ5
- Mỗi tổ cần mang theo các dụng cụ sau : thớc cuộn, máy tính bỏ túi (các dụng cụ còn lại nhàtrờng đã có)
&
Trang 26-Ngày soạn : 23-10-2006
Tiết : 14 luyn tập
A MụC TIêU
HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
HS đợc thực hành về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
HS1 : - Phát biểu tính chất tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
tính bỏ túi hoặc bảng số
HS2 : - Phát biểu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- áp dụng : Cho tam giác ABC có góc B bằng 450 đờng cao AH chia cạnh BC thành hai
phần BH = 20 (cm); HC = 21 (cm) Tính cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn lại.
Hoạt động 2 :
LUYệN TậPBài 55/tr97,SBT
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Hỏi : Để tính đợc diện tích của tam giác ABC ta
HS lên bảng trình bày lời giải
4
3 OM
28 sin
Mà cos280 < 1
1
28 sin 28 cos
= 900), ABC = 280 Trong tam giác vuôngABC có : tg280 =
AB
AC
, sin280 =
BC AC
Trang 27GV nhận xét và chữa bài làm của HS.
Tính diện tích hình thang cân, biết hai đáy là
12cm và 15cm, góc tạo bởi hai cạnh ấy bằng
1100 Gợi ý :
A& = 1100 suy ra B& = 700 Từ đó tính đợc
AH = sinB SABCD =AH.BC= 169,146 (cm2)
tg280 > sin280
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 43,SBT
Kết quả :a) AD = BE 4,4721(cm);
b) DAC 26034/ ;c) BXD = 3600 – 900 – XDC –XBC
BXD 14308/
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 64/tr99,SBT
Hoạt động 3 :
CủNG Cố
- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác
- Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào?
Hoạt động 4 :
HớNG DẫN Về NHà
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr98,99 SBT
- Tiết sau Đ5 Thực hành ngoài trời
- Yêu cầu các em về nhà đọc trớc bài Đ5
- Mỗi tổ cần mang theo các dụng cụ sau :
Thớc cuộn, máy tính bỏ túi (các dụng cụ còn lại nhà trờng đã có)
12 110 0 15
H
A
C D
B
Trang 28Ngày soạn : 23-10-2006 THựC HàNH NGOàI TRờI
Tiết : 15
A MụC TIêU
Qua bài này HS cần :
Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
Rèn luyện kĩ năng đo đạt trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo
thanh này thì ta nhìn thấy đỉnh A của cột cờ
Đọc trên giác kế số đo của góc AOB
Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi
- GV kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của các tổ
- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
-Yêu cầu các tỉ thực hin nh đã híng dẫn Ghi vào báo cáo
BáO CáO THựC HàNH CủA Tổ
C
Trang 29BáO CáO THựC HàNH CủA Tổ
Kẻ Ax AB
Lấy C Ax
Đo AC = Xác định = b) Tính AB =
-Nghiên cứu kĩ nội dung tiết thực hành tiếp theo
-Chuẩn bị đđ dơng cơ nh SGK yêu cầu đĩ tiết tiếp theo tiếp tơc thực hành
Ngày soạn : 23-10-2006
Tiết : 16 THựC HàNH NGOàI TRờI
A MụC TIêU
Qua bài này HS cần :
Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
Rèn luyện kĩ năng đo đạt trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
B CHUẩN Bị
Theo hớng dẫn của SGK
Trang 30C TIếN TRìNH DạY – HọC
Hoạt động 1 :
B XáC ĐịNH CHIềU RộNG CủA SâN TRờNG
Hai bờ tờng của sân trờng song song với nhau
Chọn một điểm B phía bờ tờng bên kia làm
mốc (Một cột tờng làm mốc)
Lấy điểm A ở bờ tờng bên này sao cho AB
vuông góc với các bờ tờng
Dùng êke đạt kẻ đờng thẳng Ax sao cho tia Ax
AB - Lấy C Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ACB =
- Làm thế nào để tính đợc chiều rộng giữa hai
A nên : AC = a ; ACB = AB = a.tg
Hoạt động 4 :
HOàN THàNH BáO CáO – NHậN XéT – ĐáNH GIá
- Yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội
Trang 32Ngày soạn : 30-10-2006
Tiết : 17 ôN TậP CHơNG I
-A MụC TIêU
Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa, các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tra các tỉ số lợng giác hoặc
số đo góc
B CHUẩN Bị
GV: - Bảng tóm tắc các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh
- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
HS: - Điền vào bảng tóm tắc các kiến thức cần nhớ có chỗ ( )
- Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi hoặc bảng lợng giác
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam
giác vuông bằng 19 : 28 Tính các góc của
Câu b) : Chọn D QR
SR
Câu c) : Chọn C
2 3
b c
Trang 33- GV vẽ hình lên bảng và yêu cầu HS
vẽ theo, sau đó hỏi : b : c = 19 : 28
chính là tỉ số lợng giác nào?
- từ đó hãy tính và ?
