1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 6 - CẢ NĂM

43 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 6 - Cả năm
Người hướng dẫn Lơng Ngọc Thông
Trường học Trường THCS Ng Lộc
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hậu Lộc
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 734,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm t

Trang 1

ch ơng I : đoạn thẳng

Ngày soạn : 24/8/2008Ngày giảng : 27/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu điểm là gì? Đờng thẳng là gì? Hiểu đợc mối quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đờng thẳng

- Vẽ đợc điểm, đờng thẳng, biết đặt tên điểm, đờng thẳng, ký hiệu điểm đờng thẳng, sử dụng ký hiệu ∈, ∉

- Rèn tính chính xác và cẩn thận khi vẽ, đặt tên, ghi ký hiệu điểm, đờng thẳng

và mối quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

Ii - Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, Thớc thẳng

HS : Thớc thẳng

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Nêu yêu cầu cơ bản khi học hình học và các dụng cụ cần thiết

Hoạt động 3 : Điểm

- GV vẽ lên bảng (theo từng thao tác : chấm,

ghi tên A, B ) rồi giới thiệu điểm

- Tiếp tục đọc tên, viết tên các điểm có trong

hình GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để hình

thành khái niệm các điểm phân biệt

- HS đọc tên các điểm ở hình 2 SGK Có nhận

xét gì?

- Thế nào là hai điểm phân biệt? Quy ớc

- GV giới thiệu khái niệm hình và điểm là một

hình

.C

Ta dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho các điểm

Hoạt động 4 : Đờng thẳng

- GV giới thiệu hình ảnh của đờng thẳng

- Ta dùng dụng cụ gì để vẽ đờng thẳng? GV

hớng dẫn HS vẽ một đờng thẳng (có kéo dài về

hai phía) đặt tên, đọc tên đờng thẳng

- GV vẽ hình bài tập 1 (H6 SGK) HS giải bài

Trang 2

Hoạt động 5 : Điểm thuộc đờng thẳng , điểm không thuộc đờng thẳng

- HS quan sát hình 4 SGK GV giới thiệu quan

hệ của A, B với đờng thẳng d (trên bảng phụ)

- GV giới thiệu cách viết, cách đọc của một

điểm thuộc đờng thẳng, điểm không thuộc đờng

thẳng, yêu cầu HS viết và đọc ký hiệu tơng tự

- GV dùng hình 6 sau khi đã giải xong bài tập

1, yêu cầu HS dùng các ký hiệu để ghi các quan

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa trên lớp và các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài mới : Ba điểm thẳng hàng

*Rút KN sau giờ dạy :

M

N

Trang 3

Ngày soạn : 31/8/2008Ngày giảng : 03/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B

i - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững đợc ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất : trong

ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Nhận biết đợc ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Có t duy sử dụng thuật ngữ mới : nằm cùng phía, khác phía, nằm giữa

- Rèn tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ và các thuật ngữ

Ii - Chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng, bẳng phụ

HS : Thớc thẳng

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi : Cho đờng thẳng a, điểm M, N, P thuộc đờng thẳng a, điểm Q không thuộc

đờng thẳng a

a) Hãy vẽ hình và ghi ký hiệu

b) Đọc các mối quan hệ của các điểm đó với đờng thẳng a

Hoạt động 3 : Ba điểm thẳng hàng.

- GV hoàn chỉnh bài kiểm tra HS có nhận xét

gì về ba điểm (M, N, P); (M, N, Q); (N, Q, P);

(M, Q, P) đối với đờng thẳng a Trong từng bộ

ba điểm đó, hãy dùng ký hiệu ∈; ∉ để ghi mối

quan hệ với đờng thẳng a

- Khi nào thì ba điểm thẳng hàng? Cho ví dụ

- Khi nào thì ba điểm không thẳng hàng? Cho

ví dụ

- Làm thế nào để vẽ đoc ba điểm thẳng hàng

Muốn kiểm tra ba điểm có thẳng hàng hay

- GV giới thiệu các thuật ngữ kết hợp với quan

hệ giữa ba điểm thẳng hàng nh nằm cùng phía,

M

P

Q

Trang 4

- HS làm bài tập 10.

- HS nhận xét xem trong ba điểm thẳng hàng

có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại? ngoài

điểm đó còn có điểm nào khác không?

b) B, C nằm cùng phía đối với điểm A

c) B, C nằm khác phía đối với điểm A

d) A, C nằm cùng phía đối với điểm B

e) A, C nằm cùng phía đối với điểm B

- ở hình 11 SGK, điểm E nằm giữa những điểm nào?

