1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tin 7 tron bộ

120 668 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Tính Điện Tử
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 7,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Do bài đầu tiên nên GV nói sơ qua nội dung chương trình học rồi đi vào bài việc thông tin t

Trang 1

Ngµy so¹n: 23/08/2008 TuÇn 01

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ?

A Mục tiêu:

- HS biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập

- HS biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính

- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô và địa chỉ ô tính

- Biết nhập, sửa, xóa dữ liệu

- Biết cách di chuyển trên trang tính

B Chuẩn bị:

- Phòng máy hoặc phòng học lý thuyết

- 1 Máy tính cài sẵn phần mềm Microsoft Excel

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Một số bảng tính, biểu đồ

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Do bài đầu tiên nên GV nói sơ qua nội

dung chương trình học rồi đi vào bài

việc thông tin trình bày dưới dạng bảng

? Biếu diễn thông tin dưới dạng bảng

thuận lợi cho người dùng thế nào?

? Nêu VD về thông tin được trình bày

VD: bảng lương, bảng điểm cá nhân,thời khóa biểu, …

+ Ngoài trình bày thông tin trực quan,

cô đọng, … còn có thể thực hiện tínhtoán, vẽ biểu đồ, …

2 Chương trình bảng tính:

- Chương trình bảng tính là phần mềmđược thiết kế để giúp ghi lại và trìnhbày thông tin dưới dạng bảng, thực hiệncác tính toán cũng như xây dựng cácbiểu đồ biểu diễn một cách trực quancác số liệu có trong bảng

a Màn hình làm việc:

Trang 2

việc chính của chương trình bảng tính

đặc biệt lưu ý cho HS phần mềm bảng

tính Excel

- GV chiếu lên màn hình bảng điểm HS

Hỏi: dựa vào bảng điểm em thấy có mấy

kiểu dữ liệu, đó là những kiểu dữ liệu

nào?

- GV giảng cho HS rõ vấn đề tính toán

và dùng hàm có sẵn tiện lợi như thế

nào?

- GV chiếu cho HS quan sát bảng điểm

của lớp, riêng cột ĐTB sắp xếp theo thứ

tự giảm dần và danh sách HS được sắp

xếp theo kiều anphabet Yêu cầu HS

nhận xét điểm nào (cột nào) trong bảng

b Dữ liệu:

- Có hai dạng cơ bản:

+ Dữ liệu số + Dữ liệu dạng văn bản

c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn:

- Em có thể thực hiện một cách tự độngcông việc tính toán từ đơn giản đếnphức tạp và các hàm có sẵn tiện lợi choviệc tính toán nhanh hơn, tiện hơn

d Sắp xếp và lọc dữ liệu:

- HS trả lời: Cột ĐTB và cột họ và tên+ Sử dụng bảng tính có thể sắp xếp theo

ý tưởng của người lập và có thể lọc dữliệu theo ý muốn

e Tạo biểu đồ:

- Chương trình bảng tính còn hỗ trợcông cụ tạo biểu đồ

- Microsoft Excel là phần mềm bảngtính được sử dụng rộng rãi (gọi tắt làExcel)

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV nói sơ qua chương trình bảng tính

- Về nhà:

+ Học bài, trả lời câu hỏi SGK

+ Chuẩn bị tiếp phần 3, 4

- oOo

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (TT)

A Mục tiêu:

- HS biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập

- HS biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính

- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô và địa chỉ ô tính

- Biết nhập, sửa, xóa dữ liệu

- Biết cách di chuyển trên trang tính

B Chuẩn bị:

- Phòng máy hoặc phòng học lý thuyết

- 1 Máy tính cài sẵn phần mềm Microsoft Excel

Trang 3

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector).

- Một số bảng tính, biểu đồ

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV chiếu lên màn hình, màn hình làm

việc của Excel Yêu cầu HS quan sát

Hình 6 SGK T7 Giới thiệu cho HS các

thanh, bảng chọn chính trên màn hình

làm việc Yêu cầu HS tự nhìn lên màn

hình trên bảng, chỉ một số thanh ngẫu

nhiên cho HS đọc (gọi 2 HS) GV nêu

chức năng của một số thành phần quan

trọng

- GV phân tích thêm một số thành phần

quan trọng như tên cột, tên hàng, địa chỉ

ô tính, khối, địa chỉ khối

- GV hướng dẫn cho HS cách nhập dữ

liệu vào trang tính, cách sửa dữ liệu

- GV khởi động chương trình Excel,

nhập dữ liệu cho HS quan sát, sau đó

thực hiện thao tác sửa dữ liệu

- GV gọi HS lên thực hiện nhập và sửa

dữ liệu trên trang tính

- GV hướng dẫn cách di chuyển ô Gọi

HS lên thực hiện

- GV yêu cầu gõ một câu tiếng việt

(bảng điểm của em, danh sách lớp em),

tương tự như Word

3 Màn hình làm việc của chương trìnhbảng tính:

- HS trả lời:

+ Thanh công thức: được sử dụng đểnhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thứctrong ô tính

+ Bảng chọn Data (dữ liệu): gồm cáclệnh dùng để xử lý dữ liệu

+ Trang tính: gồm các cột và các hàng

là miền làm việc chính của bảng tính.Vùng giao nhau giữa cột vàh àng là ôtính dùng để chứa dữ liệu

- HS quan sát, nghe giảng, đứng lên nêulại 1 số khái niệm về ô, cột, … do GVchỉ định ngẫu nhiên

4 Nhập dữ liệu vào trang tính:

a Nhập và sửa dữ liệu:

- Nhập dữ liệu: nháy chuột chọn ô vàđưa dữ liệu vào từ bàn phím Để kếtthúc nháy chuột vào ô khác hoặc nhấnEnter

- Sửa dữ liệu: nháy chuột vào ô cần sửathực hiện thao tác giống như soạn thảovăn bản

- HS thực hiện

b Di chuyển trên trang tính:

+ Sử dụng các phím mũi tên trên bànphím

+ Sử dụng chuột và các thanh cuốn

Trang 4

- Thực hiện lại thao tác nhập và sửa dữ

liệu cho HS quan sát, lưu ý cách gõ

tiếng việt trong Excel khác với Word ở

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

A Mục tiêu:

