1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)

87 655 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu luyện đọc từng câu -Viết lên bảng các từ tiếng vần khó hướng dẫn học sinh rèn đọc.. TIẾT 2 HĐ1: Luyện đọc các đoạn 3 và 4 - Yêu cầu luyện đọc từng câu -Viết lên bảng các từ t

Trang 1

- Đọc đúng, rõ ràng tòan bài; biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công ( Trả

lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ có công mài sắt, có ngày nên kim

II CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa, bảng lớp viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TIẾT 1 1) Phần giới thiệu :

2) Bài mới:

HĐ1: Luyện đọc đọan 1 và 2:

* Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

- Yêu cầu luyện đọc từng câu

-Viết lên bảng các từ tiếng vần khó hướng dẫn

học sinh rèn đọc

- Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

- Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong bài

- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

.-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá

nhân

.-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

HĐ2: Tìm hiểu nội dung đoạn 1 và 2

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2 trả lời câu

hỏi

- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

-Bà cụ mài thói sắt vào tảng đá để làm gì ?

-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn mài thành cái

kim nhỏ không ?

-Những câu nào cho thấy là cậu bé không tin ?

-Vài em nhắc lại tên bài học

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Lần lượt từng em nối tiếp đọc từng câu -Rèn đọc các từ như : quyển , nguệch ngoạc ,.-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn -Từng em đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe giáo viên để hiểu nghĩa các từmới trong bài

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em kháclắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh

và cá nhân đọc - Lớp đọc đồng thanh cả bài -Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trả lời câu hỏi

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vàidòng là chán và bỏ dở

-Bà cụ đang cầm một thói sắt mải mê mài vàomột tảng đá

-Để làm thành một cái kim khâu -Cậu bé đã không tin điều đó

- Cậu ngạc nhiên hỏi : Thỏi sắt to như thế làm

Trang 2

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc các đoạn 3 và 4

- Yêu cầu luyện đọc từng câu

-Viết lên bảng các từ tiếng vần khó hướng dẫn

học sinh rèn đọc

-Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong bài

- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá

nhân

.-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3 và 4

HĐ2: Tìm hiểu nội dung đoạn 3 và 4

- Mời học sinh đọc thành tiếng đoạn 3 và 4

- Bà cụ giảng giải như thế nào ?

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?

Chi tiết nào chúng tỏ điều đó ?

- Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

HĐ3: Luyện đọc lại :

- Yêu cầu từng em luyện đọc lại

-Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho học sinh

3) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

thế nào mà mài thành cái kim được ?

Lần lượt từng em nối tiếp đọc từng câu trongđoạn 3 và 4

-Rèn đọc các từ như : hiểu , quay ,

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn -Từng em đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe để hiểu nghĩa các từ mới trong

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em kháclắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh

và cá nhân đọc

- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3 và 4 trong bài

- Hai em đọc thành tiếng đoạn 3 và 4 -Lớp đọc thầm đoạn 3,4 trả lời câu hỏi

- Mỗi ngày mài một chút có ngày sẽ thành -Cậu bé đã tin điều đó , cậu hiểu ra và chạy

về nhà học bài -Câu chuyện khuyên chúng ta có tính kiêntrì , nhẫn nại , thì sẽ thành công …

- Viết trước nội dung bài 1 lên bảng Bảng phụ ghi BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Bài cũ :

-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Bài tập 1: Ôn tập các số trong phạm vi 10

- Hãy nêu các số từ 0 đến 10 ?

- Hãy nêu các số từ 10 về 0 ?

- HS nêu yêu cầu

- Mười em nối tiếp nhau nêu mỗi em 1 số -3 em lần lượt đếm ngược từ mười về không

Trang 3

-Gọi 1 em lên bảng viết các số từ 0 đến 10

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Có bao nhiêu số có1chữ số ? Kể tên các số đó ?

- Một em lên bảng làm bài -Lớp làm vào vở

- HS nêu yêu cầu

- Từng HS nối tiếp nêu các số còn thiếu

-Xem trước bài mới

- Biết viết các số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các

số trong phạm vi 100 Học sinh khá giỏi làm thêm BT 2

II CHUẨN BỊ:

- Kẻ bảng nội dung bài 1 2 hình vẽ , 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

*) Đọc – Viết – Cấu tạo số có 2 chữ số :

Bài 1 : - Yêu cầu đọc tên các cột trong bảng

- Hãy nêu cách viết số 85 ?

- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số ?

- Nêu cách đọc số 85 ?

- Chục , đơn vị , đọc số , viết số

- 8 chục , 5 đơn vị Viết 85 Đọc : Tám mươilăm

- Viết 8 trước sau đó viết 5 bên phải

- Viết chữ số hàng chục trước sau đó viết chữ

số hàng đơn vị

- Tương tự : 36 = 30 +6

71 = 70 +1

Trang 4

Bài 3: So sánh số có 2 chữ số

- Viết lên bảng 34 38 yêu cầu nêu dấu cần

điền

*Kết luận :Khi so sánh một tổng với 1số ta thực

hiện phép cộng trước rồi mới so sánh

Bài 4: Thứ tự các số có 2 chữ số

- Yêu cầu học sinh chữa bài miệng

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu và hướng dẫn học

sinh giải bài tập

Bài 5: Gv nêu yêu cầu

*) Hướng dẫn HSKG làm thêm bài tập2 SGK.

- Củng cố cho học sinh về cách phân tích các số

- 3 em chữa bài miệng -Điền dấu <, >, =

- Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên ta có 34 < 38

- Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85

- Thực hiện phép cộng 80 + 6 = 86

- Tương tự 72 > 70 27 < 72 68 = 68-Đọc đề rồi thực hiện vào vở : Kết quả là :a/ 28 , 33 , 45 , 54 b/ 54 , 45 , 33 , 28

-Xem trước bài mới

I.MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi bức tranh kể lại được từng đọan của câu chuyện

- Học sinh khá giỏi biết kể tòan bộ câu chuyện

II CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Mời 4 em tiếp nối nhau lên kể trước lớp theo

nội dung của 4 bức tranh (HSTB)

-Yêu cầu lớp lắng nghe và nhận xét sau mỗi lần

có học sinh kể

* Kể theo nhóm : GV treo tranh lên bảng lớp

- Yêu cầu chia nhóm , dựa vào tranh minh họa và

các gợi ý để kể cho các bạn trong nhóm cùng

nghe

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Bốn em lần lượt kể lại câu chuyện

Trang 5

*)Kể lại toàn bộ câu chuyện:(dành cho HSKG)

- Yêu cầu phân vai dựng lại câu chuyện

- Chọn một số em đóng vai

- Hướng dẫn nhận vai

- Lần 1 : Giáo viên làm người dẫn chuyện cho

học sinh nhìn vào sách

- Lần 2 : Yêu cầu 3 em đóng vai không nhìn sách

- Hướng dẫn lớp bình chọn người đóng vai hay

nhất

3) Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng nghe

-Thực hành nối tiếp kể lại cả câu chuyện

- Ba em lên đóng 3 vai ( Người dẫn chuyện , bà

cụ và cậu bé )

- Ghi nhớ lời của vai mình đóng ( người dẫnchuyện , thong thả chậm rải Cậu bé : tò mò ,ngạc nhiên Bà cụ : ôn tồn , hiền hậu )

-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn kể -Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe

-Học bài và xem trước bài mới

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép và các bài tập 2 và 3

III Các họat động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn tập chép : GV treo bảng phụ lên.

*) Ghi nhớ nội dung đoạn chép :

- Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo

-Đoạn văn trên chép từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn chép là lời của ai nói với ai ? Bà cụ nói gì với cậu

bé ?

*) Hướng dẫn cách trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Chữ đầu đoạn , đầu câu viết như thế nào ?

*) Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con

-Giáo viên nhận xét đánh giá

*) Chép bài : - Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

*) Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự bắt lỗi

*) Chấm bài : -Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét

từ 10 – 15 bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- Ba học sinh đọc lại bài

- Bài có công mài sắt có ngày nên kim

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy nhẫn nạikiên trì thì việc gì cũng thành công

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con mài, ngày , cháu , sắt

- Nhìn bảng chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Nêu yêu cầu bài tập

Trang 6

*Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.

