Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần: - Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần: - Nắm đợc nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhấ
Trang 1Chơng iii : hệ hai phơng trình bậc hai ẩn
Đ 1 phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
- Hiểu đợc tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình họccủa nó
- Biết cách tìm công thức nghệm tổng quát và vẽ đờng thẳng đờng thẳng biểudiễn tập nghiệm của một phơng trình nhất hai ẩn
II các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất có một ẩn số ? Cho ví dụ
- Giải phơng trình 2x-5 = 0 Cho biết số nghiệm của phơng trình bậc nhất có một
ẩn số?
Hoạt động 3: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III
- GV giới thiệu bài toán cổ " Vừa gà, vừa chó "
- GV dẫn dắt HS đến với khái niệm nghiệm của
phơng trình ax+by = c, bằng ví dụ cụ thể : - Với
phơng trình 2x+3y = 3 cặp số (x=0 ; y=1) là
nghiệm của phơng trình
- GV lu ý HS cặp số khác cặp nghiệm
- HS làm ?1 ; ?2 SGK - Có nhận xét gì về số
nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số ?
II-Khái niệm về ph ơng trình bậc nhấthai ẩn số:
1-Định nghĩa: SGK
Ví đụ: Các phơng trình -x-y=12x + 0y =1 ; 0x+5y=9 là các phơngtrình bậc nhất hai ẩn số
2- Nghiệm của hệ:
- Phơng trình ax + by = c, nếu giá trịcủa vế trái tại x = x0 và y = y0 bằng vếphải thì cặp số (x0,y0) đợc gọi lànghiệm của phơng trình
- Ví dụ : SGK
- Chú ý: SGK
- Phơng trình bậc nhất hai ẩn số có vô
số nghiệm
Hoạt động 5: Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- HS làm ?3 SGK III-Tập nghiệm của ph ơng trình bậc
Trang 2- Dùng bút chì điền kết quả vào ô trống
- GVkiểm tra kết quả HS
- Từ kết quả ?3 em hãy viết tập nghiệm của phơng
- Mỗi điểm thuộc đờng thẳng y=2x-1 có phải là
nghiệm của phơng trình không ? Vì sao?
-GV cho HS xét phơng trình : 0x+2y=4
- Hãy viết nghiệm tổng quát?
-Vẽ đờng thẳng y=2? Nhận xé về tập nghiệm của
R x
b) Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ: Nghiệm của phơng trình là đờng thẳng : y = 2x-1
R x
-Trên mặt phẳng tọa độ, nghiệm củaphơng trình là đờng thẳng
5, 1 x
- Trên mặt phẳng tọa độ, nghiệm củaphơng trình là đờng thẳng x=1,5
- Tổng quát: SGK
Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dò
- Cho học sinh làm bài tập 1 ;2(a,c,f) trang 7 SGK tại lớp
- Về nhà làm bài tập 2(.d,e,b); 3 trang 7 SGK
- Chuẩn bị bài sau: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
2x-y = 1
Trang 3Tiết: 31 Ngày soạn: 7 12 2008Ngày dạy: 11 12 2008
Đ 2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất haiẩn
- Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng
II.chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung các câu hỏi
HS: Ôn lại cách vẽ đồ thịi hàm số bậc nhất
III các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Vẽ 2 đờng thẳng: 3x+2y=5 và x+2y=1 trên cùng mật phẳng tọa độ?
- Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờn thẳng trên
- HS2: Tìm điều kiện của m để 2 đờng thẳng y=(m+1)x +m và y=-3x-4 cắt nhau, song song, trùng nhau
Hoạt động 3 Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
3 x2
- Vậy thế nào là nghiệm của hệ phơng trình
=
+
'c y' b x' a
c by ax
- Nếu hai phơng đã cho không có nghiệm chung thì hệ vô nghiệm
- Giải hệ phơng trình là tìm tất cả cácnghiệm của hệ
Hoạt động 4: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số.
- HS làm ?2 SGK
- GV gọi (d) là đờng thẳng ax+by=c và (d') là
ờng thẳng a'x + b'y = c' thì điểm chung của hai
đ-ờng thẳng có liên quan gì đến nghiệm của hệ
=
+
'c y' b x' a
c by ax
II.Minh họa hình học tập nghiệm
của hệ phơng trình bậc nhất có hai
ẩn số.
Ví dụ 1: SGK
Trang 4Giáo án Đại số 9 Mai Thị Xuân
- HS xét ví dụ 1:
- Vẽ hai đờng thẳng x+y=3 và x-y=0 trên cùng
một hệ trục tọa độ
- Tìm tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng trên
Từ đó suy ra nghiệm của hệ phơng trình ở ví dụ1
- HS xét ví dụ 2:
- Vẽ hai đờng thẳng 3x-2y=-6 và 3x-2y=3 trên
cùng một hệ trục tọa độ ?
