Bài mới : Giới thiệu bài 1 phút *Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1,2 18 phút Giáo viên đọc mẫu Đọc diễn cảm , đọc phân biệt lời kể và lời nhân -Hướng dẫn học sinh luyện đọc HS đọc nối tiế
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 1+2: TẬP ĐỌC
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới : mải miết , ôn tồn , thành tài
-Các từ khó , quyển , nguệch ngoăïc , quay
-Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm dấu phẩy và giữa các cụm tư.ø
-Đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
2 Kỹ năng đọc hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ mới, nghĩa đen , nghĩa bóng của câu tục ngữ
3 Thái độ:
-Làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại mới thành công
II CHUẨN BỊ:
-Tranh minh hoạ bài học SGK,
-Bảng phụ có viết sẵn câu đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2 Kiểm tra bài cu:õ ( 5 phút )
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học
sinh
HS chuẩn bị đồ dùng học tập
3 Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút )
*Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1,2 ( 18 phút)
Giáo viên đọc mẫu
Đọc diễn cảm , đọc phân biệt lời kể và lời nhân
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc HS đọc nối tiếp từng câu trong mỗi đoạn -Theo dõi uốn nắn cách cầm sách đọc , tư thế đọc
-HD học sinh đọc từ khó Quyển sách , nguệch ngoạc , ngáp ngắn
ngáp dài
-Kết hợp giải nghĩa từ khó
-HD học sinh phát ầm từ khó đối vời HS ở các địa
-Hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp
-Hưiớng dẫn HS đọc một số câu dài Mỗi khi cầm quyển sách / cậu chỉ đọc
vài dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở //
Thỏi sắt to như thế / làm sao bà mài
thành kim được //
-Kết hợp giải nghĩa từ trong đoạn
-Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm HS thi đọc cá nhân , nhóm
-Nhận xét bổ sung
Trang 2-Cho HS đọc đồng thanh đoạn 1,2 Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài đoạn 1 ,2 ( 10 phút)
GV cho HS đọc thầm từng đoạn rồi trả lời
? Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào ?
-Nhận xét bổ sung
Mõi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dòng là chán , bỏ đi chơi Viết chỉ được mấy chữ là nguệch ngoạc cho xong
? GV gọi 1 HS đọc câu hỏi : Cậu bé thấy bà cụ
đang làm gì ? Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
? Cậu bé có tin thỏi sắt có thành kim không ? HS trả lời
TIẾT 2
*Hoạt động 3 : Luyện đọc đoạn 3,4 ( 20 phút)
-Hướng dẫn HS đọc tưngf câu HS đọc nối tiếp câu cho hết bài
-Theo dõi một số HS đọc từ khó Hiểu , quay ,
-HD học sinh phát âm từ khó do tiếng địa phương Giảng giải , mài , sắt , sẽ
-HD học sinh đọc từng đoạn trứơc lớp HS nối tiếp nhau đọc đoạn cho hết bài -HD học sinh ngắt nghỉ một số câu dài Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí / sẽ
có ngày / nó thành kim //
Giống như cháu đi học / mỗi ngày cháu học một ít /sẽ có ngày / cháu thành tài //
-Giải nghĩa một số từ mới Nguệch ngoạc : Không cẩn thận
Mải miết :Chăm chú làm việc không
nghĩ -Tổ chức cho HS đọc đoạn trong nhóm Thi đọc giữa cacs cá nhân – nhóm
-Nhận xét bổ sung
*Hoạt động 4: Tìm hiểu đoạn 3,4 ( 10 phút)
GV cho HS đọc thầm đoạn 3.4 để trả lời câu hỏi
? Bà cụ giảng giải như thế nào ? Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí sẽ có
ngày thành kim
? Lúc này cậu bé có tin bà cụ không ? Cậu bé tin bà cụ
? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó ? Cậu bé hiểu ra và quay về nhà học bài
? Câu chuyện này khuyên em điều gì ? Câu chuyện khuyên em nhẫn nại , kiên trì
cần cù chăm chỉ không ngại khó
-Nhận xét bổ sung
*Hoạt động 5: Luyện đọc lại
-Chia lớp thành nhiều nhóm để thi đọc phân vai HS thi đọc phân vai giữa các nhóm
-Nhận xét và cả lớp bình chọn nhóm và cá nhân
đọc hay
*Hoạt động 6: Củng cố – Dặn dò ( 5 phút)
? Em thích nhân vật nbào trong bài nhất ? HS trả lời
-Nhận xét khen ngợi những HS đọc bài tốt
Trang 3-Nhắc HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bà
-Tiết 4: TOÁN
ÔÂN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về kiến thức
-Viết các số từ 0 đến 100 theo thứ tự của các số
-Số có một chữ số , hai chữ số , số liền trước , số liền sau
II CHUẨN BỊ:
-Bảng các ô vuông của bài tập 2 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Oån định tổ chức ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