-Yêu cầu lớp làm vào vở

-Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời giải đúng

*Bài 3: - Nêu yêu cầu của bài tập.

-Hướng dẫn đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ

trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng

-Yêu cầu lớp làm vào bảng con

-Gọi 3 em đọc lại , viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái

-Xóa dần bảng cho học thuộc từng phần bảng chữ cái

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới

- Học sinh làm vào vở

- Kim khâu , cậu bé , kiên trì , bà cụ

-Một em nêu bài tập 3 sách giáo khoa

- Học sinh làm vào bảng con

- Viết : a , ă, â, b , c , d , đ , e, ê -Em khác nhận xét bài làm của bạn

I Mục tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện của học tập và sinh họat đúng giờ

- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh họat đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- Thực hiện theo thời gian biểu

- Lập thời gian biểu phù hợp với bản thân

II.Chuẩn bị :

- Giấy khổ lớn , bút dạ Tranh ảnh ( vẽ các tình huống ) hoạt động 2 Bảng phụ kẻ sẵn thời gianbiểu Phiếu thảo luận cho hoạt động 1 và 2 ở tiết 2

III Các họat động dạy và học

1.Bài mới:

 HĐ1: Bày tỏ ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ ý kiến về

việc làm nào đúng , việc làm nào sai ? Vì sao ?

-T H1: Cả lớp lắng nghe cô giảng bài nhưng Nam

và Tuấn lại nói chuyện riêng

- TH2 : - Đang giờ nghỉ trưa của cả nhà nhưng Thái

và em vẫn đùa nghịch với nhau

- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu có

* Rút kết luận

* Kết luận ( Ghi bảng ) : Làm việc sinh hoạt phải

đúng giờ

HĐ2: Xử lí tình huống

-Yêu cầu 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận theo một tình

huống do giáo viên đưa ra

-Lần lượt nêu lên 4 tình huống như trong sách GV

-Yêu cầu các nhóm trao đổi để đưa ra ý kiến của

nhóm mình

-Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các

- Các nhóm thảo luận theo các tình huống

-Lần lượt các nhóm cử các đại diện củamình lên báo cáo kết quả trước lớp

-Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến

Trang 7

nhóm

* Giáo viên kết luận

HĐ3: Lập kế hoạch thời gian biểu học tập và

sinh hoạt

-Yêu cầu các nhóm thảo luận để lập ra thời gian

biểu học tập sinh hoạt trong ngày

- Lấy một vài ví dụ để minh hoạ

* Kết luận : -Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đảm

bảo thời gian học tập , vui chơi , làm việc nhà và

nghỉ ngơi

2* Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

nhóm bạn -Lớp bình chọn nhóm có cách giải quyếthay và đúng nhất

- Các nhóm tổ chức thảo luận và ghi thờigian biểu của mình ra một tờ giấy khổ lớn -Cử đại diện lên dán lên bảng và trình bàytrước lớp

-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài họcvào cuộc sống hàng ngày

- HS bản tự thuật của bản thân

III Các họat động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ1: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

- Treo bảng phụ hướng dẫn ngắt giọng theo dấu

phân cách , hướng dẫn cách đọc ngày , tháng , năm

.- Yêu cầu đọc theo nhóm nhóm

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài

- Em biết gì về bạn Thanh Hà ? Tên bạn là gì ?

- Bạn sinh ngày , Tháng , Năm nào ?

- Nối tiếp nhau đọc từng câu , lớp đọc đồngthanh

- Lần lượt HS đọc

- HS luyện đọc câu khó

-Thi đọc cá nhân -Cả lớp đọc thầm cả bài -Lần lượt từng em nói từng chi tiết về bạnThanh Hà , sau đó 2 em nói tổng hợp cácthông tin về bạn Thanh Hà

Trang 8

- Nhờ đâu mà em biết các thông tin về bạn Thanh

Hà ?

- Yêu cầu lưu ý đến các thông tin về mối quan hệ

các đơn vị hành chính trong bài

- Dùng sơ đồ vẽ sẵn các mối quan hệ để giải thích

- Hãy nêu địa chỉ nhà em ở ?

- Yêu cầu lớp chia ra các nhóm để tự thuật về bản

thân

- Đặt câu hỏi chia nhỏ bài tự thuật theo từng mục

để gợi ý cho học sinh

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Nhờ vào bản tự thuật

- Nêu địa chỉ về nhà ở của mình

- Lớp chia nhóm tự thuật trong nhóm

- Mỗi nhóm cử cử ra 2 bạn , 1 bạn thi tự thuật

về mình , 1 bạn thi thuật lại về 1 bạn trongnhóm của mình

I Mục tiêu :

- Biết số hạng, tổng.Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài tóan có lời văn bằng một phép cộng

II.Chuẩn bị :

- Viết sẵn nội dung bài 1 sách giáo khoa Thanh kẻ ghi sẵn : Số hạng – Tổng

III Các họat động dạy và học

1.KTBài cũ :

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ1 Giới thiệu thuật ngữ Số hạng- Tổng

- Ghi bảng : 35 + 24 = 59 yêu cầu đọc phép tính

Bài 1 : GV treo bảng phụ lên bảng.

- Yêu cầu đọc tên các số hạng của phép cộng

12 + 5 = 17

- Tổng của phép cộng là số nào ?

- Muốn tính tổng ta làm như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện

Bài 2: HS thực hiện bảng con.

- Yêu cầu nêu đầu bài đọc phép tính mẫu nhận

- Lấy các số hạng cộng với nhau

- Lớp nêu miêng KQ (Ưu tiên HSTB trình bày):

69, 27, 65

- 1 em lên làm bài trên bảng

- Một em nêu yêu cầu đề bài

Trang 9

xét về cách trình bày của phép tính mẫu

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào bảng con

- Gọi học sinh nêu cách viết , cách thực hiện phép

tính 30 + 28 và 9 + 20

- Củng cố cho HS cách đặt tính và tính

Bài 3 : HS thực hiện vào vở.

- Yêu cầu đọc đề bài

H Bài toán cho biết gì ?

H Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở.1Hs làm vào bảng

I/ Mục tiêu

- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi ?;trình bày đúng hình thức bài thơ 5chữ

- Làm được bàt tập 3,4, BT 2(a/b),

III Các họat động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

HĐ1 Hướng dẫn cách trình bày :

-Khổ thơ có mấy dòng ?

Chữ cái đầu mỗi dòng viết thế nào ?

- Hãy chọn cách viết em cho là đẹp nhất trong

các cách sau :

- Viết sát lề phải Viết khổ thơ vào giữa trang

giấy Viết sát lề trái

*) Hướng dẫn viết từ khó:

- Đọc các từ khó yêu cầu viết

- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- 4/ Đọc viết – Đọc thong thả từng dòng thơ

- Lớp thực hiện viết vào bảng con các từ khó

là , lại , ngày hồng … -Lớp nghe đọc chép vào vở

Trang 10

*Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập 2

- Mời một em lên làm mẫu

-Giáo viên nhận xét đánh giá

*Bài 3 : - Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Mời một em lên làm mẫu

-Yêu cầu lớp làm bài cá nhân

-Mời một em lên bảng làm tiếp bài theo mẫu

-Yêu cầu một em đọc lại viết lại đúng thứ tự 9

chữ cái trong bài

- Xóa dần các chữ , các tên chữ trên bảng cho

học sinh học thuộc

3 Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Hai em đọc lại yêu cầu bài tập 2

- Đọc và viết từ : Quyển lịch -Cả lớp thực hiện vào vở và sửa bài

- Lớp đọc đồng thanh các từ tìm được sau đó ghivào vở

- Hai em nêu cách làm bài tập 3

- Đọc là : giê viết : g -Lớp thực hiện vào bảng con và sửa bài -Cử 3 bạn lên bảng làm tiếp bài

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tóan có một phép cộng

- Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 2 (cột 1,3), bài 3(b), bài 5

II/ Chuẩn bị

Bảng phụ viết sẵn bài tập 5 Nội dung kiểm tra bài cũ

III Các họat động dạy và học

1.KTBài cũ :

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1: (Bảng con)

- GV nhắc lại yc bài tập

-Yêu cầu nêu cách viết cách thực hiện phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: (Cột 2)

-Khi biết 60 + 20 +10 = 90 có cần tính 50 + 30

không ? Vì sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: Phần a,c ( Vở ô li)

Trang 11

– Mời một học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 4: ( Vở ô li)

- Yêu cầu 1em đọc đề

H Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Một em đọc đề -Trong thư viện có 25 HS trai và 32 HS gái

- Trong thư viện có tất cả bao nhiêu học sinh?