- HS biết cách khởi động và kết thúc Excel

- HS nhận biết được các ô, hàng, cột, khối, … trên trang tính Excel

- HS biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng thực hiện thao tác

khởi động chương trình, nhập dữ liệu

tùy ý, chỉnh sửa dữ liệu theo yêu cầu

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV phát phiếu học tập cho HS Yêu

cầu HS làm ra giấy rồi nộp lại vào cuối

giờ:

1 Liệt kê các điểm giống và khác nhau

giữa màn hình Word và Excel

2 Sự khác biệt giữa ô tính được kích

Trang 5

- Dùng phím Delete để xóa dữ liệu sau

đó nhập vào nội dung mới

- Nhấn Enter để kết thúc việc nhập dữliệu

- Thoát khỏi Excel nhưng không đượclưu bảng tính

- HS phân biệt nút lệnh ,

nháy chuột vào nút lệnh

Bài 2: Nhập dữ liệu vào bảng tính:

- Lần lượt nhập dữ liệu, sửa dữ liệu nếunhập sai

- Hỏi đáp những thắc mắc mà mìnhkhông làm được

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

Trang 6

-Ngµy so¹n: 01/09/2008 TuÇn 02

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (TT)

A Mục tiêu:

- HS biết cách khởi động và kết thúc Excel

- HS nhận biết được các ô, hàng, cột, khối, … trên trang tính Excel

- HS biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Em hãy khởi động chương trình và

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- Phát phiếu học tập, yêu cầu HS thực

hành

1 DÂN SỐ THẾ GIỚIKỂ TỪ NĂM 1950

- Lưu bảng 1 với tên danso.xls

- Lưu bảng 2 với tên bangdiemtin.xls

Trang 7

1 BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC

- Lưu tên bài tập 3: danhsachlopem.xls

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Nêu một số điểm lỗi mà HS mắc

phải, giải thích cách khắc phục cho

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

A Mục tiêu:

- HS biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô, hộp tên, khối, thanh công thức

- Hiểu được vai trò của thanh công thức

- Biết cách chọn một ô, một hàng, một khối, một cột và nhiều cột, hàng hơn nữa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Em hãy tạo bảng sau

Trang 8

- GV nhận xét, cho điểm.

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV giới thiệu cho hS biết, phân biệt

khái niệm trang tính và bảng tính Một

quan sát trên bảng GV chiếu lên máy

trang tính Yêu cầu HS chỉ ra đâu là ô,

hàng, cột

- GV nháy chuột vào 1 ô đặt câu hỏi:

Ô này được gọi là gì? Nó có những điểm

gì khác so với các ô còn lại?

- GV giới thiệu về khối Chọn một số

khối hỏi: Đây là gì?

- GV phân tích sâu hơn về khối

- Phân tích, hướng dẫn cho HS hộp tên,

thanh công thức Nhấn mạnh công dụng

2 Các thành phần chính trên trangtính:

- HS trả lời: khối+ Khối: là một nhóm các ô liền kềnhau tạo thành hình chữ nhật

+ Hộp tên: là ô ở góc trên, ên trái trangtính, hiển thị địa chỉ ô được chọn.+ Thanh công thức: cho biết nội dungcủa ô được chọn

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Nhắc lại các thành phần chính trên trang

tính: hộp tên, khối, thanh công thức

- Về nhà:

+ Chuẩn bị 3+4,

+ Trả lời câu hỏi SGK trang 18

- oOo

Trang 9

-Ngµy so¹n: 07/09/2008 TuÇn 03

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (TT)

A Mục tiêu:

- HS biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô, hộp tên, khối, thanh công thức

- Hiểu được vai trò của thanh công thức

- Biết cách chọn một ô, một hàng, một khối, một cột và nhiều cột, hàng hơn nữa

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV chiếu lên bảng mà hình bảng tính

sau đó chọn ô, hàng cột, khối Cô đang

thực hiện thao tác gì vậy? Yêu cầu HS

quan sát, thực hiện lại

- Khi quan sát cô thực hiện, em thấy nội

dung hộp tên, hình dạng con trỏ chuột

và sự thay đổi mà sắc trên tên hàng, tên

cột và màu sắc của đối tượng được chọn

như thế nào GV yêu cầu thảo luận

- Bài học trước các em đã được học các

3 Chọn các đối tượng trên trang tính:

+ Chọn một ô: đưa con trỏ chuột tới ô

+ Khi chọn vào ô (khối) bất kì thì viền

ô được chọn có màu đen, cột và hàngtương ứng với ô (khối) chuyển sangmàu xanh, …

4 Dữ liệu trên trang tính:

a Dữ liệu số: là các số, dấu (+) chỉ số

Trang 10

dữ liệu cơ bản trên bảng tính đó là kiểu

dữ liệu nào? Cho VD dương, dấu (-) chỉ số âm, (%): chỉ tỉ lệphần trăm, (.) chỉ số thập phân, …

- GV thực hiện nhanh thao tác chọn các

đối tượng trên trang tính

- Lưu ý HS nên phân biệt rõ kiểu dữ liệu

số và kí tự

- BTVN:

+ Học bài, trả lời câu hỏi SGK

+ Chuẩn bị nội dung bài thực hành 2

- oOo

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 2: LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

A Mục tiêu:

- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính trên trang tính

- Mở và lưu bảng tính trên máy tính

- Chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV cho bảng tính gọi HS lên thực

hiện, lưu bảng tính với tên chithang1.xls

Trang 11

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu nội dung chính cần đề cập

trong bài thực hành

- GV hướng dẫn HS cách mở bảng tính,

lưu bảng tính với một tên khác Thực

hiện thao tác trên máy cho HS quan sát

- GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

Bổ sung thêm phần nhận xét cho HS,

chỉ bảo thêm cho HS thực hiện về cách

chọn khối Phân tích nhấn mạnh về sự

thay đổi nội dung của hộp tên

- GV lưu sẵn một số bảng dữ liệu trong

máy, yêu cầu HS mở bangdiem.xls,

- HS làm bài tập 1+ Nhập dữ liệu tùy ý vào bảng

+ HS so sánh nội dung dữ liệu trong ô

và trên thanh công thức

- HS làm tiếp các bài tập 2, 3 rút rađược cách làm bài nhanh hơn

- HS lần lượt thực hiện thao tác mở cácbảng dữ liệu

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV chốt lại nội dung chính của bài

