Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x... Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x.
Trang 1Trường THCS Hội An
Họ và tên :
Lớp :
Điểm Đại Số 9 (chương một) ĐỀ Bài I : Khoanh tròn chữ cái đầu (A, B, C hoặc D) của câu trả lời đúng nhất : 1) Với các giá trị nào của x thì căn thức 3 x+ −5 7x xác định ? A 5 3 x= − B 5 3 x= C 5 3 x≥ − D 5 3 x< − 2) Rút gọn biểu thức P= (x−3)2 −x khi x≥3 A P = 9 B P = –9 C P = –3 D P = 3 3) Giá trị của biểu thức K =( 11− 7)( 11+ 7) là mấy ? A K = 4 B K = 11 C K = 7 D K = 72 4) Giải phương trình 1− =x 1+x ta được : A x = 0 B x = –1 C x = 1 D x = 2 hoặc x = –2 Bài II : Chứng minh đẳng thức sau : 3 2 3 300 1 2,5 5 24 2 3 − + × = ÷ − ÷
Bài III : Cho biểu thức H a2 b 2a b b a + − = − (với b > 0 và b ≠ a ) a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của biểu thức H tại a = –7 và b = 4
Trang 2
Trường THCS Hội An
Họ và tên :
Lớp :
Điểm Đại Số 9 (chương một) ĐỀ Bài I : Khoanh tròn chữ cái đầu (A, B, C hoặc D) của câu trả lời đúng nhất : 1) Với giá trị nào của x thì căn thức 3 2 x − − xác định ? A x < 2 B x > 2 C x = 2 D Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x 2) Rút gọn biểu thức 2 ( 7) 7 P= x− khi x≥ A P = 7 – x B P = x –7 C P = x D P = 7 3) Giá trị của biểu thức G =( 7+ 11)( 7− 11) là mấy ? A G = 4 B G = – 4 C G = 11 D G = 72 4) Giải phương trình 2 x− =1 1+x ta được : A x = 0 B x = 1 C x = 2 D x = 1 hoặc x = – 4 Bài II : Chứng minh đẳng thức sau : 125 5 2 5 1 0,5 5 40 2 5 − − × = ÷ − ÷
a b
+ −
=
− (với a > 0 và a ≠ b )
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của biểu thức H tại a = 36 và b = – 4
Trang 3Trường THCS Hội An
Họ và tên :
Lớp :
Điểm .
Đại Số 9 (chương một) ĐỀ Bài I : Khoanh tròn chữ cái đầu (A, B, C hoặc D) của câu trả lời đúng nhất : 1) Với giá trị nào của x thì căn thức 7 3 x x− xác định ? A x < 3 B x > 3 C x = –2 D Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x 2) Rút gọn biểu thức Q= (3x−9)2 khi x≥3 A Q = x – 3 B Q = 3x –9 C Q = 9 – 3x D Q = 3 – x 3) Giá trị của biểu thức L=( 12− 7)( 12+ 7) là mấy ? A L = 5 B L = – 5 C L = 2 7 D L = 72 4) Giải phương trình 2 x+ =1 7−x ta được : A x = 4 B x = 3 C x = 2 D x = 1 Bài II : Chứng minh đẳng thức sau : 48 2 3 3 1 1,5 2 4 12 3 + − × = ÷ + ÷
+ +
=
+ (với a > 0 và a ≠ b )
a) Rút gọn biểu thức H.
b) Tính giá trị của biểu thức H tại a = 16 và b = 32