- Làm vào vở

Bài giải

Có tất cả số HS đang ở trong thư viện là:

25 + 32 = 57 ( Học sinh)-Một em lên bảng làm bài

- Cộng nhẩm Thành thạo số tròn chục có 2 chữ số Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Thực hiện thành thạo phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Giải được bài tóan có một phép cộng

- Hoàn thành tất cả các bài tập trong VBT

II Các họat động dạy và học

1 Hướng dẫn HS lam bài tập

Bài 1: - Yêu cầu 2 em lên bảng tính kết quả

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Yêu cầu nêu cách viết cách thực hiện phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

-Khi biết 60 + 20 +10 = 90 có cần tính 50 + 30

không ? Vì sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài

23 40 6 64 33

51 19 72 24 + 3

74 59 78 88 36

Trang 12

-Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 4: - Yêu cầu 1em đọc đề

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 5: GV yêu cầu HS làm vào vở.

Gà và vịt mẹ nuôi tất cả là :

22 + 10 = 32 ( con) Đáp số: 32 con

- Làm quen với khái niệm Từ và Câu thông qua các BT thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến họat động học tập(BT1, BT2) ; viết được một câu nói về nội dungmỗi tranh(BT3)

II/ Chuẩn bị

-Tranh minh họa và các sự vật , hành động trong SGK Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

III Các họat động dạy và học

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

*)Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1 : GV treo tranh lên bảng.

- Yêu cầu một em đọc bài tập 1

-Có bao nhiêu hình vẽ ?

- Tám hình vẽ này ứng với 8 tên gọi trong phần

ngoặc đơn , hãy đọc 8 tên gọi này

-Chọn 1 từ thích hợp trong 8 từ để gọi tên bức

- Kiểm tra kết quả tìm từ của các nhóm

-Một em đọc yêu cầu bài tập1 trong sách -Chọn tên gọi cho mỗi người , mỗi vật được

vẽ dưới đây

- có 8 hình vẽ

- Đọc : học sinh , nhà , xe đạp , múa ,trường , chạy , hoa hồng , cô giáo

- Làm tiếp bài tập 1 Lớp trưởng điều khiển

- Một học sinh đọc bài tập 2 Lớp theo dõi vàđọc thầm theo

- 1 HS nêu yêu cầu bt

-Lớp làm việc cá nhân -Ba em nêu mỗi em một từ về mỗi loại trongcác từ trên (Bút chì – đọc sách – chăm chỉ)

- Chia thành 4 nhóm , mỗi em trong nhóm

Trang 13

-Yêu cầu một em đọc câu mẫu

- Câu mẫu vừa đọc hỏi về ai ? Cái gì ?

- Tranh 1 còn cho ta thấy điều gì ? Vườn hoa được

vẽ như thế nào ?

- Tranh 2 cho ta thấy Huệ định làm gì ?

- Theo em cậu bé trong tranh 2 sẽ làm gì ?

- Yêu cầu viết câu của em vào vở

3 Củng cố - Dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

ghi một từ vào tờ giấy nhỏ sau đó dán lênbảng

-Đếm số từ các nhóm tìm được theo lời đọccủa giáo viên

- Bình chọn nhóm thắng cuộc

- Một học sinh đọc yc bài tập 3 -Lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

- Nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1 -Vườn hoa thật đẹp - Nói về cô bé Huệ muốnngắt một bông hoa

- Ngăn Huệ lại / khuyên Huệ không nên ngắthoa / …

-Hai em nêu lại nội dung vừa học

Tập viết CHỮ HOA A

I Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa A(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng ; Anh (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Anh em hòa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối rõ nét, thẳng hàng, bước đầubiết nối chữu viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

II.Chuẩn bị :

- Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ Vở tập viết

III Các họat động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ1.Hướng dẫn viết chữ hoa :

*Quan sát số nét quy trình viết chữ A :

-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :

- Chữ hoa A cao mấy đơn vị , rộng mấy đơn vị chữ ?

- Chữ hoa A gồm mấy nét ? Đó là những nét nào ?

- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy trình viết

cho học sinh như sách giáo khoa

- Viết lại qui trình viết lần 2

- Học sinh viết bảng con

- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vàokhông trung sau đó bảng con

- Đọc : Anh em thuận hòa

- Là anh em trong một nhà phải biết thươngyêu nhường nhịn nhau

- Khoảng cách đủ để viết một chữ o

Trang 14

- Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Anh vào bảng

HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở :

-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

* Chấm chữa bài

- Chấm từ 5- 7 bài học sinh

- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

3) Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong vở

- Thực hành viết vào bảng

- Viết vào vở tập viết :

- Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm -Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem trướcbài mới : “ Ôn chữ hoa Ă, ”

`````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````

Thứ sáu, ngày 20 tháng 8 năm 2010

Toán

ĐỀ - XI – MÉT I/ Mục tiêu

- Biết đề-xi-mét là một đơn vị độ dài ; tên gọi, kí hiệu của nó ;biết quan hệ giữa dm và cm ; ghi nhớ1dm = 10cmNhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đọan thẳng trong trường hợpđơn giản; thực hiện phép cộng trừ các số đo độ dài có đơn vị đo đề - xi – mét Học sinh khá giỏi làmthêm bài tập 3

II/ Chuẩn bị :

- Thước thẳng dài ,có vạch chia theo đơn vị dm và cm Cứ 2 học sinh có một bằng giấy dài 1dm ,

một sợi len dài 4dm

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBài cũ :

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ1.Giới thiệu về đêximet

- Phát cho mỗi em một một băng giấy và yêu cầu

dùng thước đo

- Băng giấy dài mấy xăng ti met ?

- 10 xăngtimet còn gọi là 1đêximet ( 1 đêximet)

-Yêu cầu đọc lại Đêximet viết tắt là : dm

-Yêu cầu nhắc lại

- Vẽ đoạn thẳng dài 1dm vào bảng con

HĐ2 Luyện tập:

-Bài 1: ( Miệng) Ưu tiên HSTB.

- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách

-Yêu cầu HS nêu miệng KQ

.-Gọi một em đọc chữa bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : ( Vở ô li)

– Yêu cầu nhận xét các số trong bài tập 2

-Vài học sinh nhắc lại tên bài đêximet

- Dùng thước thảng đo độ dài băng giấy

- Dài 10 xăng ti met -Đọc : - Một đêximet

- 5em nêulại : 1đêximet bằng 10 xăng ti met ,

10 xăng ti met bằng 1 đêxi met

- Tự vạch trên thước của mình

- Vẽ vào bảng con -Một em nêu yêu cầu đề bài 1

- Làm bài cá nhân

- HS nhận xét

Trang 15

- Yêu cầu quan sát mẫu : 1 dm + 1 dm = 2dm

- Yêu cầu giải thích vì sao 1dm + 1dm = 2dm

- Muốn thực hiện 1dm +1dm ta làm thế nào ?

-Tự làm bài KQ ;8dm + 2dm = 10dm 16dm – 2dm = 14dm.10dm – 9dm = 1dm 9dm + 10dm = 19dm

- Tranh minh họa bài tập 3 Phiếu học tập cho từng học sinh

III Các họat động dạy và học

1) Bài mới: Giới thiệu môn học - GTbài

**) Hướng dẫn làm bài tập :

*Bài 1: HS nêu miệng.

-Yêu cầu so sánh cách làm của của hai bài tập

- Phát phiếu cho từng em yêu cầu đọc và cho

biết phiếu có mấy phần

- Yêu cầu điền các thông tin về mình vào trong

phiếu

- Yêu cầu từng cặp ngồi cạnh nhau hỏi – đáp về

các nội dung ghi trong phiếu

- Gọi hai em lên bảng thực hành trước lớp

- Yêu cầu các em khác nghe và viết các thông tin

nghe được vào phiếu

- Mới lần lượt từng em nêu kết quả

- Mời em khác nhận xét bài bạn

*Bài 3: Dành cho HSKG

-Mời một em đọc nội dung bài tập 3

- Bài tập này giống bài tập nào ta đã học ?

-Hãy quan sát và kể lại nội dung từng búc tranh

- Hai học sinh nhắc lại tên bài

- Một em đọc yêu cầu đề bài -Phiếu có 2 phần thứ nhất là phần tự giới thiệuphần thứ hai ghi các thông tin về bạn mình khinghe bạn tự giới thiệu

- Làm việc các nhân

- Làm việc theo cặp

- Hai em lên bảng hỏi đáp trước lớp theo mẫucâu : Tên bạn là gì ? Cả lớp ghi vào phiếu -3 em nối tiếp trình bày trước lớp

- 2 em giới thiệu về bạn cùng cặp với mình -1 em giới thiệu về bạn vừa thực hành hỏi đáp

- 1 HS nêu YC BT3

- Kể lại nội dung các bức tranh dưới đây bằng1,2 câu để tạo thành một câu chuyện

- Giống bài tập trong luyện từ và câu đã học

- HS Trình bày bài theo hai bước : 4 học sinh

Trang 16

bằng 1 hoặc 2 câu rồi ghép các câu văn đoc lại

với nhau

-Gọi học sinh trình bày bài

- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

2) Củng cố - Dặn dị:

-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

tiếp nối nĩi về từng bức tranh

- Trình bày bài hồn chỉnh

- Em khác nhận xét bài bạn

Sinh hoạt tập thể: SINH HOẠT TUẦN 1

I.Mục tiêu:

- HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 1

- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân

- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân

II Đánh giá tình hình tuần qua:

* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ

- Duy trì SS lớp tốt.- Còn ồn trong giờ học

* Học tập:

- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp

- Thi đua hoa điểm 10 : tốt- HS yếu tích cực ôn bài

- Chưa khắc phục được tình trạng quên sách vở và đồ dùng học tập

* Văn thể mĩ:

- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt

* Hoạt động khác:

- Thực hiện tốt các hoạt động của đội đề ra

III Kế hoạch tuần 2

* Nề nếp:

- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định

- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép

* Học tập:

- Tiếp tục thi đua học tập tốt mừng ngày Quốc khánh 2/9

- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 2

- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp

- Thi đua hoa điểm 10 trong lớp, trong trường

* Vệ sinh:

- Thực hiện VS trong và ngoài lớp.- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống

* Hoạt động khác:

- Nhắc nhở HS tham gia đầy đủ các hoạt động ngoài giờ lên lớp

V Tổ chức trò chơi: GV tổ chức cho HS chơi trò chơi một số trò chơi củng cố các kiến thức đã

học

Trang 17

Tuần 2 : Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Tập đọc:

PHẦN THƯỞNG (2tiết )

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ND:Câu chuyện đề cao lịng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt.( trả lời được các CH,1,2,3 )

HS khá, giỏi trả lời được CH3

II Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc

-Bảng phụ ghi sẵn câu đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Bằng tranh

**) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẩu tồn bài

* LĐọc từng câu: ( Chú ý HSTB, Y)

- Tìm tiếng từ khĩ đọc

- Luyện phát âm

* LĐọc từng đoạn:

- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài:

Một buổi sáng/vào giờ ra chơi/các bạn trong lớp túm

** Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Câu chuyện kể về bạn nào?

? Bạn Na là người như thế nào?

?Hãy kể những việc làm tốt mà bạn Na đã làm?

? Các bạn đối với Na như thế nào?

? Theo em điều bí mật mà các bạn của Na bàn bạc là

- Học sinh đọc theo cặp

- Đại diện các nhĩm thi đọc Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn nhĩm đọc tốt

- Đọc đồng thanh

- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Câu chuyện kể về bạn Na

-Bạn Na là người luơn giúp đỡ bạn bè khi bạn bè gặp khĩ khăn

-Bạn thường trực nhật giúp các bạn bị ốm, thương cho các bạn mượn đồ dùng nếu -Các bạn rất yêu quý bạn Na

- Đề nghị cơ giáo trao phần thưởng cho

Trang 18

gì?

? Em cĩ nghĩ rằng Na xứng đáng được phần thưởng

khơng? Vìsao?

? Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng và

vui mừng như thế nào?

** Luyện đọc lại:

- Yêu cầu các nhĩm tự phân vai thi đọc lại tồn bộ

câu chuyện ( Chủ yếu HSKG)

- Theo dõi, nhận xét tuyên dương

- Na rất vui và cả mẹ bạn ấy cũng xúc động

- Các nhĩm phân vai và luyện đọc Thi đọc giữa các nhĩm, lớp theo dõi,nhận xét nhĩm, cá nhân, nhĩm đọc tốt

- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1 dm

- BTCL :Bài 1 ,Bài 2 ,Bài 3 ( cột 1, 2 ),Bài 4

II Chuẩn bị:

- Thước cĩ chia vạch cm,dm

III Các hoạt động dạy- học:

Bài1: Miệng (Hs yếu )

-Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu

-Yêu cầu học sinh lấy thước và phấn gạch vào điểm cĩ độ dài

1dm

-Hướng dẫn học sinh cách vẽ đoạn thẳng cĩ độ dài 1 dm

-Yêu cầu thực hành

-Theo dõi học sinh làm, nhận xét

Bài 2: Bảng con (HS đại trà )

- Yêu cầu hs tìm trên thước độ dài đoạn thẳng 2 dm

? 2dm = ?cm Làm kết quả vào bảng con

- 3 học sinh đọc

- Nghe

-2 em đọc yêu cầu

-Lấy thước,phấn thực hành.-2 HS yếu Thực hành vẽ

- Thực hành trên thước

- 2 dm = 20cm

Trang 19

-Yêu cầu học sinh điền và so sánh.

-Giáo viên kết luận chung

*Liên hệ : Muốn đo chiều dài một cái bàn em cần phải dùng đến

đơn vị đo nào thích hợp nhất?

** Hướng dẫn cho HSKG làm thêm BT3 cột 3

3 Củng cố-dặn dò:

-Nhận xét cách làm việc của học sinh

-Về nhà tự thực hành đo nhiều lần các vật mà em thích

-Chuẩn bị bài sau: Số bị trừ,số trừ,hiệu

- 1 Hs nêu yêu cầu BT.Cả lớp thực hiện vào vở: KQ

1dm = 10cm 3dm = 30cm2dm = 20cm 5dm = 50cm30cm = 3dm 60cm = 6dm

- Thực hiện theo thời gian biểu

- Không đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt không đúng giờ.

- GD hs có thói quen học tập và sinh hoạt đúng giờ

( Ghi chú: Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân)

II Chuẩn bị:

- Phiếu 3 màu cho hoạt động 1 Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy- học :

1 Bài cũ:

-Gọi 2 em lên bảng trả lời:

? Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?

+Trẻ em không cần học tập,sinh hoạt đúng giờ

- Trả lời theo yêu cầu

Trang 20

+Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ.

+Học tập sinh hoạt đúng giờ cĩ lợi gì?

-Kết luận :Cần phải học tập,sinh hoạt đúng giờ

