Mục tiêu: *Về kiến thức: - HS biết số hữu tỉ là số viết được dạng phân số b a với a ,b là các số nguyên và b khác 0 *Về kĩ năng -Biết vẽ được trục số và cách biểu diễn số hữu tỉ bằng nh
Trang 1
Chương I
I Mục tiêu:
*Về kiến thức:
- HS biết số hữu tỉ là số viết được dạng phân số b a với a ,b là các số nguyên và b
khác 0
*Về kĩ năng
-Biết vẽ được trục số và cách biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết cách so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ
Học sinh: Sách giáo khoa, thước thẳng
III Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
Học sinh báo cáo sỉ số lớp
2 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: (15 phút)
Giáo viên giới thiệu phần
Đại số trong học kỳ I gồm
hai chương:
Chương I: Số hữu tỉ, số
thực, Chương II: Hàm số
và đồ thị
Giáo viên giới thiệu bài đầu
tiên của chương I là tập
hợp Q các số hữu tỉ
Giáo viên: Ỏ lớp 6 các em
đã biết các phân bằng nhau
là cách viết khác nhau của
cùng một số và số đó dược
HS chú ý lắng nghe
BÀI 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Tuần 1- Tiết 1
Ngày soạn: 04/08/2010
Ngày dạy : 09/08/2010
Trang 2gọi là số hữu tỉ.
GV: Các số 3; - 0.5 ; 0 ; 2
7
5
hãy viết chúng dưới
dạng phân số
GV:gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
GV: các số 3; - 0.5 ; 0 ; 2
7
5
đều là số hữu tỉ
GV: Qua VD trên em hãy
cho biết thế nào là số hữu tỉ
?
GV: Tử và mẫu của phân
số đó là các các phân số
như thế nào?
GV: Tổng quát các số viết
được dưới dạng phân số b a
, a, b (b 0) ; Z được
gọi là số hữu tỉ
GV: tập hợp các số hữu tỉ
kí hiệu là Q
GV cho HS làm vì
sao các số 0.6 ; -1.25 ; 1
3
1
là các số hửu tỉ ?
GV: gợi ý cho HS dựa vào
đ/n
GV: yêu cầu HS lên bảng
làm bài
GV: nhắc nhở HS làm bài
và nhận xét bài làm của bạn
GV chHS làm số
nguyên a có là số hữu tỉ
HS lên bảng biểu diễn HS1: 3= 13 = 26 = 39 -0,5 = 21 = 12
= 42 HS2: 0=20 = 30
275 = 197 = 1438 = 197
HS nhận xét bài làm
HS:số hữu tỉ là số viết đựoc dưới dạng phân số
HS:Tử và mẫu là những số nguyên
HS ghi bài vào tập
HS:Các số 0.6 ; -1.25 ; 113
là số hữu tỉ vì chúng viết được dưới dạng phân số
0.6 =
10
6
; -1.25 =
100
125
131 = 34
HS:Số nguyên a là số hữu tỉ
vì a viết được dưới dang phân
số a = 1a
1 Số hữu tỉ.
Giả sử ta có các số
3; -0,5; 0; 275
Ta có thể viết 3= 13 = 26 = 39 -0,5 = 21 = 12
= 42
0=02 = 30
275 = 197 = 1438 = 197
Các số 3; -0,5; 0; 2 75 đều là các số hữu tỉ
* Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân sốb a a,b Z, b
0
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
Giải Các số 0.6 ; -1.25 ; 131 là số hữu tỉ vì chúng viết được dưới dạng phân số
0.6 = 106 ; -1.25 = 100125
131 = 34
?1
?2
?1
Trang 3không?Vì sao?
GV: gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
*Hoạt động 2 (10 phút)
GV: Ở các lớp dưới các em
đã biết cách biểu diễn số
nguyên trên trục số chẳng
hạn:-1 ;1;2
GV; yêu cầu HS biểu diễn
các số -1; 1; 2 trên trục số
GV: Tương tự đối với số
nguyên ta có thể biểu diễn
số hữu tỉ 45 trên trục số
GV: Chia đoạn thẳng đơn
vị
(Từ 0 1) thành 4 phần
bằng nhau, lấy một đoạn
làm đơn vị mới thì đơn vị
mới bằng ¼ đơn vị củ
Số hữu tỉ 45 được biểu
diễn bởi điểm M nằm bên
phải 0 và cách điểm 0 một
đoạn bằng 5 đơn vị mới
GV: gọi HS đọc VD 2
trong SGK Sau khi HS đọc
xong
GV gọi HS lên bảng làm
theo các bước trong SGK
GV: gọi HS nhận xét
Gv:Trên trục số điểm biểu
diễn số hữu tỉ 32 gọi là
điểm 32
GV:Điểm biểu diễn số hữu
tỉ x gọi là điểm gì?