GV kiểm tra sự chuẩn bị bài vở của học sinh
3 Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút)
*Hoạt động 1:Củng cố về số có 1 chữ số (8 phút)
Bài 1: HD học sinh về các số có một chữ số HS nêu : 0 ;1 ;2 ; 3; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ;9
? Số nào là số có 1 chữ số bé nhất Số 0
? Số nào là số có 1 chữ số lớn nhất Số 9
GV HD học sinh nhớ có 10 chữ số đó là 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
*Hoạt động 2 :Củng cố về số có 2 chữ số (8 phút)
Bài 2: GV HD học sinh làm phần a Nêu tiếp các
số
HS đứng tại chỗ nêu kêts quả
GV HD học sinh viết số bé nhất có 2 chữ số HS trả lời là : 10
GV HD học sinh viết số lớn nhất có 2 chữ số HS trả lời là : 99
GV nhận xét bổ sung
*Hoạt động 3: Củng cố về số liền trước liền sau (8 phút)
: GV vẽ lên bảng viết số liền trước và số liền sau HS lên bảng điền số
Bài 3 : GV gọi 4 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài
a) Viết số liền sau của số 39: là …… b)Viết số liền trước của số 99: là ……
GV nhận xét bổ sung c)Viết số liền trước của số 90: là ……
d)Viết số liền sau của số 99: là ……
*Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò ( 5 phút )
GV chia nhóm lên bảng thi điền các số liền trước
GV nhận xét tiết học
NhăcHS về nhà làm bài tập trong vở bài tập
Trang 4
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tiết 2: CHÍNH TẢ
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng viết chính ta.û
- Chép lại chính xác đoạn “ Có công mài sắt có ngày nên kim” Qua bài chép hiểu cách trình
bày 1 đoạn văn
- Chữ đầu câu viết hoa , chữ đầu doạn văn viết hoa và lùi vào 1 ô li
- Củng cố về quy tắc viết “c/k”
2 Học thuộc bảng chữ cái
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II/ CHUẨN BỊ
- Bảng lớn viết ssẵn đoạn văn cần chép
- Bảng quay viết sẵn bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Oån định tổ chức: ( 1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV kiểm tra sự chuẩn bị bài vở của học sinh
3.Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút)
*Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép ( 15 phút)
GV đọc đoạn chép trên bảng 3,4 HS đọc lại đoạn chép
GV giúp HS hiểu nội dung đoạn chép
? Đoạn chép này từ bài nào ? Có công mài sắt có ngày nên kim
? Đoạn chép này là lời của ai ? Của bà cụ nói với cậu bé
? Bà cu nói gì và giảng giải như thế nào cho
GV hướng dẫn HS nhận xét
? Những chữ nào trong bài được viết hoa Những chữ đấu câu , chữ “Mỗi , Giống “
? Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ? Viết hoa chữ đầu tiên và lui vào 1 ô li
GV cho HS viết bảng con các từ khó Ngày , mài ,sắt
GV cho HS chép bài vào vở HS chép bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn
*Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả ( 7 phút)
Bài 2 : GV gọi HS lên bảng làm Kim khâu ; Kiên nhẫn ; Cậu bé ; Bà cụ
GV nhận xét bổ sung
Bài 3: GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài HS đọc yêu cầu của bài
Trang 5GV theo dõi học sinh làm bài
*Hoạt động 3 : Học thuộc bảng chữ cái ( 5 phút)
GV xoá những chữ ở cột 2 2,3 HS nói lại cácn chữ vừa xoá
GV gọi 1 HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái ,
*Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò ( 3 phút)
GV nhận xét tiết học khen ngợi những em học
tốt nhắc nhở 1 số HS chưa làm bài tốt , còn
thiếu sót
Nhắc học sinh vềnhà làm bài tập trong vở BT
-Tiết 3: KỂ CHUYỆN
Có công mài sắt có ngày nên kim
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng nói
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ để kể lại toàn bộ câu chuyện
- Biết kể tự nhiên kết hợp với điệu bộ , giọng kể phù hợp
2 Rèn kỹ năng nghe
- Có khả năng tạp trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II CHUẨN BỊ:
- 4 tranh phóng to trong SGK , 1 số dụng cụ minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Oån định tổ chức: ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
GV kiểm tra sự chuẩn bị bài vở ở nhà của
học sinh
3 Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút)
*Hoạt động 1: Giới thiệu ( 10 phút)
? Truyện ngụ ngôn trong tiét Tập đọc các
em vừa học có tên là gì ?
Có cong mài sắt có ngày nên kim
? Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó ?
