1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)

167 492 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hồn Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Phần ghi bảng HĐ1: Phãn bieọt ủoọng vaọt - GV cho đại diện nhĩm trả lời

Trang 1

Mở Đầu Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú

Thế giới ĐV đa dạng phong phú Nước ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng

và biển được thiên nhiên ưu đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú Vậy chúng

1.1 & 1.2(T56),trả lời câu hỏi:

- Sự phong phú về loài được

được con người thuần hoá

thành vật nuôi, có nhiều điểm

phù hợp với nhu cầu của con

- GV chửa nhanh bài tập

- GV cho hs thảo luận & thực

Đọc sách giáokhoa thảo luậnnhóm

( HS: số lượngloài hiện nay:1,5

tr, kích thướckhác nhau)

Đại diện nhómtrình bày

Nhóm khác nhậnxét bổ sung

( HS: + dướinước:cá, tôm,mực…

1 Sự đa dạng loài & sự phong phú về số lượng cá thể.

-Thế giới ĐV rất đa dạng về loài

và đa dạng về số lượng cá thểtrong loài

2 Sự đa dạng về môi trường sống.

Tuần 1 :Tiết 1

Ns: 15/08/2010

Trang 2

biển, lươn đáy bùn

- GV cho hs thảo luận toàn lớp

và rút ra kết luận

+ trên cạn:

voi, gà, hươi…

+trênkhông: các loàichim…)

(HS: Gấu trắngbắc cực, đà điểu

sa mạc, cá phátsáng đáy biển,lươn đáy bùn

- ĐV có ở khắp nơi do chúngthích nghi với mọi môi trườngsống

A Số cá thể có nhiều B Sinh sản nhanh

C Số lượng nhiều D ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất

E Con người lai, tạo ra nhiều giống mới G Đv di cư từ những nơi xa đến

Trang 3

Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức : Giúp hs nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểmchung của ĐV, nắm được sơ lược cách phân chia giới ĐV

2.Kĩ năng : Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt độngnhĩm

3.Thái độ :Giáo dục cho hs ý thức học tập , bảo vệ sự đa dạng sinh học

II Chuẩn bị:

1.GV: Tranh hình 2.1; 2.2 sgk

2.HS: Nghiên cứu bài ở nhà

III Các bước lên lớp :

1 Ơn định tổ chức lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

- ẹoọng vaọt sửù ủa dáng , phong phuự nhử theỏ naứo?

- ẹoọng vaọt phãn boỏ ụỷ ủãu? ẹaởc ủieồm thớch nghi vụựi caực loái mõi trửụứng ủoự? Vớ dú

- Laứm theỏ naứo theỏ giụựi ủoọng vaọt maừi ủa dáng, phong phuự?

3 Bài mới: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hồn

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Phần ghi bảng

HĐ1: Phãn bieọt ủoọng vaọt

- GV cho đại diện nhĩm trả lời

* HĐ2: Đặc điểm chung của ĐV

- GV y/c hs thực hiện lệnh

mục II (T10)

Thảo luận nhĩm

Đại diện nhĩm thựchiện

Nhĩm khác nhận xét

bổ sung

+Giống nhau:ctạo từ

TB, lớn lên, sinh sản +Khác nhau: Di

I Phãn bieọt ủoọng vaọt

vụựi thửùc vaọt:

-Động vật cĩ những đặcđiểm phân biệt với thựcvật

+ Cĩ khả năng di chuyển + Cĩ hệ thần kinh và giácquan

+ Chủ yếu dị dưỡng

II: Đặc điểm chung của

ĐV : SGK

Tuần 1 :Tiết 2

Ns: 15/08/2010

Nd: …/08/2010

Trang 4

( HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của

phãn chia giụựi ủoọng vaọt

- GV gọi 1 hs đọc thơng tin 

mục III sgk (T10) & gv giới

- Bảo vệ sự đa dạng sinh học ?

- Y/C hs rút ra kết luận về vai trị

của đv

dưỡng,tk,giác quan,thành TB

Đọc thơng tin SGKThảo luận

(Nêu được nhữngđộng vật cĩ lợi và cĩhại cho mơi trường )-Trả lời

III Sơ lược phân chia giới động vật:

Nội dung SGK

IV Vai trị của ĐV

- ĐV mang lại lợi ích nhiềumặt cho con người tuynhiên một số lồi cĩ hại

4/Củng cố :

GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)

5 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học bài & đọc mục ‘ Cĩ thể em chưa biết’

- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:

Ngâm rơm cỏ khơ vào bình nước trước 5 ngày

Váng nước ao, hồ, rễ bèo nhật bản

IV.Rỳt kinh nghiệm:

…… …… ……

TT Kí DUYỆT

Trang 5

CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Bài 3 QUAN SÁT MỘT SỐ ẹỘNG VẬT NGUYÊN SINH

1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình

2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khơ ngâm nước 5 ngày

III.Các bước lên lớp:

1 Ơn định tổ chức lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

3.Bài mới:

GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS khơng nhìn thấy được bằng mắtthường nhưng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nước ao, hồ…là một thế giớiĐVNS vơ cùng đa dạng Hơm nay chúng ta cùng làm rõ điều này

Hoạt động của thầy Hoạt động trị Phần ghi bảng

HĐ1:(12’)

- GV hướng dẫn các thao tác:

+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nước

ngâm rơm (thành bình)

+ Nhỏ lên lam kính  rải vài sợi bơng

(cản tốc độ) rọi dưới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trường nhìn cho rõ

