1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an sinh 7 tron bo

95 575 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án sinh 7 tron bo
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 429 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới : Hoạt động1: Tìm hiểu sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể Mục tiêu:HS nêu được số lượng động vật rất nhiề, số cá thể trong loài lớn qua các ví dụ cụ thể

Trang 1

NS:4-9-2007 Tiết 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ

- Rèn kĩ năng quan sát so sánh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ :

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

B. Đ D D H :

GV chuẩn bị tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng

C. Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp : HD –V-TP

II Kiểm tra bài cũ : không

III Giảng bài mới :

Hoạt động1:

Tìm hiểu sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể Mục tiêu:HS nêu được số lượng động vật rất nhiề, số cá thể trong loài lớn qua các ví dụ cụ thể

GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGKquan sát hình

1.1,1.2và trả lời câu hỏi

GV sự phong phú về loài

thể hiện như thế nào?

GV.Hãy kể tên loài động

vật khi kéo 1 mẻ lưới? Tát

1 ao cá, chặn 1 dòng nước

nong?

GV ban đêm mùa hè trên

cánh đồng có những loài

động vật nào phát ra tiến

kêu?

GV yêu cầu HS rút ra kết

luận về sự đa dạng của

động vật?

HS quan sát hình 1.1,1.2Thảo luận theo nhóm Cử đại diện trả lời

đa dạng và phong phú

Ví dụ vẹt có 316loài … Chúng đa dạng về số loài, kích thước cơ thể, lối sống và môi trường sống

Trang 2

Hoạt động 2:

Tìm hiểu đa dạng về môi trường sống

Mục tiêu:- Nêu được một số loài động vật thích nghi cao với moi trường sống

GV yêu cầu HS quan sát

hình 1.4 hoàn thành bài

tập.điền chú thích

GV cho HS chữa nhanh bài

tậpp này

GV yêu cầu HS thảo luận

rồi trả lời

GV Đặc điểm nào giúp

chim cánh cụt thích nghi

với khí hậu lạnh ở vùng cực

?

GV Nguyên nhân nào

khiến động vật ở nhiệt đới

đa dạng hơn động vật ở ôn

đới và vùng cực ?

IV Củng cố :

1 Động vật ở nước ta có đa dạng và phong phú không? Vì sao?

2 Em hãy kể tên động vật thường gặp ở địa phương em ?

3 Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi mãi đa dạng và phong phú

?

V Dặn dò: học kỷ bài và soạn bài mới “ Phân biệt động vật và thực vật –đặc

điểm chung của động vật”

• Hướng dẫn soạn bài:

1.Sự khác nhau cơ bản giữa động vật và thực vật?

2 2 Đặc điểm chung của động vật?

3.Sơ lược về sự phân chia giới động vật?

4 Vai trò của động vật?

NS: 7-8-2007 Tiết 2:PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

ND: 8-9-2007 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

Trang 3

- Nêu được đặc điểm chu ng của động vật

- HS nắm được sơ lược phân chia giới động vật

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng hoạt động nhóm

II Kiểm tra bà cũ:

1 Em hãy chưnngs thế giới động vật xung quanh chúng ta đa dạng và phong phú ?

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Phân biệt động vật với thực vật

Mục tiêu: Tìm đặc điểm giống và khác nhau giữa động và thực vật

GV hướng dẫn HS nghiên

cứu hình 2.1

GV Động vật giống thực

vật ở những đặc điểm nào?

HSđánh dấu vào bảng

So sánh động vật và thực vật

HS thảo luận

HS trả lời

Giống : cùng cócấu tạo từ tế bào, cùng có khả năng sinh trưởng và phát triển Khác :Cấu tạo tế bào không có thành XLL, chỉ sử dụng chất hữu cơ đã có sẵn để nuôi cơ thể, có cơ quan di chuyển, HTK và giác quan.

Hoạt động2:

Đặc điểm chung của động vật

Mục tiêu: Nêu được đặc điểm chung của động vật

GV yêu cầu HS nghiên cứu

5 đặc điểm gioéi thiêu

trong bài

GV Nêu đặc điểm chung

của động vật?

HS xem 5 đặc điểm ở phần thông tin

HSCử đại diện trả lời

-Có khả năng di chuyển

- Có HTK và giác quan

- Dị dưỡng.

Hoạt động 3:

Sơ lược phân chia giới động vật.

Trang 4

Mục tiêu: HS nắm được các nghành động vật chính sẽ học trong chương trình sinh học7.

GV giới thiệu

ĐV ngày nay được sắp xếp

vào hơn 20 ngành Chương

trình sinh học7 đề cập đến

8 ngành động vật

HS nghiên cứu thông tin trong SGK

Vai trò của động vật:

Mục tiêu: nêu được lợi ích và tác hại của động vật.

GV yêu cầu HS hoàn thành

bảng 2 SGK

GV Vậy động vật cung cấp

cho con người những nguồn

lợi nào ?

HS điền vào bảng 2tên 1 sốđộng vật mà SGK đã cho sẵn

Động vật có vai trò quan trọng đối với đời ssống con người Ví dụ: cung cấp thực phẩm: vịt, lợn…; làm thí nghiệm : chuột bạch, khỉ…

IV Củng cố:

1 Nêu đặc điểm chung của động vật?

2 Nêu ý nghĩacủa động vật đối với đời sống con người?

V Dặn dò: Học kỉ bài và chuẩn bị giờ sau thực hành “ quan sát 1 số động

vật nguyên sinh” HS đem nứoc ngâm rơm

- Thấy được ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành động vật nguyên

sinhlà:Trùng roi và trùng đế giày

- Phân biệt được hình dạng và cách di chuyển của 2 đại diện này

Trang 5

B Đ D D H :

GV chuẩn bị : tranh vẽ trùng roi, trùng giày.kính hiển vi, lam kính, lá kính

Mẫu vâït: trùng giày, trùng roi

C Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp : HD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Em háy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa động và thực vật ?

2 Nêu vai trò của động vật?cho ví dụ?

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Quan sát trùng giày

GV làm sẵn tiêu bản sống

từ giọt nước ở cống rãnh

GV yêu cầu HS lên quan

sát hình dạng và cách di

chuyển của trùng giày

GV yêu cầu HS hoàn thành

HS hoàn thành bài tập

Hs vẽ hình quan sát được vào vở

+ Hình dạng:

- Cơ thể hình khối , không đối xứng, giống chiếc giày.

+ Di chuyển:

- Vừa tiến, vừa xoay

Hoạt động 2:

Quan sát trùng roi.

Mục tiêu: HS quan sát được hình dạng của trùng roi và cách di chuyển

GV làm sẵn tiêu bản về

trùng roi(váng xanh ngoài

thiên nhiên)

GV yêu cầu HS lần lượt

quan sát dưới kính hiển vi

GV lưu ý cho HS là quan

sát hình dạng và cách di

- Vừa tiến, vừa xoay.

- Trùng roi xanh có màu xanh lá là nhờ : màu sắc của các hạt diệp lục và sự trong suốt của cơ thể

IV.Củng cố:

1 Nêu hình dạng và cách chuyển vận của trùng giày ?

2 Nêu hình dạng và cách chuyển vận của trùng roi?

VI Dặn dò: Hoàn tất hình vẽ vào vở có chú thích và soạn bài mới “ Trùng

roi”

• Hướng dẫn soạn:

Trang 6

1 Trùng roi dinh dưỡng bằng cách nào?

2 Trùng roi sinh sản như thế nào?

NS: 11-9-2007 Tiết 4: TRÙNG ROI

GV Chuẩn bị tranh vẽ trùng roi: sinh sản, sự hoá bào xác của chúng

Tranh vẽ tập đoàn vôn vốc

Chậu nước có trùng roi

C.Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp: HD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Trùng giày có hình dạng gì và di chuyển như thế nào?