HĐ2: Hành động cần làm

Giáo viên cho học sinh nêu bài làm của mình

*Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp ta điều gì?

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ Nhận xét tiết học

-Cĩ lợi cho sức khoẻ

- Nghe, ghi nhớ

- Nêu cách làm của mình

- Giúp ta làm việc cĩ hiệu quả và khoa học

- Tự thảo luận nhĩm với bạn

- 4 - 5 nhĩm trình bày Lớp theo dõi nhận xét

- Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100 Biết giải tốn bằng một phép trừ

BTCL ; Bài 1, Bài 2 ( a,b,c ),Bài 3

II Chuẩn bị:

- Thanh thẻ cĩ ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu:Bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học

Bài1 :Miệng (Ưu tiên cho HS yếu trình bày )

Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu cho học sinh:

Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ, ở đây cĩ thể

- 2 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

-Lắng nghe

- Quan sát

- Nghe, ghi nhớ-Nối tiếp nêu

- Quan sát

-Đọc yêu cầu

Nối tiếp nêu kết quả

SBT 19 90 87 59 72 34

Trang 21

trừ nhẩm "theo cột" rồi viết hiệu vào ơ trống thích hợp.

-Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu

Bài2 :Bảng con

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu làm bài vào bảng con

- Nhận xét, chữa

Bài3 (HS làm vào vở ô li)

-Gọi học sinh đọc đề bài

3 em đọc đề bài -Tự tĩm tắt và giải vào vở

-1 em HS khá lên giải Bài giải:

Độ dài đoạn dây cịn lại là:

8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm-2 em nêu :Số bị trừ,số trừ,hiệu

- Lắng nghe

Chính tả:(Tập chép) PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu:

-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Phần thưởng(sgk)

-Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài Làm được BT3, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ

II Chuẩn bị:

-Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép

III Các hoạt động dạy- học

-Đoạn văn kể về ai? Bạn Na là người như thế nào?

? Đoạn văn cĩ mấy câu? Nêu những chữ được viết hoa?

- Yêu cầu học sinh tự tìm ra từ khĩ để viết

-Chỉnh sửa lỗi cho học sinh

Trang 22

bút, tốc độ viết.

* Soát lỗi:

- Yêu cầu học sinh đổi vở cho bạn dò bài

* Chấm,chữa bài học sinh

-Chấm 2 tổ và nhận xét kĩ lỗi của các em Nhận xét

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2 (a): Điền s / x

- Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con nhận

xét bài bạn

Bài 3: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng.

- Yêu cầu hs làm bài

- Yêu cầu các em đọc thuộc bảng chữ cái đó

-Nhận xét bài bạn

- 2 em đọc yêu cầu

- 1 em làm bảng lớp Lớp VBT Nhận xét bài trên bảng

- Xung phong đọc thuộc

- Lắng nghe

Kể chuyện : PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu :

- Dựa vào trí nhớ và tranh, hs kể lại được từng đoạn câu chuyện "Phần thưởng"(BT1,2,3).(HS khá,

giỏi bước đầu kể lại đưộctàn bộ câu chuyện BT4)

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp.

Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện

II Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện ở sgk

-Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng tranh

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

-Gọi học sinh lên kể câu chuyện ‘Có công mài sắt,có

ngày nên kim’

-Nhận xét,ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:Ghi đề.

** Hướng dẫn kể chuyện:

* Kể từng đoạn theo tranh ( bài tập1,2,3) HSTB

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu kể trong nhóm: QST, đọc thầm gợi ý, tiếp nối

nhau kể từng đoạn

-Gọi học sinh kể chuyện theo nhóm

-Theo dõi học sinh kể

-Gọi học sinh kể từng đoạn trước lớp

-2 học sinh kể -Lắng nghe

- 1 em nêu

- Thực hiện theo yêu cầu

- Đại diện nhóm thi kể Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bình chon nhóm kể tốt

Trang 23

* Kể toàn bộ câu chuyện: HSKG

- Tổ chức cho các em thi kể toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu lớp nhận xét dựa theo các tiêu chí đã nêu ở

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.( trả lời được các CH trong SGK )

II Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ ở sgk.

- Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

-Gọi 2 em đọc bài:Phần thưởng

? Bạn Na có xứng đáng được nhận phần thưởng không?

Vì sao?

-Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Baèng tranh

** Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* GV đọc mẩu toàn bài

* Đọc nối tiếp từng câu.

- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài

- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk

- Các nhóm luyện đọc

Trang 24

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần

** Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Yêu cầu đọc thầm gạch chân từ chỉ đồ vật,câycối,người

được chỉ trong bài?

? Các vật xung quanh ta làm những việc gì?

? Bé làm những việc gì

? Bé cảm thấy như thế nào?

** Luyện đọc lại:

- Yêu cầu hs thi đọc lại bài

- Theo dõi, nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- 1 hs đọc lại toàn bài

? Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt

- Đọc đồng thanh

- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Dùng bút chì để gạch:Chim tu hú,chim sâu,cành đào

-Tự trả lời theo nội dung bài

-Đi học,quét nhà,nhặt rau

-Bé lúc nào cũng bận rộn nhưng luôn vui

- Rèn luyện học sinh kĩ năng làm toán nhanh, chính xác các dạng toán trên

- Giúp học sinh yêu thích học toán, rèn tính toán cẩn thận

II Các hoạt động dạy- học:

-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

-Gọi 2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con

-Làm theo yêu cầu

Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép tính

-Đọc yêu cầu

- Tự nhẩm kết quả

Trang 25

-Gọi các em làm lần lượt bằng miệng.

-Nhận xét, chữa

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu(HS đại trà )

? 84 và 31 đâu là số trừ,đâu là số bị trừ?

? Để tim được hiệu ta làm tn?

-Yêu cầu đặt tính theo cột dọc và tính

-Gọi học sinh nhận xét, chữa

Bài4: (HS làm vào vở ô li)

Củng cố giải tốn cĩ lời văn

-Yêu cầu học sinh đọc đề

-Hướng dẫn hs phân tích bài tốn

- Yêu cầu hs tĩm tắt và giải bài tốn vào vở

-Theo dõi học sinh làm và giúp đỡ các em yếu

- HS KG làm bài

Tự nhiên & xã hội : BỘ XƯƠNG

I Mục tiêu:

Nêu được tên, đặc điểm, vai trị của bộ xương

Chỉ được vị trí các vùng xương chính của bộ xương: xương đầu, xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân

(ghi chú: Biết tên các khớp xương của cơ thể; Biết được nếu bị gãy xương sẽ rất đau và đi lại khĩ khăn.)

GD hs cĩ ý thức bảo vệ bộ xương

II Chuẩn bị:

-Tranh vẽ mơ hình bộ xương người.Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy- học:

1 Khởi động:

- Chơi trị chơi: Thụt-thị

-Yêu cầu học sinh chơi theo sự hướng dẫn của giáo viên

? Các cơ và khớp nào vận động?

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề:

HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát tranh

Bước1: Quan sát hình vẽ bộ xương.

-Chỉ và nĩi tên một số xương và khớp xương ở hình vẽ

- 2 đến 3 em chỉ và nêu

Trang 26

Bước2: Hoạt động cả lớp:

- Đưa mô hình bộ xương và nói, yêu cầu học sinh chỉ

đúng

Vd: xương đầu,xương sống,

Bước3: Yêu cầu quan sát,nhận xét các xương trên mô

hình và so sánh các xương trên cơ thể?

*Yêu cầu xác định các xương trên cơ thể

(HS khá, giỏi nêu các khớp xương mà em biết)

*Kết luận:Các chỗ gập,duỗi được gọi là khớp xương

HĐ2 Thảo luận về cách giữ gìn,bảo vệ bộ xương.

Cách tiến hành:-Tại sao hàng ngày chúng ta cần đi ,ngồi

đúng tư thế?

-Chúng ta cần làm gì để xương phát triển tốt?

*Kết luận:Chúng ta cần ngồi ngay ngắn, không mang vác

nặng để xương phát triển tôt

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết thực hiện đúng yêu cầu BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người

theo thư tự bảng chữ cái.(BT3)

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung luật chính tả g,gh

III Các hoạt động dạy- học:

? Bài chính tả cho biết Bé làm những việc gì?

? Bài chính tả có mấy câu? Câu nào có nhiều dấu phẩy

nhất?

-Gọi học sinh đọc lại câu 2, đọc cả dấu phẩy

*Hướng dẫn viết từ khó: quét nhà,luôn luôn,tích tắc, bận

Trang 27

* HS viết bài vào vở:

- Đọc bài cho học sinh viết (đọc đúng yêu cầu bộ mơn)

* Chấm,chữa bài:

- Đọc cho hs dị bài

HĐ2 Hướng dẫn làm BT:

Bài2: Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

-Cho học sinh làm miệng nhận xét bạn

- Về nhà tự luyện viết lại lỗi sai (nếu cĩ)

-Nghe và viết bài đúng chính tả-Đổi vở cho bạn dị bài

-2em đọc yêu cầu bài tập

-Nêu miệng nối tiếp

-Nhắc lại luật viết g,gh

- Đọc yêu cầu-1 em làm bảng lớp.Cả lớp làm vở nháp

- Nhận xét

- (An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan)-Lắng nghe