- GV cho hs qs hình 3.1 (T14) sgk để

nhận biết trùng giày

- HS lấy mẫu soi dưới kính hiển vi 

nhận biết & vẽ sơ lựơc hình dạng Tgiày

- GV kiểm tra trên kính của các nhĩm

-GV hướng dẫn cách cố định mẫu

- GV y/c hs qs trùng giày di chuyển: kiểu

Quan sát chú ýhướng dẫn củagiáo viên

Thực hiện theonhĩm

Báo cáo mẫutrên kính hiểnvi

Trang 6

tiến thẳng hay xoay tiến

-GV cho hs làm BT (T15) sgk

( HS dựa vào kết quả qs  hoàn thành

BT)

-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV thông báo kết quả đúng để hs tự sửa

chữa ( nếu cần)

HĐ2 (20’)

- GV y/ c hs qs hình 3.2 & 3.3(T15)sgk

- HS qs và nhận biết trùng roi

- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trùng giày

- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs

- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến

hành

( HS lấy váng xanh ở nước ao hồ hay rũ

nhẹ rễ bèo để có trùng roi)

- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu

nhóm nào chưa tìm thấy TR thì gv hỏi

ng/nhân & cả lớp góp ý)

- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk

( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk

trả lời câu hỏi

- GV y/c đại diện nhóm trình bày

- GV thông báo đáp án đúng:

+ Đầu đi trước

+ Màu sắc của hạt diệp lục

vẽ lại mẫu trùng

Quan sát chú ýhướng dẫn củagiáo viên

Thực hiện theonhóm

Báo cáo mẫutrên kính hiểnvi

- Đọc trước bài: Trùng roi

- Kẻ phiếu học tập “ Tìm hiểu trùng roi xanh vào vỡ Bt

IV.Rỳt kinh nghiệm:

…… …… ……

Trang 7

đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi.

2.Kĩ năng :- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

3.Thái độ :- Giáo dục cho hs ý thức học tập

II Chuẩn bị :

1 GV: Tranh hình 4.1,4.2,4.3 sgk

2 HS: Xem lại bài htực hành, phiếu học tập

III.Các bước lên lớp:

Trang 8

GIÁO ÁN SINH HỌC 7 –Năm học :2011-2012

Gv: Huỳnh Đinh Lăng , Trường THCS Phong Phú -Huyện Giá rai -Tỉnh Bạc liêu

di chuyển bắt mồi  khi ss

1 số TB chuyển vào trong

thân phân chia thành tập

đoàn mới

- GV hỏi thêm: Tập đoàn

vônvóc cho ta suy nghĩ gì

về mối liên quan giữa ĐV

đơn bào & đa bào ?

( HS: Trong tập bắt đầu có

sự phân chia chức năng cho

1 số TB )

- Nhóm hsthảo luận hoànthành phiếu( y/c:+ ctạochi tiết và

chuyển TR +các hìnhthức dd,kiểussvt theochiều dọc cơthể

+ Khả nănghướng về phía

có ánh sáng)

- HS tự thuthập kiến thứcTĐN  hoànthành BT (y/c:

TR,TB, đơnbào, đa bào,)đại diện nhómtrình bày kếtqủa

- Trả lời -nxét

Trả lời -bổsung

1.Trùng roi xanh

Cấu tạo

1TB, hthoi, roi, điểmmắt,hạt DL, hạt dựtrữ, kh bào co bóp…

- Btiết: Nhờ kh bào

co bópSinh sản VT: Phân đôi theochiều dọcTính hướng

Trang 9

Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày.

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo ,dinh dưỡng ,sinh sản của trùng roi?

3 Bài mới: Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVN

Trùng biến hình và trùng giày

Trùng biến hình Trùng giày

Cấutạo

Gồm 1tb có:

chất NS lỏng,nhân, kh bt hoá,

kh bào cb

Gồm 1tb có:chất ns, nhânlớn, nhân nhỏ,

2 kh bcb, kh

bt hoá, rãnhmiệng, hầu

Tuần 3 :Tiết 5

Ns: 28/08/2010

Nd: …/08/2010

TT Kí DUYỆT

Trang 10

- GV y/c đại diện các

nhóm lên bảng ghi câu

trả lời vào bảng

? Dựa vào đâu để trả lời

những câu trên

- GV cho hs theo dõi

phiếu kiến thức chuẩn.(

có sự phân hoá đơn giản

tạm gọi là rãnh miệng &

hầu chứ kh giống như ở

? Qúa trình tiêu hoá ở TG

& TBH khác nhau điểm

nào

đại diệnnhóm trìnhbày

nhóm khácnnhận xét bổsung

HS theo dõiphiếu chuẩn

và tự sửachữa)

Dichuyển

giả( do cns dồn

về 1 phía)

Nhờ lông bơi(xung quanh

cơ thể)

Dinhdưỡng

- Tiêu hoá nộibào

- Btiết: chấtthừa dồn đến kh

bc bóp  thải

ra ngoài ở mọinơi

- T.ăn m hầu  kh b thoá  biến

enzim

-Btiết: chấtthải được đưađến kh bc bóp

 lỗ thoát rangoài

Sinhsản

- VT: Phân đôi

cơ thể

- VT: Phânđôi cơ thểtheo chiềungang

Trang 11

- Học bài theo phiếu học tập & kết luận sgk

- Đọc mục “ Em có biết “

- Kẻ phiếu học tập vào vở bt

-Nghiên cứu bài tiếp theo

IV.Rỳt kinh nghiệm:

2 HS: Phiếu học tập, tìm hiểu về bệnh sốt rét ở địa phương

III Các bước lên lớp:

1 Ôn định tổ chức lớp : ktss + vs

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu sự khác nhau giữa trùng roi và trùng giầy ?