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 2: LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU

TRÊN TRANG TÍNH (TT)

A Mục tiêu:

- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính trên trang tính

- Mở và lưu bảng tính trên máy tính

- Chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

Trang 12

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên tạo bảng sau:

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu nội dung thực hành:

+ Yêu cầu HS làm bài tập 4 SGK

- GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

- GV phát phiếu học tập cho những

nhóm làm xong bài tập 4

- GV yêu cầu làm xong lưu bài lại với

tên hocsinhtieubieu.xls

- GV nhắc nhở nếu làm xong làm tiếp

VD1, lưu bảng tính với nội dung

- Trao đổi, thảo luận để hoàn thành nộidung bảng

- HS lưu lại bài với tênsotheodoitheluc.xls

- HS thực hiện thao tác mở bảng tínhmới, nhập dữ liệu vào bảng

- Lưu lại bài với tên hocsinhtieubieu.xls

- HS thảo luận chia ra mỗi HS thực hiệnnhập dữ liệu cho 6 bạn

- Chỉnh sửa dữ liệu cho phù hợp

- HS mở bảng tính mới, thực hiện cácthao tác trên bảng tính và lưu lại bài vớitên bangdiemlop7A.xls

Trang 13

16 Thu 9 7 9 25

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Nhấn mạnh cho HS lưu ý về cách sửa

Phần 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

- Phòng máy tính cài sẵn phần mềm typing test

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Đĩa phần mềm typing test

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV nhắc nhở HS một số vấn đề còn

tồn tại bên Excel

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV giới thiệu cho HS rõ typing test là

phần mềm như thế nào, nó được sử dụng

ra sao và nó giúp cho các em trong công

việc học tập như thế nào?

- GV khởi động màn cho HS quan sát,

hướng dẫn HS khởi động

- GV giới thiệu giao diện của phần

mềm Màn hình đăng nhập xuất hiện,

hướng dẫn cho HS nhập tên mình vào

tại ô Enter your name, thực hiện vào

chương trình bằng cách nháy chuột vào

1 Giới thiệu phần mềm:

- Typing test là phần mềm dùng đểluyện gõ bàn phím nhanh thông quamột số trò chơi đơn giản và hấp dẫn

2 Khởi động phần mềm

- Nháy đúp chuột vào biểu tượng trênmàn hình nền

- HS quan sát giao diện, nháy chuột vào

ô tên gõ tên mình/ nháy chuột vào nútNext

Trang 14

nút Next GV gọi 1 HS lên thao tác lại.

- GV hướng dẫn cách chọn tên mình khi

đã đăng nhập và tạo cho mình một tên

khác, yêu cầu HS thực hiện

- GV giới thiệu cách vào 4 trò chơi gõ

phím, hướng dẫn cho HS thực hiện

- GV hướng dẫn cách sử dụng chương

trình trò chơi Bubbles Chơi trò chơi

trong 1 phút yêu cầu HS quan sát

- Lưu ý cho HS cách gõ chữ hoa

- GV nhấn mạnh, các bọt khí có màu sắc

đậm thường chuyển động nhanh hơn

nen ưu tiên gõ trước, mỗi lượt chơi các

em chỉ được bỏ qua 6 bọt bóng

- GV giới thiệu giao diện gọi HS lên

thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV

- GV lưu ý cho HS về thời gian

- Tại hộp Enter your Name chọn tênmình rồi nháy chuột/ Muốn tạo một tênkhác nháy chuột vào I am a newuser…/ Sau đó nháy chuột vào nútNext

- Nháy chuột tại vị trí có dòng chữWarm up games/ Màn hình 4 trò chơixuất hiện/ Muốn thực hiện trò chơi nàothì em chỉ việc nháy chuột vào trò chơiđó/ Nháy next

3 Trò chơi Bubbles (bong bóng)

- HS quan sát giao diện, nhìn GV thaotác, mỗi nhóm 1 HS lên thực hiện tròchơi này

- HS muốn gõ được chữ hoa thì nhấnthêm phím Shift, luôn lưu ý gõ các bọtbóng có màu sắc là màu xanh và màuhồng trước

4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái)

- HS quan sát, thực hiện Dãy chữ cáixuất hiện theo thứ tự trong vòng tròn

HS thực hiện gõ chính xác, thời gian cóhạn, tối đa là 5 phút Nháy chuột vàocác nút Next hoặc Cancel để kết thúc

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV nhắc lại nội dung 2 trò chơi

- BTVN:

+ Thao tác 2 phần mềm trên máy

+ Học bài

- oOo

Phần 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (TT)

- Phòng máy tính cài sẵn phần mềm typing test

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Đĩa phần mềm typing test

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Em hãy khởi động phần mềm, nhập

tên người luyện tập, đăng kí tên mới

2 Chọn trò chơi Bubbles, chơi trong 2

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu nội dung thực hành:

+ Khởi động phần mềm Typing Test

+ Viết tên của mình vào hộp Enter your

+ Nháy chọn phần mềm ABC, nháychuột vào các phím tương ứng với cácchữ cái xuất hiện trên màn hình

- HS lần lượt thực hành, hoàn thành yêucầu GV đề ra

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV nhấn mạnh thao tác trên 2 phần

chương trình

- BTVN:

+ Gõ lại nội dung 2 phần trò chơi

+ Chuẩn bị trước 2 trò chơi còn lại

- oOo

Phần 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (TT)

- Phòng máy tính cài sẵn phần mềm typing test

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Đĩa phần mềm typing test

C Tiến trình dạy học:

Trang 16

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Khởi động màn hình làm việc, thực

hành trò chơi Bubbles trong 2 phút

2 Thực hành trò chơi ABC trong 1 phút

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV giới thiệu 2 trò chơi được học

trong tiết này

- GV giới thiệu phần chương trình trò

chơi, hướng dẫn HS cách chơi trò này

GV cho HS quan sát mình thực hiện

trong 1 phút Gọi HS thực hiện Tổ chức

cho HS hoạt động nhóm, mỗi nhóm 1

hoặc 2 HS lên thao tác

- GV lưu ý cho HS: số đám mây cho

phép bỏ qua là 6 đám

- Điểm số được ghi tại: Score

- GV chọn trò chơi, hướng dẫn cho HS

cách chơi, chơi trò chơi trong 1 phút cho

HS quan sát Tổ chức nhóm cho HS thảo

luận, gọi HS lên thực hiện trò chơi, mỗi

- Nhấn phím Backspace để quay lạiđám mây trước đó Nên thực hiện gõđám mây đậm màu và đám mây có hìnhmặt trời trước vì những đám mây đócho điểm số cao

6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)

- HS quan sát, thảo luận nhóm, cử đạidiện lên thao tác

- Gõ 6 chữ khi các thanh chữ xuất hiệntại trung tâm màn hình và trôi dầnxuống khung chữ U Gõ đúng thanhchữ biến mất, gõ sai chữ sẽ nằm lạitrong khung gỗ

+ Gõ lại 2 trò chơi theo chương trình

+ Học lại luật chơi của 2 trò chơi

- oOo

Phần 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP

Trang 17

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (TT)

- Phòng máy tính cài sẵn phần mềm typing test

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Đĩa phần mềm typing test

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Thực hiện nhập tên và chơi trò chơi

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu nội dung thực hành

- GV chia nhóm theo máy, thực hành 2

trò chơi Clouds và Wordtris

- Nội dung thực hành

+ Lấy lại tên đã nhập

+ Chơi trò chơi đám mây, lưu ý cho HS

nên phân chia thời gian cho phù hợp,

phải gõ đúng các kí tự trong đám mây

HS nên gõ đám mây đậm hoặc đám mây

có hình mặt trời trước vì điểm số ở đó

cao hơn

+ Chơi trò chơi Wordtris(gõ từ nhanh)

HS nên gõ đúng từ đã cho Thật cẩn

thận khi gõ

- GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

- GV hướng dẫn cho HS phương pháp,

chơi trò chơi đạt điểm số cao

- HS lắng nghe

- Nháy đúp chuột vào biểu tượng củachương trình

- Chọn tên nhóm/ Chọn trò chơiClouds/ Gõ các từ xuất hiện trong đámmây

- HS tự lưu ý chọn đám mây đậm và cóhình mặt trời gõ trước Vì tại nhữngđám mây đó cho điểm số cao

- HS chọn trò chơi Wordtris (gõ từnhanh)/lần lượt thao tác gõ các từ trongkhung/ thận trọng nếu sai 1 kí tự là sẽsai luôn cả từ

- Nháy chuột tại để thoát khỏichương trình gõ phím nhanh

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV nhấn mạnh trọng tâm cơ bản của 2

trò chơi

- BTVN:

+ Coi lại cách sử dụng 2 trò chơi

+ Chuẩn bị bài Earth Explorer

Trang 18

- oOo

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

A Mục tiêu:

- HS biết cách nhập công thức vào ô tính

- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu, phép toán của bảng tính

- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Em hãy tạo bảng tính sau:

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

- : phép trừVD: 7 – 5

* : phép nhânVD: 2*3/ : phép chiaVD: 8/4

^ : lũy thừaVD: 4^3

Trang 19

- GV cho một số VD, yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm, gọi HS lên thực hiện

là nâng lên lũy thừa, sau đó thực hiệncác phép tính theo thứ tự: nhân chiatrước, cộng trừ sau

2 Nhập công thức:

- Nghe giảng, ghi chép

- Dấu “=” là kí tự đầu tiên bắt buộc emcần gõ khi nhập công thức vào một ô

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (TT)

A Mục tiêu:

- HS biết cách nhập công thức vào ô tính

- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu, phép toán của bảng tính

- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức

Trang 20

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng tính ĐTB theo công

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

- Yêu cầu tính tổng điểm cho HS, theo

cách hiểu của mình GV gọi HS lên thao

quan sát kết quả ban đầu và kết quả sau

khi sửa dữ liệu ở ô B2

- GV hướng dẫn cho HS cách sử dụng

địa chỉ Tính giá trị tại ô E2

E2=B2+C2+D2, sửa đổi giá trị 7 tại ô

B2 thành 9 Yêu cầu HS quan sát kết

quả lúc đầu và sau

? Khi sử dụng công thức địa chỉ ô tính

3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:

- Đây là địa chỉ ô tính có tên là A2

- Địa chỉ ô tính là cặp tên cột và tênhàng mà nó nằm trên

VD: A2, H10, …

- Gõ dấu “=”

- HS thực hiện tính tổng bằng cáchcộng 3 số lại:

E2=7+8+9 E3=6+7+8 .Tương tự như vậy cho đến E7=7+8+7

- HS quan sát nhận xét: giá trị ở ô E2vẫn không thay đổi công thức sau phảisửa lại thì kết quả mới đúng

- HS quan sát nhận xét giá trị lúc đầu vàlúc sau có sự thay đổi, do khi dữ liệuđược sửa dữ liệu tự động thay đổi

- Đúng, nên dù thay đổi bất kì giá trịnào thì kết quả trả về luôn luôn đúng

Trang 21

thì bất kì lúc nào ta sửa dữ liệu thì kết

quả tính nó có đúng không?

