1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 tuần 18

4 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kn: Rèn kĩ năng trình bày bài giải, lập luận chặt chẽ lôgíc, vận dung kiến thức hợp lí.. -Hs: Ôn tập kiến thức cơ bản đã đợc học học kì I.. - Đánh giá u , khuyết điểm của từng nhóm đối

Trang 1

Tuần 18-Tiết 34-35 Ngày dạy : 06 -01-2007.

Thi chất lợng học kì I (Năm học 2006 - 2007)

Thời gian: 90 phút không kể giao đề

A Mục tiêu.

- Kt: Kiểm tra đánh giá chất lợng học kì I năm học 2006 - 2007

-Kn: Rèn kĩ năng trình bày bài giải, lập luận chặt chẽ lôgíc, vận dung kiến thức hợp lí Làm căn cứ điều chỉnh hoạt động giảng dạy - học tập học kì II

-Tđ: Làm bài nghiêm túc, độc lập

B Chuẩn bị

-Gv: Đề thi chất lợng do phòng giáo dục ra đề thời gian 90 phút in sẵn

-Hs: Ôn tập kiến thức cơ bản đã đợc học học kì I Máy tính bỏ túi

Đề bài.

I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm).

Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng?

Câu 1:

 3 2 2 bằng:

A 3 52  3 5 B 3 52  5 3 C 3 52  3 5

Câu 2: 2 3x xác định khi:

A x ≥3

2 B x 

3

2 C x ≥

2

3 D x

2 3

Câu 3:Căn bậc ba của -125 là:

A 5 B -5 C - 25 D Không tính đợc

Câu 4: Hàm số y = ( 2 - m )x + 1 đồng biến khi :

A m > 2 B m < 2 C m  2 D m = 2

Câu 5: Đồ thị của hàm số y = ( m + 1

2)x + 1 và y = x - 2 là hai đờng thẳng song song khi:

A 1

2

m  B m 1

2

 C m = 3

2 D 1

2

m 

Câu 6: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 1

2

 x +1 là:

A 1;1

2

  B (3; 3) C. 1;1

2

  D ( -2 ; -1)

Câu 7: Cho hình vẽ sau (  0

90

A  ; AH  CB; BH =4,5 cxm; AH = 6 cm ) Điền vào chỗ

( ) các giá trị thích hợp để đợc một đẳng thức đúng:

AB = ( cm)

HC = ( cm)

Sin C =

Cotg B =

II Phần tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

4,5

A

6

Trang 2

1.Tính giá trị của biểu thức:

a/ A = 5 12 4 27 2 3  b/ B = 2 2

3 1  31

2.Tìm x biết: 16x 9x 1x 5

4

Câu 2 ( 1,5 điểm).

a Xác định các hệ số a và b của hàm số y = a.x + b , biết đồ thị hàm số (d) đi qua điểm A

(2, -2) và song song với đờng thẳng y =

2

x

+ 1 Vẽ đồ thị hàm số (d)

b Gọi giao điểm của đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu trên với các trục toạ độ là A và B Tìm toạ độ điểm A , điểm B và tính độ dài AB

Câu 3 ( 3 điểm)

Cho điểm M nằm ngoài đờng tròn ( O; R) sao cho OM = 2 R Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA , MB với (O; R) ( A , B là hai tiếp điểm) Đoạn OM cắt đờng tròn tại D

a Chứng minh AD = R, từ đó suy ra tứ giác AOBD là hình gì?

b Chứng minh tam giác MAB là tam giác đều

c Từ O kẻ đờng vuông góc với BD cắt MB tại S Chứng minh SD là tiếp tuyến của (O;R)

Đáp án tóm tắt- biểu điểm

I Phần trắc nghiệm

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 7: Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm Tổng số 1 điểm.

AB = 7,5 (cm); HC = 8 (cm); sin C = 0,6; cotg B = 0, 75

II Phần tự luận.