3.Bài mới:Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hưởng đến sứckhoẻ của con ngườ

Tuần 3 :Tiết 6

Ns: 28/08/2010

Nd: …/08/2010

Trang 12

GIÁO ÁN SINH HỌC 7 –Năm học :2011-2012

Gv: Huỳnh Đinh Lăng , Trường THCS Phong Phú -Huyện Giá rai -Tỉnh Bạc liêu

HĐ 1 :

a Vấn đề 1: Cấu tạo

dinh dưỡng & sự phát

triển của TKL & TSR

triển nhanh & phá huỷ

cư quan kí sinh )

( HS theo dõi phiếu

chuẩn  tự sửa chữa 

1 vài hs đọc nội dung

hoàn thànhphiếu họchtập

Đại diệnnhóm điềnkết quả

nhóm khácnhận xét bổsung

kẻ bảng vào

vở ghi chépđầy đủ

I Trùng sốt rét và trùng kiết Lỵ

Cấutạo

- Có chângỉa ngắn

- Kh có khbào

- Kh có cơ quan dichuyển

- Kh có các kh bào

Dinhdưỡng

- Thực hiệnqua màngTB

- Nuốt hồngcầu

- Thực hiện quamàng TB

- Lấy chất dd từhồng cầu

Pháttriển

- Trong mtr

 kết bàoxác  ruộtngười chui ra khỏibào xác bám vàothành ruột

- Trong tuyếnnước bọt của muỗi

 máu người chui vào hồng cầu

& ss phá huỷ hồngcầu

II Bệnh sốt rét ở nước ta

12

Trang 13

4.Củng cố : Hãy câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chử cái A,B,C

1.Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên ?

A Trùng biến hình B Tất cả các loại trùng C Trùng kiết lị

2 Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?

A Bạch cầu B Hồng cầu C Tiểu cầu

3 Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

A Qua ăn uống A Qua hô hấp A Qua máu

]

Bài : Đặc điểm chung Vai trò thực tiễn của ĐVNS.

I Mục tiêu:

* Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức : Giúp hs nêu được đặc điểm chung của ĐVNS & chỉ ra được vai trò tíchcực của ĐVNS, những tác hại do chúng gây ra

2.Kĩ năng:Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức giử vệ sinh môi trưòng nói chung và MT nước nóiriêng và cá nhân

Tuần 4 :Tiết 7

Ns: 4/09/2010

TT Kí DUYỆT

Trang 14

Hoạt động của thầy Hđ của trị Phần ghi bảng

mơi trưịng nĩi chung và

MT nước nĩi riêng và cá

nhân

-Chốt lại

Hoạt động nhĩm

Đọc thơng tin SGKhồn thành bài tập

Đại diện nhĩm điềnbảng

+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách

dị dưỡng+ Di chuyeồn baống roi, lõng bụi,chãn giaỷ hoaởc tiẽu giaỷm + Sinh sản vơ tính & hữu tính

II Vai trị thực tiễn của ĐVNS.

Vai trị đại diện

Lợiích

+ Làm sạch mtr nước

+ Làm thức ăncho đv nước:

gi.xác nhỏ, cá biển

+Y nghĩa về địa chất :

- Gây bệnhcho ĐV

- Gây bệnhcho người

- T cầu…

-TKL,TSR

4.Củng cố :

- Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau:

A.Cở thể cĩ cấu tạo phức tạp D Cĩ cơ quan di chuyển chuyên hố

Trang 15

B Cở thể gồm 1 TB E Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể

C SSVT, HT đơn giản G Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn

H Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả

chương II: ngành ruột khoang

Bài 8 : Thuỷ tức

I Mục tiêu:

* Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức: Giúp hs nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dưỡng & cách ss của thuỷtức đại diện cho nghành ruột khoang và là nghành ĐV đa bào đầu tiên

2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng qs hình, tìm tòi kiến thức, phân tích tổng hợp

3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích bộ môn

2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm chung của ngành ĐVNS ?

3.Bài mới: Ruột khoang là một trong các nghành ĐV đa bào bậc thấp, có cở thểđối xứng toả tròn: Thuỷ tức, Sứa, Hải quì, San hô…là những đại diện thường gặp của RK

Hoạt động của thầy Hđ của trò Phần ghi bảng

HĐ 1:

- GV y/c qs hình 8.1, 8.2 & đọc

thông tin  mục 1 sgk ( T 29) 

trả lời câu hỏi sgk

? Trình bày hình dạng, cấu tạo

ngoài của thuỷ tức

? Thuỷ tức di chuyển ntn Mô tả

2 cách di chuyển

- GV gọi các nhóm chữa bài

bằng cách chỉ các bộ phận cơ thể

Đọc thông tinSGK

Trả lời câuhỏi

I Cấu tạo ngoài & di chuyển

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài + Phần dưới là đế  bám + Phần trên có lỗ miệng, xungquanh có tua miệng

Tuần 4 :Tiết 8

Ns: 4/09/2010

Trang 16

trên tranh & mô tả cách di

chuyển trong đó nói rõ vai trò

+ QS kỹ hình TB thấy được cấu

tạo phù hợp với chức năng

- GV ghi kết quả của các nhóm

lên bảng

? khi chọn tên loại TB ta dựa vào

đặc điểm nào

- GV thông báo dáp án đúng: 1.tb

gai, 2.tb sao( tk), 3.tb ss, 4 tb mô

cơ t.hoá, 5.tb mô bì cơ

- GV y/c hs trình bày cấu tạo

trong của thuỷ tức ?