- GV gọi HS lên thực hiện bằng cách sử

dụng địa chỉ ô tính, tính giá trị tại ô E4,

E6, E7

- GV rút ra nhận xét ưu điểm và nhược

điểm cho HS nhận thức rõ hơn vấn đề

này đồng thời hướng cho HS nên sử

dụng địa chỉ ô tính vào trong các công

thức tính

E4=B4+C4+D4 E6=B6+C6+D6 E7=B7+C7+D7+ Sử dụng công thức chứa địa chỉ ô tính

sẽ chính xác hơn vì khi thay đổi dữ liệuthì kết quả thực hiện sẽ tự động điềuchỉnh Nếu thực hiện phép tính thôngthường thì khi thay đổi dữ liệu trên máythì kết quả sẽ sai cần phải điều chỉnh

+ Nhập công thức chứa địa chỉ tương tựnhư nhập công thức thông thườngHoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV gọi yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3,4

SGK Sau đó GV sửa cho HS

- BTVN: học bài, trả lời câu hỏi SGK,

chuẩn bị bài thực hành 3

- oOo

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV chiếu lên màn hình bài tập Gọi 2

2 Tính tổng: (địa chỉ ô tính)E2=B2+C2+D2

E3=B3+C3+D3E4=B4+C4+D4E5=B5+C5+D5

Trang 22

dụng địa chỉ ô tính

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu nội dung thực hành:

+ Yêu cầu HS làm bài tập 1, 2 SGK

- GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

- GV nhấn mạnh cho HS nên sử dụng

địa chỉ ô tính vào tính toán

- GV lưu ý cho HS dấu ( ) không nên tự

ý đặt tùy tiện, sẽ ảnh hưởng đến kết quả

tính toán Địa chỉ ô nhập vào phải chính

xác, dấu nhân, chia, lũy thừa phải viết

được là (+, /, ^)

- GV quan sát giải đáp thắc cho HS

- GV chiếu lên màn hình một số bài tập,

yêu cầu HS làm xong các bài tập trên

mới được làm tiếp

- HS lắng nghe, thực hành

- Bài tập 1:

a B2=20+15 C2=20-15

b A2=20+15*4 A3=(20-15)*4

c B4=144/6 - 3*5 D4=(144/6 – 3)*5

d C3=15^2/4 C4=(32-7)^2 – (6+5)^3

- Bài tập 2: tạo trang tính và nhập côngthức:

+ Nhập số liệu vào trang tính

+ Sử dụng đề bài, tính giá trị dựa vàođịa chỉ ô tính

E1=A1+5 I1=(A1+B2)*C4I2=B2^A1-C4F3=(C4-A1)/B2I3=(A1+B2+C4)/3

- HS thực hiện:

C2=(A2+B2+C2)/2H4=(A4+B4+C4)/2Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV nhấn mạnh thao tác sử dụng điạ

chỉ ô tính

- BTVN:

+ Chuẩn bị bài tập 3, bài tập 4

+ Làm lại bài tập 1, 2, làm bài 3 ra

giấy tiết sau nộp

- oOo

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (TT)

Trang 23

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV chiếu bảng tính, yêu cầu HS dùng

công thức để tính toán cột KW tiêu thụ,

- Tiền:

E2=D2*600E3=D3*600E4=D4*600

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

- GV yêu cầu HS sử dụng địa chỉ ô tính

để tính, nhập lần lượt công thức vào

máy

- Quan sát hướng dẫn HS thực hiện

- GV hướng dẫn sơ qua nội dung bài tập

4 Yêu cầu làm 2 cột điểm tổng kết Cột

- HS quan sát lắng nghe, sử dụng địachỉ ô tính để tính tiền

* Bài tập 3:

E3=B2+B2*B3E4=E3+E3*B3E5=E4+E4*B3E6=E5+E5*B3E7=E6+E6*B3E8=E7+E7*B3E9=E8+E8*B3E10=E9+E9*B3E11=E10+E10*B3E12=E11+E11*B3E13=E12+E12*B3E14=E13+E13*B3

- HS lần lượt nhập địa chỉ ô tính đểthựchiện tính toán lưu lại bài học với tênsotietkiem.xls

* Bài tập 4:

- Tại cột G

Trang 24

thứ nhất cộng tất cả các điểm lại rồi chia

cho 4 Cột thứ hai tính điểm trung bình

theo hệ số 15’ hệ số 1, 1 tiết hệ số 2,

kiểm tra học kì hệ số 3

+ GV hướng dẫn cách 2:

ĐTB=(15’+kiểm tra 1 tiết lần 1*2+kiểm

tra 1 tiết lần 2*2+ kiểm tra học kì*3)/8

- GV lưu ý cho HS cách nhập địa chỉ ô

tính, không nên nhập công thức bằng

cách cộng các giá trị lại với nhau

- GV chấm bài cho 1 số nhóm làm việc

tích cự, xuất sắc

G3=(C3+D3+E3+F3)/4G4=(C4+D4+E4+F4)/4G5=(C5+D5+E5+F5)/4G6=(C6+D6+E6+F6)/4G7=(C7+D7+E7+F7)/4G8=(C8+D8+E8+F8)/4G9=(C9+D9+E9+F9)/4G10=(C10+D10+E10+F10)/4

- Tại cột HH3=(C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8H4=(C4+D4*2+E4*2+F4*3)/8H5=(C5+D5*2+E5*2+F5*3)/8H6=(C6+D6*2+E6*2+F6*3)/8H7=(C7+D7*2+E7*2+F7*3)/8H8=(C8+D8*2+E8*2+F8*3)/8H9=(C9+D9*2+E9*2+F9*3)/8H10=(C10+D10*2+E10*2+F10*3)/8

- HS lưu lại bảng tính với tênbangdiemlopem.xls

- Thảo luận với các thành viên trongnhóm sửa chữa bổ sung, nộp bài choGV

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

Về nhà:

- Làm lại bài tập 2

- Chuẩn bị bài 4

- oOo

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

A Mục tiêu:

- HS biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như SUM, AVERAGE, MAX, MIN

- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Tính ĐTB của bảng tính sau:

E2=(B2+C2*2+D2*3)/6

Trang 25

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV hướng dẫn lại VD kiểm tra bài củ:

đây là công thức tính bình thường, thử

nhập hàm vào cho HS nhận xét sự tiện

lợi của cách sử dụng hàm

- GV đưa ra khái niệm và công dụng cụ

thể của hàm

- GV cho một số VD về cách tính thông

thường và sử dụng hàm trong công thức

- GV yêu cầu HS nêu một số VD về tính

em thực hiện việc nhập kí tự toán học

(phép toán) nào đầu tiên

- Sau khi nhập xong công thức để xuất

dữ liệu cụ thể Sử dụng hàm giúp choviệc tính toán dễ dàng và nhanh chónghơn

VD: tính trung bình của 5, 6, 4

=(5+6+4)/3

=AVERAGE(5,6,4)VD:tính tổng của 3 số 9, 8, 7

=(9+8+7)

