1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 9 tiết 18_kiểm tra 1 tiết

4 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 9 tiết 18 kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường THCS Hội An
Chuyên ngành Đại số
Thể loại kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x... Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x.

Trang 1

Trường THCS Hội An

Họ và tên :

Lớp :

Điểm Đại Số 9 (chương một) ĐỀ Bài I : Khoanh tròn chữ cái đầu (A, B, C hoặc D) của câu trả lời đúng nhất : 1) Với các giá trị nào của x thì căn thức 3 x+ −5 7x xác định ? A 5 3 x= − B 5 3 x= C 5 3 x≥ − D 5 3 x< − 2) Rút gọn biểu thức P= (x−3)2 −x khi x≥3 A P = 9 B P = –9 C P = –3 D P = 3 3) Giá trị của biểu thức K =( 11− 7)( 11+ 7) là mấy ? A K = 4 B K = 11 C K = 7 D K = 72 4) Giải phương trình 1− =x 1+x ta được : A x = 0 B x = –1 C x = 1 D x = 2 hoặc x = –2 Bài II : Chứng minh đẳng thức sau : 3 2 3 300 1 2,5 5 24 2 3  −  + × =  ÷  − ÷  

Bài III : Cho biểu thức H a2 b 2a b b a + − = − (với b > 0 và b ≠ a ) a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của biểu thức H tại a = –7 và b = 4

Trang 2

Trường THCS Hội An

Họ và tên :

Lớp :

Điểm Đại Số 9 (chương một) ĐỀ Bài I : Khoanh tròn chữ cái đầu (A, B, C hoặc D) của câu trả lời đúng nhất : 1) Với giá trị nào của x thì căn thức 3 2 x − − xác định ? A x < 2 B x > 2 C x = 2 D Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x 2) Rút gọn biểu thức 2 ( 7) 7 P= xkhi x≥ A P = 7 – x B P = x –7 C P = x D P = 7 3) Giá trị của biểu thức G =( 7+ 11)( 7− 11) là mấy ? A G = 4 B G = – 4 C G = 11 D G = 72 4) Giải phương trình 2 x− =1 1+x ta được : A x = 0 B x = 1 C x = 2 D x = 1 hoặc x = – 4 Bài II : Chứng minh đẳng thức sau : 125 5 2 5 1 0,5 5 40 2 5  −  − × =  ÷  − ÷  

a b

+ −

=

(với a > 0 và a ≠ b )

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của biểu thức H tại a = 36 và b = – 4

Trang 3

Trường THCS Hội An

Họ và tên :

Lớp :

Điểm .

Đại Số 9 (chương một) ĐỀ Bài I : Khoanh tròn chữ cái đầu (A, B, C hoặc D) của câu trả lời đúng nhất : 1) Với giá trị nào của x thì căn thức 7 3 x x xác định ? A x < 3 B x > 3 C x = –2 D Biểu thức trên xác định tại mọi giá trị của x 2) Rút gọn biểu thức Q= (3x−9)2 khi x≥3 A Q = x – 3 B Q = 3x –9 C Q = 9 – 3x D Q = 3 – x 3) Giá trị của biểu thức L=( 12− 7)( 12+ 7) là mấy ? A L = 5 B L = – 5 C L = 2 7 D L = 72 4) Giải phương trình 2 x+ =1 7−x ta được : A x = 4 B x = 3 C x = 2 D x = 1 Bài II : Chứng minh đẳng thức sau : 48 2 3 3 1 1,5 2 4 12 3  +  − × =  ÷  + ÷  

+ +

=

+ (với a > 0 và a ≠ b )

a) Rút gọn biểu thức H.

b) Tính giá trị của biểu thức H tại a = 16 và b = 32

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w