- GV giảng giải cách tiêu hoá của

thuỷ tức

HĐ 3

- GV y/c hs qs tranh thuỷ tức bắt

mồi, kết hợp  sgk  TĐN 

trả lời câu hỏi:

? Thuỷ tức đưa mồi vào miệng

bằng cách nào.( bằng tua)

? Nhờ loại TB nào của cở thể

thuỷ tức tiêu hoá được mồi.( tb

mô cơ t hoá)

? Thuỷ tức dd và thải bã bằng

cách nào.(lỗ miệng)

HĐ 4

- GV cho hs qs tranh ss của thuỷ

tức và trả lời câu hỏi : Thuỷ tức

hoàn thànhphiếu họctập

Đại diệnnhóm trả lờicâu hỏi

nhóm khácnhận xét bổxung

Thảo luận Trả lời câuhỏi

+ Lớp trong: TB mô cơ - tiêuhoá

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng

- Lỗ miệng thông với khoangtiêu hoá ở giữa ( ruột túi)

III Dinh dưỡng

- Thuỷ tức bắt mồi bằng tuamiệng

- Qúa trình tiêu hoá thực hiện ởkhoang tiêu hoá nhờ dịch từ TBtuyến

Trang 17

là ĐV bậc thấp lời câu hỏi.

4.Củng cố :

-Gọi hs đọc kết luận sgk

-Cho hs làm bt: Đánh dấu + vào câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm của thuỷ tức:

1 Cở thể đối xứng 2 bên 2 Cơ thể đối xứng toả tròn

3.Bơi rất nhanh trong nước 4 Thành cơ thể có 2 lớp

5 Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa, trong 6 Cơ thể đã có lỗ miệng - hậu môn

7 Sống bám vào các vật ở nước nhờ đế bám 8 Có miệng là nơi lấy thức ăn & thải

9 Tổ chức cơ thể chưa chặt chẽ

- Đáp án: 2-4-7-8-95.Hướng dẫn về nhà :

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục: Em có biết

- Kẻ bảng: Đại diện của 1 số đại diện NRK

IV.Rỳt kinh nghiệm:

GV:………

HS :………

Bài 9 : Đa dạng của ngành ruột khoang

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức :Giúp hs có thể chỉ rõ được sự đa dạng của nghành ruột khoang được thể hiện

ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

2kĩ năng :Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm

3.Thái độ:Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích nghiên cứu khoa học

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức ?

3.Bài mới:Nghành RK có khoảng 10.000 loài Trừ số nhỏ sống ở nước ngọt nhưthuỷ tức đơn độc, còn hầu hết các loài RK đều sống ở biển.Các đại diện thường gặp : sứa,hảI quì., san hô…

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phần ghi

Tuần 5 :Tiết 9

Ns: 10/09/2010

TT Kí DUYỆT

Trang 18

HĐ 1: ( 36’)

- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần

I, II, III trong bài & qs tranh 9.1, 9.2, 9.3

sgk & hoàn thành phiếu học tập

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs

chữa bài

- HS thảo luận  Hoàn thành phiếu:

+ Hdạng đặc biệt của từng đại diện

+ Ctạo: đ2 của tầng keo, khoang tiêu hoá

+ DC: có liên quan đến ctạo cơ thể

+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn như

san hô

- GV gọi nhiều nhóm hs ( để có nhiều ý

kiến & gây hứng thú học tập) & dành

nhiều thời gian để các nhóm trao đổi đáp

? San hô và hải quỳ bắt mồi ntn

- GV dùng xilanh bơm mực tím vào 1 lỗ

nhỏ trên đoạn xương san hô để hs thấy sự

liên thông giữa các cá thể trong tập đoàn

san hô ở biển

ồHạt động nhóm

Thảo luận trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm trả lời câuhỏi

Nhóm khác nhận xét

I Đa dạng của ruột khoang.

+ Xuất hiện váchngăn

ở trên

Có gai xương đávôI & chất sừng

Có nhiều ngănthông nhau giữa

cá thể

Trang 19

Tập đoàn nhiều

cá thể liên kết4.Củng cố

- Tìm hiểu vai trò RK Kẻ bảng T42 vào vở bt

IV.Rỳt kinh nghiệm:

Trang 20

1.Kiến thức :Giúp hs nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành RK và chỉ rõ được vai tròcủa ngành trong tự nhiên và trong đời sống.

2kĩ năng :Rèn luyện cho hs kĩ năng qs, so sánh, phân tích tổng hợp

3.Thái độ:Giáo dục cho hs có ý thức bộ môn & bảo vệ động vật quý có giá trị

II.Chuẩn bị:

1 GV: Tranh hình 10

2 HS: Kẻ bảng: + Đ2 của một số đại diện ruột khoang

+ Sưu tầm tranh ảnh san hô

III Các bước lên lớp:

1 Ôn định tổ chức lớp : ktss + vs

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức ?

3.Bài mới:Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang.Vậy chung cónhững đặc điểm gì chung & có giá trị ntn?

Hoạt động của thầy Hđ của trò Phần ghi bảng

- GV y/c hs từ kết quả của bảng

10 cho biết đặc điểm chung của

Đại diệnnhóm trả lờicâu hỏi

Nhóm khácnhận xét

Thảo luậnnhóm trả lờicâu hỏi

I Đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- Cơ thể có đối xứng toả tròn

- Ruột dạng túi

- Thành cơ thể có 2 lớp TB

- Tự vệ & tấn công bằng TB gai

HĐ 2 :

- GV y/c hs đọc sgk  thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi:

? RK có vai trò ntn trong tự nhiên

và trong đời sống

? Nêu tác hại của RK

đọc sgk thảo luậnnhóm trả lờicâu hỏi:

II.Vai trò : sgk

Trang 21

- GV tổng kết ý kiến của hs  bổ

sung thêm (nếu cần)

- GV y/c hs rút ra kết luận về vai

]

Chương III: các ngành giun

Ngành giun dẹp Bài11 : sán lá gan

Trang 22

- Bơi nhờ lông xungquanh cơ thể

- Lưỡng tính

- Đẻ kén cóchứa trứng

- Lối sống bơi

tự do trongnước

- Chưa có lỗhậu môn

- Cơ quan di chuyểntiêu giảm

- Giác bám pháttriển

- Thành cơ thể cókhả năng co giản

- Lưỡng tính

- Cơ quan SDphát triển

- Đẻ nhiều

- Kí sinh

- Bám chặt vàogan mật

- Luồn láchtrong môitrường kí sinh

Trang 23

- GV y/c hs nhắc lại: ?