=SUM(9,8,7)VD:tính trung bình cộng hai giá trịtrong ô B2 và B3

VD: =SUM(5,7,5)

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Trả lời câu hỏi 1

- BTVN: học bài, chuẩn bị tiếp phần 3

- oOo

Trang 26

-Ngµy so¹n: 19/10/2008 TuÇn 09

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (TT)

A Mục tiêu:

- HS biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như SUM, AVERAGE, MAX, MIN

- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

E2=6E2=5E2=9

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV giới thiệu về hàm tính tổng, chức

năng cú pháp

- GV chiếu lên một số VD đã được nhập

dữ liệu sẵn thực hiện thao tác sử dụng

hàm để tính tổng các số cho HS quan

sát

VD: tổng 5, 4, 6, 9

3 Một số hàm trong chương trình bảngtính:

VD: =SUM(5,3) = 8VD: =SUM(A2,B2) = 7VD: =SUM(A2,B5,15) = 60

Trang 27

VD: tổng của A2, A3, A4

=SUM(A2, A3, A4)

- Ngoài ra GV còn lưu ý cho HS tính

tổng giữa địa chỉ ô tính với biến số đồng

thời còn sử dụng địa chỉ khối trong công

thức tính

- GV chiếu lên màn hình bảng tính đã

được nhập dữ liệu sẵn, yêu cầu HS thực

hiện tính ĐTB

- GV chiếu lên màn hình bài tập khó

hơn, gọi HS lên thực hiện

- GV sửa của HS rồi sửa theo cách sử

địa chỉ các khối trong công thức tính

Cho một số VD yêu cầu HS tính toán

- GV chiếu lên màn hình bài tập yêu cầu

dựa vào bảng điểm trả lời điểm bạn nào

cao nhất và cao nhất là mấy điểm

- Vậy muốn xác định được giá trị lớn

nhất một cách nhanh chóng, chính xác

các em nên thực hiện như sau GV làm

mẫu cho HS quan sát

- GV cho VD gọi HS lên bảng thực hiện

= AVERAGE(B2,B3,B4,B5,B6)

- Bài toán sau tương tựVD:

=AVERAGE(15,20,10)VD: A1=7, A2=8, A3=9, A4=5, A5=1

=AVERAGE(A1:A5) = 6

=AVERAGE(A1:A4,A1) = 7.2

=AVERAGE(A1:A5,5) = 5.8

c Hàm xác định giá trị lớn nhất:(MAX)

VD: tìm giá trị lớn nhất trong dãy số

50, 70, 10, 0, 5, 9, 4, 71

=MAX(50,70,10,0,5,9,4,71) = 71

- Hàm MAX cũng cho phép sử dụngkết hợp các số và địa chỉ ô tính cũngnhư địa chỉ các khối trong công thứctính

VD:

=MAX(B1,B2,15) =MAX(B1:B5)

Trang 28

- Hàm MIN tương tự như hàm MAX,

nhưng ngược lại nó tìm giá trị nhỏ nhất

GV cho một số VD yêu cầu HS thực

VD:

=MIN(7,8,4,6,9) = 4VD:

=MIN(A1:A5) = 4 =MIN(A1:A5,0) = 0Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi 2 và 3

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

A Mục tiêu:

- HS biết cách nhập các công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN

B Chuẩn bị:

- Phòng máy các máy cài đặt sẵn phần mềm Microsoft Excel

- 1 máy tính, máy chiếu và màn hình lớn

- Một số bài tập cho HS thực hành

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Em hãy viết công thức tính tổng,

tính trung bình Nêu công dụng của

mỗi hàm

2 Em hãy viết công thức tính giá trị

lớn nhất, giá trị nhỏ nhất Nêu công

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

Trang 29

- GV nêu nội dung thực hành:

+ Yêu cầu HS làm bài tập 1

- Mở bảng tính, nhập điểm

- Tính ĐTB của các bạn:

F3=(8+7+8)/3F4=(8+8+8)/3F5=(8+8+7)/3F6=(9+10+10)/3F7=(8+6+8)/3F8=(8+9+9)/3F9=(8+8+9)/3F10=(7+6+8)/3F11=(8+7+8)/3F12=(10+9+9)/3F13=(8+7+8)/3F14=(8+7+8)/3F15=(8+8+7)/3F16=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+

F11+F12+F13+F14+F15)/13

- Lưu lại bảng tínhBài tập 2:

- HS mở bảng tính sotheodoitheluc.xls

- Tính chiều cao trung bìnhD15=(D3+D4+D5+D6+D7+D8+D9+D10 +D11+D12+D13+D14)/12

- Tính cân nặng trung bìnhE15=(E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+

E11+E12+E13+E14)/12

- Lưu lại bảng tính

- Kiểm tra rà soát lại công thức của 2 bàitập

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- GV chỉ ra lỗi sai trọng tâm mà HS

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (TT)

A Mục tiêu:

Trang 30

- HS biết cách nhập các công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN

B Chuẩn bị:

- Phòng máy các máy cài đặt sẵn phần mềm Microsoft Excel

- 1 máy tính, máy chiếu và màn hình lớn

- Một số bài tập cho HS thực hành

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũCho bảng tính sau:

E3=(B3+C3+D3)/3E4=(B4+C4+D4)/3

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu rõ trọng tâm của bài thực hành

- GV yêu cầu HS thực hành bài tập 3 và

c F16=MAX(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9, F10,F11,F12,F13,F14,F15)Hoặc: F16=MAX(F3:F15)

F17=MIN(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9, F10,F11,F12,F13,F14,F15)Hoặc: F17=MIN(F3:F15)

Bài tập 4:

* E4=SUM(B4:D4) E5=SUM(B5:D5) E6=SUM(B6:D6)

Trang 31

6 năm đối với từng ngành (nông nghiệp,

- GV đặt câu hỏi: Muốn tính GTTB của

tổng thu nhập của 6 năm thì làm thế

nào?