2 Trùng roi có hình dạng gì và di chuyển như thế nào ?

III Giảng bài mới :

*lơài giới thiệu:Trùng roi là 1 nhóm sinh vật có đặc điểm vừa giống động vật vừa giống thực vật Đây cũng là bằng chứng về sự thống nhất về nguồn gốc của giới động vật và giới thực vật

Hoạt động 1:

Tìm hiểu trùng roi xanh

GV yêu cầu HS nhắc lại

kiến thức của bài học trước

GV trùng roi có hình dạng

gì và di chuyển như thế nào

Trùng roi xanh sống ở đầm, ao, hồ…

1 cấu tạo và di chuyển: trùng rioi xanh là 1 động vật đơn bào, có nhân, chất nguyên sinhcó chứa

Trang 7

GV Dựa vào cấu tạo em

hãy cho biết trùng roi dinh

dưỡng như thế nào?

GV Sự hô hấp và bài tiết

của trùng roi diến ra ở đâu?

GV Sự sinh sản của trùng

roi diễn ra như thế nào?

+ Nhân phân chia trước,

tiếp đến là chất nguyên

sinh và các bào quan

GV Yêu cầu HS làm bài

HS chọn câu hỏi đúng

các hạt diệp lục , các hạt dự trữ,điểm mắt ở gốc roivà không bào co bóp

2 Dinh dưỡng : vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng.

3 Hô hấp qua màng cơ thể và bài tiết nhờ không bào.

4 Sinh sản: vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc.

5 Tính hướng sáng: ưa ánh sáng

Hoạt động 2:

Tập đoàn trùng roi

Mục tiêu:HS thấy được tập đoàn trùng roi xanh là động vật trung gian giữa động vật đơn bào và động vật đa bào.

GV Dùng tranh giới thiệu

GV yêu cầu HS hoàn

thành bài tập

GV tập đoàn Trùng roi dinh

dưỡng như thế nào?

HS quan sát tranhHS

HS hoàn thành bài tập chọntừ đúng

Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào có roi, liên kết lại với nhau tạo thành.chúng gợi ra mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật đa bào.

IV Củng cố:

1 Có thể gặp trùng roi ở đâu? Chúng giống và khác thực vật ở những điễm nào?

2 Em hãy nêu các bước sinh sản của trùng roi?

V Dặn dò: Học kỉ bài, đọc mục em có biết và soạn bài mới “ Trùng biến

hình và trùng giày”

• Hướng dẫn soạn:

1 Cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình?

2 Cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng giày?

NS: 13-5-2007 Tiết 5: TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY

ND: 14-9-2007

Tuần 3

Trang 8

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sanh, tổng hợp.

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích môn học

B Đ D D H : GV chuẩn bị : Hình phóng to5.1, 5.2, 5.3 SGK

Phiếu học tập

C Hoạt động Dạy- Học:

I Oån định lớp : HD –V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu cấu tạo ,dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi?

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Trùng biến hình

GV yêu cầu HS quan sát

hình 5.1, 5.2 để thấy rõ cấu

tạo và cách di chuyển sau

đó diễn đạt bằng lời về cấu

tạo và cách di chuyển của

trùng biến hình

GV yêu cầu HS tìm hiểu

cách dinh dưỡngbằng cách

tập hợp sắp xếp 4 câu ngắn

về quá trình bắt mồi và

tiêu hoá mồi của trùng biến

hình?

HS quan sát hìnhHS

Cử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

HS thảo luận Cử đại diện trả lời Thứ tự đúng là: 2, 1, 3, 4

1 cấu tạo và di chuyển Trùng biến hình là động vật đơn bào, có cấu tạo đơn giản: có nhân, chất nguyên sinh, không bào tiêu hoá và không bào co bóp Di chuyển bằng chân giả.

2 Dinh dưỡng: bắt mồi bằng chân giả và tiêu hoá nội bào.

3 Sinh sản: phân đôi Hoạt động 2:

Trang 9

GV trùng giày có cấu

tạo cơ thể như thế

nào ?so sánh với

trùng biến hình ?

Trùng giày lấy thức

ăn bằng cách nào?

GV yêu cầu HS hoàn

thành bài tập?

HS đọc thông tin3

HSCử đại diện trả lời

Nhóm khác nhận xét Rút ra kiến thứcđúng

2.Dinh dưỡng: Thức ăn nhờ lông bơi cuốn vào miệng ,rồi không bào tiêu hoá được hình thành từng cái ở cuối hầu Sau đó kbth rời khỏi hầu di chuyển trong cơ thể theo 1 quỹ đạo nhất định,để chất dinh dưỡng được hấp thu dần cho đến hết ,rối chất thải được thải ra ở lỗ thoát ở vị trí nhất định

3 Sinh sản: Vô tính bằng cách phân đôi

cơ thể Hữu tính bằng cách tiếp hợp.

IV Củng cố:

1 Trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi như thế nào?

2 Trùng giày lấy thức ăn, tiêu hoávà thãi bã như thế nào?

V Dặn dò: vẽ hình trùng giày vào vở và soạn bài mới “Trùng kiết lị và trùng

sốt rét”

• Hướng dẫn soạn:

1 Lập bảng so sánh trùng kietá lị và trùng sốt rét như SGK

NS:20-9-2007 Tiết 6: TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY

6 - Rèn kĩ năng thu thập kiến thức qua kênh hình

7 - Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp

8 3 Thái độ:

9 - Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể

10 B Đ D D H :

Trang 10

11 - GV chuẩn bỉtanh phóng to hình 6.1,6.2,6.4 như SGK

12 - Phiếu học tập

13 C Hoạt động Dạy_Học:

14 I Oån định lớp : HD- V- TP

15 II Kiểm tra bài cũ:

16 1 Nêu cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình?

17 2 Nêu cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của trùng giày?Rút ra nhận xét giữa trùng giày và trùng biến hình?

18 III.Giảng bài mới:

19 Hoạt động 1:

20 Tìm hiểu trùng kiết lị

21 Hoạt động Dạy: 22 Hoạt động Học: 23 Nội dung:

24 GV hướng dẫn HS dựa

vào tranh vẽ để tìm hiểu

cấu tạo của trùng kiết lị

trên cơ sở đó so sánh chúng

với trùng biến hình ?

25 GV yêu cầu HS hoàn

thành bài tập

26 HS quan sát tranh

27 HS

28 Cử đại diện trả lời

29 Nhóm khác nhận xét

30 Rút ra nhận xét đúng

35 Con đường truyền dịch bệnh

39

40 Trùng kiết

lị

41 Lớn hơn hồng cầu người

42 Qua ăn uống

43 Ở thành ruột

làm suy nhược

cơ thể

Bệnh kiết lị

Trùng sốt rét Nhỏhơn

hồng cầu người

Qua muỗi đốt

44 Trong mạch máu

Thiếu máu suy nhược

cơ thể nhanh

Bệnh sốt rét

45 Hoạt động2:

Tìm hiểu Trùng sốt rét

Trang 11

46 Hoạt động Dạy: 47 Hoạt động Học: 48 Nội Dung:

GV Vì sao bệnh sốt rét

truyền bệnh từ người này

sang người khác ?