- Toàn bộ các bài tập trên đợc GV viết trên bẳng phụ

Hoạt động 6 : Dặn dò.

- HS học bài theo SGK

- HS làm bài tập 12, 13 và 14 SGK và bài tập 6, 13 SBT

- Chuẩn bị tiết sau : Đờng thẳng đi qua 2 điểm

*Rút KN sau giờ dạy:

(Thay đổi chuyên môn khi kết thúc tuần 03, hết ngày 06/9/2008)

F

M N

O

H

I

Q K

Trang 5

Tiết 4 - Đ4 thực hành : trồng cây thẳng hàng.

Ngày soạn : 14/9/2008Ngày giảng : 17/9/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B

i- mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách trồng cây (chôn cọc) nằm giữa hai mốc A và B cho trớc

- Nắm đợc cơ sở lý thuyết của bài thực hành và có hứng thú áp dụng vào thực tế

- Rèn t duy chính xác và cách làm việc có tổ chc khoa học

Ii – chuẩn bị :

GV: Thớc mét, 3cọc tre

HS : Thớc mét, 3 cọc tre (mỗi tổ)

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Chuẩn bị kiến thức.

GV thông qua việc kiểm tra bài cũ để trang bị kiến thức cho HS thực hành

Khi nói A, B, C thẳng hàng thì :

- Có một đờng thẳng duy nhất đi qua ba điểm đó

- A, B, C đều thuộc một đờng thẳng

- Có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- 6 đờng thẳng AB, BA, AC, CA, BC, CB trùng nhau

Hoạt động 2 : Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ theo phân công ở tiết trớc.

Hoạt động 3 : Hớng dẫn thực hành.

- GV nêu yêu cầu thực hành, công dụng của các dụng cụ đã chuẩn bị

- GV cùng vài HS thực hành từng thao tác mẫu nh SGK

- GV phân công khu vực thực hành cho từng nhóm và giao quyền điều hành cho nhóm trởng

Hoạt động 4 : Kiểm tra và đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm.

- GV theo dõi các hoạt động của nhóm trong quá trình thực hành

- Nhóm trởng từng nhóm báo cáo sự phân công và quá trình thực hành

- GV kiểm tra kết quả thực hành

- GV cho HS thu dọn hiện trờng sau khi đã kiểm tra kết quả

- GV đánh giá hoạt động của tiết học và kết quả của các nhóm

Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò.

- Muốn sắp hàng thẳng ta cần phải kiểm tra nh thế nào?

- Chuẩn bị bài mới :Tia

*Rút KN sau giờ dạy:

Tiết 5 - Đ5 tia.

Trang 6

Ngày giảng : 01/10/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B

I – mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Nhận biết hai tia đối nhau, trùng nhau, có kỹ năng vẽ một tia, vẽ hai tia đối nhau

- Có t duy phân loại hai tia chung gốc, biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

II - Chuẩnbị :

GV: Thớc thẳng

HS : Thớc thẳng

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi : Hãy vẽ một đờng thẳng xy Lấy O ∈ xy, A, B ∈ xy sao cho O nằm giữa

- GV giới thiệu tia bằng cách tô đậm bằng

phấn màu hai phần của đờng thẳng xy đợc

chia ra bởi điểm O

- Tia gốc O là gì? Nó còn gọi là gì nữa?

- HS vẽ một tia gốc A, đọc tên nó và ghi ký

hiệu

- GVgiới thiệu phần giới hạn và không giới

hạn của một tia (chẳng hạn tia Ax)

- HS làm bài tập số 25 SGK

x O y •

Hình gồm điểm O và một phần

đờng thẳng bị chia bởi điểm O đợc gọi là tia gốc O (còn gọi là nửa đ- ờng thẳng gốc O).

Ví dụ : Tia AxA• x

Hoạt động 4 : Hai tia đối nhau.

- Trên hình vẽ bài kiểm Có nhận xét gì về

hai tia Ox, Oy GV giới thiệu hai tia đối

nhau

- Hai tia đối nhau phải thoã mãn những điều

kiện nào ? (chung gốc và tạo thành đờng

thẳng)

- Mỗi điểm trên đờng thẳng xy có phải là

gốc chung của hai tia đối nhau không ? x

- HS làm bài tập ?1

- Vì sao hai tia Ox, Oy O

trên hình bên không y

gọi là hai tia đối nhau ?