- Tính sản lượng nông nghiệp, công

nghiệp, dịch vụ cao nhất, thấp nhất

E7=SUM(B7:D7) E8=SUM(B8:D8) E9=SUM(B9:D9)

* B10=AVERAGE(B4:B9) C10=AVERAGE(C4:C9) D10=AVERAGE(D4:D9) E10=AVERAGE(E4:E9)

* B11=MIN(B4:B9) C11=MIN(C4:C9) D11=MIN(D4:D9) B12=MIN(B4:B9) C12=MIN(C4:C9) D12=MIN(D4:D9)Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

Tiết 17: BÀI ÔN TẬP

A Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS nhớ lại các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 4

- Nhập dữ liệu vào trang tính nhanh hơn và sử dụng tốt các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS nhận xétHoạt động 2: Nội dung bài học

Trang 32

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

2 Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn

chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị

- Thành tiền:

E2=D2*500E3=D3*500E4=D4*500E5=D5*500E6=D6*500E7=D7*500E8=D8*500

- Tổng điện :

Trang 33

Thành tiền = Tiêu thụ*500

Tính tổng điện tiêu thụ, thành tiền

Tính tiêu thụ, thành tiền cao nhất, thấp

nhất và tính bình quân tiêu thụ, thành

tiền

D9=SUM(D2 :D8)E9=SUM(E2 :E8)

- Cao nhất:

D10=MAX(D2 :D8)E10=MAX(E2 :E8)

- Thấp nhất :D11=MIN(D2 :D8)E11=MIN(E2 :E8)

- Bình quân :D12=AVERAGE(D2 :D8)E12=AVERAGE(E2 :E8)Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

Tiết 18: KIỂM TRA 1 TIẾT

A Mục tiêu:

- HS làm bài tốt, đạt điểm từ trung bình trở lên

- Giờ kiểm tra nghiêm túc, không quay cóp bài của nhau

Trang 34

5 Sử dụng các từ sau để điền vào (…) sao cho phù hợp:

Chương trình bảng tính là (…) được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thôngtin dưới dạng (…), thực hiện các (…) cũng như xây dựng các (…) minh họa chocác số liệu có trong bảng

II Phần tự luận: (7 điểm)

- Thực hiện các tính toán sau:

1 Tính tổng điểm thi của từng HS

2 c (0,5 điểm) 5 phần mềm, bảng, tính toán, biểu đồ (mỗi ý

3 d (0,5 điểm) đúng được 0,25 điểm

II Phần tự luận: (7 điểm)

1 Tổng điểm thi của từng HS (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)

Trang 35

Hoạt động 3: GV thu bài làm của HS

-/ -Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 19: Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH

A Mục tiêu:

- HS biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

- Biết chèn thêm hoặc xóa bớt cột, hàng

- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu

- Biết sao chép công thức

- Hiếu được sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức

B Chuẩn bị:

- 1 máy tính cài sẵn phần mềm Microsoft Excel

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Một số trang tính đã được nhập dữ liệu sẵn

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Tính toán công thức sau:

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV chiếu lên màn hình hình 32 lên

bảng, yêu cầu HS quan sát và rút ra

nhận xét

 Đây là các trường hợp thường gặp khi

các em trình bày bảng tính

- GV chiếu lên màn hình hình 33, nháy

chuột vào ô A1 Yêu cầu HS nhận xét

- GV chiếu lên màn hình hình 35 nháy

chuột vào ô B1 yêu cầu HS nhận xét

- Muốn làm cho các hàng và cột đều đẹp

thì em sẽ làm gì?

- GV lưu ý: nháy đúp chuột vào vạch

phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh

độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ

liệu có trong cột, hàng đó

1 Điều chỉnh độ rộng cột và độ caohàng

- Cột rộng, cột hẹp, không khoa học

- Tên thanh công thức xuất hiện “bảngđiểm lớp 7A”

- Nội dung ô B1 che lấp nội dung ô A1

- Tăng, giảm độ rộng của hàng và cột:+ Cột:

Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cáchhai cột

Kéo thả sang phải để mở rộng haysang trái để thu hẹp độ rộng của cột.+ Hàng: tương tụ như cột

2 Chèn thêm hoặc xóa cột và hàng:

Trang 36

- GV chiếu lên màn hình hình 38 a, 38b

yêu cầu HS nhận xét

- GV hướng dẫn cách chèn thêm hoặc

xóa bớt cột hàng, GV thao tác luôn trên

màn hình Gọi 1 số HS lên thao tác

- Nhận xét

a Chèn thêm cột hoặc hàng:

- Cột:

+ Nháy chọn 1 cột+ Nháy chuột vào Insert/ Columns+ Cột mới được chèn vào bên trái ôđược chọn

- Hàng:

+ Nháy chọn 1 hàng+ Nháy chuột vào Insert/ Rows+ Hàng trống sẽ được chèn bên trênhàng được chọn

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Học bài, chuẩn bị tiếp nội dung 3, 4

Trang 37

A Mục tiêu:

- HS biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

- Biết chèn thêm hoặc xóa bớt cột, hàng

- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu

- Biết sao chép công thức

- Hiếu được sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức

B Chuẩn bị:

- 1 máy tính cài sẵn phần mềm Microsoft Excel

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Một số trang tính đã được nhập dữ liệu sẵn

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

1 Em hãy nêu cách điều chỉnh độ rộng

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- Em hãy nêu cách sao chép một văn

bản?

- Tương tự như Word, đối với Excel GV

hướng dẫn cách làm như sau: (GV nêu

nội dung hướng dẫn cách sao chép)

- Lưu ý: khi sao chép 1 đường biên

chuyển động quanh ô có nội dung được

sao chép xuất hiện, muốn tắt nhấn Esc

- Nếu di chuyển nội dung văn bản thì

phần văn bản tại vị trí trước khi di

chuyển còn hay mất (đối với văn bản

Word) ?

