MỤC TIÊU -HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số, biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng nó để so sánh các số.. - Rèn c
Trang 1Tuần 1; Tiết 1 Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA Ngày soạn:14 / 8
§1 CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU
-HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số, biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng nó để so sánh các số
- Rèn cho HS kỹ năng khai phương một số, so sánh hai căn bậc hai
-Giáo dục HS tính cẩn thận, tính toán chính xác
B CHUẨN BỊ
Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
Học sinh: Vở nháp, máy tính
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
HĐ1(5P) OĐTC + Giới thiệu chương trình đại số lớp 9
Kiểm tra sĩ số Nêu yêu cầu của bộ môn toán lớp 9
Giới thiệu chương trình đại số lớp 9: có 4 chương
C1: Căn bậc hai- căn bậc ba C2: Hàm số bậc nhất
C3: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
C4: Hàm số y = ax2 (a≠0)
Phương trình bậc hai một ẩn
Em hãy tìm các căn bậc hai của
16, 25, 36, 49, 56 Gọi 1HS lên bảng trả bài
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn
Nhận xét, đánh giá KTBC
Ơû lớp 7 các em đã tìm hiểu về căn bậc hai, vậy căn bậc hai của một số được đ/n và có t/c gì, tiết học này ta cùng ôn lại kiến thức đó
Lớp trưởng báo cáo Lắng nghe và ghi nhận
4
16 = , 25 = 5, 36 = 6 7
49 = , 56
Nhận xét, bổ sung phần trả lời của bạn
Lắng nghe và ghi nhận
Trang 2HĐ2(12P) CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
1 Căn bậc hai số học
Định nghĩa
Với số dương a, số ađược
gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc
hai số học của 0
*) Chú ý
=
≥
a x
x
2 0
Cho HS giải ?1 SGK
Một số dương có mấy căn bậc hai?
Khẳng định một số dương có hai căn bậc hai, ví dụ 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7
Phép toán tìm căn bậc hai gọi là phép khai phương
Căn bậc hai của một số a viết như thế nào?
Số 0 có căn bậc hai không?
Khi nào thì x = a? Cho HS giải ?2
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận bài toán Cho HS giải ?3
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận bài toán Treo bảng phụ bài tập:
Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 b) Căn bậcx hai của 0,36 là 0,06
c) 0 , 36 = 0,6 d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
e) 0 , 36 = ± 0,6 Nêu chú ý cách viết căn bậc hai: khi viết căn bậc hai của một số phải viết phần gạch trên của dấu căn đến hết số đó
3
9 = , 94 =32,
5 , 0 25 ,
0 = , 2
1 căn bậc hai
2 căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a viết là a
Số 0 có căn bậc hai là 0
x = a khi x≥ 0 và x2 = a
?2 a) 49 = 7 vì 7≥ 0 và 72 = 49 b) 64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 49 c) 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 49 d) 1 , 21 = 1 , 1 vì 1,1≥ 0 và 1,12 = 1,21
?3 a) 64 là 8 và -8 b) 81 là 9 và -9 c) 1 , 21 là 1,1 và -1,1
S
S Đ Đ S
Trang 3HĐ3(12P)SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
2 So sánh các căn bậc hai số
học
Định lí
Với hai số a và b không âm,
ta có a < b ⇔ a < b
Ví dụ1: So sánh
a) 4 và 15
b) 11 và 3
Giải a) 4 và 15
Ta có 16 = 4
Mà 16> 15
Vậy 4 > 15
b) 11 và 3
Ta có 9 = 3
Mà 11> 9
Vậy 11> 3
Ví dụ 2: Tìm số x không âm,
biết:
a) x> 1
b) x > 3
Giải a) x> 1
Ta có x > 1
⇔ x> 1
⇔ x > 1
b) x < 3
Ta có x < 3
⇔ 0< x < 9 (vì x không âm)
Khi a, b > 0 mà a< b thì em so sánh a và bnhư thế nào?
Ngược lại khi a < b thì ta cũng kết luận được a < b
⇒định lí
Cho HS giải ?4
4 và 15 có cùng dạng không?
Ta biến đổi thế nào cho cùng một dạng?
Em hãy so sánh 16và 15? Kết luận gì về hai số ban đầu?
Tương tự câu a, em nào giải câu b?
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận bài toán Cho HS giải ?5
Ta giải bài toán này tương tự như ?4
Gọi HS lên bảng giải
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận bài toán
Em ghi nhớ định lí này để so sánh các căn bậc hai
a < b
?4
4 là số nguyên, 15 là số vô tỉ
Ta có 16 = 4
Mà 16> 15
Vậy 4 > 15
b) 11 và 3
Ta có 9 = 3
Mà 11> 9
Vậy 11> 3
?5 a) x> 1
Ta có x> 1 ⇔ x> 1
⇔ x > 1
b) x < 3
Ta có x< 3 ⇔ x< 9
⇔ 0< x < 9
HĐ4(14P) CỦNG CỐ
Bài tập 1
Bài tập 2
a) 2 và 3
Ta có 4 = 2
Mà 4> 3
Vậy 2 > 3
b) 6 và 41
Em hãy sử dụng máy tính để tìm kết quả của bài tập 1
Em hãy giải bài tập 2 như ở ví dụ 1
Gọi lần lượt từng HS lên bảng giải
Nêu kết quả của bài toán
a) 2 và 3
Ta có 4 = 2
Mà 4> 3
Vậy 2 > 3
b) 6 và 41
Ta có 36 = 6
Trang 4Ta có 36 = 6
Mà 36 < 41
Vậy 6 < 47
c) 7 và 41
Ta có 49 = 7
Mà 49> 47
Vậy 7 > 41
Bài tập 4
a) x = 15
⇔ x = 225
Vậy x = 225
b) 2 x = 14
⇔ x = 7
⇔ x = 49
Vậy x = 49
c) x < 2
Vậy 0 < x < 2 (vì x không âm)
d) 2x < 4
⇔ 2x < 16
⇔ 0< 2x < 16
Vậy 0< x < 8
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận bài toán Cho HS giải bài tập 4 Gọi lần lượt từng HS lên bảng giải
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
Kết luận bài toán
Mà 36 < 41
Vậy 6 < 47
c) 7 và 41
Ta có 49 = 7
Mà 49 > 47
Vậy 7 > 41
Bài tập 4
a) x = 15
⇔ x= 225
Vậy x = 225 b) 2 x = 14
⇔ x= 7
⇔ x= 49
Vậy x = 49 c) x < 2
Vậy 0 < x < 2 (vì x không âm) d) 2x < 4
⇔ 2x < 16
⇔ 0< 2x < 16
Vậy 0< x < 8 HĐ5(2P) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học bài nắm vững khái niệm căn bậc hai, cách so sánh các căn bậc hai
Giải bài tập 5 SGK và đọc phần “Có thể em chưa biết”
Chuẩn bị cho tiết sau: vở nháp, máy tính
Nhận xét, đánh giá tiết học
Lắng nghe và ghi nhận