HS:Biểu diễn số các số -1;
1 ;2 trên trục số
HS:Chú ý lắng nghe
HS: Đọc VD2 và làm bài
3
2
=32
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
-1 0 1 2 | | | |
VD1: biểu diễn số hữu tỉ 54 trên trục số ta làm như sau:
0 1 M | | | | | |
4 5
Số hữu tỉ 45 được biểu diễn bằng điểm M nằm bên phải điểm 0
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ 23
trên trục số ta làm như sau:
3
2
=32
N | | | | -1
3
2
0
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điêm x
3 So sánh hai số hữu tỉ
Giải
? 3
? 4
Trang 4*Hoạt động 3 (10 phút)
GV: cho HS làm
So sánh hai phân số:
3
2
và 45
GV: để so sánh hai phân số
có mẫu âm ta làm như thế
nào?
GV: để so sánh hai phân số
không cùng mẫu ta làm thế
nào?
GV: gọi HS nhận xét
GV: Mẫu thức chung là bao
nhiêu?
GV: ta có thể so sánh hai
số hữu tỉ bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số
GV: với cách làm tương tự
như trên ta đưa số thập
phân về dạng phân số sau
đó so sánh hai phân số
GV: gọi HS nhận xét
Gv:Cho HS làm vd1 so
sánh hai số hữu tỉ -0.6 và
2
1
GV Cho Hs làm vd2 so
HS:Đọc đề bài
HS:Để so sánh hai phân số có mẫu âm ta đưa chúng sang mẫu dương
HS: để so sánh hai phân số không cùng mẫu ta đưa chúng
về hai phân số cùng mẫu rồi
so sánh tử HS:MTC :15
HS:Làm bài vd1 -0.6 = 106
2
1
=105
10
6
< 105 hay -0.6 < 12
HS: -321 =27 : 0= 20
Vì -7 < 0 nên
2
7
<
2
0
hay -312 < 0
HS:số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là
số hữu tỉ dương, số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
So sánh 32 và 45
Ta có: 45
=54 = 1512 32 =1510
vậy 1512 < 1510
Ví dụ 1 -0.6 = 106
2
1
=105
10
6
< 105 hay -0.6 < 12
Ví dụ 2 -312 =27 : 0= 20
Vì -7 < 0 nên 27 < 20 hay -312 < 0
* Nếu x< y thì trên trục số, điểm x nằm bên trái điểm y
*Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; số hữu tỉ bé hơn
0 gọi là số hữu tỉ âm ; số hữu tỉ
0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
?
Trang 5sánh hai số hữu tỉ -321 và 0
GV:Gọi HS nhận xét
GV: nếu x < y thì trên trục
số x ở bên trái điểm y
Số hữu tỉ lớn hơn 0 được
gọi là số hữu tỉ gì? Và
ngược lại?
GV: dán giấy lên bảng cho
HS ghi bài
GV: cho HS làm
Trong các số sau số nào là
số hữu tỉ dương, số nào là
số hữu tỉ âm; số nào không
là số hữu tỉ dương củng
không là số hữu tỉ âm?