`````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Tốn : LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.

- Biết viết số liền trước, liền sau của một số cho trước

- Biết làm tính cộng, trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

Bài 1 ,Bài 2 ( a,b,c,a ),Bài 3 ( cột 1,2 ),Bài 4

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

Nhận xét, chữa Yêu cầu lớp đọc lại các số

Bài 2: Bảng con (HS đại trà)

- Gọi 2 em đọc yêu cầu

-Lần lượt làm bài vào bảng con

-2 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

- Nghe

-Viết các số

-3 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

- Đọc 1 lần

-Đọc -Lần lượt làm bảng con

Trang 28

? Số 0 cĩ số liền trước khơng?

*Kết luận:Số 0 là số là số bé nhất trong các số đã học và

là số duy nhất khơng cĩ số liền trước

Bài 3: Bảng con.

- Gv nhận xét

Bài 4: Vở ( Chú ý gọi HS KG trình bày)

- Gọi học sinh đọc bài tốn

- Hướng dẫn phân tích bài tốn

-Yêu cầu học sinh giải bài vào vở

-Theo dõi học sinh làm bài giúp đỡ một số em học yếu

-Chấm,chữa bài học sinh

- Củng cố cho HS về cách giải tốn cĩ lời văn

** Hướng dẫn HSKG làm thêm BT2 phần e,g; BT3 cột3

-1 HS giỏi lên bảng làm ;cả lớp làm vào vở

- Đọc-Tĩm tắt:

- Đếm, đọc, viết thành thạo các số trong phạm vi 100.

- Viết thành thạo số liền trước, liền sau của một số cho trước

- Biết sử dụng kĩ năng làm tính cộng, trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

- Hồn thành các bài tập trong VBT

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

-Nhận xét, chữa Yêu cầu lớp đọc lại các số

Bài 2: Miệng (Hsđại trà )

- Nghe

a,-Viết các số.từ 90 đến 100-3 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con

- Đọc 1 lần

b.Tròn chục và bé hơn 70: 10,20,30,40,50,60,

Trang 29

- Củng cố kĩ năng viết số liền trước, liền sau

- Gọi 2 em đọc yêu cầu

-Lần lượt làm bài vào vở nháp

Bài 3: VBT

- Nhắc lại cách đặt tính và tính

Bài 4 (Hskhá giỏi trình bày )

Rèn kĩ năng giải tốn cĩ lời văn

- Gọi học sinh đọc bài tốn

- Hướng dẫn phân tích bài tốn

-Yêu cầu học sinh giải bài vào vở

-Theo dõi học sinh làm bài giúp đỡ một số em học yếu

-Chấm,chữa bài học sinh

3 Củng cố-dặn dị:

-Củng cố lại tồn bộ kiến thức tiết học

-Từng HSTB, yếu trảlời a,80 b.89 c.100 d.10 e.26 g 43,44

- 1HS nêu yêu cầu bt

- Thực hành vào vở

- Từng HS nêu Kq và cách thực hiện -1Hskhá lên bảng làm cả lớp làm vào vở

-Tĩm tắt:

Mẹ hái được ;32 quả cam Chị hái được :35 quả cam Mẹ và chị : quả cam -Bài giải

Mẹ và chị hái được là :

32 + 35 = 67 (quả cam ) Đáp số : 67 quả cam

- Lắng nghe

I.Mục tiêu:

- Tìm được các từ ngữ cĩ tiếng học, cĩ tiếng tập(BT1)

- Đặt câu với từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới (BT 3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

.II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

- Bảng lớp kẻ sẵn BT1

III Các hoạt động dạy- học:

Bài 1: Tìm từ chứa tiếng học, tập(HS đại trà)

Yêu cầu hs suy nghĩ sau đĩ nêu miệng

- Gọi hs đọc lại các từ tìm được

Bài 2: ( Hs khá giỏi) )

Đặt câu với mỗi từ tìm được ở BT1

Trang 30

- Hướng dẫn hs nắm yêu cầu của bài

-Yêu cầu hs là VN đặt câu cả lớp nhận xét bạn

- Nhận xét chốt lại câu đúng (ghi bảng)

Bài4:Vở (HS đại trà )

Gọi 2 em đọc yêu cầu

? Đây là câu gì?

-Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải làm gì ?