- Có nhận xét gì về vị trí của hai đờng thẳng trên ?
Từ đó em có kết luận gì về nghiệm của hệ đã
cho ?
- HS xét ví dụ 3:
- Em có nhận xét gì khi biểu diễn hai đờng thẳng
đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ ?
- Từ đó hãy kết luận về nghiệm đã cho
- Qua 3 ví dụ trên em hãy nhận xét về vị trí tơng
đối hai đờng thẳng (d) và (d') với số nghiệm của
hệ
= +
=
+
'c y'
b
x'
a
c by
ax
- GV trình bày phần tổng quá trên bảng phụ
- Ví dụ2: SGK
- Ví dụ3: SGK
- Tổng quát : SGK
Hoạt động 5:Hệ phơng trình tơng đơng
- Hãy định nghĩa thế nào là hai phơng trình tơng
đơng
- Vậy thế nào là hai hệ phơng trình tơng đơng?
III Hệ phơng trình tơng đơng:
SGK
Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dò
- HS làm bài tập: 4a,c ; 5a trang 11 tại lớp
- Về nhà làm bài tập 5b ; 7 ; 8 ; 9 ; 11 trang 11,12 SGK
- Tiết sau: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 5Tiết: 32 Ngày soạn: 7 12 2008Ngày dạy: 12 12 2008
Luyện tập
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất haiẩn
- Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng
II.chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung các câu hỏi
HS: Ôn lại cách vẽ đồ thịi hàm số bậc nhất
III các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn? Nh thế nào là hai hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn tơng đơng?
- HS2: Làm bài tập 5b.SGK?
Trang 7GV: Sau khi hai HS vẽ và xác
định nghiệm của hai hệ phơng
trình xong GV cho HS nhậ xét;
chốt lại cáh xác dịnh nghiệm của
hệ phơng trình bằng phơng pháp
vẽ đồ thị hàm số
Bài 10:
GV: Cho HS đọc đề suy nghĩ trả
lời
HS: Hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn Nếu có hai nghiệm phâm biệt
thì sẽ có vô số nghiệm Vì khi đó
hai đờng thẳng biểu diễn hai tập
nghiệm trùng nhau
4 2
-2
Vậy nghiệm của hệ phơng trình thứ nhất là: (2; 1)
4 2
-2
Vậy nghiệm của hệ phơng trìh trên là: (-4; 2)
- HS làm bài tập: 4a,c ; 5a trang 11 tại lớp
- Về nhà làm bài tập 5b ; 7 ; 8 ; 9 ; 11 trang 11,12 SGK
- Tiết sau: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết: 33 Ngày soạn: 14 12 2008Ngày dạy: 15 12 2008
Trang 8Đ 3 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Dự đoán nghiệm của hệ phơng trình
3 y
x
và giải thích vì sao ? Sau đó tìm
tập nghiệm của hệ đã cho bằng cách vẽ dồ thị
- HS2: Định nghĩa hệ phơng trình tơng đơng? Kiểm tra xem hai hệ phơng trình
3 y x
- GV: Hai hệ phơng trình phần kiểm tra của HS2 là
tơng đơng nhau, hệ phơng trình sau có gì đặc biệt?
- GV đặt vấn đề nh SGK
- GV cho HS đọc phần quy tắc SGK
- Cả lớp xét ví dụ1
- Từ phơng trình:x-3y=2 Hãy biểu diễn x theo y?
Thế kết quả này vào chỗ x trong phơng trình thứ 2
ta đợc phơng trình nào ?
- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn số này ? ⇒ y=?
- Thế y=-5 vào phơng trình: x=3y+2⇒x=?
- Nghiệm của hệ phơng trình (x=?,y=?)
- GV tổng quát lại 2 bớc của quy tắc thế
−
=
−
1 y5 x2
2 y3 x
SGK
Hoạt động 4:áp dụng
-GV cho HS áp dụng quy tắc thế để giải hệ phơng II-á p dụng:
Ví dụ 2:Giải hệ phơng trình
Trang 93 y
- Giải phơng trình bậc nhất một ẩn số này ?⇒x=?
-Thế x=2 vào phơng trình y=2x-3⇒y=?
-Vậy nghiệm của hệ bằng bao nhiêu? GVcho HS
quan sát lại minh họa bằng đồ thị của hệ phơng
trình này Nh vậy dù giải bằng cách nào ta cũng có
một kết quả duy nhất
- GV cho HS cả lớp làm ?1
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- GV sữa chữa sai sót
- GV: Khi nào thì phơng trình bậc nhất có một ẩn
số có một nghiệm,vô nghiệm vô số nghiệm ?