Sán lông thích nghi đời

sống bơi lội trong nước

? Vòng đời của sán lá gan

ảnh hưởng ntn nếu trong

thiên nhiên xảy ra tình

huống sau: ( sgk T 43)

? Viết sơ đồ biểu diễn

vòng đời của sán lá gan

Dựa vào h11.2 viết theo

( khi nở đượcthành ấu trùng;

ấu trùng chết;

ấu trùng khphát triển; kénhỏng & nởthành sánđược)

.( Diệt ốc, xử líphân, diệttrứng, xử lí rau,diệt kén)

II Vòng đời của sán lá gan.

Trâu, bò  trứng  ấu trùng  ốc 

ấu trùng có đuôi  môi trường nước

 kết kén  bám vào rau, bèo Trâu, bò

4.Củng cố :

- Sử dụng câu hỏi 1-2 sgk

-Gọi hs đọc kết luận sgk

5.Hướng dẫn về nhà :

- Học bài theo sổ ghi & trả lời câu hỏi 1-3 sgk

- Tìm hiểu bệnh do sán gây nên ở người và động vật

- Đọc mục: Em có biết

- Kẻ bảng T45 SGK vào vở BT

IV.Rỳt kinh nghiệm:

…… …… ……

Trang 24

Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun

2kĩ năng - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích so sánh, hoạt động nhóm

3.Thái độ- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh cơ thể & môi trường

2 Kiểm tra bài cũ: Sán lá gan sống kí sinh có đặc điểm gì khác so với sán lông sống tự

do  Nghiên cứu tiếp 1 số giun dẹp kí sinh

có biết & trả lời câu

hỏi: ? Sán kí sinh gây tác

hại ntn.?

? Em sẽ làm gì để giúp

mọi người tránh nhiễm

giun sán.( Tuyên truyền

 mục I SGK ( T45):

-Bộ phận kí sinh chủ yếu:

máu, ruột, gan, cơ

+ Vì những cơ quan này

có nhiều chất dinh dưỡng+ Gĩư gìn vệ sinh ăn uốngngười, ĐV, VS môitrường

( Nó lấy chất dinh dưỡngcủa vật chủ, làm vật chủgầy yếu)

hs ng/cứu  sgk (T45) thảo luận hoàn thànhbảng 1

I Một số giun dẹp khác.

- Sán lá máu trong máu người

- Sán bã trầu  ruột người

- Sán dây  ruột người & ở cơtrâu, bò, lợn

II.Đặc điểm chung.

Tuần 6 :Tiết 12

Ns: 10/09/2010

Trang 25

- GV gọi hs chữa bài: tự

điền thơng tin vào bảng 1

lại bảng 1  thảo luận

tìm đặc điểm chung của

ngành giun dẹp

- Y/C hs tự rút ra kết

luận:

- Cơ thể dẹp cĩ đối xứng 2 bên

- Ruột phân nhánh, chưa cĩ hậumơn

- Phân biệt đuơi, lưng - bụng

4/Củng cố :

-Đọc ghi nhớ gsk

-Trả lời câu hỏi sgk

5/ Hửụựng daĩn về nhaứ:

- Hóc baứi phần ủaởc ủieồm chung

- ẹóc trửụực baứi 13 “ Giun ủuừa”

- ẹóc phần em coự bieỏt

- Tỡm hieồu beọnh giun ụỷ ủũa phửụng & caựch phoứng beọnh

IV.Rỳt kinh nghiệm:

…… …… ……

TT Kí DUYỆT

Trang 26

- Hiểu được kháI niệm của ngành giun tròn

- Giúp hs nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di cuyển & dinh dưỡng, sinh sản củagiun đũa thích nghi đ/s kí sinh Nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh.2.Kĩ năng Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm.3.Thái độ Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân

II Chuẩn bị:

1 GV: Tranh 13.1, 13.2, 13.3, 13.4 SGK

2 HS: Tình hình nhiễm giun ở địa phương

III Các bước lên lớp :

1 Ôn định tổ chức lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp ?

3 Bài mới Giun đũa thường kí sinh gây hại cho người, nhất là trẻ em, gây đau bụngđôi khi gây tắc ruột & tắc ống mật Vậy giun đũa thường sống ở đâu & đặc điểm cấu tạontn

Hoạt động thầy trò Hđ của học sinh Phần ghi bảng

+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất

hiện hậu môn

+ Di chuyển rất ít, chui rúc

- GV lưu ý cho hs: GV giảng

-Đọc  sgk & qshình 13.1, 13.2( T47 )  thảoluận nhóm  trảlời:

Hình dạng:+ ctạo:

lớp vỏ cuticun

Thành cơ thể,khoang cơ thể.)

I Cấu tạo, dinh dưỡng, di chuyển của giun đũa.