7
3
; 32 ; 15
; -4; 02
;
5
3
Củng cố ( 5 phút)
1/7 Điền số thích hợp (,
,) vào ô vuông
-3 N ; -3 Z ; -3
Q
3
2
N; 32 Z ;32
Q
GV gọi HS lên làm bài
GV: cho HS làm bài tập
3/8 so sánh các số hữu tỉ
HS:Đọc dề bài và làm bài
Số hữu tỉ dương là :
3
2
và
5
3
Số hữu tỉ âm là: 73; 15
; -4
Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương
HS:lên bảng làm bài
HS lên làm bài -3 N ; -3 Z ; -3 Q
3
2
N; 32 Z ; 32 Q
a) x= 27
= 72 = 7722
Giải
Số hữu tỉ dương là : 32 và 53
Số hữu tỉ âm là: 73; 15
; -4
Số 0 không là số hữu tỉ
âm cũng không là số hữu tỉ dương
1/7 Giải -3 N ; -3 Z ; -3 Q
3
2
N; 32 Z ; 32 Q
? 5
Trang 6a) x= 27
; y = 113 c) x = -0,75; y =
4
3
GV: quan sát và nhắc nhở
HS làm bài
GV: gọi HS nhận xét bài
của bạn
* Dặn dò :các em về nhà
xem lại cách biểudiễn số
hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ và ôn lại cách quy
đồng mẫu phân số
y = 113=7721
Vì -22<-21 nên 7722 <
77
21
hay 27
<113 c) -0,75 =
100
75
y =43 = 10075
vì -75 = -75 nên
100
75
=
100
75
hay -0.75 = 43
Tuần 1 – tiết 2
Ngày soạn :04/08/2010
Ngày dạy: 09/08/2010
Trang 7I/Mục tiêu
*Vế kiến thức:
-HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp Q các số hữu tỉ
*Về kĩ năng:
- Có kĩ năng vận dụng quy tắt chuyển vế và làm thành thạo các phép tính cộng trừ
số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
II/Chuẩn bị của GV và HS.
GV: SGK , thước thẳng ,bảng phụ
Hs: sGK, thước thẳng
III/Tiến trình dạy và học.
1/ Ổn định lớp :HS báo cáo sỉ số
2/Kiểm tra bài củ
GV:Nêu yêu cầu kiểm tra (5phút) HS:Phát biểu đ/n
Thế nào là số hữu tỉ?Hãy biểudiễn số hữu * Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
tỉ
3
2
phân số
b
a
,a,b Z, b 0 | | | |
0 32 1
GV : Gọi HS nhân xét sau đó GV nhận xét
Và cho điếm HS
3/Nội dung bài mới
*Hoạt động 1: Ta đã biết
số hữu tỉ là số viết được
dưới dạng phân số.Để
cộng trừ số hữu tỉ có
giống với cộng trừ phân
số hay không đó cũng là
nội dung của bài học
HS:Chú ý lắng nghe
1/Cộng trừ số hữu tỉ
BÀI 2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 8hôm nay.
GV: các em hãy cho biêt
cộng trừ số hữu tỉ có
giống với cộng trừ hai
phân số hay không?
GV:Nhờ đó ta có thể
cộng trừ hai số hữu tỉ x,
y bằng cách viết chúng
dưới dạng phân số có
cùng mẫu dương rồi áp
dụng quy tắt cộng trừ hai
phân số.Phép công số
hữu tỉ có tính chất phép
cộng phân số, giao
hoán ,kết hợp, cộng với
số 0
GV:một phân số có mấy
số đôi?
GV:mỗi số hữu tỉ cũng
có một số đối
Gv: Cộng hai phân số có
mấy trường hợp?
GV: Cho hai số hữu tỉ
x=
m
a
và y=
m
b
với a,b,m Z,m > 0 tính x –
y và x+y
GV:Cộng hai phân số
cùng mẫu ta làm thế nào?
GV cho HS làm ví dụ
a) 37+ 74
HS: cộng trừ số hữu tỉ giống với cộng trừ hai phân số
HS:một phân số có một số đối
Hs: có 2 trường hợp cộng hai phân số cung mẫu và không cùng mẫu
HS:cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng tử và giữ nguyên mẫu
HS:Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta đưa chúng về hai phân số có cùng mẫu dương rồi cộng
tử và giữ nguyên mẫu
HS1 làm câu a, a) 37 + 74 = 2149+ 1221 = (4921)12= 2137 HS2 làm câu b
(-3) – ( 43 ) = 412 - (
Nhờ đó ta có thể cộng trừ hai số hữu tỉ x, y bằng cách viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắt cộng trừ hai phân số.Phép công số hữu tỉ có tính chất phép cộng phân
số, giao hoán ,kết hợp, cộng với số 0.Mỗi số hữu
tỉ có một số đối
Cho hai số hữu tỉ x= m a
và y= m b với a,b,m Z,
m > 0, ta có:
x+y =
m
a
+
m
b
=
m
b
a
x- y = m a - m b = a m b
Ví dụ a) 37 + 74 = 2149 + 1221 = (4921)12= 2137 b)(-3) – (43) = 412 - (
4
3
) = (12)4 (3)= 49
Trang 9b)(-3) – (43)
GV:gọi HS nhận xét bài
làm của bạn
GV:Cho HS làm
Tính a) -0.6 + 23
b) 13- (-0.4)
GV:hướng dẫn HS đưa
số thập phân sang phân
sô rồi tính
GV:Muốn cộngnhai phân
số không cùng mẫu ta
làm thế nào?