BT36 cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
? Nhận xét gì vị tam giác AHB ?
a,
Ta thấy AHB là tam giác vuông có góc B=450
=> AHB vuông cân =>AH =20 Tam giác AHC vuông có AH=20 , AC=21
=> AC>AB
=>AC = 20 2 21 2 20 (cm)
b , Ta thấy cạnh cần tìm là BABA= 21 2 21 2 29 , 7 (cm)
x
21
212
Trang 34Ngày soạn : 2-11-2006
Tiết : 18 ôN TậP Chơng I (Tiếp theo)
A MụC TIêU
Hệ thống hoá các hệ htức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tamgiác vuông và vận dụng vào việc tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế ; giảicác bài toán có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
B CHUẩN Bị
GV : - Bảng tóm tắc các kiến thức cần nhớ
- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
- Thớc thẳng compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS : - Thớc thẳng compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
C TIếN TRìNH DạY – HọC
Hoạt động 1 :
KIểM TRAHỏi :
Cho tam giác vuông ABC ( A& = 900)
a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc
vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng
giác của các góc B và C
b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số
l-ợng giác của các góc B và C
a) HS viết công thức tính : b) HS viết công thức tính :
Hoạt động 2 :
LUYệN TậPBài 35,tr94,sgk
-Trên A x xác định điĩm B sao cho AB=1 -Vẽ Đtròn tâm B ,bk=4 cắt Ay tạiC
-Góc BCA là góc cần dựng-Thật vậy ,sin C=
4
!
BC BA
c.- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
- Dựng DEF có D& = 900; DE = DF = 1Khi đó ta đợc góc EFD = là góc cần dựng.Thật vậy: tgF = tg =
1
1
= 1
.Bài 38 tr95,sgk
Trang 35Bài 85tr103,sBT.
Tính góc tạo bởi hai mái nhà biết mỗi
mái nhà dài 2,34m và cao 0,8m
Làm thế nào để tính góc ?
Gợi ý : Có nhận xét gì về tam giác ABC?
Từ đó suy ra cách tính góc
Bài 83 tr102,SBT
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác
cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài
là 5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ
dài là 6
IB = IK tg(500 + 15) = IK tg650
IA = IK tg500 AB = IB –IA = IK tg650 – IK tg500 = IK(tg650– tg500)
380.0,95275 362 (m)
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
20 50
FD DE
Hoạt động 3 :
HớNG DẫN Về NHà_Xem lại tất cả các BT đã giải
- Oõn tập lí thuyết và bài tập của chơng để tiết sau kiểm tra một tiết
- Bài tập về nhà số 41, 42, tr 96,sgk Số 87, 88, 90, 93 tr 103, SBT
&
-5 A
C
K
H B
6
Trang 36Ngày soạn : 6-11-2006 Chơng II : ĐờNG TRòN
Tiết : 20 Đ1 Sự XáC ĐịNH ĐờNG TRòN
TíNH CHấT ĐốI XứNG CủA ĐờNG TRòN
A MụC TIêU
HS biêựt những nội dung kiến thức chính của chơng
HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoạitiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
B CHUẩN Bị
GV : - Một tấm bìa tròn; thớc thẳng, compa, bảng phụ có ghi sẳn một số nội dung
HS : - Một tấm bìa tròn; thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn
- GV nêu ba vị trí tơng đối của điểm M và
đờng tròn (O) có các hệ thức tơng ứng
Yêu cầu HS làm bài
1 Nhắc lại vị đờng tròn
HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn
Ba vị trí tơng đối của điểm M và đờng tròn (O).Khi OM=R , M nằm trên Đtr (O)
OM<R , M nằm bên trong (O)
OM >R , M nằm ngoài (O)
?1 : Vì OH > r, OK < r nên OH > OK Suy raOKH > OHK
Hoạt động 3 :
CáCH XáC ĐịNH DờNG TRòN
Đặt vấn đề : Một đờng tròn đợc xác định
nếu biết tâm và bán kính của đờng tròn đó,
hoặc biết một đoạn thẳng là đờng kính của
đờng tròn Bây giờ ta sẽ xét xem một đờng
tròn đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm
của nó
Yêu cầu HS làm bài
a) Làm thế nào để vẽ đờng tròn đi qua hai
điểm A, B?
b) Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn đi qua hai
điểm A và B?
(GV đa hình vẽ có nhiều đờng tròn đi qua
hai điểm Avà B lên bảng phụ để minh họa
2.Cách xác định Đờng tròn
HS nghe GV
HS nghe GV
Đáp :a) Vẽ đờng trung trực của AB trên đờng trungtrực này lấy điểm O, vẽ đờng tròn tâm O đi qua
A và B
36
?1
?2
Trang 37nhận xét đó).