- Cấu tạo: + Hình trụ dài 25cm + Thành cơ thể: Biểu bì cơ dọcphát triển

+ Chưa có khoang cơ thể chínhthức

• ống tiêu hoá thẳng: có lỗhậu môn

• Tuyến sinh dục dài, cuộnkhúc

+ Lớp cuticun  làm căng cơthể

- Di chuyển: Hạn chếTuần 7:Tiết 13

Ns:26/09/10

Trang 27

giải tốc độ tiêu hoá nhanh do

thức ăn chủ yếu là chất dinh

dưỡng & thức ăn đi 1 chiều

+ Câu hỏi *: Đấu thuôn nhọn,

cơ dọc phát triển  chui rúc

13.3, 13.4 trả lời câu hỏi:

? Nêu vòng đời của giun đũa

- Y/C hs trả lời 2 câu hỏi sgk

(T49)

+ Diệt giun đũa, hạn chế được

số trứng)

- GV y/c đại diện các nhóm

lên bảng viết sơ đồ vòng đời

 nhóm khác trả lời bổ sung

- GV lưu ý: Trứng & ấu trùng

giun đũa phát triển ở ngoài: dễ

lây nhiễm, dễ tiêu diệt

- GV nêu 1 số tác hại: Gây tắc

ruột, tắc ống mật, suy dinh

dưỡng cho vật chủ

- GV cho hs tự rút ra kết luận:

tự đọc mục 1 sgk (T48) & trả lời câuhỏi:

trứng giun trongthức ăn hay bámvào tay

+ Cơ thể cong duỗi  chui rúc

- Dinh dưỡng: Hút chất dinhdưỡng nhanh nhiều

II Sinh sản của giun đũa.

1.Cơ quan sinh dục dạng ống dài.

+ Con cái: 2 ống + Con đực: 1 ống + thụ tinh trong

- Đẻ trứng nhiều

2.Vòng đời của giun đũa:

Giun đũa (ruột người)  đẻ trứng

 ấu trùng trong trứng  thức ănsống  ruột non ( ấu trùng) máu, gan, tim, phổi  giunđũa( ruột người)

- Phòng chống:+ Gĩư vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân khi ănuống

Trang 28

Bài 14: Một số giun tròn khác và

đặc điểm chung của ngành giun tròn.

I Mục tiêu:* Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức: Giúp hs hiểu rõ được 1 số giun tròn đặc biệt là giun tròn kí sinh gây bệnh từ

đó có biện pháp phòng tránh và nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn

2.Kĩ năng : Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích và hoạt động nhóm

3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức giữ vệ sinh môi trường, cá nhân và vệ sinh ăn uống

II Chuẩn bị:

1 GV: Tranh 1 số giun tròn, tài liệu về giun sán kí sinh

2 HS: Kẻ bảng: Đặc điểm của ngành giun tròn vào vở BT

Tuần 7:Tiết 14

Ns:26/09/10

Trang 29

III Các bước lên lớp :

1 Ôn định tổ chức lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày vòng đời của giun đũa ? Biện pháp phòng chống giun đũa kísinh ?

3 Bài mới:) Hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu 1 số giun tròn kí sinh

Hoạt động thầy trò Hoạt động của trò Ghi bảng

- GV thông báo thêm:

Giun mỏ, giun tóc, giun

chỉ, giun gây sần ở TV,

có loại giun truyền qua

muỗi  khả năng lây lan

+ Phát triển trựctiếp

+ Ngứa hậu môn + Mút tay

Kí sinh ở TV, ĐV

VD: Lúa thối rễ năng suấtgiãm; lợn: làm lợn gầy,năng suất chất lượng:

Gĩư gìn vệ sinh, đặcmuỗi, tẩy giun định kì.)

các nhóm thảo luận hoànthành bảng 1

đại diện các nhóm trảlời

Nhóm khác nhận xét bổsung

I Một số giun tròn khác

- Đa số giun tròn kí sinh:Giun kim, giun tóc, giunmóc, giun chỉ…

- Giun tròn kí sinh ở cơ,ruột…( người đv) rễ, thân,quả ( TV)  gây nhiều táchại

- Cần giữ vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân & vệsinh ăn uống để tránh giun

II Đặc điểm chung.

- Cơ thể hình trụ có vỏcuticun

- Khoang cơ thể chưa chínhthức

Trang 30

- Đọc trước bài Giun đất.

IV.Rỳt kinh nghiệm:

…… …… ……

TT Kí DUYỆT BGH Kí DUYỆT

Trang 31

- Trình bày được khái niệm của ngành giun đốt

- Giúp hs nêu được đặc điểm cấu tạo , di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của giun đất đạidiện cho ngành giun đốt & chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn.2Kĩ năng - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm 3.Thái độ :Giáo dục ý thức bảo vệ động vật , nhất là giun đất

3 Bài mới:Giun đốt phân biệt với giun tron ở các đặc điểm: Cơ thể phân đốt, mỗi đốt đều

có đôi chân bên, có khoang cơ thể chính thức Chúng gồm các đại diện như: Giun đất,rươi, đĩa… Hôm nay chúng ta nghiên cứu đại diện là giun đất

Hoạt động thầy trò Hoạt động học

sinh

Phần ghi bảng

HĐ 1:

- GV y/c hs đọc :

? Giun đất có cấu tạo phù hợp với

lối sống chui rúc trong đất ntn

? So sánh với giun tròn, tìm ra cơ

quan & hệ cơ quan mới xuất hiện ở

giun đất

? Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu

tạo ntn

- GV y/c đại diện nhóm trình bày 

ghi ý kiến các nhóm lên bảng và bổ

( Hệ cơ quan mớixuất hiện: hệ tuầnhoàn: có mạchlưng, mạch bụng,mao quản da, timđơn giản; Hệ tiêuhoá: Phân hoá rõ

có enzim tiêu hoáthức ăn; Hệ thầnkinh: Tiến hoáhơn, tập trungthành chuỗi, cóhạch)

I.Cấu tạo của giun đất

- Cấu tạo ngoài: + Cơ thể dài,thuôn 2 đầu

+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng

tơ ( chi bên) + Chất nhầy  da trơn + Có đai SD & lỗ SD

- Cấu tạo trong:

+ Có khoang cơ thể chínhthức, chứa dịch

+ Hệ tiêu hoá: Phân hoá rõ: lỗmiệng  hầu  Thực quản diều, dạ dày cơ  ruột tịt, hậumôn