*Hoạt động 2 (15 phút)
GV:các em đã bíêt quy
tắc chuyển vế trong tập
hợp Z, em hãy phát biểu
quy tắc chuyển vế
GV:Tương tự trong tập
hợp sốhữu tỉ ta cũng có
quy tắc chuyển vế
GV: Cho HS làm ví
dụ :Tìm x biết -73 +x =
3
1
GV: Để tìm x ta áp dụng
quy tắc nào?
GV: gọi HS lên làm bài
4
3
) = (12)4 (3)= 49
HS1 làm câu a -0.6 +
3
2
=
5
3
+
3 2
= 159 + 1015 = 151 HS2 làm câu b
3
1
- (-0.4) = 31- (- 52 )
= 155 + 156 = 1511
HS:Khi chuyể n một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
HS: Phát biểu quy tắc
HS:Ta áp dụng quy tắc chuyển vế
HS - 73 +x = 31
x = 31 +73 x=
21
7
+
21 9
x = 1621
Giải a) -0.6 + 23
= 53 +
3 2
=
15
9
+
15
10
=
15 1
b) 31 - (-0.4) = 31 - (-52 )
=
15
5
+
15
6
=
15 11
2/Quy tắc chuyển vế
Khi chuyể n một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó Với mọi x, y, z Q
x + y = z x = z - y
Ví dụ: - 73 +x = 31
x = 31 +73 x= 217 + 219
x = 1621
?1
? 1
Trang 10GV:Cho Hs nhận xét bài
làm
GV:cho HS làm
Tìm x biết:
a) x - 21 = 32
b) 72 - x = 43
GV: Các em áp dụng quy
tắc nào để tìm x
GV :Muốn cộng hai phân
số không cụng mẫu ta
làm thế nào?
GV:Mẫu số chung là bao
nhiêu?
Gv:Gọi HS nhận xét bài
làm
GV_Trong tập hợp Q ta
cũng có những tổng đại
số, trong đó ta có thể đổi
chổ các số hạng,đặt dấu
ngoặc nhóm các số hạng
một cách tuỳ ý như các
HS:Nhận xét bài làm
HS: Áp dụng quy tắc chuyển vế
HS1 x - 12 = 32
x = 32 + 21
x = 64 +63
x = 61 HS2 72 - x = 43
x = 72 + 43
x = 288 + 2821
x =
28 29
HS: Nhận xét
HS1 211281 = 844843 =
84
7
HS2
a) x -
2
1
=
3
2
x = 32 + 21
x =
6
4
+
6 3
x = 61 b) 72 - x = 43
x = 72 + 43
x = 288 + 2821
x = 2829
*Chú ý Trong tập hợp Q ta cũng
có những tổng đại số, trong đó ta có thể đổi chổ các số hạng,đặt dấu ngoặc nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z
?2
Trang 11tổng đại số trong Z
*Củng cố(5phút)
GV:Cho hS làm bài tập
6/10
a)211281
b) 188 2715
*Dặn dò các em về nhà
học bài xem kỉ cộng ,trừ
hai số hữu tỉ và làm các
bài tập 6;8;9 trang 10
188 1527 = 5424 5430 = -1
Tuần 2 – tiết 3
Ngày soạn : 09/08/2010
Ngày dạy
Trang 12I/Mục tiêu:
* Về kiến thức:
HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, nắm được khái niêm tỉ số của hai số hữu tỉ
*Về kĩ năng :
-Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỉ
- Giải được các bài tập nhân ,chia số hữu tỉ
II/Chuẩn bị của GV và HS
GV : SGK, thước thẳng, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng
II/Tiến trình dạy và học
1.Ổn định lớp :HS báo cáo sỉ số
2.Kiểm tra bài củ (10 phút)
GV:Viết công thức cộng trừ số hữu tỉ HS1 x+y = m a + m b = a m b
và làm bài x- y = m a - m b = a m b
12
5
+ 0.75 ; 3.5 – (72 ) với x= m a ,y=m b (a,b,mZ,m> 0) 125+ 0.75 = 125+ 43 = 12 5 + 129 =124 13
GVPhát biểu quy tắc chuyển vế và
làm bài tập HS2 Khi chuyển số hạng từ vế
này sang vế kia của đẳng thức ta
x
-4
3
3
2
phải đổi dấu số hạng đó
x -32 43 x=
4
3 3
2
x = 128 129 =1217
GV nhận xét và cho điểm HS
3/Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trang 13*Hoạt động 1(10 phút)
GV:số hữu tỉ được viết
dưới dạng gì?
