1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương tuần 1, 2, 3, 4 toán 9

5 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 915 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp2: Phân tích cả mẫu ra nhân tử để rút gọn.. Phương pháp2: Nhân cả tử và mẫu với liên hợp của mẫu.

Trang 1

Bài 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2

A BA B (với B ≥ 0)

2 2

2) 4.2

3) 8

4) 2

3 2

5) 9.2

6) 18

7) 16.3 8) 48 9) 25.3 10) 75 11) 4.5 12) 20

13) 9.5 14) 45 15) 125 16) 24 17) 54 18) 27

19) 12 20) 50 21) 44 22) 99 23) 32 24) 48

25) 125 26) 24 27) 5.4 28) 3.25 29) 19.9 30) 38.2 Bài 2: Tính và rút gọn:

Hướng dẫn: Phép nhân – chia căn thức, muốn nhân hay chia hai biểu thức chứa căn ta nhân

hay chia hệ số với hệ số, biểu thức trong căn với biểu thức trong căn

a) 7 5.2 2

b) 3 3.4 2

c) 3 5.4 3

d) 6 3.4 3

e) 2 3.3 5

f) 4 5.3 2

g) 2 5.4 2

h) 2 6 3 i) 3 6. 6

j) 4 5 :2 5

k) 14 2 :2

l) 5 6 : 5 3 

m) 10 18 : 5 3 

n) 7 21 : 3

o) 21 7 : 3 49 

p) 15 5 :3 25

q) 20 7 10 14 

Bài 3: Tính và rút gọn:

Hướng dẫn: Phép cộng – phép trừ các căn thức, ta chỉ có thể cộng – trừ các căn thức đồng

dạng bằng cách đặt nhân tử chung a) 2 3 10 3 15 3 

b) 3 5 12 5 5 5 

c) 2 5 5 5 7 3 2 3  

d) 3 2 6 3 7 2 2 3  

e) 3 6 8 3 17 6  6 3

j) 2 8 5 18  2 k) 3 48 2 12 5 75   3 l) 4 12 3 48  75 2 3 m) 2 12 3 27 5 75  n) 10 5 2 125 3 45  o) 12  4 48  2432 147 p) 2 98 3 18 5 32 

q) 4 24 3 54 5 6   150 r) 3 24 3 80 2 125  s) 3 2 5 8 2 50  t) 12 4 273 108 192 u) 3 125 2 20 3 80 4 45   v) 3 125 320 5 80 2 180 w) 5 48 2 75  108

x) 3 2 72  98 3 50

Trang 2

Bài 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn

2

A BA B (với A ≥ 0 và B ≥ 0)

2

A B  A B (với A < 0 và B ≥ 0)

1) 2 3

2) 2 3

3) 3 3

4) 3 3

5) 4 3

6) 4 3

7) 2 5 8) 3 5 9) 4 6 10) 5 7 11) 6 8 12) 7 2

13) 2 10 14) 7 2 15) 6 3 16) 5 10 17) 4 5 18) 3 8

19) 3 11 20) 2 15 21) 7 5 22) 6 7 23) 5 11 24) 4 10

25) 2 6 26) 3 6 27) 2 8 28) 2 5 29) 3 5 30) 4 5

Bài 5: So sánh

a) 3 vµ 2

b) 3 vµ 2

c) 5 vµ 2

d) 6 vµ 3

e) 7 vµ 5

f) 7 vµ 5 g) 2 vµ 1 h) 1vµ 3 i) 5 vµ 6 j) 2 5 vµ 7

k) 5 2 vµ 2 3 l) 5 vµ 2 6 m) 7 vµ 2 n) 3 vµ 5 o) 3 6 vµ 4

p) 2 2 vµ 3 q) 5 6 vµ -6 5 r) 3 2 vµ -2 3 s) 4 2 vµ -3 5 t) 4 5 vµ -6 6

Bài 6: Tính

2

AB CAB CAA AAAAAA (nếu

B ≥ 0 còn B < 0 đổi dấu + thành - ) Trong đó: 2

AAA A AB C

b) 4 2 3

d) 7 2 10

f) 82 15 g) 10 2 21

i) 14 2 33 j) 12 2 35

k) 16 2 55 l) 14 6 5

p) 64 2 q) 74 3

Trang 3

Bài 7: Tính

1) 3 2 2

2) 4 2 3

3) 5 2 6

4) 8 2 15

5) 7 2 10

6) 11 2 30

7) 10 2 21

8) 4 2 3 9) 11 2 18 10)

11)

9 2 18 12)

15)

16)

7 4 3 17)

18)

13 4 3 19)

20)

9 6 2 21)

22)

23)

6 4 2 24)

25)

11 4 7 26)

27)

12 8 2 28)

29)

31)

4 15

33)

34)

5 21 35)

Bài 8: Tính

7) 72 10  6 2 5

10)

9 2 20  12 2 35 11)

12)

7 2 10  72 10 13) 11 6 2  3 2 2

19) 74 3  7 4 3

25)

Trang 4

15) 7 4 3  74 3 16)

11 4 6  11 4 6 17) 8 4 3  84 3 18) 6 4 2  7 4 3

27)

13 160  53 4 90

Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử:

1)  5 2  5

2) 5 5

3)  2 2  2

4) 2 2

5) 3 3

6) 10 2 10

7) 7.2  7

9) 3.5 3.4

13) 33 2 11

16) 2 3 2.3

18) 2.6 10 3.6 5 19) 12 10 18 5 20) 2.3 2 2.2

21) 6 2 4 22) 3 3 9 23) 2 10 4 5 24) 2 10 2 5 25) 2 3 3 2 26) 5 6 6 5 27) 2 5 4 5

29)

abab

30) 1 a a 0

31) 4 a a 0

32) a 9a0

33) 3 a a 0

34) x y 2 xy

35) x y y x

36) 1 a a

37) a a b b 38)

2

15x  8x 15 16 39) x 2 x 1

Bài 9: Trục căn ở mẫu:

Phương pháp1: Nhân cả tử và mẫu với căn ở mẫu.

Phương pháp2: Phân tích cả mẫu ra nhân tử để rút gọn.

Phương pháp2: Nhân cả tử và mẫu với liên hợp của mẫu.

( ab là liên hợp của ab , ab là liên hợp của ab)

1) 1 2

2 2

2) 1

2

3) 1 3

3 3

4) 1

3

5) 1

7

3 15)  7 2

7

2 3 18)

 28)

5 2 5

29)

3 2 3

3 2

3 1

5 2

5 1

1 5

3 3

2 3

2 5 1

5 3

Trang 5

6) 2

3

7) 5

6

8) 5

10

9) 14

7

2

11)

5

10

3

13)

3

2 5

2 7

20)

3

3

22)

 23)

2 3

5 3

1 3 3

 33)

 34)

6

2

ab

ab

5 3

2 3

3 2 2

7 1

2 3 3 59)

1

b

 60) 1 1

a a

 61)

1

a a a a

2

a

 63) 1

3 21

Bài 10: Tìm điều kiện có nghĩa (điều kiện tồn tại) của:

A có nghĩa A0 1) x  4

2) x 3

2x

4)  x

5) a 1

6) 2 a

7) 2a 3

8) 3 4a

4

x 

xx

xx

xx

4

x 

16x  25

4x  49

8 x

12

x 

1

x 

3

x

2

x

2a  1

3 2a

27)

5

a

3a

2

a

2

x x

3

x x

Ngày đăng: 06/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w