GV Làm thế nào em có

thể phân biệt được muỗi

thường và muỗi anôphen?

GV Tại sao bệnh sốt rét

thường phổ biến ở miền núi

?

GV Ngày nay nhà nước ta

có những biện pháp nào để

phòng trừ căn bệnh này?

2 Bệnh sốt rét ở nước ta: Đã bị đẫy lùi.

49 IV Củng cố:

50 1 So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét ?

51 2 Trùng kiết lị có hại như thế nào đến sức khoẻ của con người ?

52 V Vặn dò:Học kĩ bài và soạn bài mới “ Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh”

53 * Hướng dẫn soạn : Dựa vào thông tin để hoàn thành bài tập

- HS nêu được đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinhvà những tác hại do động vật nguyên sinh gây ra

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát thu thập kiến thức

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ :

- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trườngvà cá nhân

B Đ D D H :

Trang 12

- GV chuẩn bị tranh vẽ 1 số loại trùng.

C Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp: HD –V- TP

I Kiểm tra bài cũ:

1 Em hãy so sánh trùng sốt rét và trùng kiết lị?

2 Em hãy trình bày vòng đời phát triển của trùng sốt rét trong máu ngườibệnh sốt rét?

II Giảng bài mới :

Vào bài: ĐVNS với số lượng loài rất lớn và phân bố khắp nơi.Tuy nhiên chúng cócùng những đặc điểm chung và có vai trò to lớn trong tự nhiên và trong đời sống con người

Hình thức sinh sản

Hiển vi Lớn 1 tế

bào

Nhiều tế bào

Dị dưỡng:

vụn hữu cơ

Roi Phân đôi

theo chiều dọc

biến hình

vi khuẩn, vụn hữu cơ

Chân giả

Phân đôi theo chiều ngang

giày

khuẩn, vụn hữu cơ

Lông bơi

Phân đôi Tiếp hợp

kiết lị

giả ngắn

Trang 13

GV yêu cầu HS nêu tên

những loài động vật

nguyên sinh mà em đã

học?

GV Yêu cầu HS thảo luận

điền đúng bảng 1?

- Dinh dưỡng chư yếu bằng dị dưỡng.

- Sinh sản vô tính và hữu tính

Hoạt đông 2:

Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

Mục tiêu: Nêu vai trò tích cực và tác hại của ĐVNS

GV yêu cầu HSghi tên các

nhóm ĐVNS bvào bảng2

GV ĐVNS có vai trò gì

trong tự nhiên?

GV ĐVNSđã gây hại cho

người và động vật như thế

nào?

HSCử đại lên bảng điền

Nhóm khác nhận xét

HS trả lời

HS trả lời

Làm thức ăn cho giáp xác nhỏ và động vật nhỏ khác:ví dụ: trùng giày, trùng roi, trùng biến hình…

- Gây bệnh cho động vật: trùng tằm gai, cầu trùng…

- Gây bệnh cho người: trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng bệnh ngủ…

- Ý nghĩa về địa chất : trùng lỗ

II Củng cố:

1 Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau?

a Cơ thể có cấu tạo phức tạp

b Cơ thể gồm 1 tế bào

c Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản

d Có cơ quan di chuyển chuyên hoá

e Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể

f Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ đã có sẵn

g Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả

Trang 14

III Dặn dò: Học kỉ bài trả lời câu hỏi trong SGK, đọc mục em có biết và soạn

bài mới “Thuỷ tức”

• Hướng dẫn soạn :

1 Nêu cấu tạo của thuỷ tức ?

2 Trình bày sự ding dưỡng và sinh sản của Thuỷ Tức

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát hình tìm kiến thức

- Kĩ năng phân tích tổng hợp, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ

B Đ D D H :

GV chuẩn bị tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong

C.Hoạt động Dạy- Học:

I Oån định lớp : HSD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh? Những ích lợi vàtác hại của ĐVNS động vật và con người?

III Giảng bài mới:

Vào bài: Đa số ruột khoang ở biển, Thuỷ tức là 1 trong những đại diện rất ít sống ở nước ngọt, có cấu tạo đặc trưng cho ruột khoang

Hoạt động 1:

Hình dạng ngoài và di chuyển

GV yêu cầu HS quan sát

hình 8.1 và mô tả cấu tạo

ngoài của thuỷ tức?

GV yêu cầu HS quan sát

hình 8.2 mô tả cách di

chuyển của thuỷ tức?

HS quan sát HS

Cử đại diện trả lời

HS quan tranh Thảo luận theo nhóm Cử đại diện trả lời

- Cơ thể có đối xứng toả tròn, phía dưới là đế, phần trên là lỗ miệng,xung quanh là các tua

- Di chuyển:

Trang 15

+ Lộn đầu

+ Sâu đo.

+ Bơi.

Hoạt động 2:

Cấu tạo trong.

GV hướng dẫn HS đọc chú

thích từng loại chức năng

của tế bào, để gọi đúng tên

tế bào đó ghi vào cột dọc

cuối cùng

HS quan sát hình vẽ từ câùu tạo và chức năng đã ghi sẵn chọn tên tế bào đúng điền vào

Thành cơ thể có 2 lớp tế bào : lớp ngoài, lớp trong Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.

Hoạt động 3:

Dinh dưỡng

GV yêu cầu HS quan sát lại

hiình 8.1 mô tả cách bắt

mồi của thuỷ tức?

GV Thuỷ tức đưa mồi vào

miệng bằng cách nào?

GV Nhờ loại tế bào nào

của cơ thể thuỷ tức mà mồi

được tiêu hoá?

GV Thuỷ tức thải chất bã

ra ngoài nhờ bộ phận nào?

HS thảo luận nhómCử đại diện trả lời

- Tái sinh.

IV Củng cố:

1 Ý nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thuỷ tức ?

2 Thuỷ tức thải chất bã ra ngoài bằng con đường nào? Từ đố em có nhận xét

gì về ruột khoang?

V Dặn dò: Trả lời các câu hỏi trong SGKvà soạn bài mới “ đa dạng của

ngành ruột khoang”

• Hướng dẫn soạn :

1 So sánh cấu tạo của sứa và thuỷ tức ?

2 So sánh cấu tạo của hải quỳ và san hô?

Trang 16

NS:1-10-2007 Tiết 9: ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn

B Đ D D H :

GV Chuẩn bị tranh ảnh về sứa, san hô, hải quỳ

Mẫu vật : san hô, sứa

C Hoạt động Dạy- Học:

I Oån định lớp : HD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu cấu tạo trong, dinh dưỡng ,sinh sản của thuỷ tức ?

III Giảng bài mới:

Hoạt động 1:

Sứa

GV hưướng dẫn HS nghiên

cứu hình 9.1 về cấu tạo cơ

thể của sứa để rút ra các

đặc điểm qua đó so sánh

với thuỷ tức ?

GV Vậy từ bảng so sánh

trên em hãy rút ra đặc

điểm đặc trưngcủa sứa?

GV hướng dẫn HS ghi

HS Đại diện nhóm phát biểu Nhóm khác nhận xét

HS trả lời

Cơ thể hình chuông, miệng ở dưới, di chuyển bằng cách co bóp chuông, cơ thể có đối xứng toả tròn, tự vệ bằng tế bào gai.