Yêu cầu làm bài vào vở

-Đây là câu hỏi

-Khi viết cuối câu ta phải viết dấu chấm hỏi

-Làm bài vào vở 1HSKG trình bày

-Thay đổi trật tự các từ trong câu.-Nghe, ghi nhơ

`````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````

Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010

Tốn: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết viết số cĩ hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị (BT1 viết 3 số đầu)

- Biết số hạng; tổng (BT2)

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu (BT3 làm 3 phép tính đầu)

- Biết làm tính cộng, trừ các số co hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100 Biết giải tốn bằng một phép tính

Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 100

Giúp học sinh yêu thích học tốn, cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ kẻ BT2

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 31

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề

** Luyện tập:

Bài 1: Bảng con

- Hướng dẫn Hs phân tích số theo mẫu

Bài2: Miệng GV treo ảng phụ len bảng lớp

Viết số thích hợp vào ơ trống

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh làm và gọi nhận xét bạn

? Muốn tìm tổng ta làm như thế nào?

? Nêu cách tìm hiệu của 2 số?

Bài 3: Bảng con (HS đại trà )

-Yêu cầu học sinh làm vào bảng con, nêu tên gọi thành

phần kết quả của phép tính

-Nhận xét, chữa

Bài4: vở

-Gọi hs đọc bài tốn

-Yêu cầu tự tĩm tắt và giải bài tốn vào vở

-Theo dõi chấm,chữa bài cho học sinh

- Đọc yêu cầu

2 em làm bảng lớp,cả lớp làm bảng con, trả lời

- Lắng nghe

I Mục tiêu::

- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu.

- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân BT 2)

-Viết được bản tự thuật ngắn

( Ghi chú: Nhắc hs hỏi gia đình để nắm được một vài thơng tin ở BT3: ngày sinh, nơi sinh, quê quán)

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ bài tập 2

III Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ:

Trang 32

-Hãy nĩi 1 câu trong bức tranh BT3 đúng với nội dung

-Nhận xét,chỉnh sữa cho học sinh

*Kết luận:Khi chào hỏi người lớn tuổi em nên chú ý sao

cho lễ phép,lịch sự

Chào bạn thì cần thân mật,cởi mở

Bài2: Nhĩm

-Gọi học sinh đọc yêu cầu:

-Thảo luận cặp đơi

-Gọi đại diện từng cặp lên bảng thể hiện Cả lớp nhận xét

? 3 bạn chào nhau như thế nào?Cĩ thân mật lịch sự

khơng?

? Ngồi lời chào hỏi,tự giới thiệu ra 3 bạn cịn làm gì?

Bài3: -Gọi 2 em đọc yêu cầu.

-Yêu cầu học sinh tự viết bài vào vở

- Theo dõi giúp đỡ học sinh viết bài

-2em đọc yêu cầu

-Thảo luận cặp đơi

SINH HOẠT TẬP THỂ : TUẦN 2

I.Mục tiêu :

- Học sinh thấy được nhứng ưu, khuyết điểm của mình và của lớp trong tuần qua

- Phát huy được những ưu điểm và khắc phục mọi tồn tại

II Kế hoạch dạy học.

1 Nội dung

a Giáo viên nhận xét những ưu , khuyết điểm

- Ưu điểm:

+ Thực hiện đầy đủ nội quy , quy định của trường, của lớp đề ra

+ Tất cả học sinh trong cả lớp đi học đầy đủ, đúng giờ

+ Sách vở, đồ dùng học tập tương đối đầy dủ

+ Chữ viết cĩ nhiều tiến bộ

- Tồn tại

+ Ý thức học tập một số em chưa tốt, trong lớp chưa chú ý nghe giảng như: E.Hảo, emThơng

Trang 33

+ Đồng phục chưa đầy đủ.

+ Vệ sinh cỏ nhõn chưa tốt

b Phương hướng tuần 3

- Phỏt huy những ưu điểm đó đạt được

- Chuẩn bị đầy đủ Sỏch vở, đồ dựng học tập để nhà trường kiểm tra

- Nõng cao ý thức học tập trong lớp

- Chuẩn bị tốt mọi hoạt động cho ngày khai giảng

- Động viờn HS tham gia 2 loại BH

- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng cứu ngời,giúp ngời (Trả lời

đợc các CH trong SGK)

- Giáo dục tình cảm bạn bè, lòng yêu thơng giúp đở nhau

II Chuẩn bị

- Bảng phụ viết các câu văn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra 2 học sinh

2 Bài mới Phần giới thiệu : (Baống tranh)

* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

* Luyện đọc từng câu trong bài

* Hớng dẫn phát âm :

- GV hdẫn đọc một số từ ngữ khó

* Đọc từng đoạn :

- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

* Hớng dẫn ngắt giọng (Baỷng phuù ghi caõu daứi)

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu

dài, câu khó ngắt thống nhất cách đọc các câu

này trong cả lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc

* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc

- Yêu cầu các nhóm thi đọc cá nhân

- Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

Tiết 2 :

HĐ1 Tìm hiểu nội dung bài

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi :

H Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

H Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 2

H Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những hành

- Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

- Một lần khác/ chúng con đang đi dọc bờsông tìm nớc uống/ thì thấy lão Hổ hung dữ

đang rình sau bụi cây//

.- Ba em đọc từng đoạn trong bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm .Các em kháclắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài cá nhân

Trang 34

H Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?

H Bạn của Nai nhỏ có những điểm nào tốt?

H Em thích bạn của Nai nhỏ ở điểm nào nhất ?

Vì sao ?

HĐ2 Luyện đọc lại cả bài :

- Hớng dẫn đọc theo vai( HSKG luyện đọc)

- Chú ý giọng đọc từng nhân vật

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3) Củng cố dặn dò :

- Theo em vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý cho

Nai nhỏ đi chơi xa?

- Nhận xét giờ học

- Phát biểu theo suy nghĩ

- 6 học sinh đọc theo vai chia thành hai nhóm

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:

- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trớc, số liền sau

- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng một phép tính đã học

- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng

- Bài 1: (4 điểm): Viết đúng mỗi phần đợc 1 điểm

- Bài 2: (2,5 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Biết đợc vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- Giáo dục HS biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

- Tranh trong baứi taọp 1

- Phiếu thảo luận cho hoạt động 2 ở tiết 1

III Các hoạt động dạy học:

Trang 35

1 Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới: Giụựi thieọu baứi baống tranh

HĐ1: Tìm hiểu phân tích truyện

- Yêu cầu các nhóm theo dõi câu chuyện và xây

dựng phần kết câu chuyện

- Kể câu chuyện :”Cái bình hoa”

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để xây dụng phần kết

Yêu cầu thảo luận theo các câu hỏi :

- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì khi mắc lỗi?

- Nhận lỗi và sửa lỗi đem lại tác dụng gì ?

- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung nếu có

* Kết luận:

HĐ2 : Bày tỏ thái độ ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo một tình huống

do giáo viên đa ra

- Lần lợt nêu lên 2 tình huống nh trong sách giáo

viên

- Yêu cầu các nhóm trao đổi để đa ra ý kiến của

nhóm mình

- Mời từng nhóm cử đại diện trình bày trớc lớp

- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các

nhóm

* Giáo viên kết luận theo sách giáo viên

HĐ3: Trò chơi tiếp sức: Tìm ý kiến đúng

- Phổ biến luật chơi

- Dán 3 tờ giấy lớn lên bảng trong đó ghi các ý kiến

đúng sai về nội dung bài học

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và lên điền vào ô

trống Đ hay S trớc các ý

- Cho học sinh chơi thử

- Tổ chức cho 3 đội thi đua

- Nhận xét và phát thởng cho đội thắng cuộc

3 Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài học

- Các nhóm lắng nghe câu chuyện và thảoluận để xây dựng phần kết câu chuyện

- Vô- va quên luôn chuyện làm vỡ cái bình.- Vô - va day dứt và nhờ mẹ mua một cáibình mới trả lại cho cô

- Thảo luận trả lời các câu hỏi

- Lần lợt các nhóm cử các đại diện củamình lên trả lời trớc lớp

- Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và và

bổ sung

Caực nhoựm sửỷ duùng phieỏu hoùc taọp

- Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theoyêu cầu của giáo viên

- Lần lợt các nhóm cử đại diện lên đóngvai giải quyết tình huống của nhóm mìnhcho cả lớp nghe

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ýkiến nhóm bạn

- Lớp bình chọn nhóm có cách giải quyếthay và đúng nhất

- Các đội tổ chức thảo luận và cử đại diệnlên điền vao ô trống

- Nhận xét ý kiến nhóm bạn -Về nhà su tầm chuyện kể hoặc tự liên hệbản thân các trờng hợp nhận và sửa lỗi

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trớc

IIi Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

2.Bài mới: Giới thiệu bài: - Lắng nghe, nhắc lại tên bài

Trang 36

HĐ1:Giới thiệu 6 + 4 = 10 GV sửỷ duùng que tớnh.

- Yêu cầu lấy 6 que tính

- GV: Gài 6 que tính lên bảng gài

- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính.Đồng thời gài 4 que

tính lên bảng gài và nói : Thêm 4 que tính

- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que tính ?

Hãy viết phép tính ?

- Viết phép tính này theo cột dọc ?

- Tại sao em viết nh vậy ?

HĐ2:Luyện tập.

Bài 1 : (ệu tieõn HS TB,Y trỡnh baứy)

- Yêu cầu đọc đề bài

Viết lên bảng phép tính 9 + = 10

- 9 cộng mấy bằng 10 ?

- Điền số mấy vào chỗ chấm ?

- Yêu cầu lớp đọc phép tính vừa hoàn thành

- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc chữa bài

Bài 2: Hsinh ủaùi traứ

- Yêu cầu nêu đề bài

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nêu cách thực hiện 5 + 5

Bài 3 : Hoùc sinh ủaùi traứ

- Yêu cầu đọc đề bài

- Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghi ngay kết quả vào

sau dấu = gọi 1 em chữa bài miệng lớp chéo vở cho

nhau để kiểm tra