Câu 1 (1,5 điểm)

1 a/ A = 5 12 4 27 2 3  = 10 3 12 3 2 3  (đợc 0,25 đ)

A = 0 (đợc 0,25 đ)

3 1  31 =    

2

3 1 3 1

2 Đk: x ≥ 0 Biến đổi đa đợc về 3 x 5

2  ( đợc 0,25 đ)

x 100

9

  ( đợc 0,25 đ)

Câu 2 (1,5 điểm)

a Đồ thị hàm số (d) song song với đờng thẳng y =

2

x

+ 1  y =

2

x

+ b và b ≠ 0 ( 0,25đ)

Đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 2; -2 ) nên ta có : -2 = 1.2 3

2  b b Vậy ta có hàm số y =

2

x

- 3 ( d) ( 0,25 đ)

Vẽ đồ thị hàm số (0, 5 đ)

b Cho x = 0  y = -3 Vậy đồ thị hàm số (d) cắt trục tung tại điểm A ( 0; -3) ( 0,25 đ) Cho y = 0  x = 6 Vậy đồ thị hàm số (d) cắt trục hoành tại điểm B ( 6; 0) ( 0,25 đ)

Trang 3

Ta có OA = 3; OB = 6 ; Δ OAB vuông tại O  AB = 2 2

3 6  45 3 5 (0,25 đ)

Câu 3 (3 điểm)

- Vẽ hình đúng đợc ( 0,5 đ)

- Chứng minh đợc AD = R ( 0,75đ)

- Chứng minh đợc tứ giác AOBD là hình thoi ( 0, 5 đ)

- Chứng minh đợc tam giác MAB cân ( 0, 25 đ)

Chứng minh tam giác MAB có 1 góc bằng 600 

Δ MBA đều ( 0,5 đ)

- Chứng minh SD là tiếp tuyến của (O; R) ( 0,5đ)

-Tuần 18 -Tiết 36 Ngày soạn : 04 -01-2008.

A Mục tiêu.

- Đánh giá u , khuyết điểm của từng nhóm đối tợng HS về tiếp thu kiến thức, kĩ năng lập

luận trình bày bài giải

-Rút kinh nghiệm chung cho các bài kiểm tra sau.

B Chuẩn bị

- Bài thi chất lợng thời gian 90 phút in sẵn Môn toán phần đại số Bảng phụ ghi đề bài trắc nghiệm

C Tiến trình dạy -học

GV ổn định tổ chức lớp

Gv trả lại bài thi cho từng HS 2 - 3 HS báo cáo đáp án trong bài kiểm tracủa mình

A

B

S

Trang 4

Gv cho HS làm câu trắc nghiệm ( đề đa lên

bảng phụ)

GV nhận xét cho điểm từng phần theo

đúng biểu điểm có sẵn

Gv cho HS làm phần tự luận câu 9; 10.

Cho 2 HS trình bày ý Câu 9, 10a trên bảng

GV nhận xét và cho điểm từng phần

Cho 1 HS làm ý 10b trên bảng

GV nhận xét và cho điểm từng phần nhấn

mạnh phơng pháp giải chung cho cả lớp

Gv cho từng loại đối tợng HS chỉ ra các

tồn tại mắc phải trong bài giải của bản

thân

Thu bài lại

Các HS khác sửa chữa, bổ xung, giải thích

HS soát lại.

Câu 8: a-2; b-3; c-5

2 HS trình bày câu đồng thời câu 9; 10a trên bảng

HS khác nhận xét bổ xung, giải thích vận dụng kiến thức nào vào bài giải

1 HS trình bày cách giải ý 10b trên bảng

Ưu điểm:

- Phần lớn các em HS nắm đợc kiến thức cơ bản vận dụng tốt trong bài kiểm tra, lập luận khá chặt chẽ , trình bày bài giải khoa học sạch sẽ Một số em có suy nghĩ tìm lời giải tốt : 9B: Hải Hà; Sang; 9C: Mỹ Huyền; Hà; Nh;…

Nhợc điểm:

- Một số HS lời học, kiến thức sơ sài, làm bài thiếu nghiêm túc, chữ viết ẩu: 9B: Lê Hiệp; 9C: Lệ; Loanb; Ngân;……

-Khắc phục những tồn tại trên

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức chơng I, II đã học Chuẩn bị tốt cho tiết 37 tiếp theo “

Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng”.

Hợp Tiến, ngày 05 tháng 01 năm 2008

Tổ trởng

Nguyễn Huy Tiến

Ngày đăng: 18/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 2; -2 ) nên ta có  :  -2 =     1 .2 3 - Đại số 9 tuần 18
th ị hàm số đi qua điểm A ( 2; -2 ) nên ta có : -2 = 1 .2 3 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w