Hai tia chung gốc Ox, Oy và tạo thành đờng thẳng xy gọi là hai tia

đối nhau

Nhận xét : Mỗi điểm trên đờng

thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

Hoạt động 5 : Hai tia trùng nhau

- GVgiới thiệu hai tia trùng nhau qua hìnhvẽ A B x

Trang 7

- Trªn h×nh vÏ , ta cã thÓ nãi hai tia Ax vµ

Bx trïng nhau kh«ng ?

- Hai tia trïng nhau cã thÓ xem nh mét tia

kh«ng ? GV giíi thiÖu hai tia ph©n biÖt

- TiÕt sau : LuyÖn tËp c¸c bµi tËp 26 - 29 SGK

• Rót KN sau giê d¹y:

TiÕt 6 - luyÖn tËp.

Trang 8

Ngày giảng : 07/10/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố các khái niệm về tia, rèn cách định nghĩa khác về tia

- Rèn kỹ năng vẽ hai tia đối nhau, thứ tự các điểm trên hai tia đối nhau, kỹ năng vẽ tia, đọc tia

- Có t duy chính xác, rõ ràng trong phát biểu

II - chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, thớc thẳng

HS : Thớc thẳng

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Hai tia đối nhau phải thoả mãn những yêu cầu nào ? Làm bài tập số 23

SGK

Câu hỏi 2 : Trên hình 31 SGK, tia MN trùng với những tia nào ? Có nhận xét gì về

các điểm N, P, Q đối với điểm M

Hoạt động 3 : Luyện phát biểu định nghĩa tia.

- Qua bài kiểm, ta thấy tia MN là hình gồm

những điểm nào ? các điểm đó có cùng phía

đối với M không ?

- HS giải miệng bài tập 26 để GV chốt lại ở

bài tập 27 và yêu cầu HS ghi lại các định

nghĩa tia này vào phần chú ý trong vở học

Bài tập 27 :

a) Tia AB là hình gồm điểm A

và tất cả các điểm nằm cùng phía với B đối với điểm A

b) Hình tạo bởi điểm A và phần

đờng thẳng chứa tất cả các điểm nằm cùng phía đối với A là một tia gốc A

Hoạt động 4 :Nhận biết hai tia đối nhau.

- Thế nào là hai tia đối nhau ?

- HS làm bài tập 32 và vẽ hình minh họa các

câu sai

Bài tập 32 :

a) Saib) Saic) Đúng

Hoạt động 5 : Thứ tự các điểm trên hai tia đối nhau.

Bài tập 28

- Điểm O là gốc chung của hai tia đối nhau

nào ? (sau khi vẽ đựoc ba điểm O, M, N)

- Muốn biết điểm nào nằm giữa hai điểm

còn lại trong ba điểm M, N, O ta phải kiểm tra

điều gì trớc ? (ba điểm thẳng hàng)

Bài tập 29 :

C N A M B

Trang 9

ợc những điều gì ? (A, B, C thẳng hàng và A

nằm giữa B và C)

- Vẽ nhanh hai tia AB và AC đối nhau bằng

cách nào ?

- Có nhận xét gì về gốc chung của hai tia đối

nhau với hai điểm nằm ở hai tia đối nhau đó?

Bài tập 30 : HS trả lời nhanh

(Đề bài ghi sẵn trên bảng phụ)

a) A nằm giữa C và M b) A nằm giữa N và B

- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Đoạn thẳng

• Rút KN sau giờ dạy:

Trang 10

Tiết 7 - Đ6 Đoạn thẳng.

Ngày soạn : 12/10/2008Ngày giảng : 15/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết định nghĩa đờng thẳng

- Có kỹ năng vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳng, cắt tia

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phát biểu theo nhiều cách : Tia gốc O (Tia OA) Làm bài tập 31.

Câu hỏi 2 : Cho hai điểm A và B Vẽ đờng thẳng AB, tia AB, tia BA bằng phấn màu

Đờng thẳng AB và tia AB giống và khác nhau ở những điểm nào ?

- Có nhận xét gì về các điểm ở đầu bút khi

vẽ đoạn thẳng AB ? GV nêu định nghĩa đoạn

thẳng AB

- Thử phát biểu đoạn thẳng BA So sánh hai

phát biểu và nhận xét hai đoạn thẳng BA và

AB

- GV giới thiệu hai đầu mút của đoạn thẳng

HS vẽ một đoạn thẳng có hai đầu mút là R và

Trang 11

- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng AB.