Hoạt động 2:

Hải quỳ

GV Yêu cầu HS quan sát

hình 9.2sau đó yêu cầu HS

phát biểu bằng lời cấu tạo

của hải quỳ

HS quan sát tranh

HS trả lời Hải quỳ có kích thước từ 2cm ->5cm., có nhiều tua

miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡnhư cánh hoa,

Trang 17

GV yêu cầu HS chọn

những từ đúng rồi ghi vào

HS trả lời sống bám vào bờ đá, ăn

động vật nhỏ.

Hoạt động 3:

San hô

GV Yêu cầu HS quan sát

hình 9.3 và căn cứ vào

thông tin cho đánh dấu

đúng vào bảng 2

GV Vậy san hô có đặc

điểm cơ thể như thế nào?

GV Yêu cầu học đọc bảng

tổng kết trong SGK

HS quan tranhHS

Cử đại diện trả lời

HS trả lời

HS trả lời

San hô có đời sống bám cố định, có khung xương đá vôi , sống tập đoàn , có ruột khoang liên thông với nhau và sinh sản bằng cách mọc chồi.

IV Củng cố:

1 Cách di chuyển của sứa trong nước như thế nào?

2 Sự khác nhau trong sinh sản vô tính của san hô và thuỷ tức

V Dặn dò:Vẽ hình sơ đồ sứa vào vở , học kỉ bài trả lời các câu hỏi ở cuối bài,đọc mục em có biết và soạn bài mới “ Đặc điểm chung của ruột khoang”

* Hướng dẫn soạn:

1 Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

2 Vai trò của ruột khoang trong tự nhiên và đời sống con người?

- HS nêu được đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

- HS chỉ rõ được đặc điểm của ngành ruột khoang

2 Kĩ năng:

- Rẽn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập bộ môn và bảo vệ động vật có giá trị

B Đ D D H : GV chuẩn bị tranh hình 10.1 SGK, phiếu học tập

D Hoạt động DẠY- HỌC:

Trang 18

I Oån định lớp : HD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu cấu tạo cơ thể sứa? Sứa di chuyển như thế nào?

2 Nêu cấu tạo của hải quỳ và san hô?

III Giảng bài mới :

Vào bài : Dù rất đa dang về cấu tạo , lối sống , kích thước nhưng chúng có những đặc điểm chung gì mà khoa học xếp chúng vào ngành ruột khoang

Hoạt động 1:

Đặc điểm chung của ngành ruột khoang

GV hướng dẫn HS tìm hiểu

cấu tạo của thuỷ tức, sứa,

san hôtheo sơ đồ 10.1 rồi

dựa vào kiến thức đã học

trong chương và điền vào

bảng

GV qua bảng đã điền xong

rút ra đặc điểm chung của

ngành ruột khoang?

HSCử đại diện lên bảng điền vào bảng mà GV đã chuẩn

bị sẵn Nhóm khác nhận xét

* Đặc điểm chung:

- Đối xứng toả tròn

- Ruột dạng túi.

- Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp tế bào.

- Đều có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

ST

T

Đặc điểm

Đại diện

Thuỷ tức Sứa San hô

1 Kiểu đối xứng Đối xứng toả tròn Đối xứng toả tròn Đói xứng toả

tròn

2 Kiểu di chuyển Sâu đo, lộn đầu Co bóp dù Không di

chuyển

4 Cách tự vệ Nhờ tế bào gai Nhờ di chuyển và

tế bào gai Tế bào gai

5 Số lớp tế bào ở thành

7 Sống đơn độc hay tập

Hoạt động2:

Vai trò của ngành ruột khoang

Hoạt động Dạy: Hoạt động Học: Nội dung:

GV yêu cầu HS đọc

bảng thông tin trong

HS đọc bảng thông tin trong SGK Ruột khoang rất đa dạng, phong phú ở biển nhiệt đới và biển

Trang 19

GV Ruột khoang đã

cung cấp cho con người

những nguồn lợi nào ?

cho ví dụ?

HS thảo luận nhóm Cử đại diện trả lời Nhóm khác nhận xét

nước ta Chúng tạo nên 1 trong các cảnh quan độc đáo ở đại dương, có vai trò lớn về mặt sinh thái

Làm đồ trang sức , trang trí : San hô, làm thực phẩm : sứa , nghiên cứu địa chất Tuy nhiên cũng có 1 số gây hại

IV Củng cố:

1 Cấu tạo của ruột khoang sống bám và ruột khoang tự do có đặc điểm gì chung?

2 Hãy kể các đại diện ruột khoang thường gặp ở địa phương em?

V Dặn dò: Học kỉ bài , trả lời các câu hỏi trong SGK và soạn bài mới “

Sán lá gan”

• Hướng dẫn soạn:

1 Nơi sống, cấu tạo, sinh sản, của Sán lá gan?

NS: 1-10-2007 Tiết 11: CHƯƠNGIII

ND: 8-10-2007 CÁC NGÀNH GIUN

Tuần 6 SÁN LÁ GAN

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

-HS nêu được đặc điểm nổi bậc của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên

- Chỉ rõ đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

II Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

2 Nêu vài trò của ruột khoang đối với tự nhiên và đời sống con người?III Giảng bài mới:

Trang 20

Hoạt động 1:

Nơi sống, cấu tạo và di chuyển

GV yêu cầu HS quan sát

tranh

GV sán lá gan ở đâu?

GV Sán lá gan có cấu tạo

như thế nào?

GV Sán lá gan di chuyển

như thế nào?

HS quan sát tranh

HS thảo luận theo nhómCử đại diện trả lời Nhóm khác nhận xét

-Kí sinh ở gan và mật của trâu bò.

-Cơ thể hình chiếc lá, dẹp, đài từ 2-> 5cm, màu đỏ máu, mắt và lông bơi tiêu giảm nhưng cơ quan bám phát triển.

-Nhờ cơ dọc, cơ vòng và

cơ lưng bụng phát triển nên sán lá gan có thể chun dãn , phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh Hoạt động2:

Dinh dưỡng

GV sán lá gan dinh dưỡng

như thế nào ? HS trả lời Dùng 2 giác bám chắc vào nôïi tạng vật chủ ,

hút chất dinh dưỡng đưa vào 2 nhánh ruộtđể tiêu hoá và dẫn chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể Chưa có hậu môn

Hoạt động 3:

Sinh sản

GV treo trangvà giới thệu

vòng đời, đặc điểm của 1

số giai đoạn ấu trùng

GV yêu cầu HS4 tình

huống nêu ra trong bài

+ Trứng không gặp nước

+ Aáu trùng không gặp ốc

thích hợp

+ ỐC chứa vật kí sinh bị

động vật khác ăn

HS quan sát tranh

Thảo luận theo nhóm

Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3

1 Cơ quan sinh dục: Lưỡng tính

2 Vòng đời:

-Mỗi ngày đẻ khoảng

4000 trứng, Trứng gặp nước nở thành ấu trùng có lông bơi, ấu trùng chui vào sống kí sinh trong ốc ruộng , sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi

Trang 21

+ Kén bám vào rau bèo

không gặp trâu bà ăn phải Nhóm 4 Aáu trùng có đuôi rời khỏi ốc bám vào cây

cỏ,bèo và các cây thuỷ sinh, rung đuôi kết vỏ cứng trỏ thành kén sán.Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán,sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

IV Củng cố:

1 Trình bày cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh?

2 Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?

V Dặn dò: học kỉ bài ,vẽ vòng đời sán lá ganvà soạn bài mới “ Một số giun

dẹp khác – Đặc điểm chung của giun dẹp”

• Hướng dẫn soạn:

1 Nêu 1 số giun dẹp khác mà em biết ?

2 ĐaËc điểm chung của ngành giun dẹp?