Bài 4: Trò chơi Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim đồng hồ

- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội

- Lần lợt quay kim yêu cầu các đội đọc giờ trên

10

- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 vào cột đơn vị ,viết 1 vào cột chục

- Đọc đề bài Coọt 1,2,3

- 9 cộng 1 bằng 10

- Điền số 1 vào chỗ chấm

- Lớp làm vào vở

- 1 em chữa bài miệng

- Nhận xét, kiểm tra bài của mình

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Thực hiện vào vở và chữa bài

- 5 cộng 5 bằng 10 viết 0 vào cột đơn vị ,viết 1 vào cột chục

- Đọc đề bài Doứng 1

- HS thi đua tính nhẩm và nêu miệng kếtquả.- Đổi vở ktra bài nhau

- Lắng nghe để nắm luật chơi

- Chia thành hai đội quan sát đồng hồ và

đọc giờ trên đồng hồ sau 5 lần đội nào đọc

- Gọi hai em lên bảng Đọc các từ khó cho học sinh

viết, yêu cầu dới lớp viết vào bảng con

2.Bài mới: Giới thiệu bài

- Các tiếng bắt đầu bằng g và bằng gh

- Lớp viết bảng con

Trang 37

Hớng dẫn tập chép : Baỷng phuù

* Đọc mẫu đoạn văn cần chép

- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo

- Đọan chép này có nội dung từ bài nào ?

- Đoạn chép kể về ai ?

- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho Nai con đi chơi?

*Hớng dẫn cách trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng phải viết

nh thế nào?

- Cuối câu thờng có dấu gì?

*Hớng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con

- Giáo viên nhận xét đánh giá

*Chép bài :

- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

- Gọi một em nêu bài tập 2

-Yêu cầu lớp làm vào vở

- Ngh ( kép ) viết trớc các nguyên âm nào ?

- Ng ( đơn ) viết với các nguyên âm còn lại

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

*Bài 3(a):

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở

- Mời một em lên bảng làm bài

- Kết luận về lời giải của bài tập

3 Củng cố - Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trớc bài mới

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tựa bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- Ba học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

- Bạn của Nai nhỏ

- Bạn của Nai nhỏ

- Vì bạn của Nai nhỏ thông minh , khỏemạnh , nhanh nhẹn và dám liều mình cứungời khác

- Đoạn văn có 3 câu

- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Dấu chấm

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con:khỏe, khi, nhanh nhẹn, mới, chơi

- Nhìn bảng chép bài

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Điền vào chỗ trống g hay gh

- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại

đợc lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)

- Biết kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1

- HS khá giỏi thực hiện đợc yêu cầu của BT3

-Giáo dục HS luôn biết nghe lời cha mẹ, thầy cô giáo

- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

Trang 38

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 em lên nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “

Phần thởng”

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới Giới thiệu bài:

** Hớng dẫn kể chuyện :Baống tranh

* Kể trong nhóm :

- Yêu cầu chia nhóm

- Dựa vào tranh minh họa và câu hỏi gợi ý kể cho

bạn trong nhóm nghe

* Kể trớc lớp :

- Mời đại diện các nhóm lên kể trớc lớp theo nội

dung của 4 bức tranh

-Yêu cầu lớp lắng nghe và nhận xét sau mỗi lần có

- Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ xanh ?

- Bạn Dê non sắp bị lão Sói tóm thì bạn của Nai

Nhỏ đã làm gì ?

- Theo em bạn của Nai Nhỏ là ngời nh thế nào ?

* Nói lại lời của Nai Nhỏ :

- Khi Nai Nhỏ xin đi chơi cha của bạn ấy đã nói gì?

- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã nói gì ?

* Kể lại toàn bộ câu chuyện : HS KG

- Yêu cầu học sinh nối tiếp kể lại câu chuyện

- Hớng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất

- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều ngời cùng nghe

- 3 em lên nối tiếp nhau kể chuyện

- Mỗi em kể một đoạn trong chuyện “ Phầnthởng”

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- Kéo Nai Nhỏ chạy nh bay

- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy

- Gặp lão Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê non

- Lao tới húc lão Sói ngã ngửa

- Rất tốt bụng và khỏe mạnh

- Cha không ngăn cản con Nhng con hãy

kể cho cha nghe về bạn của con

- Bạn của con thật thông minh nhng chavẫn lo

- Đó chính là điều tốt nhất Con có một

ng-ời bạn nh thế cha rất yên tâm

- Thực hành 3 em nối tiếp kể lại cả câuchuyện

- Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn

kể

- 1 - 2 em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Về nhà tập kể lại nhiều lần cho ngời khácnghe

- Học bài và xem trớc bài mới

*********************************************************************************

Thứ t, ngày 8 tháng 9 năm 2010

Trang 39

Tập đọc: GọI BạN

A Mục TIÊU:

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơI sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (Trả lời đợc CH trong SGK; thuộc đợc 2khổ thơ cuối bài)

-Giáo dục HS biết yêu thơng và giúp đỡ bạn bè

- Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa

- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài “Bạn của Nai Nhỏ” và trả lời câu

hỏi SGK

- Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài: Baống tranh

- Giáo viên ghi bảng tên bài

- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

Theo dõi nhận xét cho điểm

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Theo dõi đọc theo nhóm

- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ?

- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?

- Gọi một em đọc khổ thơ còn lại

- Lang thang nghĩa là gì ?

- Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy ra với Bê

Vàng?

- Khi bạn quên đờng về Dê Trắng đã làm gì?

- Đến bây giờ em thấy Dê Trắng gọi bạn nh thế

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Lắng nghe Vài học sinh nhắc lại tên bài

- Lắng nghe và đọc thầm theo

- Một em khá đọc mẫu lần 2

- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồngthanh các từ khó : xa xa , thuở nào , sâuthẳm

- Thực hành ngắt giọng từng câu thơ theohình thức nối tiếp :

Tự xa xa / thuở nào Trong rừng xanh / sâu thẳm

- Trong rừng xanh sâu thẳm

- Câu : Tự xa xa thuở nào

- Một em đọc tiếp khổ thơ 2

- Là khô cạn do thiếu nớc lâu ngày

- Cỏ cây bị khô héo đôi bạn không có gì ănnên - Bê Vàng phải đi tìm cỏ để ăn

Trang 40

- Xóa dần bài thơ để học sinh học thuộc

- Nhận xét cho điểm

d) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học.- Dặn về nhà học thuộc

bài và xem trớc bài mới

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏi bài cũ

- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

*) Giới thiệu 26 + 4 baống theỷ, que tớnh

- Yêu cầu lấy 26 que tính baống 2theỷ vaứ 6 que tớnh

rụứi

- GV: Gài 26 que tính lên bảng gài

- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính Đồng thời gài 4 que

tính lên bảng gài và nói: Thêm 4 que tính

- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que tính?

Hãy viết phép tính?

- Viết phép tính này theo cột dọc?

- Tại sao em viết nh vậy ?

*) Giới thiệu 36 + 24

GV tiến hành tơng tự phép tính 26 + 4

b Luyện tập

Bài 1 : Hoùc sinh yeỏu

- Yêu cầu đọc đề bài

- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính

42 + 8 và 63 + 27 ?

- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc chữa bài

- Mời em khác nhận xét

Bài 2: Hoùc ủaùi traứ laứm vaứo vụỷ

- Yêu cầu nêu đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- Muốn biết cả hai nhà nuôi tât cả bao nhiêu con gà

ta làm nh thế nào ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

Tóm tắt : Nhà Mai nuôi : 22 con gà

Nhà lan nuôi : 18 con gà

Cả hai nhà nuôi con gà ?

- HS1 : Tính 2 + 8 ; 3 + 7 ; 4 + 6

- HS2: Tính nhẩm : 8 + 2 + 7 ;

5 + 5 + 6

- Lắng nghe, nhắc lại tên bài

- Quan sát và lắng nghe giới thiệu

- Quan sát và lắng nghe giới thiệu

- HS thực hiện theo sự HD của cô giáo

- Đọc đề bài

- Nêu cách tính thực hiện phép tính 42 + 8

và 63 + 27 tơng tự nh với phép tính 36 + 24

ở ví dụ

- 1 em chữa bài miệng

- Lớp lắng nghe nhận xét, kiểm tra bài củamình

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Nhà Mai nuôi 22 con gà nhà Lan nuôi 18con gà

- Hỏi cả hai nhà nuôi tất cả bao nhiêu con

gà ?

- Thực hiện phép cộng 22 + 18

- Thực hiện vào vở và chữa bài

- Một em lên bảng làm bài Giải : Số con gà cả 2 nhà nuôi :

22 + 18 = 40 ( con gà )

Đ/S: 40con gà

Ngày đăng: 20/10/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  phụ viết sẵn bài tập  5 . Nội dung kiểm tra bài cũ . - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
ng phụ viết sẵn bài tập 5 . Nội dung kiểm tra bài cũ (Trang 10)
Hình và so sánh các xương trên cơ thể? - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
Hình v à so sánh các xương trên cơ thể? (Trang 26)
Bài 2: Bảng con (HS đại trà) - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
i 2: Bảng con (HS đại trà) (Trang 27)
Bài 3: Bảng con. - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
i 3: Bảng con (Trang 28)
Bài 3: Bảng con (HS đại trà ) - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
i 3: Bảng con (HS đại trà ) (Trang 31)
Bài 2: Bảng con - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
i 2: Bảng con (Trang 47)
Bảng phụ) - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
Bảng ph ụ) (Trang 76)
Hình   chữ   nhật   ABCD,   MNQP, EGHI. - giáo an lớp 2 tuấn 1- 5(CKTKN + KNS)
nh chữ nhật ABCD, MNQP, EGHI (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w