Làm việc gì cũng cần phải kiên nhẫn , nhẫn nại
GV yêu cầu câu bài Nhìn vào tranh minh hoạ để kể lại câu chuyện
theo đoạn và toàn bộ câu chuyện
*Hoạt động 2: Hướng dẫn kể chuyện ( 10 phút)
Bước 1: Kể từng đoạn theo tranh
-GV nêu yêu cầu của bài
-GV HD học sinh quan sát tranh kể từng
đoạn của câu chuyện HS quan sát tranh HS thảo luận theo nhóm
Trang 6-GV HD học sinh kể nối tiếp nhau theo
-GV gọi 1 số HS kể chuyện trước lớp HS kể trước lớp theo đoạn và cả bài
-GV nhận xét lời kể của học sinh
-Theo dõi về ND và cách diễn đạt , cách thể
hiện
Bước 2 : Kể toàn bộ câu chuyện
-Thông qua kể theo đoạn GV HD học sinh
kể toàn bộ câu chuyện HS kể toàn bộ câu chuyện
-GV khuyến khích 1 số em đã thuộc câu
-GV nhận xét cách kể của học sinh
Bước 3 : GV HD cho HS đóng vai dựng
lại câu chuyện
1 số HS khá giỏi lên đóng vai
Tuỳ theo vai HS thể hiện theo đúng nội dung câu chuyện
-Lần 1 GV là người đẫn chyuện đi từ mức
độ dễ đến khó
HS thể hiện theo vai
-GV và cả lớp bình chọn nhóm kể hay
3 Củng cố – Dặn dò: ( 5 phút)
-GV nhận xét tiết học khen ngợi những HS ,
cá nhân kể hay
-Nhắc 1 số HS chưa tập trung
-Nhắc HS về nhà kể cho gia đình nghe và
học theo lời khuyên của câu chuyện
-Tiết 4: TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt) I/ MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về kiến thức
- Đọc viết , so sánh các số có hai chữ số
- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị
II/ CHUẨN BỊ
- Kẻ viết sẵn bài tập 1 SGK trên bảng lớp
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Oån định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng Viết số liền sau của số 39 là ………
Viết số liền trước của số 99 là ………
- GV nhận xét - ghi điểm
Trang 73 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bẩng lớp
*Hoạt Động 1: Củng cố đọc viết phân tích số
Bài 1: HD học sinh sau đó HS tự làm bài HS theo dõi
“ Có 3 chục và 6 đơn vị” đọc là Ba mươi sáu
Số 36 viết thành 36 = 30 + 6
- GV gọi 1 HS lên bảng làm các câu còn lại HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét bổ sung
*Hoạt Động 2: So sánh các số
Bài 3: GV HD học sinh điền dấu > < =
- GV HD học sinh so sánh
Ví dụ : 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng chục là
7 mà 2 > 0 nên 72 > 70 HS làm tương tự các phép còng lại
*Hoạt Động 3: GV HD và HS tự nêu cách làm
Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài
- GV gọi 2 HS lên làm bài Thứ từ bé đến lớn Thứ từ lớn đến bé
Bài 5 : GV gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vở 67 ; 70 ; 76 ; 80 ; 84 ; 90 ; 93 ; 98 ; 100
GV nhận xét bổ sung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho HS nhắc lại cách đọc cách viết , so
sánh , phân tích các số đến 100
- GV nhận xét tiết học , nhắc nhở HS về nhà
làm trong vở bài tập
-Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
I/ MỤC TIÊU:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các từ có vần khó : Quê quán , quận , trường , các từ phát âm sai do ảnh hưởng của miền bắc và miền nam
- Nam , nữ , nơi sinh (MB) quê quán (MN)
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm dấu phẩy giữa các dòng giữa các phần yêu cầu trả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới các đơn vị hành chính xã phường quận huyện -Nắm được thông tin chính về bạn HS trong bài
Trang 8- Bước đầu có khái niện về bản tự thuật
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bản tự thuật HS nhìn mẫu làm
- Vở bài tập TV
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Oån đinh tỏ chức: ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
GV gọi HS lên bảng đọc bài “ Có công mài sắt
cóngày nên kim” và trả lời câu hỏi
HS lên bảng dọc bài và trả lời câu hỏi
GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút)
*Hoạt động 1: Luyện đọc (10 phút)
-HD học sinh đọc và kết hợp giải nghĩa từ
-HD học sinh đọc từng câu cho hết bài HS đọc nối tiếp câu cho hết bài
-GV HD học sinh phát âm một số từ khó Huyện , nam , nữ , nơi sinh , hiện nay , lớp
( MB) Nữ , xã , tỉnh , tiểu học ( MN) -HD học sinh đọc nối tiếp từng câu cho hết bài Học sinh đọc cho hết bài
-HD đọc đoạn
-HD đọc một số câu dài Họ và tên // Bùi Thanh Hà