- Nhận dạng đợc đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng

- Phân biệt đoạn thẳng, đờng thẳng, tia

- Làm các bài tập 36, 37, 39 SGK

- Tiết sau : Độ dài đoạn thẳng

Iii - rút kinh nghiệm :

A

B O

x

B A

B

C

Trang 12

Tiết 8 - Đ7 độ dài đoạn thẳng.

Ngày soạn : 19/10/2008Ngày giảng : 22/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết độ dài đoạn thẳng là gì, biết sử dụng thớc đo độ dài để đo độ dài đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng đo đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng

- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong khi đo đoạn thẳng

II - chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng có chia đơn vị, thớc dây, thớc gấp

HS : Thớc thẳng có chia đơn vị

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Hãy vẽ đoạn thẳng AB Định nghĩa đoạn thẳng AB M là một điểm thuộc

đoạn thẳng AB thì M có thể nằm ở vị trí nào so với các điểm A và B ?

Câu hỏi 2 : Vẽ đoạn thẳng CD cắt đoạn thẳng AB tại N Cho biết N nằm giữa những

cặp điểm nào ? Nêu điềm khác nhau cơ bản giữa đờng thẳng, đoạn thẳng và tia

Hoạt động 3 : Đo đoạn thẳng

- GV giới thiệu thớc có chia khoảng và

công dụng của nó

- GV hớng dẫn cách đo đoạn thẳng

- HS (3 em) đo độ dài đoạn thẳng AB và

CD trong bài kiểm rồighi kết quả

- Nhận xét kết quả của 3 em HS trong từng

đoạn thẳng HS phát biểu nhận xét trong

ơng

AB = 3,5 cm hoặc BA = 3,5 cm

Hoạt động 4 : So sánh hai đoạn thẳng

- So sánh hai đoạn thẳng là gì ? Dựa vào cơ

sở nào để ta có thể só sánh hai đoạn thẳng ?

- Việc so sánh hai đoạn thẳng đợc tiến

hành nh thế nào ?

- Với kết quả đo, ở bài tập ?1, hãy ghi kết

quả sau khi so sánh độ dài các đoạn thẳng

Trang 13

Hoạt động 5 : Các loại thớc đo khác

- GV giới thiệu cho HS các loại thớc đo

khác nh thớc dây, thớc gấp, thớc xích v.v

và đơn vị đo inch

- Làm bài tập ?3

- Ta thờng thấy các ngành nghề nào sử

dụng các loại thớc này ?

- Thớc dây, thớc gấp, thớc xích

- 1 inch = 25,4 mm

Hoạt động 6 : Củng cố

- Độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng khác nhau nh thế nào ?

- Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm nh thế nào ?

- HS làm bài tập 43

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 40,41, 44, 45

- Tiết sau : Cộng hai đoạn thẳng

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 9 - Đ8 khi nào thì am+ mb = ab.

Trang 14

Ngày soạn : 26/10/2008Ngày giảng : 27/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM + MB = AB

- Có kỹ năng nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm còn lại

- Tập suy luận và giáo dục tính cẩn thận khi đo đoạn thẳng và cộng độ dài

II - chuẩn bị :

GV: Thớcthẳng , bảng phụ

HS: Thớc thẳng , giấy nháp

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm nh thế nào ? Cho đoạn thẳng AB M

làđiểm nằm giữa A và B Hãy cho biết độ dài các đoạn thẳng AM, BM, AB So sánh các

Hoạt động 3 : Cộng hai đoạn thẳng

- GV đặt vấn đề khi nào thì tổng của hai

đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn

thẳng AB ?

- Với kết quả bài kiểm 1, HS hãy đo và so

sánh AM + MB với AB

- Khi nào thì AM + MB = AB ?