Trang 22

NS:10-10-2007 Tiết 12: MỘT SƠ GIUN DẸP KHÁC

ND: 12-10-2007 ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN DẸP

Tuần 6

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Nắm được hình dạng, vòng đời của 1 số giun dẹp kí sinh

- HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được những đặc điểm khác

A Đ D D H :

GV chuẩn bị tranh , mô hình châu chấu, châu chấu sống

HS chuẩn bị châu chấu sống

C Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp : HD –V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Cơ thể nhện có mấy phần? Nêu đặc điểm và chức năng cuả từng phần ?

2 Việc chăng lưới của nhện diễn ra như thế nào ? vì sử lí mồi của diễn ra làm sao?

III Giảng bài mới:

Hoạt động 1:

Cấu tạo ngoài và di chuyển

Mục tiêu:Mô tả được cấu tạo ngoài của châu chấu

Trình bày được các đặc điểm cấu tạo liên quan đến sự di chuyển

GV yêu cầu HS quan sát

trên mô hình cùng với mẫu

vật mà HS mang theo

GV Cơ thể châu chấu gồm

mấy phần ?mỗi phần gồm

những cơ quan nào?

GV chấu chấu có những

kiểu di chuyển nào ?

HS quan sát mô hình cùng với mẫu vật thật

HSCử đại diện trả lời

Cơ thể châu chấu có 3 phần : đầu , ngực, bụng + Đâøu có : 1đôi râu, 1 đôi mắt kép, 3 mắt đơnvà cơ quan miệng

+Ngực : có 3 đôi chân, 2 đôi cánh

+ Bụng: có nhiều đốt môõi đốt có 1 đôi lỗ thở.

Di chuyển : bò,nhảy,bay Hoạt động 2:

Cấu tạo trong

Mục tiêu: Nắm được sơ lược cấu tạo trong của châu chấu.

Hoạt động Dạy: Hoạt động Học: Nội dung:

Trang 23

GV yêu cầu HS quan sát

hình 26.2đọc thông tin SGK

GV Châu chấu có những

hệ cơ quan nào?

GV.Kể tên các bộ phận của

hệ tiêu hoa?

GV Hệ tiêu hoá và hệ bài

tiết có quan hệ với nhau

như thế nào?

GV Vì sao hệ tuần hoàn ở

sâu bọ lại đơn giản đi?

HS quan sát hình HS

Cử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

Hệ bài tiết: có nhiêù ống bài tiết (ống manpighi) lọc chhất thải đổ vào ruột giữa và ruột sau,để theo phân ra ngoài -Hệ hô hấp: có hệ thống ống khí.

-Hệ tuần hoàn:tim hình ống gồm nhiều ngănở mặt lưng,hệ mạch hở.

-Hệ thần kinh:chuỗi hạch,có hạch não phát triển

Hoạt động 3:

Dinh dưỡng

GV yêu cầu HS quan sát

hình 26.4SGK

GV Châu chấu ăn gì?

GV Thức ăn được tiêu hoá

như thế nào ?

GV vậy chấu chấu là động

vật có hay có hại?

HS quan sát hình Thảo luận theo nhóm Cử đại diện trả lời

Nhóm khác nhận xét

Châu chấu gặm chồi và lá cây.

Hoạt động4:

Sinh sản và phát triển

GV.Nêu đặc điểm sinh sản

ở châu chấu ?

GV Vì sao châu chấu non

phải lột xác nhiều lần?

IV Củng cố:

1 Nêu 3 đặc điểm nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung?

2 Hệ hô hấp của châu chấu khác tôm như thế nào?

V Dặn dò : vẽ hình cấu tạo ngoài vào vở, học thuộc bàivà soạn bài mới “Đa

dạng và đặc điểm chung của sâu bọ”

Trang 24

• Hướng dẫn soạn bài:

1 Nêu 1 số đại diện thuộc lớp sâu bọ?

2 Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn ?

NS: 3-12-2007 Tiết 28: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP SÂU BỌ

ND:12-12-2007

Tuần 14

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

-Thông qua các đại diện nêu được sự đa dạng của lớp sâu bọ

- Trình bày được đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- Nêu được vài trò thực tiễn của lớp sâu bọ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát phân tích

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ:

- Biết bảo vệ các loài sâu bọ có ích và tiêu diệt sâu bọ có hại

B Đ D D H :

GV chuẫn bị tranh một số đại diện của sâu bọ

GV kẻ sẵn trên bảng phụ bảng 1và2 SGK

C Hoạt động Dạy- Học:

I Oån định lớp : Hd- v- Tp

II Kiểm tra bài cũâ:

1 nêu 3 đặc điểm giúp nhận châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung?

2 Nêu cấu tạo trong của châu chấu? So với tôm có đặc điểm nào khác?III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Một số đại diện sâu bọ

Mục tiêu: biết được đặc điểm 1 số sâu bọ thường gặp.Qua các đại diện thấy được sự đa dạng của lớp sâu bọ.

GV yêu cầu HS nghiên cứ

kĩ hình 27.1-> 27.7và chú

thích kèm theo về sự đa

dạng của sâu bọ sau đó thể

hiện sự hiểu biết bằng cách

điền vào bảng

HS quan sát hình HS

Cử đại diện lên bảng điền vào bảng mà GV đã chuẩn

bị sẵn

Trang 25

GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm

STT Các môi trường sống Một số sâu bọ đại diện

nước

Bọ vẽ Trong nước Aáu trùng chuồn chuồn,bọ gậy

3 Kí sinh Ở cây Bọ rầy

Ở động vật Chấy ,rận…

Hoạt động 2:

ĐaËc điểm chung và vai trò thực tiễn

Hoạt động Dạy: Hoạt động học: Nội dung:

GV yêu cầu HS hoàn thành

thông tin , sau đó chọn

thông tin nào đúng nhất

đặc trưng cho lớp sâu bọ

GV yêu cầu HS hoàn thành

bảng

HS

Cử đại diện trả lời

HS Cử đại diện hoàn thành bảng

Nhóm khác nhận xét

Đặc điểm chung: -Cơ thể sâu bọ cố 3 phần : đầu, ngực, bung.

-Phần đầu có 1 đôi râu,phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

- Hô hấp bằng ống khí.

- Phát triển qua biến thái

Vai trò:

- Ích lợi: làm thuốc chữa bệnh, làm thực phẩm, thụ phấn cho cây trồng,làm thức ăn cho động vật khác,diệt các sâu bọ có hại,làm sạch moi trường.

- Tác hại: gây hại cho cây trồng, làm hại cho sản xuất nông nghiệp.

IV Củng cố:

Trang 26

1.Đặc điểm nào giúp ta phân biệt sâu bọ với chân khớp khác ?

54 2 Nêu vai trò của sâu bọ? Nêu các biện pháp phòng trừ sâu bọ có hại?

V Dặn dò:Học kĩ bài ,xem bài mới “Thực hành”

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát trên băng hình

- Kĩ năng tóm tắt nội dung đã xem

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn

B Đ D D H :

GV chuẩn bị máy chiếu, băng hình

HS phải ômn lại kiến thức về chân khớp

C Hoạt động Dạy_ Học

Hoạt động 1:

Xembăng hình và ghi chép : 30 phút

Hoạt động 2:

Trao đổi và thảo luận giải thích các tập tính của sâu bọ trên băng hình:

+ Hoạt động sống của sâu bọ, đặc biệt về dinh dưỡng và sinh sản

+ Khả năng đáp ứng của sâu bọ với các kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

+ Sự thích nghi và tồn tại của chúng

+ Có khả năng chuyển giaođược từ thế hệ này sang thế hệ khác

Làm bảng thu hoạch sau khi xem băng.

* Đánh giá: GV có thể căn cứ vào bản thu hoạchcủa HS, ở vở ghi chép trên phiếu học tập để đánh giá kết quả tiết thực hành xem băng hình, kể cả ý thức trật tự kỉ luật trong khi ngồi xem

NS: 13-12-2007 Tiết 30: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH

Trang 27

ND: 15-12-2007 CHÂN KHỚP

Tuần 15

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Trình bày được đặc điểm chung của ngành chân khớp

- Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp

- Nêu được vai trò thực tiễn của ngành chân khớp

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích tranh

- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích

B.Đ D D H :

GV chuẩn bị tranh phóng tohình hình 29.1-> 29.6 SGK

HS kẽ sẵn bảng vào vở

C.Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp : HD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 Mô tả cấu tạo ngoài của châu châu?

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Đặc điểm chung

Mục tiêu:Thông qua hình vẽ và đặc điểm của các đại diện ngành chân khớp rút

ra được đặc điểm chung của ngành

GV yêu cầu HS nghiên cứu

hình 29.1-> 29.3SGKvà chú

thích kèm theo

GV Nêu đặc điểm chung

của ngành chân khớp?

HS quan sát hình HS

Cử đại diện trả lời Nhóm khác nhận xét

- Phần phụ của chân khớp phân đốt Các đốt khớp động với nhau làm cho phần phụ rất linh hoạt.

- Cơ quan miệng gồm nhiều phần phụ

- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác

- Vỏ kitin vừa che chở bên ngoài và vừa làm chổ bám cho cơ.

Hoạt động 2:

Sự đa dạng của chân khớp

a Sự đa dạng về môi trường sống

Trang 28

Hoạt động Dạy: Hoạt động học: Nội dung:

GV.Yêu cầu HSđể hoàn

thành bảng 1

HS thảo luận theo nhóm

Cử đại diện trả lời

Môi trường sống

Nước Nơi ẩm ở cạn

Các phần

cơ thể

Râu Số lượng không có

Chân ngực (số đôi)

Cánh

Không có có

7 Đực và cái nhận biết = tín

hiệu

v

Hoạt động 3:

Vai trò thực tiễn

GV yêu cầu HShoàn thành

thành bảng

STT Lớp Tên đại diện có ở

địa phương

1 Lớp giáp xác Tôm càng xanh Thực phẩm

Trang 29

Tôm sú Xuất khẩu

2 Lớp hiønh nhện Nhện chăng lưới Bắt sâu bọ gây hại

Bọ cạp Bắt sâu bọ có hại

non ăn lá)

phấn cho cây Ong mắt đỏ Bắt sâu bọ gây hại

Chúng có lợi về nhiều mặt như: chữa bệnh, làm thực phẩm, thụ phấn cho cây trồng, nhưng cũng gây tác hại không nhỏ như haị đồ gỗ trong nhà, truyền bệnh nguy hiểm …

IV Củng cố:

1 Trong số các đặc điểm của ngành chân khớp thì các đặc điểm nào ảnh hưởnglớn đến sự phân bố rộng rãi của chúng ?

2 Đặc điểm nào khiến chân khớp đa dạng?

V Dặn dò:Học kĩ bài và soạn bài ôn tập ĐVKXS

NS: 20-12-2007 Tiết 31: ChươngVI

ND: 22- 12-2007 NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

Tuần 16 CÁC LỚP CÁ

CÁ CHÉP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Hiểu được đặc điểm đời sống cá chép

- Giải thích được đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống ở nước

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

- Kĩ năng hoạt động nhóm

HS : mỗi tổ chuẩn bị 1 cá chép sống

C Hoạt động Dạy-Học:

I Oån định lớp : HD – V- TP

Trang 30

II Kiểm tra bài cũ: không

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Đời sống cá chép

Mục tiêu:Hiểu được đặc điểm môi trường sống và đời sống cá chép đặc điểm sinh sản của cá chép

GV yêu cầu HS thảo luận

các câu hỏi sau:

GV cá chép sống ở đâu?

thức ăn của chúng là gì?

GV Tại sao gọi các chép là

động vật biến nhiệt?

GV đặc điểm sinh sản của

cá chép ?

GV Vì sao số lượng trứng

trong mỗi lứa đẻ của cá

chép lên đến hàng vạn?

GV số lượng trứng nhiều

có ý nghĩa gì?

HSCử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

Hoạt động 2:

Cấu tạo ngoài

Mục tiêu:Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống ở nước

Gv treo tranh câm cá chép

yêu cầu HS lên chú thích

GV treo bảng phụ yêu cầu

HS lên điền nội dung

HSCử đại diện lên bảng điền

HS lên bảng điền

ĐaËc điểm cấu tạo ngoài Sự thích nghi

Thân cáchép thon dài, đầu thuôn nhọn

gắn liền với thân

Giảm sức cản của nước

Mắt cá không có mí, màng mắt tiếp xúc

với môi trường nước

Màng mắt không bị khô

Vaỷ cá có da bao bọc.Trong da có

nhiều tuyến tiết chất nhờn

Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước

Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với

nhau như ngói lợp

Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.

Vây cá có các tia vây được căng bởi da Có vai trò như bơi chèo

Trang 31

mỏng khớp động với thân

1 Chức năng của vây cá

GV Vây cá có chức năng

gì?

GV Nêu vài trò của từng

loại vây cá ?

HS hoạt động theo nhóm Cử đại diện trả lời

Nhóm khác nhận xét

-Vây ngực, vây bụng: giữ thăng bằng, rẽ trái, rẽ phải, lên, xuống.

-Vây lưng, vây hậu môn: giữ thăng bằngtheo chiều dọc

-Khúc đuôi mang vây đuôi : giữ chức năng chính trong sự di chuyển của cá

IV Củng cố:

1 Trình bày cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời ssống ở nước ?

2 Nêu những điều kiện sống và đặc điểm sinh sản của cá chép?

V.Dặn dò:học kĩ bài, vẽ hình cấu tạo ngoài của cá vào vở và đem mẫu vật cá chép sống để tiết sau thực hành

NS: 23-12-2007 Tiết 32: THỰC HÀNH MỔ CÁ

- Rèn kĩ năng mổ động vật có xương sống

- Rèn kĩ năng trình bày mẫu mổ

HS chuẩn bị: mỗi nhóm 1 con cá chép ,khăn lau và xà phòng để rửa tay

C Hoạt động Dạy- Học:

I Ổn định lớp : HD – V- TP:

Trang 32

II.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu chức năng của từng loại vây cá ?

III Thực hành:

Hoạt động 1:

Tổ chức thực hành

- GV phân chia nhóm thực hành

- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm

- Nêu yêu cầu của tiết thực hành

Hoạt động 2:

Tiến trình thực hành

Bước 1: GV hướng dẫn quan sát và thực hiện viết tường trình.

a Cách mổ:

- GV trình bày kĩ thuật giải phẩu , chúa ý đường cắt để nhìn rõ nội quan của cá

- Biểu diễn thao tác mổ

- Sau khi mổ cho HS quan sát vị trí tự nhiên của các nội quan chưa gỡ

b Quan sát cấu tạo trong trên mẫu mổ :

- Hướng dẫn HS xác định vị trí trên nội quan

- Gỡ nội quan để quan sát rõ các cơ quan

- Quan sát mẫu bộ não cá

C Hướng dẫn viết tường trình

Hướng dẫn HS cách điền vào bảng các nội quan

Bước 2: Thực hành của HS

- HS thức hành theo nhóm

- Mỗi nhóm cử ra:

+ Nhóm trưởng điều hành chung

+ Thư kí ghi chép kết quả quan sát

- Các nhóm thực hiện theo hướng dẫn của GV

+ Mổ cá : lưu ý nâng mũi kéo đêû tránh cắt phải các cơ quan bên trong

+ Quan sát cấu tạo trong: quan sát đến đâu ghi chép đến đó

- Sau khi quan sát các nhóm trao đổi , nêu nhận xét vị trí và vai trò của từng cơ quan

Bước 3:Kiểm tra kết quả quan sát của HS

- GV quan sát việc thực hiện viết tường trình của HS ở từng nhóm

- GV chấn chỉnh những sai sót của HS

- GV thông báo những đáp án chuẩn

+ Hệ hô hấp : mang

+ Hệ tuần hoàn : tim

+ Hệ tiêu hoá : thực quản,dạ dày,gan…

+ Hệ bài tiết : thận

Hệ sinh dục: trứng hoặc tinh hoàn

+ Hệ thần kinh: não

Trang 33

Bước 4: tổng kết

- GV nhận xét từng mẫu mổ

- GV yêu cầu HS thu dọn vệ sinh

- GV thu tường trình của tất cả các nhóm để chấm điểm

IV Dặn dò : chuẩn bị bài cấu tạo trong của các chép

NS: 5- 1- 2008 Tiết 33: CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP

ND: 7-1-2008

Tuần 17

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Nắm được vị trí, cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép

- Giải thích được những đặc điểm cấu trong thích nghi đời sống ở nước

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

II Kiểm tra bài cũ: không

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Các cơ quan sinh dưỡng

Mục tiêu: Hs nắm được cấu tạo và hoạt động của 4 cơ quan dinh dưỡng :tuần hoàn,hô hấp, tiêu hoá, bài tiết

GV treo tranh32.3và mô

hìnhcấu tạo trong của cá

chép

GV Cơ quan tiêu hoá gồm

những bộ phận nào?nêu

chức năng của từng bộ

phận đó?

GV.Cá muốn nổi lên hay

chìm xuống nhờ đâu?

HS quan sát tranhHS

Cử đại diện trả lời Nhóm khác nhận xét

HS trả lời

1 Tiêu hoá:

Hệ tiêu hoá gồm ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá Oáng tiêu hoá phân hoá rõ rệt( miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột, hậu môn)

-Cá chép có bóng hơi->

Trang 34

GV bóng hơi cá chép nằm

ở đâu và có tác dụng gì?

GV treo tranh33.1 và yêu

cầu HS hoàn thành lệnh

GV gọi đại diện xác định vị

trí trình bày vòng tuần

hoàn?

GV Ở cá bôï phận nào làm

nhiệm vụ trao đổi khí?

GV hệ bài tiết của cá chép

gồm những cơ quan nào?

GV yêu cầu HS xác định vị

trí của thận và trình bày

chức năng của nó?

HS trả lời

HSCử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

HS trả lời

HS trả lời

giúp cá nôûi lên hay chìm xuống.

2 Tuần hoàn và hô hấp :

- Cá có 1 vòng tuần hoàn kín, tim 2 ngăn.hô hấp bằng da.

3.Bài tiết:

- Thận giữa, lọc máu, nhưng khả năng lọc chưa cao.

Hoạt động 2:

Hệ thần kinh và các giác quan

Mục tiêu: Nắm được cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh

Nắm được thành phần cấu tạo của não các chép

Biết được vai trò của các giác quan

GV treo tranh33.2

GV yêu cầu HS quan sát và

GV chức năng của hệ thần

kinh các chép ?

GV các bộ phận của hệ

thần kinh cá chép ?

GV Cấu tạo não của cá

chép ?

GV Cá chép có những giác

quan nào?

GV xác định vị trí của cơ

quan đường bên và nêu

chức năng của nó ?

HS quan sát tranhHS

Cử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

-Bộ não có hành khứu giác, não trước, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành tuỷ

- Mắt, mũi, cơ quan đường bên là những giác quan quan trọng

IV Củng cố : bằng trò chơi giải ô chữ

1 12chữ cái Máu đến cơ quan bằng con đường này

2 3 chữ cái Hệ tuần hoàn mang chất này và O2 đến tế bào

3 12 chữ cái Máu từ cơ quan về tim theo con đường này

4 4 chữ cái Bộ phận lọc máu ở cá chép

5 6 chữ cái Cơ quan này giúp chuồn chuồn quan sát mọi vật

Trang 35

6 5 chữ cái Motä khái niệm khác của qua trình trao đổi khí

V Dặn dò học kĩ bài vẽ hình 33.1và 33.2 vào vở và soạn bài mới

* Hướng dẫn soạn:

1 Tìm hiểu môi trường đã ảnh hưởng đến cấu tạo và khả năng dinh dưỡng của cá ?

2 Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp cá ?

NS: 2-1-2008 Tiết 35: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CÁ

ND: 3-1-2008

Tuần 18

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Nắm được sự đa dạng của cá về loài, lối sộng và môi trường sống

- Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp các sụn và lớp cá xương

- Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người

- Trình bày được đặc điểm chung của lớp cá

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát,so sánh để rút ra kết luận

- Rèn kĩ năng làm việc theo nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu đôïng vật

B Đ D D H :

- GV chuẩn bị tranh ảnh 1 số laòi cá sộng trong những điều kiện sống khác nhau

- Bảng phụ (4 cái)

C.Hoạt động Dạy- Học:

I Ổn định lớp : HD – V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

1 nêu cấu tạo trong của cá chép ?

2 Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn và bộ não của cá chép ?

III Giảng bài mới:

Hoạt động 1:

Sự đa dạng về thành phần loài và đa dạng về môi trường sống

Trang 36

Mục tiêu:

- Thấy được sự đa dạng của cá về loài và moi trường sống

- Thấy được do sự thích nghi với những điều kiện sống khác nhau nên cá có cấu tạo và hoạt sống khác nhau

GV Hiện nay trên thế giới

có bao nhiêu loài cá ?

GV Ở Việt nam có

khoảng bao nhiêu loài cávà

được chia làm mấy lớp

chính?

GV So sánh lớp cá sụn và

lớp cá xương?

HSCử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

HS lên bảng điền vào bảngphụ

CacÙ đại diện

Cá sụn 850 Bộ xương bằng chất sụn,khe

mang trần, da nhám, miệng nằm ở mặt bụng.

Nứơc mặn, nước lợ

Cá nhám ,cá đuối.

xương

24555 Bộ xương bằng chất

xương,xương nắp mang che các khe mang,da phủ vảy ,miệng nằm ở đầu mõm

Nước mặn, nước ngọt, nước lợ.