Nam //nữ : nữ Ngày sinh // 23-4-1996 -GV giải nghã từ mới Tự thuật , quê quán , nơi ở hiện nay
HS đọc đoạn theo nhóm – cá nhân Thi đọc giữa các nhóm
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài ( 7 phút)
-GV cho HS đọc thầm toàn bài và TLCH
? Em biết gì về bạn Thanh Hà Qua bản tự
thuật Họ tên , nam , nữ , ngày sinh , nơi sinh , quê quán , nơi ở hiện nay , học sinh lớp ,
trừơng
? Nhờ đâu mà em biết bạn Thanh Hà như vậy Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà mà ta
biết rõ thông tin về bạn
? Hãy cho biết họ và tên em ? HS trả lời về bản thân mình
? Hãy cho biết tên địa phương em ở HS trả lời về địa phương của em
*Hoạt động 3: Luyện đọc lại ( 7 phút)
-GV gọi một số HS thi đọc lại bài HS thi đọc với nhau
-GV nhắc HS đọc rõ ràng rành mạch
4 Củng cố – Dặn dò ( 5 phút)
Trang 9GV cho HS đọc lại ghi nhớ cần biết về bản tự
thuật phải chính xác
GV nhận xét tiết học khuyến khích những HS
nhớ được ngày tháng năm sinh của mình
-Tiết 2: ĐẠO ĐỨC
HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ GIẤC I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- HS hiểu được các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
2 Kỹ năng
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng giờ , đúng thời gian
3 Thái độ
- HS biết đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II /TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Dụng cụ phục vụ cho trò chơi sắm vai , phiếu học tập , vở BTĐ Đ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN:
1 Oån định tổ chức ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài vở của học sinh
3 Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút)
*Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến ( 8 phút)
Chia nhóm và đưa ra tình huống để các
nhóm bày tỏ ý kiến TH 1: Trong giờ toán cô giáo đang hướng dẫn cả lớp làm bài Bạn Lan tranh thủ làm bài tập
Tiếng Việt còn bạn Tùng vẽ máy bay vào vở nháp
GV vừa cho học sinh quan sát tranh để học
sinh thảo luận TH 2: Cả nhà đang ăn cơm vui vẻ riêng bạn Dương vừa ăn cơm vừa xem truyện
HD học sinh thảo luận nhóm HS thảo luận nhóm
? Bạn Tùng và bạn Lan phải như thế nào ? HS trả lời
? Bạn Dương nên như thế nào ? Giờ nào việc nấy
Không coi truyện mà tập trung vào ăm cơm
*Hoạt động 2: Xử lí tình huống ( 8 phút)
Chia nhóm và đưa ra tình huống để HS xử lí
TH1: Ngọc đang ngồi xem 1 chương trình
TV rất hay Mẹ nhắcNgọc đã đến giờ đi ngủ Ngọc tắt ti vi đi ngủ
TH2: Đầu giờ xếp hàng vào lớp Tịnh và Lan
đi học muộn khoác cặp đứng ở cổng trừơng
Tịnh rủ bạn đằng nào cũng muộn rồi chúng
mình đi mua bi đi
Bạn Lan nên từ chối khuyên bạn Tịnh vào học
Trang 10*Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy ( 8 phút)
GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm HS thảo luận
Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì ?
Nhóm 2: Buổi trưa em làm những việc gì ? Đại diện các nhóm lên trình bày
Nhóm 3: Buổi chiều em làm những việc gì ?
Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì ?
GV nhận xét kết luận
Cần xắp xếp thời gian hợp lí để thời gian
học tập vui chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi
3.Củng cố – Dặn dò ( 5 phút)
GV củng cố lại bằng cách chơi trò chơi đóng vai , Dặn HS về nhà thực hiện thời gian biểu
-Tiết 3: TOÁN
SỐ HẠNG - TỔNG
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng (không nhớ ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn
II CHUẨN BỊ:
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Oån định tổ chức: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét ghi điểm
34……… 38 72………… 70
27……….72 68……… 68
3 Bài mới : Giới thiệu bài ( 1 phút)
*Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng ( 7 phút)
Viết lên bảng phép cộng 35 + 24 = 59 HS theo dõi
mươi hai Chỉ số : 35 + 24 ( 35 gọi là số hạng )
( 24 cũng là số hạng)
59 là kết quả tìm được của 35 và 24 được gọi là
tổng
HS theo dõi
HS nhắc lại số hạng , số hạng , tổng
HD học sinh đặt theo cột ngang – dọc
35 + 24 = 59
Số hạng số hạng tổng
HS theo dõi các số 35 + 24 trong phép tính thì được gọi là số hạng , Kết quả tìm được gọi là tổng
HD học sinh dặt tính theo cột dọc