- Sử dụng kết quả bài kiểm 2, hãy so sánh

AM + MB với AB và chú ý lúc này ba điểm

Nếu điểm M nằm giữa hai

điểm A và B thì AM + MB = AB Ngợc lại, nếu AM + MB = AB thì

điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

Hoạt động 4 : ứng dụng

- HS làm ví dụ trong SGK

- GV cho HS giải theo nhóm hai kiểu bài tập

: kiểu tìm đoạn thẳng tổng ( bài tập 46) , kiểu

a) Tìm độ dài đoạn thẳng còn lại

Ví dụ : SGK

B A

M

Trang 15

tìm đoạn thẳng thành phần ( bài tập 47) khi

biết độ dài hai đoạn thẳng và ba điểm thẳng

- GV giới thiệu cách đo khoảng cách giữa

hai điểm khá xa trên mặt đất và các dụng cụ

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 48, 51, 52 SGK

- Tiết sau Luyện tập Cộng hai đoạn thẳng

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 16

Tiết 10 - luyện tập.

Ngày soạn : 26/10/2008Ngày giảng : 29/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì ta có AM + MB = AB và ngợc lại

- Có kỹ năng tính độ dài đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng, nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm còn lại

- Tập suy luận và giáo dục tính cẩn thận khi đo đoạn thẳng và cộng độ dài

II - chuẩn bị :

GV :Thớcthẳng ,bảng phụ

HS : Thớc thẳng , giấy nháp

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn

thẳng AB Giải bài tập 46 SGK

Câu hỏi 2 : Làm thế nào để nhận biết một điểm M có nằm giữa hai điểm A và B

không ? Cho AM = 8 cm, AB = 6cm, BM = 2cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại nào ?

Câu hỏi 3 : (Treo bảng phụ) Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?

Nếu điểm N nằm giữa hai điểm P và Q thì :

f) Hai tia NP và NQ đối nhau

g)Hai tia PN và PQ đối nhau

Hoạt động 3 : Tính độ dài đoạn thẳng - So sánh hai đoạn thẳng.

- Muốn so sánh hai đoạn thẳng EM và MF

ta phải biết yếu tố nào ? Hãy tính MF

- Khi biết M nằm giữa hai điểm E và F,

muốn so sánh các đoạn thẳng ME (MF) với

EF ta cần phải biết độ dài các đoạn thẳng ME,

EM + MF = EF

=> MF + EF - EM = 4cm

Trang 17

- Trong mỗi trờng hợp hãy tính AM và BN

để so sánh hai độ dài kết quả có chú ý đến

- Ba điểm V, A, T cùng thuộc một đờng

thẳng cho ta biết dợc điều gì ?

- Từ TA = 1cm, VA = 2cm, và VT = 3cm ta

có thể suy ra hệ thức nào ? Điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại nào ?

Bài tập 50 :

Ba điểm V, A, T thẳng hàng và TV+VA = TA cho biết đợc điểm V nằm giữa hai điểm T và A

Bài tập 51 :

Ta có VT = VA + AT nên điểm A nằm giữa hai điểm V và T

Hoạt động 5 : Dặn dò :

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn

- Chuẩn bị bài sau : Vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 18

Tiết 11 - Đ9 vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài.

Ngày soạn : 02/11/2008Ngày giảng : 05/11/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững đợc hai nhận xét trong bài học

- Có kỹ năng vẽ một đoạn thẳng khi biết độ dài của đoạn thẳng đó, biết sử dụng các công cụ để vẽ đoạn thẳng

- Có kỹ năng nhận biết đợc thứ tự các điểm trên một tia, hình thành thêm một cách nhận biết khác về một điểm nằm giữa hai điểm khác để vận dụng linh hoạt trong quá trình giải bài tập

II - chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng có độ chia

HS : Thớc thẳng có độ chia

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1 : Khi nào thì điểm A nằm giữa O và B ?

a) Ba điểm A, O, B thẳng hàng

b) AO + OB = AB

c) AO + AB = OB

d) AO = OB

Hoạt động 3 : Vẽ đoạn thẳng OM có độ dài bằng 2cm.

- GV hớng dẫn cho HS sử dụng các dụng cụ

nh thớc thẳng có chia khoảng hoặc com pa để

đặt đoạn thẳng OM sao cho OM = 2cm

- Trên tia Ox, có thể đặt đợc mấy điểm M nh

Ví dụ 2 : Cho đoạn thẳng AB Hãy vẽ

đoạn thẳng CD sao cho CD = AB

Trang 19

bằng đoạn thẳng AB cho trớc mà không cần đo

độ dài AB * Cách vẽ : Vẽ một tia Cy bất kỳ Khi đó, ta đã biết mút C của đoạn thẳng

CD Ta vẽ mút D nh sau :

- Đặt compa sao cho một mũi nhọn trùng với mút A, mũi kia trùng với mút B của đoạn thẳng AB cho trớc

- Giữ độ mở của compa không đổi, đặt compa sao cho một mũi nhọn trùng với gốc C của tia Cy, mũi kia nằm trên tia sẽ cho ta mút D và CD là đoạn thẳng phải vẽ

Hoạt động 4 : Vẽ hai đoạn thẳng trên tia

- Trên tia Ox, vẽ hai đoạn thẳng OM, ON biết

OM = 3cm và ON = 5cm

- Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại?