Cá chéo, cá vền, cá thu…

GV yêu cầu HS quan sát

tranh

GV yêu cầu HS hoàn thành

bảng

HSCử đại diện lên hoàn thànhbảng

Nhóm khác nhận xét

STT Đặc điểm môi

trường sống

Đại diện Hình

dạng thân

Đặc điểm khúc đuôi

Đặc điểm vây chẳn

Trang 37

náu

2 Tầng giữa và

tầng đáy nơi ẩn

náu thường

nhiều

Cá chép, cá vền…

Tương đối ngắn

Lươn… Rất dài Rất yếu Không có Rất chậm

4 Trên mặt đáy

biển

Cá bơn, cá đuối …

Dẹt mỏng

Rất yếu To hoặc

nhỏ

Kém

Hoạt động 3:

Đặc điểm chung của lớp cá

Mục tiêu: Trình bày đặc điểm chung của lớp cá

GV yêu cầu HSvề:

Môi trường sống, cơ quan

di chuyển , hệ hô hấp, hệ

tuần hoàn, đặc điểm sinh

sản, nhiệt độ cơ thể?

HSCử đại diện lần lượt trả lời các câu hỏi

Nhóm khác nhận xét

Môi trường nước, di chuyển bằng vây, hô hấp bằng mang, tim 2 ngăn chứa máu đỏ thẩm, máu

đi nuôi cơ thể là máu dỏ tươi, 1 vòng tuần hoàn, phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường ,động vật biến nhiệt

Hoạt động 4:

Vai trò của cá

Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm của cá trong tự nhiên và trong đời sống con người

GV Cá đã cung cấp cho

con người những nguồn lợi

nào? Cho ví dụ?

GV lòng giáo dục môi

trường:Bảo vệ nguồn nước

tránh ô nhiễm

HSCử đại diện trả lời -Cung cấp thực phẩm: ví dụ:cá thu, cá mú, cá lóc …

-Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh ,ví dụ: gan cá nhám,cá thu…

-Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp ví dụ: da cá nhám…

-Cung cấp cho nông nghiệp, ví dụ: bã mắm…

Trang 38

-Diệt bọ gậy

IV Củng cố:

1 Phân biệt lớp cá sụn vàlớp cá xương?

2 Nêu đặc điểm chung của lớp cá ?

3 Vai trò của lớp cá ?cho ví dụ?

V DaËn dò: Tiết sau sẽ là tiết ôn tập , về nhà các em xem đề cương Cô cho để giờ sau ôn tập cho tốt

NS:3-1-2008 Tiết 35: ÔNTẬP PHẦN 1

ND: 9-1-2008 ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

Tuần 18

A Mục tiêu:

2 Kiến thức :

Củng cố lại kiến thức của HS trong phần động vật không xương sống về:

- Tính đa dạng cuảđộng vật không xương sống

- Sự thích nghi của động vật không xương sống với môi trường

- Ý nghĩa thực tiễn của động vật không xương sống trong tự nhiên và trong đời sống

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích ,tổng hợp

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

B.Đ D D H :GV chuẩn bị tranh vẽ động vật không xương sống

C.Hoạt động Dạy-học:

I Oån định lớp HD- V- TP

II Kiểm tra bài cũ:

III Giảng bài mới :

Hoạt động 1:

Oân tập về tính đa dạng của động vật không xương sống

GV yêu cầu HS từ kênh

hình ,kênh chữ về mỗi loài

đã học,nhận ra được tên

HSCử đại diện trả lờiNhóm khác nhận xét

Rút ra kết luận đúng

* Động vật không xương sốngDdda dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn

Trang 39

loài, tên ngànhmà loài đó

đại diện mang đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành thích nghi

với điều kiện sống Hoạt động 2:

Sự thích nghi của động vật không xương sống

GV yêu cầu HS chọn mỗi

ngành 1 đại diện và làm

sáng tỏmôi trường sống và

sự thích nghi của chúng ?

HS hoạt động theo nhóm Cử đại diện trả lời Nhóm khác nhận xét

STT Tên động vật Môi trường

sống

Sự thích nghi

Kiểu dinh dưỡng

Kiểu di chuyển

Kiểu hô hấp

Hoạt động 3:

Tầm quan trọng của động vật không xương sống

GV yêu cầu HS đọc bảng3

Ghi tên loài vào ô thích

hợp

GV gọi HS lên bảng điền

HSCử đại diện lên bảng điền Nhóm khác nhận xét

- làm thực phẩm

- Có giá trị xuất khẩu

- Có giá trị chữa bệnh

- Làm hại cơ thể động vật và

con người

- Làm hại thực vật

- Làm đồ trang trí

- Tôm, cua,sò, trai, ốc, mực…

- Tôm, cua, mực…

- Mật ong, sữa chúa …

- Sán lá gan, giun đũa…

- Châu chấu, ốc sên…

-San hô, trai, ốc … Hoạt động 4

Tóm tắt và ghi nhớ

Cơ thể

đơn bào

Chỉ là 1 tế bào nhưng thực hiện đủ các chức năng sống

của cơ thể , kích thước hiển vi

Ngành động vật nguyên sinh

Trang 40

-Cả chân cũng phân đốt

1 số có cánh

Ngành chân khớp

Cơ thể mềm Thường không phân đốt

và có vỏ đá vôi

Ngành thân mềm Dẹp kéo dài hoặc phân

đốt

Ngành giun Đối xứng

toả tròn

- Cơ thể thường hình trụhay dù với

2 lớp tế bào.

- Miệng có tua miệng, có tế bào gai

Ngành ruột khoang

- Nắm được đặc điểm đời sống của ếch đồng

- Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

B Đ D D H :

GV chuẩn bị tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng, bảng phụ

HS chuẩn bị mẫu vật: ếch đồng

C Hoạt động Dạy- Học:

I Ổn định lớp : HD – V- TP

II Kiểm tra bài cũ: không:

Ngày đăng: 21/08/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.4 hoàn thành bài - Giao an sinh 7 tron bo
Hình 1.4 hoàn thành bài (Trang 2)
Bảng 2 SGK - Giao an sinh 7 tron bo
Bảng 2 SGK (Trang 4)
Hình và trùng giày” - Giao an sinh 7 tron bo
Hình v à trùng giày” (Trang 7)
Hình 5.1, 5.2 để thấy rõ cấu - Giao an sinh 7 tron bo
Hình 5.1 5.2 để thấy rõ cấu (Trang 8)
Hình  thức sinh  sản - Giao an sinh 7 tron bo
nh thức sinh sản (Trang 12)
Hình thức sinh sản nào? - Giao an sinh 7 tron bo
Hình th ức sinh sản nào? (Trang 15)
Bảng thông tin trong - Giao an sinh 7 tron bo
Bảng th ông tin trong (Trang 18)
Hình 26.2đọc thông tin SGK - Giao an sinh 7 tron bo
Hình 26.2 đọc thông tin SGK (Trang 23)
Bảng HS - Giao an sinh 7 tron bo
ng HS (Trang 28)
Hình 39.2SGK ,đọc chú - Giao an sinh 7 tron bo
Hình 39.2 SGK ,đọc chú (Trang 50)
Hình 42.1SGK -> nhận biết - Giao an sinh 7 tron bo
Hình 42.1 SGK -> nhận biết (Trang 61)
Hình 49.1 và 49.2 - Giao an sinh 7 tron bo
Hình 49.1 và 49.2 (Trang 71)
Bảng điền - Giao an sinh 7 tron bo
ng điền (Trang 84)
Hình oáng  bán cầu não lớn,tiểu não  lớn có mấu  bên nhỏ - Giao an sinh 7 tron bo
Hình o áng bán cầu não lớn,tiểu não lớn có mấu bên nhỏ (Trang 85)
Bảng phụ để từng nhóm lên - Giao an sinh 7 tron bo
Bảng ph ụ để từng nhóm lên (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w