Qua đó GV nói : Nếu biết một điểm hoặc
hai điểm của đờng tròn, ta đều cha xác
định đợc duy nhất một đợng tròn
HS làm bài
GV lu ý HS : Tâm của đờng tròn đi qua ba
điểm A,B,C là giao điểm các đờng trung
trực của tam giác ABC
Đặt vấn đề : Nếu ba điểm A,B,C thẳng
hàng, thì có thể vẽ đợc đờng tròn đi qua ba
điểm đó không? Giải thích nh sgk,tr98
Sau đó GV nhắc lại khái niệm đờng tròn
ngoại tiếp tam giác, giới thiệu tam giác nội
tiếp đờng tròn
b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâm củacác đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực củaAB
HS làm bài thông qua sự hớng dẫn của GV
_Qua 3 điĩm thẳng hàng không vẽ đỵc đờngtròn nào
Qua 3 điĩm thẳng hàngxđ đỵc 1 đt
Hoạt động 4 :
TâM ĐốI XứNG
HS làm
Hỏi : Nh vậy có phải đờng tròn là hình có
tâm đối xứng không? Tâm đối xứng của nó
là điểm nào?
GV đi đến kết luận nh sgk
1 Tâm đối xứng Đáp : OA/ = OA = R nên A/ (O)
HS trả lời :
Đờng tròn là hình có tâm đối xứngTâm cđa đt là tâm ĐX
Hoạt động 5 :
TRụC ĐốI XứNGYêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn Vẽ
một đờng thẳng đi qua tâm của miếng bìa
đo Gấp miếng bìa theo đờng thẳng vừa vẽ
(Đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Yêu cầu HS đọc GT và
KL để GV ghi trên bảng
a) Gợi ý sử dụng tính chất trung tuyến của
tam giác vuông
b) Gợi ý tính bán kính R của đờng tròn (M)
sau đó so sánh MD, MF, ME với R để kết
luận về các vị trí của các điểm D, F, E
HS đọc đề bài :
HS nêu gt, kl của bài toán :
GT ABC (A& = 900 ) trung tuyến AM
A
8 6
D F E
Trang 38- 3 điĩm thuộc đờng tròn
HS nêu cách vẽ và thực hiện các bớc vẽ
Hoạt động 2 :
LUYệN TậPBài tập trắc nghiệm:
b) Hai đờng tròn phân biệt có thể có ba
điểm chung phân biệt
c) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp một tam
giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy
HS trả lời : Có OA = OB = OC = OD (theotính chất hình chữ nhật)
Cho tam giác đều ABC, cạnh bằng 3 (cm)
Bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
A
C H
O
Trang 39GV kiểm tra hoạt động của các nhóm, xem
các em có các cách giải khác nhau và giới
cao AH và bán kính đờng tròn (O)
? Dựa vào đâu đĩ tính BKính ?
trung trực, đờng cao O AH
Trong tam giác vuông AHC :
AH = AC.sin600 =
2
3 3
R = OA =2/3 AH = 3
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
a) ABC cân tại A ,
đcao AH=> AD là trung trực cđa BC=>
O thuộc AD (Vì O là giao 3 đờng Tr trực)
=> AD là đờng kínhb)
tam giác ACD vuông ( Vì có tt = 1/2 cạnhhuyịn )=> ACD = 900
c) BH=HC= BC/2bAH = AC2 HC2 400 144 16cm
- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn
- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác
vuông ở đâu?
- Nếu một tam giác có một cạnh là đờng
kính của đờng tròn ngọai tiếp tam giác thì
tam giác đó là tam giác gì?
HS trả lời các câu hỏi
- Tính chất đối xứng của đờng tròn
- Nh kết luận ở SGK/ tr99
- Trung điẻm cạnh huyền
- Tam giác vuông
Trang 40 HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí
về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi quatâm
HS biết vận dụng các định lí để chứng minh đờng kính đi qua trung điểm của một đây,
đờng kính vuông góc với một dây
Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
1 Vẽ đờng tròn ngoại tiếp ABC trong các trờng hợp sau :
a) Tam giác ABC nhọn b) Tam giác ABC vuông tại A c) Tam giác ABCtù
2 Hãy nêu rõ vị trí của tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC trong trờng hợp tam giác ABC vuôngtại A
3 Nếu đờng tròn ngoại tiếp một tam giác có đờng kính là trung điểm của một cạnh thì thìtam giác đó là tam giác gì?
GV nhận xét bài làm của HS và cho điểm
_Dự đóan xem dây nào dài nhất
Muốn biết dự đoán cđa bạn có đĩng
không , ta xét bài toán
* GV yêu cầu HS đọc đề toán sgk,tr 102
? Đĩ giải BT này ta cần xét những trờng
Vậy em nào chứng minh AB 2R qua
hai trờng hợp này?
GV : Kết quả bài toán trên cho ta định lí
sau (GV phát biểu định lí)
Yêu cầu HS đọc lại sgk
Yêu cầu HS làm bài tập 1 : (Đa đề bài và
hình vẽ lên bảng phụ)
1 so sánh độ dài đờng kính và dây.
Dây AB có thể đi qua tâm có thể không đi quatâm