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV treo bảng phụ có ghi phần tóm tắt giải hệ
=
− 4 y2 x
3 y
2 x
-Chú ý: SGKVídụ 3: Giải hệ phơng trình
= +
−
−=
−
3 y x
6 y x
-Tóm tắt cách giải hệ phơng trìnhbằng phơng pháp thế: SGK
Hoạt động 5: Củng cố
- Giải bài tập 12a, b; 13a trang 15 SGK tại lớp
- Thông thờng khi nào ta dùng phơng pháp thế để giải một hệ phơng trình ?
Hoạt động 6: Dặn dò
- Về nhà làm bài tập:14,15,16,18 trang15,16 SGK
- Tiết sau Luyện tập
Trang 10IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết: 34 Ngày soạn: 14 12 2008Ngày dạy: 18 12 2008 Đ 3 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế(Tiếp) I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần: - Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế - Có kỹ năng biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế - Kỹ năng xác định hệ số a,b của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ II chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi nội dung các câu hỏi HS: Ôn lại cách vẽ đồ thịi hàm số bậc nhất III các hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ HS: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế:
= − −= + 11 y x5 2 y3 x
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Trang 11- Gọi HS lên bảng giải bài tập 16a và 16
b
- GV cho HS xác định các hệ số của mỗi
phơng trình, sau đó biểu thị một ẩn qua
ẩn kia Hãy giải thích việc làm đó?
- GV gọi HS giải bài tập 16c SGK
=
− 13 y2 x5
5 y
x3
((12))
- Rút y từ phơng trình (1) ta có: y=3x-5
- Thế y = 3x-5 vào phơng trình (2) ta đợc phơng trình :5 x+2(3x-5) = 23
⇔5x+6x-10=23⇔11x = 33 ⇔x = 3-Thế x=3 vào phơng trình y = 3x-5 ta đợcy= 3.3-5 = 4
3 x
=
0 10 y x 3
2 y
x
) b (
) a (
=
− 10 y x
0 y2
x3
((12))
- Rút x từ phơng trình (2) ta có : x = 10-y
- Thế x=10-y vào phơng trình(1) ta đợc :3(10-y) - 2y = 0 ⇔30-3y-2y = 0
⇔-5y =-30 ⇔y = 6-Thế y=6 vào phơng trình : x=10-y ta đợc
4 x
Hoạt động 4 : Giải hệ phơng trình có chứa tham số
- HS giải bài tập 15a SGK HS hoạt động
nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
-GV nhận xét và kiểm tra thêm hoạt
=
+
a2 y6 x) 1 a(
1 y3 x
1 y3
x
((12))
- Rút x từ phơng trình(1) ta có phơng trình: x
=1-3y
Trang 12động của vài nhóm - Thế x=1-3y vào phơng trình (2) ta có phơng
trình:
2(1-3y)+6y=-2 ⇔ 2- 6y + 6y =-2 ⇔ 0y=- 4
- Phơng trình vô nghiệm , do đó hệ phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 5: Xác định các hệ số của hệ phơng trình khi biết nghiệm của hệ phơng trình.
- GV gọi một HS lên giải bài tập 18a
SGK
- GV gợi ý: Thế x=1;y=-2 vào hệ phơng
trình
- Ta nên thế x=1 ; y=-2 vào phơng trình
nào trớc ? vì sao ? Trong trờng hợp cả
hai phơng trình đều có cha đầy đủ các
tham số, ta phải làm nh thế nào ?
- Vậy em hãy tìm b= ?
- Làm thế nào để tìm a ?
- GV khái quát lại dạng bài tập tìm a,b
của hệ phơng trình khi biết nghiệm của
hệ phơng trình
Bài tập 18a :
Xác định các hệ số a,b của hệ phơng trình :
−=
−
−=
+
5 ay bx
4 by
x2
) 2 (
) 1 (
có nghiệm là (1 ; -2 )
Giải :
- Thế x = 1; y =- 2 vào phơng trình (1), ta có phơng trình : 2- 2b =-4⇔-2b =- 6 ⇔b = 3 -T hế x = 1; y = -2; b = 3 vào phơng trình (2),
ta đợc phơng trình : 3+2a = -5 ⇔2a =-8⇔a =-4
- Vậy a = - 4 ; b = 3
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Về nhà làm các bài tập 17,18b SGK trang 16
- Tiết sau: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Đ 3 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
- Nâng cao dần kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
II chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung quy tắc cộng đại số
HS: Ôn lại khái niệm hệ phơng trình tơng đơng
Trang 13III các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế? Giải sau hệ phơng
3 y
x2
) 2 (
) 1 (
- HS2: Kiểm tra xem (x=1; y=1) có phải là nghiệm của hai hệ phơng trình sau
3 y
=
+ 3 y x2
5 y0
x5
Có nhận xét gì về hai hệ phơng trình trên?
GV đặt vấn đề vào bài mới nh SGK
Hoạt động 3: Quy tắc cộng đại số.