Tuần 8:Tiết 15

Ns:26/09/10

Trang 32

nơi tập trung TBTK) và vẽ sơ đồ

HTH  di chuyển của máu

- GV y/c hs rút ra kết luận

HĐ 2:

- GV y/c hs qs hình 15.3 và hoàn

thành BT mục sgk ( T54)

- GV ghi phần trả lời lên bảng

- GV lưu ý: Công nhận kết quả của

nhóm đúng ( 2-1-4-3) di chuyển từ

trái sang phải

?(đề phòng): Tại sao GĐ chun giãn

được cơ thể

- GV giải thích: Do sự điều chỉnh

sức ép của dịch khoang trong các

phần khác nhau của cơ thể

di chuyển củagiun đất Nêu kếtluận

ng/cứu sgk TĐN  Trả lời:

( HS: Sự hoạtđộng của dạ dày

và vai trò củaenzim)

hs: Nước ngập

GĐ không hô hấpđược; chất lỏngmàu đỏ là do cóoxy)

II Di chuyển của giun đất

- Giun đất di chuyển bằngcách:

+ Cơ thể phình duỗi xen kẽ + Vòng tơ làm chỗ dựa

 Kéo cơ thể về 1 phía

III Dinh dưỡng của cơ thể.

- Giun đất hô hấp qua da

- Thức ăn  lỗ miệng  hầu

 diều  dạ dày ( ng/nhỏ) enzim biến đổi  ruột tịt  bãđưa ra ngoài

- Dinh dưỡng qua thành ruộtvào máu

- Chuẩn bị 1 nhóm 1 con giun đất to

IV.Rỳt kinh nghiệm:

Trang 33

…… …… …….TT Kí DUYỆT

Trang 34

Thực hành:Mổ quan sát giun đất

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức : Giúp hs nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài ( đốt vòng tơ, đai SD ) và cấu tạo trong ( 1 số nội quan)

2Kĩ năng :Rèn luyện cho hs kĩ năng tập thao tác mổ ĐVKXS và sử dụng các dụng vụ mổ, dùng kính lúp quan sát

3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ thựchành

II.Chuẩn bị:

1 GV: Tranh câm hình 16.1; 16.3 và bộ đồ mổ

2 HS: Mẫu vật: Giun đất, kiến thức cấu tạo giun đất

III Các bước lên lớp :

1 Ôn định tổ chức lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm chung của ngành chân khớp ? Nêu biện pháp phòng ngừa bệnh giun tròn ?

3 Bài mới:Chúng ta tìm hiểu cấu tạo giun đất để củng cố khắc sâu lí thuyết về giun đất

Hoạt động thầy Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

HĐ 1: (16’)

- GC y/c hs

- Trong nhóm hs cử 1 người

tiến hành( lưu ý dùng hơi ete

hay cồn vừa phải)

? Trình bày cách xử lí mẫu

ntn

- GV kiểm tra mẫu thực hành,

nếu nhóm nào chưa làm được

các nhóm tiến hành qs cấu tạo ngoài bằng kính lúp:

+ Qs các đốt, vòng tơ + Xác định mặt lưng

mặt bụng và tìm đai SD

- ( HS: qs vòng tơ: kéo giun lên giấy thấy lạo xạo)

.( HS: Đai sd phía đầu kthước 3 đốt hơi thắt lại màu nhạt hơn)

I Cấu tạo ngoài.

1 Vấn đề 1: Cách xử lí mẫu:

- Rửa sạch cơ thể giun

- Làm giun chết bằng hơi ete hoặc cồn loãng

2 Vấn đề 2: Quan sát

cấu tạo ngoài:

Tuần 8:Tiết 18

Ns:26/09/10

Trang 35

+ Mổ mặt lưng, nhẹ tay đường

kéo ngắn, lách nội quan từ từ,

ngâm vào nước

+ ở giun đất có thể xoang chứa

dịch  liên quan đến việc di

chuyển của giun đất

- GV hướng dẫn cho hs:

+ Dựa vào hình 15.3A nhận

biét các bộ phận của hệ tiêu ho

+ Dựa vào hình 16.3B  quan

- GV kiểm tra bằng cách gọi

đại diện nhóm lên bảng chú

thích vào hình câm

+ Dùng que nhọn tách nội quan ( nhóm cử 1 hs thao tác gỡ nội quan)

+ Gọi 1 nhóm mổ đẹp đúng  trình bày thao tác mổ và 1 nhóm mổ chưa đúng trình bày thao tác mổ

á.( hs đối chiếu sgk để xác định các hệ cơ quan)

II Cấu tạo trong.

1 Vấn đề 1: Cách mỗ giun đất

2.Vấn đề 2: Quan sát

cấu tạo trong.

4.Củng cố :

-V gọi đại diện 1 - 3 nhóm

-rình bày cách quan sát cấu tạo ngoài

-rình bày thao tác mổ và quan sát cấu tạo trong của giun đất

Trang 36

IV.Rút kinh nghiệm:

…… …… ……

TT Kí DUYỆT

Trang 37

Bài 17 : Một số giun đốt khác.

đặc điểm chung của giun đốt

I Mục tiêu:

*Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

1.Kiến thức :Giúp hs chỉ ra 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống và nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt

2.Kĩ năng : Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát so sành, tổng hợp lại kiến thức

3.Thái độ : Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Bài mới:Giun đốt có khoảng trên 9000 loài, sống ở nước mặn, nước ngọt, trong bùnđất Một số giun đốt sống ở can và kí sinh

Hoạt động thầy Hđ của học sinh Phần ghi bảng

chữa bài ( gọi nhiều nhóm)

- GV ghi ý kiến bổ sung của

từng nội dung để hs tiện theo

dõi

- GV thông báo các nội dung

đúng và cho hs theo dõi bảng 1

kiến thức chuẩn

- Qua bảng 1 y/c hs tự rút ra kết

luận về sự đa dạng của giun đốt

về số loài, lối sống, môi trường

và đọc  phần I sgk ( T59)  TĐN

 Hoàn thành bảng 1

Đại diện nhóm trình bày

Nhómkhác nhận xét

I Một số giun đốt thường gặp.