- HS nêu nhận xét trong SGK

2 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia :

Ví dụ : SGK

x n

m

o

Nhận xét : Trên tia Ox, OM = a,

ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N.

x n

b

m a o

Hoạt động 5 : Củng cố

- Cho biết nhận xét sau đây đúng hay sai ? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng “Trên đờng

thẳng OM có hai đoạn thẳng OA và OB mà OA > OB thì B nằm giữa O và A

- HS làm bài tập 53, 54 SGK

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học bài theo SGK và làm các bài tập 55 - 58 SGK

- Tiết sau : Học bài Trung điểm của đoạn thẳng

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 20

Tiết 12 - Đ10 trung điểm của đoạn thẳng.

Ngày soạn : 09/11/2008Ngày giảng : 12/11/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

- Có kỹ năng biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng, biết phân tích trung điểm của mỗi đoạn thẳng là một điểm thoả mãn hai tính chất, nếu thiếu một trong hai tính chất

đó thì không phải là trung điểm của đoạn thẳng

- Tập tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy

II - chuẩn bị :

GV:Thớcthẳng , 1tờ giấy A4

HS : Thớc thẳng, giấy nháp,1tờ giấy A4

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Trên tia Ox, xác định hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Tính đọ dài đoạn thẳng AB So sánh OA, OB

Hoạt động 3 : Trung điểm của đoạn thẳng

- Quan sát hình trong bài kiểm ta thấy A nằm

giữa O và B, OA = OB Ta nói A là trung

điểm của OB

- Quan sát hình 61 SGK và trả lời trung điểm

M của đoạn thẳng AB là gì ?

- Muốn xác định một điểm có phải là trung

điểm của một đoạn thẳng, ta cần xét các yêu

Trung điểm M của đoạn thẳng AB còn gọi là điểm chính giữa của đoạn thẳng

AB

Hoạt động 4 : Vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- GV hớng dẫn HS vẽ trung điểm của đoạn

thẳng AB bằng cách dặt đoạn thẳng

AM = AB/2

- GV hớng dẫn cách gấp giấy để tìm trung

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng :

Ví dụ : SGK

Trang 21

điểm của đoạn thẳng

- HS làm bài tập ?

Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò

- Phân biệt điểm nằm giữa, điểm chính giữa HS làm bài tập 61, 63 tại lớp

- Học bài theo SGK và làm các bài tập 62, 64 SGK

- Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập để tiết sau : Ôn tập chơng

Iii - rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 16/11/2008Ngày giảng : 19/11/2008

I - Mục tiêu :Qua bài này học sinh cần :

- Hệ thống hoá kiến thức đã học về điểm, đờng thẳng, đoạn thẳng, tia

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ

đoạn thẳng, đờng thẳng, tia

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản về hình học

II - chuẩn bị :

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS : Thớc thẳng có đơn vị chia

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Đọc hình (Trên bảng phụ).

Mỗi hình trong bảng sau đây cho biết kiến thức gì ?

a

I

bHình 4

m nHình 5 y

O A B x A B A M B A M B

Ngày đăng: 01/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để hình - HÌNH HỌC 6 - CẢ NĂM
nh GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để hình (Trang 1)
Hình gồm đờng thẳng a và một  phần mặt phẳng bị chia ra bởi a đợc  gọi là một nửa mặt phẳng bờ a . - HÌNH HỌC 6 - CẢ NĂM
Hình g ồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi a đợc gọi là một nửa mặt phẳng bờ a (Trang 24)
Hình tròn. - HÌNH HỌC 6 - CẢ NĂM
Hình tr òn (Trang 37)
Hình tròn (O:R) là gì ? Vẽ đờng tròn (O;3dm) trên bảng . Vẽ dây cung MN = 2,5 - HÌNH HỌC 6 - CẢ NĂM
Hình tr òn (O:R) là gì ? Vẽ đờng tròn (O;3dm) trên bảng . Vẽ dây cung MN = 2,5 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w