GV: HS:Số hữu tỉ được
viết dưới dạng phân số
nên nhân chia số hữu tỉ
giống như nhân chia hai
phân số và phép nhân
số hữu tỉ cũng có tính
chất như phép nhân
phân số
Gv:Một phân số có mấy
số nghịch đảo ?
GV:Mỗi số hữu tỉ khác
0 có một số nghịch đảo
GV:Với x= b a và y=
d
c
x.y =?
GVMuốn nhân hai phân
số ta làm thế nào?
VD: 221
4
3
=?
GVMuốn đổi hỗn só
sang phân số ta làm thế
nào?
GVGọi HS nhận xét bài
làm của bạn
*Hoạt động 2(15 phút)
GV:Với x=
b
a
và y=
d
c
ta có x: y =?
GV: Muốn chia hai
phân số ta làm thế nào?
HS:Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số
HS:Chú ý lắng nghe
HS:Một phân số có một
số nghịch đảo
HS: x.y=
b
a
d
c
=
d b
c a
.
HS: đổi hỗn số sang phân
số ta lấy phần nguyên nhân với mẫu cộng tử và giữ nguyên mẫu
2
1 2 4
3
= .45 1615 4
HS:Nhận xét bài làm của bạn
HS:Muốn chia hai phân
số b a cho phân số d c ta lấy phân số b a nhân với nghịch đảo của phân số
1/Nhân hai số hữu tỉ
Với x= b a và y= d c ta có
Ví dụ :
2
1 2 4
3
= .54 1615 4
2/Chia hai số hữu tỉ.
Với x= b a và y= d c (y≠ 0)
t a có:
x: y = b a : d c = b a d c = a b..d c
x.y= b a d c =
d b
c a
.
Trang 14Gv: Cho HS làm ví dụ:
-0.4 :
3
2
= ? GV: các em đưa số thập
phân về phân số sau đó
thực hiện phép chia hai
phân số
GV:Gọi HS nhận xét
bài làm của bạn
GV : Cho HS làm
a) 3.5
5
2 1
b) ) 25: (-2)
GV:Gọi HS lên làm bài
GV:Hướng dẫn HS hi
đưa hổn số có dấu “_”
đứng trước ta phải đưa
số đối của nó về phân
số sau đó đặt dấu âm
trước kết quả
GV: Thương của phép
chia số hữu tỉ x cho số
hữu tỉ y (y ≠0 ) được
gọi là tỉ số của hai số x
và y và kí hiệu là y x
hay x: y
GV:Tỉ số của hai số các
em thường nghe trong
thể thao nhất là trong
bóng đá tỉ số bàn thắng
của hai đội vd là 1:2
VD:Tỉ số của hai số
d
c
x: y =
b
a
:
d
c
=
b
a
c
d
=
c b
d a
.
HS: lên làm bài -0.4 :
3
2
= 104:
3 2
= . 32
5
2
=
5 3
HS :Đọc đề bài và lên làm bài
HS1 3.5
5
2
1 = 1035
5 7
= . 57 1049
2
HS2 25: (-2) = 25
2
1
= 54 HS: Chú ý lắng nghe
Giải
a) 3.5
5
2
1 = 1035
5 7
= . 57 1049
2
b)
2
5
: (-2) =
2
5
2
1
= 45
?
?