- GV: Nh vậy, ta đã biết hai hệ phơng trình:
=
+ 3 y x2
5 y0
x5
là tơng đơng nhau
- Phơng trình thứ nhất của hệ thứ hai có gì đặc
biệt? Hãy giải hệ phơng trình thứ hai bằng
ph-ơng pháp thế và có thể suy ra nghiệm của hệ
phơng trình thứ nhất không? vì sao?
- GV: Việc biến đổi một hệ phơng trình thành
hệ phơng trình tơng đơng nh trên là ta đã xử
dụng quy tắc cộng đại số Vậy theo em quy tắc
cộng đại số gồm mấy bớc? Hãy trình bày các
3 y
=
+ 3 y x2
5 y0
Trang 14Giáo án Đại số 9 Mai Thị Xuân
số Theo các em ta nên cộng hay trừ từng vế
hai phơng trình của hệ trên , vì sao?
- Hãy tìm nghiệm của phơng trình bậc nhất :
3x=9 Từ đó hãy tìm nghiệm của hệ trên?
của hai phơng trình trong hệ trên?
-Làm thế nào để biến đổi hệ trên về trờng hợp
thứ nhất (có hệ số cùng một ẩn bằng nhau hoặc
đối nhau) ?
- HS làm ?4,?5 SGK
- Cả lớp hoạt động nhóm (Nhóm chẵn làm bài
tâp 4, nhóm lẻ làm bài tập 5
-Đại diện nhóm lên trình bày GV tổng kết
- Qua hai trờng hợp nêu trên muốn giải hệ
3 y x2
) 2 (
) 1 (
- Cộng từng vế hai phơng trình (1( và(2) ta đợc 3x = 9 ⇒ x= 39 = 3
- Thế x=3 vào phơng trình (1) , ta đợc2.3 + y = 3 ⇒ y = 3-6 = -3
- Vậy hệ phơng trình có nghiệm là: 3)
=
+ 3 y3 x2
7 y2 x3
) 2 (
) 1 (
−=
−
−
9 y x
14 y
x
((34))
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và(4) ta đợc 5x = -5 ⇒ x = -1
- Thế x =-1 vào phơng trình (1) ta đợc :3.(-1)+2y=7⇔2y=10 ⇔ y=5
Vậy hệ phơng trình có nghiệm là : (-1 ;5)
Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằngphơng pháp cộng đại số:
SGK
Hoạt động 5: Củng cố
- HS làm bài tập 20a,b,c,d trang 19 SGK
- Ta thờng sử dụng phơng pháp cộng trong trờng hợp nào?
Hoạt động 6:Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 21;22ab;23;24;26ac;27 trang 26,27 SGK
- Tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 15- Kỹ năng thành thạo biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng.
- Kỹ năng xác định a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A và B
II chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung quy tắc cộng đại số
HS: Ôn lại cách giải phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
III các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng Giải hệ phơng trình sau
=
− 7 y2 x2
1 y2 x2
=
+
2 2 y 6 x
2 2 y 3
x
( BT 26 SGK)
Hoạt động 3: Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
Trang 16- GV: Gọi 2 HS lên giải bài tập 22a, b
- GV hớng dẫn cho HS chọn ẩn để thực
hiện phép nhân hai vế của các phơng
trình ?
- Tại sao nhân hai vế của phơng trình (1)
với 3 và hai vế của phơng trình (2) với 2?
- GV: Lu ý cách trình bày cho HS
- GV đa phơng trình về dạng quen thuộc,
nhận xét đặc điểm các hệ số rồi giải
- Kết luận nghiệm của phơng trình 0x+0y
(1)
14y 6x12
12y6
x15 7y3
x6
4y2 x5
−
=
−
5 y6 x4
11 y3
x2
) 2 (
) 1 (
(3)
5 y6 x4
22 y6 x4
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (2), ta
đợc phơng trình : 0x + 0y =17 (4)
- Phơng trình (4) vô nghiệm , suy ra hệ phơngtrình vô nghiệm
Hoạt động 4: Giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
=
−
(4)
(3)
5 v 4 u3
1 v u
-GV: Khái quát lại cách giải hệ phơng
=
−
(2)
(1)
5 y
4 x 3
1 y
1 x
=
−
(4)
(3)
5 v 4 u3
1 v u
= +
(5)
5 v6 u4
4 v4 u4
﹛
Trang 17Hoạt động 5: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B cho trớc
−
−=
+
(2)
(1)
3 b a
2 b a2
- Xem lại cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình ở lớp 8
- Tiết sau: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Tiết: 37 Ngày soạn: 29 12 2008Ngày dạy: 2 1 2009
ôn tập học kỳ i
I Mục tiêu
* Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
* Luyện tập các kĩ năng tính giá trị của biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai,tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng.
* HS : Thớc thẳng, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm