Bài mới: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hồn Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Phần ghi bảng HĐ1: Phãn bieọt ủoọng vaọt - GV cho đại diện nhĩm trả lời
Trang 1Mở Đầu Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
Thế giới ĐV đa dạng phong phú Nước ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng
và biển được thiên nhiên ưu đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú Vậy chúng
1.1 & 1.2(T56),trả lời câu hỏi:
- Sự phong phú về loài được
được con người thuần hoá
thành vật nuôi, có nhiều điểm
phù hợp với nhu cầu của con
- GV chửa nhanh bài tập
- GV cho hs thảo luận & thực
Đọc sách giáokhoa thảo luậnnhóm
( HS: số lượngloài hiện nay:1,5
tr, kích thướckhác nhau)
Đại diện nhómtrình bày
Nhóm khác nhậnxét bổ sung
( HS: + dướinước:cá, tôm,mực…
1 Sự đa dạng loài & sự phong phú về số lượng cá thể.
-Thế giới ĐV rất đa dạng về loài
và đa dạng về số lượng cá thểtrong loài
2 Sự đa dạng về môi trường sống.
Tuần 1 :Tiết 1
Ns: 15/08/2010
Trang 2biển, lươn đáy bùn
- GV cho hs thảo luận toàn lớp
và rút ra kết luận
+ trên cạn:
voi, gà, hươi…
+trênkhông: các loàichim…)
(HS: Gấu trắngbắc cực, đà điểu
sa mạc, cá phátsáng đáy biển,lươn đáy bùn
- ĐV có ở khắp nơi do chúngthích nghi với mọi môi trườngsống
A Số cá thể có nhiều B Sinh sản nhanh
C Số lượng nhiều D ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất
E Con người lai, tạo ra nhiều giống mới G Đv di cư từ những nơi xa đến
Trang 3Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật.
I Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức : Giúp hs nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểmchung của ĐV, nắm được sơ lược cách phân chia giới ĐV
2.Kĩ năng : Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt độngnhĩm
3.Thái độ :Giáo dục cho hs ý thức học tập , bảo vệ sự đa dạng sinh học
II Chuẩn bị:
1.GV: Tranh hình 2.1; 2.2 sgk
2.HS: Nghiên cứu bài ở nhà
III Các bước lên lớp :
1 Ơn định tổ chức lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
- ẹoọng vaọt sửù ủa dáng , phong phuự nhử theỏ naứo?
- ẹoọng vaọt phãn boỏ ụỷ ủãu? ẹaởc ủieồm thớch nghi vụựi caực loái mõi trửụứng ủoự? Vớ dú
- Laứm theỏ naứo theỏ giụựi ủoọng vaọt maừi ủa dáng, phong phuự?
3 Bài mới: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hồn
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Phần ghi bảng
HĐ1: Phãn bieọt ủoọng vaọt
- GV cho đại diện nhĩm trả lời
* HĐ2: Đặc điểm chung của ĐV
- GV y/c hs thực hiện lệnh
mục II (T10)
Thảo luận nhĩm
Đại diện nhĩm thựchiện
Nhĩm khác nhận xét
bổ sung
+Giống nhau:ctạo từ
TB, lớn lên, sinh sản +Khác nhau: Di
I Phãn bieọt ủoọng vaọt
vụựi thửùc vaọt:
-Động vật cĩ những đặcđiểm phân biệt với thựcvật
+ Cĩ khả năng di chuyển + Cĩ hệ thần kinh và giácquan
+ Chủ yếu dị dưỡng
II: Đặc điểm chung của
ĐV : SGK
Tuần 1 :Tiết 2
Ns: 15/08/2010
Nd: …/08/2010
Trang 4( HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của
phãn chia giụựi ủoọng vaọt
- GV gọi 1 hs đọc thơng tin
mục III sgk (T10) & gv giới
- Bảo vệ sự đa dạng sinh học ?
- Y/C hs rút ra kết luận về vai trị
của đv
dưỡng,tk,giác quan,thành TB
Đọc thơng tin SGKThảo luận
(Nêu được nhữngđộng vật cĩ lợi và cĩhại cho mơi trường )-Trả lời
III Sơ lược phân chia giới động vật:
Nội dung SGK
IV Vai trị của ĐV
- ĐV mang lại lợi ích nhiềumặt cho con người tuynhiên một số lồi cĩ hại
4/Củng cố :
GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài & đọc mục ‘ Cĩ thể em chưa biết’
- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:
Ngâm rơm cỏ khơ vào bình nước trước 5 ngày
Váng nước ao, hồ, rễ bèo nhật bản
IV.Rỳt kinh nghiệm:
…… …… ……
TT Kí DUYỆT
Trang 5CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Bài 3 QUAN SÁT MỘT SỐ ẹỘNG VẬT NGUYÊN SINH
1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình
2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khơ ngâm nước 5 ngày
III.Các bước lên lớp:
1 Ơn định tổ chức lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3.Bài mới:
GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS khơng nhìn thấy được bằng mắtthường nhưng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nước ao, hồ…là một thế giớiĐVNS vơ cùng đa dạng Hơm nay chúng ta cùng làm rõ điều này
Hoạt động của thầy Hoạt động trị Phần ghi bảng
HĐ1:(12’)
- GV hướng dẫn các thao tác:
+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nước
ngâm rơm (thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính rải vài sợi bơng
(cản tốc độ) rọi dưới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trường nhìn cho rõ
- GV cho hs qs hình 3.1 (T14) sgk để
nhận biết trùng giày
- HS lấy mẫu soi dưới kính hiển vi
nhận biết & vẽ sơ lựơc hình dạng Tgiày
- GV kiểm tra trên kính của các nhĩm
-GV hướng dẫn cách cố định mẫu
- GV y/c hs qs trùng giày di chuyển: kiểu
Quan sát chú ýhướng dẫn củagiáo viên
Thực hiện theonhĩm
Báo cáo mẫutrên kính hiểnvi
Trang 6tiến thẳng hay xoay tiến
-GV cho hs làm BT (T15) sgk
( HS dựa vào kết quả qs hoàn thành
BT)
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV thông báo kết quả đúng để hs tự sửa
chữa ( nếu cần)
HĐ2 (20’)
- GV y/ c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk
- HS qs và nhận biết trùng roi
- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trùng giày
- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs
- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến
hành
( HS lấy váng xanh ở nước ao hồ hay rũ
nhẹ rễ bèo để có trùng roi)
- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu
nhóm nào chưa tìm thấy TR thì gv hỏi
ng/nhân & cả lớp góp ý)
- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk
( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk
trả lời câu hỏi
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV thông báo đáp án đúng:
+ Đầu đi trước
+ Màu sắc của hạt diệp lục
vẽ lại mẫu trùng
Quan sát chú ýhướng dẫn củagiáo viên
Thực hiện theonhóm
Báo cáo mẫutrên kính hiểnvi
- Đọc trước bài: Trùng roi
- Kẻ phiếu học tập “ Tìm hiểu trùng roi xanh vào vỡ Bt
IV.Rỳt kinh nghiệm:
…… …… ……
Trang 7đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi.
2.Kĩ năng :- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm
3.Thái độ :- Giáo dục cho hs ý thức học tập
II Chuẩn bị :
1 GV: Tranh hình 4.1,4.2,4.3 sgk
2 HS: Xem lại bài htực hành, phiếu học tập
III.Các bước lên lớp:
Trang 8GIÁO ÁN SINH HỌC 7 –Năm học :2011-2012
Gv: Huỳnh Đinh Lăng , Trường THCS Phong Phú -Huyện Giá rai -Tỉnh Bạc liêu
di chuyển bắt mồi khi ss
1 số TB chuyển vào trong
thân phân chia thành tập
đoàn mới
- GV hỏi thêm: Tập đoàn
vônvóc cho ta suy nghĩ gì
về mối liên quan giữa ĐV
đơn bào & đa bào ?
( HS: Trong tập bắt đầu có
sự phân chia chức năng cho
1 số TB )
- Nhóm hsthảo luận hoànthành phiếu( y/c:+ ctạochi tiết và
chuyển TR +các hìnhthức dd,kiểussvt theochiều dọc cơthể
+ Khả nănghướng về phía
có ánh sáng)
- HS tự thuthập kiến thứcTĐN hoànthành BT (y/c:
TR,TB, đơnbào, đa bào,)đại diện nhómtrình bày kếtqủa
- Trả lời -nxét
Trả lời -bổsung
1.Trùng roi xanh
Cấu tạo
1TB, hthoi, roi, điểmmắt,hạt DL, hạt dựtrữ, kh bào co bóp…
- Btiết: Nhờ kh bào
co bópSinh sản VT: Phân đôi theochiều dọcTính hướng
Trang 9Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày.
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo ,dinh dưỡng ,sinh sản của trùng roi?
3 Bài mới: Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVN
Trùng biến hình và trùng giày
Trùng biến hình Trùng giày
Cấutạo
Gồm 1tb có:
chất NS lỏng,nhân, kh bt hoá,
kh bào cb
Gồm 1tb có:chất ns, nhânlớn, nhân nhỏ,
2 kh bcb, kh
bt hoá, rãnhmiệng, hầu
Tuần 3 :Tiết 5
Ns: 28/08/2010
Nd: …/08/2010
TT Kí DUYỆT
Trang 10- GV y/c đại diện các
nhóm lên bảng ghi câu
trả lời vào bảng
? Dựa vào đâu để trả lời
những câu trên
- GV cho hs theo dõi
phiếu kiến thức chuẩn.(
có sự phân hoá đơn giản
tạm gọi là rãnh miệng &
hầu chứ kh giống như ở
? Qúa trình tiêu hoá ở TG
& TBH khác nhau điểm
nào
đại diệnnhóm trìnhbày
nhóm khácnnhận xét bổsung
HS theo dõiphiếu chuẩn
và tự sửachữa)
Dichuyển
giả( do cns dồn
về 1 phía)
Nhờ lông bơi(xung quanh
cơ thể)
Dinhdưỡng
- Tiêu hoá nộibào
- Btiết: chấtthừa dồn đến kh
bc bóp thải
ra ngoài ở mọinơi
- T.ăn m hầu kh b thoá biến
enzim
-Btiết: chấtthải được đưađến kh bc bóp
lỗ thoát rangoài
Sinhsản
- VT: Phân đôi
cơ thể
- VT: Phânđôi cơ thểtheo chiềungang
Trang 11- Học bài theo phiếu học tập & kết luận sgk
- Đọc mục “ Em có biết “
- Kẻ phiếu học tập vào vở bt
-Nghiên cứu bài tiếp theo
IV.Rỳt kinh nghiệm:
2 HS: Phiếu học tập, tìm hiểu về bệnh sốt rét ở địa phương
III Các bước lên lớp:
1 Ôn định tổ chức lớp : ktss + vs
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu sự khác nhau giữa trùng roi và trùng giầy ?
3.Bài mới:Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hưởng đến sứckhoẻ của con ngườ
Tuần 3 :Tiết 6
Ns: 28/08/2010
Nd: …/08/2010
Trang 12GIÁO ÁN SINH HỌC 7 –Năm học :2011-2012
Gv: Huỳnh Đinh Lăng , Trường THCS Phong Phú -Huyện Giá rai -Tỉnh Bạc liêu
HĐ 1 :
a Vấn đề 1: Cấu tạo
dinh dưỡng & sự phát
triển của TKL & TSR
triển nhanh & phá huỷ
cư quan kí sinh )
( HS theo dõi phiếu
chuẩn tự sửa chữa
1 vài hs đọc nội dung
hoàn thànhphiếu họchtập
Đại diệnnhóm điềnkết quả
nhóm khácnhận xét bổsung
kẻ bảng vào
vở ghi chépđầy đủ
I Trùng sốt rét và trùng kiết Lỵ
Cấutạo
- Có chângỉa ngắn
- Kh có khbào
- Kh có cơ quan dichuyển
- Kh có các kh bào
Dinhdưỡng
- Thực hiệnqua màngTB
- Nuốt hồngcầu
- Thực hiện quamàng TB
- Lấy chất dd từhồng cầu
Pháttriển
- Trong mtr
kết bàoxác ruộtngười chui ra khỏibào xác bám vàothành ruột
- Trong tuyếnnước bọt của muỗi
máu người chui vào hồng cầu
& ss phá huỷ hồngcầu
II Bệnh sốt rét ở nước ta
12
Trang 134.Củng cố : Hãy câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chử cái A,B,C
1.Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên ?
A Trùng biến hình B Tất cả các loại trùng C Trùng kiết lị
2 Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?
A Bạch cầu B Hồng cầu C Tiểu cầu
3 Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?
A Qua ăn uống A Qua hô hấp A Qua máu
]
Bài : Đặc điểm chung Vai trò thực tiễn của ĐVNS.
I Mục tiêu:
* Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức : Giúp hs nêu được đặc điểm chung của ĐVNS & chỉ ra được vai trò tíchcực của ĐVNS, những tác hại do chúng gây ra
2.Kĩ năng:Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức giử vệ sinh môi trưòng nói chung và MT nước nóiriêng và cá nhân
Tuần 4 :Tiết 7
Ns: 4/09/2010
TT Kí DUYỆT
Trang 14Hoạt động của thầy Hđ của trị Phần ghi bảng
mơi trưịng nĩi chung và
MT nước nĩi riêng và cá
nhân
-Chốt lại
Hoạt động nhĩm
Đọc thơng tin SGKhồn thành bài tập
Đại diện nhĩm điềnbảng
+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách
dị dưỡng+ Di chuyeồn baống roi, lõng bụi,chãn giaỷ hoaởc tiẽu giaỷm + Sinh sản vơ tính & hữu tính
II Vai trị thực tiễn của ĐVNS.
Vai trị đại diện
Lợiích
+ Làm sạch mtr nước
+ Làm thức ăncho đv nước:
gi.xác nhỏ, cá biển
+Y nghĩa về địa chất :
- Gây bệnhcho ĐV
- Gây bệnhcho người
- T cầu…
-TKL,TSR
4.Củng cố :
- Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau:
A.Cở thể cĩ cấu tạo phức tạp D Cĩ cơ quan di chuyển chuyên hố
Trang 15B Cở thể gồm 1 TB E Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể
C SSVT, HT đơn giản G Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
H Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả
chương II: ngành ruột khoang
Bài 8 : Thuỷ tức
I Mục tiêu:
* Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức: Giúp hs nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dưỡng & cách ss của thuỷtức đại diện cho nghành ruột khoang và là nghành ĐV đa bào đầu tiên
2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng qs hình, tìm tòi kiến thức, phân tích tổng hợp
3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích bộ môn
2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm chung của ngành ĐVNS ?
3.Bài mới: Ruột khoang là một trong các nghành ĐV đa bào bậc thấp, có cở thểđối xứng toả tròn: Thuỷ tức, Sứa, Hải quì, San hô…là những đại diện thường gặp của RK
Hoạt động của thầy Hđ của trò Phần ghi bảng
HĐ 1:
- GV y/c qs hình 8.1, 8.2 & đọc
thông tin mục 1 sgk ( T 29)
trả lời câu hỏi sgk
? Trình bày hình dạng, cấu tạo
ngoài của thuỷ tức
? Thuỷ tức di chuyển ntn Mô tả
2 cách di chuyển
- GV gọi các nhóm chữa bài
bằng cách chỉ các bộ phận cơ thể
Đọc thông tinSGK
Trả lời câuhỏi
I Cấu tạo ngoài & di chuyển
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài + Phần dưới là đế bám + Phần trên có lỗ miệng, xungquanh có tua miệng
Tuần 4 :Tiết 8
Ns: 4/09/2010
Trang 16trên tranh & mô tả cách di
chuyển trong đó nói rõ vai trò
+ QS kỹ hình TB thấy được cấu
tạo phù hợp với chức năng
- GV ghi kết quả của các nhóm
lên bảng
? khi chọn tên loại TB ta dựa vào
đặc điểm nào
- GV thông báo dáp án đúng: 1.tb
gai, 2.tb sao( tk), 3.tb ss, 4 tb mô
cơ t.hoá, 5.tb mô bì cơ
- GV y/c hs trình bày cấu tạo
trong của thuỷ tức ?
- GV giảng giải cách tiêu hoá của
thuỷ tức
HĐ 3
- GV y/c hs qs tranh thuỷ tức bắt
mồi, kết hợp sgk TĐN
trả lời câu hỏi:
? Thuỷ tức đưa mồi vào miệng
bằng cách nào.( bằng tua)
? Nhờ loại TB nào của cở thể
thuỷ tức tiêu hoá được mồi.( tb
mô cơ t hoá)
? Thuỷ tức dd và thải bã bằng
cách nào.(lỗ miệng)
HĐ 4
- GV cho hs qs tranh ss của thuỷ
tức và trả lời câu hỏi : Thuỷ tức
hoàn thànhphiếu họctập
Đại diệnnhóm trả lờicâu hỏi
nhóm khácnhận xét bổxung
Thảo luận Trả lời câuhỏi
+ Lớp trong: TB mô cơ - tiêuhoá
- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
- Lỗ miệng thông với khoangtiêu hoá ở giữa ( ruột túi)
III Dinh dưỡng
- Thuỷ tức bắt mồi bằng tuamiệng
- Qúa trình tiêu hoá thực hiện ởkhoang tiêu hoá nhờ dịch từ TBtuyến
Trang 17là ĐV bậc thấp lời câu hỏi.
4.Củng cố :
-Gọi hs đọc kết luận sgk
-Cho hs làm bt: Đánh dấu + vào câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm của thuỷ tức:
1 Cở thể đối xứng 2 bên 2 Cơ thể đối xứng toả tròn
3.Bơi rất nhanh trong nước 4 Thành cơ thể có 2 lớp
5 Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa, trong 6 Cơ thể đã có lỗ miệng - hậu môn
7 Sống bám vào các vật ở nước nhờ đế bám 8 Có miệng là nơi lấy thức ăn & thải
9 Tổ chức cơ thể chưa chặt chẽ
- Đáp án: 2-4-7-8-95.Hướng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng: Đại diện của 1 số đại diện NRK
IV.Rỳt kinh nghiệm:
GV:………
HS :………
Bài 9 : Đa dạng của ngành ruột khoang
I Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức :Giúp hs có thể chỉ rõ được sự đa dạng của nghành ruột khoang được thể hiện
ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển
2kĩ năng :Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm
3.Thái độ:Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích nghiên cứu khoa học
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức ?
3.Bài mới:Nghành RK có khoảng 10.000 loài Trừ số nhỏ sống ở nước ngọt nhưthuỷ tức đơn độc, còn hầu hết các loài RK đều sống ở biển.Các đại diện thường gặp : sứa,hảI quì., san hô…
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phần ghi
Tuần 5 :Tiết 9
Ns: 10/09/2010
TT Kí DUYỆT
Trang 18HĐ 1: ( 36’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần
I, II, III trong bài & qs tranh 9.1, 9.2, 9.3
sgk & hoàn thành phiếu học tập
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs
chữa bài
- HS thảo luận Hoàn thành phiếu:
+ Hdạng đặc biệt của từng đại diện
+ Ctạo: đ2 của tầng keo, khoang tiêu hoá
+ DC: có liên quan đến ctạo cơ thể
+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn như
san hô
- GV gọi nhiều nhóm hs ( để có nhiều ý
kiến & gây hứng thú học tập) & dành
nhiều thời gian để các nhóm trao đổi đáp
? San hô và hải quỳ bắt mồi ntn
- GV dùng xilanh bơm mực tím vào 1 lỗ
nhỏ trên đoạn xương san hô để hs thấy sự
liên thông giữa các cá thể trong tập đoàn
san hô ở biển
ồHạt động nhóm
Thảo luận trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm trả lời câuhỏi
Nhóm khác nhận xét
I Đa dạng của ruột khoang.
+ Xuất hiện váchngăn
ở trên
Có gai xương đávôI & chất sừng
Có nhiều ngănthông nhau giữa
cá thể
Trang 19Tập đoàn nhiều
cá thể liên kết4.Củng cố
- Tìm hiểu vai trò RK Kẻ bảng T42 vào vở bt
IV.Rỳt kinh nghiệm:
Trang 201.Kiến thức :Giúp hs nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành RK và chỉ rõ được vai tròcủa ngành trong tự nhiên và trong đời sống.
2kĩ năng :Rèn luyện cho hs kĩ năng qs, so sánh, phân tích tổng hợp
3.Thái độ:Giáo dục cho hs có ý thức bộ môn & bảo vệ động vật quý có giá trị
II.Chuẩn bị:
1 GV: Tranh hình 10
2 HS: Kẻ bảng: + Đ2 của một số đại diện ruột khoang
+ Sưu tầm tranh ảnh san hô
III Các bước lên lớp:
1 Ôn định tổ chức lớp : ktss + vs
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức ?
3.Bài mới:Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang.Vậy chung cónhững đặc điểm gì chung & có giá trị ntn?
Hoạt động của thầy Hđ của trò Phần ghi bảng
- GV y/c hs từ kết quả của bảng
10 cho biết đặc điểm chung của
Đại diệnnhóm trả lờicâu hỏi
Nhóm khácnhận xét
Thảo luậnnhóm trả lờicâu hỏi
I Đặc điểm chung của ngành ruột khoang
- Cơ thể có đối xứng toả tròn
- Ruột dạng túi
- Thành cơ thể có 2 lớp TB
- Tự vệ & tấn công bằng TB gai
HĐ 2 :
- GV y/c hs đọc sgk thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi:
? RK có vai trò ntn trong tự nhiên
và trong đời sống
? Nêu tác hại của RK
đọc sgk thảo luậnnhóm trả lờicâu hỏi:
II.Vai trò : sgk
Trang 21- GV tổng kết ý kiến của hs bổ
sung thêm (nếu cần)
- GV y/c hs rút ra kết luận về vai
]
Chương III: các ngành giun
Ngành giun dẹp Bài11 : sán lá gan
Trang 22- Bơi nhờ lông xungquanh cơ thể
- Lưỡng tính
- Đẻ kén cóchứa trứng
- Lối sống bơi
tự do trongnước
- Chưa có lỗhậu môn
- Cơ quan di chuyểntiêu giảm
- Giác bám pháttriển
- Thành cơ thể cókhả năng co giản
- Lưỡng tính
- Cơ quan SDphát triển
- Đẻ nhiều
- Kí sinh
- Bám chặt vàogan mật
- Luồn láchtrong môitrường kí sinh
Trang 23- GV y/c hs nhắc lại: ?
Sán lông thích nghi đời
sống bơi lội trong nước
? Vòng đời của sán lá gan
ảnh hưởng ntn nếu trong
thiên nhiên xảy ra tình
huống sau: ( sgk T 43)
? Viết sơ đồ biểu diễn
vòng đời của sán lá gan
Dựa vào h11.2 viết theo
( khi nở đượcthành ấu trùng;
ấu trùng chết;
ấu trùng khphát triển; kénhỏng & nởthành sánđược)
.( Diệt ốc, xử líphân, diệttrứng, xử lí rau,diệt kén)
II Vòng đời của sán lá gan.
Trâu, bò trứng ấu trùng ốc
ấu trùng có đuôi môi trường nước
kết kén bám vào rau, bèo Trâu, bò
4.Củng cố :
- Sử dụng câu hỏi 1-2 sgk
-Gọi hs đọc kết luận sgk
5.Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo sổ ghi & trả lời câu hỏi 1-3 sgk
- Tìm hiểu bệnh do sán gây nên ở người và động vật
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng T45 SGK vào vở BT
IV.Rỳt kinh nghiệm:
…… …… ……
Trang 24Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun
2kĩ năng - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích so sánh, hoạt động nhóm
3.Thái độ- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh cơ thể & môi trường
2 Kiểm tra bài cũ: Sán lá gan sống kí sinh có đặc điểm gì khác so với sán lông sống tự
do Nghiên cứu tiếp 1 số giun dẹp kí sinh
có biết & trả lời câu
hỏi: ? Sán kí sinh gây tác
hại ntn.?
? Em sẽ làm gì để giúp
mọi người tránh nhiễm
giun sán.( Tuyên truyền
mục I SGK ( T45):
-Bộ phận kí sinh chủ yếu:
máu, ruột, gan, cơ
+ Vì những cơ quan này
có nhiều chất dinh dưỡng+ Gĩư gìn vệ sinh ăn uốngngười, ĐV, VS môitrường
( Nó lấy chất dinh dưỡngcủa vật chủ, làm vật chủgầy yếu)
hs ng/cứu sgk (T45) thảo luận hoàn thànhbảng 1
I Một số giun dẹp khác.
- Sán lá máu trong máu người
- Sán bã trầu ruột người
- Sán dây ruột người & ở cơtrâu, bò, lợn
II.Đặc điểm chung.
Tuần 6 :Tiết 12
Ns: 10/09/2010
Trang 25- GV gọi hs chữa bài: tự
điền thơng tin vào bảng 1
lại bảng 1 thảo luận
tìm đặc điểm chung của
ngành giun dẹp
- Y/C hs tự rút ra kết
luận:
- Cơ thể dẹp cĩ đối xứng 2 bên
- Ruột phân nhánh, chưa cĩ hậumơn
- Phân biệt đuơi, lưng - bụng
4/Củng cố :
-Đọc ghi nhớ gsk
-Trả lời câu hỏi sgk
5/ Hửụựng daĩn về nhaứ:
- Hóc baứi phần ủaởc ủieồm chung
- ẹóc trửụực baứi 13 “ Giun ủuừa”
- ẹóc phần em coự bieỏt
- Tỡm hieồu beọnh giun ụỷ ủũa phửụng & caựch phoứng beọnh
IV.Rỳt kinh nghiệm:
…… …… ……
TT Kí DUYỆT
Trang 26- Hiểu được kháI niệm của ngành giun tròn
- Giúp hs nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di cuyển & dinh dưỡng, sinh sản củagiun đũa thích nghi đ/s kí sinh Nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh.2.Kĩ năng Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm.3.Thái độ Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân
II Chuẩn bị:
1 GV: Tranh 13.1, 13.2, 13.3, 13.4 SGK
2 HS: Tình hình nhiễm giun ở địa phương
III Các bước lên lớp :
1 Ôn định tổ chức lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp ?
3 Bài mới Giun đũa thường kí sinh gây hại cho người, nhất là trẻ em, gây đau bụngđôi khi gây tắc ruột & tắc ống mật Vậy giun đũa thường sống ở đâu & đặc điểm cấu tạontn
Hoạt động thầy trò Hđ của học sinh Phần ghi bảng
+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất
hiện hậu môn
+ Di chuyển rất ít, chui rúc
- GV lưu ý cho hs: GV giảng
-Đọc sgk & qshình 13.1, 13.2( T47 ) thảoluận nhóm trảlời:
Hình dạng:+ ctạo:
lớp vỏ cuticun
Thành cơ thể,khoang cơ thể.)
I Cấu tạo, dinh dưỡng, di chuyển của giun đũa.
- Cấu tạo: + Hình trụ dài 25cm + Thành cơ thể: Biểu bì cơ dọcphát triển
+ Chưa có khoang cơ thể chínhthức
• ống tiêu hoá thẳng: có lỗhậu môn
• Tuyến sinh dục dài, cuộnkhúc
+ Lớp cuticun làm căng cơthể
- Di chuyển: Hạn chếTuần 7:Tiết 13
Ns:26/09/10
Trang 27giải tốc độ tiêu hoá nhanh do
thức ăn chủ yếu là chất dinh
dưỡng & thức ăn đi 1 chiều
+ Câu hỏi *: Đấu thuôn nhọn,
cơ dọc phát triển chui rúc
13.3, 13.4 trả lời câu hỏi:
? Nêu vòng đời của giun đũa
- Y/C hs trả lời 2 câu hỏi sgk
(T49)
+ Diệt giun đũa, hạn chế được
số trứng)
- GV y/c đại diện các nhóm
lên bảng viết sơ đồ vòng đời
nhóm khác trả lời bổ sung
- GV lưu ý: Trứng & ấu trùng
giun đũa phát triển ở ngoài: dễ
lây nhiễm, dễ tiêu diệt
- GV nêu 1 số tác hại: Gây tắc
ruột, tắc ống mật, suy dinh
dưỡng cho vật chủ
- GV cho hs tự rút ra kết luận:
tự đọc mục 1 sgk (T48) & trả lời câuhỏi:
trứng giun trongthức ăn hay bámvào tay
+ Cơ thể cong duỗi chui rúc
- Dinh dưỡng: Hút chất dinhdưỡng nhanh nhiều
II Sinh sản của giun đũa.
1.Cơ quan sinh dục dạng ống dài.
+ Con cái: 2 ống + Con đực: 1 ống + thụ tinh trong
- Đẻ trứng nhiều
2.Vòng đời của giun đũa:
Giun đũa (ruột người) đẻ trứng
ấu trùng trong trứng thức ănsống ruột non ( ấu trùng) máu, gan, tim, phổi giunđũa( ruột người)
- Phòng chống:+ Gĩư vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân khi ănuống
Trang 28
Bài 14: Một số giun tròn khác và
đặc điểm chung của ngành giun tròn.
I Mục tiêu:* Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức: Giúp hs hiểu rõ được 1 số giun tròn đặc biệt là giun tròn kí sinh gây bệnh từ
đó có biện pháp phòng tránh và nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn
2.Kĩ năng : Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích và hoạt động nhóm
3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức giữ vệ sinh môi trường, cá nhân và vệ sinh ăn uống
II Chuẩn bị:
1 GV: Tranh 1 số giun tròn, tài liệu về giun sán kí sinh
2 HS: Kẻ bảng: Đặc điểm của ngành giun tròn vào vở BT
Tuần 7:Tiết 14
Ns:26/09/10
Trang 29III Các bước lên lớp :
1 Ôn định tổ chức lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày vòng đời của giun đũa ? Biện pháp phòng chống giun đũa kísinh ?
3 Bài mới:) Hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu 1 số giun tròn kí sinh
Hoạt động thầy trò Hoạt động của trò Ghi bảng
- GV thông báo thêm:
Giun mỏ, giun tóc, giun
chỉ, giun gây sần ở TV,
có loại giun truyền qua
muỗi khả năng lây lan
+ Phát triển trựctiếp
+ Ngứa hậu môn + Mút tay
Kí sinh ở TV, ĐV
VD: Lúa thối rễ năng suấtgiãm; lợn: làm lợn gầy,năng suất chất lượng:
Gĩư gìn vệ sinh, đặcmuỗi, tẩy giun định kì.)
các nhóm thảo luận hoànthành bảng 1
đại diện các nhóm trảlời
Nhóm khác nhận xét bổsung
I Một số giun tròn khác
- Đa số giun tròn kí sinh:Giun kim, giun tóc, giunmóc, giun chỉ…
- Giun tròn kí sinh ở cơ,ruột…( người đv) rễ, thân,quả ( TV) gây nhiều táchại
- Cần giữ vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân & vệsinh ăn uống để tránh giun
II Đặc điểm chung.
- Cơ thể hình trụ có vỏcuticun
- Khoang cơ thể chưa chínhthức
Trang 30- Đọc trước bài Giun đất.
IV.Rỳt kinh nghiệm:
…… …… ……
TT Kí DUYỆT BGH Kí DUYỆT
Trang 31- Trình bày được khái niệm của ngành giun đốt
- Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo , di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của giun đất đạidiện cho ngành giun đốt & chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn.2Kĩ năng - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm 3.Thái độ :Giáo dục ý thức bảo vệ động vật , nhất là giun đất
3 Bài mới:Giun đốt phân biệt với giun tron ở các đặc điểm: Cơ thể phân đốt, mỗi đốt đều
có đôi chân bên, có khoang cơ thể chính thức Chúng gồm các đại diện như: Giun đất,rươi, đĩa… Hôm nay chúng ta nghiên cứu đại diện là giun đất
Hoạt động thầy trò Hoạt động học
sinh
Phần ghi bảng
HĐ 1:
- GV y/c hs đọc :
? Giun đất có cấu tạo phù hợp với
lối sống chui rúc trong đất ntn
? So sánh với giun tròn, tìm ra cơ
quan & hệ cơ quan mới xuất hiện ở
giun đất
? Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu
tạo ntn
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
ghi ý kiến các nhóm lên bảng và bổ
( Hệ cơ quan mớixuất hiện: hệ tuầnhoàn: có mạchlưng, mạch bụng,mao quản da, timđơn giản; Hệ tiêuhoá: Phân hoá rõ
có enzim tiêu hoáthức ăn; Hệ thầnkinh: Tiến hoáhơn, tập trungthành chuỗi, cóhạch)
I.Cấu tạo của giun đất
- Cấu tạo ngoài: + Cơ thể dài,thuôn 2 đầu
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng
tơ ( chi bên) + Chất nhầy da trơn + Có đai SD & lỗ SD
- Cấu tạo trong:
+ Có khoang cơ thể chínhthức, chứa dịch
+ Hệ tiêu hoá: Phân hoá rõ: lỗmiệng hầu Thực quản diều, dạ dày cơ ruột tịt, hậumôn
Tuần 8:Tiết 15
Ns:26/09/10
Trang 32nơi tập trung TBTK) và vẽ sơ đồ
HTH di chuyển của máu
- GV y/c hs rút ra kết luận
HĐ 2:
- GV y/c hs qs hình 15.3 và hoàn
thành BT mục sgk ( T54)
- GV ghi phần trả lời lên bảng
- GV lưu ý: Công nhận kết quả của
nhóm đúng ( 2-1-4-3) di chuyển từ
trái sang phải
?(đề phòng): Tại sao GĐ chun giãn
được cơ thể
- GV giải thích: Do sự điều chỉnh
sức ép của dịch khoang trong các
phần khác nhau của cơ thể
di chuyển củagiun đất Nêu kếtluận
ng/cứu sgk TĐN Trả lời:
( HS: Sự hoạtđộng của dạ dày
và vai trò củaenzim)
hs: Nước ngập
GĐ không hô hấpđược; chất lỏngmàu đỏ là do cóoxy)
II Di chuyển của giun đất
- Giun đất di chuyển bằngcách:
+ Cơ thể phình duỗi xen kẽ + Vòng tơ làm chỗ dựa
Kéo cơ thể về 1 phía
III Dinh dưỡng của cơ thể.
- Giun đất hô hấp qua da
- Thức ăn lỗ miệng hầu
diều dạ dày ( ng/nhỏ) enzim biến đổi ruột tịt bãđưa ra ngoài
- Dinh dưỡng qua thành ruộtvào máu
- Chuẩn bị 1 nhóm 1 con giun đất to
IV.Rỳt kinh nghiệm:
Trang 33…… …… …….TT Kí DUYỆT
Trang 34Thực hành:Mổ quan sát giun đất
I Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức : Giúp hs nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài ( đốt vòng tơ, đai SD ) và cấu tạo trong ( 1 số nội quan)
2Kĩ năng :Rèn luyện cho hs kĩ năng tập thao tác mổ ĐVKXS và sử dụng các dụng vụ mổ, dùng kính lúp quan sát
3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ thựchành
II.Chuẩn bị:
1 GV: Tranh câm hình 16.1; 16.3 và bộ đồ mổ
2 HS: Mẫu vật: Giun đất, kiến thức cấu tạo giun đất
III Các bước lên lớp :
1 Ôn định tổ chức lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm chung của ngành chân khớp ? Nêu biện pháp phòng ngừa bệnh giun tròn ?
3 Bài mới:Chúng ta tìm hiểu cấu tạo giun đất để củng cố khắc sâu lí thuyết về giun đất
Hoạt động thầy Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
HĐ 1: (16’)
- GC y/c hs
- Trong nhóm hs cử 1 người
tiến hành( lưu ý dùng hơi ete
hay cồn vừa phải)
? Trình bày cách xử lí mẫu
ntn
- GV kiểm tra mẫu thực hành,
nếu nhóm nào chưa làm được
các nhóm tiến hành qs cấu tạo ngoài bằng kính lúp:
+ Qs các đốt, vòng tơ + Xác định mặt lưng
mặt bụng và tìm đai SD
- ( HS: qs vòng tơ: kéo giun lên giấy thấy lạo xạo)
.( HS: Đai sd phía đầu kthước 3 đốt hơi thắt lại màu nhạt hơn)
I Cấu tạo ngoài.
1 Vấn đề 1: Cách xử lí mẫu:
- Rửa sạch cơ thể giun
- Làm giun chết bằng hơi ete hoặc cồn loãng
2 Vấn đề 2: Quan sát
cấu tạo ngoài:
Tuần 8:Tiết 18
Ns:26/09/10
Trang 35+ Mổ mặt lưng, nhẹ tay đường
kéo ngắn, lách nội quan từ từ,
ngâm vào nước
+ ở giun đất có thể xoang chứa
dịch liên quan đến việc di
chuyển của giun đất
- GV hướng dẫn cho hs:
+ Dựa vào hình 15.3A nhận
biét các bộ phận của hệ tiêu ho
+ Dựa vào hình 16.3B quan
- GV kiểm tra bằng cách gọi
đại diện nhóm lên bảng chú
thích vào hình câm
+ Dùng que nhọn tách nội quan ( nhóm cử 1 hs thao tác gỡ nội quan)
+ Gọi 1 nhóm mổ đẹp đúng trình bày thao tác mổ và 1 nhóm mổ chưa đúng trình bày thao tác mổ
á.( hs đối chiếu sgk để xác định các hệ cơ quan)
II Cấu tạo trong.
1 Vấn đề 1: Cách mỗ giun đất
2.Vấn đề 2: Quan sát
cấu tạo trong.
4.Củng cố :
-V gọi đại diện 1 - 3 nhóm
-rình bày cách quan sát cấu tạo ngoài
-rình bày thao tác mổ và quan sát cấu tạo trong của giun đất
Trang 36IV.Rút kinh nghiệm:
…… …… ……
TT Kí DUYỆT
Trang 37Bài 17 : Một số giun đốt khác.
đặc điểm chung của giun đốt
I Mục tiêu:
*Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
1.Kiến thức :Giúp hs chỉ ra 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống và nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt
2.Kĩ năng : Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát so sành, tổng hợp lại kiến thức
3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Bài mới:Giun đốt có khoảng trên 9000 loài, sống ở nước mặn, nước ngọt, trong bùnđất Một số giun đốt sống ở can và kí sinh
Hoạt động thầy Hđ của học sinh Phần ghi bảng
chữa bài ( gọi nhiều nhóm)
- GV ghi ý kiến bổ sung của
từng nội dung để hs tiện theo
dõi
- GV thông báo các nội dung
đúng và cho hs theo dõi bảng 1
kiến thức chuẩn
- Qua bảng 1 y/c hs tự rút ra kết
luận về sự đa dạng của giun đốt
về số loài, lối sống, môi trường
và đọc phần I sgk ( T59) TĐN
Hoàn thành bảng 1
Đại diện nhóm trình bày
Nhómkhác nhận xét
I Một số giun đốt thường gặp.
- Giun đốt có nhiều loài: Vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ, giun đất …
- Sống ở các môi trường: Đất
ẩm, nước, lá cây…
- Giun đốt có thể sống tự do, định cư hay chui rúc
II Đặc điểm chung của ngành giun đốt.
Tuần 9:Tiết 17
Ns:10/10/10
Trang 38Đặc điểm Giun đất Giun đỏ Đỉa Rươi
2 Cơ thể không phân đốt
6 Di chuyển nhờ chi trên, tơ hoặc thành cơ thể x x x
7 ống tiêu hoá thiếu hậu môn
trong tự nhiên và trong
đời sống con người ?
-Chốt lại kiến thức
Nêu được những ảnh hưởng của giun đất với môi trường
- Cơ thể phân đốt , có thể xoang
- Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ
- HTK dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể
- Hô hấp qua da hay mang
- Hệ tiêu hoá phân hoá
III Vai trò của giun đốt
- Lợi ích: Làm thức ăn cho người & ĐV
+ Làm cho đất tơi xốp, thoángkhí, màu mỡ
Tác hại: Hút máu người & ĐV
gây bệnh
4.Củng cố :
-Trình bày đặc điểm chung của giun đốt
- Vai trò của giun đất
- Để nhận biết đại diện ngành GĐ cần dựa vào đđ cơ bản nào ?
5.Hướng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời câu hỏi sg
- Làm bài tập 4 sgk T 61
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV.Rút kinh nghiệm:
…… …… ……
TT KÍ DUYỆT
Trang 392) Kỹ năng: rèn kỹ năng hệ thống hóa kiến thức, so sánh
3) Thái độ : Giáo dục yêu thích môn học
II.Chuẩn bị: hệ thống câu hỏi theo trọng tậm của chương trình
III Các bước lên lớp
1.Ổn định tổ chức lớp : KTSS
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Mở bài: nhằm hệ thống các kiến thức trong chương trình và chuẩn bị cho buổikiểm tra giữa học kì
Hoạt động thầy Hđ của học sinh Phần ghi bảng
1.Quan sát trùng roi xanh, em
thấy có những đặc điểm:
a Có roi, có nhiều hạt diệp lục,
vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng, sinh
sản vô tính theo cách phân đôi
b.Có lông bơi, dị dưỡng, sinh sản
hữu tính theo cách tiếp hợp
c Có chân giả, luôn luôn biến
hình, sinh sản vô tính theo cách
phân đôi
d Có chân giả, sống kí sinh, sinh
sản vô tính theo cách phân đôi
2 Các biện pháp để phòng chống
bệnh sốt rét:
a Dùng thuốc diệt muỗi
Anôphen, phát quang, tháo nước,
ngành ruột khoang sống ở biển:
a Sứa, thuỷ tức, hải quì
-Vận dụng kiến thức đã học trả lời
+ 2d
3 Ở nước ta những ĐV thuộc ngành ruột khoang sống ở Tuần 9 :Tiết 18
Ns: 10/10/2010
Trang 40c Hải quì, thuỷ tức, tôm
b Sứa, san hô, mực
d Sứa, san hô, hải quì
d Sán bã trầu, giun chỉ, giun
đũa, giun móc câu
5 Khi mổ giun đất cần xác diịnh
a Dùng kéo cắt da, dùng kéo cắt
1 đường dọc chính giữa lưng về
phía đuôi
b Đặt giun nằm sấp giữa chậu
mổ, cố định đầu và đuôi bằng 2
đinh ghim
c Phanh thành cơ thể đến đâu
ghim đến đó, cắt đường dọc cơ
thể tiếp tục về phía đầu
d Đổ ngập nước cơ thể giun
+4b
5 Khi mổ giun đất cần xácdiịnh mặt lưng & mặt bụng vì:+ 5a