- Áp dụng qua Excel, GV hướng dẫn

cách di chuyển

3 Sao chép và di chuyển:

a Sao chép nội dung ô tính :

- Bôi đen đoạn văn bản, nháy chuột vàoCopy, di chuyển chuột đến vị trí cầnsao chép và nháy chuột vào Paste

- Chọn ô hoặc các ô có thông tin emmuốn sao chép

- Nháy chuột vào nút Copy trên thanhcông cụ

- Chọn ô em muốn đưa thông tin đượcsao chép vào

- Nháy nút Paste trên thanh công cụ

b Di chuyển nội dung ô tính:

- Phần văn bản xuất hiện ở vị trí mới, vịtrí cũ không còn

- Chọn ô hoặc các ô có thông tin emmuốn di chuyển

- Nháy chuột vào nút Cut trên thanhcông cụ

- Chọn ô em muốn đưa thông tin đượcsao chép vào

- Nháy chuột vào nút Paste

4 Sao chép công thức:

Trang 38

- GV hướng dẫn cách sao chép công

thức

- GV chiếu lên màn hình bảng điểm học

sinh Yêu cầu HS sử dụng công thức để

- GV gọi HS đứng tại chổ trả lời:

+ Ngồi bên trái em có những bạn nào?

+ Cô chuyển em xuống bàn dưới bây

giờ bên trái gồm những bạn nào?

+ Vậy: D3 có công thức là =B3+C3 sao

chép xuống dưới thì lúc này các ô tính

liền kề nó thay đổi và lúc này có công

thức =B4+C4 Đây là quan hệ tương đối

về vị trí so với ô đích Sau đo yêu cầu

HS lên thực hiện

- GV chiểu lên màn hình trang tính của

hình 47a Di chuyển ô D3 đến ô D4, yêu

+ Lan, Mai, Vân+ Tuấn, Thanh, Ngọc+ Có

- HS lên thao tác sao chép, nói cách saochép cho các bạn hiểu theo cách củamình

* Khi sao chép một ô có nội dung làcông thức chứa địa chỉ, các địa chỉđược điều chỉnh để giữ nguyên quan hệtương đối về vị trí so với ô đích

b Di chuyển nội dung các ô có côngthức :

- Ô tính thay đổi nhưng công thức giữnguyên Công thức tại ô tính cũ bị mấtđi

- Lưu ý : khi thực hiện thao tác trêntrang tính nếu thực hiện nhầm em nháychuột vào

Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Sửa câu hỏi 2, 3 SGK trang 44

- Nhấn mạnh điểm khác nhau giữa sao

chép và di chuyển

BTVN :

+ Trả lời câu hỏi SGK

+ Học bài, chuẩn bị bài thực hành 5

Trang 39

-/ -Ngày soạn:

Ngày giảng:

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬTiết 21: Bài thực hành 5: CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM

- Phòng máy tính cài sẵn phần mềm Microsoft Excel

- Máy chiếu và màn hình lớn (projector)

- Một số bài tập cho HS thực hành

C Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Hoạt động dạy học:

Trang 40

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Nháy ESC

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Nội dung bài học

GV dẫn dắt vấn đề đi vào nội dung bài

học

- GV nêu rõ nội dung thực hành:

- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 trang 45

sao cho hợp lý, cụ thể: hình 48a

- Tính lại ĐTB của HS đầu tiên để so

sánh lại với ĐTB cũ

- Quan sát lại cách tính, trình bày xem

giống trên hình 48b

- Lưu bài với tên bangdiemcuaem.xls

- GV quan sát, hướng dẫn HS thực hiện,

đưa HS vào phương pháp sử dụng hàm

- Hỏi một số câu hỏi liên quan đến bài

- Nhập điểm môn tin học vào cột D

- Di chuyển chuột vào giữa vị trí cáccột hay đường phân cách giữa hàng sau

đó nháy đúp chuột

- Điểm trung bình:

G5=AVERAGE(C5:F5)

- HS quan sát nhận xét+ ĐTB lúc đầu: 7.7+ ĐTB lúc sau: 7.8

Vì thêm môn tin 8 điểm khi áp dụnghàm, thì kết quản tính tự động cập nhật

- HS sao chép công thức xuống tất cảcác ô còn lại nhận thấy kết quả giốngvới hình 48b

- Lưu bài

* Bài tập 2:

- HS lần lượt thực hiện các yêu cầu mà

đề bài đưa ra

- Ngoài ra HS thực hiện thêm một sốthao tác liên quan đến chỉnh sửa trangtính, chèn thêm nhiều cột, nhiều hàng.Hoạt động 3: Củng cố bài học và ra bài tập về nhà

- Thực hiện thao tác chèn hàng, chèn cột

Ngày đăng: 30/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (TT) (Trang 6)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (Trang 7)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (Trang 18)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (Trang 28)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 20: Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 20: Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (TT) (Trang 36)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 24: Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 24: Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (TT) (Trang 45)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 27: Bài thực hành 6: TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 27: Bài thực hành 6: TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM (TT) (Trang 50)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 30: Bài 7: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 30: Bài 7: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH (TT) (Trang 57)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 32: Bài thực hành 7: IN DANH SÁCH LỚP EM (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 32: Bài thực hành 7: IN DANH SÁCH LỚP EM (TT) (Trang 60)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 38: Bài 8: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 38: Bài 8: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (TT) (Trang 70)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 42: Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 42: Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (TT) (Trang 77)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 43: Bài thực hành 9: TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 43: Bài thực hành 9: TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA (Trang 80)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 44: Bài thực hành 9: TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 44: Bài thực hành 9: TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA (TT) (Trang 82)
Hình 80 C45=AVERAGE(C4:C44) D45= AVERAGE(D4:D44) E45= AVERAGE(E4:E44) F45= AVERAGE(F4:F44) - giáo án tin 7 tron bộ
Hình 80 C45=AVERAGE(C4:C44) D45= AVERAGE(D4:D44) E45= AVERAGE(E4:E44) F45= AVERAGE(F4:F44) (Trang 83)
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 47: Bài thực hành 10: THỰC HÀNH TỔNG HỢP (TT) - giáo án tin 7 tron bộ
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 47: Bài thực hành 10: THỰC HÀNH TỔNG HỢP (TT) (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w