- Giun đốt có nhiều loài: Vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ, giun đất …

- Sống ở các môi trường: Đất

ẩm, nước, lá cây…

- Giun đốt có thể sống tự do, định cư hay chui rúc

II Đặc điểm chung của ngành giun đốt.

Tuần 9:Tiết 17

Ns:10/10/10

Trang 38

Đặc điểm Giun đất Giun đỏ Đỉa Rươi

2 Cơ thể không phân đốt

6 Di chuyển nhờ chi trên, tơ hoặc thành cơ thể x x x

7 ống tiêu hoá thiếu hậu môn

trong tự nhiên và trong

đời sống con người ?

-Chốt lại kiến thức

Nêu được những ảnh hưởng của giun đất với môi trường

- Cơ thể phân đốt , có thể xoang

- Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ

- HTK dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

- Hô hấp qua da hay mang

- Hệ tiêu hoá phân hoá

III Vai trò của giun đốt

- Lợi ích: Làm thức ăn cho người & ĐV

+ Làm cho đất tơi xốp, thoángkhí, màu mỡ

Tác hại: Hút máu người & ĐV

 gây bệnh

4.Củng cố :

-Trình bày đặc điểm chung của giun đốt

- Vai trò của giun đất

- Để nhận biết đại diện ngành GĐ cần dựa vào đđ cơ bản nào ?

5.Hướng dẫn về nhà :

- Học bài và trả lời câu hỏi sg

- Làm bài tập 4 sgk T 61

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

IV.Rút kinh nghiệm:

…… …… ……

TT KÍ DUYỆT

Trang 39

2) Kỹ năng: rèn kỹ năng hệ thống hóa kiến thức, so sánh

3) Thái độ : Giáo dục yêu thích môn học

II.Chuẩn bị: hệ thống câu hỏi theo trọng tậm của chương trình

III Các bước lên lớp

1.Ổn định tổ chức lớp : KTSS

2.Kiểm tra bài cũ :

3.Mở bài: nhằm hệ thống các kiến thức trong chương trình và chuẩn bị cho buổikiểm tra giữa học kì

Hoạt động thầy Hđ của học sinh Phần ghi bảng

1.Quan sát trùng roi xanh, em

thấy có những đặc điểm:

a Có roi, có nhiều hạt diệp lục,

vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng, sinh

sản vô tính theo cách phân đôi

b.Có lông bơi, dị dưỡng, sinh sản

hữu tính theo cách tiếp hợp

c Có chân giả, luôn luôn biến

hình, sinh sản vô tính theo cách

phân đôi

d Có chân giả, sống kí sinh, sinh

sản vô tính theo cách phân đôi

2 Các biện pháp để phòng chống

bệnh sốt rét:

a Dùng thuốc diệt muỗi

Anôphen, phát quang, tháo nước,

ngành ruột khoang sống ở biển:

a Sứa, thuỷ tức, hải quì

-Vận dụng kiến thức đã học trả lời

+ 2d

3 Ở nước ta những ĐV thuộc ngành ruột khoang sống ở Tuần 9 :Tiết 18

Ns: 10/10/2010

Trang 40

c Hải quì, thuỷ tức, tôm

b Sứa, san hô, mực

d Sứa, san hô, hải quì

d Sán bã trầu, giun chỉ, giun

đũa, giun móc câu

5 Khi mổ giun đất cần xác diịnh

a Dùng kéo cắt da, dùng kéo cắt

1 đường dọc chính giữa lưng về

phía đuôi

b Đặt giun nằm sấp giữa chậu

mổ, cố định đầu và đuôi bằng 2

đinh ghim

c Phanh thành cơ thể đến đâu

ghim đến đó, cắt đường dọc cơ

thể tiếp tục về phía đầu

d Đổ ngập nước cơ thể giun

+4b

5 Khi mổ giun đất cần xácdiịnh mặt lưng & mặt bụng vì:+ 5a

Ngày đăng: 19/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để hs chữa bài - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
ng để hs chữa bài (Trang 10)
Bảng để hs sửa bài ( nên - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
ng để hs sửa bài ( nên (Trang 22)
Hình 16.B và 16.C SGK. - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
Hình 16. B và 16.C SGK (Trang 35)
Hình   18.4   thảo   luận:   ?   Trai   di - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
nh 18.4 thảo luận: ? Trai di (Trang 46)
Hình   20.2   sgk   (   T68)   để - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
nh 20.2 sgk ( T68) để (Trang 49)
3. Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm. - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
3. Hình thức di chuyển thể hiện bản năng tự vệ của tôm (Trang 55)
Hình  phiểu(  thảm)  chăng  ở mặt  đất; - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
nh phiểu( thảm) chăng ở mặt đất; (Trang 62)
Bảng điền. - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
ng điền (Trang 75)
Hình   vẽ   ở   bảng   1   sgk - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
nh vẽ ở bảng 1 sgk (Trang 82)
Hình dáng thân - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
Hình d áng thân (Trang 87)
Bảng sau: - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
Bảng sau (Trang 111)
Bảng kiến thức chuẩn. - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 122)
Bảng 1.     Một số động vật quý hiếm ở việt nam - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
Bảng 1. Một số động vật quý hiếm ở việt nam (Trang 151)
Bảng 1 SGK - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
Bảng 1 SGK (Trang 156)
BẢNG CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011 - giáo án sinh 7 trọn bộ ( ba cột theo CKTKN)
2010 2011 (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w